1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an on tuan 15

3 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài cũ: Chấm vở bài tập của học sinh Nhận xét vở bài tập.. Gọi một số em làm bảng lớp làm vở.. Gọi một em tóm tắt lớp làm vở.. Liên hệ nhận xét Tổ 2 nộp vở bài tập chấm.. TIẾT BÀI: ễN DẠ

Trang 1

ÔN TUẦN 15

ÔN TOÁN.

TIẾT BẦI: ÔN ĐẠNG TOÁN 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- BiÕt c¸ch thùc hiÖn phÐp trõ cã nhí d¹ng : 100 trõ ®i mét sè cã mét hoÆc hai ch÷ sè

- BiÕt tÝnh nhÈm 100 trõ ®i sè trßn chôc

- HS khuyÕt tËt biÕt tÝnh nhÈm 100 trõ ®i sè trßn chôc

II Đồ dùng học tập:

10 bó một chục que tính Bảng phụ, vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Bài cũ: Chấm vở bài tập của học sinh

Nhận xét vở bài tập

2 Bài mới: Gtbài ghi đầu bài.

Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 VBT

Bài yêu càu làm gì?

Nêu cách đặt và cách thực hiện phép tính

Gọi một số em làm bảng lớp làm vở

Nhận xét bảng

Bài 2VBT Bài yêu cầu làm gì?

GV nêu ví dụ 100-20

Một trăm bằng mấy chục? Hai mươi là mấy

chục

Hướng dẫn hs lấy 10 chục trừ đi 2 chục

Gọi hs làm miệng

NHận xét

Bài 3vbt.Gọi học sinh đọc

Bài toán cho biết gì?bài toán hỏi gi?

Gọi một em tóm tắt lớp làm vở

Kèm học sinh yếu và học sinh khuyết tật

Bài 4 vbt Tổ chức thi ai nhanh tay nhanh trí

Nhận xét

3.Cũng cố dặn dò: NHắc lại nội dung bài.

Chuẩn bị bài sau Liên hệ nhận xét

Tổ 2 nộp vở bài tập chấm

Lớp kiểm tra chéo Nhận xét

Lắng nghe

Bài 1.Đặt tính rồi tính

Các hàng thẳng cột với nhau và trừ từ phải sang trái

Nhận xét

Bài 2 Tính nhẩm

Một trăm bằng mười chục Hai mươi bằng hai chục

100 – 60 = 40

100 – 90 = 10

100 – 30 = 70

100 – 40 = 60 Bài 3 Một em đọc và tóm tắt

Buổi sáng: 100lít Buổi chiều ít hơn: 32 lít

Buổi chiều bán ….? Lít dầu

GIẢI

Buổi chiều bán được số lít dầu là

100 – 32 = 68 (lít) Đáp số: 68 lít dầu

Bài4:

-50

Nhận xét

ÔN TOÁN

Trang 2

TIẾT BÀI: ễN DẠNG TOÁN TèM SỐ TRỪ.

I Mục tiờu:

Giỳp học sinh:

- Biết tìm x trong các bài tập dạng : a- x = b (với a,b là các số có không quá hai chữ số ) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ

và hiệu)

- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu

- Biết giải toán dạng tìm số trừ cha biết

- HS khuyết tật nhận biết đợc số bị trừ, số trừ, hiệu

II Đồ dựng học tập:

Vở bài tập

III Cỏc hoạt động dạy, học

1,Bài cũ: Bài 2vbt Gọi hai em làm

Nhận xột

2, Bài mới: GTB ghi đầu bài.

Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 VBT: Nờu thành phần phộp trừ?

Nờu thành phần phộp cộng?

muốn tỡm số trừ ta làm thế nào?

muốn tỡm số hạng ta làm thế nào?

Gọi một số em làm

Lớp làm vở

Kốm học sinh yờu và học sinh khuyết tật

NHận xột

Bài 2vbt

Bài yờu cầu gi?

Biết số bị trừ, số trừ, hiệu ta làm phộp tớnh gỡ?

Gọi cỏ nhõn làm.Lớp làm vở bài tập

Nhận xột

Bài 3 vbt.Gọi một em đọc

hướng dẫn giải

Thu chấm, nhận xột

3, Cũng cục dặn dũ:

NHắc lại nội dung bài

Liờn hệ nhận xột

Hai em làm bài 2

Nhận xột

Lắng nghe

Bài 1:Thành phần gồm: SBT và ST, Hiệu

SH, SH, Tổng Lấy hiệu cộng số trừ

Lấy tổng trừ đi số hạng

a 28 – x = 16

x = 16 + 28 x= 44

20 – x = 9

x = 9 + 20

x = 29

34 – x = 15

x = 15 + 34

x = 49

b x – 14 = 18

x = 18 + 14

x = 32

x + 20 = 36

x = 36 – 20

x = 16

17 – x = 8

x = 8 + 17

x = 25 Nhận xột

Bài 2vbt: Tớnh hiệu

NHận xột

Bài 3

GIẢI

Số học sinh chuyển đi lớp khỏc học là

38 – 30 = 8(học sinh) Đỏp số: 8 học sinh

ễN TOÁN TIẾT BÀI: ễN LUYỆN TẬP CHUNG.

I Mục tiờu:

Giỳp học sinh:

- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết tính giá trị của biểu thức số có đến hai dấu phép tính

- Biết giải toán với các số có kèm đơn vị cm

- HS khuyết tật thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm

II Đồ dựng học tập:

Trang 3

Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học

1.Bài cũ : Bài2 vbt/ 76.

Nhận xét

2.Bài mới : GTB ghi đầu bài.

Hướng dẫn làm bài

Bài 1vbt : Bài yêu cầu gi ?

Gọi hs nhẩm

Lớp đọc bài 1 đồng thanh

Bài 2vbt.Nêu cách đặt tính

Một số em làm bảng lớp làm vở

Kèm hs yếu

Bài 3 vbt : Hướng dẫn học sinh làm

Bài 5 Hướng dẫn giải

3, Cũng cố dặn dò :

NHắc lại nội dung bài

Liên hệ nhận xét

Hướng dẫn làm bài 4 và 6 ở nhà

Một em lên bảng làm Lớp theo dõi và nhận xét

Lắng nghe

Bài 1/VBT : Bài yêu cầu tính nhẩm các phép tính

2 em nếu kết quả

12 – 9 = 3 11 – 6 = 5 16 – 9 = 7

17 – 6 = 11 15 – 7 = 8 17 – 9 = 8

14 – 7 = 7 13 – 5 = 8 12 – 5 = 7

14 – 8 = 6 18 – 9 = 9 12 – 7 = 5

Bài 2 : Một em nêu cách tính

Một số em lên bảng làm Lớp làm vào vở

Bài 3 : học sinh làm vào vở

56 – 18 – 2 = 32 48 + 16 – 25 = 39

74 – 27 – 3 = 44 93 – 55 + 24 = 62 Bài 5 : Làm vào vở theo hướng dẫn của học sinh :

a) x + 18 = 50 b) x – 35 = 25

x = 50 – 18 x = 25 + 35

x = 32 x = 60

Bài 4,6 : Về nhà làm theo hướng dẫn của giáo viên

Ngày đăng: 12/06/2015, 07:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w