+ GD bảo vệ môi trường: Các em cần phải biết bảo vệ cây và hoa ở vườn trường em, nơi công cộng để các em được học tập và vui chơi trong môi trường trong lành.. Các hoạt động : *Hoạt đ
Trang 1- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
*KNS: -Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
-Kĩ năng tư duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng
II Đ ồ dùng d ạ y hoc:
-Vở bài tập đạo đức lớp 1
III.các ho ạ t đ ộ ng d ạ y h ọ c :
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra 2 HS
+ Khi nào em cần nói lời chào hỏi ?
+ Khi nào em cần nói lời tạm biệt ?
- Nhận xét, tuyên dương
2 Dạy bài mới :* Giới thiệu : Bảo vệ cây
và hoa nơi công cộng
* Hoạt động 1 : Quan sát
- GV cho HS quan sát cây và hoa ở sân
trường; thảo luận theo các nội dung sau :
+ Ra chơi ở sân trường, vườn hoa em có
* Kết luận : Cây và hoa làm cho cuộc sống
thêm đẹp, không khí trong lành, mát mẻ
Các em có quyền được sống tronng môi
trường trong lành, an toàn Các em cần
chăm sóc, bảo vệ cây và hoa nơi công
xả rác, không bẻ cành, hái hoa,
- HS cùng kết luận
- HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp
Trang 2- GV treo tranh, hướng dẫn HS quan sát
tranh và thảo luận :
nhằm bảo vệ, chăm sóc cây và hoa nơi
công cộng, làm cho trường em, nơi sống
em thêm đẹp, thêm trong lành.
*Hoạt động 3: Bài tập 2/46
- GV yêu cầu HS thảo luận theo các nội
dung sau :
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Em tán thành những việc làm nào? Tại
* Kết luận: Biết nhắc nhở, khuyên bạn
không phá hoại cây là hành động đúng.
- Bẻ cành, đu cây là hành động sai Vì các
bạn không biết bảo vệ cây và nếu bị ngã
thì rất nguy hiểm cho bản thân.
+ GD bảo vệ môi trường: Các em cần phải
biết bảo vệ cây và hoa ở vườn trường em,
nơi công cộng để các em được học tập và
vui chơi trong môi trường trong lành.
- Hs quan sát tranh, thảo luận nhóm 4 em
- Các nhóm trình bày
- HS nghe kết luận
- HS thảo luận nhóm 4 theo các tình huống trên
- Đại diện các nhóm trình bày
- HS tô màu vào bài tập
- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết: nắng, mưa
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nắng, mưa
*KNS:Kĩ năng ra quyết định: Nên hay không nên làm gì khi đi dưới trời nắng và trời mưa
-Kĩ năng tự bảo vệ: Bảo vệ sức khỏe của bản thân khi thời tiết thay đổi
-Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
Trang 3II Đồ dùng dạy hoc:
- GV sử dụng các hình trong SGK
III.các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Hãy kể tên các con vật có ích ?
- Hãy kể tên các con vật có hại ?
- GV nhận xét
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
- Giới thiệu bài mới : Trời nắng, trời mưa
- Ghi đầu bài lên bảng
b Các hoạt động :
*Hoạt động 1 : Làm việc với tranh, ảnh
- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu các
nhóm bày tranh ảnh các em mang đến trên
bàn, để riêng ảnh về trời nắng và ảnh trời
mưa
- Yêu cầu HS nêu những dấu hiệu của trời
nắng
- Gọi vài em nhắc lại
- Yêu cầu HS nêu những dấu hiệu của trời
mưa
- Gọi vài em nhắc lại
- Yêu cầu các nhóm trình bày về tranh ảnh
của nhóm mình
- Nhận xét, tuyên dương
* Kết luận :
- Khi trời nắng, bầu trời trong xanh, có mây
trắng mặt trời sáng chói, nắng vàng chiếu
xuống mọi cảnh vật, đường phố khô ráo.
- Khi trời mưa, có nhiều giọt mưa rơi, bầu
trời phủ đầy mây xám nên thường không
nhìn thấy mặt trời Đường phố, cây cối đều
bị ướt.
*Hoạt động 2 : Thảo luận
-GV yêu cầu HS thảo luận theo các câu hỏi
- HS vừa nêu vừa chỉ vào tranh : Trời nắng bầu trời trong xanh, mây trắng,
- Đại diện các nhóm trình bày
Trang 4+ Khi bị mưa ướt, em phải làm gỡ ?
* Kết luận : Đi dưới trời nắng phải đội mũ,
nún để khụng bị ốm.
- Đi dưới trời mưa phải nhớ mặc ỏo mưa,
che dự để khụng bị ướt.
*Hoạt động 3 : Trũ chơi “Trời nắng, trời
- Em làm gỡ khi đi dưới trời nắng (mưa) ?
+ Khụng nờn chơi dưới trời buổi trưa đang nắng vỡ dễ bị đau
+ Khụng vỡ dễ bị đau+ Lau khụ và thay quần ỏo
- Bài sau: Thực hành : Quan sỏt bầu trời.
Mĩ Thuật: XEM TRANH THIẾU NHI VẼ VỀ ĐỀ TÀI SINH HOẠT
I Mục Tiêu:
- Hs nhận biết đợc tranh phong cảnh
- Hs mô tả đợc hình vẽ và màu sắc chính trong tranh
- Hs thêm yêu thích tranh phong cảnh
II Chuẩn bị:
* GV: - Tranh phong cảnh biển, đồng ruộng
- Tranh vẽ phong cảnh của thiếu nhi
* HS: - Vở tập vẽ
- Su tầm tranh vẽ phong cảnh
III Các hoạt động dạy - học
Trang 5? Tranh phong cảnh thờng vẽ những gì?
? Ngoài hình ảnh cây, nhà, thuyền, biển,
suối còn có thêm hình ảnh nào
? Màu sắc trong tranh nh thế nào?
* KL: Tranh phong cảnh thờng vẽ cảnh vật là chủ
yếu, các hình ảnh khác nh ngời, động vật là
phụ Màu vẽ tranh phong cảnh rất đa dạng nh
màu chì, màu sáp, màu nớc
a) Hạt động1: Xem tranh
- Gv treo tranh
* Bức tranh “ Đêm hội” ( Tranh màu nớc
của Võ Đức Hoàng Chơng )
? Tranh vẽ những gì ?
? Màu sắc trong tranh nh thế nào?
? Hãy kể tên những màu đợc vẽ trong
bức tranh ?
? Em thích bức tranh này không ? Vì
sao?
+ “ Đêm hội” là bức tranh đẹp màu sắc
tơi vui gợi cho ngời xem cảm thấy
cảnh tơi vui trong đêm hội
* Bức tranh: ”Chiều về” Tranh bút dạ của
Hoàng Phong 9 tuổi
? Tranh của bạn vẽ ban ngày hay ban
đêm?
? Tranh vẽ cảnh ở đâu?
? Vì sao tranh lại có tên là “Chiều về” ?
? Màu sắc tranh nh thế nào?
+ KL: Tranh của bạn Hoàng Phong là bức tranh
đẹp có những hình ảnh quen thuộc, màu sắc rực
rỡ, hồn nhiên, gợi cho ta nhớ đến buổi chiều hè ở
nông thôn
- Tranh phong cảnh là tranh vẽ về cảnh
đẹp nh cảnh nông thôn, cảnh miền
núi, cảnh sông Hai bức tranh vừa
xem là những bức tranh đẹp tiêu biểu
cho đề tài phong cảnh
- Những ngôi nhà cao, thấp, mái ngói
đỏ, phía trớc là cây, các chùm pháo hoa trên bầu trời
- Tranh có nhiều màu tơi sáng và
đẹp: màu vàng, màu tím, màu xanh của pháo hoa Màu đỏ của mái ngói, xanh của lá cây, bầu trời màu thẫm làm nổi bật những bông pháo hoa trên bầu trời
- Hs trả lời
- Hs lắng nghe
- Ban ngày
Trang 6- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng các phương ngữ và tên tiếng
nước ngoài: Xê - vi - la, Tây Ban Nha, Ma - gien - lăng, Ma tan ,
- Đọc rành mạch, trôi chảy ; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi
* HS khá, giỏi trả lời được CH5 (SGK)
1 Đọc - hiểu:
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ma- gien- lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt bao khó khăn, hi sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và những vùng đất mới (trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4 trong SGK)
- Học thuộc lòng hai đoạn cuối bài
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : Ma - tan, sứ mạng,
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc
- Tranh minh hoạ chụp chân dung Ma - gien - lăng (phóng to nếu có)
- Bản đồ thế giới Quả địa cầu
III Hoạt động dạy – học :
A KTBC:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 H/ dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- GV viết : (SGV)
- HS cả lớp đọc đồng thanh
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài
+ Hạm đội của Ma - gien - lăng đi theo
hành trình nào ?
- HS đọc phần chú giải
+ Ghi bảng các câu dài h/ dẫn HS đọc
- HS đọc lại các câu trên
- HS đọc đoạn 1 câu chuyện trao đổi và trả
lời câu hỏi
- Nội dung đoạn 1 nói lên điều gì ?
- GV gọi HS nhắc lại
- HS đọc đoạn 2, 3 trao đổi và trả lời
+ Đoàn thám hiểm đã gặp những khó khăn
+ Luyện đọc các tiếng: Xê - vi - la, Tây
Ban Nha, Ma - gien - lăng, Ma tan
Trang 7- Đoàn thám hiểm đã có những tốn thất gì ?
+Đoạn 2, 3 cho em biết điều gì?
- Ghi ý chính đoạn 2 và 3
- HS đọc đoạn 4, lớp trao đổi và trả lời
Hạm đội của Ma – gien - lăng đi theo hành
trình nào?
- GV giải thích thêm
+ Nội dung đoạn 4 cho biết điều gì ?
- Ghi bảng ý chính đoạn 4
- HS đọc đoạn 5, lớp trao đổi và trả lời
+ Đoàn thám hiểm của Ma - gien - lăng đã
- 3 HS đọc mỗi em đọc 2 đoạn của bài
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc
- HS luyện đọc
- HS thi đọc diễn cảm cả câu truyện
- Nhận xét về giọng đọc, cho điểm HS
- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài
- Nhận xét và cho điểm học sinh
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài, chuẩn bị cho bài học sau
* Những khó khăn, tổn thất mà đoàn thám hiểm gặp phải
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm trả lời câu hỏi
- HS thảo luận nhóm và cử đại diện báo cáo
- Hành trình của đoàn thám hiểm
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm bài
- Chuyến hành trình kéo dài 1083 ngày
đã khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện ra Thái Bình Dương và nhiều vùng đất mới
+ Nội dung đoạn 5 nói lên những thành tựu đạt được của Ma - gien - lăng và đoàn thám hiểm
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm lại nội dung
- 3 HS tiếp nối đọc
- Rèn đọc từ, cụm từ, câu khó theo hướng dẫn của giáo viên
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể và biết trao đổi về nội
dung, ý nghĩa của câu chuyện (đoạn truyện)
- HS giỏi kể được câu chuyện ngoài SGK
- GD HS tinh thần dũng cảm, vượt qua thử thách
II Đồ dùng dạy học:
- Đề bài viết sẵn trên bảng lớp
- Giấy khổ to viết sẵn dàn ý kể chuyện
Trang 8- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá kể chuyện.
III Hoạt động trên lớp:
- GV phân tích đề bài, dùng phấn màu gạch các
từ: được nghe, được đọc nói về du lịch hoặc
thám hiểm
- HS tiếp nối đọc gợi ý 1, 2 và 3, 4
- HS quan sát tranh minh hoạ và đọc tên
- Kể câu chuyện phải có đầu, có kết thúc, kết
truyện theo lối mở rộng
- Nói với các bạn về tính cách nhân vật, ý
nghĩa của truyện
* Kể trước lớp:
- Tổ chức cho HS thi kể
- Nhận xét, bình chọn bạn có câu chuyện hay
nhất, bạn kể hấp dẫn nhất
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Lắng nghe giới thiệu bài
- 2 HS đọc
- Lắng nghe hướng dẫn
- 3 HS đọc, lớp đọc thầm
- Quan sát tranh và đọc tên truyện
- Một nghìn ngày vòng quanh trái
- 5 đến 7 HS thi kể truyện
- HS nhận xét bạn kể theo các tiêu chí đã nêu
IV Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại chuyện mà em nghe các bạn kể cho người thân nghe
+ Chuẩn bị một câu chuyện có nội dung nói về một chuyến du lịch hoặc đi cắm trại TOÁN: TỈ LỆ BẢN ĐỒ
I Mục tiêu:
- Bước đầu nhận biết được ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì
- GD HS tính cẩn thận, tự giác trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ thế giới Bản đồ Việt Nam
- Bản đồ một số tỉnh thành phố ( có ghi tỉ lệ bản đồ ở phía dưới.)
Trang 9Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
Bản đồ Việt Nam (SGK) hoặc bản đồ
của một tỉnh hay của một thành phố có
ghi tỉ
- GV chỉ vào phần ghi chú và nói các
tỉ lệ ghi trên các bản đồ gọi là tỉ lệ bản
đồ
+ GV nêu tiếp tỉ lệ 1:10 000 000 cho
biết hình nước Việt Nam vẽ thu nhỏ
mười triệu lần; Độ dài 1cm trên bản đồ
và đơn vị đo tương ứng
- HS làm bài vào vở, HS lên bảng làm
- Nhận xét bài bạn
* Bài 3 :
- HS nêu đề bài
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài
- Gọi 1 HS lên làm bài trên bảng
- Nhận xét ghi điểm học sinh
- 1 HS đọc, trao đổi và phát biểu
- Nhận xét câu trả lời của bạn
Trang 101 KiÓm tra bµi cò :
- GV đọc 1 số từ khó cho HS viết vào bảng
ngôi nhà, nghề nông, nghe nhạc
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi :
H§1: Hướng dẫn HS tập chép
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung khổ
thơ khổ thơ cuối trong bài Chuyện ở lớp.
- Cho HS tìm và đọc những tiếng khó : vuốt
tóc, ngoan, bôi bẩn
- Cho HS tự viết các tiếng đó v o b¶ngà con
- HS HS tập chép vào vở
- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến
- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- GV chấm một số vở, nhận xét
H§2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
a Điền vần uôt hoặc uôc :
- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng
- Cho cả lớp sửa bài vào vở
b Điền chữ c hay k :
- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng
- Cho cả lớp sửa bài vào vở
- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- HS nêu yêu cầu, 1HS lên bảng
- Cả lớp sửa bài vào vở
Trang 11-Bảng phụ viết sẵn bài chính tả
III Các hoạt động dạy học:
1 KiÓm tra bµi cò :
- GV đọc 1 số từ khó cho HS viết vào bảng
ngôi nhà, nghề nông, nghe nhạc
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi :
H§1: Hướng dẫn HS tập chép
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung khổ
thơ khổ thơ cuối trong bài Chuyện ở lớp.
- Cho HS tìm và đọc những tiếng khó : vuốt
tóc, ngoan, bôi bẩn
- Cho HS tự viết các tiếng đó v o b¶ngà con
- HS HS tập chép vào vở
- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến
- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- GV chấm một số vở, nhận xét
H§2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
a Điền vần uôt hoặc uôc :
- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng
- Cho cả lớp sửa bài vào vở
b Điền chữ c hay k :
- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng
- Cho cả lớp sửa bài vào vở
- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- HS nêu yêu cầu, 1HS lên bảng
- Cả lớp sửa bài vào vở
1 Kiểm tra bài cũ :
Trang 12bài Luyện tập trang 160.
- Ghi đầu bài lên bảng
b Luyện tập :
* Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu bài toán.
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và tính
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện
- Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp làm b¶ng
* Bài 4 : (HS khá, giỏi)
- Gọi 1 HS đọc bài toán
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán và
cách trình bày bài giải
* Bài 5: Nêu yêu cầu
- Tổ chức cho HS thi nối nhanh
- Bài sau : Các ngày trong tuần lễ.
Thứ tư ngày 06 tháng 04 năm 2011
CHIỀU : Lớp 1A1
TẬP VIẾT T« ch÷ hoa O, Ô, Ơ, P
I.Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
- Viết đúng các vần:uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết
được ít nhất 1 lần )
II.Đồ dùng dạy- học:
- Mẫu chữ hoa O, Ô, Ơ, P
III.Hoạt động dạy -học :
A KiÓm tra bµi cò :
-Viết: M,N,L
Trang 13- GV nêu quy trình viết và tô chữ O, Ô, Ơ, P
trong khung chữ mẫu
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng
- GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng:
chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc b¬u
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và
trong vở
H§2: Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở
- HS tập tô chữ: O, Ô, Ơ, P tập viết vần, từ
ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc b¬u
- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết
cách cầm bút, tư thế ngồi viết
H§3: Chấm bài
- Thu bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
Trang 14: Hôm nay là thứ mấy ?
- Gọi vài HS nhắc lại
- GV mở từng tờ lịch rồi giới thiệu tên các
ngày chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ
năm, thứ sáu, thứ bảy và nói : Đó là các ngày
trong một tuần lễ Một tuần lễ có 7 ngày : chủ
nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu,
thứ bảy
- Gọi vài HS nhắc lại
3 Thực hành :
* Bài 1 -Gọi 1 HS đọc đề bài.
- GV hỏi HS, trong một tuần lễ em phải đi
học vào những ngày nào, được nghỉ ngày
* Bài 2 :Yêu cầu HS đọc yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS đọc tờ lịch của ngày hôm
nay và làm bài vào SGK
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 3 :Yêu cầu HS đọc yêu cầu.
- GV yêu cầu HS đọc rồi viết thời khóa biểu
của lớp em vào vở
- Chữa bài, nhận xét
- 5 HS nhắc lại
- HS quan sát
- HS nhắc lại : Một tuần lễ có 7 ngày :
chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy.
* Đọc thời khóa biểu của lớp em
- HS đọc rồi viết thời khóa biểu của lớp
- Biết làm tính céng , trõ số có hai chữ số,gi¶i bµi to¸n cã lêi v¨n
- Giáo dục HS có ý thức học tập môn toán
* KNS : Rèn tính cẩn thận, kỹ năng tính toán
II Đồ dùng dạy - hoc:
- Bộ ĐDHT toán
III.Các hoạt động dạy - học :
1.Giíi thiÖu bµi