- Xác định trung điểm M của canh BC - Cắt hình tam giác ABM, ghép với hình tứ giác AMCD ta được hình tam giác ADK - Yêu cầu HS kẻ đường cao AH của hình thang ABCD, nối A với M - Yêu cầu
Trang 1TUẦN 19:
To¸nDIỆN TÍCH HÌNH THANG
I Mục tiêu:
BiÕt tÝnh diƯn tÝch h×nh thang, biÕt vËn dơng vµo gi¶i c¸c bµi tËp liªn quan
II
Đồ dùng dạy học : Bộ đồ dùng dạy tốn – SGK giáo án
III Các hoạt động:
1- Ổn định lớp :
2 Ki ểm tra b ài cũ: “Hình thang “
- Học sinh sửa bài 3, 4 Nêu đặc điểm của
@) Xây dựng cơng thức tính diện tích hình
thang GV gắn lên bảng hình thang ABCD.
- Xác định trung điểm M của canh BC
- Cắt hình tam giác ABM, ghép với hình tứ
giác AMCD ta được hình tam giác ADK
- Yêu cầu HS kẻ đường cao AH của hình thang
ABCD, nối A với M
- Yêu cầu HS dùng kéo cắt hình thang ABCD
thành 2 mảnh theo đường AM
Xếp 2 mảnh thành một hình tam giác
@) So sánh, đối chiếu các yếu tố hình học giữa
hình thang ABCD và hình tam giác ADK
- So sánh diện tích ABCD so với diện tích tam
giác ADK?
- Tính diện tích tam giác ADK?
- So sánh độ dài của DK với DC và CK?
- So sánh độ dài CK với độ dài AB?
- Vậy độ dài của DK ntn so với DC và AB?
- Biết DK = (DC + AB) em hãy tính diện tích
tam giác ADK bằng cách khác thơng qua DC
và AB?
=> Vì diện tích ABCD bằng diện tích tam
giácADK nên diện tích hình thang ABCD là
-Hát
-Lớp nhận xét
- HS dùng thước để xác định trung điểm M
+ Độ dài DK = DC + CK+ CK = AB
+ DK = (DC+AB) Diện tích tam giác ADK là:
C
M
Trang 2- DC và AB là gì của hình thang ABCD?
- AH là gì của hình thang ABCD?
- Muốn tính diện tích hình thang ta làm như
thế nào?
GV giới thiệu công thức
- Gọi diện tích là S
- Gọi a, b lần lượt là 2 đáy của hình thang
- Gọi h là đường cao của hình thang
Bài 2: Tính diện tích mỗi hình thang sau:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Bài tập yêu cầu làm gì?
- Nêu cách tình diện tích hình thang?
- Nêu độ dài 2 đáy và chiều cao của hình thang
Bài 3: Gọi HS đọc đề toán
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
2
)(DC+AB ×AH
- Là đáy lớn và đáy bé của hình thang
- Là đường cao của hình thang
- Lấy tổng độ dài 2 đáy nhân với chiều cao (cùng 1 đơn vị đo) rối chia cho 2
2
*)(a b h
S = +
(Cùng một đơn vị đo)
- Học sinh vận dụng công thức làm bài
)2(502
5)812(
cm
S = + × =
)2(842
5,10)6,64,9(
(4 + 9) x 5 : 2 = 32,5 (cm2)b) Diện tích hình thang là:
(3 + 7) x 4 : 2 = 20 (cm2) Đáp số: 32,5cm2 ; 20cm2
- Tìm diện tích thửa ruộng hình thang
- Chúng ta phải biết độ dài 2 đáy và chiều cao
- Chúng ta cần tìm chiều cao của hình thang
Trang 3- Để tớnh diện tớch thửa ruộng hỡnh thang chỳng
(110 + 90,2) : 2 = 100,1 (m) Diện tớch thửa ruộng hỡnh thang là:
(110 + 90,2) x 100,1 : 2 = 10020,01(m2) Đỏp số: 10020,01(m2
4 Củng cố- Dặn dũ: HS nhắc lại cụng thức tớnh diện tớch hỡnh thang
- GV đọc bài thơ vui về cụng thức tớnh diện tớch hỡnh thang
-Dặn HS làm bài tập ở vở BT toỏn , học thuộc quy tắc và xem trước bài sau
- Nhận xột tiết học
TOán(bổ sung)ễN: diện tích hình thangI.Mục tiêu :
Củng cố cho học sinh về cách tính diện tích hình thang
Rèn cho học sinh kĩ năng tính diện hình thang
Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
II.Chuẩn bị : Phấn màu, nội dung
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản về diện tích hình thang
Học sinh viết công thức : S =
2
)(a+b ìh
2.Dạy bài mới : Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 1 Đánh dấu x vào ô trống dới hình thang có diện tích bé hơn 50cm2
5
1dm
3
1dm
Trang 458,5 + 210 = 268,5 (cm2)
3.Củng cố dặn dò : Hình H
Cho học sinh nhắc lại cách tính diện tích hình thang Dặn dò về nhà
TIếng việt(bổ sung)LUYệN ĐọC : ngời công dân số một
I Mục tiêu:
- Biết đọc đúng ngữ điệu văn bản kịch, phân biệt đợc lời tác giả với lời nhân vật ( anh Thành, anh Lê)
- HS khá giỏi phân vai đọc diễn cảm vở kịch, thể hiện đợc tính cách nhân vật
- Hiểu đợc tâm trạng day dứt, trăn trở tìm đờng cứu nớc của Nguyễn tất Thành
- Nêu cách đọc của toàn bài, từng đoạn
- GV gọi HS lần lợt đọc bài từng đoạn - Lần lợt học sinh đọc nối tiếp
-YC hs luyện đọc cặp đụi
-GV gọi HS đọc b ià - GV sửa sai cho HS
- Học sinh đọc
* Luyện đọc diễn cảm đoạn 1
- YC HS nêu cách đọc đoạn 1
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp đôi
- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 1
- Nhận xét
- Học sinh đọc diễn cảm
* Bài văn nói lên điều gì?
* Chữa bài tập trắc nghiệm TV - Tuần 19
( Bài 1,2,3)
ND: Tõm trạng của người thanh niờn Nguyễn Tất Thành day dứt, trăn trở tỡm con đường cứu nước, cứu dõn
3 Củng cố – Dặn dò: VN luyện đọc bài
toán(bổ sung) luyện tập tính diện tích hình thangI.Mục tiêu :
Củng cố cho học sinh về cách tính diện tích hình thang
Rèn cho học sinh kĩ năng tính diện hình thang
Trang 5Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn.
II.Chuẩn bị : Phấn màu, nội dung
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản về diện tích hình thang
Học sinh viết công thức : S =
2
)(a+b ìh
2.Dạy bài mới : Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 2 VBTT5 (6):
Bài giải: Đáy lớn của thửa ruộng hình thang là :
26 + 8 = 34 (m) Chiều cao của thửa ruộng hình thang là :
26 – 6 = 20 (m) Diện tích của thửa ruộng hình thang là :
(34 + 26) ì 20 : 2 = 600 (m2)
Số thóc của thửa ruộng đó thu hoạch là :
70,5 ì 600 : 100 = 432 (kg)
Đáp số : 432kg
Bài tập 2 VBTT5 (8) Tính diện tích hình thang biết:
a) Độ dài đáy bé 10cm, đáy lớn 15cm, chiều cao 8cm
4 ì 10 = 40 (m2) Khi chiều dài tăng thêm 4m thì diện tích hình chữ nhật cũng tăng số % là ;
- Củng cố kiến thức về cỏch viết đoạn mở bài theo kiểu trực tiếp và giỏn tiếp
- Thực hành viết đoạn mở bài cho bài văn tả người theo kiểu trực tiếp và giỏn tiếp.II- Đồ dựng dạy học
- Bảng phụ, giấy khổ to, bỳt dạ
III- Cỏc hoạt động dạy học
Trang 6Bài 1: Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung.
-Đoạn mở bài a là đoạn mở bài cho kiểu bài
nào
- Người định tả là ai và được giới thiệu ntn?
- Người định tả xuất hiện ntn?
-Kiểu mở bài đú là gỡ?
- ở đoạn mở bài b, người định tả được giới
thiệu ntn?
-Vậy đõy là kiểu mở bài nào?
- Thảo luận cặp (2’): Cỏch mở bài ở hai đoạn
- Gọi HS dưới lớp đọc bài
- GV cho điểm HS viết đạt yờu cầu
+GV đọc cho HS tham khảo về 2 cỏch mở bài
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Kiểu bài văn tả người
- Người bà trong gia đỡnh, được giới thiệu trực tiếp
- Xuất hiện trực tiếp
- Mở bài trực tiếp
+ Khụng giới thiệu trực tiếp
+ Mở bài dỏn tiếp
+ Đoạn a: Mở bài trực tiếp
+ Đoạn b: Mở bài dỏn tiếp
- 1 HS đọc
VD: ễng nội, bạn Nga, anh Minh Quõn
- Học cựng lớp, về quờ thăm ụng
- Chuẩn bị bài sau
Buổi chiều: toán(bổ sung)
Luyện tập: diện tích hình thang
I Mục tiêu
- Hs tiếp tục đợc củng cố các kiến thức về tính diện tích hình thang
- Hs vận dụng làm các bài tập
Trang 7II Các hoạt động dạy học chủ yếu
HĐ1: Gv giới thiệu bài, ghi bảng
HĐ2: Thực hành
Bài 1: Cho hình thang vuông ABCD tại D Cạnh đáy AB là 30 cm Đáy Dc là 50cm vàcạnh bên
AD là25 cm
a) Tính diện tích hình thang ABCD
b) Tính diện tích hình tam giác ABCD
Hs làm bài, 1 Hs lên bảng
(?) nêu cách làm bài?
Bài 2: Cho hình thang ABCD có kích thớc nh hình vẽ
a) tính diện tích hình thang ABCD
b) Tính diện tích hình tam giác BEC
c) Tính tỷ số diện tích hình tam giác BEC và diện tích hình tam giác ABED
- hs làm bài vào vở
- gv chấm bài, nhận xét bài
- Gọi 1 Hs lên chữa bài
- (?) nêu cách làm bài
- Gv củng cố lại cách làm bài
Bài 3: Một mảnh đất hình thang có độ dài đáy là 18m, 12m; chiều cao là 15m Ngời ta dùng
52
diện tích mảnh đất để làm nhà Hỏi diện tích còn lại là bao nhiêu m2?
- yêu cầu Hs làm bài, 1 Hs lên bảng, nhận xét bài
1 Nắm được khỏi niệm cõu ghộp ở mức độ đơn giản
2 Nhận biết được cõu ghộp trong đoạn văn, xỏc định được vế cõu trong cõu ghộp; đặt được cõu ghộp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở BT
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Làm cõu 1
- Cho HS đọc yờu cầu của BT
- GV giao việc cho HS
Xỏc định CN-VN trong từng cõu
A
H
DC
B
E 10cm
20 cm
Trang 8- Cho HS trình bày kết quả làm bài.
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
Hoạt động 2 : Làm câu 2
- Cho HS đọc yêu cầu của câu 2
- GV giao việc cho HS và yêu cầu HS làm việc
- Cho HS trình bày kết quả
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
Hoạt động 3 : Làm câu 3
- Cho HS đọc yêu cầu của câu 3
- GV giao việc cho HS và yêu cầu HS làm việc
- Cho HS trình bày kết quả
- Cho HS đọc Ghi nhớ trong SGK.
- Cho HS xung phong nhắc lại nội dung cần ghi
- Cho HS đọc yêu cầu BT1 và đọc đoạn văn
- GV giao việc và cho HS làm việc (GV phát 3 tờ
phiếu cho 3 HS làm bài)
- Cho HS trình bày kết quả bài làm
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
Hoạt động 2 : Làm bài tập 2 (3’)
- Cho HS đọc yêu cầu của BT2
- GV giao việc và cho HS làm bài
- Cho HS trình bày kết quả
- Cho HS làm bài (GV phát phiếu cho 3 HS hoặc
có thể ghi sẵn lên bảng phụ để 3 HS lên làm trên
HS làm việc cá nhân hoặc theo cặp 3
HS làm bài vào phiếu
3 HS làm bài vào phiếu lên dán bảng lớp
Trang 9Thø sáu ngµy 7 th¸ng 1 n¨m 2011.(Dạy bài thứ năm)
BUỔI SÁNG: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
CÁCH NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP
I Mục tiêu:
- Nắm được hai cách nối các vế câu ghép bằng các quan hệ từ và nối các vế câu ghép không dùng
từ nối
- Nhận biết một số câu ghép trong đoạn văn ;viết được đoạn văn theo yêu cầu BT2
II Đồ dùng day hoc: - Bảng phụ
III Hoat động dạy học:
- Gọi hs đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu hs làm bài tập
- Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
- Nhận xét bài làm của hs như đã làm mẫu vở
bài tập trang 5
c Ghi nhớ:
- Yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ
- Yêu cầu hs lấy ví dụ
d Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi hs đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
- Kiểm tra chéo sách vở
- 2 hs làm, mỗi hs 1 câu
- 3 hs đọc
- 1 hs đọc
- HS đọc yêu cầu của đề + 3 câu a, b, c
- 3 HS lên bảng làm bài, HS khác gạch trong SGK
+a, Đoạn này có 2 câu ghép, mỗi câu gồm 2
vế : Câu 1: Từ thì đánh dấu ranh giới giữa 2vế.Câu 2 : Dấu phẩy đánh dấu ranh giới giữa 2 vế.+b, Đoạn này có 1 câu ghép, gồm 2 vế: Dấu 2 chấm đánh dấu ranh giới giữa 2 vế
+c, Đoạn này có 1 câu ghép, gồm 3 vế: các dấu chấm phẩy đánh dấu ranh giới giữa 3 vế
*Hai cách: dùng từ có tác dụng nối; dùng dấu câu để nối trực tiếp
- 3 hs đọc, cả lớp đọc thầm thuộc tại lớp
Trang 10- Nhận xét bài làm của hs như đã làm mẫu
trong vở bài tập trang 6
Bài 2:
- Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu hs tự làm bài
- 2 hs dán bài lên bảng, đọc đoạn văn
- Cho điểm hs viết đoạn văn đạt yêu cầu
- Gọi hs đọc đoạn văn
- Đọc mẫu đoạn văn đã làm vở bài tập
- 3 hs đọc câu vừa đặt
- 1 hs đọc
- 3 hs làm bài trên bảng, cả lớp làm vào vở
- 1 hs đọc
- 2 hs viết giấy khổ to, cả lớp làm vở bài tập
- Dán phiếu, đọc đoạn văn
I Mục tiêu:
- Nhận biết được về hình tròn, đường tròn và các yếu tố của hình tròn: tâm, bán kính, đường kính
- Biết sử dụng com pa để vẽ đường tròn
- Cả lớp làm bài 1, 2 HSKG làm được bài 3
II Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ, bộ đồ dùng dạy Toán 5
- Thước kẻ, com pa
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Bài 1: Gọi 1 hs nêu miệng
- Bài 2,3,4: Gọi hs chữa bài trên bảng
- Yêu cầu hs nêu cách vẽ bán kính
- Yêu cầu hs vẽ vào nháp
- Nhận xét: độ dài bán kính OA, OB, OC
- Thước kẻ, compa
- Hát, lớp trưởng báo cáo sĩ số
- Mỗi hs chữa 1 bài
Trang 11- Nờu cỏch vẽ đường kớnh.
- Yờu cầu hs so sỏnh đường kớnh với bỏn kớnh
d Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi hs đọc yờu cầu của bài tập
- Yờu cầu hs tự vẽ hỡnh vào vở
- Cỏc bỏn kớnh trong hỡnh trũn như thế nào với nhau?
- Làm cỏc bài tập tiết 94 (vở bài tập trang 9)
- Chuẩn bị bài sau: “Chu vi hỡnh trũn”
- Nhận xột tiết học
địa lýCHÂU Á
I Mục tiờu:
- Biết tờn lục địa và đại dương trờn thế giới
+ Nờu được vị trớ, giới hạn của chõu Á
+ Nờu một số đặc điểm về địa hỡnh, khớ hậu của chõu Á
- Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lược đồ để nhận biết vị trớ địa lớ, giới hạn lónh thổ chõu Á
+ Nhận biết được độ lớn và sự đa dạng của thiờn nhiờn chõu Á
+ Đọc tờn và chỉ vị trớ một số dóy nỳi cao, đồng bằng, sụng lớn của chõu Á trờn bản đồ
II Đồ dựng dạy học:
- Quả địa cầu - Bản đồ tự nhiờn chõu Á
- Cỏc tranh ảnh liờn quan
III Hoạt động dạy học:
+ Nờu vị trớ địa lớ, giới hạn của chõu Á ?
- Chữa bài kiểm tra
- HS quan sỏt hỡnh 1 và trả lời cỏc cõu hỏi trong SGK về tờn cỏc chõu lục, đại dương trờn Trỏi Đất : chõu Á, chõu Âu, chõu Mĩ, chõu Phi, chõu Đại Dương, chõu Nam Cực ; cỏc đại dương : Thỏi Bỡnh Dương, Đại Tõy Dương, Ấn Độ Dương
- Gồm phần lục địa và cỏc đảo xung quanh;
Trang 12Kết luận: Châu Á nằm ở bán cầu Bắc; có 3
phía giáp biển và đại dương.
2 Đặc điểm tự nhiên
- Thảo luận nhóm 4 :
+ Nhận xét về khí hậu của châu Á ?
+ Nhận xét về địa hình của châu Á ?
+ Dựa vào hình 3,hãy đọc tên và chỉ vị trí của
một số :
* Dãy núi ?
* Cao nguyên, đồng bằng ?
* Sông lớn ?
- GV gọi mỗi nhóm TL 1câu
Kết luận: Châu Á có nhiều cảnh thiên
nhiên.Châu Á có nhiều dãy núi và đồng bằng
lớn Núi và cao nguyên chiếm phần lớn diện
tích.
nhận xét giới hạn các phía của châu Á: phía bắc giáp Bắc Băng Dương, phía đông giáp Thái Bình Dương, phía nam giáp Ấn Độ Dương, phía tây và tây nam giáp châu Âu và châu Phi.+ Nhận xét vị trí địa lí của châu Á: trải dài từ vùng gần cực Bắc đến quá Xích đạo, có DT lớn nhất trong các châu lục trên thế giới
- Đại diện nhóm báo cáo, kết hợp chỉ bản đồ, quả địa cầu
- HS quan sát bản đồ, thảo luận+ Do vị trí địa lí của châu Á: trải dài từ vùng gần cực Bắc đến quá Xích đạo nên có các đới khí hậu khác nhau : hàn đới, ôn đới, nhiệt đới.+ 3/4 diện tích là núi và cao nguyên, núi cao và
đồ sộ nhất trên thế giới Đỉnh Ê-vơ-ret thuộc dãy Hi-ma-lay-a cao nhất thế giới (8848m)
+ Dãy U-ran, dãy Côn Luân, dãy Hi-ma-lay-a, dãy Thiên Sơn
+ ĐB Tây Xi-bia, ĐB Hoa Bắc, ĐB Ấn Hằng,
ĐB sông Mê Công,
+ Sông Mê Công, sông Hoàng Hà, sông Hằng, sông Trường Giang
- Đại diện nhóm trình bày + chỉ bản đồ; các nhóm khác nhận xét, bổ sung
4 Củng cố - Dặn dò :
- Gọi HS nhắc lại k thức cần ghi nhớ
- Chuẩn bị bài tiết sau
- Nhận xét tiết học
BUỔI CHIỀU: kü thuËt
LẮP XE CẦN CẨU (tiết 1)
I MỤC TIÊU: HS cần phải:
- Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp xe cần cẩu
- Lắp được xe cần cẩu đúng kĩ thuật, đúng quy trình
- Rèn luyện tính cẩn thận và đảm bảo an toàn trong khi thực hành
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu xe cần cẩu đã lắp sẵn
- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
A Kiểm tra bài cũ
+ Em hãy nêu các chi tiết và dụng cụ cần thiết để lắp xe chở hàng?
+ Nêu các bước lắp xe chở hàng
- Nhận xét, đánh giá từng HS
- 2 HS lên bảng, lần lượt trả lời câu hỏi
HS cả lớp theo dõi, nhận xét
Trang 13HĐ Giáo viên Học sinh
1 Giới thiệu bài.
- Xe cần cẩu được dùng để nâng
hàng, nâng các vật nặng ở cảng hoặc ở các công trình xây dựng
… Tiết học hôm nay, chúng ta
sẽ lắp xe cần cẩu qua mô hình kĩ thuật
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Cho HS quan sát mẫu xe cần cẩu đã
lắp sẵn
+ Để lắp được xe cần cẩu, theo em
cần mấy bộ phận? Hãy kể tên các bộ
+ Để lắp giá đỡ cẩu , em phải chọn
những chi tiết nào?
- GV lắp 4 thanh thẳng 7 lỗ vào tấm
nhỏ
+ Phải lắp các thanh thẳng 5 lỗ vào
hàng lỗ thứ mấy của thanh thẳng 7
lỗ?
- GV hướng dẫn lắp các thanh thẳng
5 lỗ vào các thanh thẳng 7 lỗ
- GV dùng vít dài lắp vào thanh chữ
U ngắn, sau đó lắp tiếp vào bánh đai
- HS cùng GV chọn đúng, đủ từng loại chi tiết theo bảng trong SGK
- Xếp các chi tiết đã chọn vào nắp hộp theo từng loại chi tiết
- Yêu cầu HS quan sát hình 2 (SGK)
- 1 HS trả lời và lên bảng chọn các chi tiết
để lắp
- HS quan sát+ HS trả lời
- Gọi 1 HS lên lắp các thanh chữ U dài vào các thanh thẳng 7 lỗ HS khác nhận xét, bổ sung
- HS quan sát hình 3 (SGK)
- 1 HS lên lắp hình 3a, cả lớp quan sát, nhận xét
- 1 HS lên lắp hình 3b, cả lớp quan sát, nhận xét
- HS quan sát
- HS quan sát hình 4 (SGK)
- 2 HS lên trả lời câu hỏi và lắp hình 4a, 4b, 4c