1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an day buoi chieu DS 8

12 1,1K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân đơn thức và đa thức
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 197,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng pháp dạy học : Phơng pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm nhỏ, phơng pháp phát hiện và giảI quyết vấn đề... Phơng pháp dạy học : Phơng pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm nhỏ, p

Trang 1

Ngày soạn : /9/ 08

Ngày dạy : / 9 / 08

Chuyên đề 1 : Nhân đơn thức và đa thức

I Mục tiêu :

Kiến Thức:

- Nhân đơn thức với đa thức.

- Nhân đa thức với đa thức.

- Nhân hai đa thức đã sắp xếp.

Kĩ năng:

Vận dụng đợc tính chất phân phối của phép nhân:

A(B + C) = AB + AC (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD, trong đó: A, B, C, D là các số hoặc các biểu thức đại số.

Chú ý

- Đa ra các phép tính từ đơn giản đến mức độ không quá khó đối với học sinh nói chung Các biểu thức đa ra chủ yếu có hệ số không quá lớn, có thể tính nhanh, tính nhẩm đợc.

Ví dụ Thực hiện phép tính:

a) 4x 2 (5x 3 + 3x  1););

b) (5x 2  4x)(x  2);

c) (3x + 4x 2  2)( x 2 +1); + 2x).

- Không nên đa ra phép nhân các đa thức có số hạng tử quá 3.

- Chỉ đa ra các đa thức có hệ số bằng chữ (a, b, c, …) khi thật cần thiết ) khi thật cần thiết.

- Hs có thái độ say mê học tập, hứng thú học tập…) khi thật cần thiết

III Phơng pháp dạy học : Phơng pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm nhỏ,

phơng pháp phát hiện và giảI quyết vấn đề

IV Tiến trình bài dạy

GV : Muốn nhân một đơn

thức với một đa thức ta

làm nh thế nào?

+ Quy tắc trên chia làm

mấy bớc làm ?

2 Hs lên bản

HS : Phát biểu

HS: B1);: Nhân đơn thức với

đa thức B2: Cộng các tích với nhau Hs: làm

HS phát biểu quy tắc

Tính:

a

GV : Muốn nhân 1); đa

thức với 1); đa thức ta làm

thế nào?

GV: Hớng dẫn HS thực

hiện phép nhân (2-x)

(6x2-5x +1);)

HS phát biểu quy tắc

HS: Thực hiện phép nhân

HS:B1);:Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng( hoặc

b) (x+3)(x2 + 3x-5)

=x 3 +3x 2 -5x+3x 2 +9x-1);5

= x3+6x2+4x-1);5

1);

2

xx x

1

2

2

3

3

xy x y x y

xy x y x x y y x y

x y x y x y

3

3

1

2

1

3 2

xyx xy x xy

x

x y x y xy x

x

Trang 2

Năm học 2008 -2009

theo hàng dọc

+ Qua phép nhân trên ,

rút ra phơng pháp nhân

theo hàng dọc

giảm) B2: Nhân từng hạng tử của

đa thức này với của đa thức kia

B3: Cộng các đơn thức đd

c) (xy-1);)(xy+5)

=xy(xy+5)-1);(xy+5)

= x2y2 +5xy-xy -5

= x2y2 +4xy -5

GV gọi HS nhận xét và

3 -2x2 +x-1);)(5-x)

= 5(x3 -2x2 +x-1);)-x(x3 -2x2

+x-1);)

= 5x3-1);0x2+5x-5-x4+2x3

-x2+x

= 7x3-1);1);x2+6x- x4 -5 Cả lớp trình bày lời giải

(2 em lên bảng)?

Dạng 5 : Chứng minh

đẳng thức

a (x+y)(x3

-x2y+xy2+y3)=x4 +

y4

b (x-y)

(x3+x2y+xy2+y3)=x4

-y4

c (x+y)(x4-x3y+x2y2

-xy3+y4)= x5 + y5

HS:

B1);: Thu gọn biểu thức bằng phép(x)

B2: Thay gía trị vào biểu thức , rút gọn

B3: Tính kết quả

HS:

(x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2)

=x3+3x2-5x-1);5+x2

x3+4x-4x2

=-x-1);5 (1);) a) Thay x=0 vào (1);) ta có:

-0 -1);5 =-1);5 b) Thay x=-1);5 vào (1);) ta có:

-(-1);5) -1);5 = 0

HS :Phơng pháp giải B1);: Thực hiện phép nhân B2: Thu gọn

B3: Tìm x HS: Hoạt động nhóm HS:Trình bày lời giải

HS:

e (x2-xy+y2)(x+y)

=x(x2-xy+y2)+y(x2-xy+y2)

= x3-x2y+xy2+x2y-xy2+y3

=x3+y3

Dạng tính 2: Tính giá trị biểu thức

=x3+3x2-5x-1);5+x2

x3+ 4x- 4x2

=-x-1);5 (1);) a) Thay x=0 vào (1);) ta có: -0 -1);5 =-1);5

b) Thay x=-1);5 vào (1);) ta có:

-(-1);5) -1);5 = 0

3 Dạng 3: Tìm x Bài 1);3/9 sgk (1);2x-5)(4x-1);)+

+(3x-7)(1);-1);6x) =81);

48x2-1);2x-20x+5+3x-48x2

-7 +1);1);x=81);

0x2 +83x -2 =81);

83x =83

3 Dạng 3: Tìm x Bài 1);3/9 sgk (1);2x-5)(4x-1);)+

+(3x-7)(1);-1);6x) =81);

48x2-1);2x-20x+5+3x-48x2

-7 +1);1);x=81);

0x2 +83x -2 =81);

83x =83 x=1);

2

Trang 3

B1); : Thực hiện phép nhân B2: Thu gọn đơn thức

đồng dạng B3: KL

vậy x = 1);

4 dạng 4: Toán CM + BT1);1);/8: CM biểu thức sau không phụ thuộc vào biến

(x-5)-2x(x-3)+x+7

=2x2+3x-1);0x -1);5 -2x2

+6x+x+7

= -8 không phụ thuộc x GV: gọi hs nhận xét và

chữa bài

GV : + Nêu các dạng bài

tập và phơng pháp giải

của từng loại BT?

HS:

IV Giao việc về nhà:

( 5phút )

- Học thuộc các quy

tắc nhân đơn thức

với đa thức, nhân

đa thức với đa thức

- Các dạng bài tập và

phơng pháp giảI

tùng dạng bài tập

đó

- Làm các bài tập

trong vở bài tập,

bài tập chép thêm

Bài 3 : Tính giá trị của các biểu thức

a A = (x-3)(x+7) – (2x-5)(x-1);) với x = 0;1);;-1);

b B = (3x+5)(2x-1);) +(4x-1);)(3x+2) với x

= 2; x= -2 Bài 4 : Thực hiện phép tính

a ( x2- 2x +3 )(x -4);

b (2x2- 3x -1);)(5x + 2);

c (5x3-x2+2x-3)(4x2 -x+2);

Bài 1); : Tìm x

a 6x2 – (2x – 3 ) ( 3x + 2 ) – 1); = 0

b ( x – 3 ) ( x + 7 ) – ( x + 5 ) ( x – 1); ) = 0

Bài 2 : Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của các biến

a ( 3x-1); ) (2x +7) – (x+1);)(6x-5) –(1);8x-1);2);

b (2-x)(1);+2x)+(1);+x)-(x4+x3-5x2-5);

Ngày soạn : /9 / 08

Ngày dạy : / 9 / 08

Chuyên đề 2: Các hằng đẳng thức đáng nhớ

I Mục tiêu :

Kiến thức :

- Bình phơng của một tổng Bình phơng của một hiệu.

- Hiệu hai bình phơng.

- Lập phơng của một tổng Lập phơng của một hiệu.

- Tổng hai lập phơng Hiệu hai lập phơng

Về kỹ năng:

Hiểu và vận dụng đợc các hằng đẳng thức:

(A  B) 2 = A 2  2AB + B 2 ,

A 2  B 2 = (A + B) (A  B), (A  B) 3 = A 3  3A 2 B + 3AB 2  B 3 ,

A 3 + B 3 = (A + B) (A 2  AB + B 2 ),

A 3  B 3 = (A  B) (A 2 + AB + B 2 ), trong đó: A, B là các số hoặc các biểu thức đại số.

3

Trang 4

Năm học 2008 -2009

Chú ý :

- Các biểu thức đa ra chủ yếu có hệ số không quá lớn, có thể tính nhanh, tính nhẩm

đ-ợc

Ví dụ a) Thực hiện phép tính:

(x 2  2xy + y 2 )(x  y).

b) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

(x 2  xy + y 2 )(x + y)  2y 3 tại x = 4

5 và y = 1);

3

- Khi đa ra các phép tính có sử dụng các hằng đẳng thức thì hệ số của các đơn thức th-ờng là số nguyên.

- Hs có thái độ say mê học tập, hứng thú học tập…) khi thật cần thiết

III Phơng pháp dạy học : Phơng pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm nhỏ,

phơng pháp phát hiện và giảI quyết vấn đề

IV Tiến trình bài dạy.

?2 Phát biểu hằng đẳng

thức bình phơng của một

tổng?

+ Gv sửa câu phát biểu cho

Hs

Các nhóm cùng làm phần

áp dụng ?

+ Trình bày lời giải từng

nhóm Sau đó Gv chữa

HS: Trình bày công thức tổng quát

HS bằng bình phơng số thứ nhất cộng hai lần tích

số thứ nhất với số thứ 2 rồi cộng bình phơng số thứ hai

1.Bình ph ơng của một tổng

(A+B) 2 = A 2 +2AB+B 2

áp dụng Tính:

a) (a+1);)2 = a2+2a+1);

b) x2 +4x+4 = (x+2)2

c) 51);2 = (50+1);)2

= 2500 +1);00+1);

= 2601);

So sánh công thức (1);) và

(2)?

+ GV: Đó là hai hằng đẳng

thức đáng nhớ để phép

nhân nhanh hơn

áp dụng 2: Cả lớp cùng

làm?

So sánh:

Giống :các số hạng Khác: về dấu

HS:

áp dụng a)

b) (2x -3y)2

= 4x21);2xy+9y2

c) 992 = (1);00 -1);)2

= 1);002 -2.1);00 +1);

= 9801);

2 Bình ph ơng cuả một hiệu

Tổng quát:

(A-B)2 =A2 - 2AB+B2

áp dụng a)

b) (2x -3y)2

= 4x21);2xy+9y2

c) 992 = (1);00 -1);)2

= 1);002 -2.1);00 +1);

= 9801);

4

x xx

x2 2xx4 2 2

2xy 4xx y y

Trang 5

+ Đó là nội dung hằng

đẳng thức thứ (3) Hãy

phát biểu bằng lời?

áp dụng: Tính

a) (x+1);)(x-1);)

b)(x-2y)(x+2y)

c) 56.64

HS: bằng tích của tổng số thứ nhất với số thứ hai và hiệu

HS: Trình bày

3 Hiệu hai bình phơng

TQ:

A2 - B2=(A+B)(A-B)

áp dụng : Tính a) (x+1);)(x-1);) =x2 -1);

b) (x-2y)(x+2y) =x2-4y2

c)56.64 = (60-4)(60+4)

= 602 -42 = 3584

? Nhắc lại ba hằng đẳng

thức đó?

GV nghiên cứu BT 21);/1);2

(bảng phụ)

2 em lên bảng giải bài tập

21);

Gọi HS nhận xét, chữa và

chốt phơng pháp

Muốn chứng minh đẳng

thức ta làm ntn?

HĐ4: Giao việc về nhà

+ Học thuộc các hằng đẳng

thức bằng công thức

+ BTVN: 22b,23b,25c sgk

Hs: Nhắc lại

HS đọc đề bài

a) 9x2 - 6x +1);

= (3x)2 -2.3x +1);

= (3x -1);)2

b) = (2x +3y +1);)2

HS biến đối 1); vế bằng vế còn lại

HS : biến đổi vế trái (a-b)2 +4ab

=a2-2ab+b2+4ab

= a2+2ab+b2

= (a+b)2

HS thay vào biểu thức rối tính

(a-b)2 = 72-4.1);2 = 1);

Tính:

a) (3x -y)2 = 9x2-6xy +y2

Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng 1); tổng hoặc hiệu:

a) 9x2 - 6x +1);

= (3x)2 -2.3x +1);

= (3x -1);)2

b) (2x+3y)2+2(2x+3y)+1);

= (2x +3y +1);)2

4 bài tập 23/1);2 CMR (a+b)2 = (a-b)2 +4ab VP:

=a2-2ab+b2+4ab

= a2+2ab+b2

= (a+b)2

Vậy VT = VP đẳng thức đợc chứng minh

áp dụng Tính:

(a-b)2 = 72-4.1);2 = 1);

5

Trang 6

Năm học 2008 -2009

Gv đó là nội dung hằng

đẳng thức lập phơng 1);

tổng Hãy phát biểu bằng

lời?

GV phát biểu lại

áp dụng tính

a)(x+1);)3

b)(2x+y)3

2 HS lên bảng trình bày

HS là :

A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3

HS bằng lập phơng số thứ nhất cộng ba lần tích bình phơng số thứ nhất với số thứ hai cộng ba lần tích số thứ nhất với bình phơng số thứ hai cộng lập phơng số thứ hai.

HS a) = x3+3x2+3x+1);

b)(2x+y)3

= (2x)3+3(2x)2y+32xy2+y3

=8x3+1);2x2y+6xy2+y3

4 Lập ph ơng của 1 tổng

Công thức

A3+3A2B+3AB2+B3

áp dụng a)(x+1);)3 = x3+3x2+3x+1);

b) (2x+y)3

= (2x)3+3(2x)2y+3.2xy2+y3

=8x3+1);2x2y+6xy2+y3

Phát biểu hằng đẳng thức

lập phơng 1); tổng bằnglời

áp dụng tính

a)

b) (x-2y)3

nhận xét và chốt phơng

pháp

Các nhóm cùng giải phần c

(bảng phụ)

Cho biết kết quả từng

nhóm?

Đáp án:

1); Đ 4 S

2 S 5 S

3 Đ

GV gọi nhận xét Sau đó

chữa và chốt lại phần c

HS phát biểu

HS trình bày trên bảng

HS trình bày trên bảng

HS hoạt động nhóm Các nhóm đa ra kết quả

5 Lập ph ơng của một hiệu

TQ:

(A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3

áp dụng:

a)

b) (x-2y)3=

= x3-3x2.2y+3x(2y)2-(2y)3

c) khẳng định đúng:

1); và 3

6

3

1

3

x 

3

1

3

x

Trang 7

Phát biểu bằng lời nội dung

hai hàng đẳng thức: lập

ph-ơng 1); tổng, lập phph-ơng 1);

hiệu? Cho ví dụ để tính

HĐ4: Giao việc VN (2 ph)

- học 2 hằng đẳng thức:

lập phơng một tổng, một

hiệu

BTVN: 26, 27,28 (các phần

còn lại) sgk/1);4

HS bài tập 26a (2x2+3y)3

= 8x6 +36x 2 y+1);8xy 2 +27y 3

Bài tập 27b:

8 -1);2x +6x2 -x2

= (2-x)3

Bài tập BT26 tính

a) (2x2+3y)3

= 8x6+36x2y+1);8xy2+27y3

Bài tập 27b: Viết biểu thức sau dới dạng bình phơng 1); tổng hoặc 1); hiệu:

8 -1);2x +6x2 -x2

= (2-x)3

GV: cả lớp làm?1);

1); HS lên bảng trình bày

Gọi HS nhận xét và chữa

a3+b3 gọi là hằng đẳng thức

tổng 2 lập phơng

Viết công thức tổng quát?

GV: trả lời ?2

áp dụng:

a) Viết x3 + 8 dạng tích

HS (a+b)(a2 - ab+b2)

= a 3 -a 2 b+ab 2 +a 2 b-ab 2 +b 3

= a3 +b 3

HS

a 3 +b 3 = (a+b)(a 2 - ab+b2)

HS: tổng hai lập phơng bằng tích của tổng số thứ nhất với số thứ hai và bình phơng thiếu của 1); hiệu

HS a) x3 + 8=x3 +23

=(x+2)(x2 +2x+22)

6 Tổng hai lập phơng

TQ:

A 3 +B 3

= (A+B)(A 2 - AB+B2)

áp dụng a) x3 + 8=x3 +23

=(x+2)(x2 +2x+22)

=(x+2)(x2 +2x+4) b) (x+1);)(x2 -x+1);) =

= x3+1);

7 Hiệu 2 lập ph ơng

TQ:

7

Trang 8

Năm học 2008 -2009

b) Viết (x+1);)(x2 -x+1);) dới

dạng tổng

2hs lên bảng trình bày

Nhận xét bài làm từng

bạn?

Chữa và chốt phơng pháp

khi áp dụng

GV trả lời ?3

1);hs lên bảng

a 3 -b 3 là hiệu hai lập phơng.

viết công thức tổng quát

Gọi(a2+ ab+b2) là bình

ph-ơng thiếu của tổng

GV trả lời ?4 Phát biểu

hằng đẳng thức 7 bằng lời

áp dụng

a) Tính (x+1);) (x2+ x+1);)

b) Viết 8x3 -y3 dới dạng

tích

c) Bảng phụ

3 HS lên bảng

Gọi HS nhận xét sau đó

chữa và chốt phơng pháp

Từ những tiết học trớc và

tiết học này ta có mầy hằng

đẳng thức?Kể tên

=

b) (x+1);)(x2 -x+1);) =

= x3+1);

HS nhận xét

HS : (a-b)(a2 + ab+b2)

= a 3 +a 2 b+ab 2 -a 2 b-ab 2 -b 3

= a3 -b 3

HS

a 3 -b 3 = (a-b)(a 2 + ab+b2)

HS Hiệu 2 lập phơng bằng hiệu số thứ nhất với số thứ hai nhân với bình phơng thiếu của tổng

HS 1);: x3-1);

HS2:

(2x)3-y3 = (2x-y) (4x2+2xy+y2)

HS3:

(x+2)(x2-2x+4) = x3+8

HS nhận xét HS: 7 hằng đẳng thức

HS a) (9x-3xy+y2)=

b) (2x-5)(4x2+1);0x+25)

=8x3-1);25

HS Biến đổi vế phải (a+b)3-3ab(a+b)

A3-B3= (A-B)(A2 + AB+B2)

áp dụng tính a) (x+1);) (x2+ x+1);)

= x3-1);

b) 8x3 -y3

= (2x-y)(4x 2 +2xy+y 2 )

c) Hãy đánh dấu (X) vào đáp

số đúng của tích (x+2)(x 2 -2x+4)

x3+8 X

7 hằng đẳng thức đáng nhớ:

(A  B) 2 = A 2  2AB + B 2 ,

A 2  B 2 = (A + B) (A  B), (A  B) 3 = A 3  3A 2 B +

3AB 2  B 3 ,

A 3 + B 3 = (A + B) (A 2  AB +

B 2 ),

A 3  B 3 = (A  B) (A 2 + AB +

B 2 ),

CM các hằng đẳng thức sau: a) (a-b) 3 = -(b-a) 3 (1);)

8

Trang 9

= a3+3a2b+ 3ab2 + b3-3a2 b-3ab2

= a3+b3

HĐ4: Giao việc VN (3 ph)

- học 7 hằng đẳng thức đã

học

BTVN: 30, 31);b/1);6 sgk

Bài 4 : Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức

A= x2 +5x +7

Bài 5 : Tìm giá trị lớn nhất

của biểu thức

B = 6x – x2 -5;

Bài 2 : Dạng viết tổng thành tích

a x2-6x+9;

b 25 + 1);0x +x2;

c 1);6x2+24xy+9y2;

d 64x2 – 48x + 9;

e 25x2 + 90x+81);

Bài 3 : Rút gọn biểu thức sau :

a.(x+1);)2-(x-1);)2-3(x+1);) (x-1););

b.5(x+2)(x-2)-0,5(6-8x)2+1);7;

Bài tập 1);: Dạng tính

a (2x +3y)2;

b (5x-y)2;

c (3x+1);)(3x-1););

d (2x+y2)3;

e (3x2-2y)3;

f X3-27;

g 8x3+64;

h 64x2- 49;

Bìa 3 : Tìm x

a 25x2-9 = 0

b (x+4)2-(x-1);)(x+1);)

=1);6;

c (2x-1);)2+(x+3)2 -5(x+7)(x-7) = 0

Ngày soạn :

Ngày dạy:

Chuyên đề 3 : Phân tích đa thức thành nhân tử

I Mục tiêu :

Kiến thức : - Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung.

- Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức.

- Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm hạng tử.

- Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp.

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc các phơng pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử:

+ Phơng pháp đặt nhân tử chung.

+ Phơng pháp dùng hằng đẳng thức.

+ Phơng pháp nhóm hạng tử.

+ Phối hợp các phơng pháp phân tích thành nhân tử ở trên

Chú ý : Các bài tập đa ra từ đơn giản đến phức tạp và mỗi biểu thức thờng không có quá hai

biến.

9

Trang 10

Năm học 2008 -2009

T duy : Giúp hs biết cách t duy, khả năng khái quát hoá, so sánh, tổng hợp…) khi thật cần thiết .

Thái độ :

- Hs có thái độ say mê học tập, hứng thú học tập…) khi thật cần thiết

III Phơng pháp dạy học : Phơng pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm nhỏ,

phơng pháp phát hiện và giảI quyết vấn đề

IV Tiến trình bài dạy.

? Muốn tìm nhân tử chung

của một đa thức ta làm thế

nào ?

Gv : Gọi hs lên làm

Gv : Gọi hs chữa- nhận xét

GV : Chốt lại cách làm

? Muốn giải bài này ta làm

nh thế nào?

Gv : Gọi một số hs chấm

vở

Bài tập :

Phân tích các đa thức sau

thành nhân tử

1); 5x2y-1);0xy2;

2 4x(2y-z)+7y(z-2y);

3 3x3y2-6x2y3+9x2y2;

4 5x2y3 -25x3y4+1);0x3y3;

5 1);2x2y-1);8xy2-30y2;

6 5(x-y)-y(y-x);

7 y(x-z)+7(z-x);

8.27x2(y-1);)-9x2(1);-y)

Tìm x :

1); 5(x+3)-2x(x+3) =0;

2.4x(x-2004)-x+2004 = 0;

3 (x+1);)2 =(x+1););

Tính giá tị của biểu thức

sau :

1); A= x(y-z)+2(z-y) với

x=2;y=1);,007;z=-0,006

2 (x-y)(y+z)+y(y-x) với x

=0,86;y=0,26;z=1);,5

Hs : Nêu cách tìm nhân tử chung

Hs : Suy nghĩ cách làm

Hs : 4 em lên làm

Hs : Dới lớp cùng làm sau

đó nhận xét

Hs : Phân tích vế trái thành nhân tử

Hs : Cả lớp cùng suy nghĩ vài phút, sau đó 3 em lên làm

Hs : Cùng nhận xét

Hs : Về nhà ôn lại phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách

đặt nhân tử chung

Hs : Xem lại các bài tập đã

chữa và chép thêm bài tập làm

1 Phơng pháp đặt nhân tử chung.

Nhân tử chung của một đa thức nếu có gồm :

- Hệ só là ớc chung lớn nhất của các hệ só có mặt trong các hạng tử

- Các luỹ thừa bằng chữ có mặt trong mọi hạng tử với

số mũ nhỏ nhất của nó Bài tập :

1); Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử

a 48x3y3 – 32x2y2

b 1);5x3y2 + 1);0x2y2 – 20x2y3

c a2b(x+y) + ab2 ( x + y)

d x2( a -1);) – y( 1);-a )

2 Tìm x :

a 6x(x2-2) – (2-x2) = 0

b (x+1);)2 –(x+1);)(x-2) = 0

c x4 = x2 Bài giải :

a 6x(x2-2) – (2-x2) = 0

 6x(x2-2) +(x2-2) = 0

 (x2-2)(6x+1);) = 0

 x2-2 = 0 6x + 1); = 0

 x =  2

x =

6

1

Vậy x =  2;x =

6

1

các giá trị cần tìm

b (x+1);)2 –(x+1);)(x-2) = 0

 (x+1); )(x 1 )  (x 2 ) 0

(x+1)(x+1-x+2)=0

3(x+1)=0

x = -1

Vậy x = -1); là giá trị cần tìm

1);0

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w