Luyện đọc diễn cảm - Y/c 4 HS đọc nối tiếp bài - Cho HS luyện đọc theo cặp - Tổ chức cho HS thi đọc - GV nhận xét , tuyên dơng HS có giọng đọc phù hợp?. + 4 HS nối tiếp đọc , cả lớp theo
Trang 1Tuần 33 Thứ 2 ngày 28 tháng 4 năm 2010 Tập đọc Luật Bảo vệ , chăm sóc và giáo giục trẻ em
I Mục tiêu:
- Biết đọc bài văn rõ ràng,rành machj và phù hợp với giọng đọc một văn bản luật
- Hiểu nội dung 4điều của luật bảo vệ , chăm sóc và giáo dục trẻ em.(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoá SGK
III Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ
- 2 HS đọc thuộc bài Những cánh buồm và trả
lời câu hỏi cuối bài
* GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy- học bài mới
1 Giới thiệu bài: GV gthiệu- ghi mục bài
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc
- GV đọc mẫu các điều luật
- 4HS nối tiếp đọc bài
- Luyện đọc theo cặp
- 1-2 HS đọc bài
b Tìm hiểu bài
- Y/c HS thảo luận cặp đôi lần lợt trả lời các
câu hỏi cuối bài
- Mời HS nối tiếp trả lời trớc lớp
? Những điều luật nào trong bài nói lên quyền
của trẻ em Việt Nam ? Đặt tên cho mỗi điều
luật đó
? Nêu những bổn phận của trẻ em đợc quy
định trong luật ?
? Em đã thực hiện đợc những bổn phận gì ?
Còn những bổn phận gì cần cố gắng để thực
hiện ?
H: Qua 4 điều của “Luật bảo vệ chăm sóc và
giáo dục trẻ em” ,em hiểu đợc điều gì?
c Luyện đọc diễn cảm
- Y/c 4 HS đọc nối tiếp bài
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc
- GV nhận xét , tuyên dơng HS có giọng đọc
phù hợp
3 Củng cố – dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Về học bài, đọc và soạn bài Sang năm con
lên bảy
+ 2HS đọc và trả lời
+ HS lắng nghe + 4HS nối tiếp đọc bài ( 3 lợt) kết hợp luyện đọc từ khó và hiểu từ ngữ ở phần chú giải
+ Luyện đọc cặp đôi + 1-2 Hs đọc bài,lớp theo dõi + HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi + Từng cặp HS lần lợt trả lời:
+ …điều 15, 16, 17
Điều 15: Quyền của trẻ đợc chăm sóc, bảo
vệ sức khoẻ
Điều 16 : Quyền học tập của trẻ em
Điều 17 : Quyền vui chơi, giải trí của trẻ em
+ HS nối tiếp trả lời ND: Luật bảo vệ chăm sóc và giáo dục trẻ
em là văn bản của nhà nớc nhằm bảo vệ quyền lợi của trẻ em, quy định bổn phận của trẻ em đối với gia đình và xã hội
+ 4 HS nối tiếp đọc , cả lớp theo dõi, phát hiện giọng đọc đúng
+ Luyện đọc theo cặp + Thi đọc hay trớc lớp, nhận xét bình chọn bạn đọc tốt
Toán Ôn tập về tính diện tích, thể tích một số hình
I Mục tiêu
-Thuộc công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học
- Vận dụng tính diện tích,thể tích một số hình trong thực tế
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập 2,3 VBT
* GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy- học bài mới
1 Giới thiệu bài: GV gthiệu, ghi mục bài
+ 2 HS lên làm +HS chữa trong vở
Trang 22 Ôn tập kiến thức:
- Gọi HS lần lợt nêu công thức tính Sxq , STP
, V của hình hộp chữ nhật và hình lập
ph-ơng
- GV ghi công thức lên bảng
- Y/c HS nhắc lại
3 Luyện tập
Bài1:Gọi HS đọc đề bài toán
H:Bài toán cho biết gì ? Y/c gì ?
H: Muốn tính diện tích cần quét vôi cần
tính gì?
- Y/c cả lớp làm bài vào vở- 1HS lên bảng
-GV nhận xét, củng cố cách tình diện tích
xung quanh và diện tích toàn phần của
hình hộp chữ nhật
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài toán
H: Bài toán cho biết gì ? Y/c gì ?
-Y/c HS làm bài
- Gv chữa bài Nxét củng cố cách tình diện
tích và thể tích hình lập phơng
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài toán
H: Bài toán cho biết gì ? Y/c gì ?
H: Muốn tính thời gian nớc chảy đầy bể
cần tính gì?
-Y/c HS làm bài
- Gv chữa bài- Nxét KL:
3.
Củng cố dặn dò.- Gv hệ thống kiến thức.
- Nhận xét , dặn dò
- HS lần lợt nêu
- HS nhắc lại
-1HS đọc
- Cả lớp làm bài vào vở- 1HS lên bảng
Bài giải
Diện tích xung quanh phòng học là:
( 6+4,5 ) x2 x 4 = 84 (m 2 ) Diện tích trần nhà là:
6 x 4,5 = 27 (m2) Diện tích cần quét vôi là:
84 + 27 – 8,5 = 102,5(m2) Đáp số: 102,5m2
-1HS đọc
- Cả lớp làm bài vào vở- 1HS lên bảng
Bài giải
a Thể tích cái hộp hình lập phơng là:
10 x 10 x 10 = 1000 (cm3)
b Diện tích giấy màu cần dùng là:
10 x 10 x 6 = 600 ( cm2) Đáp số:a 1000 cm3 ; b 600 cm2
-1HS đọc
- Cả lớp làm bài vào vở- 1HS lên bảng
Bài giải
Thể tích bể là: 2 x 1,5 x 1 = 3 (m3) Thời gian đẻ vòi nớc chảy đầy bể là:
3 : 0,5 = 6 (giờ) Đáp số: 6giờ
Đạo đức An toàn thực phẩm
I Mục tiêu
Sau bài học HS nắm đợc :
- Nh thế nào là an toàn thực phẩm
- Thực hiện tốt việc ăn uống đảm bảo vệ sinh
II Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ
? Tại sao phải bảo vệ tài nguyên thiên
nhiên?
B Dạy- học bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Phát triển bài
HĐ1 : Cần làm gì để đảm bảo an toàn
thực phẩm ?
? Em hiểu thực phẩm là gì ?
- Y/c HS thảo luận nhóm trả lời các câu
hỏi:
? Để đảm bảo có thực phẩm an toàn ta cần
lu ý điều gì ?
? Trong thời gian này có bệnh gì xảy ra do
việc thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm
kém ? Em hiểu gì về căn bệnh này ?
- Mời đại diện báo cáo kết quả thảo luận
- Gv nhận xét ,kl- tuyên dơng nhóm hoạt
+ HS trả lời
+ Thực phẩm là các thức làm món ăn nh thịt , cá, sau, …
+ …thì thực phẩm dùng làm các món ăn cần phải : sạch ( không có chất hoá học độc hại, không có vi khuẩn,…) , tơi, ăn uống nơi hợp vệ sinh,…
+ Bệnh tiêu chảy ,…
+ Đại diện các nhóm báo cáo kết quả, nhận xét bổ sung cho nhau
Trang 3động tốt
? ở gia đình em thực hiện vệ sinh an toàn
thực phẩm ntn ?
HĐ2 : Trò chơi – Đi chợ, nấu ăn–
- GV mời 4 HS tham gia trò chơi
- Chia 4 HS thành 2 nhóm , mỗi nhóm có 2
bạn, 1 bạn đóng vai ngời bán , 1 bạn đóng
vai ngời đi chợ và nấu ăn- cả lớp theo dõi
về đảm bảo vệ sinh trong việc đi chợ của
mỗi ngời cha
- Tổ chức cho HS chơi
- Tổ chức cho HS chất vấn và đánh giá
* GV: Thực hiện tốt an toàn thực phẩm
chính là bảo vệ sức khẻo cho mình ,cho
mọi ngời và cho cả cộng đồng
3 Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Về thực hiện tốt an toàn thực phẩm
+ HS nối tiếp nêu
+ Theo dõi
+ HS chơi
Toán Luyện tập
I Mục tiêu
-Biết tính thể tích và diện tích trong các trờng hợp đơn giản
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập 2,3 VBT
* GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy- học bài mới
1 Giới thiệu bài: GV gthiệu, ghi mục bài
2 Luyện tập
Bài1:Gọi HS đọc Y/c
- Y/c cả lớp làm bài vào vở- 2HS lên bảng
-GV nhận xét, củng cố cách tình diện tích
xung quanh và diện tích toàn phần,thể tích
của hình hộp chữ nhật,hình lập phơng
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài toán
H: Bài toán cho biết gì ? Y/c gì ?
H:Muốn tính chiều cao của hình hộp chữ
nhật trớc hết phải tính gì ?
- Y/c HS làm bài
- Gv chữa bài- Nxét KL:
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài toán
H: Bài toán cho biết gì ? Y/c gì ?
-Y/c HS làm bài
- Gv chữa bài- Nxét KL: cạnh hình lập
ph-ơng này gấp 2lần cạnh của hình lập phph-ơng
kia thì diện tích toàn phần hình lập phơng
này gấp 2 x 2 = 4 (lần) hình lập phơng kia
3
Củng cố – Dặn dò.
- Gv hệ thống kiến thức
- Nhận xét , dặn dò
+ 2 HS lên làm +HS chữa trong vở
-1HS đọc
- Cả lớp làm bài vào vở- 2HS lên bảng a.SXQ = 576 cm2 SXQ = 49 cm2
STP = 864cm2 STP = 73,5cm2
V = 1728 cm3 V = 42,875 cm3
b.SXQ = 140 cm2 SXQ = 2,04 m2
STP = 236cm2 STP = 3,24m2
V = 240cm3 V = 0,36 m3
-1HS đọc
- Cả lớp làm bài vào vở- 1HS lên bảng
Bài giải
Diện tích đáy bể là:1,5 x 0,8 = 1,2 (m 2 ) Chiều cao cảu bể là: 1,8 : 1,2 = 1,5 (m) Đáp số: 1,5 m -1HS đọc
- Cả lớp làm bài vào vở- 1HS lên bảng
Bài giải
Diện tích toàn phần khối nhựa hình lập phơng là:
(10 x 10 ) x 6 = 600(m2) Diện tích toàn phần khối gỗ hình lập phơng là:
(5 x 5 ) x 6 = 150(m2) Diện tích toàn phần khối nhựa hình lập phơng gấp Diện tích toàn phần khối gỗ hình lập
ph-ơng là: 600 : 150 = 4 (lần) Đáp số: 4lần
Trang 4Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu
-Biết thực hành tính diện tích , thể tích các hình đã học
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập 2,3 VBT
* GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy- học bài mới
1 Giới thiệu bài: GV gthiệu, ghi mục bài
2 Luyện tập
Bài1:Gọi HS đọc đề bài toán
H:Bài toán cho biết gì ? Y/c gì ?
H: Muốn tính số kg rau thu hoạch đợc trên
thửa ruộng đó trớc hết phải tính gì ?
- Y/c cả lớp làm bài vào vở- 1HS lên bảng
* GV nhận xét, KL
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài toán
H: Bài toán cho biết gì ? Y/c gì ?
- Y/c HS nhắc lại công thức tính Sxq
H:Muốn tính chiều cao của hình hộp chữ
nhật trớc hết phảI tính gì ?
- Y/c HS làm bài
- Gv chữa bài- Nxét KL:
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài toán
H: Bài toán cho biết gì ? Y/c gì ?
- Em hiểu Tỉ lệ 1: 1000 là thế nào?
H: Muốn tính S, P của mảnh đất em phải
chia mảnh đất thành nhữn hình gì?
- Y/c HS làm bài
- Gv chữa bài- Nxét KL:
3
Củng cố – Dặn dò.
- Gv hệ thống kiến thức
- Nhận xét , dặn dò
+ 2 HS lên làm +HS chữa trong vở
-1HS đọc
- Cả lớp làm bài vào vở- 1HS lên bảng
Bài giải
Chiều dài của mảnh vờn hình chữ nhật là :
160 : 2 – 30 = 50 (m) Diện tích mảnh vờn hình chữ nhật là
50 x 30 = 1500 (m2)
Số kg rau thu hoạch đợc trên thửa ruộng
1500 : 10 x 15 = 2250 (kg) Đáp số: 2250 kg -1HS đọc
- Cả lớp làm bài vào vở- 1HS lên bảng
Bài giải
Chu vi mặt đáy: (60 + 40) x 2 = 200(cm) Chiều cao hình hộp: 6000:200 = 30( cm) Đáp số: 30cm -1HS đọc
- Cả lớp làm bài vào vở- 1HS lên bảng
Bài giải
Chu vi mảnh đất: 50+25+30+40+25= 170(m) Diện tích mảnh đấtABCE:50x 25 = 1250(m2) Diện tích hình tam giác CDE:
30x 40 : 2 = 600(m2) Diện tích mảnh đất ABCDE:
1250+600= 1850( m2) Đáp số: a 170m ; b 1850m2
Toán Một số dạng bài toán đã học.
I Mục tiêu
-Biết một số dạng toán đã học
-Biết giảI bài toán có liên quan đến tìm trung bình cộng, tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập 2,3 VBT
* GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy- học bài mới
1 Giới thiệu bài: GV gthiệu, ghi mục bài
2 Ôn tập kiến thức:
- Gọi HS lần lợt nêu một số dạng bài toán
đã học ở lớp 4 và 5
- GV ghi lên bảng
- Y/c HS nhắc lại cách giải
3 Luyện tập
Bài1:Gọi HS đọc đề bài toán
H:Bài toán cho biết gì ? Y/c gì ?
H: Muốn tính Trung bình mỗi giờ xe đạp
đi đợc quãng đờng cần tính gì?
+ 2 HS lên làm +HS chữa trong vở
- HS lần lợt nêu
- HS nhắc lại
-1HS đọc
- Cả lớp làm bài vào vở- 1HS lên bảng
Bài giải
Trang 5- Y/c cả lớp làm bài vào vở- 1HS lên bảng
-GV nhận xét, củng cố cách tính trung
bình cộng
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài toán
H: Bài toán cho biết gì ? Y/c gì ?
H: Bài toán thuộc dạng toán gì?
-Y/c HS làm bài
- Gv chữa bài Nxét củng cố cách làm
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài toán
H: Bài toán cho biết gì ? Y/c gì ?
H: Muốn biết 4,5 cm3 cân nặng bao nhiêu
ta cần tính gì?
-Y/c HS làm bài
- Gv chữa bài- Nxét KL:
3.
Củng cố dặn dò.- Gv hệ thống kiến thức.
- Nhận xét , dặn dò
Quãng đờng xe đạp đi trong giờ thứ 3 là: ( 12 + 18 ) : 2 = 15(km)
Trung bình mỗi giờ xe đạp đi đợc quãng đờng là:
( 12 + 18 + 15 ) : 3= 15 (km) Đáp số: 15 km -1HS đọc
- Cả lớp làm bài vào vở- 1HS lên bảng
Bài giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
20 : 2 = 60 (m) Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là:
(60 + 10 ) :2 = 35(m) Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:
35 – 10 = 25 (m) Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
35 x 25 = 875 (m2) Đáp số: 875 m2
-1HS đọc
- Cả lớp làm bài vào vở- 1HS lên bảng
Bài giải
1cm3 cân nặng là: 22,4 : 3,2 = 7(g) 4,5cm3 cân nặng là: 7 x 4,5 = 31,5 (g) Đáp số: 31,5 g
Toán Luyện tập
I Mục tiêu
-Biết giải một số bài toán có dạng đã học
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập 2,3 VBT
* GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy- học bài mới
1 Giới thiệu bài: GV gthiệu, ghi mục bài
2 Luyện tập
Bài1:Gọi HS đọc Y/c
H: Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Y/c cả lớp làm bài vào vở- 2HS lên bảng
-GV nhận xét, củng cố
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài toán
H: Bài toán cho biết gì ? Y/c gì ?
H: Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Y/c HS làm bài
- Gv chữa bài- Nxét KL:
+ 2 HS lên làm +HS chữa trong vở -1HS đọc
- Cả lớp làm bài vào vở- 2HS lên bảng Giải:
Ta có sơ đồ:
SBEC : 13,6cm2
SABED : Theo sơ đồ ta có, diện tích hình tam giác BEC là: 13,6 : ( 3-2) x 2 = 27,2 (cm2)
Diện tích hình tứ giác ABED là:
27,2 + 13,6 = 40,8(cm2) Diện tích hình tứ giác ABCD là:
27,2 + 40,8 = 68(cm2) Đáp số: 68cm2
-1HS đọc
- Cả lớp làm bài vào vở- 1HS lên bảng
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Nam : 35học sinh Nữ:
Theo sơ đồ ta có, số học sinh nam lớp đó là:
35 : (4+ 3 ) x 3 = 15 (học sinh)
Số học sinh nữ lớp đó là:
35 – 15 = 20(học sinh)
Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là:
Trang 6Bài 3: Gọi HS đọc đề bài toán
H: Bài toán cho biết gì ? Y/c gì ?
-Y/c HS làm bài
- Gv chữa bài- Nxét KL
3
Củng cố – Dặn dò.
- Gv hệ thống kiến thức
- Nhận xét , dặn dò
20 – 15 = 5(học sinh)
Đáo số: 5học sinh -1HS đọc
- Cả lớp làm bài vào vở- 1HS lên bảng
Bài giải
Ô tô đi 75km thì tiêu thu hết số lít xăng là:
12 : 100 x 75 = 9(lít) Đáp số: 9lít
Khoa học Tác động của con ngời đến môi trờng rừng
I Mục tiêu Giúp học sinh:
- Nêu những nguyên nhân dẫn đến rừng bị tàn phá
- Nêu đợc tác hại của việc phá rừng
II Đồ dùng dạy – học
- Tranh ảnh SGK, phiếu học nhóm,
- Su tầm tranh ảnh theo chủ đề bài học
III Hoạt động day – học
A.Kiểm tra bài cũ
- Gọi Hs lên trả lời câu hỏi bài 64
- Gv nhận xét ghi điểm
B.Bài mới
1 Giới thiệu bài.
2 Dạy học bài mới.
HĐ1.Những nguyên nhân dẫn đến việc rừng bị tàn
phá.
( Hoạt động nhóm - 4 nhóm)
- Yc HS quan sát hình minh hoạ trong bài và trả lời
câu hỏi trang 134 SGK( phát phiếu in sẵn)
* Gv kết luận- nhận xét
Đáp án:Câu hỏi1.
H1- khai thác gỗ, phá rừng lấy đất canh tác, trồng cây
H2: - Khai thác, phá rừng để lấy củi, than đốt
H3:- lấy gỗ làm nhà,đóng đồ dùng
H4:- làm nơng rẫy
Câu hỏi 2
- Con ngời khai thác, cháy rừng
HĐ 2: Tác hại của việc phá rừng.
( Thảo luận cặp đôi theo bàn)
- Quan sát H5,6 trang 135SGK và nói lên hậu quả của
việc phá rừng
* Gv kết luận nhận xét:
- Lớp đất màu mỡ bị rữa trôi
- Khí hậu thay đổi
- thờng xuyên lũ lụt, hạn hán
- Đất bị xói mòn
- Động vật mất nơi sinh sống……
HĐ 3: Chia sẻ thông tin
- Tổ chức HS trình bày tranh ảnh giới thiệu trớc lớp
Gv nhận xét KL
3.Củng cố – Dặn dò.
- Hs đọc tóm tắt nội dung SGK+ Liên hệ thực tế
Đphơng
- Về nhà học bài
+3 HS…
+ Hs xếp nhóm làm bài + Các nhóm báo cáo kết quả
tr-ớc lớp
+ Nhóm khác bổ sung
+ Hs xếp nhóm làm bài + Các nhóm báo cáo kết quả
tr-ớc lớp
+ Nhóm khác bổ sung
+ Hs xếp tranh ảnh su tầm lên bàn
+ Các nhóm gới thiệu trớc lớp + Nhóm khác bổ sung
Lịch sử Ôn tập học kì II
I.Mục tiêu
- Nắm đợc một số sự kiện, nhân vật lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến nay:
Trang 7+ Thực dân Pháp đã xâm lợc nớc ta, nhân dân ta đã đứng lên chống Pháp.
+Đảng Cộng Sản Việt Nam ra đời Lãnh đạo cách mạng nớc ta; Cách mạng tháng 8 thành công; ngày 2-9-1945 Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nớc Việt Nam Dân chủ Cộng hoà
+Cuối năm 1945 thực dân Pháp trở lại xâm lợc nớc ta, nhân dân ta tóên hành cuộc kháng chiến giữ nớc Chiến thắng Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến
+ Giai đoạn 1954- 1975 nhân dân miền Nam đứng lên chiến đấu, miền Bắc vừa xây dựng chủ nghĩa xã hội vừa chống trả cuộc chiến tranh phá hoại của đế Quốc Mỹ, đồng thời chi viện cho miền Nam Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng, đất nớc thống nhất
II Đồ dùng dạy – học
Bảng phụ ghi hệ thống quá trình Lsử.Phiếu
III Hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ.
- Lịch sử nớc ta từ nữa TK XI X đến nay đợc chia
thành máy giai đoạn? Đó là những GĐ nào?
* Gv nhận xét-ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu.
2 Ôn tập
HĐ1 Hệ thống kiến thức.
( HĐ nhóm theo phiếu)
Nêu các sự kiện Ls tiêu biểu và thời gian diễn ra sự
kiện Ls đó của nớc ta từ năm 1945- 1975.
- Các nhóm báo cáo kết quả trớc lớp- Lớp NX bổ
sung
* Gv treo bảng phụ chữa- nhận xét
HHĐ2: Thi kế chuyện lịch sử.
( Hoạt động nhóm- 8 nhóm)
-Kể cho bạn nghe về diễn biến, nhân vật lịch sử mà
em cho là ấn tợng nhất
-Thi kể trớc lớp
*Gvnhận xét- Đánh giá
3 Củng cố.
- Gv hệ thống kiến thức ôn tập
- Dặn dò học sinh về nhà học bài
+ Hs
+ HS mở SGK+ VBT
+ Hs chia nhóm làm vào phiếu + Đại diện Hs
+ Hs quan sát
+ Hs chia nhóm tự HĐ
+ Hs thi kể
+ Hs nghe
Thứ 4 ngày 2 tháng 05 năm 2007
Tập đọc: Sang năm con lên bảy
I Mục tiêu
- Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt nhịp hợp lý theo thể thơ tự do
-Hiểu đợc điều ngời cha muốn nói với con: Khi lớn lên từ dạ tuổi thơ, con sẽ có mọtt cuộc sống hạnh phúp thật tự do chính hai bàn tay con gây dựng lên (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK: Thuộc hai khổ thơ cuối bài)
II Đồ dùng dạy học
- Bảng học nhóm chép đoạn cần HTL
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu đọc diễn cảm đoạn văn và trả lời
câu hỏi ở SGK
Giáo viên nhận xét
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a, Luyện đọc
3HS đọc và trả lời
Trang 8- Yêu cầu 3HS đọc bài, lớp theo dõi
- GV theo dõi sửa lỗi sai cho HS nh: Lon
ton, sang năm, giành lấy …
- Gv theo dõi sửa lỗi ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- GV đọc mẫu
b, Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc bài khổ thở 1
H: Em có nhận xét gì về thế giới tuổi thơ?
H: Những câu thơ nào trong bài thơ bài thơ
cho thấy tuổi thơ rất vui và đẹp?
- 3HS đọc nối tiếp hết bài, lớp theo dõi nhận xét, luyện đọc từ sai
- 1HS luyện đọc theo cặp, hai lợt
- HS đọc toàn bài (3lợt), lớp theo dõi nx
1HS đọc bài, lớp theo dõi ở SGK + Thế giớ tuổi thơ rất vui và đẹp + “Giờ con … loài với con”
Tuổi thơ rất vui và đẹp Khi đó chúng ta ngây thơ hồn nhiên Chúng ta tin rằng có thể nói chuyện với cây cối, con vật tin rằng những câu chuyện cổ là thật Niềm tin ngây thơ đó tạo nên hạnh phúc trong tâm hồn trẻ thơ
Vậy khổ thơ cho em biết điều gì?
- Yêu cầu HS đọc thầm bài khổ thơ 2
H:Thế giới tuổi thơ thay đổi ntnkhi ta lớn
lên?
Khổ thơ 2 cho em biết điều gì?
- Yêu cầu HS đọc bài khổ thơ 3
H:Gia từ tuổi thơ con ngời tìm thấy hạnh
phúc ở đâu?
Khổ thơ 3 cho em biết điều gì?
H:Bài thơ là lời của ai nói với ai?
H:Qua bài thơ, ngời cha muốn nói gì với
con?
- GV ghi nội dung chính lên bảng
c, Đọc diễn cảm
- Yêu cầu HS đọc bài
- Treo bảng phụ ghi khổ thơ 1 và 2
- Gv đọc mẫu
- Yêu cầu HS đọc theo cặp
-Tổ chức thi đọc diễn cảm
- Gv nhận xét ghi điểm
- Học thuộc lòng
3.Củng cố dặn dò:
- Về nhà học bài
ý 1:Tuổi thơ rất vui và đẹp lớp theo dõi ở SGK
+ Thay đổi ngợc lại với tất cả những gì mà trẻ em cảm nhận đợc
Chim không còn biết nói Gió chỉ còn biết thổi …
ý 2:Thế giới tuổi thơ giờ chỉ còn là kỉ niệm ngày xa
1HS đọc bài, lớp theo dõi ở SGK + Trong cuộc đời thật, phải tìm hạnh phúc
từ cuộc sống khó khăn, bằng chính bàn tay của mình
ý 3: Đôi bàn tay của mình lao động tạo ra hạnh phúc cho mình
+ Của cha nói với con
ND:Khi lớn lên, từ giã thế giới tuổi thơ
con sẽ có một cuộc sống hạnh phúc thật
sự do chính hai bàn tay con gây dựng nên.
+ HS đọc nội dung 3HS đọc nối tiếp
- HS đọc theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm Luyện đọc diễn cảm
Đọc thuộc lòng
Tập làm văn: Ôn tập về tả ngời
I Mục tiêu:
- Lập đợc dàn ý một bài văn tả ngời theo đè bài gợi ý trong SGK
- Trình bày miệng đợc đoạn văn một cách rõ ràng, rành mạch giữa trên dàn ý đã lập
II Đồ dùng dạy học
Bảng học nhóm
III Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn làm bài tập
Bài tập 1
Yêu cầu HS đọc 3 đề bài SGK
Em định tả ai? Hãy giới thiệu cho bạn biết?
Yêu cầu HS đọc gợi ý 1
Yêu cầu HS tự lam bài
Gợi ý: Nhớ lại những đặc điểm tiêu biểu về
1HS đọc bài, lớp theo dõi SGK 5HS nêu
1HS đọc bài, lớp theo dõi SGK 3HS làm bài ở bảng, lớp làm vào vở
Trang 9ngoại hình của ngời đó, chọn từ ngữ hình
ảnh sao cho ngời đọc hình dung đợc ngời
đó rất thật, rất gần gũi hoặc để lại ấn tợng
sau sắc với em
Yêu cầu HS đọc dàn ý của mình
Giáo viên nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
4HS đọc dàn bài của mình Lớp nhận xét
Đính bảng lớp nhận xét Chữa bài
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : Trẻ em
I.Mục tiêu:
- Biết và hiểu thêm một số từ ngữ về trẻ em (BT1, BT2)
- Tìm đợc hình ảnh so sánh đẹp về trẻ em(BT3) : hiểu nghĩa của các thành ngữ ,tục ngữ nêu
ở BT4
II.Đồ dùng dạy học:
- Phiếu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe ,đã đọc
I,Mục tiêu:
- Kể đợc một câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về việc gia đình, nhà trờng, xã hội chăm sóc, giáo dục trẻ em, hoặc trẻ em với việc thực hiện bổn phận với gia đình, nhà trờng và xã hội Hiểu nội và biểt trao đổi ý nghĩa câu chuyện
II.Đồ dùng dạy học:
- Phiếu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Kĩ thuật: Lắp ghép mô hình tự chọn
(4 Tiết)
I Mục tiêu-HS cần phải:
- Chọn đợc các chi tiết để lắp mô hình tự chọn
- Lắp đợc một mô hình tự chọn
II.Đồ dùng dạy học:
- Lắp sẵn 1 hoặc 2 mô hình đã gợi ý trong SGK
- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Giới thiệu bài: Gv ghi bài
2.H
ớng dẫn chọn mô hình và lắp ghép:
Hoạt động 1 HS chọn mô hình lắp ghép
- GV cho cá nhận hoặc nhóm HS tự chọn một mô
hình lắp ghép theo gợi ý trong SGK hoặc tự su
tầm
- GV yêu cầu HS quan sát và nghiên cứu kĩ mô
hình và hình vẽ trong SGK hoặc hình vẽ tự su tầm
Hoạt động 2 HS thực hành lắp mô hình đã
chọn
a) Chọn chi tiết
b) Lắp từng bộ phận
c) Lắp ráp mô hình hoàn chỉnh
Hoạt động 3 đánh giá mô hình hoàn chỉnh
- GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm theo nhóm
hoặc chỉ định một số en
- GV nêu những tiêu chuẩn để đánh giá sản phẩm
theo mục III (SGK)
- HS chọn mô hình cần lắp
- HS thực hành chọn chi tiết và lắp mô hình đã chọn theo nhóm 6bạn
Trang 10- Cử 2-3 HS dựa vào tiêu chuẩn để đánh giá sản
phẩm của bạn
- GV nhận xét, đánh giá sản phẩm theo 2 mức:
hoàn thành (A) và cha hoàn thành (B) những HS
hoàn thành sớm và đảm bảo yêu cầu kĩ thuật hoặc
những HS có sản phẩm mang tính sáng tạo (khác
với mô hình gợi ý trong SGK) đợc đánh giá ở mức
hoàn thành tốt (A+)
- GV nhắc các HS tháo các chi tiết và xếp đúng
vào vị trí các ngăn trong hộp
3.Củng cố dặn dò:
- Về nhà tập lắp ghép các mô hình tự tạo
- HS trng bày sản phẩm nếu làm xong
Thứ 5 ngày 03 tháng 05 năm 2007
Chính tả: Trong lời mẹ hát.
I- Mục tiêu:
- Nhớ- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài thơ 6tiếng
- Viết hoa đúng tên các cơ quan,tổ chức trong đợn văn công ớc về quyền trẻ em.(BT2)
II.Đồ dùng dạy học:
- bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A –Kiểm tra bài cũ
Một HS đọc cho 2-3 HS viết lên bảng lớp
tên các cơ quan, đơn vị ở BT2,3 (tiết trớc)
B –Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS nghe-viết
- GV đọc bài chính tả Trong lời mẹ hát cả
lớp theo dõi trong SGK
- Cả lớp đọc thầm lại bài thơ, trả lời câu hỏi:
Nội dung bài thơ nói điều gì ? (ca ngợi bài
hát, lời ru của mẹ có ý nghĩa rất quan trọng
đối với cuộc đời đứa trẻ.)
- HS đọc thầm lại bài thơ GV nhắc các em
chú ý những từ dễ viết sai (có thể luyện viết
trên giấy nháp những từ đó)
- HS gấp SGK GV đọc từng dòng thơ cho
HS viết GV chấm, chữa bài nêu nhận xét
3 Hơng dẫn HS làm bài tập chính tả
- Hai HS tiếp nối nhau đọc nội dung BT2:
+ HS1 đọc phần lệnh và đoạn văn
+ HS2 đọc phần chú giải từ khó sau bài
(công ớc, đề cập, đặc trách, nhân quyền, ).
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn Công ớc về
quyền trẻ em, trả lời câu hỏi: đoạn văn nói
điều gì ? (công ớc về quyền trẻ em về
quyền trẻ em).
- GV mời một HS đọc lại tên các cơ quan,
tổ chức trong các đoạn văn Công ớc về
quyền trẻ em (Liên hợp Quốc, Đại hội
đồng liên hợp Quốc.)
- GV mời một HS nhắc lại nội dung cần ghi
nhớ về cách viết hoa tên các cơ quan, tổ
chức, đơn vị.(Tên các cơ quan, tổ chức, đơn
vị đợc viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ
phận tạo thành tên đó) GV mở bảng phụ đã
viết nội dung ghi nhớ – cả lớp đọc thầm