- Học sinh vận dụng để làm một số bài tập liên quan.- Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học.. II Các hoạt động dạy học chủ yếu: -Yêu cầu HS làm bài, chữa bài.. - Giáo dục học sinh ý
Trang 1- Củng cố lại các kiến thức đã học về phân số: đọc viết phân số.
- Ôn tập cách viết thơng , viết STN dới dạng PS
II) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
-1 HS lên bảng Lớp làm bài vào vở -1 HS trả lời, HS khác NX
-1 HS lên bảng Lớp làm bài vào vở.-HS đổi chéo vở KT cho nhau
Tập đọc
Trang 2Luyện đọc bài:Th gửi các học sinh
I Yêu cầu:
-Đọc lu loát bức th, củng cố lại ND bài
-GD HS thực hiện tốt những điều BH khuyên trong th
II) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ:
-Yêu cầu HS đọc thuộc đoạn: "Non sông các em"
- GV nx, cho điểm
2.Bài luyện:
a Luyện đọc lu loát cả bài:
- Cho HS luyện đọc theo bàn
- Đại diện vài nhóm đọc trớc lớp
- GV nx,sửa chữa
Chú ý: Lên cao giọng ở câu hỏi:" Vậy các em nghĩ sao?"
b.Luyện đọc thuộc lòng đoạn :" Non sông em"
- GV gọi 2HS lên bảng thi đọc thuộc lòng
- Rèn kĩ năng làm các bài tập liên quan: Tìm nhóm từ đồng nghĩa
- Giáo dục học sinh ý thức chăm chỉ học tập
II) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
GV hớng dẫn HS làm các bài tập :
- Bài 1: Tìm và xếp các từ đồng nghĩa sau:
Trang 3- Học sinh, con trai, con gái, xơi, nam, học trò, giáo viên, nữ, đàn ông, đàn
bà, đẻ, phụ nữ, con hổ, sinh, ăn, uống, con cọp
- Làm việc cá nhân
- 1 em chữa bài Nhận xét kết quả đúng
- Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau:
- Thầy giáo, bố, mẹ, nông thôn, giang sơn
- Gợi ý:Thầy giáo: giáo viên; Bố – ba – tía; Mẹ – bu – u – má - mạ
- bầm
- Nông thôn – thôn quê; Giang sơn - đất nớc – non sông
- Làm việc theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm nêu kết quả
- Nhận xét, chốt lại ý đúng
- Bài 3:
- Đặt 5 câu, mỗi câu có một trong những từ đồng nghĩa sau:
- Phụ nữ, hi sinh, khẳng khiu, mập mạp, vạm vỡ
Trang 4- Yêu cầu HS làm bài.
- GV chấm bài
-Rút ra kl : có nhiều cách RG PS
*Bài tập 2: GV tổ chức cho HS làm
bài chữa bài
*Bài 3 : GV treo bảng phụ theo nội
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Tiếp tục củng cốKN từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn, từ đồng nghĩa không hoàn toàn
Bài 1: Tìm 1 từ ĐN hoàn toàn với mỗi từ sau: Giúp đỡ, giang sơn
(Giúp đỡ- giúp; giang sơn-đất nớc.)
Bài 2.Đặt câu với mỗi từ trong BT1:
-Gọi 2HS lên bảng
Trang 5-Dới lớp đọc câu mình vừa đặt.
-GV chốt lời giải đúng
Bài 3 Tìm từ ĐN không hoàn toàn với mỗi từ sau:
Biếu; bỏ mạng
Lu ý HS tìm những từ chỉ nghĩa gần giống nhau
Bài 4:Đặt câu với mỗi từ trong BT 3
-Tổ trởng điểm số báo cáo
- GV phổ biến nd yêu cầu giờ học
Trang 6- Học sinh vận dụng để làm một số bài tập liên quan.
- Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học
II) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
-Yêu cầu HS làm bài, chữa bài
Bài 2:Tiến hành tơng tự bài 1
H:Khi làm BT naỳ em cần chú ý điều
-HS tự làm bài
- 1HS chữa: Điền S vào phần a, h
Điền Đ vào phần b, c
Trang 7- Giáo dục học sinh ý thức chăm chỉ học tập.
II) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Bài cũ: Chấm, chữa bài 4 tiết trớc
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- HS làm vở
- GV chấm bài
- HS lên bảng chữa bài
Trang 8- Củng cố các kiến thức về vốn từ : Tổ Quốc.
- Rèn kĩ năng làm các bài tập liên quan
- Giáo dục học sinh ý thức chăm chỉ học tập
II) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Bài cũ: Chấm, chữa bài 4 tiết trớc
2.Bài luyện :
Hớng dẫn HS làm các BT vở luyện trang 15;16
Bài 1:HS đọc yêu cầu
- GV hỏi nghĩa của một số từ: bình nguyên, châu thổ, trù phú
- Lớp làm bài vào vở
- Gọi một số HS lên chữa bài
Bài 2:
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- Cho HS sử dụng từ điển
- Lớp làm bài vào vở
- Gọi một số HS lên chữa bài
- GV chốt lời giải đúng: 4 từ có tiếng núi là: đồi núi, núi đán, núi non, núi lửa
Bài 3:
- Hớng dẫn HS đặt câu
- Gọi HS đọc câu mình đặt
Trang 9- Học sinh vận dụng để làm một số bài tập liên quan.
- Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học
II) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Bài 2:Tiến hành tơng tự bài 1
H:Khi làm BT này em cần chú ý điều
-Đổi vở KT cho nhau
-HS trả lời:
Đa số tự nhiên về phân số
- HS tự làm bài
- 1HS chữa:
Trang 10- Giúp HS rèn kĩ năng quan sát và chọn chi tiết tả bài:"Mùa đông trên rẻo
cao" và "Đất Phơng Nam"
- Học sinh nắm đợc cấu tạo bài văn
- II) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1,Bài cũ:
-1 HS lên bảng nêu CT bài văn tả cảnh
- GV nhận xét , cho điểm
2.Bài luyện:
- THB "Mùa đông trên rẻo cao" :(Tr 11)
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Lớp đọc thầm
- GV nêu câu hỏi nh vở luyệnđể HS suy nghĩ trả lời
*Chú ý: Có 5 giác quan HS cần ghi nhớ: Thị giác, thính giác, khứ giác vị giác, xúc giác
Trang 11-Tæ trëng ®iÓm sè b¸o c¸o.
- GV phæ biÕn nd yªu cÇu giê häc
Trang 12- Học sinh vận dụng để làm một số bài tập liên quan.
II) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Tổ chức cho HS chữa bài
- Yêu cầu HS đọc đề bài
Gợi ý HS: đổi 1 ngày ra giây
- GV chấm, chữa bài, nhận xét
Trang 13II) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Bài 1: Hãy thêm các yếu tố vào sau từ gốc để tạo thành từ mới chỉ các tầng lớp nhân dân: Thợ, thầy, lính
- Làm việc theo nhóm:
- Gợi ý:
+ Thợ điện, thợ cơ khí, thợ dệt, thợ mỏ, thợ hàn,
+ Thầy giáo, thầy đồ, thầy thuốc,
+ Lính biên phòng, lính công binh, lính bộ binh, lính phòng không,.,
- Đại diện nhóm chữa bài Nhận xét kết quả đúng
Bài 2: Các câu ca dao tục ngữ sau khuyên ta điều gì?
a) Bầu ơi thơng lấy bí cùngTuy rằng khác giống nhng chung một giàn
b) Nhiễu điều phủ lấy giá gơngNgời trong một nớc phải thơng nhau cùngc) Một cây làm chẳng lên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
- HS suy nghĩ, phát biểu
- GV chữa bài, chốt lại ý đúng: Khuyên mọi ngời phải đoàn kết với nhau Bài 3: Hãy viết một đoạn văn nói về tình cảm thơng yêu giúp đỡ nhau trong cuộc sống của nhân dân ta
Trang 14- Giáo dục học sinh ý thức chăm chỉ học tập.
II) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Bài 1: Hãy tìm các từ đồng nghĩa:
+ từ đồng nghĩa với đất nớc
+ từ đồng nghĩa chỉ sự giàu đẹp của đất nớc
+ từ đồng nghĩa chỉ sự rộng lớn của đất nớc
- Làm việc theo nhóm:
- Đại diện nhóm chữa bài Nhận xét kết quả đúng
Bài 3: Hãy dùng một số cặp từ đồng nghĩađã học để viết một đoạn văn có ND tả cảnh sắc quê hơng
- HS đọc đề- nêu yêu cầu của đề
- GV phân tích đề
- Gợi ý bằng các câu hỏi:
+ Cảnh sắc của quê hơng em nh thế nào?
+ Cánh đồng lúa , luỹ tre, dòng sông?
+ Em có cảm nghĩ gì khi ngắm cảnh quê hơng?
- Dựa vào các câu hỏi HS tập viết đoạn văn
- Một số HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn mình viết
- Lớp bình chọn bài viết hay nhất
- Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ môi trờng
II) Đồ dùng dạy học: Hình 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 ở tài liệu phóng to
II) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 151 Giới thiệu bài.
2 Nội dung dạy: Tìm hiểu lũ lụt và nguyên nhân:
- GV hỏi: +Thế nào là lũ lụt?
+ Nêu nguyên nhân gây lũ lụt?
+ Lũ lụt gây ra tác hại gì?
- HS đọc tài liệu trả lời
- GV chốt ý đúng: Do ma kéo dài, bão làm nớc dâng cao, do vỡ đê…
- GV treo tranh cho HS quan sát các loại lũ: lũ quét, lũ sông, lũ ven biển
- GV treo tranh H6, H7 cho HS quan sát và trả lời câu hỏi: Trớc khi xảy ra lũ
- Củng cố lại các mối quan hệ đo giữa các đơn vị đo độ dài đã học
- Học sinh vận dụng để làm một số bài tập liên quan
II) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 16Nội dung HĐ của GV HĐ của HS
8m 12cm = 812 cm 354dm = 35 m 4 dm
3040 m = 3 km 40 m
- HS làm bài vào vở
2kg 50g = 2500g13kg 85g < 13kg 850g
6090kg < 9 tấn 9kg
4
1
tấn = 250 kg-HS làm bài vào vở
- 1 em lên bảng chữa bài
- HS đổi chéo vở KT cho nhau
- HS tự làm bài
- 1 HS lên bảng làm, nêu cách làm
- 1 HS khác nhận xét
- Lớp chữa bài vào vở
Tập làm văn
Củng cố văn tả cảnh
Trang 17I) Mục tiêu :
- HS biết dựa trên dàn ý đã lập, viết đoạn văn tả cảnh
- Rèn khả năng quan sát cảnh, biết bày tỏ tình cảm gắn bó với cảnh mình tả
II Chuẩn bị: Dàn ý đã lập sẵn ở nhà.
II) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Đề bài: Hãy tả ngôi nhà em đang ở.
Bài 1: Dựa vào dàn ý hãy viết 1 câu giới thiệu ngôi nhà em đang ở.
Ngôi nhà em tuy không rộng lắm nhng rất đẹp
- Từ đó viết tiếp thành 3 câu liên tiếp
- Làm việc cá nhân
- Chữa miệng: Một số HS đọc nối tiếp
Bài2: Dựa vào dàn ý viết 1 đoạn văn tả ngôi nhà từ xa
+ GV hớng dẫn học sinh tả từ xa: tả bao quát hình dáng, màu sắc, vị thế ngôi nhà
+ Dùng từ gợi tả: Từ láy, các từ đồng nghĩa để tả
Bài 3: Dựa vào dàn ý viết 1 đoạn văn tả chi tiết bên ngoài.
+ Hớng dẫn học sinh quan sát để tả chi tiết bên ngoài, tự viết cá nhân
+ Một số HS đọc trớc lớp
+ Nhận xét
Bài 4: Dựa vào dàn ý viết kết bài:
+ Viết câu nói lên tình cảm yêu mến và mong ớc đối với ngôi nhà của em.+ Với ý đó em hãy viết hai câu liên tiếp
3) Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn VN viết thành bài văn hoàn chỉnh
Trang 18- Rèn kĩ năng làm các bài tập liên quan: Tìm nhóm từ trái nghĩa, viết câu,
đoạn văn sử dụng từ trái nghĩa
II) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Bài 1: Tìm mỗi loại 2 cặp từ trái nghĩa:
+ Tả tính nết: tốt – xấu; hẹp hòi – rộng lợng,
+ Tả tình cảm: yêu – ghét,
+ Tả hoạt động học sinh: đứng lên – ngồi xuống,
+ Tả cảnh sắc thiên nhiên: rộng – hẹp, bao la – nhỏ bé,
+ Tả hiện tợng tự nhiên: ma – nắng,
- Làm việc cá nhân
- Chữa miệng Nhận xét kết quả đúng
Bài 2: Đặt 5 câu, mỗi câu có một cặp từ trái nghĩa vừa tìm đợc ở bài 1.
- Làm việc cá nhân (Lu ý: một câu có một cặp từ trái nghĩa)
VD : Hà rất thích học toán nhng lại ghét học thể dục
- Chữa miệng Nhận xét, chốt lại ý đúng
Bài 3: Hãy viết một đoạn văn có 5 câu, mỗi câu có sử dụng một cặp từ TN.
- Gợi ý: + Tìm những cặp từ trái nghĩa cùng tả một sự vật nào đó
Hoạt động ngoài giờ
Tìm hiểu hiểm họa và thảm họa
I Mục tiêu:
- Giups HS hiểu đợc hiểm họa, thảm họa là gì?
- Nắm đợc một số hiểm họa ở Việt Nam
II.Lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: ? Thế nào là lũ lụt Tác hại của lũ lụt?
Trang 192.Bài dạy:
- Hãy kể tên những sự kiện không bình thờng có thể đe doạ đến tính mạng
và đời sống của con ngời? ( bão, lũ lụt, hạn hán )
- ở vùng em sống có những hiểm hoạ nào?
- Hiểm hoạ gần đây nhấ xảy ra khi nào?
- Hiểm hoạ đó có trở thành thảm hoạ không?
- Kể những thiệt hại do thảm hoạ gây ra?
Kí
duyệt:
- Củng cố lại cách viết các số do diện tích, cáh viết số đo diện tích
- Học sinh vận dụng để làm một số bài tập liên quan
II) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra: - Yêu cầu HS đọc bảng đơn - 1 HS nêu
Trang 20HS đổi chéo vở KT cho nhau.
- Học sinh biết vận dụng để làm bài tập: Dùng từ đặt câu, viết đoạn văn
- Giáo dục học sinh biết yêu hoà bình và ghét chiến tranh
II Chuẩn bị:
Bảng phụ ghi bài tập 1
II) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra: Thế nào là từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa?
2.Luyện tập:
Bài 1: Nghĩa của từ “ hoà ” trong “ hoà bình” đợc dùng với nghĩa nào? Hãy
Trang 21ghi dấu cộng trớc ý đúng, dấu trừ trớc ý sai.
1 Làm tan ra trong chất lỏng.
2 Thôi không tiến hành chiến tranh, không thù ghét nhau, không căng thẳng
với nhau nữa
3.Trong trận đấu hoặc cuộc chơi không phân biệt thắng thua.
- Làm việc cá nhân rồi chữa
Bài 2: Từ “hoà” trong từ nào đợc dùng với nghĩa nh từ “ Hoà ” trong “ hoà bình”Hoà tan, hoà giải, hoà mình, hoà tấu, hoà thuận, hòa khí, hoà vốn, hoà hợp, hoà hiếu, hoà hoãn, hoà âm, hoà hảo
- Học sinh làm theo nhóm đôi, chữa bài
Bài 3: Hãy đặt 3 câu, mỗi câu viết một trong những từ vừa tìm đợc ở bài
- HS tự làm bài rồi chữa
Bài 4: Hãy viết một đoạn văn ngắn nói lên cảm nghĩ của em đối với khung cảnh hoà bình của quê hơng, đất nớc
- HS tự làm rồi chữa bài trên bảng miệng
Bài 1: Phân biệt nghĩa của các từ đồng âm trong các cụm từ sau:
+ Một cân đờng- Con đờng trớc mặt
+ Xe hai bánh- Một chiếc bánh bao
Trang 22+ Con bò gặm cỏ bờ đê- Bé Hoa đã biết bò.
+ Cầu thủ bóng đá- Núi đá cheo leo
+ Kính đeo mắt- Kính trên nhờng dới
- Gọi HS đọc đề
- HS suy nghĩ làm bài
- Lần lợt HS lên bảng nói nghĩa của từng từ
- GV chốt: Những từ đồng âm trên đọc giống nhau nhng nghĩa khác nhau.Bài 2:
- HS đọc yêu cầu của đề
- Cả lớp làm bài
- Gọi lần lợt HS lên bảng làm.( Tìm từ nào thì đặt câu với từ ấy.)
+ Nhà báo- thông báo
+ Vàng lịm - vàng hoe
+ Buổi chiều- nuông chiều
3 Trò chơi: Chọn 10 HS chia làm 2 nhóm thi tìm từ đồng âm.Cứ nhóm này
đa ra từ gì thì nhóm kia đa ra từ ĐÂ với từ đó
- Thời gian chơi 10 phút Nhóm nào tìm đựoc nhiều từ sẽ thắng cuộc
4 Củng cố- Tổng kết:
- Khái niệm về từ ĐÂ?
- Dặn VN ôn bài
Hoạt động ngoài giờ
Sinh hoạt đội
1 Chi đội trởng điều khiển buổi sinh hoạt
2 Các phân đội báo cáo các u , khuyết của từng thành viên trong phân đội về các mặt: Chuyên cần, học tập , vệ sinh
Trang 233 Chi đội trởng tập hợp ý kiến, xếp thi đua.
Các đội viên góp ý kiến
4 Các đội viên tham gia văn nghệ
- GV và HS tuyên dơng, khen ngợi
5 Chi đội trởng phổ biến công tác tuần tới:
- Ôn tập kỹ bài cũ, chuẩn bị bài tuần 7
Tuần 7
Thứ 2 ngày 5 tháng 10 năm 2009
Toán : LUYệN TậP CHUNG
- Tìm một thành phần cha biết của phép tính
- Giả bài toán có liên quan đến PS
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 24x x x x
+ = − + =
= −
=
- HS tự giải bài toán
Phân số chỉ số phần công việc trong hai ngày đội công nhân làm là:
1 3 29
7 8 + = 56(công việc)Nếu đội công nhân đó phải đặt 112m đ-ờng ống nớc thì trong hai ngày đầu đã
đặt đợc là:
112 : 56 x 29 = 58(m) Đ/s: 58 m
Tập làm văn
Luyện tập làm báo cáo thống kê
I Yêu cầu:
Trang 25B, Nội dung dạy:
Bài 1: Hãy thống kê kết quả học tập của em trong thời gian qua
- hs đọc đề.- nêu yêu cầu
- Gợi ý học sinh thống kê số điểm các môn hoc của em trong tháng 9 và đầu tháng 10 bằng cách lập bảng thống kê:
Từ đó HS tự đánh giá đợc học lực của mình trong thời gian qua
Bài 2: Hãy thống kê kết quả học tập của bàn em trong thời gian qua
- GV chia HS theo nhóm- mỗi nhóm là 1 bàn
- HS trong bàn đổi vởcho nhau gi kềt quả học tập của bạn
Trang 26- Hiểu đợc tác dụng của việc dùng từ ĐÂ để chơi chữ.
- Tổ chức cho HS nhận xét, chữa bài
3 Trò chơi: Hai nhóm lên chơi: Dùng từ ĐÂ để chơi chữ( 5 phút): trong 5 phút yêu cầu mỗi nhóm phải đọc những câu có dùng từ ĐÂ để chơi chữ theo kiểu tiếp sức Nhóm nào tìm nhiều từ đúng sẽ thắng cuộc
Hoạt động ngoài giờ
Tập bài hát: " Tổ quốc và mái trờng"
I Yêu cầu:
- HS hát đúng lời, đúng nhạc bài hát: " Tổ quốc và mái trờng"
- Hát kết hợp với một số ĐT phụ hoạ
II Chuẩn bị: - Băng đĩa nhạc bài: " Tổ quốc và mái trờng", nhạc cụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Phần mở bài: giới thiệu ND tiết học
Trang 272 Phần hoạt động:
a Hoạt động 1:
GV mở băng cho HS nghe bài hát trên, đa bảng phụ ghi sẵn lời ca
- Yêu cầu HS đọc lời ca
- HS nghe GV hát 1 lần
b Hoạt động 2:
- Dạy HS hát từng câu( theo kiểu móc xích để HS nhớ.)
- GV chú ý sứa cho HS về cao độ , trờng độ
I Mục tiêu: Củng cố về:
- Viết thêm chữ số TP vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0( nếu có) ở tận cùng bên phải của STP thì giá trị của STP không thay đổi
- Giải bài toán có liên quan đến PS
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1, Hớng dẫn HS làm các BT trang 30
Bài 1:- Yêu cầu HS tự làm BT - HS tự làm BT.
Trang 28- Hớng dẫn HS chữa bài.
Bài 2:- Cho HS tự làm BT rồi chữa
Bài 3: Cho HS độc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS tự giải
30 10 3
1000
100 100
10 10 1
b , 3,2008 = 3,28 5,200 = 5,200 4,010 = 4,01 7,000 = 7,00
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
I Yêu cầu:
- Củng cố lại khái niệm về từ nhiều nghĩa
- Hiểu đợc nghĩa gốc và nghĩa chuyển
- Đặt câu để phân biệt nghĩa của từ
Trang 29- GV làm rõ thêm yêu cầu: Bài đã đa ra lời giải nghĩa cho từ "đánh" theo số thứ tự
1, 2, 3, 4, 5 em phảI điền thích hợp vào các câu
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng chữa
- GV nhận xét chốt lời giải đúng: 1, 3, 2, 5, 4
Từ " đánh" trong câu 1 đợc dùng theo nghĩa gốc
- GV chốt: Từ " đánh có một nghĩa gốc và một nghĩa chuyển
Bài 2: Cách tiến hành tơng tự nh BT1
- Đáp án: Thứ tự cần điền là: 4, 3, 1, 2
Trong câu 3 từ "cần " đợc dùng theo nghĩa gốc.và 3 nnghĩa chuyển
Bài 3: Hãy đặt câu để phân biệt nghĩa của những từ sau: đen, đỏ, chạy, viết.( Mỗi
từ 2 câu)
- Cho HS đọc đề , làm việc theo nhóm 4
- Phát giấy khổ to cho mỗi nhóm 1 tờ.( Thời gian làm việc 10 phút.)
- Đại diện nhóm dán KQ lên bảng
- Tổ chức cho HS nhận xét, chữa bài
4.Củng cố- Tổng kết:
- Cho HS chơi trò chơi: " Tìm từ đúng, nhanh"
Mỗi đội 10 em Đội 1 ra một từ bất kì, đội 2 đặt câu để phân biệt nghĩa Sau đó đổi ngợc lại
- Thời gian chơi : 5 phút
- Củng cố lại cấu tạo bài văn tả cảnh
- HS biết tìm ý và lập dàn ý cho bài văn tả vờn rau
II Lên lớp:
1 Bài cũ : Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh.
Trang 30a, Mở bài: Giới thiệu cảnh sẽ tả.
- Tả vờn rau ở vị trí nào?
- Khu vờn đó có đặc điểm gì nổi bật?
- Khu vờn đó quen thuộc với em nh thế nào?
b, Thân bài: Tả theo thứ tự từ bao quát đến cụ thể
- Nhìn từ xa khu vờn đẹp ntn?
- Hình thể, đờng nét, màu sắc khu vờn ra sao?
- Vờn có mấy khu vực ? Là những khu vực nào?
- Em có những kỉ niệm gì đối với khu vờn?
c, Kết bài:
- Tình cảm của em với khu vờn ntn?
- Em chăm sóc khu vờn ra sao?
3,Củng cố-tổng kết:
Gọi 1 HS nhắc lại dàn ý rrên
4,Dặn dò: Về nhà viết vào vở bài văn hoàn chỉnh
Thứ sáu ngày 16 tháng 10 năm 2009
Hoạt động ngoài giờ
hát Múa các bài hát về thầy cô giáo
I Yêu cầu:
Trang 31- HS hát múa đúng lời, đúng nhạc các bài hát nói về thầy cô giáo.
- Giáo dục HS uống nớc nhớ nguồn
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Phần mở bài: giới thiệu ND tiết học
- GV cho một nhóm hát hay, đúng nhạc biểu diễn trớc lớp
- Cho các nhóm luyện hát múa bài: Những bông hoa những bài ca
- Cho từng nhóm biểu diễn
II.Các hoạt động dạy học:
Trang 32- Củng cố kiến thức về từ nhiều nghĩa.
- Phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa
- Đặt câu để phân biệt nghĩa của từ
Trang 33Bài 3:
- HS đọc đề
- Cho HS làm việc theo nhóm
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét, chốt ý đúng
Củng cố:
- 1 HS nhắc lại khái niệm về từ nhiều nghĩa.Cho VD?
- Dặn VN xem lại bài
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Tập làm văn
Luyện tập thuyết trình tranh luận
I.Yêu cầu:
- Nắm vững ba đk cơ bản khi muốn thuyết trình tranh luận
- Vận dụng lý lẽ, dẫn chứng để viết bài thuyết trình tranh luận
II.Lên lớp:
1.Bài cũ:
? Thế nào là thuyết trình tranh luận
2.Bài luyện:
* Ôn lại lý thuyết: Hỏi:
- Muốn thuyết trình, tranh luận về một vấn đề nào đó cần có những điều kiện cơ bản nào Có phải lúc nào cũng phải nói theo ý kiến của số đông không?
- Để thuyết phục ngời đọc, ngời nghe, ND thuyết trình phải nh thế nào?
- Khi thuyết trình, tranh luận ngời nói phải có thái độ nh thế nào?
+ Miệng nói: Tôi mới là quan trọng nhất…
+ Tai nói: Tôi thì không quan trọng chắc? Không có tôi miệng hát ai nghe, mắt có nhìn miệng nói cũng chẳng hiểu gì Phải có tôi thì mới có giao tiếp và thảo luận chứ
+ Mũi nói: Ôi dào, hão huyền hết./ Nếu không có tôi chỉ cần 20 phút thôi là mọi ngời chầu Diêm Vơng ngay Tôi mới là quan trọng nhất
Sau khi làm bài xong, hớng dẫn HS đóng vai, tập thuyết trình tranh luận
3.Tổng kết- Củng cố:
GV nhấn mạnh những điều cần lu ý khi luyện tập thuyết trình, tranh luận
Thứ sáu ngày 23 tháng 10 năm 2009
Hoạt động ngoài giờ
Biển báo hiệu giao thông đờng bộ
I.Mục tiêu:
- HS nắm đợc các biển báo giao thông đờng bộ
Trang 34- Có ý thức chấp hành luật giao thông.
II Chuẩn bị:
Các mô hình biển báo giao thông có trong bài
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 GTB:
2 Giới thiệu các loai biển báo:
- Biển báo cấm: Cấm đi xe đạp Biển STOP
- Biển báo hiệu lệnh
- + Các loại biển chỉ hớng
+Biển báo giao nhau theo vòng xuyến
+ Biển dành cho xe thô sơ
+ Biển báo dành cho ngời đi bộ
- Biển báo nguy hiểm:
+ Biển giao nhau có đèn tín hiệu
+ Biển giao nhau với đờng u tiên
- Biển nguy hiểm khác
- Gv cho HS quan sát các biển báo
- Yêu cầu HS đọc tên nêu đặc điểm từng biển báo
3 Chơi trò chơi: Xếp đúng tên biển báo:
- Chia lớp thành 2 đội Cho HS chơi
- Gv làm trọng tài
4.Củng cố- dặn dò:
? Em đã thực hiện an toàn giao thông nh thế nào
Kí duyệt:
II.Các hoạt động dạy học: