1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 5 -tuần 30 có KNS

16 322 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 142,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Cả lớp và GV nhận xét- củng cố cách đổi đơn vị đo DT -HS làm bài theo hớng dẫn của GV... -Cho HS làm bài vào vở -Cả lớp và GV nhận xét – củng cố cách tính S hình thang.. -Cả lớp và GV n

Trang 1

Tuần 30 Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2011

Tập đọc $59: Thuần phục s tử

I/ Mục tiêu:

1- Đọc lu loát, diễn cảm bài văn với giọng đọc phù hợp với nội dung mỗi đoạn

2- Hiểu ý nghĩa truyện: Kiên nhẫn, dịu dàng, thông minh là những đức tính làm nên sức mạnh của ngời phụ nữ, giúp họ bảo vệ hạnh phúc gia đình

KNS : Tự nhận thức; thể hiện sự tự tin; giao tiếp

II/ Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ( 5’) HS đọc bài Con gái và trả lời các câu hỏi về bài

2- Dạy bài mới: (34’)

2.1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

-Mời 1 HS giỏi đọc Chia đoạn

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa

lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó

-Cho HS đọc đoạn trong nhóm

-Mời 1-2 HS đọc toàn bài

-GV đọc diễn cảm toàn bài

b)Tìm hiểu bài:Cho HS đọc đoạn 1:

+Ha-li-ma đến gặp vị giáo sĩ để làm gì?

-Cho HS đọc đoạn 2,3:

+Vị giáo sĩ ra điều kiện nh thế nào?

+Vì sao nghe điều kiện của vị giáo sĩ,

Ha-li-ma sợ toát mồ hôi, vừa đi vừa khóc?

+Ha-li-ma đã nghĩ ra cách gì làm thân với

ST?

-Cho HS đọc đoạn còn lại:

+Ha-li-ma đã lấy 3 sợi lông bờm của s tử nh

thế nào?

+Vì sao gặp ánh mắt của Ha-li-ma, con s tử

đang giận dữ “bỗng cụp mắt lặng bỏ đi”?

+Theo vị giáo sĩ điều gì làm nên sức mạnh

của ngời phụ nữ?

-Nội dung chính của bài là gì?

-GV chốt ý đúng, ghi bảng

-Cho 1-2 HS đọc lại

c) Hớng dẫn đọc diễn cảm:

-GV treo B phụ

- GV đọc mẫu

-Cho HS luyện đọc DC đoạn từ Nhng mong

muốn hạnh phúc…đến sau gáy trong N2.

-Thi đọc diễn cảm

-Cả lớp và GV nhận xét

-Đoạn 1: Từ đầu đến giúp đỡ.

-Đoạn 2: Tiếp cho đến vừa đi vừa khóc.

-Đoạn 3: Tiếp cho đến chải bộ lông bờm sau gáy.

-Đoạn 4: Tiếp cho đến lẳng lặng bỏ đi.

-Đoạn 5: Phần còn lại

+Nàmg muốn vị giáo sĩ cho lời khuyên: +Nếu Ha-li-ma lấy đợc 3 sợi lông bờm +Vì điều kiện của vị giáo sĩ không thể thực hiện đợc: Đến gần s tử đã khó, nhổ 3 sợi +Tối đến, nàng ôm một con cừu non vào +Một tối, khi s tử đã no nê, ngoan ngoãn nằm bên chân nàng, Ha-li-ma bèn khấn +Vì ánh mắt dịu hiền của Ha-li-ma làm s tử không thể tức

+Điều làm nên sức mạnh của ngời phụ nữ là trí thông minh, lòng kiên nhẫn, sự dịu dàng -HS đọc

-HS nghe -HS luyện đọc diễn cảm

-HS thi đọc

Trang 2

3-Củng cố, dặn dò: ( 1’) -GV nhận xét giờ học

Toán

$146: Ôn tập về đo diện tích

I/ Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích, chuyển đổi các số đo diện tích với các đơn vị đo thông dụng, viết số đo diện tích dới dạng số thập phân

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ: ( 3’)

Cho HS nêu bảng đơn vị đo diện tích

2-Bài mới: ( 36’)

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (154):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-GV hớng dẫn HS làm bài

-Cho HS làm bài theo nhóm 2 GV cho 3

nhóm làm vào bảng nhóm

-Mời 3 nhóm treo bảng nhóm lên bảng và

trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2 (154): Viết số thích hợp vào chỗ

chấm:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào bảng con

-Cả lớp và GV nhận xét – củng cố về đổi đơn

vị đo diện tích

*Bài tập 3 (154): Viết các số đo sau dới dạng

số đo có đơn vị là héc-ta:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào vở

-Mời 2 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét- củng cố cách đổi

đơn vị đo DT

-HS làm bài theo hớng dẫn của GV

* Kết quả:

a) 1m2 = 100dm2 = 10 000cm2 = 1000 000mm2 1ha = 10 000m2

1km2 = 100ha = 1 000 000m2 b) 1m2 = 0,01dam2 1m2 = 0,000001km2 1m2 = 0,0001hm2 1ha = 0,01km2 = 0,0001ha 4ha = 0,04km2

* Kết quả:

65 000m2 = 6,5 ha 6km2 = 600ha

846 000m2 = 84,6ha 9,2km2 = 920ha 5000m2 = 0,5ha 0,3km2 = 30ha

3-Củng cố, dặn dò: ( 1’)

GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn tập

Chiều thứ 2 ngày 4tháng 4 năm 2011

Đạo đức

$30: Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

(tiết 1) I/ Mục tiêu:

Học xong bài này, HS biết:

Trang 3

-Tài nguyên thiên nhiên rất cần thiết cho cuộc sống con ngời.

-Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên nhằm phát triển môi trờng bền vững

-Bảo vệ và sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

KNS: tìm kiếm và xử lí thông tin về tình hình tài nguyên nớc ta ; t duy phê phán Ơ phê phán

đánh giá những hành vi phá hoại tài nguyên thiên nhiên ; KN ra quyết định ; KN trình bày suy nghĩ

II/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ: (3’)

Cho HS nối tiếp nêu phần ghi nhớ bài 13

2-Bài mới: (36’)

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học

2.2-Hoạt động 1: Tìm hiểu thông tin (trang 44, SGK)

-GV yêu cầu HS đọc các thông tin trong bài

-Cho HS thảo luận nhóm 4 theo các câu hỏi

trong SGK

-Mời đại diện một số nhóm trình bày

-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

-GV kết luận và mời một số HS nối tiếp nhau

đọc phần ghi nhớ

2.3-Hoạt động 2: Làm bài tập 1, SGK

-Mời 1 HS đọc yêu cầu của BT 1

-Cho HS làm việc cá nhân

-Mời 1 số HS trình bày.Cả lớp n xét, bổ ssung

-GV nhận xét, kết luận: SGV-T.60

2.4-Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ (BT3, SGK)

-GV lần lợt đọc từng ý kiến trong BT 1

-Sau mỗi ý kiến, GV yêu cầu HS bày tỏ thái độ

bằng cách giơ thẻ màu theo quy ớc

-GV mời một số HS giải thích lí do

-GV kết luận: +Các ý kiến b, c là đúng ; ý kiến

a là sai

+Tài nguyên thiên nhiên là có hạn, con ngời

cần sử dụng tiết kiệm

-HS thảo luận theo hớng dẫn của GV

-Đại diện nhóm trình bày

-Nhận xét

- l nghe

- HS suy nghĩ

- HS nghe -HS giơ thẻ

3-Hoạt động nối tiếp: (1’)

Yêu cầu HS tìm hiểu về một tài nguyên thiên nhiên của nớc ta hoặc của địa phơng để giờ sau tiếp tục nội dung bài học

Thứ 3 ngày 5 thỏng 4 năm 2011

Toán

$147: Ôn tập về đo thể tích

I/ Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về quan hệ giữa mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét-khối viết số đo thể tích dới dạng số thập phân; chuyển đổi số đo thể tích

Trang 4

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ: (4’)

Cho HS nêu bảng đơn vị đo thể tích

2-Bài mới: ( 35’)

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (155):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Cho HS làm bài theo N2 GV cho 3 nhóm

làm vào bảng nhóm

-Mời 3 nhóm treo bảng nhóm lên bảng và

trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét - Củng cố về quan hệ

giữa cỏc đơn vị đo thể tớch

*Bài tập 2 (155): Viết số thích hợp vào chỗ

chấm:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào bảng con

-Cả lớp và GV nhận xét- củng cố đổi đơn vị

đo thể tớch

*Bài tập 3 (155): Viết các số đo sau dới dạng

số thập phân

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào vở

-Mời 2 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

a) HS làm bài theo hớng dẫn của GV

b) - Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền

- Đơn vị bé bằng một phần một nghìn đơn

vị lớn hơn tiếp liền

* Kết quả:

1m3 = 1000dm3 1dm3 = 1000cm3 4,351dm3 = 4351cm3 7,268m3 = 7268dm3 0,5m3 = 500dm3 0,2dm3 = 200cm3 1dm3 9cm3 = 1009cm3

* Kết quả:

a) Có đơn vị là mét khối 6m3 272dm3 = 6,272m3 2105dm3 = 2,105m3 3m3 82dm3 = 3,082m3 b) Có đơn vị là đề-xi-mét khối 8dm3 439cm3 = 8,439dm3 3670cm3 = 3,670 dm3 = 3,67dm3 5dm3 77cm3 = 5,077dm3 3-Củng cố, dặn dò: (1’)

GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn tập

Tập đọc

$60: Tà áo dài Việt Nam

I/ Mục tiêu:

1- Đọc lu loát, diễn cảm toàn bài với giọng đọc nhẹ nhàng, cảm hứng ca ngợi, tự hào về ciếc áo dài Việt Nam

2- Hiểu nội dung bài: Chiếc áo dài Việt Nam thể hiện vẻ đẹp dịu dàng của ngời phụ nữ & truyền thống của dân tộc Việt Nam

II/ Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ:(5’) HS đọc bài Thuần phục s tử và trả lời các câu hỏi về bài

2- Dạy bài mới: (34’)

2.1- Giới thiệu bài:

- Cho HS quan sát tranh minh họa – HS nêu ND bức tranh

Trang 5

GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.

2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

-Mời 1 HS giỏi đọc Chia đoạn

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa

lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó

-Cho HS đọc đoạn trong nhóm

-Mời 1-2 HS đọc toàn bài

-GV đọc diễn cảm toàn bài

b)Tìm hiểu bài:

-Cho HS đọc đoạn 1:

+Chiếc áo dài có vai trò thế nào trong trang

phục của phụ nữ Việt Nam xa?

-Cho HS đọc đoạn 2,3:

+Chiếc áo dài tân thời có gì khác chiếc áo dài

cổ truyền?

-Cho HS đọc đoạn còn lại:

+Vì sao áo dài đợc coi là biểu tợng cho y

phục truyền thống của Việt Nam?

+Em có cảm nhận gì về vẻ đẹp của ngời phụ

nữ trong tà áo dài?

-Nội dung chính của bài là gì?

-GV chốt ý đúng, ghi bảng

-Cho 1-2 HS đọc lại

c) Hớng dẫn đọc diễn cảm:

-GV treo B phụ đã ghi phần H/D đọc

- GV đọc mẫu

-Cho HS luyện đọc DC đoạn 1,4 trong N2

-Thi đọc diễn cảm

-Cả lớp và GV nhận xét

-Mỗi lần xuống dòng là một đoạn

+ chiếc áo dài làm cho phụ nữ trở nên tế nhị, kín đáo

+Ao dài tân thời là chiếc áo dài cổ truyền

đ-ợc cải tiến chỉ gồm hai thân vải

+Vì chiếc áo dài thể hiện phong cách tế nhị, kín đáo của phụ nữ Việt Nam

+Em cảm thấy khi mặc áo dài, phụ nữ trở nên duyên dáng, dịu dàng hơn

-HS nêu

-HS đọc

-HS nghe -HS luyện đọc diễn cảm

-HS thi đọc

3-Củng cố, dặn dò: (1’)-GV nhận xét giờ học

-Nhắc học sinh về đọc bài và chuẩn bị bài sau

Thứ 4 ngày 6 tháng 4 năm 2011

Chính tả (nghe viết)

$30: Cô gái của tơng lai

I/ Mục tiêu:

-Nghe và viết đúng chính tả bài Cô gái ở tơng lai; viết đúng những từ ngữ dễ viết sai

-Tiếp tục luyện tập viết hoa tên các huân chơng, danh hiệu, giải thởng ; biết một số huân chơng của nớc ta

II/ Đồ dùng daỵ học:

-Bút dạ và một tờ phiếu viết các cụm từ in nghiêng ở BT 2

-Tranh, ảnh minh hoạ tên ba loại huân chơng trong SGK

-Bốn tờ phiếu khổ to viết nội dung BT3

Trang 6

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:(3’) HS viết vào bảng con tên những huân chơng trong tiết tr… ớc

2.Bài mới: (36’)

2.1.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2-Hớng dẫn HS nghe – viết:

- GV Đọc bài viết

+ Bài chính tả nói điều gì?

- Cho HS đọc thầm lại bài

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS viết

bảng con: In-tơ-nét, Ôt-xtrây-li-a, Nghị viện

Thanh niên,

- Em hãy nêu cách trình bày bài?

- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài

- GV thu một số bài để chấm

- Nhận xét chung

-HS theo dõi SGK

-Bài chính tả giới thiệu Lan Anh là một bạn gái giỏi giang, thông minh, đợc xem là một trong những mẫu ngời của tơng lai

- HS viết bảng con

- HS viết bài

- HS soát bài

2.3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:

* Bài tập 2:

- Mời một HS đọc nội dung bài tập

- Mời 1 HS đọc lại các cụm từ in nghiêng

- GV dán tờ phiếu đã viết các cụm từ in

nghiêng lên bảng và hớng dẫn HS làm bài

- HS nhắc lại quy tắc viết hoa tên các huân

ch-ơng, danh hiệu, giải thởng

- HS làm bài cá nhân

- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến

- Cả lớp và GV NX, chốt lại ý kiến đúng

* Bài tập 3:

- Mời một HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài theo nhóm 4

- Mời đại diện một số nhóm trình bày

- Cả lớp và GV NX, chốt lại ý kiến đúng

*Lời giải:

Cụm từ anh hùng lao động gồm 2 bộ phận: anh hùng / lao động, ta phải viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên đó: Anh hùng Lao

động

Các cụm từ khác tơng tự nh vậy:

Anh hùng Lực lợng vũ trang Huân chơng Sao vàng

Huân chơng Độc lập hạng Ba Huân chơng Lao động hạng Nhất Huân chơng Độc lập hạng Nhất

*Lời giải:

a) Huân chơng Sao vàng b) Huân chơng Quân công c) Huân chơng Lao động

3-Củng cố dặn dò: (1’)

- GV nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại những lỗi mình hay viết sai

Toán

$148: Ôn tập về đo diện tích và đo thể tích (tiếp theo)

I/ Mục tiêu:

Giúp HS ôn tập, củng cố về :

-So sánh các số đo diện tích ;thể tích

Trang 7

-Giải bài toán có liên quan đến tính diện tích, thể tích các hình đã học.

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ: (3’)

Cho HS nêu bảng đơn vị đo thể tích

2-Bài mới: (36’)

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (155): > < =

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào bảng con

-Cả lớp và GV nhận xét – Củng cố cách đổi

ĐV đo S,V

*Bài tập 2 (156):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Cho HS làm bài vào vở

-Cả lớp và GV nhận xét – củng cố cách tính

S hình thang

*Bài tập 3 (156):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào nháp

-Mời 1 N làm bảng phụ

-Cả lớp và GV nhận xét – cho nhiều nhóm

trình bày các cách giả của mình

GV củng cố cách giải bài toán liên quan đến

tỉ số %

- L theo dõi

- HS làm theo y/c

- L theo dõi

- 1 em làm B phụ

- L theo dõi

- HS thảo luận N2

3-Củng cố, dặn dò: (1’)

GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn tập

Tập làm văn

$59: ôn tập về tả con vật

I/ Mục tiêu:

-Qua việc phân tích bài văn mẫu Chim hoạ mi hót, HS đợc củng cố hiểu biết về văn tả con vật (cấu tạo của bài văn tả con vật, nghệ thuật quan sát và các giác quan đợc sử dụng khi quan sát, những chi tiết miêu tả, biện pháp nghệ thuật-so sánh hoặc nhân hoá)

-HS viết đợc đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu) tả hình dáng hoặc hoạt động của con vật mình yêu thích

II/ Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ đã ghi cấu tạo 3 phần của bài văn tả con vật

-Giấy khổ to viết sẵn lời giải BT 1a

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ: (5’)

HS đọc lại đoạn văn hoặc bài văn đã đợc viết lại sau tiết Trả bài văn tả cây cối tuần trớc.

2-Dạy bài mới: (34’)

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

Trang 8

2.2-Hớng dẫn HS làm bài tập:

*Bài tập 1:

-Mời 2 HS đọc yêu cầu của bài

-GV treo bảng phụ đã ghi cấu tạo 3 phần của

bài văn tả con vật ; mời 1 HS đọc lại

-Cả lớp đọc thầm lại bài, suy nghĩ làm bài cá

nhân, 3 HS làm vào bảng nhóm

-Mời những HS làm vào bảng nhóm treo lên

bảng, trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung, chốt lại lời

giải

*Bài tập 2:

-Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài

-GV nhắc HS một số lu ý khi viết

-GV giới thiệu tranh, ảnh: một số con vật để

HS quan sát, làm bài

-GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS

-HS nói con vật em chọn tả

-HS viết bài vào vở

-HS nối tiếp đọc đoạn văn

-Cả lớp và GV nhận xét, đánh giá

- L đọc thầm

- HS đọc

- HS làm bài theo y/c

- HS phát biểu nhận xét

-HS đọc

-HS lắng nghe

-HS viết bài

-HS nối tiếp đọc

3-Củng cố, dặn dò: (1’)

-GV nhận xét giờ học

-Dặn HS ghi nhớ những kiến thức về văn tả cây cối vừa ôn luyện

Thứ 5 ngày 7 tháng 4 năm 2011

Luyện từ và câu

$59: Mở rộng vốn từ: Nam và nữ

I/ Mục tiêu:

-Mở rộng vốn từ : Biết từ ngữ chỉ những phẩm chất quan trọng nhất của nam, của nữ -Biết các thành ngữ, tục ngữ nói về nam và nữ, về quan niệm bình đẳng nam nữ Xác định

đợc thái độ đúng đắn: không coi thờng phụ nữ

II/ Đồ dùng dạy học:

Bút dạ, bảng nhóm Phiếu học tập

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ( 5’) HS làm lại BT 3 tiết LTVC trớc

2- Dạy bài mới: ( 34’)

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học

2.2- Hớng dẫn HS làm bài tập:

*Bài tập 1 (120):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-HS làm việc cá nhân

-GV tổ chức cho cả lớp phát biểu ý kiến, trao

đổi, tranh luận lần lợt theo từng câu hỏi

Cả lớp đọc thầm lại nội dung bài

Trang 9

*Bài tập 2 (120):

-Mời 1 HS đọc nội dung BT 2,

-GV cho HS trao đổi nhóm hai

-Mời một số nhóm trình bày kết quả thảo luận

-HS nhóm khác nhận xét, bổ sung

-GV chốt lại lời giải đúng

*Bài tập 3 (120):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV nhấn mạnh 2 yêu cầu của BT

-Cho HS làm bài theo nhóm 7, ghi kết quả thảo

luận vào bảng nhóm

-Mời một số nhóm trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Cả lớp đọc thầm

- Cả lớp đọc thầm lại truyện Một vụ đắm tàu

- HS giả thích vì sao

3-Củng cố, dặn dò:(1’) -GV nhận xét giờ học

-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

Kể chuyện

$30: Kể chuyện đ nghe đ đọcã ã

I/ Mục tiêu:

-Lập dàn ý ,hiểu & kể đợc một câu chuyện đã nghe , đã đọc Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe, đã đọc về một nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có tài

-Hiểu và biết trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

II/ Đồ dùng dạy học:

-Một số truyện, sách, báo liên quan

-Bảng phụ ghi tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ: (5’)

HS kể lại chuyện Lớp trởng lớp tôi, trả lời câu hỏi về ý nghĩa câu chuyện.

2-Bài mới: ( 34’)

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2-H ớng dẫn HS kể chuyện :

a) Hớng dẫn HS hiểu đúng yêu cầu của đề:

-Mời một HS đọc yêu cầu của đề

-GV gạch chân những chữ quan trọng trong

đề bài ( đã viết sẵn trên bảng lớp )

-Mời 4 HS đọc gợi ý 1, 2,3, 4 trong SGK

-GV nhắc HS: nên kể những câu chuyện đã

nghe hoặc đã đọc ngoài chơng trình

-GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS

-Cho HS nối tiếp nói tên câu chuyện sẽ kể

b) HS thực hành kể truyện, trao đổi về nội

dung, ý nghĩa câu truyện

-Cho HS gạch đầu dòng trên giấy nháp dàn ý

-HS đọc đề

Kể chuyện em đã nghe, đã đọc về một nữ anh hùng, hoặc một phụ nữ có tài

-HS đọc

-HS nói tên câu chuyện mình sẽ kể

Trang 10

sơ lợc của câu chuyện.

-Cho HS kể chuyện theo cặp, trao đổi về nhân

vật, chi tiết, ý nghĩa chuyện

-GV quan sát cách kể chuyện của HS các

nhóm, uốn nắn, giúp đỡ các em GV nhắc HS

chú ý kể tự nhiên, theo trình tự Với những

truyện dài, các em chỉ cần kể 1-2 đoạn

-Cho HS thi kể chuyện trớc lớp:

+Đại diện các nhóm lên thi kể

+Mỗi HS thi kể xong đều trao đổi với bạn về

nội dung, ý nghĩa truyện

-Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm, bình chọn:

+Bạn có câu chuyện hay nhất

+Bạn kể chuyện tự nhiên, hấp dẫn nhất

+Bạn đặt câu hỏi thú vị nhất

-HS kể chuyện theo cặp Trao đổi với với bạn

về nhận vật, chi tiết, ý nghĩa câu chuyện

-HS thi kể chuyện trớc lớp

-Trao đổi với bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện

3- Củng cố, dặn dò (1’)

-GV nhận xét giờ học

-Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện các em đã tập kể ở lớp cho ngời thân nghe.

Toán

$149: Ôn tập về đo thời gian

I/ Mục tiêu:

Giúp HS ôn tập, củng cố về quan hệ giữa một số đo thời gian, cách viết số đo thời gian

d-ới dạng số thập phân, chuyển đổi số đo thời gian, xem đồng hồ,…

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ: (3’)

Cho HS nêu tên các đơn vị đo thời gian đã học

2-Bài mới: (36’)

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (156):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào bảng con

-Cả lớp và GV nhận xét củng cố về quan hệ

giữa các số đo TG

*Bài tập 2 (156):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-GV hớng dẫn HS làm bài

-Cho HS làm bài vào nháp, sau đó đổi nháp

chấm chéo

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3 (157):

* VD về lời giải:

a) 1 thế kỉ = 100 năm

1 năm = 12 tháng

b) 1 tuần có 7 ngày

1 ngày = 24 giờ

* VD về lời giải:

a) 2 năm 6 tháng = 30 tháng

3 phút 40 giây = 220 giây

1 giờ 15 phút = 65 phút

2 ngày 2 giờ = 26 giờ

Ngày đăng: 08/06/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng hoặc hoạt động của con vật em đã - giáo án lớp 5 -tuần 30 có KNS
Hình d áng hoặc hoạt động của con vật em đã (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w