Kiểm tra bài cũ - Yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi bài thơ Bầm ơi.. Giới thiệu bài - GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học?. - Cho Hs trao đổi, viết một đoạn văn khoảng 5 c
Trang 1Tuần 32
Ngày soạn: 08 – 04 – 2011
Ngày dạy:
Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011
Chào cờ
Kể chuyện
Tiết 32: nhà vô địch
I Mục tiêu
- Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện bằng lời ngời kể và bớc đầu kể lại đợc toàn bộ câu chuyện bằng lời nhân vật Tôm Chíp
- Biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
ii Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa truyện SGK
iii Các hoạt động dạy học chủ yếu–
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS kể câu chuyện đợc chơngs kiến hoặc tham gia
- GV nhận xét, kết luận
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b Nội dung
* GV hớng dẫn HS kể chuyện
- HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV kể chuyện lần 1
- GV kể chuyện lần 2: vừa kể, vừa chỉ tranh minh hoạ
- GV kể chuyện lần 3 (nếu cần)
* HS kể chuyện
- Cho HS đọc các yêu cầu
- Cho HS quan sát tranh, kể lại nội dung từng tranh
- HS kể chuyện theo cặp
- HS thi kể trớc lớp, kể lại từng đoạn câu chuyện
- HS và GV nhận xét, kết luận
- Cho HS trao đổi, kể câu chuyện, kể theo lời nhân vật các em cần xng “tôi”, kể theo cách nhìn, cách nghĩ của nhân vật
- Yêu cầu HS thi kể và trao đổi ý nghĩa với cả lớp
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau
Tập đọc
Tiết 63: úT VịNH
I MụC TIÊU
- Biết đọc diễn cảm đợc một đoạn hoặc toàn bộ bài văn
- Hiểu nội dung: Ca ngợi tấm gơng giữ gìn an toàn giao thông đờng sắt và hành
động dũng cảm cứu em nhỏ của út Vịnh (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II đồ dùng dạy học
Trang 2- Tranh minh họa nội dung bài đọc.
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC chủ yếu–
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng và trả lời
câu hỏi bài thơ Bầm ơi
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi bài thơ Bầm ơi
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học
b Luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc
- HS lắng nghe
- Yêu cầu 1 HS khá, giỏi đọc bài - 1 HS khá, giỏi đọc
- GV hớng dẫn HS chia 4 đoạn
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đánh dấu trong SGK
- HS đọc đoạn nối tiếp
- Yêu cầu HS luyện đọc các từ ngữ dễ
đọc sai
- Yêu cầu HS luyện đọc bài theo nhóm
- Yêu cầu HS đọc cả bài
- HS đọc các từ ngữ khó: thanh ray, thuyết phục HS đọc chú giải SGK
- HS luyện đọc theo nhóm 2
- HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
* Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
? Đoạn đờng sắt gần nhà út Vịnh mấy
năm nay thờng có sự cố gì? + Lúc thì tảng đá nằm chềnh ềnh trên đ-ờng ray tàu chạy, lúc thì ai đó tháo
cả ốc gắn các thanh ray Chiều về, nhiều khi lũ trẻ chăn trâu còn ném đá lên tàu
? út Vịnh đã làm gì để thực hiện nhiệm
vụ giữ gìn an toàn đờng sắt?
? Khi nghe tiếng còi tàu vang lên từng
hồi giục giã, út Vịnh nhìn ra đờng sắt và
đã thấy điều gì?
+ út Vịnh đã tham gia phong trào Em
yêu đờng sắt quê em, nhận việc thuyết
phục Sơn
+ Vịnh thấy Hoa và Lan đang ngồi chơi chuyền thẻ trên đờng tàu
? út Vịnh đã hành động nh thế nào để
cứu hai em nhỏ? + út Vịnh lao ra khỏi nhà nh tên bắn, la lớn báo hiệu tàu đến.Vịnh nhào đến ôm
Lan lăn xuống mép ruộng
? Em học tập đợc ở út Vịnh điều gì? + ý thức trách nhiệm, tôn trọng về quy
định an toàn giao thông,
c Đọc diễn cảm
- GV hớng dần HS đọc diễn cảm
- GV đa bảng phụ và hớng dẫn HS luyện
đọc đoạn: Thấy lạ gang tấc
- Cho HS thi đọc
- GV nhận xét, kết luận
- HS nghe
- HS nghe và đọc theo hớng dẫn GV
- HS thi đọc diễn cảm
- Cả lớp nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về chuẩn bị bài cho tiết sau
- HS nghe
- HS nghe
Trang 3Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011
Luyện từ và câu
Tiết 62: ÔN TậP Về DấU CÂU (DấU PHẩY)
I MụC TIÊU
- Sử dụng đúng dấu chấm, dấu phẩy trong câu văn, đoạn văn (BT1)
- Viết đợc đoạn văn khoảng 5 câu nói về hoạt động của HS trong giờ ra chơi và nêu
đợc tác dụng của dấu phẩy (BT2)
II CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU–
1 Kiểm tra bài cũ
? Nêu tác dụng của dấu phẩy?
- GV nhận xét, kết luận
2 Kiểm tra bài cũ
a Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
b Hớng dẫn HS làm bài tập
* Bài tập 1:
- Cho HS đọc yêu cầu, nội dung của bài tập
- Cho HS nêu lại tác dụng của dấu phẩy: Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu; Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ trong câu; Ngăn cách các vế trong câu ghép
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Cho HS trình bày kết quả
- HS và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
+ Bức th 1: “Tha ngài, tôi xin trân trọng gửi tới ngài một số sáng tác mới của tôi Vì viết vội, tôi cha kịp đánh các dấu chấm, dấu phẩy Rất mong ngài đọc cho và điền giúp tôi những dấu chấm, dấu phẩy cần thiết Xin cảm ơn ngài.”
+ Bức th 2: “Anh bạn trẻ ạ, tôi rất sẵn lòng giúp đỡ anh với một điều kiện là anh hãy
đếm tất cả những dấu chấm, dấu phẩy cần thiết rồi bỏ chúng vào phong bì, gửi đến cho tôi Chào anh.”
* Bài tập 2:
- Cho HS đọc yêu cầu, nội dung của bài tập
- Cho Hs trao đổi, viết một đoạn văn khoảng 5 câu về các hoạt động của HS trong giờ
ra chơi ở sân trờng em và nêu tác dụng của từng dấu phẩy đợc dùng trong đoạn văn
- GV chấm bài HS
- Cho HS trình bày
- HS và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố, dặn dò
? Nêu tác dụng của dấu phẩy?
- GV hận xét tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau
Lịch sử
Tiết 32: Tìm hiểu lịch sử địa phơng trong công cuộc xây dựng đát nớc
I Mục tiêu
- HS nắm đợc nhiệm vụ, chơng trình của địa phơng trong công cuộc xây dựng đất nớc
II Các hoạt động dạy học chủ yếu–
1 Kiểm tra bài cũ
Trang 4? Nêu một số nhân vật lịch sử của Xuân Trờng- Nam Định trong công cuộc xây dựng
đất nớc?
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
b Nội dung
* Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 trả lời câu hỏi
? Tìm hiểu những nhiêm vụ tiêu biểu ở Xuân Trờng - Nam Định trong công cuộc xây dựng đất nớc?
- Đại diện các nhóm trình bày
- GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 6 trả lời câu hỏi
? Tìm hiểu những chơng trình lớn xây dựng ở địa phơng trong giai doạn xây dựng đất nớc?
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động 3: Liên hệ
? Nêu ớc mơ nguyện vọng của mình để xây dựng quê hơng?
- HS trình bày ý kiến
- GV nhận xét, kết luận
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau
Toán
Tiết 156: LUYệN TậP
I MụC TIÊU
Biết:
- Thực hành phép chia
- Viết kết quả phép chia dới dạng phân số, số thập phân
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số
* Bài tập cần làm: Bài 1 (a, b dòng 1), Bài 2 (cột 1, 2), Bài 3
II CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU–
1 Kiểm tra bài cũ
? Nêu cách tìm tỉ số phần trăm của hai số?
- GV nhận xét, kết luận
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b Hớng dẫn HS luyện tập
* Bài 1:
- Cho HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- HS nêu
- HS nghe
- HS đọc, nêu yêu cầu của bài
Trang 5- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 3 HS lên
bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét, nêu cách làm
- GV nhận xét, kết luận
? Nêu cách chia STP cho STN? Nêu cách
chia STP cho STP?
* Bài 2:
- Cho HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên
bảng làm bài
- GV chấm bài HS
- Yêu cầu HS nhận xét, nêu cách làm
- GV nhận xét, kết luận
* Bài 3:
- Cho HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- GV hớng dẫn HS phân tích mẫu
- Cho HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng
làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét, kết luận
* Bài 4:
- Cho Hs đọc, nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài vào vở
- Cho HS trình bày kết quả
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét, kết luận
* Khoanh vào đáp án: D 40%
? Nêu cách tìm tỉ số phần trăm của hai số?
3 Củng cố, dặn dò
- Cho HS nhắc lại cách tìm tỉ số phần trăm
của hai số
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau
- HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét, nêu cách làm
- HS chữa bài
a) 2
17 ; 22 ; 4 b) 1,6 ; 0,3 ; 35,15 ; 32,6 ; 5,6 ; 0,45
- HS nêu
- HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét, nêu cách làm
- HS chữa bài
a) 35 ; 720 ; 840 ; 62 ; 94 ; 550 b) 24 ; 44 ; 80 ; 48 ; 6
7 ; 60
- HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- HS nghe
- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
- HS chữa bài
a) 0,75; b) 1,4; c) 0,5; d) 1,75
- HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở
- HS trình bày kết quả
- HS nhận xét
- HS chữa bài
- HS nêu
- HS nêu
- HS nghe
- HS nghe
Tập làm văn
Tiết 63: TRả BàI VĂN Tả CON VậT
i mục tiêu
- Biết rút kinh nghiệm về cách viết bài văn tả con vật (về bố cục, cách quan sát và chọn lọc chi tiết); nhận biết và sửa đợc lỗi trong bài
- Viết lại một đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn
ii đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi một số lời điển hình cần chữa chung trớc lớp
Trang 6iii CáC HOạT ĐộNG DạY HọC chủ yếu–
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 2 HS trình bày dàn ý bài văn tả cảnh đẫ làm ở nhà
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
b Nội dung
* Hoạt động 1: Nhận xét chung
- GV viết lên bảng đề bài đề kiểm tra và gạch dới những từ ngữ cần chú ý.
- GV hớng dẫn HS phân tích đề
- HS phát biểu ý kiến
- GV nhận xét, kết luận
* GV thông báo điểm cụ thể
* Hoạt động 2: Hớng dẫn HS chữa lỗi chung
- GV trả bài cho từng HS
- Cho HS đọc 5 gợi ý trong SGK
- 1 HS đọc 5 gợi ý
- GV đa bảng phụ đã ghi các lỗi cần chữa
* Hoạt động 3: Hớng dẫn HS chữa lỗi trong bài
- Đọc lời nhận xét và sửa lỗi
- Đổi vở cho nhau sửa lỗi
- GV theo dõi, kiểm tra các em làm việc
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng
* Hoạt động 4: Hớng dẫn HS viết đoạn văn hay
- GV đọc những bài văn hay có ý riêng, sáng tạo của HS
- HS trao đổi thảo luận tìm ra cái hay, cái đáng học
- Cho HS chọn viết lại một đoạn văn cho hay hơn
- Cho HS đọc lại đoạn văn vừa viết
- GV chấm điểm một số đoạn văn
- GV nhận xét, kết luận
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS viết cha đạt về viết lại cả bài văn và chuẩn bị bài cho tiết sau
Thứ t ngày 13 tháng 4 năm 2011
Mĩ thuật
tiết 32: vẽ theo mẫu vẽ tĩnh vật (vẽ màu)
I Mục tiêu
- Biết cách quan sát, so sánh v nhận ra đặc điểm của mẫu à
- Vẽ đợc hình v vẽ m u theo mẫu.à à
* HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, m u sắc phù hợp.à
II đồ dùng dạy học
- Mẫu vẽ: bình, lọ, quả có hình dáng khác nhau
- Giấy vẽ ,vở tập vẽ 5, chì, màu, tẩy
III Các hoạt động dạy học chủ yếu–
1 Kiểm tra dụng cụ học tập
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Trang 7- GV nhận xét, kết luận.
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
b Nội dung
* Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- GV cho HS xem một số tranh tĩnh vật đẹp yêu cầu HS nhận xét các tranh
- GV cùng HS bày mẫu gợi ý để các em nhận xét:
+ Đặc điểm của mỗi vật mẫu
+ Vị trí của vật mẫu
+ Chiều cao, chiều ngang của mẫu
+ Màu sắc, độ đậm nhạt của mẫu
- GV kết luận
* Hoạt động 2: Cách vẽ
- GV gợi ý cách vẽ theo trình tự
+ ớc lợng chiều cao, chiều ngang của toàn bộ mẫu, phác khung hình chung
+ Tìm khung hình riêng của từng vật mẫu
+ Tìm tỉ lệ của các mẫu vật, vẽ phác mẫu bằng các nét thẳng mờ
+ Vẽ chi tiết và sửa hình cho đẹp
+ Vẽ mầu theo ý thích, mầu sác hài hoà tơi sáng bài vẽ có cảm xúc nét vẽ phong phú
- Cho HS quan sát một số bức tranh của lớp trớc
* Hoạt động 3: Thực hành
- GV yêu cầu HS quan sát mẫu trợc khi vẽ và vẽ đúng vị trí , hớng nhìn của các em
- HS thực hiện vẽ theo hớng dẫn
- GV quan sát lớp, đến từng bàn để góp ý, hớng dẫn cho HS còn lúng túng để các em
ho nà thành bài vẽ
* HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, m u sắc phù hợp à
* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá
- GV gợi ý HS nhận xét, đánh giá
+ Bố cục
+ Hình vẽ v m u sắc.à à
- HS nhận xét
- GV nhận xét, kết luận
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Khen ngợi những nhóm, cá nhân tích cực phát biểu ý kiến xây dựng bài
- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau
Tập đọc
Tiết 64: NHữNG CáNH BUồM
I mục tiêu
- Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt giọng đúng nhịp thơ
- Hiểu nội dung, ý nghĩa : Cảm xúc tự hào của ngời cha, ớc mơ về cuộc sống tốt
đẹp của ngời con (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc 1,2 khổ thơ trong bài) Học thuộc bài thơ
II đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC chủ yếu–
Trang 8Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài
tập đọc út Vịnh
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài tập đọc
út Vịnh.
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
b Luyện đọc và timg hiểu bài
* Luyện đọc
- HS lắng nghe
- Yêu cầu 1 HS khá, giỏi đọc bài thơ
- GV treo tranh minh họa và giới thiệu
về tranh
- 1 HS khá, giỏi đọc bài thơ
- HS quan sát
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp các khổ thơ - HS đọc khổ nối tiếp
- Yêu càu HS luyện đọc các từ ngữ dễ
đọc sai
- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm 2
- Yêu cầu HS đọc cả bài thơ
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- HS đọc các từ ngữ khó: chắc nịch, trầm ngâm, chảy đầy vai,
HS đọc chú giải SGk
- HS luyện đọc theo nhóm 2
- HS đọc cả bài thơ
- HS nghe
* Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc khổ 1, 2 - HS đọc
? Dựa vào những hình ảnh đã đợc gợi ra
trong bài thơ, hãy tởng tợng và miêu tả
cảnh hai cha con dạo trên bãi biển?
- Yêu cầu HS đọc khổ 3, 4, 5
+ Sau trận ma đêm, bầu trời và bi biển
nh đợc gột rửa sạch bong Mặt trời nhuộm hồng cả không gian bằng nhng tia nắng rục rỡ, cát nh càng mịn, biển
nh càng trong hơn Có hai cha con dạo chơi trên bãi biển
- HS đọc
? Thuật lại cuộc trò chuyện giữa hai cha
con?
+ HS thuật lại cuộc trò chuyện giữa hai cha con bằng lời nói của mình
? Những câu hỏi ngây thơ cho thấy con
có ớc mơ gì? + Con ớc mơ đợc nhìn thấy nhà cửa, cây cối, con ngời ở phía xa
- Yêu cầu HS đọc khổ 6
? Ước mơ của con gợi cho cha nhớ đến
điều gì?
- HS đọc
+ Gợi cho cha chớ đến ớc mơ thở nhỏ của mình
c Đọc diễn cảm và học thuộc lòng
- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm
- GV đa bảng phụ và hớng dẫn HS luyện
đọc khổ 2, 3
- HS nghe
- Đọc theo hớng dẫn GV
- Cho HS đọc thuộc lòng
- Tổ chức cho HS thi đọc
- GV nhận xét, khen những HS đọc
nhanh, hay
- HS nhẩm đọc thuộc lòng
- HS thi đọc
- Cả lớp nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học - HS nghe
Trang 9- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau - HS nghe.
Toán
Tiết 158: ÔN TậP Về CáC PHéP TíNH VớI Số ĐO THờI GIAN
I Mục tiêu
- Biết thực hnh tính với số đo thời gian và vận dụng trong giải bài toán
* Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
II Các hoạt động dạy học chủ yếu–
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 2 HS làm bài toán sau: Tìm tỉ số
phần trăm của:
a) 15 và 40; 1000 và 800
b) 0,3 và 2,5; 14 và 437,5
- GV nhận xét, kết luận
- 2 HS lên bảng làm bài
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
b Hớng dẫn HS làm bài tập
- HS nghe
* Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng
làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét, nêu cách làm
- GV nhận xét, chữa bài
? Nêu cách cộng, trừ số đo thời gian ?
- GV lu ý cho HS về đặc điểm của mối quan
hệ giữa các đơn vị đo thời gian
- HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- HS dới lớp làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét, nêu cách làm
- HS chữa bài
- HS nêu
- HS nghe
* Bài 2:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài vào vở, 4 HS lên bảng
làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét, nêu cách làm
- GV nhận xét, chữa bài
? Nêu cách nhân, chia số đo thời gian ?
- Lu ý cho HS khi lấy số d của hàng đơn vị
lớn hơn để chia tiếp phải đổi sang hàng đơn vị
bé hơn
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở, 4 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét, nêu cách làm
- HS chữa bài
- HS nêu
- HS nghe
* Bài 3 :
- Yêu cầu HS đọc bài toán
- Yêu cầu HS phân tích bài toán
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
làm bài
- GV chấm bài HS
- Yêu cầu HS nhận xét, nêu cách làm
- GV nhận xét, chữa bài
- HS đọc bài toán
- HS phân tích bài toán
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét, nêu cách làm
- HS chữa bài
Bài giải
Thời gian ngời đi xe đạp đã đi là:
Trang 10? Nêu cách tính thời gian của chuyển
động đều?
18 : 10 = 1,8 (giờ) 1,8 giờ = 1 giờ 48 phút
Đáp số: 1 giờ 48 phút
- HS nêu
* Bài 4 (HS khá, giỏi):
- Yêu cầu HS đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán hỏi gì ?
- GV yêu cầu HS nêu các bớc giải
- GV lu ý cho HS nên đổi số đo thời gian ra
phân số để thuận tiện và chính xác trong
tính toán
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét, kết luận
- Yêu cầu HS nêu cách tính thời gian, tính
quãng đờng của chuyển động
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau
- HS đọc bài toán
- HS nêu
- HS nêu
- HS nêu
+ Tính thời gian ô tô đi từ Hà Nội đến Hải Phòng
+ Tính quãng đờng từ Hà Nội đến Hải Phòng
- HS nghe
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
- HS chữa bài
- HS nêu
Kết quả: 102 km
- HS nghe
- HS nghe
Thể dục
Tiết 63: MÔN THể THAO Tự CHọN TRò CHƠI: “LĂN BóNG”
I MụC TIÊU
- Thực hiện đợc động tác phát cầu, chuyền cầu bằng mu bàn chân
- Biết cách đứng ném bóng vào rổ bằng hai tay trớc ngực và bằng một tay trên vai Các động tác có thể còn cha ổn định
- Biết cách lăn bóng bằng tay và đập dẫn bóng bằng tay Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi
II ĐịA ĐIểM - PHƯƠNG TIệN
- An toàn vệ sinh nơi tập
- 1 còi, bóng ném, bóng chuyền
III NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP LÊN LớP
1 Phần mở dầu
- Cán sự tập hợp lớp, báo cáo
- GV nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- Khởi động: Xoay các khớp cổ chân, cổ tay, đầu gối, hông,…
- Tập bài thể dục phát triển chung
- Trò chơi (GV tự chọn)
2 Phần cơ bản
a Ôn tập đứng ném bóng vào rổ bằng một tay (trên vai), đứng ném bóng vào rổ bằng hai tay (trớc ngực)