1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao An lop 5 tuan 32 (B1)

21 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 116 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mục tiêu: Củng cố kĩ năng viết kết quả phép chia dới dạng phân số và số - Hs tự làm rồi chữa bài.. - Hs tự làm rồi chữa bài và nêu cách tính nhẩm.. Các hoạt động dạy học: Hoạt động 1

Trang 1

- Mục tiêu: Củng cố kĩ năng viết kết

quả phép chia dới dạng phân số và số

- Hs tự làm rồi chữa bài.

- Hs tự làm rồi chữa bài và nêu cách tính nhẩm.

- Hs tự làm rồi chữa bài theo mẫu Ví dụ: 3 : 4 =

4

3 = 0,75.

- Hs thảo luận và làm bài tập theo cặp, rồi nêu phơng án đúng Giải thích vì sao mình chọn phơng án ấy (phơng án

đúng: D).

Trang 2

Thứ 3 ngày 22 tháng 4 năm 2008

Tập làm văn: Trả bài văn tả con vật

I Mục đích, yêu cầu:

1 Hs biết rút kinh nghiệm về cách viết bài văn tả con vật theo đề bài đã cho: Bố cục, trình tự miêu tả, quan sát và chọn lọc chi tiết, cách diễn đạt, trình bầy.

2 Có ý thức tự đánh giá những thành công và hạn chế trong bài viết của mình Biết sửa bài, viết lại 1 đoạn trong bài cho hay hơn.

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi 1 số lỗi điển hình cần chữa chung trớc lớp.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Nhận xét chung kết quả

bài viết của học sinh.

Hoạt động 2: Hớng dẫn hs chữa bài.

- Gọi 2 hs nối tiếp nhau đọc các

nhiêm vụ 2, 3, 4 trong SGK.

a Gv hớng dẫn hs chữa lỗi chung:

- Gv chỉ các lỗi cần chữa đã viết trên

bảng phụ và gọi 1 số hs lần lợt chữa

từng lỗi, cả lớp chữa trên nháp.

b Hớng dẫn hs sửa lỗi trong bài:

- Yêu cầu hs đọc lời nhận xét của cô

giáo và tự sửa lỗi Đổi bài cho bạn bên

- hs đọc lời nhận xét của cô giáo và tự sửa lỗi Đổi bài cho bạn bên cạnh và rà soát lại.

Trang 3

sáng tạo.

d Hs chọn viết lại 1 đoạn cho hay

hơn:

- Gv hớng dẫn hs viết lại đoạn tả hình

dáng hoặc tả hoạt động của con vật,

viết lại cho hay hơn.

C Củng cố - dặn dò:

- Yêu cầu những hs viết cha đạt về

nhà viết lại

- Chuẩn bị giờ sau.

- Lớp trao đổi thảo luận để tìm ra cái hay, cái đáng học.

- Một số hs nối tiếp nhau đọc đoạn văn vừa viết và so sánh với đoạn văn cũ.

Trang 4

Khoa học: Tài nguyên thiên nhiên

I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:

- Hình thành khái niệm ban đầu về tài nguyên thiên nhiên.

- Kể tên một số tài nguyên thiên nhiên của nớc ta.

- Nêu ích lợi của tài nguyên thiên nhiên.

Câu 1: Tài nguyên thiên nhiên là gì?

Câu 2: Hoàn thành bảng sau:

- Phổ biến luật chơi và cách chơi: Chơi

theo hình thức thi tiếp sức.

+ Chia thành 2 đội chơi, đứng thành 2

hàng dọc.

+ Các đội có nhiệm vụ kể tên một số tài

nguyên thiên nhiên hoặc công dụng của tài

nguyên đó.

* Củng cố - dặn dò:

- H: Tài nguyên thiên nhiên là gì?

- Kể tên và nêu công dụng của một số tài

Trang 5

Toán: Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

- Tìm tỉ số phần trăm của hai số; thực hiện cá phép tính cộng, trừ các tỉ số phần trăm.

- Giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Hớng dẫn học sinh làm bài tập: BT1, 2,

3, 4 trang 165.

BT1: H: Yêu cầu bài tập?

Lu ý học sinh chỉ lấy hai chữ số ở phần

H: Bài toán cho biết gì?

H: Bài toán hỏi ta điều gì?

Hớng dẫn học sinh cần chú ý yêu cầu của

- Nêu cách tìm tỉ số phần trăm của hai số.

Đ: Một huyện có 320 ha đất trồng cây cà phê và 480 ha đất trồng cây cao su.

Đ: Diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm đất trồng cây cà phê.

Diện tích đất trồng cây cà phê bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cao su.

- Một em lên giải bài toán:

Đ/S: 150 %; 66,66% BT4: Một em lên chữa bài:

Trang 6

- Giao BTVN: BT trong VBT - Một, hai em nhắc lại cách tìm tỉ số phần trăm của hai số.

Chính tả:(Nhớ viết): Bầm ơi

I Mục đích, yêu cầu:

1 Nhớ – viết đúng chính tả bài: “ Bầm ơi” (14 dòng đầu)

2 Tiếp tục luyện viết hoa đúng tên các cơ quan đơn vị

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ viết ghi nhớ về cách viết hoa tên các cơ quan, tổ chức, đơn vị

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- Gv đọc, gọi 2 hs lên bảng viết, lớp

viết vào nháp: Huân chơng Vì sự

nghiệp Giáo dục, Huy chơng Vàng,

- Hs nhớ lại và viết bài.

- Hs đọc yêu cầu của bài tập và làm bài vào vở bài tập Gv phát phiếu cho 3

hs làm bài.

- Những hs làm bài trên phiếu dán bài lên bảng lớp Cả lớp và gv chữa bài trên bảng.

- hs đọc lại (tên các cơ quan đơn vị

đ-ợc viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ

Trang 8

Thứ 4 ngày 23 tháng 4 năm 2008

Tập đọc: Những cánh buồm

I Mục đích, yêu cầu:

1 Đọc diễn cảm lu loát toàn bài; giọng chậm rãi, dịu dàng trầm lắng, diễn tả đợc tình cảm của ngời cha với con; ngắt giọng đúng nhịp thơ.

2 Hiểu ý nghĩa bài thơ: Cảm xúc tự hào của ngời cha khi thấy con mình cũng ấp

ủ những ớc mơ đẹp nh ớc mơ của mình thời thơi ấu Ca ngợi ớc mơ khám phá cuộc sống của trẻ thơ, những ớc mơ làm cho cuộc sống không ngừng tốt đẹp hơn.

- GV đọc diễn cảm toàn bài thơ.

Hoạt động 2: Hớng dẫn tìm hiểu bài.

- Yêu cầu - hs đọc thầm bài thơ, thảo

luận theo cặp và miêu tả cảnh hai cha

con dạo trên bãi biển.

- 2 Hs nối tiếp đọc bài: út Vịnh và nêu nội dung bài.

Trang 9

- Yêu cầu hs đọc thầm lại các khổ thơ

2, 3, 4, 5 và thuật lại cuộc trò chuyện

giữa hai cha con.

+ gv treo bảng phụ ghi những câu thơ

dẫn những lời nói trực tiếp của 2 cha

con trong bài.

? Những câu hỏi ngây thơ cho thấy

dung từng khổ thơ: Giọng chậm rãi,

dịu dàng, trầm lắng; Chú ý nhấn giọng

nhữ từ ngữ gợi tả, gợi cảm (rực rỡ, lênh

khênh, chắc nịch, … ); Lời của con

ngây thơ hồn nhiên; Lời cha ấm áp, dịu

dàng.

- Tổ chức cho hs thi đọc thuộc lòng

(Sau trận ma đêm, bầu trời và bãi biển

nh đợc gột rửa sạch bong Mặt trời nhuộm hồng cả không gian bằng những tia nắng rực rỡ, cát nh càng mịn, biển

nh càng trong hơn Có hai cha cọn dạo chơi trên bãi biển Bóng họ trải trên cát, ngời cha cao gầy, bóng dài lênh khênh Cậu con trai bụ bẫm, lon ton b-

ớc bên cha làm nên một cái bóng tròn chắc nịch).

- hs đọc thầm lại các khổ thơ 2, 3, 4, 5

và thuật lại cuộc trò chuyện giữa hai cha con.

(Hs thuật lại, hs đọc lại).

(Con ớc mơ đợc nhìn thấy nhà của cây cối, con ngời ở phía chân trời xa hoặc: Con ớc mơ đợc khám phá những điều cha biết về biển, ) …

(Nhớ đến ớc mơ thuở nhỏ của mình)

- Hs nối tiếp nhau luyện đọc diễn cảm

5 khổ thơ.

- Cả lớp luyện đọc diễn cảm khổ thơ 2, 3.

- Hs nhẩm,ọc thuộc lòng từng khổ, cả bài thơ.

- hs thi đọc thuộc lòng từng khổ, cả

Trang 10

Luyện từ và câu: ôn tập về dấu câu ( dấu phẩy)

I Mục đích, yêu cầu

1 Tiếp tục ôn luyện, củng cố kiến thức về dấu phẩy: Nắm tác dụng của dấu phẩy, biết phân tích chỗ sai trong cách dùng dấu phẩy, biết chữa lỗi dùng dấu phẩy.

2 Hiểu sự tai hại nếu dùng sai dấu phẩy, có ý thức thận trọng khi sử dụng dấu phẩy.

II ĐDDH: - Bảng phụ & Phiếu khổ to.

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

Hai, ba HS làm BT 3.

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn HS làm bài tập

- Giao BT tại lớp: BT1, 2 trang 138-

SGK.

BT1: H: Yêu cầu bài tập?

- Treo bảng phụ đã ghi tác dụng của dấu

phẩy.

- Chốt lại lời giải đúng: "Tha ngài, của

tôi Vì viết vội, dấu chấm, dấu phẩy

Rất mong dấu chấm, dấu phẩy cần

thiết Xin cảm ơn ngài."

" Anh bạn trẻ ạ, dấu chấm, dấu

phẩy phong bì, Chào anh."

BT2:

- GV chia lớp làm nhiều nhóm nhỏ Giao

nhiệm vụ cho các nhóm:

+ Nghe từng HS trong nhóm đọc đoạn

văn của mình, góp ý cho bạn.

+ Chọn một đoạn văn đáp ứng tốt nhất

yêu cầu của bài tập, viết đoạn văn đó vào

giấy khổ to.

+ Trao đổi trong nhóm về tác dụng của

từng dấu phẩy trong đoạn văn.

- Làm Bt tại lớp: Bt 1, 2.

Đ: Có thể đặt dấu chấm hay dấu phẩy vào những chỗ nào ở hai bức th trong mẩu chuyện sau

- Một HS nói lại 3 tác dụng cảu dấu phẩy

- Cả lớp đọc thầm từng câu văn có dấu phẩy, suy nghĩ, làm BT vào VBT.

Trang 11

Toán: Ôn tập về các phép tính với số đo thời gian

I Mục tiêu:

- Giúp hs củng cố kĩ năng tính với số đo thời gian và vận dụng trong giải toán.

II Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- Nêu cách cộng, trừ các số đo thời

gian và lấy ví dụ minh hoạ?

- Mục tiêu: Củng cố kĩ năng giải

toán với các số đo thời gian.

- Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc tính

vận tốc, quãng đờng, thời gian.

C Củng cố - dặn dò:

- Ôn lại bài và làm BT Toán.

- HS nêu.

- Hs tự làm bài rồi chữa bài, nêu cách làm.

- hs nhắc lại quy tắc tính vận tốc, quãng ờng, thời gian.

- Hs tự làm rồi chữa bài.

Bài giải bài tập 4:

Thời gian ô tô đi trên đờng là:

Trang 12

Lịch sử: Lịch sử địa phơng:

Giới thiệu về Lê Lợi Di tích Lam Kinh –

I Mục tiêu:

Giúp HS hiểu biết về:

- Nhân vật lịch sử Lê Lợi trong cuộc kháng chiến chống nhà Minh (1418 – 1428).

- Di tích lịch sử lam Kinh – xã Xuân Lam – huyện Thọ Xuân.

II Đồ dùng học tập:

- t liệu về Lê Lợi (cuốn “Thanh Hoá trong tay bạn”; “di tích lịch sử Lam kinh”

- Tranh ảnh về di tích Lam Kinh.

II Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích yêu cầu tiết học.

2 Giới thiệu về Lê Lợi:

- gV đọc thông tin trang 10 – tài

liệu“Thanh Hoá trong tay bạn” để HS

biết về thân thế và hoàn cảch của Lê

Lợi; sự lãnh đạo của ông với cuộc khởi

nghĩa Lam Sơn.

+ ông lên ngôi vua, sáng lập triều đại

hậu Lê.

3 Giới thiệu về di tích Lam Kinh.

- GV đọc tài liệu “di tích lịch sử Lam

kinh” T 17- 27.

- gv chốt lại về khu di tích Lam Kinh.

4 củng cố dặn dò:

- HS theo dõi.

- HS nhắc lại một số nội dungvề Lê Lợi

và trình thêm hiểu biết về Lê Lợi.

- HS theo dõi.

- HS nêu về vị trí và thời gian xây dựng Lam Kinh.

- HS liên hệ thực tế.

Trang 13

- Gv nhận xét dánh giá tiết học.

Thứ 5 ngày 24 tháng 4 năm 2008

Luyện từ và câu: Ôn tập về dấu câu (Dấu hai chấm)

I Mục đích, yêu cầu:

1 Củng cố kiến thức về dấu hai chấm, tác dụng của dấu hai chấm: Để dẫn lồi nói trực tiếp; dẫn lời giải thích cho điều đã nêu trớc đó.

2 Củng cố kĩ năng sử dụng dấu hai chấm.

II Chuẩn bị.

- Bảng phụ viết nội dung cần ghi nhớ về dấu hai chấm.

- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài tập 2.

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

B Bài mới: Hớng dẫn hs làm bài tập.

Bài tập 1.

- Yêu cầu hs nhắc lại tác dụng của dấu

hai chấm Gv treo bảng phụ ghi sẵn

nội dung cần ghi nhớ về dấu hai chấm,

Lời giải đúng:

a Dùng để dẫn lời nói trực tiếp của

nhân vật.

b Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là

lời giải thích cho bộ phận đứng trớc.

Bài tập 2.

- Gv treo bảng phụ viết sẵn các đoạn

văn

- gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

- Hs đọc lại đoạn văn nói về các hoạt

động trong giờ ra chơi ở sân trờng và nêu tác dụng của mỗi dấu phẩy trong

đoạn văn.

- 1 Hs đọc yêu cầu bài tập.

- hs nhắc lại tác dụng của dấu hai chấm hs đọc lại.

- Hs suy nghĩ và làm bài tập rồi phát biểu trớc lớp.

- 3 Hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn văn trong bài tập 2.

- Hs thảo luận theo nhóm 3 và làm bài tập.

- Đại diện 3 nhóm lên chữa bài (mỗi nhóm chữa một đoạn).

Trang 14

nhiên kì vĩ: Phía tây là dãy Trờng Sơn

(Dấu hai chấm báo hiuệ bộ phận câu

đứng sau là lời giải thích cho bộ phận

đứng trớc)

Bài tập 3.

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

Để ngời bán hàng khỏi hiểu lầm, ông

khách cần thêm dấu hai chấm vào tin

nhắn (Xin ông làm ơn ghi thêm nếu

- 1 Hs đọc nội dung bài tập 3.

- Lớp đọc thầm lại mẩu chuyện vui:

“Chỉ vì quên một dấu câu” và làm bài vào trong vở bài tập.

- Một số hs phát biểu ý kiến.

- Lớp nhận xét

Trang 15

Toán: Ôn tập về tính chu vi, diện tích một số hình

I Mục tiêu:

- Giúp hs ôn tập, củng cố kiến thức và kĩ năng tính chu vi, diện tích một số hình

đã học (Hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình thang, hình bình hành, hình thoi, hình tròn)

tính chu vi, diện tích một số hình.

- Gv gọi hs lần lợt nêu quy tắc tính

chu vi, diện tích của hình chữ nhật,

- Mục tiêu: Củng cố kiến thức và kĩ

năng tính chu vi, diện tích hình chữ

- hs ôn lại

- Hs tự làm rồi chữa bài.

- Hs tự làm rồi chữa bài.

- hs đọc đề và nêu hớng giải.

- Hs tự làm rồi chữa bài

Trang 16

- Ghi nhớ các công thức tính chu vi,

- Bản đồ huyện Vĩnh Lộc T liệu “thắng tích Vĩnh Lộc” tranh ảnh về Vĩnh Lộc

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học.

2 Tìm hiểu về vị trí, giới hạn của

huyện Vĩnh lộc.

- GV nêu: Vĩnh Lộc là một huyện

thuộc vùng trung du Thanh Hoá Phía

Bắc giáp Thạch Thành, phía Nam giáp

Yên định, phía tây giáp Cẩm Thuỷ,

phía đông giáp huyện Hà Trung ( kết

hợp chỉ trên bản đồ)

3 Diện tích Dân c:

- GV giới thiệu: Vĩnh Lộc hiện nay có

diện tích tự nhiên 154, 08 km2 (khoảng

15408 ha, trong đó đất canh tác12303

ha) đợc chia thành 16 xã, thị trấn

Trang 17

5 Củng cố, dặn dò: GV kết luận

chung và nhận xét đánh giá tiết học.

Thứ 6 ngày 25 tháng 4 năm 2008

Tập làm văn: Tả cảnh (kiểm tra viết)

I Mục đích, yêu cầu:

- Hs viết đợc 1 bài văn tả cảnh hoàn chỉnh có bố cục rõ ràng, đủ ý; thể hiện đợc những quan sát riêng; dùng từ đặt câu, liên kết câu đúng; câu văn có hình ảnh cảm xúc.

II Chuẩn bị:

- Dàn ý cho đề văn của mỗi hs.

III Các hoạt động dạy học:

Trang 18

Toán: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp hs ôn tập củng cố và rèn kĩ năng tính chu vi, diện tích một số hình.

II Các hoạt động dạy học:

- Lớp tự làm bài rồi chữa bài.

- Hs đọc đề, nêu cách giải rồi tự giải và chữa bài.

- Hs đọc đề, nêu cách giải, rồi tự giải bài toán và chữa bài.

100 x 2 : (12 + 8) = 10 (cm) Đáp số: 10 cm

Trang 19

- Ôn lại bài và làm BT Toán.

III- Các hoạt động dạy học

Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài và nêu mục đích bài học

Hoạt động: Đánh gía sản phẩm

- GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm theo nhóm hoặc chỉ định một số em.

- GV nêu những tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm theo mục III (SGK).

- Cử nhóm 2-3 HS dựa vào tiêu chuẩn để đánh giá sản phẩm của bạn.

- GV nhận xét, đánh giá sản phẩm của HS (cách đánh giá nh ở các bài trên).

- GV nhắc HS tháo rời các chi tiết và xếp đúng vào vị trí các ngăn trong hộp.

Trang 20

Đạo đức: Đạo đức dành cho địa phơng:

Tìm hiểu Phòng chống các tệ nạn xã hội địa phơng

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đợc một số tệ nạn xã hội ở địa phơng.

- Hiểu đợc tác hại của tệ nạn xã hội đó.

- Có ý thức phòng chống các tệ nạn xã hội.

II Tài liệu và phơng tiện:

- Phiếu điều tra, phiếu học tập.

hội đang diễn ra ở địa phơng.

Hoạt động 2: Tác hại của tệ nạn xã

hội.

Bớc 1: Thảo luận nhóm đôi.

Bớc 2: Hoạt động lớp.

Bớc 3: Đa ra tranh ảnh, dẫn chứng về

tác hại của tệ nạn xã hội đang diễn ra ở

địa phơng và một số câu chuyện về tệ

nạn xã hội ở địa phơng.

- GV liên hệ thực tế thêm.

- GV chốt lại tác hại của tệ nạn xã hội

đang diễn ra ở địa phơng.

- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét bổ sung.

- Các nhóm thảo luận về tác hại của tệ nạn xã hội ở địa phơng mà em biết.

- Đại diện các nhóm nêu kết quả, các nhóm khác nhận xét bổ sung.

- HS theo dõi và khắc sâu về tệ nạn xã hôị đối với con ngời.

- Các nhóm tởng tợng vẽ một bức tranh

về đề tài phòng chống các tệ nạn xã hội.

- Các nhóm lên dán tranh và giới thiệu nội dung tranh.

- Nhóm khác nhân xét bổ sung

Trang 21

ý thøc tuyªn truyÒn vµ phßng chèng c¸c tÖ n¹n x· héi.

Ngày đăng: 24/05/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ và gọi 1 số  hs  lần lợt chữa - Giao An lop 5 tuan 32 (B1)
Bảng ph ụ và gọi 1 số hs lần lợt chữa (Trang 2)
Hình Tên   tài   nguyên - Giao An lop 5 tuan 32 (B1)
nh Tên tài nguyên (Trang 4)
Hình tam giác, hình thang, hình tròn. - Giao An lop 5 tuan 32 (B1)
Hình tam giác, hình thang, hình tròn (Trang 15)
w