-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn -Giáo viên nhận xét đánh giá Bài 2 – Mời một học sinh đọc đề bài.. d Củng cố - Dặn dò: *Nhận xét đánh giá tiết học -Dặn về nhà học và làm bài tập.. -G
Trang 1TUầN 32 Ngày soạn : 07 / 04 / 2011
Ngày dạy : 11 / 04 / 2011
Kí duyệt, ngày tháng 04 năm 2011
Thứ hai, ngày 11 tháng 04 năm 2011
SINH HOạT TậP THể
Chào cờ đầu tuần
Toán
LUYEÄN TAÄP CHUNG
I Mục tiêu : - Bieỏt ủaởt tớnh vaứ nhaõn (chia) soỏ coự 5 chửừ soỏ vụựi (cho) soỏ coự 1 chửừ soỏ
- Bieỏt giaỷi toaựn coự pheựp nhaõn (chia)
II đồ dùng dạy học : Noọi dung baứi taọp 3 ghi saỹn vaứo baỷng phuù
III Các HĐ dạy- học chủ yếu:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
1.Baứi cuừ :
-Goùi hai em leõn baỷng sửỷa baứi taọp veà nhaứ
-Chaỏm vụỷ hai baứn toồ 1
-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự phaàn kieồm tra
2.Baứi mụựi:
a) Giụựi thieọu baứi:
-Hoõm nay chuựng ta tieỏp tuùc cuỷng coỏ veà thửùc
hieọn caực pheựp tớnh
b) Luyeọn taọp:
-Baứi 1: - Goùi hoùc sinh neõu baứi taọp trong saựch
-Ghi baỷng laàn lửụùt tửứng pheựp tớnh
-Yeõu caàu lụựp thửùc hieọn vaứo vụỷ
-Mụứi hai em leõn baỷng ủaởt tớnh vaứ tớnh
-Goùi em khaực nhaọn xeựt baứi baùn
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
Baứi 2 - Goùi hoùc sinh neõu baứi taọp 2.
-Yeõu caàu lụựp tớnh vaứo vụỷ
-Mụứi moọt hoùc sinh leõn baỷng giaỷi baứi
-Goùi hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baứi baùn
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
Baứi 3- Goùi hoùc sinh ủoùc baứi 3.
-Hai hoùc sinh leõn baỷng chửừa baứi taọp soỏ 4
15000 : 3 = ? -Nhaồm 15 nghỡn chia cho 3 baống 5 nghỡn Vaọy 15 000 : 3 = 5 000
-Lụựp theo doừi nhaọn xeựt baứi baùn
-Vaứi hoùc sinh nhaộc laùi tửùa baứi
-Moọt em neõu yeõu caàu ủeà baứi 1
-Hai em leõn baỷng ủaởt tớnh vaứ tớnh keỏt quaỷ a/ 10715 x 6 = 64290 ; 30755 : 5 = 6151 b/21542 x 3 = 64626;48729 : 6 = 8121(dử 3) -Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baứi baùn
-Moọt em ủoùc ủeà baứi saựch giaựo khoa -Moọt em leõn baỷng giaỷi baứi
* Giaỷi : Soỏ baựnh nhaứ trửụứng ủaừ mua laứ :
4 x 105 = 420 (caựi ) Soỏ baùn ủửụùc nhaọn baựnh laứ :
420 :2 = 210 (baùn) ẹaựp soỏ: 210 baùn
- ẹoồi cheựo vụỷ ủeồ chaỏm baứi keỏt hụùp tửù sửỷa
Trang 2-Yeõu caàu hoùc sinh neõu yeõu caàu ủeà baứi
-Yeõu caàu caỷ lụựp thửùc hieọn vaứo vụỷ
-Mụứi moọt hoùc sinh leõn baỷng giaỷi
-Goùi hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baứi baùn
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
Baứi 4: (buoồi 2- lụựp 3B)
-Goùi hoùc sinh ủoùc baứi trong saựch giaựo khoa
-Giaựo vieõn minh hoùa baống sụ ủoà ủoaùn thaỳng
leõn baỷng
1 8 15 22
29
-Yeõu caàu caỷ lụựp thửùc hieọn vaứo vụỷ
-Mụứi moọt hoùc sinh neõu mieọng keỏt quaỷ
-Goùi hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baứi baùn
-Nhaọn xeựt ủaựnh gớa baứi laứm hoùc sinh
d) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
*Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc
–Daởn veà nhaứ hoùc vaứ laứm baứi taọp
baứi -Moọt hoùc sinh ủoùc ủeà baứi -Caỷ lụựp thửùc hieọn vaứo vụỷ -Moọt hoùc sinh leõn baỷng giaỷi baứi
* Giaỷi : -Chieàu roọng hỡnh chửừ nhaọt laứ :
12 : 3 = 4 (cm) -Dieọn tớch hỡnh chửừ nhaọt laứ :
12 x 4 = 48 (c m2) ẹaựp soỏ: 48 cm2
-Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baứi baùn -Moọt hoùc sinh neõu caựch tớnh
* Chuỷ nhaọt ủaàu tieõn laứ ngaứy 1 thaựng 3
* Chuỷ nhaọt thửự 2 laứ ngaứy 8 thaựng 3
* Chuỷ nhaọt thửự 3 laứ ngaứy 15 thaựng 3
* Chuỷ nhaọt thửự 4 laứ ngaứy 22 thaựng 3
* Chuỷ nhaọt thửự 5 laứ ngaứy 29 thaựng 3
- Moọt em khaực nhaọn xeựt baứi baùn
-Vaứi hoùc em neõu laùi noọi dung baứi -Veà nhaứ hoùc vaứ laứm baứi taọp coứn laùi
-Xem trửụực baứi mụựi
Thứ ba, ngày 12 tháng 04 năm 2011
Toán
BAỉI TOAÙN LIEÂN QUAN ẹEÁN RUÙT VEÀ DễN Về
I Mục tiêu : Hoùc sinh bieỏt :
Giaỷi baứi toaựn lieõn quan ủeỏn ruựt veà ủụn vũ
II đồ dùng dạy học : Noọi dung baứi taọp 3 ghi saỹn vaứo baỷng phuù
II Các HĐ dạy- học chủ yếu:
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
1.Baứi cuừ :
-Goùi hoùc sinh leõn baỷng sửỷa baứi taọp veà nhaứ
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
2.Baứi mụựi:
a) Giụựi thieọu baứi:
-Hoõm nay chuựng ta tỡm hieồu veà “ Baứi toaựn
lieõn quan ủeỏn ruựt veà ủụn vũ “
b) Khai thaực :
*/ Hửụựng daón giaỷi baứi toaựn 1
-Neõu baứi toaựn Yeõu caàu hoùc sinh tỡm dửù kieọn
vaứ yeõu caàu ủeà baứi ?
-Hửụựng daón lửùa choùn pheựp tớnh thớch hụùp
-Moọt hoùc sinh leõn baỷng sửỷa baứi taọp 3 -Hai hoùc sinh khaực nhaọn xeựt
-Vaứi hoùc sinh nhaộc laùi tửùa baứi
- Quan saựt vaứ tỡm hieồu noọi dung baứi toaựn
- Suy nghú lửùa choùn pheựp tớnh hụùp lớ nhaỏt
Trang 3- Ghi đầy đủ lời giải , phép tính và đáp số lên
bảng
- Gọi hai em nhắc lại
*/ Hướng dẫn giải phép tính thứ hai
- Hướng dẫn học sinh lập kế hoạch giải bài
toán
- Biết 7 can chứa 35 lít mật ong Muốn tìm
một can ta làm phép tính gì ?
-Biết 1can 5 lít mật ong vậy muốn biết 10 lít
chứa trong bao nhiêu can ta làm như thế nào?
- Yêu cầu nêu cách tính bài toán liên quan
rút về đơn vị Giáo viên ghi bảng
c/ Luyện tập :
-Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1
-Yêu cầu học sinh tự làm và chữa bài
-Gọi một em lên bảng giải bài toán
-Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa
bài
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 – Mời một học sinh đọc đề bài
-Yêu cầu cả lớp nêu tóm tắt đề bài
- Ghi bảng tóm tắt đề bài
-Mời một em lên giải bài trên bảng
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Nhận xét đánh giá bài làm học sinh
*Bài 3 – Mời một học sinh đọc đề bài 3
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập
-Mời hai học sinh lên bảng giải bài
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Nhận xét đánh giá bài làm học sinh
d) Củng cố - Dặn dò:
*Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học và làm bài tập
- Lớp cùng thực hiện giải bài toán để tìm kết quả
-Ba em nhắc lại : - Muốn tính số lít mật ong trong mỗi can phải lấy 35 chia cho 7
-Muốn tìm một can ta làm phép chia :
35 : 7 = 5 ( lít )
- Muốn biết 10 lít mật ong cần bao nhiêu can ta làm phép tính chia :10 : 5 = 2 (can)
- Hai em nêu lại cách giải bài toán liên quan rút về đơn vị
- Một em nêu đề bài tập 1 -Cả lớp thực hiện làm vào vở -Một học sinh lên bảng giải
* Giải :- Số kg đường đựng trong mỗi túi
là : 40 : 8 = 5 ( kg) -Số túi cần có để đựng 15 kg đường là :
15 : 5 = 3 ( túi ) Đáp số: 3 túi
-Học sinh khác nhận xét bài bạn
- Một em đọc đề bài 2 -Lớp thực hiện làm vào vở -Một học sinh lên bảng giải bài
* Giải : Số cúc cho mỗi cái áo là :
24 : 4 = 6 ( cúc ) Số áo loại đó dùng hết 42 cúc là:
24 : 6 = 7 ( áo) Đáp số: 7 cái áo
- Một em khác nhận xét bài bạn -Một em đọc đề bài 3
-Hai học sinh lên bảng tính giá trị biểu thức
a/ 24 : 6 : 2 =4 : 2 = 2 ( Đ) b/ 24 : 6 : 2 = 24 : 3 = 8 ( S) -Học sinh khác nhận xét bài bạn
-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài -Về nhà học và làm bài tập số 4còn lại
Trang 4Thể dục
I, Mục tiêu:
- Ôn động tác tung và bắt bóng theo nhóm hai,ba ngời Y/c thực hiện ở mức tơng đối
đúng.
- Học trò chơi: ”Chuyển đồ vật” Y/c biết cách chơi và tham gia trò chơi.
II Địa điểm , ph ơng tiện
-Trên sân trờng vệ sinh nơi tập
- Chuẩn bị còi , kẻ sân trò chơi bóng chuyền.
III Nội dung và ph ơng pháp
1 Phần mở đầu.
- Gv nhận lớp , phổ biến nội dung yêu
cầu bài học.
- Khởi động linh hoạt các khớp cổ
tay, cổ chân khớp hông ,gối.
- Trò chơi.
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* Gv
2 Phần cơ bản.
- Ôn động tác tung và bắt bóng theo
nhóm hai ngời.
- Chia lớp thành các tổ tập luyện, giáo
viên quan sát sửa sai cho các tổ.
- Làm quen trò chơi: Chuyển đồ vật” „
GV nêu tên trò phổ biến cách chơi và
luật chơi , gọi 2-3 học sinh lên chơi
mẫu sau đó cho cả lớp chơi thử 1 vài lần
rồi chơi chính , GV điều khiển trò chơi,
có phân thắng thua và thởng, phạt.
(18-22)’
10-12’
6-9’
Đội hình tung và bắt bóng
* * * * * *
* * * * * *
Đội hình trò chơi.
* * * * * *
* * * * * *
3 Phần kết thúc
- Đi thờng theo nhịp và hát.
- GV cùng học sinh hệ thống lại bài
học
- GV nhận xét giờ học, giao bài tập về
nhà: Ôn tung và bắt bóng.
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* Gv
Trang 5Thø t, ngµy 13 th¸ng 04 n¨m 2011
To¸n
LUYỆN TẬP
I Mơc tiªu : - Củng cố kĩ năng giải toán “Bài toán liên quan đến rút về đơn vị “.
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính trong biểu thức số
II C¸c H§ d¹y- häc chđ yÕu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Bài cũ :
-Gọi hai học sinh lên bảng sửa bài tập về nhà
-Chấm vở hai bàn tổ 1
-Nhận xét đánh giá phần kiểm tra
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta luyện tập về gải toán liên
quan đến rút về đơn vị
b) Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi học sinh nêu bài tập trong sách
-Ghi bảng tóm tắt bài toán
- Gọi 1 em lên bảng giải bài ,
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Mời một học sinh khác nhận xét
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2
- Gọi học sinh nêu bài tập trong sách
-Hướng dẫn học sinh giải theo hai bước
-Mời một em lên bảng giải bài
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3 -Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu đề bài
-Yêu cầu lớp thực hiện tính biểu thức vào vở
-Mời một em lên bảng giải
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
d) Củng cố - Dặn dò:
-Hôm nay toán học bài gì ?
-Một em lên bảng chữa bài tập số 3 về nhà
-Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
-Vài học sinh nhắc lại tựa bài
-Một em đọc đề bài sách giáo khoa -Cả lớp làm vào vở bài tập
-1 em lên bảng giải bài :
Giải : Số đĩa trong mỗi hộp là :
48: 8 = 6 ( cái ) Số hộp cần có để chúa 30 cái đĩa là:
30 : 6 = 5 ( cái ) Đáp số: 5 cái đĩa
- Một em giải bài trên bảng , ở lớp làm vào vở
Giải : Số học sinh trong mỗi hàng là :
45 : 9 = 5 (học sinh ) Có 60 học sinh xếp được số hàng la:
60 : 5 = 12 (hàng ) Đáp số: 12 hàng
- Một học sinh nêu đề bài
- Một em lên bảng giải bài
- Chẳng hạn: 4 là giá trị của biểu thức
56 :7 :2 -Các biểu thức khác học sinh tính giá trị tương tự biểu thức thứ nhất
- Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp tự sửa bài
-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài
Trang 6*Nhận xét đánh giá tiết học
–Dặn về nhà học và làm bài tập Về nhà học và làm bài tập còn lại. Xem trước bài mới
Thø n¨m, ngµy 14 th¸ng 04 n¨m 2011
To¸n
LUYỆN TẬP
I Mơc tiªu : - Rèn luyện kỉ năng giải toán “ Bài toán liên quan đến rút về đơn vị“
- Luyện tập bài toán về lập bảng thống kê
II C¸c H§ d¹y- häc chđ yÕu:
ơ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Bài cũ :
-Gọi hai em lên bảng sửa bài tập về nhà
-Chấm vở hai bàn tổ 2
-Nhận xét đánh giá phần kiểm tra
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta luyện tập về gải toán liên
quan đến rút về đơn vị và lập bảng thống kê
b) Luyện tập:
-Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập trong sách
-Ghi bảng tóm tắt bài toán
- Gọi 1 em lên bảng giải bài ,
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Mời một học sinh khác nhận xét
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 - Gọi học sinh nêu bài tập trong sách
-Hướng dẫn giải theo hai bước
-Mời một em lên bảng giải bài
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3 -Yêu cầu nêu đề bài
-Yêu cầu lớp thực hiện tính biểu thức vào vở
-Mời một em lên bảng giải
-Gọi em khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
(Phần b-buổi 2 lớp 3B)
Bài 4 - Gọi em nêu bài tập trong sách
-Hướng dẫn học sinh giải theo hai bước
-Mời một em lên bảng giải bài
-Một em lên bảng chữa bài tập số 3 về nhà
-Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
-Vài học sinh nhắc lại tựa bài
-Một em đọc đề bài sách giáo khoa -Cả lớp làm vào vở bài tập
-1 em lên bảng giải bài :
Giải : Số phút đi 1 km là :
12 : 3 = 4 ( phút) Số km đi trong 28 phút là :
28 : 4 = 7 ( km ) Đáp số: 7 km
- Một em giải bài trên bảng , ở lớp làm vào vở
Giải :Số gạo trong mỗi túi là :
21 :7 = 3 (kg ) Số túi cần lấy để được 15 kg gạo là:
15 : 3 = 5 (túi ) Đáp số: 5 túi gạo
- Một học sinh nêu đề bài
- Hai em lên bảng giải bài
a/ 32 : 4 x 2 = 16 32 : 4 : 2 = 4 b/ 24 : 6 : 2 = 2 24 : 6 x 2 = 8
- Hai em khác nhận xét bài bạn -Một em đọc đề bài sách giáo khoa -1 em lên bảng giải bài
Trang 7-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
d) Củng cố - Dặn dò:
-Hôm nay toán học bài gì ?
-Nhận xét đánh giá tiết học
–Dặn về nhà học và làm bài tập
Lơp
-Vài em nhắc lại nội dung bài -Về nhà học và làm bài tập còn lại -Xem trước bài mới
Tù nhiªn vµ x héi ·
NGÀY VÀ ĐÊM TRÊN TRÁI ĐẤT
I MỤC TIÊU: Sau bài học, HS có khả năng :
- Giải thích hiện tượng ngày và đêm trên Trái Đất ở mức độ đơn giản
- Biết thời gian để Trái đất quay quanh mình nó là một ngày
- Biết một ngày có 24 giờ
- Thực hành biểu diễn ngày và đêm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các hình trong SGK trang 120, 121 Đèn điện để bàn (hoặc đèn pin, nến)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi 2 HS làm bài tập 1, 2, 3 / 87 (VBT)
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
* Hoạt động 1 : Quan sát trang theo cặp
Mục tiêu : Giải thích được tại sao có ngày và đêm
Cách tiến hành :
Bước 1 :
- GV hướng dẫn HS quan sát hình 1, 2 trong SGK
trang 120, 121 và trả lời với bạn các câu hỏi sau : - HS nghe.
+ Tại sao bóng đèn không chiếu sáng được bề mặt
của quả địa cầu ?
+ Khoảng thời gian phần Trái Đất được Mặt Trời
+ Khoảng thời gian phần Trái Đất không được Mặt
Trời chiếu sáng gọi là gì ? + Ban đêm.
- (Đối với HS khá giỏi) Tìm vị trí của Hà Nội và La
- ha - ba - na trên quả địa cầu (hoặc GV đánh đấu
trước hai vị trí đó)
Trang 8- Khi Hà Nội là ban ngày thì La - ha - ba – na là
ngày hay đêm ?
- Là đêm, vì La - ha - ba - na cách Hà Nội đúng nửa vòng Trái Đất
Bước 2 :
- GV gọi một số HS trả lời trước lớp - HS trả lời trước lớp
- GV hoặc HS bổ sung hoàn thiện câu trả lời
Kết luận : Trái Đất của chúng ta hình cầu nên Mặt Trăng chỉ chiếu sáng được một phần
Khoảng thời gian phần Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng là ban ngày, phần còn lại không được chiếu sáng là ban đêm
* Hoạt động 2 : Thực hành theo nhóm
Mục tiêu :
- Biết khắp mọi nơi trên Trái Đất đều có ngày và đêm kế tiếp nhau không ngừng
- Biết thực hành biểu diễn ngày và đêm
Cách tiến hành :
Bước 1 :
- GV chia nhóm (số nhóm tuỳ thuộc vào số lượng
quả địa cầu chuẩn bị được) - HS trong nhóm lần lượt làm thực hành như hướng dẫnở phần thực
hành trong SGK
Bước 2 :
- GV gọi một vài HS lên thực hành trước lớp - HS khác nhận xét phần làm thực
hành của bạn
Kết luận : Do Trái Đất luôn tự quay quanh mình nó, nên mọi nơi trên Trái Đất đều lần
lượt được Mặt Trời chiếu sáng rồi lại vào bóng tối Vì vậy, trên bề mặt Trái Đất có ngày và đêm kế tiếp nhau không ngừng
* Hoạt động 3 : Thảo luận cả lớp
Mục tiêu :
- Biết thời gian để Trái đất quay quanh mình nó là một ngày
- Biết một ngày có 24 giờ
Cách tiến hành :
Bước 1 :
- GV đánh dấu một điểm trên quả địa cầu
- GV quay quả địa cầu đúng một vòng theo chiều
quay ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ cực Bắc
xuống) có nghĩa là điểm đánh dấu trở về vị trí cũ
- HS theo dõi thao tác của GV
- GV nói : Thời gian để Trái Đất quay được một
vòng quanh mình nó được qui ước là một ngày
Bước 2 :
- GV hỏi :
+ Đố các em biết một ngày có bao nhiêu giờ ?
+ Hãy tưởng tượng Trái Đất ngừng quay quanh mình
nó thì ngày và đêm trên Trái Đất như thế nào ? - Thì một phần Trái Đất luôn luôn được chiếu sáng, ban ngày sẽ kéo
dài mãi mãi ; còn phần kia sẽ là ban đêm vĩnh viễn)
Trang 9Kết luận : Thời gian để Trái Đất quay được một vòng quanh mình nó là một ngàym một
ngày có 24 giờ
Thø s¸u, ngµy 15 th¸ng 04 n¨m 2011
To¸n
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mơc tiªu : - Rèn luyện kĩ năng giải toán “ Bài toán liên quan đến rút về đơn vị“.
- Rèn kĩ luyện năng thực hiện các phép tính trong biểu thức số.
II C¸c H§ d¹y- häc chđ yÕu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Bài cũ :
-Gọi hai học sinh lên bảng sửa bài tập về nhà
-Chấm vở hai bàn tổ 3
-Nhận xét đánh giá phần kiểm tra
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta luyện tập về gải toán liên
quan đến rút về đơn vị và tính giá trị của biểu
thức số
b) Luyện tập:
-Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1
-Yêu cầu nhắc lại quy tắc về thứ tự thực hiện
các phép tính trong biểu thức số
- Gọi 1 em lên bảng giải bài ,
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Mời một học sinh khác nhận xét
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 (buổi 2-lớp 3B)
- Gọi học sinh nêu bài tập 2
-Hướng dẫn học sinh giải theo hai bước
-Mời một em lên bảng giải bài
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
Bài3 - Gọi học sinh nêu bài tập 3
-Hướng dẫn học sinh giải theo hai bước
-Mời một em lên bảng giải bài
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4
- Gọi học sinh nêu bài tập 4
-Hướng dẫn đổi về cùng một đơn vị đo rồi giải
theo hai bước
-Một em lên bảng chữa bài tập số 4 về nhà
-Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
-Vài học sinh nhắc lại tựa bài
-Một em đọc đề bài 1 -Cả lớp làm vào vở bài tập -Hai em lên bảng giải bài a/ ( 13829 + 20718 ) x 2 = 34547 x 2 = 69094 b/ (20354 – 9638) x 4 = 10716 x 4 = 2864
- Học sinh khác nhận xét bài bạn
- Một em giải bài trên bảng , ở lớp làm vào vở
Giải : Số tuần lễ Hường học trong một
năm học là : 175 : 5 = 35 (tuần) Đáp số: 35 tuần
- Một học sinh nêu đề bài 3
- Một em lên bảng giải bài
Giải : Mỗi người nhận số tiền là :
75000 : 3 = 25 000 (đồng ) Hai người nhận số tiền là :
25 000 x 2 = 50 000 ( đồng ) Đáp số: 50 000 đồng
- Một em nêu đề bài 4
- Lớp làm vào vở , một em sửa bài trên bảng
Trang 10-Mời một em lên bảng giải bài
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
d) Củng cố - Dặn dò:
-Hôm nay toán học bài gì ?
*Nhận xét đánh giá tiết học
–Dặn về nhà học và làm bài tập
Giải : Đổi : 2 dm 4 cm = 24 cm
Cạnh hình vuông là :24 : 4 = 6 (cm) Diện tích hình vuông là : 6 x 6 = 36 (cm2) Đáp số: 36 cm2
-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài -Về nhà học và làm bài tập còn lại
-Xem trước bài mới
Tù nhiªn vµ x héi ·
NĂM, THÁNG VÀ MÙA
I MỤC TIÊU: Sau bài học, HS có khả năng :
- Thời gian để Trái Đất chuyển động được một vòng quanh Mặt Trời là một năm
- Một năm thường có 365 ngày và được chia thành 12 tháng
- Một năm thường có bốn mùa
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các hình trong SGK trang 122, 123
- Một số quyển lịch
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS làm bài tập 1, 2, 3 / 88 (VBT)
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
* Hoạt động 1 : Thảo luận theo nhóm
Mục tiêu : biết thời gian để Trái Đất chuyển động được một vòng quanh Mặt Trời là một
năm, một năm thường có 365 ngày
Cách tiến hành :
Bước 1 :
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm theo các gợi ý : - HS trong nhóm dựa vào vốn hiểu
biết và quan sát lịch, thảo luận theo các câu hỏi gợi ý
+ Một năm thường có bao nhiêu ngày, bao nhiêu tháng ?
+ Số ngày trong các tháng có bằng nhau không ?
+ Những tháng nào có 32 ngày, 30 ngày, 28 hoặc 29
ngày ?
Bước 2 :
- GV gọi vài HS trả lời câu hỏi trước lớp - Đại diện các nhóm trình bày kết
quả thảo luận của nhóm mình trước lớp
- GV mở rộng cho các em biết : Có những năm, - HS lắng nghe