- GV viết lên bảng công thức của phép trừ - GV yêu cầu HS: +Em hãy nêu tên gọi của phép tính trên bảng và tên gọi của các thành phần trong phép tính đó.. - GV nhận xét câu trả lời của HS
Trang 1Tuần 31
Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011
Tập đọc Tiết 61: Công việc đầu tiên
I Mục tiêu:
-Biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung và tính cách nhân vật
- Hiểu ND: Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm muốn làm việc lớn,
đóng góp công sức cho Cách mạng (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy-học:
-Tranh minh hoạ(SGK)
- Bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc
III hoạt động dạy-học
1.Ôn định tổ chức (1ph)
2.Kiểm tra bài cũ (3ph) HS đọc bài Tà áo dài
Việt Nam và TL CH về ND
-Gọi HS nhận xét.GV NX, rút kinh nghiệm
3.Bài mới : Giới thiệu bài
a.Hớng dẫn HS luyện đọc
- HS đọc tiếp sức đoạn
L1: gv sửa lỗi phát âm, ng/giọng cho từng HS:
chú ý các tiếng có âm đầu l/n nh :lớn , lục đục ,
Mỹ Lồng
.L2: HDHS hiểu nghĩa các từ truyền đơn, thoát li
-đọc chú giải
- GV đọc mẫu toàn bài, chú ý cách đọc
b.HD HS tìm hiểu bài
- GV chia thành các nhóm, YC các nhóm cùng đọc
thầm, trao đổi và TL CH cuối bài
+Công việc đ/ tiên anh Ba giao cho chị út là gì?
+Tâm trạng của chị út nh thế nào khi lần đầu tiên
nhận công việc này?
+Những chi tiết nào cho em biết điều đó?
+Chị út đã nghĩ ra c/ gì để giải hết truyền đơn?
+Vì sao chị út muốn đợc thoát li?
+Nội dung chính của bài văn là gì?
- GV ghi nội dung chính của bài
c.Đọc diễn cảm: Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn
bài.HS cả lớp theo dõi, tìm cách đọc hay
-Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn “Anh lấy từ…
không biết giấy gì.”
+GV đọc mẫu; Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm
-Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.GV nhận xét
4.Củng cố, dặn dò (2ph)
? Em biết gì về bà Nguyễn Thị Bình?
- NX tiết học; Dặn HS về nhà CB bài: Bầm ơi
-HS đọc bài và trả lời câu hỏi
-HS nối tiếp nhau đọc đoạn toàn bài
(2lần) -HS đọc phần Chú giải
-HS thảo luận theo nhóm -HS trình bày kết quả thảo luận:
+Công việc đầu tiên anh Ba giao cho chị út là đi rải truyền đơn
+Chị út hồi hộp, bồn chồn
+Chị thấy trong ngời bồn chồn, thấp thỏm, đêm ngủ không yên…
+Ba giờ sáng, chị giả đi bán cá nh mọi hôm.Tay bê rổ cá, bó t/đơn
+Vì chị út rất yêu nớc, ham HĐ…
-HS nhắc lại nội dung chính
-HS nối tiếp nhau đọc toàn bài, HS cả lớp theo dõi, tìm cách đọc hay
-HS luyện đọc diễn cảm
-2 HS ngồi cạnh nhau cùng luyện
đọc
-HS thi đọc diễn cảm đoạn văn trớc lớp, cả lớp theo dõi bình chọn
-HS nêu
Toán
Tiết 151: Phép trừ
I Mục tiêu
- Biết thực hiện phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, các phân số,tìm thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ và giải bài toán có lời văn
- Làm được bài tập 1, bài 2, bài 3; HS khỏ, giỏi làm được cỏc bài tập trong SGK
Trang 2
II hoat động dạy học
1 ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ: GV mời HS lên bảng
làm các bài tập 3 ,4 của tiết học trớc
- GV chữa bài, nhận xét
3.Bài mới.: a.Giới thiệu bài
b.Ôn tập các thành phần và các tính chất
của phép trừ.
- GV viết lên bảng công thức của phép trừ
- GV yêu cầu HS:
+Em hãy nêu tên gọi của phép tính trên
bảng và tên gọi của các thành phần trong
phép tính đó
Một số trừ đi chính nó đợc kết quả là bao
nhiêu?
+Một số trừ đi o thì bằng mấy?
- GV nhận xét câu trả lời của HS, sau đó
yêu cầu HS mở SGK và đọc phần bài học về
phép trừ
c.Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1.
- GV gọi HS đọc đề toán
+Muốn thử lại để kiểm tra kết quả của một
phép trừ có đúng hay không chúng ta làm
nh thế nào?
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV mời HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
Bài 2: GV YC HS đọc đề và tự làm bài.
- GV mời HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
- GV hỏi : Muốn tìm số hạng cha biết , số
bị trừ ta làm nh thế nào ?
Bài 3.
- GV mời HS đọc đề bài bài toán
- GV yêu HS tự làm bài
- GV nhận xét và cho điểm
4.Củng cố, dặn dò: GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và CB bài sau:
Luyện tập
-HS lên bảng làm bài tập, HS cả lớp theo dõi, nhận xét
-HS đọc -HS: a – b = c là phép trừ, trong đó a là số
bị trừ, b là số trừ, c là hiệu, a-b cũng là hiệu
-Một số trừ đi chính nó thì bằng 0
-Một số trừ 0 thì bằng chính số đó
-HS đọc SGK và đọc bài trớc lớp
-HS đọc đề bài trớc lớp -Lấy hiệu cộng với số trừ
-3HS lên bảng làm 3 phần a, b ,c của bài,
HS cả lớp làm vở
-HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở
-HS nhận xét, cả lớp theo dõi, thống nhất
-HS đọc đề bài trớc lớp -HS làm vào vở, sau đó HS đọc bài trớc lớp
để chữa, 2 HS ngồi cạnh nhau đổi cheo vở
để kiểm tra bài lẫn nhau
Khoa học
Tiết 61: Ôn tập thực vật và động vật.
I Mục tiêu Ôn tập về:
- Một số hoa thụ phấn nhờ gió, một số hoa thụ phấn nhờ côn trùng
- Một số loài động vật đẻ trứng, một số loài động vật đẻ con
- Một số hình thức sinh sản của thực vật và động vật thông qua một số đại diện
II Đồ dùng dạy học
Hỡnh trang 124, 125, 126 SGK Phiếu học tập
III hoạt động dạy học
1 ÔĐ tổ chức.
2 Bài cũ:
-Nêu sự sinh sản, nuôi con của hổ và hơu
-Cùng HS nhận xét và ghi điểm Lên bảng trả lời
Trang 3
GV HS
3 Nội dung ôn tập
- Nêu YC của tiết học, ghi bảng tên bài học
- Tổ chức cho HS làm bài tập cá nhân sau
đó gọi HS lần lợt trình bày câu trả lời
Sau mỗi câu HS trả lời GV cùng HS nhận
xét ghi điểm sau đó KL
4 Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học dặn HS về ôn tập lại và
chuẩn bị bài : Môi trờng
Câu 1 2 em nêu phơng án điến HS khác nhận xét
(1)- sinh sản (2)- sinh dục (3) – nhị (4)- Nhuỵ Câu 2 HS chơi trò chơi “ Ai nhanh” Mỗi nhóm cử 2 em lên bảng viết từ thích hợp với mỗi vị trí
1- nhuỵ 2- nhị Câu 3 HS nêu miệng:
- Cây ngô thụ phấn nhờ gió
- Cây hồng, cây hớng dơng thụ phấn nhờ côn trùng
Câu 4 Cho HS điền vào vở bài tập sau đó nêu miệng:
1- Đực và cái 2- tinh trùng 3- trứng 4- cơ thể mới Câu 5 HS thảo luận nhóm 2 sau đó nêu
ph-ơng án trả lời:
- Động vật đẻ trứng là chim cánh cụt, cá vàng
- Động vật đẻ con là s tử, hơu cao cổ
*****************************************************************************
Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011
chính tả
Nghe viết: Tà áo dài Việt Nam.
Luyện tập viết hoa
I Mục tiêu
Giúp HS:
- Nghe- viết đúng bài chính tả
- Viết hoa tên các danh hiệu, giải thởng, huy chơng, kỉ niệm chơng (BT2, BT3a hoặc b)
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III hoạt động dạy học
1.ổn định tổ chức.
2.KT bài cũ: Gọi HS lên bảng, cả lớp viết vào vở
tên các huân chơng trong tiết chính tả trớc:Huân
ch-ơng Sao vàng, Huân chch-ơng Quân công, Huân chch-ơng
Lao động
+Em hãy nêu quy tắc viết hoa tên các huân chơng,
danh hiệu, giải thởng
3.Bài mới: a Giới thiệu bài
b.Hớng dẫn nghe- viết chính tả
*Trao dổi về nội dung đoạn văn
-Yêu cầu HS đọc đoạn văn
+Đoạn văn cho em biết điều gì?
-HS lên bảng viết theo yêu cầu, HS cả lớp viết vào vở
-HS trả lời
-HS đọc thành tiếng trớc lớp -HS: Đoạn văn tả về đặc điểm của hai loại áo dài cổ truyền của phụ nữ
Trang 4
*Hớng dẫn viết từ khó
-Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn
-YCHS l/đọc và viết các từ vừa tìm đợc
- GV nhận xét
*Viết chính tả: GV đọc bài cho HS viết
*Soát lỗi, chấm bài
- GV đọc chậm cho HS soát bài
- GV chấm 5-7 bài
c.Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS báo cáo kết quả làm việc.HS cả lớp theo
dõi, nhận xét
-GV nhận xét, kết luận
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Em hãy đọc tên các danh hiệu, giải thởng, kỉ niệm
chơng đợc in nghiêng trong 2 đoạn văn
-Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS NX bài làm của bạn trên bảng
- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng
4.Củng cố, dặn dò: GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ cách viết hoa các danh hiệu, giải
thởng, huy chơng và kỉ niệm chơng, chuẩn bị bài
sau
Việt Nam
-HS tìm các từ khó, dễ lẫn : khuy, buông, HS luyện đọc và viết các từ
đó
-HS viết bài -HS soát lại bài
-HS đọc trớc lớp -HS lên bảng làm.HS cả lớp làm vào vở bài tập
-HS báo cáo kết quả làm việc.HS khác lắng nghe nhận xét
-HS đọc trớc lớp -HS đọc
-HS lên bảng viết lại các tên.HS cả lớp làm vào vở bài tập
-HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Toán Tiết 152: Luyện tập
I Mục tiêu
- Biết vận dụng kĩ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải toán
- Hs đại trà hoàn thành bài tập 1 ,2 Hs khá giỏi hoàn thành bài 3
II họat động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
-GV mời 2 HS lên bảng làm các bài tập của
tiết trớc
-GV chữa bài, nhận xét
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1.
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài của HS trên bảng lớp
Bài 2.
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV nhắc HS vận dụng phép cộng và phép
trừ để tính giá trị của biểu thức
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- GV nhận xét và cho điểm
?: Nêu cách cộng (trừ )các phân số cùng mẫu?
Bài 3 (HS khá, giỏi)
- GV cho HS đọc đề toán
- GV yêu cầu HS tóm tắt bài toán
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
- GV chữa bài cho HS, sau đó yêu cầu cả lớp
kiểm tra bài lẫn nhau
-HS lên bảng làm bài tập
-HS lên bảng làm bài
-HS đọc và nêu yêu cầu của bài
-HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở
-HS nhận xét bài làm của bạn, cả lớp theo dõi và thống nhất bài làm
-HS đọc đề bài trớc lớp -HS tóm tắt bài toán trớc lớp
-HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở
-HS nhận xét bài làm của bạn
Trang 5
3 Củng cố, dặn dò
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà học bài và CB bài sau: Phép
nhân
-2HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau
Luyện từ và câu
Tiết 61: Mở rộng vốn từ: Nam và nữ.
I Mục tiêu
-Biết đợc các từ ngữ chỉ phẩm chất đáng quýcủa phụ nữ Việt Nam
- Hiểu ý nghĩa 3 câu tục ngữ (BT2) và đặt đợc một câu với một trong ba câu tục ngữ ở BT2 (BT3)
- HS khá giỏi đặt câu đợc với mỗi câu tục ngữ ở BT2
II Đồ dùng dạy học
- Bỳt dạ, bảng nhúm Phiếu học tập
- HS chuẩn bị từ điển, Bảng phụ
III hoạt động dạy học
1.ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ
-Gọi HS lên bảng đặt câu tơng ứng với một
tác dụng của dấu phẩy
-Cho HS dới lớp nêu tác dụng của dấu phẩy
-Gọi HS nhận xét câu trả lời và bài làm của
bạn trên bảng
-GV nhận xét
3 Bài mới: a.Giới thiệu bài
b.Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS làm việc theo cặp,GV gợi ý các
nhóm gặp khó khăn
-HS trình bày kết quả thảo luận , yêu cầu HS
nhận xét
- GV nhận xét, kết luận
Bài 2.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Tổ chức cho HS trao đổi theo cặp
- GV gợi ý HS cách làm
- Gọi HS phát biểu,GV bổ sung
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS tự làm bài Nhắc HS :Em hãy đặt
câu có sử dụng 1 trong 3 câu tục ngữ trên
- Gọi HS đọc câu văn mình đặt
- GV nhận xét, chữa bài cho từng HS
4.Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét tiết học,
Dặn học bài và CB bài sau: Ôn tập về dấu câu
(Dấu phẩy)
-HS lên bảng đặt câu -HS nêu
-HS nhận xét bạn trả lời và bài trên bảng
-HS đọc yêu cầu trớc lớp -HS trao đổi, thảo luận -HS trình bày kết quả thảo luận ,HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn
-HS đọc yêu cầu trớc lớp -HS cùng bàn trao đổi, thảo luận, giải thích nghĩa của từng câu
-HS phát biểu, HS khác nhận xét, bổ sung
để thống nhất ý kiến
-HS đọc yêu cầu bài tập -HS đặt câu vào trong vở
-HS tiếp nối nhau đọc câu mình đặt
Địa lí
Tiết 31: Địa lí địa phơng
Vị trí , địa hình , đất trồng tỉnh Hng Yên
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS:
Giúp HS: Hiểu biết về địa lí địa phơng tỉnh Hng Yên trên bản đồ Việt Nam
Trang 6
- Biết đợc vị trí và giới hạn của tỉnh Hng Yên qua bản đồ
- Biết về sự phát triển kinh tế, dân c ở địa phơng tỉnh Hng Yên
- Giáo dục lòng yêu quê hơng cho HS
* GDBVMT&TKNL: Liờn hệ việc bảo vệ mụi trường ở địa phơng tỉnh Hng Yên
II Đồ dùng day học
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- Bản đồ Hng Yên
- Tranh ảnh: dân c, về hoạt động sản xuất của ngời dân Hng Yên
III hoạt động dạy học
5’
32’
3’
I, Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS:
+ Chỉ trên bản đồ vị trí địa lí, giới hạn của châu lục
mà em thích?
+ Nêu những đặc điểm tự nhiên của châu lục đó?
- GV nhận xét và đánh giá
II, Bài mới:
1, Giới thiệu bài và ghi đầu bài:
- GV nêu nhiệm vụ tiết học
2, Nội dung:
1 Vị trí, giới hạn của Hng Yên trên bản đồ Việt
Nam
- Yêu cầu HS:
+ Chỉ vị trí của địa phơng em trên bản đồ Việt
Nam?
+ Hng Yên thuộc phía nào của đất nớc?
+ Dựa vào bản đồ nêu giới hạn của Hng Yên?
+ Chỉ trên bản đồ nêu lại vị trí và giới hạn của
H-ng Yên trên bản đồ?
+ Chỉ vị trí của huyện Khoái Châu trên bản đồ Hng
Yên
+ Giới hạn?
+ Khoái Châu nằm ở phía nào của Hng Yên
+ Muốn đi thành phố Hng Yên, ta có thể đi bằng
các phơng tiện nào và đi trong bao lâu?
+ Chỉ bản đồ những tuyến đờng ta đi xống Hng
Yên? và từ Hng Yên đi các tỉnh khác?
+ Lên chỉ và nêu những hiểu biết của em về địa
phơng?
Gv: Với vị trí ở trung tâm đồng bằng sông Hồng,
nằm trong vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, lại có
các tuyến đờng giao thông quốc gia chạy qua nh:
đờng số 5 Hà Nội – Hải Phòng, đờng 39 từ phố
Nối đi thành phố Hng Yên, từ Thành phố Hng Yên
qua cầu Triều Dơng đi Thái Bình, từ Thành phố
H-ng Yên qua cầu Yên Lệnh đi Hà Nam và nối với
quốc lộ 1A, rồi đờng sắt chạy từ Hà Nội đi Hải
Phòng, đờng thuỷ trên sông Hồng, sông Luộc…
tạo cho Hng Yên lợi thế để mở rộng giao lu hợp tác
và phát triển với các tỉnh, thành phố trong khu vực
và cả nớc
2 Địa hình và đất trồng của Hng Yên:
a Địa hình, diện tích.
- 2 HS trả lời
- HS trả lời
- HS thảo luận nhóm 4 đại diện trình bày
- HS khác nhận xét
- Hng Yên nằm ở đồng bằng Bắc
Bộ, trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc
- Hng Yên giáp với 5 tỉnh, thành phố là: TP Hải Dơng, TP Hà Nội, tỉnh Hà Nam, Thái Bình, Bắc Ninh
- HS quan sát và trả lời
- Khoái Châu
- Hs lên chỉ
- Hs nêu và lên chỉ
- Hs lên chỉ
Trang 7
- Em nào cho cô biết, Hng Yên chúng ta có diện
tích là bao nhiêu km2?
- Địa hình của tỉnh Hng Yên nh thế nào?
GV: Hng Yên là 1 trong 9 tỉnh đồng bằng không
có đồi núi, địa hình tơng đối bằng phẳng đây là
điều kiện tốt về đất đai thuận lợi cho trồng trọt
b Đất trồng.
- Còn bây giờ chúng ta cùng đi tìm hiểu về đất
trồng ở Hng Yên
- Dựa vào tài liệu, cho cô biết Hng Yên có tài
nguyên đất nh thế nào?
III, Củng cố- dặn dò:
Nhận xét giờ học Giáo dục
- Về nhà su tầm tranh ảnh về địa phơng
- Diện tích: 923,09km2
- Là vùng đất đồng bằng châu thổ sông Hồng, tỉnh Hng Yên không có
đồi núi
- Đất nụng nghiệp 61.037 ha, cõy hàng năm 55.645 ha (chiếm 91%), cũn lại là đất trồng cõy lõu năm, mặt nước nuụi trồng thủy sản, đất chuyờn dựng và đất sử dụng cho cỏc mục đớch khỏc Đất chưa sử dụng khoảng 7.471 ha, toàn bộ diện tớch trờn đều cú khả năng khai thỏc
và phỏt triển sản xuất nụng nghiệp Lắng nghe phần nhận xét dặn dò của GV
*****************************************************************************
Thứ t ngày 13 tháng 4 năm 2011
Tập đọc Tiết 61: Bầm ơi.
I Mục tiêu
- Biết đọc diễn cảm bài thơ; ngắt nhịp hợp lý theo thể thơ lục bát
- Hiểu ND, ý nghĩa: Tình cảm thắm thiết sâu nặng của ngời chiến sĩ với ngời mẹ Việt Nam (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK, thuộc lòng bài thơ)
II Đồ dùng day học
- Hỡnh minh hoạ bài đọc trong SGK
III hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc bài
Công việc đầu tiên và TLCH về nội dung bài.
- GV nhận xét, cho điểm
3.Bài mới.Giới thiệu bài
a.Luyện đọc: Gọi 1 HS đọc toàn bài.
L1: HDHS đọc đúng các từ khó trong bài
L2;: HDHS hiểu các từ khó bầm, đon (đọc CG)
- GV đọc mẫu
b.Tìm hiểu bài: - GV nêu câu hỏi, mời đại diện HS
phát biểu, nhận xét bổ sung
+Điều gì gợi cho anh chiến sĩ nhớ tới mẹ? Anh nhớ
hình ảnh nào của mẹ?
+Tìm những hình ảnh so sánh thể hiện tình cảm mẹ
con thắm thiết, sâu nặng
+Anh chiến sĩ đã dùng cách nói nh thế nào để làm
-HS đọc và trả lời câu hỏi
-HS nhận xét bạn đọc và trả lời
- HS nối tiếp nhau đọc 2 lợt -HS đọc phần Chú giải
-HS trả lời câu hỏi +Cảnh mùa đông ma phùn, gió bấc làm anh chiến sĩ nhớ tới ngời mẹ
+Mạ non bầm cấy … con mấy lần
+Con đi trăm núi tái tê lòng bầm
Trang 8
mẹ yên lòng?
+Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ, em nghĩ gì về
ng-ời mẹ của anh?
+Qua lời tâm tình của anh c/sĩ, em nghĩ gì về anh?
+Bài thơ cho em biết điều gì?
- GV ghi nội dung chính lên bảng
c.Đọc diễn cảm và học thuộc lòng
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn thơ.Yêu cầu
HS tìm cách đọc hay
-Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn thơ 1,2
-Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- GV nhận xét cho điểm
-Tổ chức cho HS học thuộc lòng
-Tổ chức cho HS đọc thuộc lòng từng đoạn thơ
-Gọi HS đọc thuộc lòng toàn bài thơ
-GV nhận xét
4.Củng cố, dặn dò
+Em thích hình ảnh nào trong bài thơ? Vì sao?
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà HTL bài thơ và CB bài: út Vịnh
+Ngời mẹ của anh là một ngời phụ nữ chịu thơng, chịu khó, hiền hậu
+Anh là ngời con hiếu thảo, một chiến sĩ yêu nớc, anh thơng mẹ
-HS trả lời -HS tiếp nối nhau đọc
-HS thi đọc diễn cảm
-HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng
-HS đọc thuộc lòng bài thơ
-HS trả lời
toán Tiết 153: Phép nhân
I MUẽC TIEÂU
Biết thực hiện phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán
- HS đại trà hoàn thành các bài tập 1 (cột 1) , 2 , 3 , 4
II Đồ dùng: Bảng phụ, bảng con.
II HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1.ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ.
GV mời HS lên bảng làm bài tập 3 của tiết học trớc
- GV chữa bài, nhận xét
3.Bài mới: a.Giới thiệu bài
b.Ôn tập về các thành phần và tính chất của phép
nhân
- GV viết lên bảng phép tính: a ì b = c
- GV yêu cầu HS trả lời:
+Nêu tên phép tính và tên các TP của phép tính
+Hãy nêu các t/c của phép nhân mà em đợc học?
+Hãy nêu quy tắc và công thức của từng tính chất
-GV nhận xét
c.Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó chữa
bài.YC HS đặt tính với các phép tính ở phần a,c
Bài 2: GV YC HS tiếp nối nhau tính nhẩm và nêu kết
quả trớc lớp
-GV nhận xét phần bài làm của HS, yêu cầu HS nêu
cách tính nhẩm của từng trờng hợp trong bài
Bài 3: GV yêu cầu HS đọc đề bài và hỏi:
-HS lên bảng làm bài
-HS quan sát
- a và b là các thừa số, c là tích, aì b cũng gọi là tích
-HS nêu: Tính chất giao hoán Tính chất kết hợp
-HS nối tiếp nhau nêu quy tắc và công thức
-HS tự làm bài, sau đó HS nêu bài làm trớc lớp, cả lớp nhận xét thống nhất -3HS lần lợt làm 3 phần của bài trớc
Trang 9
Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-GV nhắc HS để tính giá trị của các biểu thức bằng
cách thuận tiện các em phải vận dụng linh hoạt các
tính chất của các phép tính
-GV mời HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 4.
-GV mời HS đọc đề bài toán
-GV gọi HS tóm tắt bài toán
-GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đi hớng dẫn riêng
cho HS yếu
-GV mời HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
-GV nhận xét và cho điểm HS
4.Củng cố, dặn dò
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà học bài và CB bài sau: Luyện tập
lớp
-HS trả lời -2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
-HS nhận xét bài làm của bạn, cả lớp thống nhất bài làm
-HS đọc đề bài trớc lớp
-HS tóm tắt bài toán
-HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
-HS nhận xét bài làm của bạn
Kể chuyện
Tiết 31: Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I MUẽC TIEÂU
- Tìm và kể đợc một câu chuyện một cách rõ ràng về một việc làm tốt của bạn
- Biết nêu cảm nghĩ về nhân vật trong truyện
II Đồ dùng - Bảng lớp ghi sẵn đề bài.
- Bảng phụ ghi tiờu chuẩn đỏnh giỏ bài kể chuyện
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng kể lại câu chuyện em đã nghe,
đã đọc về một nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có
tài
- Gọi HS nhận xét bạn kể chuyện
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài
b.Hớng dẫn kể chuyện
*Tìm hiểu đề bài
-GV phân tích đề, gạch dới những từ ngữ: việc
làm tốt, bạn em.
- Gọi HS đọc phần gợi ý trong SGK
-Yêu cầu HS giới thiệu về câu chuyện mình định
kể trớc lớp
*Kể trong nhóm
-Tổ chức cho HS thự hành kể trong nhóm
-Gợi ý cho HS các câu hỏi để hỏi lại bạn kể:
+Bạn có cảm nghĩ gì khi chứng kiến việc làm đó?
+Việc làm của bạn đó có gì đáng khâm phục?
+Tính cách của bạn đó có gì đáng yêu?
+Nếu là bạn, bạn sẽ làm gì khi đó?
*Kể trớc lớp
Tổ chức cho HS thi kể trớc lớp
-Tổ chức cho HS nhận xét, bình chọn bạn có
chuyện hay, ngời kể hay nhất
3 Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét tiết học
-HS lên bảng kể chuyện -HS nhận xét bạn kể chuyện
- HS đọc đề bài
-HS đọc thành tiếng trớc lớp
-HS đọc phần Gợi ý
-HS tiếp nối nhau giới thiệu câu chuyện
- 4 HS tạo thành nhóm kể chuyện, trao đổi với nhau về việc làm tốt của từng nhân vật
-HS thi kể chuyện trớc lớp và trao
đổi với các bạn về cảm nghĩ của mình về việc làm tốt của bạn.HS
Trang 10
Dặn về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
và chuẩn bị bài sau: Nhà vô địch nhận xét, bình chọn.
Lịch sử
Tiết 31: Lịch sử địa phơng: Giới thiệu di tích lịch sử và nghề
truyền thống ở địa phơng em.
I Mục tiêu
- Nắm đợc 1 số vấn đề về lịch sử địa phơng qua một số thời kì (chủ yếu là thời kì kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mĩ
- Biết đợc một số di tích lịch sử và nghề truyền thống ở địa phơng
* BVMT & TKNL: - GD HS lòng tự hào về truyền thống lịch sử vẻ vang của dân tộc, của quê
hơng
II Đồ dùng day học
- Phiếu học tập, tranh minh họa
III hoạt động dạy học
1, KTBC:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- Gọi nhận xét cho điểm
2, Bài mới:
- GTB : gv ghi đầu bài lên bảng
HĐ 1: Nêu nhiệm vụ học tập cho học sinh
HĐ 2
- Thảo luận, tìm hiểu những vấn đề sau:
+ Tên xã em qua các thời kì, số thôn xóm, sự thay đổi tên
xóm nếu có?
+ Kể tên một số tấm gơng dũng cảm trong hai cuộc kháng
chiến chống Pháp và Mĩ theo lứa tuổi?
+ Một số bà mẹ VN Anh hùng
+ Số liệt sĩ trong hai cuộc kháng chiến?
+ Kể tên một số lãnh đạo địa pơng hiện nay? (Bí th, chủ
tịch xã, bí th, trởng thôn của thôn em, anh tổng phụ trách,
bí th chi đoàn thôn em?)
+ Kể tên một số di tích lịch sử của địa phơng?
+ Kể tên một số nghề truyền thống của dịa phơng?
(Nghề làm đậu phụ, nghề làm bánh dày )
HĐ3:
- Đại diện trả lời
- Nhận xét củng cố
* Giáo dục tình cảm:
+ Em có tình cảm gì đối với quê hơng mình?
+ Em đã làm gì để góp phần xây dựng quê hơng ngày một
giàu đẹp hơn?
3, Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về chuẩn bị bài sau
HS trao đổi nhóm
HS trả lời Nhóm khác bổ sung -HS trả lời
*****************************************************************************
Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
Tập làm văn Tiết 61: Ôn tập: Tả cảnh.
I Mục tiêu
- Liệt kê đợc một số bài văn tả cảnh đã học trong học kỳ I; lập dàn ý vắn tắt cho một trong các bài văn đó
- Biết phân tích trình tự miêu tả (theo thời gian) và chỉ ra đợc một số chi tiết thể hiện sự quan sát tinh tế của tác giả.(BT2)
II Đồ dùng day học:
- Bảng phụ đó ghi cấu tạo 3 phần của bài văn tả cảnh