Bài 1: Giáo viên đọc cho HS viết bảng con các số theo yêu cầu của bài tập.. Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, đọc và viết được số 23 Hai mươi ba.. Hướng dẫn học sinh luy
Trang 1Trêng TiÓu häc Sè 1 H¶i Ch¸nh Gi¸o ¸n tuÇn 26
TUẦN 26
- -Ngày soạn: - -Ngày 10 tháng 4 năm 2011 Ngày giảng: Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011
Môn : Toán CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I.Mục tiêu ,yêu cầu cần đạt:
-Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 20 đến 50
-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
II.Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng toán 1.
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Sửa bài KTĐK.
Nhận xét về bài KTĐK của học sinh
2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
*Giới thiệu các số từ 20 đến 30
HD HS lấy 2 bó, mỗi bó 1 chục que tính và
nói :“ Có 2 chục que tính” Lấy thêm 3 que
tính và nói:“Có 3 que tính nữa”
Đưa lần lượt và giới thiệu cho HS nhận thấy:
“Hai chục và 3 là hai mươi ba”
Hai mươi ba được viết như sau : 23
Gọi HS chỉ và đọc: “Hai mươi ba”
HD HS tương tự để HS nhận biết các số từ 21
đến 30
Bài 1: Giáo viên đọc cho HS viết bảng con
các số theo yêu cầu của bài tập
*Giới thiệu các số từ 30 đến 40
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Bài 2: Giáo viên đọc cho HS viết bảng con
các số theo yêu cầu của bài tập
*Giới thiệu các số từ 40 đến 50
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả
4.Củng cố: Hỏi tên bài.
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Chuẩn bị tiết sau.
Học sinh lắng nghe và sửa bài tập
Học sinh nhắc tựa
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, đọc và viết được số 23 (Hai mươi ba)
5 - >7 em chỉ và đọc số 23
HS thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 21 đến 30
Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24, …, 29
HS thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 30 đến 40
Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34, ……… , 39
HS thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 40 đến 50
Học sinh thực hiện và nêu miệng kết quả Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 20 đến 50
Trang 2Trêng TiÓu häc Sè 1 H¶i Ch¸nh Gi¸o ¸n tuÇn 26
Môn : Tập đọc BÀI: BÀN TAY MẸ I.Mục tiêu, yêu cầu cần đạt:
-Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng …
-Hiểu nội dung bài: tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
-Trả lời được các câu hỏi 1,2 SGK
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi
trong bài
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút
tựa bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ
các nhóm đã nêu
Yêu nhất, rám nắng, xương xương
+ HS luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho
đen lại Xương xương: Bàn tay gầy.
+ Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi HS đọc một câu nhiều em
+ Luyện đọc đoạn:
Cho HS đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi lần
xuống dòng là một đoạn
Đọc cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần an, at
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần an ?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
3.Củng cố tiết 1:
Gọi HS đọc lại bài
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Nhắc tựa
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ
Có 3 câu
Nghỉ hơi
HS lần lượt đọc các câu
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
2 em, lớp đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Bàn, Đọc mẫu từ trong bài :mỏ than, bát cơm Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng 2 em
2 em
Trang 3Trêng TiÓu häc Sè 1 H¶i Ch¸nh Gi¸o ¸n tuÇn 26
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Gọi HS nối tiếp đọc 2 đoạn văn đầu, cả lớp
đọc thầm lại và trả lời câu hỏi:
1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em
Bình?
2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của
Bình với đôi bàn tay mẹ?
Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài văn
Luyện nói:Trả lời câu hỏi theo tranh.
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi
đáp theo mẫu
Các câu còn lại học sinh xung phong chọn
bạn hỏi đáp
4.Củng cố: Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại
nội dung bài đã học
5.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu
quý, tôn trọng và vâng lời cha mẹ
Mẹ đi chợ, nấu cưm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy
Bình yêu lắm … 3 em thi đọc diễn cảm Học sinh rèn đọc diễn cảm
Lắng nghe
Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn?
Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
Các cặp học sinh khác thực hành tương tự như câu trên
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
Ngày soạn: Ngày 10 tháng 4 năm 2011 Ngày giảng: Thứ bangày 12 tháng 4 năm 2011
Môn: Tập viết
BÀI: TÔ CHỮ HOA C - D - Đ
I.Mục tiêu ,yêu cầu cần đạt:
-Giúp HS biết tô chữ hoa D, Đ
-Viết đúng các vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ – chữ thường, cỡ vừa
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn: Các chữ hoa: D, Đ Các vần: anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Kiểm tra viết bài ở nhà trong vở
rèn chữ viết, chấm điểm 4 em
Viết các từ: mái trương, điều hay
2.Bài mới : GV giới thiệu và ghi tựa bài.
Hướng dẫn tô chữ cái hoaviết vần, từ ngữ
ứng dụng:
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó
nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa
Bàn 7, 8 nạp bài để kiểm tra chấm điểm
2 học sinh viết bảng, 1 em viết 1 từ
HS quan sát giáo viên tô chữ C - D, Đ hoa trên khung chữ mẫu
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong
vở tập viết.Viết bảng con
Trang 4Trêng TiÓu häc Sè 1 H¶i Ch¸nh Gi¸o ¸n tuÇn 26
tô chữ trong khung chữ
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện (đọc, quan sát, viết)
.Thực hành : Cho HS viết bài vào tập
Theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
tại lớp
3.Củng cố :Hỏi lại tên bài viết.
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
trình tô chữC, D, Đ hoa
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
4.Dặn dò : Xem bài mới.
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên
và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
Môn : Chính tả
BÀI : BÀN TAY MẸ
I.Mục tiêu:
-HS nhìn bảng chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn “hằng ngày….chậu tả lót đầy” trong bài Bàn tay mẹ trong khoảng 15 – 17p
- Điền vần an hoặc at, chữ g hoặc gh vào chỗ trống
II.Đồ dùng dạy học: Nội dung các bài tập 2 và 3.
III.Các hoạt động dạy học :
A.KTBC : Chấm vở những học sinh giáo
viên cho về nhà chép lại bài lần trước
Gọi 2 HS lên bảng làm lại bài tập 2
B.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi tựa bài.
1.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi HS đọc đoạn văn Cả lớp đọc thầm và
tìm những tiếng các em thường viết sai:
hằng ngày, bao nhiêu, giặt, tã lót
2.Thực hành bài viết (chép chính tả)
HD các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,
đặt vở, cách trình bày đoạn văn
3.Hướng dẫn học sinh sữa lỗi chính tả:
GV đọc chậm, chỉ từng chữ trên bảng để HS
soát và sữa lỗi,
- Chữa trên bảng những lỗi phổ biến Thu
bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài
tập giống nhau của các bài tập
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho
về nhà viết lại bài
2 học sinh làm bảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc
HS đọc , tìm các tiếng hay viết sai
Viết bảng con các tiếng hay viết sai
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Đổi vở và sữa lỗi cho nhau HS gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề vở
Điền vần an , at, điền chữ g , gh Học sinh làm VBT
Thi đua tiếp sức điền vào chỗ trống
Trang 5Trêng TiÓu häc Sè 1 H¶i Ch¸nh Gi¸o ¸n tuÇn 26 Thi đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
C.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu HS về nhà chép lại đọan văn cho
đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
Giải Kéo đàn, tát nước.Nhà ga, cái ghế
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu
ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
Môn : Đạo đức:
BÀI : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1) I.Mục tiêu, yêu cầu cần đạt:
1 Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
2 HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.
-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động học sinh
1.KTBC: Nêu đi bộ như thế nào là đúng quy
định
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.
Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:
Nêu yêu cầu cho HS quan sát tranh bài tập 1
và cho biết:Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?
Gọi học sinh nêu các ý trên
Giáo viên tổng kết:
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:
Chia nhóm , mỗi nhóm thảo luận 1 tranh
Tranh 1: Nhóm 1,Tranh 2: Nhóm 2
Tranh 3: Nhóm 3,Tranh 4: Nhóm 4
Gọi đại diện nhóm trình bày
GV kết luận: Tranh 1, 3 : Cần nói lời cảm ơn.
Tranh 2, 4: Cần nói lời xin lỗi
Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)
Giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm Cho
học sinh thảo luận nhóm và vai đóng
Chốt lại: Cần nói lời cảm ơn khi được người
khác quan tâm, giúp đỡ.
+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi
4.Củng cố Dặn dò: Thực hiện nói lời cảm ơn
và xin lỗi đúng lúc
3 HS nêu cách đi bộ từ nhà đến trường đúng quy định bảo đảm ATGT.Lớp nhận xét và
bổ sung
Vài HS nhắc lại
Hoạt động cá nhân quan sát tranh và trả lời các câu hỏi trên
Trình bày trước lớp ý kiến của mình
Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Từng nhóm học sinh quan sát và thảo luận Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả,
bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau
Học sinh nhắc lại
Thực hành đóng vai theo hướng dẫn của giáo viên trình bày trước lớp
HS khác nhận xét và bổ sung
Học sinh nhắc lại
Học sinh nêu tên bài học và tập nói lời cảm
ơn, lời xin lỗi
Trang 6Trêng TiÓu häc Sè 1 H¶i Ch¸nh Gi¸o ¸n tuÇn 26
Môn : Luyện giải Toán
BÀI : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ.
I.Mục tiêu, yêu cầu cần đđạt : Sau bài học, HS củng cố về:
- Các số có hai chữ số
II Yêu cầu cần đđạt :thực hiện được các BT
III Đồ dùng dạy học: - VBT
IV.Các hoạt động dạy học :
1 KTBC Yêu cầu HS làm bài tập vào
bảng con BT1 bài số 97 trang 32 VBT
3 HS làm bảng GV đọc
2.Bài mới:
.Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập
Viết theo mẫu:
50: năm mươi 43:
56: năm mươi sáu 57:
51; 56; 59; 55; 33 34;
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập
Yêu cầu HS đọc kĩ đề rồi ghi kết quả
Điền số thích hợp :
60,…,….,57,….,55 cho đến 21
Bài 3 : HS nêu yêu cầu bài tập
Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn và
ngược lại
56, 43, 23, 45, 51, 39, 42, 12, 36
3.Củng cố : Hỏi tên bài.
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò : học bài, xem bài mới.
Hoàn thành các bài tập 1
5HS Thực hiện trên bảng con, 3 học sinh làm bảng lớp
HS làm vở ,ghi theo mẫu
HS làm vở
2 HS nêu kết quả
HS nêu bài toán theo nhóm Thực hiện vơ ûbài tập Tự giải
-từ bé đến lớn 12,23,36,39,42,43,45,56
2 HS nêu kết quả
Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà
Giáo án chiều
- -Môn : Toán nâng cao
BÀI : GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN.
I.Mục tiêu : Sau bài học, học sinh được nâng cao về:
-Giải toán có lời văn
II Yêu cầu cần đđạt : Thực hiện được các BT GV đưa ra
III Đồ dùng dạy học:
-Mô hình bài tập biên soạn, vở HS
IV.Các hoạt động dạy học :
1 KTBC: HS làm một số phép tính bảng 3 HS
Trang 7Trêng TiÓu häc Sè 1 H¶i Ch¸nh Gi¸o ¸n tuÇn 26 cộng không nhớ trong phạm vi 90
2.Bài mới: Hướng dẫn học sinh làm BT
Bài 1: Điền số:
70 – … – … = 0
60 - … + … - 10 = 30
70 – … + 10 -…… = 0
Gợi ý HS tìm số thứ hai phải luôn bé hơn số
thứ nhất, số thứ hai chọn tùy thích, số thứ ba
phải phù hợp để có kết quả đúng
Bài 2: Na có một số nhãn vở, Na cho Hùng
2 nhãn vở, cho Lan 8 nhãn vở, Na còn lại 12
nhãn vở Hỏi ban đầu Na có máy nhãn vở?
Tóm tắt bài toán trên bảng
Gọi HS đọc đề toán
Hỏi: Muốn tính ban đầu Na có bao nhiêu
nhãn vở ta phải làm thế nào?
Cho học sinh tự giải và nêu kết quả
3.Củng cố – dặn dò:
Nhận xét, tuyên dương
học bài, xem bài mới
Lớp bảng con, 3 HS làm bảng lớp
80 – 40 – 30 = 0
60 - 30 + 10 - 10 = 30
70 – 40 + 20 - 50 = 0
2 học sinh đọc đề toán
Giải Ban đầu Na có là:
2 + 8 +12 = 22(nhãn vở) Đáp số: 22 nhãn vở
Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà
Môn : Thủ công BÀI: CẮT DÁN HÌNH VUÔNG (Tiết 1)
I.Mục tiêu: -Giúp HS biết kẻ, cắt và dán được hình vuông.
-Cắt dán được hình vuông theo 2 cách.Đường cắt tương đối thẳng, hình dán tương đối phẳng
II.Đồ dùng dạy học: Hình mẫu
-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
theo yêu cầu giáo viên dặn trong tiết trước
2.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa.
- Gắn hình vuông mẫu lên cho HS QS:
Hình vuông có mấy cạnh?
- Các cạnh đó như thế nào so với nhau?
- HD cách vẽ hình vuông theo 2 cách
Cách 1: Nối từ 4 điểm trên bề mặt giấy
* HD HS cắt rời hình vuông ra
Cách 2:sử dụng hai cạnh của tờ giấy làm hai
cạnh rồi vẽ tiếp 2 cạnh
Gọi học sinh nhắc lại
Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kểm tra
Vài HS nêu lại
HS quan sát và nhận xét
Có 4 cạnh Bằng nhau
- Quan sát lắng nghe nhận biết cách vẽ.lấy giấy nháp ra vẽ thử
- Theo dõi nắm bắt cách thực hành,cắt trên giấy nháp
HS nhắc lại cách cắt và dán hình vuông
Trang 8Trêng TiÓu häc Sè 1 H¶i Ch¸nh Gi¸o ¸n tuÇn 26 Học sinh thực hành kẻ, cắt và dán hình
vuông có cạnh 7 ô vào giấy nháp
Giáo viên theo dõi giúp đỡ những học sinh
yếu kém giúp các em hoàn thành sản phẩm
3.Củng cố: Cho học sinh nhắc lại các bước
cắt dán hình vuông
Hs nhắc lại 2 cách cắt , dán hv
4.Nhận xét, dặn dò:
Chuẩn bị bài học sau: Mang theo bút chì,
thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ
dán…
Học sinh cắt và dán hình vuông cạnh 7 ô vào giấy nháp
3 em nhắc lại
HS nhắc lại cách kẻ, cắt, dán hình vuông
Chuẩn bị tiết sau
Môn: Tiếng Việt tự học BÀI TẬP ĐỌC – CHÍNH TẢ:Bàn tay mẹ
I Mục tiêu, yêu cầu cần đạt:
- Tìm và viết được các tiếng có vần ai,ay trong bài và ngoài bài
Điền từ và trả lời đúng câu hỏi
II Chuẩn bị:
Vở BT, bảng
III Các hoạt động dạy học
1.KTBC:
Kiểm tra vở rèn chữ viết bài trước
2.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa.
Hoạt động 1 :
a)Làm vở bài tập phần tập đọc:
Bài 1,.2 Hướng dẫn HS tìm viết tiếng có
vần an, at trong bài và ngoài bài
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu bài
Ghi lai câu văn diễn tả tình cảm của Bình
với đôi bàn tay mẹ
b)Viết vào vở BT phần viết chính tả
GV tập cho HS khoảng cách, chú ý các nét
đúng mẫu ,nhắc nhở tư thế ngồi viết
- Điền vần an, at
Chấm chữa
3 Nhận xét tiết học, tuyên dương.
4 Dặn dò :Tập viết ở bảng,xem bài mới.
6 học sinh Nhắc lại
HS nhắc lại các tiếng đã trả lời Thực hiện theo hướng dẫn của GV
Bình yêu lắm đôi bàn tay của mẹ, các ngón tay gầy gầy , xương xương
Thực hiện ở vở BTTV Thực hiện ở vở BTTV
Chép lại bàn tay mẹ( từ hằng ngày……một
chậu tả lót đầy)
Kéo đàn, tát nước, bóng bàn
Thực hiện ở nhà
Trang 9Trêng TiÓu häc Sè 1 H¶i Ch¸nh Gi¸o ¸n tuÇn 26
Ngày soạn: Ngày 12 tháng 4 năm 2011 Ngày giảng: Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
Môn: Thể dục BÀI THỂ DỤC – TRÒ CHƠI
I.Mục tiêu, yêu cầu cần đạt
-Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ
II.Chuẩn bị:
-Chuẩn bị còi và một số quả cầu
III Các hoạt động dạy học :
1.Phần mở đầu:
Tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học
Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc
Khởi động cổ tay, cẳng tay, đầu gối
2.Phần cơ bản:
Ôn bài TD: 2 –3 lần, mỗi ĐT 2 x 8N
Sửa sai từng động tác cụ thể cho HS
Tổ chức cho các em tập dưới dạng trò chơi
thi đua có đánh giá xếp loại
*Trò chơi: Tâng cầu: 10 – 12 phút.
+ Dành 3 – 4 phút cho các em ôn tập sau
đó tổ chức thi trong mỗi tổ xem ai là người
có số lần tâng cầu nhiều nhất
Tổ chức cho các em thi tâng cầu
3.Phần kết thúc :Tập hợp học sinh.
Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
Tập động tác điều hoà bài TD 2x 8n
GV cùng HS hệ thống bài học
Nhận xét giờ học
Hướng dẫn về nhà thực hành
Đứng tại chỗ, khởi động
HS nắmYC nội dung bài học
Thực hiện theo HD của lớp trưởng
HS ôn các động tác của bài thể dục theo hướng dẫn của GV và lớp trưởng
Từng thực hiện, các tổ khác theo dõi và cùng
GV đánh giá nhận xét xếp loại
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng, nhắc lại cách chơi và ôn tập
Thi đua tâng cầu lần lượt Thực hiện theo HD của lớp trưởng
Tập lại động tác điều hoà theo nhóm và lớp
Thực hiện ở nhà
Môn : Tập đọc BÀI: CÁI BỐNG
I.Mục tiêu:Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy khéo sàng, mưa ròng…
- Hiểu nội dung bài: tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK Học thuộc lòng bài thơ
II.Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài đọc SGK Bộ chữ của GV và học sinh.
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Gọi 2 HS đọc bài Bàn tay mẹ và 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi.
Trang 10Trêng TiÓu häc Sè 1 H¶i Ch¸nh Gi¸o ¸n tuÇn 26 trả lời câu hỏi 1 và 2 trong bài
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút
tựa bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
GV nêu từ khó:
Bống bang, khéo sảy, sàng, đỡ
+ HS luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Luyện đọc theo câu, một câu nhiều em đọc
Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài
+ Luyện đọc cả bài thơ:
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập: Ôn vần anh, ach:
BT 1: Tìm tiếng trong bài có vần anh ?
BT:Nói câu chứa tiếng có mang vần anh, ach
3.Củng cố tiết 1:
Gọi HS đọc lại bài, giáo viên nhận xét
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:
1 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
2 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
Rèn học thuộc lòng bài thơ:
Giáo viên cho HS đọc thuộc từng câu và xoá
bảng dần đến khi thuộc bài thơ
Luyện nói:
Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?
Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, gọi
học sinh trả lời và học sinh khác nhận xét
bạn, bổ sung cho bạn
3.Củng cố: Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại
nội dung bài đã học
4.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều
lần, xem bài mới Giúp đỡ cha mẹ những
công việc tuỳ theo sức của mình
Nhắc tựa
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng Vài em đọc các từ trên bảng
Có 4 câu
Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy
Đọc nối tiếp 2 em
3 em 3 dãy đại diện thi đọc bài thơ
2 em, lớp đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Gánh Đọc câu mẫu trong bài
Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần anh, ach
2 em
2 em
Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm
Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng
Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên: Coi em, lau bàn, quét nhà, …
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Môn : Toán