Microsoft Excel 2003 30 Sao chép đặc biệt Khung Paste: kiểu sao chép Khung Operation: phép toán thao tác tương ứng trên dữ liệu nguồn với dữ liệu đích Transpose: sao chép và ch
Trang 1Lê Quang Hiển
Trường TH Vĩnh Phong 3
Gmail: lequanghien1975@gmail.com
Trang 2Chương 4 Microsoft Excel 2003 2
Bài 1.Giới thiệu về Excel
Là một chương trình trong bộ Microsoft Office do hãng Microsoft sản xuất.
Là một chương trình bảng tính quản lý dữ liệu được tổ chức dưới dạng bảng, giúp người sử dụng quản lý, tính toán, tổng hợp dữ liệu trên bảng thuận tiện, nhanh chóng và
dễ dàng, được dùng rất thông dụng hiện nay.
Trang 3Chương 4 Microsoft Excel 2003 3
Khởi động và thoát khỏi Excel
Khởi động:
Cách 1: Double click vào biểu tượng trên desktop
Cách 2: Menu Start Programs Microsoft office Microsoft office Excel 2003
Trang 4Chương 4 Microsoft Excel 2003 4
Khởi động và thoát khỏi Excel
Trang 5Chương 4 Microsoft Excel 2003 5
Màn hình làm việc của Excel
Title bar Menu bar
Formula bar
Sheet Tabs
Trang 6Chương 4 Microsoft Excel 2003 6
Cell:
Là sự giao nhau của cột và hàng, để phân biệt giữa các ô người ta dùng địa chỉ Ví dụ: A5 (cột A hàng 5).
Ô hiện hành là ô đang nhập và chỉnh sửa dữ liệu trên nó.
WorkSheet (trang tính): được tạo thành từ:
256 cột (column): Ký hiệu A,B, Z,AA,AB AZ, BA ,IV
65536 dòng (Row): Ký hiệu 1,2 65536
Để phân biệt giữa các Sheet người ta đặt tên cho Sheet là
Sheet1, Sheet2… Ta có thể đặt tên lại cho Sheet.
Workbook (bảng tính):
Tập hợp của nhiều Sheet tạo thành 1 workbook
1 workbook được lưu trên 1 file có phần mở rộng *.xls
Bài 2.Các khái niệm cơ bản
Trang 7Chương 4 Microsoft Excel 2003 7
Các thao tác cơ bản trên
WorkBook
Trang 8Chương 4 Microsoft Excel 2003 8
Các thao tác cơ bản trên
WorkSheet
Trang 9Chương 4 Microsoft Excel 2003 9
Đặc trưng của Excel
Trang 10Chương 4 Microsoft Excel 2003 10
Các loại địa chỉ
Trang 11Chương 4 Microsoft Excel 2003 11
Các loại địa chỉ
Trang 12Chương 4 Microsoft Excel 2003 12
Các loại địa chỉ
Trang 13Chương 4 Microsoft Excel 2003 13
Bài 3.Các thao tác soạn thảo
Di chuyển trong bảng tính
Đánh dấu khối
Sửa, xóa dữ liệu
Phục hồi trạng thái trước đó
Trang 14Chương 4 Microsoft Excel 2003 14
Di chuyển trong bảng tính
Trang 15Chương 4 Microsoft Excel 2003 15
Đánh dấu khối
Trang 16Chương 4 Microsoft Excel 2003 16
Đánh dấu khối
Trang 17Chương 4 Microsoft Excel 2003 17
Đánh dấu khối
Trang 18Chương 4 Microsoft Excel 2003 18
Sửa, xóa dữ liệu
Trang 19Chương 4 Microsoft Excel 2003 19
Phục hồi lại trạng thái trước đó
Trang 20Chương 4 Microsoft Excel 2003 20
Chèn dòng, cột
Trang 21Chương 4 Microsoft Excel 2003 21
Chèn ô
Trang 22Chương 4 Microsoft Excel 2003 22
Xóa dòng, cột
Trang 23Chương 4 Microsoft Excel 2003 23
Xóa ô
Trang 24Chương 4 Microsoft Excel 2003 24
Thay đổi độ rộng dòng, cột
Trang 25Chương 4 Microsoft Excel 2003 25
Ẩn/ hiện dòng, cột
Trang 26Chương 4 Microsoft Excel 2003 26
Trang 27Chương 4 Microsoft Excel 2003 27
Di chuyển
Chọn miền cần chuyển
Nhấn Ctrl+X hoặc chọn menu EditCut.
Miền sẽ được bao bởi HCN nhấp nháy.
Di chuyển tới nơi cần chép tới.
Nhấn Ctrl+V hoặc chọn menu EditPaste.
Trang 28Chương 4 Microsoft Excel 2003 28
Sao chép
Chọn miền cần sao chép.
Nhấn Ctrl+C hoặc chọn menu
EditCopy.
Miền được bao bởi HCN nhấp nháy.
Di chuyển tới nơi cần chép tới.
Nhấn Ctrl+V hoặc chọn menu
EditPaste.
Cách khác:
Nhấn Ctrl, di con trỏ tới biên vùng
đến khi xuất hiện dấu + ở cạnh
chuột.
Rê chuột để kéo vùng cần sao
chép sang vị trí khác
Trang 29Chương 4 Microsoft Excel 2003 29
Từ menu Edit hoặc menu
nhanh, chọn Paste Special
xuất hiện hộp thoại Paste
Spectial
Trang 30Chương 4 Microsoft Excel 2003 30
Sao chép đặc biệt
Khung Paste: kiểu sao chép
Khung Operation: phép toán
thao tác tương ứng trên dữ liệu
nguồn với dữ liệu đích
Transpose: sao chép và chuyển
vị cột thành hàng
Skip Blanks: không sao chép
các ô trống trong phạm vi nguồn
Nút Paste Link: để liên kết dữ
liệu nguồn với dữ liệu đích
Trang 31Chương 4 Microsoft Excel 2003 31
Nhắc lại:
Sử dụng Regional Setting trong Control
Panel
Trang 32Chương 4 Microsoft Excel 2003 32
Trang 33Chương 4 Microsoft Excel 2003 33
Trang 34Chương 4 Microsoft Excel 2003 34
Trang 35Chương 4 Microsoft Excel 2003 35
Trang 36Chương 4 Microsoft Excel 2003 36
Bài 4.Các kiểu dữ liệu
Trang 37Chương 4 Microsoft Excel 2003 37
Kiểu Text
Trang 38Chương 4 Microsoft Excel 2003 38
Kiểu Text
Trang 39Chương 4 Microsoft Excel 2003 39
Kiểu Text
Trang 40Chương 4 Microsoft Excel 2003 40
Kiểu Numeric
Trang 41Chương 4 Microsoft Excel 2003 41
Kiểu Numeric
Trang 42Chương 4 Microsoft Excel 2003 42
Kiểu Numeric
Trang 43Chương 4 Microsoft Excel 2003 43
Kiểu Date & Time
Trang 44Chương 4 Microsoft Excel 2003 44
Kiểu Date & Time
Trang 45Chương 4 Microsoft Excel 2003 45
Kiểu Date & Time
Trang 46Chương 4 Microsoft Excel 2003 46
Kiểu Logic
Trang 47Chương 4 Microsoft Excel 2003 47
Kiểu Logic
Trang 48Chương 4 Microsoft Excel 2003 48
Kiểu công thức
Trang 49Chương 4 Microsoft Excel 2003 49
Kiểu công thức
Trang 50Chương 4 Microsoft Excel 2003 50
Bài 5.Định dạng dữ liệu
Chọn vùng dữ liệu cần định dạng
Từ menu Format, chọn Cells (hoặc ấn phím phải
chuột, chọn Format Cells)
Xuất hiện hộp thoại Format Cells:
Trang 51Chương 4 Microsoft Excel 2003 51
Trang 52Chương 4 Microsoft Excel 2003 52
Định dạng số
Ta có thể định dạng số bằng cách sử dụng các nút lệnh:
Current Style: định dạng tiền tệ
Percent Style: định dạng phần trăm
Comma Style: định dạng dấu phân cách ngàn triệu
Increase Decimal: thêm vào mô t vị trí dành cho số lẻ
Decrease Decimal: bớt đi một vị trí dành cho số lẻ
Trang 53Chương 4 Microsoft Excel 2003 53
Trang 54Chương 4 Microsoft Excel 2003 54
Định dạng lề
Tab Alignment:
o Horizonal:kiếu sắp xếp dữ liệu theo chiều ngang
• General: dạng chung (chuỗi: sxếp về bên trái, số: sxếp về bên phải)
• Left: thẳng bên trái ô (tương đương nút Align Left )
• Right: thẳng bên phải ô (tương đương nút Align Right )
• Center: vào giữa ô (tương đương nút Center )
• Fill: lấp đầy ô
• Justify: thẳng cả 2 bên trái phải ô (tương đương nút )
• Center Across Selection: sxếp dliệu vào giữa các ô đã chọn (tđương
nút )
o Vertical: kiếu sắp xếp dữ liệu theo chiều dọc
• Top: dữ liệu dồn lên trên các ô
• Center: dữ liệu dồn vào giữa các ô
• Bottom: dữ liệu dồn xuống dưới các ô
• Justify: dữ liệu trải đều cả trên lẫn dưới ô
o Orientation: hướng trình bày dữ liệu.
o Text Control:
• Wrap text: cuốn văn bản xuống dòng khi đụng lề
• Shrink to fit:canh dữ liệu vừa khít ô
• Merge cell: gộp nhiều ô thành 1 ô
Trang 55Chương 4 Microsoft Excel 2003 55
Định dạng Font
Tab Font:
Trang 56Chương 4 Microsoft Excel 2003 56
Định dạng viền
Tab Border:
Trang 57Chương 4 Microsoft Excel 2003 57
Định dạng nền
Tab Patterns:
Trang 58Chương 4 Microsoft Excel 2003 58
Bài 6 Sử dụng hàm
Trang 59Chương 4 Microsoft Excel 2003 59
Trang 60Chương 4 Microsoft Excel 2003 60
Cách nhập hàm
Nhập hàm từ bàn phím:
• Đưa con nháy đến vị trí cần nhập
• Nhập dấu “=“, sau đó nhập tên hàm và giá trị các tham số
Sử dụng hộp thoại Paste Function:
Trang 61Chương 4 Microsoft Excel 2003 61
Chú ý:
Trang 62Chương 4 Microsoft Excel 2003 62
Các nhóm hàm thông dụng
Trang 63Chương 4 Microsoft Excel 2003 63
Nhóm hàm Logic
Trang 64Chương 4 Microsoft Excel 2003 64
Nhóm hàm Logic
Trang 65Chương 4 Microsoft Excel 2003 65
Nhóm hàm Logic
Trang 66Chương 4 Microsoft Excel 2003 66
Nhóm hàm Logic
Trang 67Chương 4 Microsoft Excel 2003 67
Nhóm hàm toán học, thống kê
Trang 68Chương 4 Microsoft Excel 2003 68
Nhóm hàm toán học, thống kê
Trang 69Chương 4 Microsoft Excel 2003 69
Nhóm hàm toán học, thống kê
Trang 70Chương 4 Microsoft Excel 2003 70
Nhóm hàm toán học, thống kê
Trang 71Chương 4 Microsoft Excel 2003 71
Nhóm hàm toán học, thống kê
Trang 72Chương 4 Microsoft Excel 2003 72
Nhóm hàm toán học, thống kê
Trang 73Chương 4 Microsoft Excel 2003 73
Nhóm hàm toán học, thống kê
Trang 74Chương 4 Microsoft Excel 2003 74
Nhóm hàm toán học, thống kê
Trang 75Chương 4 Microsoft Excel 2003 75
Nhóm hàm toán học, thống kê
Trang 76Chương 4 Microsoft Excel 2003 76
Nhóm hàm toán học, thống kê
Trang 77Chương 4 Microsoft Excel 2003 77
Nhóm hàm toán học, thống kê
Trang 78Chương 4 Microsoft Excel 2003 78
Nhóm hàm toán học, thống kê
Khi thứ thự xếp bằng 1 Khi thứ thự xếp bằng 0
Trang 79Chương 4 Microsoft Excel 2003 79
Nhóm hàm toán học, thống kê
Trang 80Chương 4 Microsoft Excel 2003 80
Nhóm hàm toán học, thống kê
XII.Hàm COUNT( )
Trang 81Chương 4 Microsoft Excel 2003 81
Nhóm hàm toán học, thống kê
Trang 82Chương 4 Microsoft Excel 2003 82
Nhóm hàm toán học, thống kê
Trang 83Chương 4 Microsoft Excel 2003 83
Ví dụ:
SUMIF(B2:B5,“>160”,C2:C5) cho kết quả bằng 63 (=14+21+28)
Nhóm hàm toán học, thống kê
Trang 84Chương 4 Microsoft Excel 2003 84
Nhóm hàm xử lý chuỗi
Trang 85Chương 4 Microsoft Excel 2003 85
Nhóm hàm xử lý chuỗi
Trang 86Chương 4 Microsoft Excel 2003 86
Nhóm hàm xử lý chuỗi
Trang 87Chương 4 Microsoft Excel 2003 87
Nhóm hàm xử lý chuỗi
Trang 88Chương 4 Microsoft Excel 2003 88
Nhóm hàm xử lý chuỗi
Trang 89Chương 4 Microsoft Excel 2003 89
Nhóm hàm xử lý chuỗi
Trang 90Chương 4 Microsoft Excel 2003 90
Nhóm hàm xử lý chuỗi
Trang 91Chương 4 Microsoft Excel 2003 91
Nhóm hàm xử lý chuỗi
Trang 92Chương 4 Microsoft Excel 2003 92
Nhóm hàm xử lý chuỗi
Trang 93Chương 4 Microsoft Excel 2003 93
Nhóm hàm xử lý chuỗi
Trang 94Chương 4 Microsoft Excel 2003 94
Nhóm hàm thời gian
Trang 95Chương 4 Microsoft Excel 2003 95
Nhóm hàm thời gian
Trang 96Chương 4 Microsoft Excel 2003 96
Nhóm hàm thời gian
Trang 97Chương 4 Microsoft Excel 2003 97
Nhóm hàm thời gian
Trang 98Chương 4 Microsoft Excel 2003 98
Nhóm hàm thời gian
Trang 99Chương 4 Microsoft Excel 2003 99
Nhóm hàm thời gian
Trang 100Chương 4 Microsoft Excel 2003 100
Nhóm hàm thời gian
Trang 101Chương 4 Microsoft Excel 2003 101
Nhóm hàm thời gian
Trang 102Chương 4 Microsoft Excel 2003 102
Nhóm hàm thời gian
Trang 103Chương 4 Microsoft Excel 2003 103
Nhóm hàm thời gian
Trang 104Chương 4 Microsoft Excel 2003 104
Nhóm hàm thời gian
Trang 105Chương 4 Microsoft Excel 2003 105
Nhóm hàm thời gian
Trang 106Chương 4 Microsoft Excel 2003 106
Nhóm hàm thời gian
Trang 107Chương 4 Microsoft Excel 2003 107
Nhóm hàm Tìm kiếm và tham chiếu
Trang 108Chương 4 Microsoft Excel 2003 108
Nhóm hàm Tìm kiếm và tham chiếu
Trang 109Chương 4 Microsoft Excel 2003 109
Nhóm hàm Tìm kiếm và tham chiếu
Trang 110Chương 4 Microsoft Excel 2003 110
Nhóm hàm Tìm kiếm và tham chiếu
Trang 111Chương 4 Microsoft Excel 2003 111
Nhóm hàm Tìm kiếm và tham chiếu
Trang 112Chương 4 Microsoft Excel 2003 112
Nhóm hàm Tìm kiếm và tham chiếu
Trang 113Chương 4 Microsoft Excel 2003 113
Nhóm hàm Tìm kiếm và tham chiếu
Trang 114Chương 4 Microsoft Excel 2003 114
Nhóm hàm Tìm kiếm và tham chiếu
Trang 115Chương 4 Microsoft Excel 2003 115
Bài 7 Khai thác cơ sở dữ liệu
Trang 116Chương 4 Microsoft Excel 2003 116
Trang 117Chương 4 Microsoft Excel 2003 117
Chức năng Filter
Trang 118Chương 4 Microsoft Excel 2003 118
Trang 119Chương 4 Microsoft Excel 2003 119
Trang 120Chương 4 Microsoft Excel 2003 120
Trang 121Chương 4 Microsoft Excel 2003 121
Trang 122Chương 4 Microsoft Excel 2003 122
Chức năng Filter
Trang 123Chương 4 Microsoft Excel 2003 123
Nếu điều kiện lọc phải thoả mãn đồng thời nhiều điều kiện liên quan đến các trường khác nhau thì nhập các điều kiện đó dưới các trường tương ứng trong vùng điều kiện trên cùng một dòng Nếu điều kiện lọc phải thoả mãn điều kiện này hoặc điều kiện khác thì nhập các điều kiện đó vào dưới các tên trường tương ứng trong vùng điều kiện trên các dòng khác nhau.
Nếu điều kiện lọc phải thỏa mãn đồng thời nhiều điều kiện có liên quan đến một trường, phải sao chép tên trường đó trên một dòng và nhập các điều kiện vào bên dưới tên trường trong vùng điều kiện.
Trang 124Chương 4 Microsoft Excel 2003 124
Trang 125Chương 4 Microsoft Excel 2003 125
Chức năng Subtotal
Sắp xếp lại vùng dữ liệu theo trường dùng để phân chia nhóm cần tính.
Chọn vùng dữ liệu vừa sắp xếp.
Từ menu Data, chọn Subtotals
Xuất hiện hộp thoại Subtotals:
Để xoá tất cả các Subtotals đã có,
chọn nút Remove All
Trang 126Chương 4 Microsoft Excel 2003 126
Chức năng Consolidate
Trang 127Chương 4 Microsoft Excel 2003 127
Chức năng Consolidate
Sao chép các tiêu đề hàng, cột cần thiết đến nơi chứa kết quả Nếu muốn liên kết kết quả với dữ liệu nguồn thì vùng kết quả phải nằm ở sheet khác.
Chọn vùng chứa kết quả tổng hợp số liệu.
Từ menu Data, chọn Consolidate xuất hiện hộp thoại Consolidate:
Trang 128Chương 4 Microsoft Excel 2003 128
Use labels in, chọn:
Top row: tổng hợp dữ liệu dựa vào dòng đâu tiên Left column: tổng hợp dữ liệu dựa vào cột bên trái (Nếu không chọn hai mục này thì Excel sẽ tổng hợp dựa trên vị trí tương ứng)
Create links to source data: Nếu muốn liên kết kết quả với dữ liệu nguồn Khi đó vùng kết quả phải nằm ở sheet khác với vùng chứa dữ liệu nguồn.
Nếu muốn xoá bớt vùng số liệu tham gia tổng hợp, trên hộp thoại Consolidate chọn địa chỉ của vùng dữ liệu muốn loại bỏ trong khung All reference chọn nút Delete
Trang 129Chương 4 Microsoft Excel 2003 129
Ví dụ : Một nhà máy
muốn lập kế hoạch
vận chuyển sản
phẩm từ 4 xưởng sản
xuất A 1 , A 2 , A 3 và A 4
đến 3 địa điểm tiêu
thụ B 1 , B 2 , và B 3 Biết
khả năng sản xuất
của các xưởng, nhu
cầu các địa điểm tiêu
thụ và đơn giá vận
chuyển một tấn sản
phẩm (tính bằng 1000
đồng) từ các xưởng
đến các địa điểm tiêu
thụ cho ở bảng sau:
Hãy lập phương án vận chuyển sao cho tổng chi phí vận chuyển là nhỏ nhất
ĐĐTT Xưởng B 1 B 2 B 3
TT b j (tấ n) 1000 2000 1500
Chức năng
Solver
Trang 130Chương 4 Microsoft Excel 2003 130
Nhập địa chỉ
ô chứa hàm mục tiêu vào khung này
Với hàm mục tiêu cực tiểu, chọn Min
Để hàm mục tiêu đạt đến một giá trị nhất định, chọn Value
of
Và nhập giá trị cần đạt đến vào khung này
Chọn nút Change, hộp thoại Change Constraint xuất hiện
Nhập địa chỉ của ô cần ràng buộc vào đây
Chọn nút Delete để xóa một ràng buộc ra khỏi hệ ràng buộc
Chọn quan hệ cần ràng buộc tại đây
Nhập giá trị cần ràng buộc vào đây
a Nhập dữ liệu, ban hành công thức để xây dựng bài toán trên bảng tính Excel
b Định nghĩa bài toán trong hộp thoại Solver Parameters:
Trong menu Tools, chọn Solver, hộp thoại Solver Parameters xuất hiện
Để đưa ràng buộc này vào và tiếp tục thêm một ràng buộc khác, chọn Add
Để đưa ràng buộc này vào và quay về hộp thoại Solver Parameters, chọn OK
Để bỏ qua ràng buộc này và quay về hộp thoại Solver Parameters, chọn Cancel
Chức năng
Solver
Trang 131Chương 4 Microsoft Excel 2003 131
Sau khi giải xong, nếu tìm được kết quả, Excel xuất hiện hộp thoại này
Giải bài toán
1 Trong menu Tools, chọn Solver, hộp thoại Solver xuất hiện
2 Định nghĩa bài toán (nếu bài toán chưa được định nghĩa)
3 Chọn nút Solve
Sau khi giải xong bài toán, Excel xuất hiện hộp thoại Solver Results
Chọn một hoặc một số kiểu báo biểu bên dưới khung
Reports
Để giữ lại kết quả, chọn mục này vàì chọn nút OK
Để trảî lại giá trị nguyên thủy, chọn mục này
Chọn nút OK
Nếu không tìm được kết quả, Excel xuất hiện hộp thoại này
Chức năng Solver
Trang 132Chương 4 Microsoft Excel 2003 132
Hàm thao tác trên CSDL
DCOUNT(Database, Field, Criteria)
Đếm số ô chứa giá trị số của một trường được chọn đối với các bản ghi thỏa mãn điều kiện tìm kiếm
Trong đó:
- Database : địa chỉ hoặc tên CSDL
- Field : Trường sẽ được đếm (địa chỉ ô chứa tên trường)
- Criteria : địa chỉ hoặc tên vùng điều kiện
Trang 133Chương 4 Microsoft Excel 2003 133
Hàm thao tác trên CSDL
DCOUNTA(Database, Field, Criteria)
Đếm số ô có nghĩa (không trống) của một trường được chọn đối với các bản ghi thỏa mãn điều kiện tìm kiếm
Trong đó:
- Database : địa chỉ hoặc tên CSDL
- Field : Trường sẽ được đếm (địa chỉ ô chứa tên trường)
- Criteria : địa chỉ hoặc tên vùng điều kiện
Trang 134Chương 4 Microsoft Excel 2003 134
Hàm thao tác trên CSDL
DAVERAGE(Database, Field, Criteria)
Tính trung bình giá trị của một trường được chọn đối với các bản ghi thỏa mãn điều kiện tìm kiếm
Trong đó:
-Database: địa chỉ hoặc tên CSDL
-Field: Trường mà giá trị của nó sẽ được tính trung bình (địa chỉ ô chứa tên trường)
-Criteria: địa chỉ hoặc tên vùng điều kiện