1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HE PHUONG TRINH

4 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số phơng pháp giảI hệ phơng trìnhi.. phơng pháp biến đổi tơng đơng Giải các hệ phơng trình sau: 1.. phơng pháp đặt ẩn phụ 10.. Sử dụng PP nhân liên hợp... Hệ nửa đối xứng.. phơng phá

Trang 1

Một số phơng pháp giảI hệ phơng trình

i phơng pháp biến đổi tơng đơng

Giải các hệ phơng trình sau:

1

= + +

+

= + +

+

2

2 2

1

1 4 3

) 1 )(

1 (

x x

xy

x x

y x y

x

→ (1; -1), (-2; -5/2)

2

=

= +

+

y x x

y y

x

y x

y x xy

2 2 1 2

2 2

2

→ (5; 2)

3

= +

− +

− +

=

0 16 8 16 4

5

) 4 )(

4 5 ( 2 2

2

y x xy x

y

x x

4

= +

+

= + +

6

2 3 2 2

2 y x

y xy

5



=





+ +

=





+

6 3

12 1

2 3

12 1

y x y

x x

6

=

− +

=

1 ) 3 2 ( log ) 3 2 (

log

27 9

4

3 3

2 2

y x y

x

y

7

=

=

+

2 3 4

2 3

2

2 6 4 3 2

2 2

2 2

2

x

y x x

→ (1; 1), (2; 2)

8

=

=

3

) (

2

2

2 y x

xy y

9



= +

= +

3

3 2 2

xy y x

x

y y

x

→ (2; 1), (-3;-3/2), (-1; -2), (3/2; 3)

ii phơng pháp đặt ẩn phụ

10

=

− + +

= + +

+

y x

y x

y x

y y x

) 2 )(

1 (

4 ) (

1

2

2

→ (1; 2), (2; -5)

11



= + +

= +

+ + +

3

1 2

7 ) (

3 )

( 4

y x x

y x y

x

xy

→ (1; 0)

12



= + + +

= +

6 5 5

4

y x

y x

→ (4; 4) Sử dụng PP nhân liên hợp 1

Trang 2

13

= +

= +

= +

13 36 5 18 5 12

z x

xz

z y

yz

y x

xy

→ (4; 6; 9) Đặt a = 1/x,b = 1/y, c=1/z

14

= +

+

=

10

7

2

x

xy y

x

→ (1; -3), (3; -1) Hệ nửa đối xứng

15

=

=

+

6 ) 2 (

8 ) 3 2 (

3

3

y

x

y x

→ (1; 2), (-2; -1) Đặt t = 2/x

iii phơng pháp hàm số

16

= +

=

1

5 5

4 8

3 3

y x

y y

x x

2

5

1 +

±

=

= y

17



+

= +

− +

+

= +

+

1 3 2 2

1 3 2 2

1 2

1 2

x

y

y y

y

x x

iv phơng pháp đánh giá

18



+

= +

− +

+

= +

− +

x

y y

y

xy y

y

x x

x

xy x

2

3 2

2

3 2

9 2

2 2 9

2

→ (0; 0), (1; 1)

19

=

+ +

=

2 6 2

4 3

3

3

y y

x

x x

y

20



=

− +

=

− +

6 2 2 14

6 2 14

2

y x

y x

21

= + + +

− +

− +

= + + + + +

42

5 3

1 5

3 1

2

2 y x y x

y y

y x

x

22



=

− + +

=

− +

+

3 2 1

3 2 1

x y

y

23

= + +

= + +

2

1 2 1

2

1 2 1

x y

y

v hệ truy hồi

2

Trang 3

24



= + +

+

= + + +

x z

z z

z y

y y

y x

x x

30 41 11

30 41

11

30 41 11

2 3

2 3

2 3

→ (-1; -1; -1)

25



+ +

=

+

+ +

= +

x x x z

z z z y

y y y x

2 3

2 3

2 3

1 2

1 2

1 2

→ (1; 1; 1), (-1; -1; -1)

26

= +

= +

= +

x z z

z y y

y x x

2 2 2 2 2 2

1

2

1

2

1

2

→ (0; 0; 0), (1; 1; 1)

27



+

= +

+

=

+

2 ) (

2 ) 1 (

2 ) (

2 ) 1 (

2 ) (

2 ) 1 (

3 2

3 2

3 2

z x z

z

y z y

y

x y x

x

→ (1; 1; 1), (± 2 ; ± 2 ; ± 2)

28

= +

= +

= +

2008 11

20

2008 11

20

2008 11

20

2 2 2

x z

x

z y

z

y x

y

→ x = y = z =

22

2008 ± ∆

vi phơng pháp đồng bậc

29

+

= +

=

+

2 2 5 5

3

y x y x

y x

→ (0; 1), (1; 0)

30

=

=

2 ) (

7

3 3

y x xy

y x

→ (2; 1), (-1; -2)

31

= +

+

=

3

) 3 2 )(

( 9

2

2 2

3 3

y xy x

xy y x y x

→ (2; 1), (-2; -1)

32

= +

=

y y

x

x

x y

x y

10 ) (

3 ) (

2

2 2

2 2

→ (0; 0), (± 2 ; ± 1), 

±

±

2

15 3

; 2

15 5

33 Cho các số x, y thoả mãn x2 + xy + y2 = 2 Tìm GTLN, GTNN của biểu thức

A = x2 – 2xy + 3y2

→ Xét A/2, max, min =

19 7 38

19 4 76

± 3

Trang 4

vii dạng khác

34 Chứng tỏ rằng với a ≠0 thì hệ sau có nghiệm duy nhất



+

=

+

=

x

a x y

y

a y x

2 2

2 2

2 2

35 Tìm m để hệ sau có đúng một nghiệm

+

=

+

= +

m x x x y

x x y y

y3 3 2 3 8 1

→ m = 3 hoặc m < 1

4

Ngày đăng: 04/06/2015, 01:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w