Nếu hai ph ơng trình đã cho không có nghiệm chung thì ta nói hệ I vô nghiệm.. Giải hệ ph ơng trình là tìm tất cả các nghiệm tìm tập nghiệm của nó... Bài tập: Các khẳng định sau đúng hay
Trang 1chào mừng hội giảng huyện vụ bản
năm học 2007 - 2008
Trường ư THCSưTrầnưHuyưLiệuư ưVụưBảNư ưNAMưĐịNHư – Vụ BảN – NAM ĐịNH – Vụ BảN – NAM ĐịNH
Trang 2Phiếu học tập
1) Điền vào chỗ ( …) cho thích hợp: ) cho thích hợp:
a) Ph ơng trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng ax + by = c trong đó a,
b và c là các số đã biết, ………
b) Ph ơng trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c luôn luôn có ………… nghiệm Trong mặt phẳng toạ độ, tập nghiệm của nó đ ợc biểu diễn bởi
ax + by = c
………
2) Cho hai ph ơng trình 2x + y = 3 (1) và x - 2y = 4 (2)
Chứng tỏ rằng cặp số (x; y) = (2; -1) vừa là nghiệm của ph ơng trình (1) vừa là nghiệm của ph ơng trình (2).
(a 0 hoặc b 0)
vô số
đ ờng thẳng
Giải
Thay x = 2, y = -1 vào vế trái của (1) ta có: 2.2 + (-1) = 3 (bằng vế phải) Vậy (2; -1) là nghiệm của (1) (*)
Thay x = 2; y = -1 vào vế trái của (2) ta có:
2 – 2.(-1) = 2 + 2 = 4 (bằng vế phải) Vậy (2; -1) là nghiệm của (2) (**)
Từ (*) và (**) ta có cặp số (x; y) = (2; -1) vừa là nghiệm của (1), vừa là nghiệm của (2).
Trang 32) Cho hai ph ơng trình 2x + y = 3 (1) và x - 2y = 4 (2)
Chứng tỏ rằng cặp số (x; y) = (2; -1) vừa là nghiệm của ph ơng trình (1) vừa là nghiệm của ph ơng trình (2).
Giải
Thay x = 2, y = -1 vào vế trái của (1) ta có: 2.2 + (-1) = 3 (bằng vế phải) Vậy (2; -1) là nghiệm của (1) (*)
Thay x = 2; y = -1 vào vế trái của (2) ta có:
2 – 2.(-1) = 2 + 2 = 4 (bằng vế phải) Vậy (2; -1) là nghiệm của (2) (**)
Từ (*) và (**) ta có cặp số (x; y) = (2; -1) vừa là nghiệm của (1), vừa là nghiệm của (2).
Cặp số (2; -1) là nghiệm chung của hai ph ơng trình (1) và (2) Ta nói cặp số (2; -1) là nghiệm của hệ ph ơng trình:
4 2
3
2
y x
y x
Tổng quát: Cho hai ph ơng trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c và a'x + b'y = c' Khi đó, ta có hệ hai ph ơng trình bậc nhất hai ẩn:
(I)
' '
' x b y c a
c by
ax
Nếu hai ph ơng trình ấy có nghiệm chung (x0; y0) thì (x0; y0) đ ợc gọi là một nghiệm của hệ (I).
Nếu hai ph ơng trình đã cho không có nghiệm chung thì ta nói hệ (I) vô nghiệm.
Giải hệ ph ơng trình là tìm tất cả các nghiệm (tìm tập nghiệm) của nó.
1 3
9 5
2
y x
y x
Trong các hệ ph ơng trình sau, hệ nào là hệ ph ơng trình bậc nhất hai ẩn:
3 2
2
1 0
0
y x
y x
3 7
3
2 3
0
y x
y x
6 6
1 0
y x
y x
Cho hai ph ơng trình 2x + y = 3 (1) và x - 2y = 4 (2)
Trang 4?2 Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ (…) trong câu sau:
Nếu điểm M thuộc đ ờng thẳng ax + by = c thì toạ
độ (x0; y0) của điểm M là một ………… của ph ơng trình
ax + by = c
nghiệm
Trang 5Trên mặt phẳng toạ độ, nếu gọi (d) là đ ờng thẳng
ax + by = c và (d') là đ ờng thẳng a'x + b'y = c' thì điểm chung (nếu có) của hai đ ờng thẳng ấy có toạ độ là
Trang 6KÕt luËn: TËp nghiÖm cña hÖ ph ¬ng tr×nh (I) ® îc biÓu
diÔn bëi tËp hîp c¸c ®iÓm chung cña (d) vµ (d')
' '
' x b y c a
c by
ax
(I)
(d’): a’x + b’y = c’
Trang 7Phiếu học tập
Cho hệ ph ơng trình:
Hệ ph ơng trình đã cho có bao nhiêu nghiệm ? Vì sao ?
) 4 ( 3
2 3
) 3 ( 6
2
3
y x
y x
Trang 8y
0
(d 3
)
)
1 -2
3
3 2
Trang 9y
0
y =
2x -3
-3
Trang 10y
0
(d)
(d')
' '
'x b y c a
c by
ax
(I)
(d’): a’x + b’y = c’
HÖ (I) cã nghiÖm duy nhÊt
x
y
0
(d)
(d')
HÖ (I) v« nghiÖm
x
y
0
(d)
(d')
HÖ (I) v« sè nghiÖm
Trang 11Tæng qu¸t: §èi víi hÖ ph ¬ng tr×nh (I), ta cã:
- NÕu (d) c¾t (d') th× hÖ (I) cã mét nghiÖm duy nhÊt
- NÕu (d) song song víi (d') th× hÖ (I) v« nghiÖm
- NÕu (d) trïng víi (d') th× hÖ (I) cã v« sè nghiÖm
Tæng qu¸t: §èi víi hÖ ph ¬ng tr×nh (I), ta cã:
Trang 12Chú ý: Từ kết quả trên ta thấy, có thể đoán nhận số
nghiệm của hệ ph ơng trình bậc nhất hai ẩn (I) bằng cách xét vị trí t ơng đối của các đ ờng thẳng ax + by = c và a'x + b'y = c'
Trang 13§Þnh nghÜa:
Hai hÖ ph ¬ng tr×nh ® îc gäi lµ t ¬ng ® ¬ng víi nhau nÕu chóng cã cïng tËp nghiÖm
Trang 14VÝ dô:
1 2
1
2
y x
y
x
0
1
2
y x
y x
1
O y
-1
-1
2 1
x- 2y =
-1
x - y = 0
2x -
y = 1
Trang 15Bài tập: Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Hệ ph ơng trình có nghiệm duy nhất
1 3
2
3
x y
x y
b) Hệ ph ơng trình có vô số nghiệm
1 2
1
3 2
1
x y
x y
c) Hệ ph ơng trình vô nghiệm
1 3
1
3 3
y x
y x
d) Hệ ph ơng trình có nghiệm duy nhất nếu
6 2
1
3 2
x y
x
m y
1
m
.
Đ S
S
Đ
Trang 16Trò chơi: Giải ô chữ
Các dữ kiện:
x O
y
2 1
2) Hệ ph ơng trình:
3) Các khẳng định:
a) Hệ ph ơng trình có vô số nghiệm.
b) Hệ ph ơng trình vô nghiệm.
c) Hệ ph ơng trình có nghiệm duy nhất.
5
3
y x
y x
1 2
3
3
y x
y x
4 2
2
2
y x
y
x
3 3
5
5
y = -x +3
y = -x +5
x O
y
1 1
-3
y = -2 x+1
y = 3x-3
x O
y
2
2
y = x+2
Luật chơi
Ghép hệ ph ơng trình và khẳng định vào mỗi hình vẽ sao cho hợp lí Khi ghép xong các em sẽ
đ ợc biết toàn bộ các chữ cái trong ô chữ.
Đội nào ghép đúng và nhanh nhất thì đội đó
sẽ đ ợc mở ô chữ.
Nếu hai đội ghép đúng và nhanh nh nhau thì
đội nào giải đ ợc ô chữ tr ớc thì đội đó sẽ chiến thắng.
Trang 17x O
y
3 3
5
5
y = -x+3y = -x +5
x O
y
2
2
y = x+2
1 2
3
3
y x
y
x
(I)
4 2
2
2
y x
y
x
(II)
5
3
y x
y
x
(III)
c) Hệ ph ơng trình có nghiệm duy nhất.
Hình vẽ
Hệ ph ơng
trình
Khẳng
định
a) Hệ ph ơng trình có vô
số nghiệm.
b) Hệ ph ơng trình vô nghiệm.
2
O
y
1 1
-3
y = -2 x+1
y = 3x-3
Đáp án:
Trò chơi: Giải ô chữ
Trang 18
-H ớng dẫn về nhà
- Nắm vững khái niệm hệ ph ơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó, hệ ph ơng trình t ơng đ ơng
- Nắm vững cách đoán nhận số nghiệm của
hệ ph ơng trình bậc nhất hai ẩn bằng cách xét vị trí t ơng đối của hai đ ờng thẳng
Bài 8; 9 trang 4; 5 (SBT)
Trang 19Chúc các vị đại biểu và các em học sinh mạnh khoẻ.