cĐờng thẳng đi qua trung đIểm của đoạn AB và vuông góc với AB là trung Tiết 5: Các góc tạo bởi I/ Mục tiêu : 1.Kiến thức: Biết trên hình vẽ thế nào là cặp góc so le trong, cặp góc đồng
Trang 1Soạn:
Giảng:
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I/ Mục tiêu :
1.Kiến thức: Biết khái niệm hai gúc đối đỉnh
2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng vẽ hỡnh, kĩ năng nhận dạng, kĩ năng trỡnh bày
3 Thái độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực trong học tập.
II/ Chuẩn bị:
GV: SGK, thước thẳng, thước đo gúc, bảng phụ
HS : SGK, thước thẳng, thước đo gúc
Hoạt động I: Giới thiệu chơng I hình học 7 (5 ph).
Sĩ số
Trang 27)Khái niệm định lý.
-Hôm nay nghiên cứu khái
niệm đầu tiên của chơng I:
Hai góc đối đỉnh
Hoạt động II: Tìm hiểu hai góc đối đỉnh (15 ph).
-Vẽ hình và yêu cầu hs
nhận xét quan hệ về cạnh,
về đỉnh của Ô1 và Ô3
-Yêu cầu hãy nhận xét
quan hệ về cạnh, về đỉnh
của Ĝ 1 và Ĝ 2
-Yêu cầu hãy nhận xét
quan hệ về cạnh, về đỉnh
của  và Ê.
-Sau khi các nhóm nhận
xét xong GV giới thiệu Ô1
và Ô3 có mỗi cạnh của góc
này là tia đối của góc kia
ta nói Ô1 và Ô3 là hai góc
đối đỉnh Còn Ĝ 1 và Ĝ 2; Â
và Ê không phải là hai góc
đối đỉnh
- Cho vẽ và ghi hai góc Ô1
và Ô3 đối đỉnh
- Hỏi: Vậy thế nào là hai
góc đối đỉnh?
- Yêu cầu HS nhắc lại
- Giới thiệu các cách nói
hai góc đối đỉnh
-Yêu cầu làm ?2 trang 81
- Hỏi: Vậy hai đờng thẳng
cắt nhau sẽ tạo thành mấy
cặp góc đối đỉnh?
- Cho góc xÔy, em hãy vẽ
góc đối đỉnh với góc xÔy
-Thảo luận nhóm 2 ngời nhận xét các góc đối đỉnh
và không đối đỉnh
-Đại diện nhóm nhận xét +Ô1 và Ô3:
Có chung đỉnh O, cạnh Ox
và Oy là 2 tia đối nhau, cạnh Ox’, Oy’ là 2 tia đối nhau
+ Ĝ 1 và Ĝ 2: Chung đỉnh G, cạnh Ga và
Gd là 2 tia đối nhau, cạnh
Gb và Gc là 2 tia không
đối nhau
+Â và Ê không chung
đỉnh nhng bằng nhau
-Vẽ hình và ghi vở theo GV
-Trả lời: Định nghĩa hai góc đối đỉnh nh SGK
- Cá nhân tự làm ?2
Trả lời: hai cặp góc đối
đỉnh
-HS lên bảng thực hiên, nêu cách vẽ và tự đặt tên
1.Thế nào là hai góc đối
đỉnh:
a)Nhận xét y’ x
2
3 o 1
4
y x’
Ô1 và Ô3 đối đỉnh: Có chung đỉnh O Ox, Oy là 2 tia đối nhau Ox’, Oy’ là 2 tia đối nhau b c 1 2
a G b Ĝ 1 và Ĝ 2 không đối đỉnh
A E Â và Ê không đối đỉnh b)Định nghĩa: SGK ?2: 02 và 04 cũng là hai góc đối đỉnh vì: 0y’ là tia đối của 0x’ và 0x là tia đối của 0y Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh (10 ph). -Yêu cầu xem hình 1: Quan sát các cặp góc đối đỉnh Hãy ớc lợng bằng mắt và so sánh độ lớn của các cặp góc đối đỉnh? -Xem hình 1, ớc lợng bằng mắt so sánh độ lớn của các cặp góc đối đỉnh 2.Tính chất của hai góc đối đỉnh: ?3: Hình 1
Dự đoán: Ô1 = Ô3 và Ô2=
Ô4
Đo góc:
Trang 3-Yêu cầu nêu dự đoán.
-Yêu cầu làm ?3 thực
hành đo kiểm tra dự đoán
-Yêu cầu nêu kết quả kiểm
tra
- Cho tập suy luận dựa vào
tính chất của hai góc kề bù
-Đại diện HS nêu dự đoán
-Thực hành đo kiểm tra dự
đoán theo hình trên vở 1
HS lên bảng đo kiểm tra
-Đại diện HS nêu kết quả
-Bài 1/ 82 SGK:
a) Góc xOy và góc x Oy’ ’
là hai góc đối đỉnh vì cạnh
Ox là tia đối của cạnh Ox’
và cạnh Oy là tia đối của
cạnh Oy’
b) Góc x’Oy và góc xOy’
là hai góc đối đỉnh vì cạnh
Ox là tia đối của cạnh Ox’
và cạnh Oy là tia đối của ’
cạnh Oy.
C B A
0
F D
E
Hớng dẫn về nhà (2 ph).
- Cần học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận
- Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau
- BTVN: 3, 4, 5/ 83 SGK; 1, 2, 3/73,74 SBT
Trang 4Soạn:
Giảng:
Tiết 2: Luyện tập
I/ Mục tiêu :
1.Kiến thức: Biết vẽ hai gúc đối đỉnh
2 Kĩ năng: Vận dụng đợc tính chất hai góc đối đỉnh để tính số đo góc, tìm các cặp
góc bằng nhau
3 Thái độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, khoa học.
II/ Chuẩn bị:
GV: SGK, thước thẳng, thước đo gúc, bảng phụ
HS : SGK, thước thẳng, thước đo gúc
ƯDCNTT:
III/ Các hoạt động dạy học :
1- ổn định:
2- Bài mới:
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ (10 ph).
Phát biểu tính chất của hai góc đối đỉnh
HS 2: Lên bảng chữa BT 5/82 SGK
a)Dùng thớc đo góc vẽ góc ABC = 56o
A
Tiết Ngày dạy
Sĩ số
Trang 5Cho cả lớp nhận xét và
đánh giá kết quả
HS cả lớp theo dõi và nhận xét
ABC’ = 180o – 56o = 124oc)Vẽ tia đối BA’ của tia BAGóc C’BA’ = 180o – ABC’ (hai góc kề bù)
C’BA’ = 180o – 124o = 56o
Hoạt động II: Luyện tập (32 ph).
-Yêu cầu đọc đề bài 6/83
+Vẽ tia đối Ay’của tia Ay, đợc đt xx’ cắt yy’ tại A
1 HS lên bảng vẽ hình, HS khác vẽ vào
-Hoạt động nhóm làm
BT 7/83 SGK vào giấy trong hoặc giấy phụ của nhóm Nhóm nào xong trớc nộp kết quả cho GV
-Tham gia nhận xét
đánh giá kết quả các nhóm
X Y’
2 470
3 1
A 4 X’ YxÂy = Â1 = 47o
Cho: xx’ ∩ yy’ = {A}
Â1 = 47o Tìm: Â2 = ?; Â3 = ?; Â4 = ?
Giải
Â3 = Â1 = 47o (đối đỉnh)
Â2 = 180o- Â1 = 180o- 47o = 133o (Â2, Â1 kề bù)
Â4 = Â2 = 133o (đối đỉnh)
BT(7/83 SGK):
Y’
Z’ X
0 Z X’ Y
Giải Ô1 = Ô4 (đối đỉnh) Ô2 = Ô5 (đối đỉnh)
Trang 6+Hai góc vuông không đối
đỉnh là hai góc vuông nào?
HS 2:+Vẽ tia đối Ax’
của tia Ax
+ Vẽ tia đối Ay’ của tia Ay đợc góc x’Ây’
đối đỉnh với góc xÂy
+Các góc còn lại cũng bằng một vuông
+HS trình bày dựa vào góc đối đình và góc kề bù
Ô3 = Ô6 (đối đỉnh) xôz = x’ôz’ (đối đỉnh) yôx’ = y’ôx (đối đỉnh) zôy’ = z’ôy (đối đỉnh) xôx’ = yôy’ = zôz’ = 180o
BT 9/83 SGK:
X
A
Y’ Y X’
xÂy và xÂy’ là một cặp góc vuông không đối đỉnh
-Cặp xÂy và yÂx’
Cặp yÂx’ và x’Ây’
Cặp y’Âx’ và y’Âx
Hớng dẫn về nhà (2 ph).
- Cần ôn lại định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận
- Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau
- BTVN: 4, 5, 6/ 74 SBT
- Đọc trớc bàI hai đờng thẳng vuông góc, chuẩn bị êke, giấy
Trang 7Soạn:
Giảng:
I/ Mục tiêu :
1.Kiến thức: Biết khái niệm hai đờng thẳng vuông góc
2 Kĩ năng: Biết dùng êke vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với
một đờng thẳng cho trớc
3 Thái độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, khoa học.
II/ Chuẩn bị:
GV: SGK, thước thẳng, thước đo gúc, êke, bảng phụ
HS : SGK, thước thẳng, thước đo gúc, êke
ƯDCNTT:
III/ Các hoạt động dạy học :
1- ổn định:
2- Bài mới:
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ (5 ph).
Tiết Ngày dạy
Sĩ số
Trang 8và đánh giá bài làm của
bạn
- Nói: xÂy và x’Ây’ là hai
góc đối đỉnh nên xx’ và
yy’ là 2 đờng thẳng cắt
nhau tại A, tạo thành 1 góc
vuông ta nói đờng thẳng
xx' và yy’ vuông góc với
nhau Đó là nội dung bài
học hôm nay
-HS cả lớp nhận xét, đánh giá bài làm của bạn
- Ghi đầu bài
A x’
Hoạt động II: Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc(15 ph).
-Yêu cầu làm ?1
+Gấp tờ giấy hai lần
+Trải phẳng tờ giấy, dùng
-Từ bài tập trên ngời ta nói
hai đờng thẳng xx’ và yy’
vuông góc với nhau tại O
-Vậy thế nào là hai đờng
thẳng vuông góc?
-Quan sát các hình vẽ trên bảng phụ,nhận biết hai góc
đối đỉnh và hai góc không
đối đỉnh
-Lắng nghe GV nêu nhận xét
-1 HS trình bày lời giải
-HS khác sửa chữa bổ xungnếu cần
-HS trả lời theo định nghĩa SGK
-Có thể nói theo các cách khác nhau nh SGK
1.Thế nào là hai đ ờng thẳng vuông góc:
a)Nhận xét: ?1-Gập giấy theo hình 3-NX: Đợc 4 góc vuông
b)Suy luận: ?2
Cho: xx’ ∩ yy’ = {O} xÔy = Ô1= 90o
Tìm: Ô2= Ô3 = Ô4 = 90o Vì sao?
y
2 1 x’ 3 4 x y’
Ô3 = Ô1 = 90o (đối đỉnh) Ô2 = Ô4 = 180o - Ô1 = 90o(Ô2, Ô4 cùng kề bù với Ô1)
-Có thể vẽ phác trực tiếp hai đờng thẳng vuông góc
-1 HS lên bảng làm ?3 vẽ phác hai đờng thẳng a⊥a’
?4:
?3
Trang 9-Hỏi: Qua bài ta thấy có
thể có mấy đờng thẳng a’
đi qua O và vuông góc với
BT 11/86 SGK:
a) cắt nhau và trong các …góc tạo thành có một góc vuông
b)a ⊥ a’
c) có một và chỉ một… …
Hoạt động IV: Đờng trung trực của đoạn thẳng (10 ph).
-Yêu cầu vẽ một đoạn
thẳng AB Vẽ trung điểm I
của AB Qua I vẽ đờng
-Giới thiệu : xy gọi là đờng
trung trực của đoạn AB
-Hỏi: Vậy thế nào là đờng
trung trực của một đoạn
thẳng?
-Lu ý: đờng trung trực là
đờng thẳng, điều kiện
vuông góc và qua trung
+Có thể gập hình để 2 đầu
đoạn thẳng trùng nhau, nếp gấp chính là đờng trung trực
A B y
I nằm giữa A vàB
IA = IB
đờng thẳng xy ⊥ đoạn AB tại I ⇒ xy là đờng trung trực của đoạn AB
b)Định nghĩa: SGK
- A và B đối xứng qua xy
BT12/86 SGKa)đúng
b)saiBT(14/86 SGK)
Trang 10C D y
1.Kiến thức: Nắm vững khái niệm hai đờng thẳng vuông góc
2 Kĩ năng: Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng.
Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng
Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập
3 Thái độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, khoa học.
II/ Chuẩn bị:
GV: SGK, thước thẳng, thước đo gúc, êke, bảng phụ
HS : SGK, thước thẳng, thước đo gúc, êke
ƯDCNTT:
III/ Các hoạt động dạy học :
1- ổn định:
2- Bài mới:
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ (10 ph).
Tiết Ngày dạy
Sĩ số
Trang 1140cm Hãy vẽ đờng trung
trực của đoạn AB
-Yêu cầu HS cả lớp theo
Nhận xét bài của bạn
-HS 1:
+Vẽ hình, ghi ký hiệu theo yêu cầu của đầu bài
y
x x’
0 y’
*vẽ đoạn AB = 40cm
*xác định điểm O sao cho AO
= 20cm
*dùng êke vẽ đờng thẳng qua O
và vuông góc với AB
Hoạt động II: Luyện tập (28 ph).
-Yêu cầu đọc đề bài 18/87
+Dùng thớc đo góc
vẽ góc xÔy = 45o.+Lấy điểm A bất kỳ trong góc xÔy
+Dùng êke vẽ đờng thẳng d1 qua A ⊥Ox
+Dùng êke vẽ đờng thẳng d2 qua A ⊥Oy
-Hoạt động nhóm làm BT 19/87 SGK
-Trao đổi trong nhóm vẽ hình, nêu
1.BT18/87 SGK vở BT:
+ Vẽ góc xÔy = 45o.+Lấy A bất kỳ trong xÔy
+Qua A vẽ đờng thẳng d1 ⊥ tia
Ox tại B
+Qua A vẽ đờng thẳng d2 ⊥ tia
Oy tại C
d1 x
C d2 A
Trang 12-Sau khi HS vẽ xong Gv
hỏi thêm: Trong hai hình
vẽ trên em có nhận xét gì
về vị trí của đờng thẳng d1
và d2 trong 2 trờng hợp ?
cách vẽ vào bảng nhóm
-Nhóm nào xong mang lên nộp GV
-Đại diện các nhóm trình bày Có thể có nhiều trình tự khác nhau
-HS cả lớp nhận xét
đánh giá
-Đại diện HS đọc BT 20/87 SGK
-Trả lời: Vị trí 3
điểm A, B, C có thể xảy ra là:
+Ba điểm A, B, C thẳng hàng
+Ba điểm A, B, C không thẳng hàng
-HS 1vẽ trờng hợp 1
-HS 2 vẽ trờng hợp 2
-Các HS khác vẽ vào
vở BT
-Trả lời:
+Trờng hợp 3 điểm thẳng hàng: d1 và d2song song
+Trờng hợp 3 điểm không thẳng hàng:
d1 và d2 cắt nhau tại một điểm
+Lấy A tuỳ ý trong d1Ôd2.+Vẽ AB⊥d1 tại B (B ∈ d1).+Vẽ BC⊥d2 tại C (C ∈ d2).-Trình tự 2:
+Vẽ hai đờng thẳng d1, d2 cắt nhau tại O, tạo thành góc 60o.+Lấy B tuỳ ý ∈ tia Od1.+Vẽ đoạn thẳng BC ⊥ Od2,
điểm C ∈ Od2.+Vẽ đoạn BA ⊥ tia Od1 điểm
A nằm trong góc d1Ôd2.-Trình tự 3:
+Vẽ đờng thẳng d1, d2 cắt nhau tại O tạo thành góc 60o
+Lấy C tuỳ ý trên tia Od2.+Vẽ đờng thẳng vuông góc với tia Od2 tại C cắt Od1 tại B
+Vẽ đoạn BA vuông góc với tia
Od1 điểm A nằm trong góc
d1Ôd2
3.BT 9 (20/87 SGK):
-Vẽ AB = 2cm, BC = 3cm.-Vẽ đờng trung trực của mỗi
đoạn
Giảia)Ba điểm A, B, C thẳng hàng:
d1 d2
A B C
b)Ba điểm A, B, C không thẳng hàng:
A C B
d1
d2
Hoạt động III: Củng cố (5 ph).
BT trắc nghiệm:
Trong các câu sau, câu nào
đúng, câu nào sai?
a)Đờng thẳng đi qua trung
điểm của đoạn AB là trung
Đọc câu hỏi và chọn câu đúng sai
BT trắc nghiệm:
Câu a sai
Câu b sai
Trang 13trực của đoạn AB.
b)Đờng thẳng vuông góc
với đoạn AB là trung trực
của đoạn AB
c)Đờng thẳng đi qua trung
đIểm của đoạn AB và
vuông góc với AB là trung
Tiết 5: Các góc tạo bởi
I/ Mục tiêu :
1.Kiến thức: Biết trên hình vẽ thế nào là cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp
góc trong cùng phía
2 Kĩ năng: Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai
đờng thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía
3 Thái độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, khoa học.
II/ Chuẩn bị:
GV: SGK, Giáo án, thước thẳng, thước đo gúc, bảng phụ
HS : SGK, thước thẳng, thước đo gúc
ƯDCNTT:
III/ Các hoạt động dạy học :
Tiết Ngày dạy
Sĩ số
Trang 141- ổn định:
2- Bài mới:
Hoạt động I: Nhận biết Góc so le trong, góc đồng vị (18 ph).
A, b tạo thành giải trong…
-Giới thiệu đờng thẳng c
-Trả lời: Có 4 góc đỉnh A,
4 góc đỉnh B
-Lắng nghe và ghi chép theo GV
-Cả lớp làm ?1, một HS lên bảng làm
-Cả lớp làm bài 12/95 vở BT
( 21/89 SGK-1 HS đọc kết quả điền chỗ trống
1.Góc so le trong, góc
đồng vị c
A 3 2
4 a 1
B 3 2 b
4 1
a)Cặp góc so le trong: Â1 và B3; Â4 và B2.b)Cặp góc đồng vị:
P N O Ta)so le trong Ib)đồng vị
c)đồng vị
d)so le trong
Hoạt động II: Tính chất.
-Yêu cầu vẽ theo GV đờng
-Sắp xếp các cặp góc bằng nhau theo vị trí so le trong,
đồng vị
-Viết tóm tắt theo GV
2.Tính chất:
a)Đo góc
Đo: Â2 = B4 = 45o
Trang 15+Hai góc đồng vị bằng nhau.
-HS nhắc lại tính chất SGK
B2 c)Viết tên ba cặp góc
đồng vị còn lại với số đo của chúng
Giảia)Â1 = 180o – 45o = 135o
B3 = 180o – 45o = 135o.Vì Â1 kề bù với Â4, B3 kề
bù với B2.b)Â2 = Â4 = 45o (đối đỉnh)
⇒ Â2 = B2 = 45o c)Cặp góc đồng vị còn lại:
Bài tập 22/89 SGK
-Yêu cầu HS lên bảng điền
tiếp số đo ứng với các góc
-Vậy nếu một đờng thẳng
cắt hai đờng thẳng và trong
các góc tạo thành có một
cặp góc so le trong bằng
nhau thì tổng hai góc trong
cùng phía bằng bao nhiêu?
-Yêu cầu phát biểu tổng
hợp lại tính chất đã học và
nhận xét trên
- Lên bảng thực hiện bài tập, cả lớp làm vào vở
-Các cặp góc trong còn lại
Â1 = B3 = 180o – 40o =
140o.-Các cặp góc trong cung phía:
Â1 + B2 = 180o
Â4 + B3 = 180o
Hớng dẫn về nhà (2 ph).
- BTVN: 23/89 SGK ;16, 17, 18, 19, 20/ 75,76,77 SBT
- Đọc trớc bài hai đờng thẳng song song
- Ôn lại định nghĩa hai đờng thẳng song song và các vị trí của hai đờng thẳng (lớp 6)
Trang 16Soạn:
Giảng:
I/ Mục tiêu :
1.Kiến thức: Biết các tính chất của hai đờng thẳng song song
2 Kĩ năng: Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai
đờng thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía Biết dùng Êke vẽ đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc đi qqua một
điẻm cho trớc nằm ngoài đờng thẳng đó
Sĩ số
Trang 17HS : SGK, thước thẳng, Êke, vở ghi
ƯDCNTT:
III/ Các hoạt động dạy học :
1- ổn định:
2- Bài mới:
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ (7 ph).
Cho hình vẽ:
HS1: Yêu cầu điền tiếp vào
hình số đo các góc còn lại
HS2:
+Hãy nêu vị trí tơng đối
của hai đờng thẳng phân
HS1: Điền tiếp số đo các góc:
A
115o
115o B
HS 2:
+Hai đờng thẳng phân biệt có thể cắt nhau hoặc song song.+Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung
Hoạt động II: Nhắc lại kiến thức lớp 6 (5 ph).
-Yêu cầu nhắc lại liến thức
lớp 6 trang 90 SGK
-Hỏi: Cho đờng thẳng a và
đờng thẳng b muốn biết
đ-ờng thẳng a có song song
phải dựa trên dấu hiệu
nhận biết hai đờng thẳng
song song
-Nhắc lại kiến thức
về đờng thẳng // nh SGK trang 90
-Có thể trả lời:
+Có thể ớc lợng bằng mắt nếu đờng thẳng a và b không cắt nhau thì a // b
+Có thể dùng thớc thẳng kéo dài mãi hai đờng thẳng nếu chúng không cắt nhau thì a // b
1.Nhắc lại kiến thức lớp 6: a
-Nhận xét:
+Hình a: Cặp góc cho trớc là so le trong có số đo bằng
2.Dấu hiệu nhận biết hai đ ờng thẳng song song:
a)?1: Ước lợng bằng mắt hình 17:
-Đờng thẳng a song song với b.-Đờng thẳng m song song với
Trang 18trớc ở hình (a, b ,c).
-Qua bài toán trên ta nhận
thấy nếu một đờng thẳng
cắt hai đờng thẳng khác
tạo thành một cặp góc so le
trong bằng nhau hoặc một
cặp góc đồng vị bằng nhau
thì hai đờng thẳng đó song
song với nhau Chúng ta
-Vậy hãy dựa vào dấu hiệu
nhận biết hai đờng thẳng
song song, hãy kiểm tra
xem a và b có song song ?
nhau đều bằng 45o.+Hình b: Cặp góc cho trớc là so le trong có số đo không bằng nhau
+Hình c: Cặp góc cho trớc là đồng vị
có số đo bằng nhau
đều bằng 60o
-Nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
-Nêu các cách diễn
đạt khác nhau về hai
đờng thẳng song song
-Lên bảng kiểm tra bằng cách vẽ 1 cắt tuyến c bất kỳ, đo cặp góc so le trong hoặc cặp góc đồng vị
n
-Đờng thẳng d không song song với đờng thẳng e
b)Tính chất (dấu hiệu nhận biết): SGK
Ký hiệu: a // b c
A a
b
-Lu ý HS là có 2 loại êke:
Loại nửa tam giác đều (hai
góc nhọn 60o và 30o), loại
tam giác vuông cân có hai
góc nhọn 45o)
-Cho tự vẽ vào vở
-Giới thiệu hai đoạn thẳng
song song, hai tia song
song
-Hoạt động nhóm nêu các bớc vẽ hình theo ?2 và các hình
18, 19 vào bảng nhóm
-Đại diện các nhóm lên vẽ hình theo trình tự của nhóm mình
-HS cả lớp thống nhất 2 cách vẽ
Vẽ đờng thẳng a qua A và b // a
-Cách vẽ:
+Dùng góc nhọn 60o hoặc 45ocủa êke vẽ đờng thẳng c tạo với
a một góc 60o hoặc 45o.+ Dùng góc nhọn 60o hoặc 45ocủa êke vẽ đờng thẳng b tạo với
Hoạt động 5: Củng cố (5 ph).
Bài tập 24/91 SGK Điền HS đứng tại chỗ nêu -BT 24/90 SGK: Điền vào chỗ trống:
Trang 191.Kiến thức: Nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
2 Kĩ năng: Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng
thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng đó
Sử dụng thành thạo Êke vẽ đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc đi qua một điểm cho trớc nằm ngoài đờng thẳng đó
3 Thái độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, khoa học.
Tiết Ngày dạy
Sĩ số
Trang 20II/ Chuẩn bị:
GV: SGK, Giáo án, thước đo góc, Êke, bảng phụ
HS : SGK, thước thẳng, Êke, vở ghi
ƯDCNTT:
III/ Các hoạt động dạy học :
1- ổn định:
2- Bài mới:
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ (5 ph).
HS1:
+Phát biểu dấu hiệu nhận
biết hai dờng thẳng song
song?
HS2:
+Cho hai điểm A và B Hãy
vẽ một đờng thẳng a đi qua
A và đờng thẳng b đi qua B
sao cho b song song với a
Nhận xét đánh bài làm của
hs
Hai hs lên bảng thực hiện
Nhận xét đánh giá bài làm của hai bạn
45o
45o B
Hoạt động II: Luyện tập (38 ph).
-1 HS lên bảng và HS cả lớp vẽ hình theo các bớc:
+Vẽ đờng thẳng AB
+Dùng thớc thẳng,
th-ớc đo góc vẽ góc xÂB
= 120o.+Vẽ góc yBA so le trong với góc xAB, số
đo = 120o.-Đại diện HS lớp trả
lời câu hỏi
-1 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu
-HS cả lớp nhận xét
đánh giá
1.BT 26/91 SGK:
+ Vẽ cặp góc so le trong xAB, yBA số đo = 120o
+Đờng thẳng Ax, By có song song? Vì sao?
A x
120o
y 120 B
AD = AD’ = BC)
Trang 21Bài tập 28/91SGK.
Vẽ hai đờng thẳng xx’ và
yy’ sao cho xx’ // yy’
-Yêu cầu làm BT 28 vào
-Nhóm nào xong trớc mang treo trên bảng chính
-Đại diện các nhóm lên trình bày cách vẽ của nhóm mình
-HS cả lớp tham gia
đánh giá nhận xét
HS đọc bài tập Bài toán cho góc nhọn xOy và 1 điểm 0’ bất kỳ Yêu cầu vẽ góc nhọn x’O’y’ sao cho O’x’// 0x, Oy’//
Oy và so sánh x’O’y’
với xOy
2 hs lên bảng vẽ hình, cả lớp vẽ vào vở
+ Dùng êke vẽ góc y’BA = ở vị trí so le trong với góc xAB.+ Vẽ tia đối By của By’ đợc yy’ // xx’
-Cách 2: Vẽ hai góc đồng vi bằng nhau
Trang 22Giảng:
Tiết 8: Tiên đề Ơ-clít về
đờng thẳng song song
I/ Mục tiêu :
1.Kiến thức: Biết tiên đề Ơ-clit
Biết các tính chất của hai đờng thẳng song song
2 Kĩ năng: Biết sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai
đ-ờng thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía
Biết dùng Êke vẽ đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc đi qua một
điểm cho trớc nằm ngoài đờng thẳng đó
3 Thái độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, khoa học
II/ Chuẩn bị:
GV: SGK, Giáo án, thước đo góc, Êke, bảng phụ
HS : SGK, thước thẳng, Êke, vở ghi
ƯDCNTT:
III/ Các hoạt động dạy học :
1- ổn định:
2- Bài mới:
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ (7 ph).
Bài toán: Cho điểm M
HS 1 lên bảng vẽ hình theo đúng trình tự đã học
M b
60o
60o a
Tiết Ngày dạy
Sĩ số
Trang 23đ-ờng thẳng qua M và song
song với đờng thẳng a
- Bằng kinh nghiệm thực tế
ngời ta thấy qua M ngoài
đờng thẳng a, chỉ có duy
nhất một đờng thẳng // với
đờng thẳng a mà thôi Điều
thừa nhận ấy mang tên tiên
đề Ơclít
Nhận xét bài của bạn
HS 2:
+Vẽ lại đờng thẳng b // a
+NX: Đờng thẳng b em vẽ trùng với đờng thẳng bạn đã vẽ
-HS suy nghĩ và có thể trao đổi với bạn bên cạnh
Hoạt động II: Tiên đề Ơ-clít (8 ph).
- Thông báo nội dung tiên
1.Tiên đề Ơclít:
a M b
M ∉ a ; b qua M và b // a là duy nhất
Hoạt động III: Tính chất của hai đờng thẳng song song (15 ph).
- Yêu cầu HS kiểm tra xem
hai góc trong cùng phía có
quan hệ thế nào với nhau?
- Ba nhân xét trên chính là
tính chất của hai đờng
thẳng song song
- Hỏi tính chất này cho
biết gì và suy ra điều gì?
-HS cả lớp làm vào
vở ?-HS 1: Làm câu a
so le trong bằng nhau
- HS 3: làm câu d
Nhận xét: Hai góc
đồng vị bằng nhau
- HS phát biểu kết luận nh SGK trang 93
- HS phát biểu t/c hai đờng thẳng song song
2.Tính chất của hai đ ờng thẳng song song:
*?:
a)Vẽ a // b
b)Vẽ c cắt a tai A, cắt b tại B.c)Đo cặp góc so le trong: Bằng nhau
d)Đo cặp góc đồng vị: Bằng nhau
*Tính chất : SGK c A
Trang 24vẽ, tính toán có nêu lý do.
-Yêu cầu đại diện các
nhóm lên trình bày lời giải
-Cho HS cả lớp thảo luận
thống nhất ời giải
Trả lời miệng tại chỗ
Hoạt động nhóm
vẽ hình và viết lời giải vào bảng nhóm
Đại diện các nhóm lên trình bày lời giải của nhóm mình
HS cả lớp thống nhất lời giải
HS cả lớp tự làm vào vở theo trình tự
⇒ B2 = 143o
Hớng dẫn về nhà (2 ph).
BTVN: 31, 35/94 SGK ;27, 28, 29/78, 79 SBT
Hớng dẫn BT 31 SGK: Để kiểm tra hai đờng thẳng có song song hay không, ta
vẽ một cắt tuyến cát hai đờng thẳng đó rồi kiểm tra hai góc so le trong hoặc đồng
vị có bằng nhau hay không rồi kết luận
Sĩ số
Trang 252 Kĩ năng: Vận dụng đợc tiên đề Ơclít và tính chất của hai đờng thẳng song
song để giải bài tập
3 Thái độ: Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán.
II/ Chuẩn bị:
GV: SGK, Giáo án, thước đo góc, bảng phụ
HS : SGK, thước thẳng, thước đo góc, vở ghi
ƯDCNTT:
III/ Các hoạt động dạy học :
1- ổn định:
2- Bài mới:
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ (7 ph).
b) Nếu qua điểm A ở ngoài
đờng thẳng a, có hai đờng
thẳng song song với a thì
…………
c) Cho điểm A ở ngoài
đ-ờng thẳng a Đđ-ờng thẳng đi
qua A và song song với a
Phát biểu tiên đề Ơ- clít
Điền vào chỗ trống:
a, “đờng thẳng a”
b, “hai đờng thẳng đó trùng nhau”
-Yêu cầu HS ghi vở BT
- Cho điểm HS trả lời
đúng
-Yêu cầu HS làm BT 36/94
-1 HS đọc đầu bài 35/94
-1 HS trả lời:
Chỉ vẽ đợc 1 đờng thẳng a, 1 đờng thẳng b vì theo tiên
đề Ơclít qua 1 điểm
ở ngoài 1 đờng thẳng chỉ có 1 đờng thẳng // với nó
-Đọc đầu bài 36/94 SGK
1.Bài (35/94 SGK):
A
a
B C b
a //BC; b //AC là duy nhất
2.Bài (36/94 SGK):
Trang 26SGK
- GV treo bảng phụ ghi nội
dung BT 36, yêu cầu HS
điền vào chỗ trống
-Yêu cầu đọc BT 37/95
SGK
-Yêu cầu xác định các cặp
góc bằng nhau của hai tam
giác đã cho và giải thích
a) b) = c) + = 1800 (vì là hai góc trong cùng phía)
d) = (vì là hai góc đối đỉnh)
3.Bài (37/95 SGK):
B A b
C
D E a
a // b CAB = CDE (vì là hai góc so le trong)
CBA = CED (vì là hai góc so le trong)
ACB = DCE (vì là hai góc đối
1.Kiến thức: Biết quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song
với một đờng thẳng thứ ba
Tiết Ngày dạy
Sĩ số
Trang 272 Kĩ năng: Biết nếu một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song
song thì cũng vuông góc với đờng thẳng kia
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, khoa học.
II/ Chuẩn bị:
GV: SGK, Giáo án, ấke, thớc thẳng bảng phụ
HS : SGK, thước thẳng, ấke, vở ghi
ƯDCNTT:
III/ Các hoạt động dạy học :
1- ổn định:
2- Bài mới:
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ (7ph).
Nhận xét kết quả
của các bạn trên bảng
HS 1:
Vẽ hình: Vẽ c ⊥ d c d’ M
d
HS 2:
+Phát biểu tiên đề Ơclít và t/c hai đờng thẳng song song
+Vẽ tiếp đờng thẳng d’ ⊥ c.-NX: Đờng thẳng d // d’ vì có 1 cặp góc so le trong bằng nhau
Hoạt động II: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song (17 ph).
Cho HS quan sát hình
27/96 trả lời ?1
-Yêu cầu vẽ lại hình và ghi
chép
-Em hãy nêu nhận xét về
quan hệ giữa hai đờng
-Vài HS phát biểu lại tính chất
*?1: a⊥ c và b ⊥ c a) a có song song với b
b) Vì c cắt a và b tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau nên
a // b
*Tính chất 1:
c a
b
Nếu a⊥ c và b ⊥ c
Trang 28thì quan hệ giữa đờng
lại hai tính chất trang 96
Yêu cầu so sánh nội dung
-Suy luận theo gợi ý của GV:
+Nếu c không cắt b thì c // b Gọi c ⊥ a tại A Nh vậy trái với tiên đề Ơ-clít vậy c cắt b
+Cho c cắt b tại B , vì a // b nên phải có hai góc so le trong bằng nhau và bằng
90o hay c ⊥ b
-HS phát biểu tính chất 2 SGK trang 96
Hai tính chất ngợc nhau
-1 HS đứng tại chỗ trả lời bài tập 40/97
thì a // b
*Tính chất 2:
Nếu a // b và c ⊥ a thì c ⊥ b
*BT 40/97 SGK:
Điền từ
a) thì a //bb) thì c ⊥ b
-Yêu cầu đọc mục 2 trong
-Đại diện 1 nhóm bằng suy luận giải thích câu b
-Vài HS phát biểu tính chất trang 97 SGK
Làm miệng BT 41/97 SGK-1 HS đứng tại chỗ trả lời
2.Ba đ ờng thẳng song song :
*?2: Biết d’ // d ; d” //da) Dự đoán d’ // d”
b)Vẽ a ⊥ d+ a ⊥ d’ vì a ⊥ d và d // d’+ a ⊥ d” vì a ⊥ d và d // d”+ d’ // d” vì cùng vuông góc với a
*Tính chất:
Nếu d’ // d ; d” //d thì d’ // d”
*Bài 26 (42/98 SGK):
c a
b
Trang 29-Yêu cầu làm BT 43/98
SGK
Yêu cầu của đầu bài và trả
lời câu hỏi
Yêu cầu 1 HS lên bảng
làm
-1 HS lên bảng làm
-Tự làm bài 43 /98 sgk Vẽ hình theo
1 HS lên bảng làm
+ Vẽ c ⊥ a+ Vẽ b ⊥ c thì a // b vì a và b cùng vuông góc với c
+ Phát biểu t/c: SGK trang 96
*Bài (43/98 SGK):
+ Vẽ c ⊥ a+ Vẽ b // a thì c ⊥ b vì b // a và c
⊥ a
+ Phát biểu t/c: SGK trang 96
Hớng dẫn về nhà (2 ph).
BTVN: 44, 45, 46/ 98 SGK ; 33, 34/80 SBT
Yêu cầu học thuộc ba tính chất của bài
Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và kí hiệu toán học
Sĩ số
Trang 301.Kiến thức: Nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng
song song với một đờng thẳng thứ ba
2.Kĩ năng: Vận dụng mối quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc
cùng song song vào làm bài tập
Giải đợc các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q
3.Thái độ: Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài giải.
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ (7 ph).
HS1: Bài 44/98 SGK:
+Vẽ a//b (Cho vẽ phác)
+Vẽ c//a Hỏi c có song
song với b không? Vì sao?
HS1 : Chữa BT 44/98 SGK.+Vẽ hình theo yêu cầu:
a
b
c +c // b vì c và b cùng song song với a
+Phát biểu: Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với
đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau
-Trả lời: Một đờng thẳng song song với một trong hai đờng thẳng song song thì nó song song với đờng thẳng kia
Hoạt động II: Luyện tập (29 ph).
-Yêu cầu phát biểu lại t/c 1
quan hệ giữa tính vuông
góc với tính song song
-Yêu cầu phát biểu t/c 2
quan hệ giữa tính vuông
góc với tính song song
-Yêu cầu phát biểu t/c 3 về
đ.thẳng thứ 3 thì
chúng // với nhau
+T/c 2: 1 đ.thẳng vuông góc với 1 trong
2 đ.thẳng // thì vuông góc với đ.thẳng kia
+T/c 3: 2 đ.thẳng phân biệt cùng // với
+T/c 2:
Nếu a // b và c⊥a thì c⊥b
+T/c 3:
Nếu d’ // d ; d” //d thì d’ // d”
BT 42/98 SGK: Giải
a, c
Trang 31-Yêu cầu xem hình vẽ 31
phát biểu nội dung bài
-1 HS lên bảng vẽ hình và phát biểu tính chất bằng lời
Nhận xét bài của bạn
-1 HS đọc to đầu bài 42/98
-1 HS lên bảng vẽ hình và phát biểu tính chất bằng lời
Nhận xét bài của bạn
-Xem hình 31 SGK trang 98 phát biểu nội dung bài toán:
Cho a, b cùng vuông góc với đờng thẳng
AB tại A và B Đờng thẳng DC cắt a tại D, cắt b tại c sao cho ADC = 120o Tính DCB = ?
-1 HS trả lời câu a
-1 HS trả lời : Biết ADC và DCB ở vị trí trong cùng phíanên bù nhau
-1 HS nhìn hình 32/98 SGK diễn đạt bằng lời nội dung bài toán
-Hoạt động nhóm làm
BT 47/98 trên bảng nhóm có hình vẽ và lý
a
b
b, a//b vì a và b cùng vuông góc với c
c, Hai đờng thẳng phân biệt cùng ⊥ với đờng thẳng thứ ba thì chúng // với nhau
BT 43/98 SGK
a, c a b
a) a //b vì cùng vuông góc với ờng thẳng AB
vậy D = 180o – C
Trang 32dung bài toán.
- Yêu cầu hoạt động nhóm
-Cả lớp theo dõi và góp ý kiến
1.Kiến thức: Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí.
2.Kĩ năng: Biết cấu trúc của một định lí gồm hai phần là giả thiết và kết luận
Biết tìm đúng giả thiết, kết luận trong một định lí, trong một bài toán Biết vẽ hình minh họa định lí và giả thiết, kết luận bằng kí hiệu
3.Thái độ: Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài giải.
Sĩ số
Trang 33Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ (7 ph).
HS1:
+Phát biểu tiên đề Ơclít,
vẽ hình minh hoạ
HS2:
+Phát biểu tính chất của
hai đờng thẳng song song,
a
-Lấy lại VD định lý về hai
góc đối đỉnh, yêu cầu HS
ra từ những khẳng
định đợc coi là đúng
+Định lý không phải
đợc suy ra từ đo hình trực tiếp, vẽ hình hoặc gấp hình
+ ĐL đợc tìm ra nhờ suy luận
*?1: Phất biểu 3 định lí ở muc 6
-VD: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
0
1 2
GT Ô1, Ô2 đối đỉnh
KL Ô1 = Ô2
GT: Điều cho biết trớc
KL: Những điều cần suy ra
?2:
a)GT : Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng
Trang 34phần ?, là những phần nào?
-Mỗi định lý đều có thể
phát biểu dới dạng :
“Nếu thì ” Phần nằm … …
giữa từ nếu và từ thì là giả
thiết, sau từ thì là kết luận
-1 HS trả lời câu a ?2
-1 HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
thứ ba
KL : Chúng song song với nhau
b) a
b c
suy luận thế nào?
-Vậy quá trình suy luận đi
Ô2 + Ô3 = 180o (kề bù) ⇒
-Chứng minh lại
định lý
2.Chứng minh định lý:
a)Lập luận từ GT ⇒ KLb)VD:
Hoạt động IV: Luyện tập củng cố (7 ph).
*Bài (49/102 SGK):
a) GT: một đờng thẳng cắt hai ờng thẳng sao cho có một cặp góc
đ-so le trong bằng nhau
KL: hai đờng thẳng đó song song
b) GT: một đờng thẳng cắt hai ờng thẳng song song
KL: hai góc so le trong bằng nhau
Hớng dẫn về nhà (2 ph).
- BTVN: 50, 51, 52/ 101, 102 SGK ; 41, 42/ 81 SBT
- Yêu cầu học thuộc định lý là gì, phân biệt giả thiết, kết luận một định lý Nắm đợc các bớc chứng minh một định lý
Trang 35Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ (7 ph).
Nếu hai đờng thẳng phân
biệt cùng vuông góc với
Nhận xét bài của bạn
HS1: Định lý gồm hai phần:
*Giả thiết : Điều đã cho
*Kết luận: Điều phải suy ra HS2: Chữa BT 50/101 SGK:
Điền từ: “Chúng song song với nhau”.
GT: Hai đờng thẳng phân biệt
cùng vuông góc với một đờng thẳng thứ ba
KL: Chúng song song với nhau
Tiết Ngày dạy
Sĩ số
Trang 36Nhận xét cho điểm.
Hoạt động II: Luyện tập (28 ph).
-Yêu cầu làm BT 52/101
SGK cá nhân trong 5 phút
-Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ
nêu kết quả điền từ phần
-Yêu cầu HS vẽ hình ghi
GT, KL theo đầu bài
-Yêu cầu điền vào chỗ
-1 HS đứng tại chỗ nêu kết quả điền từ phần chứng minh định lý
- HS khác nêu nhận xét
-1 HS đọc to đầu bài 53/102
-1 HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
-Các HS khác đứng tại chỗ nêu kết quả điền từ
1)(vì hai góc kề bù)2)(theo GT và căn cứ vào 1)
3)căn cứ vào 2)4)(vì hai góc đối đỉnh)5)(căn cứ vào GT)6)(vì hai góc đối đỉnh)7)Căn cứ vào 3
-Các HS khác nhận xét
và điền bằng bút chì
vào SGK
-HS tìm cách viết gọn hơn
-HS quan sát lời giải viết gọn và ghi chép
-Hoạt động nhóm thảo luận xét mệnh đề nào là
-Đại diện HS lên bảng trình bày
Trả lời câu hỏi
Có xÔy + x’Ôy =180o (kề bù) xÔy = 90o (GT)
⇒ x’Ôy = 90o x’Ôy’= xÔy =90o (đối đỉnh) y’Ôx = x’Ôy =90o (đối đỉnh)
Bài 51/101 SGK
c a
b
Trang 372.Kĩ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuông góc,
hai đờng thẳng song song
Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song không
3.Thái độ: Bớc đầu tập suy luận,vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông
dung bài toán 1: Mỗi hình - Quan sát các hình trên bảng cho biết những kiến I.Lý thuyết:Bài toán 1:
Tiết Ngày dạy
Sĩ số
Trang 38vẽ cho biết kiến thức gì?
+Một đờng thẳng ⊥với một trong hai đờng thẳng song song
song, lấy điểm N trên d,
lấy điểm M ngoài d và e
-Yêu cầu 1 HS lên bảng
thực hiện câu a vẽ thêm
đ 1 HS đọc to đầu bài 54/103
-1 HS đọc tên 5 cặp đờng thẳng vuông góc
-1 HS đọc tên 4 cặp đờng thẳng song song
-Yêu cầu đại diện HS lên bảng đo kiểm tra bằng ê ke
d1⊥ d2; d1⊥ d8 ;
d3⊥ d4 ; d3⊥ d5 ; d3⊥
d7
- 4 cặp đờng thẳng song song:
d2 // d8; d4 // d5 ;
d4 // d7 ; d5 // d7 2.BT 37 (55/103 SGK):
Trang 39ờng thẳng ⊥ d đi qua M, đi
qua N
-Yêu cầu 1 HS lên bảng
thực hiện câu b vẽ thêm
các đờng thẳng song song
với e đi qua M, đi qua N
Câu phát biểu sau là
đúng hay sai? Vì sao?
từ những khẳng định đúng.-Chứng minh định lý:
lập luận từ GT ⇒ KL
c A3 2
Sĩ số
Trang 40Hoạt động I: kiểm tra (5 )’ Hãy phát biểu các định
GT a ⊥ c; b ⊥ c
KL a // b
b)Nếu một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì vuông góc với đờng thẳng còn lại
GT a // b ; a ⊥ c
KL b ⊥ c
Hoạt động II: Luyện tập (38 ph)
-Treo bảng phụ ghi BT 1:
-1 HS lên bảng vẽ hình, các HS khác viết đầu bài và vẽ hình vào vở
-Nêu lại cách vẽ
-HS khác nhận xét cách vẽ của bạn và sửa chữa
Cách vẽ:
* Xác định điểm O ∈ CD sao cho
OC = OD
* Qua O vẽ đờng thẳng