3.3.Hoạt động 2: Quan sát tranh, ảnh Mục tiêu : Nhận biết các việc nên làm để bảo vệ cây trồng, vật nuôi - Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp về nội dung từng bức tranh -
Trang 1Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2011
Tập đọc - Kể chuyện gặp gỡ ở lúc-xăm-bua
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu các từ ngữ mới trong bài Hiểu nội dung bài: Tình đoàn kết hữu
nghị giữa các dân tộc Việt Nam đối với các nớc khác
2.Kĩ năng: Đọc lu loát toàn bài, đọc đúng các từ là tên riêng nớc ngoài, biết đọc
ngắt, nghỉ đúng sau các dấu câu
3.Thái độ: Giáo dục HS tình đoàn kết với các nớc trên thế giới.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh hoạ trong SGK
- HS : SGK
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc bài “Lời kêu gọi toàn dân
tập thể dục”.Trả lời câu hỏi về nội dung
+ Câu 1: Đến thăm một trờng Tiểu học ở
Lúc - xăm - bua, đoàn cán bộ Việt Nam
gặp những điều gì bất ngờ thú vị?
+ Câu 2: Vì sao các bạn 6A nói đợc tiếng
Việt và có nhiều đồ vật của Việt Nam?
+ Câu 3: Các bạn HS Lúc- xăm- bua muốn
biết điều gì về thiếu nhi Việt Nam?
- Lớp trởng bá cáo sĩ số
- 2 em đọc bài, trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Nối tiếp đọc 3 đoạn trớc lớp
+ Tất cả lớp 6A đều giới thiệu mình bằng tiếng Việt, giới thiệu những vật
đặc trng của Việt Nam mà các em su tầm đợc
- Đọc thầm đoạn 2 + 3+ Vì cô giáo của các bạn đã từng ở Việt Nam nên dạy học trò nói tiếng Việt, kể những điều tốt đẹp ở Việt Nam
+ Các bạn muốn biết các bạn Việt Nam học những môn gì, thích bài hát nào,
tuần 30
Trang 2+ Cuộc chia tay lu luyến nh thế nào?
+ Câu 4: Các em muốn nói gì với các bạn
HS trong câu chuyện này?
+ Bài văn cho ta biết điều gì?
ý chính: Bài nói lên cuộc gặp gỡ đầy bất
ngờ, thú vị của đoàn cán bộ Việt Nam với
HS một trờng Tiểu học ở Lúc- xăm- bua,
thể hiện tình hữu nghị giữa các dân tộc
1 Giao nhiệm vụ
- Dựa vào trí nhớ và gợi ý SGK kể lại toàn
bộ câu chuyện bằng lời của em
2 Hớng dẫn kể chuyện
- Gợi ý HS kể câu chuyện theo lời một
thành viên trong đoàn cán bộ Việt Nam (kể
khách quan nh ngời ngoài cuộc biết về cuộc
gặp gỡ ấy và kể lại)
- Cho HS kể theo nhóm đôi
- Thi kể từng đoạn và cả câu chuyện trớc
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố về cộng các số có năm chữ số Giải bài toán có lời văn có
hai phép tính và tính chu vi, diện tích hình chữ nhật
2.Kĩ năng: Vận dụng làm bài tập thành thạo.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3 x 2 = 6 (cm)Chu vi hình chữ nhật ABCD là:(6 + 3) x 2 = 18(cm)Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
6 x 3 = 18(cm2) Đáp số: - CV:18 cm
Trang 417 + 51 = 68(kg) Đáp số: 68 kg.
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố về cộng các số có năm chữ số Giải bài toán có lời văn có
hai phép tính và tính chu vi, diện tích hình chữ nhật
2.Kĩ năng: Vận dụng làm bài tập thành thạo.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập
II Đồ dùng dạy - học:
III.Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: KT bài làm ở nhà - Kiểm tra VBT HS làm ở nhà.
- HS nêu YC bài, cách làm, tự làm bài VBT 1 HS giải bài trên bảng lớp
Bài giảiChiều bán đợc là :
200 x 4 = 800 (l)Sáng và chiều bán đợc là :
200 + 800 = 1000 (l) Đáp số : 1000 lít
- HS nêu YC bài, cách làm, tự làm bài VBT 1 HS giải bài trên bảng lớp
Bài giảiChiều rộng hình chữ nhật là :
12 : 3 = 4 (cm)
Chiều
Trang 5a/ Chu vi hình chữ nhật là :
(12 + 4) x 2 = 32 (cm)b/ Diện tích hình chữ nhật là :
12 x 4 = 48 (cm2) Đáp số: a/ 32 cm b/ 48 cm2
1 Kiến thức : Viết đúng chính tả 1 đoạn bài Gặp gỡ Lúc - xăm - bua.
2 Kĩ năng: Viết đúng chính tả , đúng mẫu chữ cỡ chữ, trình bày sạch đẹp
3 Thái độ : Giáo dục HS có ý thức rèn chữ , giữ vở
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết đoạn luyện viết
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc đoạn viết - 2 HS đoạn luyện viết, lớp đọc thầm
- Viết bài vào vở
- GV theo dõi, nhắc nhở và giúp đỡ HS khi
viết
3 Chấm chữa bài
- Thu chấm 6 - 7 bài
- Viết bài vào vở ô li (Vở ôn luyện)
4 Củng cố:
- YC HS nêu ND bài viết
- Nhận xét, đánh giá giờ luyện viết
Trang 6Thứ ba ngày 5 tháng 4 năm 2011
Toán phép trừ các số trong phạm vi 100 000
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:Biết cách thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 100 000.
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng đặt tính và cách tính, kĩ năng giải bài toán liên quan đến
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
27148
Trang 725850 - 9850 = 16000 (m)
16000 m = 16 km Đáp số: 16 km
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS làm lại bài tập 1 và 3 tiết
- Nhận xéta) Voi uống nớc bằng vòi
b) Chiếc đèn ông sao của bé đợc làm bằng
nan tre dán giấy bóng kính.
Trang 8Bài 2: Trả lời câu hỏi sau:
a Hằng ngày bạn viết bài bằng gì?
b.Chiếc bàn bạn ngồi học đợc làm bằng
gì?
c Cá thở bằng gì?
Bài 3.Trò chơi : Hỏi - đáp với bạn bằng
cách đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ
- Yêu cầu HS đọc từng câu, suy nghĩ và
điền dấu câu vào mỗi ô trống
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét, chốt lại kết quả đúng( mỗi ô
trống đều điền dấu hai chấm)
- 1 em nêu yêu cầu bài tập
- Nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
- Nhận xét+ Bằng bút máy, bút bi,
+ Bằng gỗ, bằng nhựa,
+ Bằng mang
- Nêu yêu cầu bài tập
- Trao đổi theo cặp
+ Câu b: Dấu hai chấm liệt kê các đồ dùng
ở nhà an dỡng+ Câu c:Dấu hai chấm liệt kê các nớc trong khu vực Đông Nam á
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Đạo đức chăm sóc cây trồng, vật nuôi
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu đợc sự cần thiết phải chăm sóc cây trồng, vật nuôi Quyền đợc
tham gia chăm sóc cây trồng, vật nuôi
2.Kĩ năng: Biết cách chăm sóc, bảo vệ cây trồng, vật nuôi.
3.Thái độ: Biết đồng tình và ủng hộ những hành vi chăm sóc và bảo vệ cây trồng,
vật nuôi, phản đối những hành vi phá hoại
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Phiếu bài tập cho hoạt động 3
- HS : SGK
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 91.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Hãy kể những biện pháp bảo vệ nguồn nớc
3.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
3.2 Hoạt động 1: Ai đoán đúng?
- Chia số chẵn, lẻ ( số chẵn nêu đặc điểm của các con
vật nuôi mà em yêu thích, số lẻ nói về cây trồng) cho
HS
- Yêu cầu thực hiện yêu cầu trong phiếu
- Gọi HS trình bày
Kết luận: Mỗi ngời đều yêu thích một loại cây hay
con vật nào đó vì nó phục vụ và đem lại niềm vui cho
con ngời
3.3.Hoạt động 2: Quan sát tranh, ảnh
Mục tiêu : Nhận biết các việc nên làm để bảo vệ cây
trồng, vật nuôi
- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp về
nội dung từng bức tranh
- Mời đại diện các nhóm trình bày
Kết luận: Chăm sóc cây trồng, vật nuôi đem lại niềm
vui cho mọi ngời
3.4.Hoạt động 3: Đóng vai
Mục tiêu : Biết việc cần làm để chăm sóc cây trồng,
vật nuôi
- Chia lớp làm 4 nhóm thảo luận và đóng vai theo
từng tình huống trong phiếu bài tập
- Mời các nhóm lên đóng vai và trình bày trớc lớp
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Thảo luận theo nhóm 4,
đóng vai theo tình huống trong phiếu bài tập
- Các nhóm lên đóng vai và trình bày trớc lớp
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ mới ở phần chú giải Hiểu ý nghĩa bài thơ:Mỗi vật
có một cuộc sống riêng nhng đều có mái nhà chung là Trái Đất Hãy yêu và bảo vệ mái nhà chung
2.Kĩ năng: Đọc lu loát toàn bài, biết đọc ngắt, nghỉ đúng nhịp thơ.
Trang 103.Thái độ: Giáo dục HS biết yêu Trái Đất và bảo vệ Trái Đất.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh hoạ trong SGK
- HS : SGK
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+ Câu 1: Ba khổ thơ đầu nói đến những
mái nhà riêng của ai ?
+ Câu 2: Mỗi mái nhà có những nét gì
+ Mỗi mái nhà riêng có những nét đáng yêu: Nhà của chim là nghìn lá biếc, nhà của cá sóng xanh dập dình, nhà của dím nằm sâu trong lòng đất, nhà của ốc tròn
vo bên mình, nhà của bạn nhỏ có giàn gấc đỏ, giàn hoa giấy lợp hồng
- Đọc thầm khổ thơ 4 + 5+ Mái nhà chung của muôn vật là bầu trời xanh rực rỡ cầu vồng
+ Hãy yêu mái nhà chung./Hãy sống hoà bình dới mái nhà chung./ Hãy bảo vệ và giữ gìn ngôi nhà chung đó
- Nêu ý chính
Trang 11ý chính: Mọi vật đều có cuộc sống riêng
nhng có một mái nhà chung là Trái Đất
Hãy bảo vệ và giữ gìn mái nhà đó
3.4 Luyện đọc thuộc lòng bài thơ:
- Cho HS đọc thuộc lòng theo điểm tựa
- 3 em nối tiếp đọc bài
- Đọc thuộc bài theo điểm tựa
- Thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài thơ
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Cho HS quan sát kĩ hai mặt
từng tờ giấy bạc, yêu cầu HS
Trang 12- Gọi HS đọc bài toán, cả lớp
đọc thầm Nêu yêu cầu và
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét, chốt lại lời giải
- Nhắc HS về nhà xem lại bài
- Nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát hình vẽ trong SGK, nhẩm số tiền có trong mỗi ví
- Nêu miệng kết quả
a.10 000 + 20 000 + 20 000 = 50 000 đồng b.10 000 + 20 000 + 50 000 + 10 000 = 90 000 đồng
c 20 000+ 50 000 + 10 000 + 10 000 = 90 000 đồng d.10 000 + 2 000 + 500 + 2 000 = 14 500 đồng
50 000 - 40 000 = 10 000(đồng) Đáp số: 10 000 đồng
- Đọc yêu cầu bài tập
1.Kiến thức: Viết đúng, đủ bài chính tả “Liên hợp quốc”
2.Kĩ năng: Viết đúng chính tả, viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ.
Trang 133.Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập 2
- HS : Bảng con
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng viết, cả lớp viết ra bảng
- Đọc cho HS viết từ khó vào bảng con
- Quan sát, sửa cho những em viết sai
c/ Hớng dẫn viết vài vào vở
- Nhắc nhở ngồi viết đúng t thế, trình bày
bài sạch
- Đọc cho HS viết bài
- Đọc cho soát lại bài
d/Chấm, chữa bài:
- Chấm 5 bài, nhận xét từng bài về chữ viết,
mỗi sáng, xung quanh, thị xã
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- 2 em đọc lại bài chính tả
+ Liên hợp quốc đợc thành lập nhằm bảo vệ hoà bình, tăng cờng hợp tác và phát triển giữa các nớc Có 191nớc và vùng lãnh thổ Việt Nam tham gia (20-
9 -1977)
- Viết từ khó ra bảng con
Liên hợp quốc, lãnh thổ, thế giới
- Lắng nghe
- Viết bài vào vở
- Soát lại bài
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- Đọc từng ý và tự làm bài vào vở
- 1 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét
I.Mục tiêu:
Trang 141.Kiến thức: Biết cách làm đồng hồ để bàn theo đúng quy trình kĩ thuật.
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Yêu cầu trng bày sản phẩm của nhóm và
giới thiệu sản phẩm của nhóm mình
+Bớc 2: Làm các bộ phận của đồng hồ+ Bớc 3: làm đồng hồ hoàn chỉnh
- Quan sát tranh quy trình thực hành theo nhóm 4
- Nhóm trởng phân công các thành viên trong nhóm làm các bộ phận của
đồng hồ
- Các nhóm trng bày sản phẩm, cử đại diện giới thiệu sản phẩm
- Các nhóm khác nhận xét, so sánh
đánh giá sản phẩm, lựa chọn nhóm có sản phẩm đẹp nhất
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Luyện toán tiền Việt nam
I.Mục tiêu:
Chiều
Trang 151.Kiến thức:Nhận biết các tờ giấy bạc 20 000 đồng, 50 000 đồng, 100 000 đồng 2.Kĩ năng: Biết đổi và làm tính trên đơn vị tiền.
3.Thái độ: Biết ứng dụng trong thực tế đời sống.
II Đồ dùng dạy - học:
III.Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: KT bài làm ở nhà - Kiểm tra VBT HS làm ở nhà.
Bài 2: Bài toán
Bài 3: Viết số tiền thích hợp vào ô trống
Bài giảia/ Bác Toàn đã tiêu hết số tiền là :
20000 x 2 + 16000 = 56000 (nghìn)b/ Bác Toàn còn lại số tiền là :
100000 - 56000 = 44000 (nghìn) Đáp số : a/ 56000 nghìn b/ 44000 nghìn
- HS nêu YC bài, cách làm, tự làm bài VBT 1 HS làm bài trên bảng lớp
- HS nêu YC bài, cách làm, tự làm bài VBT 3 HS nối tiếp chữa bài trên bảng lớp
Trang 16Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng viết, cả lớp viết vào
b/ Cho HS nhớ viết bài vào vở
- Nhắc nhở t thế ngồi viết đúng, trình bày
sạch sẽ
- Cho HS tự soát lại bài
c/ Chấm, chữa bài
- Chấm 6 bài, nhận xét từng bài về lỗi chính
tả, cách trình bày
3.3 Hớng dẫn làm bài tập :
Bài 2b: Điền vào chỗ trống êt/êch
- Yêu cầu HS đọc từng dòng thơ rồi điền
- Viết các từ dễ viết sai ra bảng con
- Nhớ lại bài và viết vào vở
- Soát lại bài
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:Biết hình dạng của trái đất trong không gian Nắm đợc cấu tạo của
quả Địa Cỗu
2.Kĩ năng:Biết chỉ cực Bắc, cực Nam, xích đạo, Bắc Bán Cầu, Nam Bán Cầu
3.Thái độ: Giáo dục HS có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Các hình trong SGK trang 112, 113, quả địa cầu
Trang 17- HS :
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Vai trò của mặt trời đối với cây cối, động vật và
con ngời nh thế nào?
3.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
3.2.Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp
Mục tiêu: Nhận biết đợc hình dạng của Trái Đất
trong không gian
- Yêu cầu HS quan sát hình 1(SGK)và trả lời câu hỏi
+ Hình dạng của quả địa cầu, vị trí của Việt Nam trên
quả địa cầu
- Gọi một số em trình bày
Kết luận : Trái đất rất lớn và có dạng hình cầu
3.3.Hoạt động 2: Hoạt động theo nhóm
Mục tiêu: Chỉ đợc cực Bắc, Nam Bắc và Nam Bán
cầu Biết tác dụng của quả địa cầu
- Yêu cầu HS quan sát quả địa cầu,thảo luận nhóm 4
- Mời đại diện các nhóm trình bày
Kết luận : Quả địa cầu giúp ta hình dung đợc hình
dạng, độ nghiêng và bề mặt của Trái đất
3.4.Hoạt động 3: Trò chơi “ Gắn chữ vào sơ đồ
câm”
Mục tiêu : Giúp HS nắm chắc vị trí của cực Bắc,
cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu
- Nêu tên trò chơi, hớng dẫn cách chơi, luật chơi sau
đó cho HS tiến hành trò chơi
- Nhận xét, biểu dơng đội thắng cuộc
I.Mục tiêu:
Trang 181.Kiến thức:Biết trừ nhẩm các số tròn chục, tròn nghìn.Củng cố trừ các số có năm
chữ số.Giải bài toán bằng phép trừ về số ngày trong tháng
2.Kĩ năng: Vận dụng vào làm bài tập
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS : Bảng con
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS làm bài tập 2(trang 158)
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài vào bảng con
- 3 em lên bảng làm bài
- Nhận xét
- 81981 - 86296 - 659004524
23560 - 21800 = 1760 (lít) Đáp số : 1760 lít mật ong
- Nêu yêu cầu bài tâp
- Nêu miệng các tháng có 30 ngày
- Nhận xét
Đó là các tháng sau:
( tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11)
Trang 19- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
1.Kiến thức: Củng cố cách viết chữ hoa U thông qua bài tập ứng dụng Viết tên
riêng Uông Bí và câu ứng dụng với chữ cỡ chữ nhỏ
2.Kĩ năng: Viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ, trình bày sạch.
3.Thái độ: Có ý thức rèn luyện chữ viết.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Mẫu cứ U, từ ứng dụng Uông Bí
- HS : Bảng con
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng viết, cả lớp viết ra
a/ Luyện viết chữ hoa
- Cho HS quan sát mẫu chữ U, B, D,
- Yêu cầu HS nêu cách viết
- Viết mẫu lên bảng, cho HS quan sát,
vừa viết vừa nêu lại cách viết
- Cho HS luyện viết chữ hoa vào bảng
con
- Quan sát, sửa lỗi HS viết cha đúng
b/ Luyện viết từ ứng dụng
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- YC HS viết từ ứng dụng ra bảng con
c/ Luyện viết câu ứng dụng
- Gọi HS nêu nghĩa
- Cho HS tập viết chữ Uốn, Dạy vào
- Nêu ý nghĩa từ ứng dụng
ý nghĩa: Cây non còn mềm dễ uốn, cha mẹ
dạy con từ nhỏ mới hình thành thói quen tốt