1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 2 - Tuan 29-LGGDMT+GDKNS

26 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 440,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận xét.. - Yêu cầu HS nối nhau đọc lại bài - Gọi HS đọc bài theo vai - Gọi HS dưới lớp nhận xét và cho điểm sau

Trang 1

CC 29 Sinh hoạt đầu tuần

Đ Đ 29 Giúp đỡ người khuyết tật(T2) Phiếu học tập

TC 29 Làm vòng đeo tay (T1) Giấy màu, tranh quy trình, mẫu, …

06/4

2011

LTVC 29 Từ ngữ về cây cối ĐTLCH để làm gì? nt, …

TNXH 29 Một số loài vật sống dưới nước Hình ở SGK, …

NĂM

07/4

2011

SÁU

09/4

2011

TLV 29 Đáp lời chia vui nghe trả lời câu hỏi Bảng phụ, tranh,…

SH 29 Sinh hoạt cuối tuần

Trang 2

Thứ hai ngày 04 tháng 4 năm 2011CHÀO CỜ PPCT: 29

SINH HOẠT DƯỚI CỜ

TẬP ĐỌC T: 85 - 86NHỮNG QUẢ ĐÀO (2 tiết)

I MỤC TIÊU: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật.

- Hiểu ND: Nhờ quả đào, ơng biết tính nết các cháu Ơng khen ngợi các cháu biết nhường nhịn quảđào cho bạn khi bạn ốm.( trả lời được các CH trong SGK )

- Ham thích môn học.

*GDKNS: KN Tự nhận thức ; KN Xác định giá trị bản thân.

II CHU ẨN BỊ :Tranh minh hoạ bài tập đọc, nếu có Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyện ngắt

giọng

III CÁC PP/KTDH: Thảo luận nhĩm ; Đọc theo vai

IV CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định

2 Bài cu õ : Cây dừa

- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài Cây dừa.

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài một lượt, sau đó gọi 1

HS khá đọc lại bài

b) Luyện câu

- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và chỉnh sửa

lỗi cho HS, nếu có

c) Luyện đọc đoạn

- Yêu cầu HS đọc phần chú giải để hiểu nghĩa

các từ mới

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp,

GV và cả lớp theo dõi để nhận xét

- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo

nhóm

- Hát

- 2 HS lên bảng, đọc thuộc lòng bài Cây dừa

và trả lời câu hỏi cuối bài

- HS dưới lớp nghe và nhận xét bài của bạn

- HS theo dõi

- Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo

- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu chođến hết bài

Trang 3

d) Thi đọc

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh,

đọc cá nhân

- Nhận xét, cho điểm

e) Cả lớp đọc đồng thanh

- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3, 4

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Y/c HS đọc thầm bài, TLCH

+ Câu 1: SGK/ trang 92

+ Câu 2: SGK/ trang 92

+ Câu 3: SGK/ trang 92

+ Câu 4: SGK/ trang 92

- GV nxét, chốt lại

Hoạt động 3: Luyện đọc lại bài.

- Yêu cầu HS nối nhau đọc lại bài

- Gọi HS đọc bài theo vai

- Gọi HS dưới lớp nhận xét và cho điểm sau

mỗi lần đọc Chấm điểm và tuyên dương các

nhóm đọc tốt

GDKNS: Em đã đối xử với bạn bè như thế

nào?

4 Củng cố : GV tổng kết bài, gdhs

5 Dặn dò HS về nhà luyện đọc lại bài và

chuẩn bị bài sau: Cây đa quê hương

- Nhận xét tiết học

HS nxét, bổ sung

I MỤC TIÊU: - Nhận biết được các số từ 111 đến 200

- Biết cách đọc, viết các số 111 đến 200

- Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200

- Biết thứ tự các số từ 111 đến 200

- Bài tập cần làm : Bài 1 ; Bài 2 (a) ; Bài 3

II CHU ẨN BỊ Các hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100, các hình chữ nhật biểu diễn 1 chục, cáchình vuông nhỏ biểu diễn đơn vị như đã giới thiệu ở tiết 132

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định

2 Bài cu õ: Các số đếm từ 101 đến 110

- Hát

Trang 4

- GV kiểm tra HS về đọc số, viết số, so sánh

số tròn chục từ 101 đến 110

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 111

đến 200

- Gắn lên bảng hình biểu diễn số

100 và hỏi: Có mấy trăm?

- Gắn thêm 1 hình chữ nhật biểu diễn 1

chục, 1 hình vuông nhỏ và hỏi: Có mấy

chục và mấy đơn vị?

- Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1 chục, 1 hình

vuông, trong toán học, người ta dùng số

một trăm mười một và viết là 111

- Giới thiệu số 112, 115 tương tự giới thiệu

số 111

- Yêu cầu HS thảo luận để tìm cách đọc và

cách viết các số còn lại trong bảng: 118,

- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đổi chéo vở

để kiểm tra bài lẫn nhau

Bài 2 / 145 (phiếu cá nhân)

- Lớp làm phiếu cá nhân, 1 HS làm phiếu

nhóm dán bảng

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài3/ 145:

- Y/c HS làm vở

- Chấm chữa bài

4.Củng cố:

5.Dặn dò: HS về nhà ôn lại về cách đọc, cách

viết, cách so sánh các số từ 101 đến 110

- Nhận xét tiết học

- Một số HS lên bảng thực hiện yêu cầu củaGV

- HS viết và đọc số 111

- Thảo luận để viết số còn thiếu trong bảng,sau đó 3 HS lên làm bài trên bảng lớp, 1

HS đọc số, 1 HS viết số, 1 HS gắn hìnhbiểu diễn số

- Làm bài theo yêu cầu của GV

- Đọc các tia số vừa lập được và rút ra kl:Trên tia số, số đứng trước bao giờ cũng béhơn số đứng sau nó

- Làm bài vào vở

I MỤC TIÊU:

>

<

=

Trang 5

- Biết mọi người đều cần phải hổ trợ , giúp đỡ đối sử bình đẳng với người khuyết tật

- Nêu được một số hành động , việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật

- Có thái độ cảm thông, không phân biệt đối sử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trường và ở cộng đồng phù hợp vói khả năng

- HS khá, giỏi: Không đồng tình với thái độ xa lánh, kỳ thị trêu chọc bạn khuyết tật

* GDTGĐĐHCM (Liên hệ): Giúp đỡ người khuyết tật là thể hiện lịng nhân ái theo gương Bác.

* GDKNS: KN Thể hiện sự cảm thơng ; KN Ra quyết định.

NX 7 (CC 2, 3) TTCC: TỔ 3 + 4

II CHUẨN BỊ : Tranh ảnh phiếu thảo luận

III CÁC PP/KTDH: Xử lý tình huống , Trình bày ý kiến cá nhân

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định :

2 Bài cũ: Giúp đỡ người khuyết tật (Tiết 1)

_ Vì sao chúng ta cần phải giúp đỡ các bạn bị

khuyết tật?

_ Muốn giúp đỡ người bị khuyết tật ta phải dựa

vào đâu?

 Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới : Giúp đỡ người khuyết tật (Tiết 2)

Hoạt động 1:

*HS biết lựa chọn cách ứng xử để giúp đỡ người

khuyết tật.

_ GV nêu tình huống:

Đi học về đến đầu làng thì Thuỷ và Quân gặp 1

người bị hỏng mắt Thuỷ chào: “Chúng cháu

chào chú ạ!” Người đó bảo: “Chú chào các

cháu” Nhờ các cháu giúp chú tìm đến nhà ông

Tuấn xóm này với” Quân liền bảo: “Về nhanh

để xem phim hoạt hình trên Ti vi, cậu ạ”

_ Nếu là thuỷ em sẽ làm gì khi đó?

_ Yêu cầu HS thảo luận và trình bày kết quả

- GV nhận xét

Kết luận: Thuỷ nên khuyên bạn: Cần chỉ

đường hoặc dẫn người bị hỏng mắt đến tận nhà

tìm.

Hoạt động 2: Giới thiệu tư liệu về việc giúp đỡ

người khuyết tật

*HS củng cố, khắc sâucách ứng xử đối với người

khuyết tật.

_ Hát _ HS trả lời

Xử lý tình huống

_ HS thảo luận và trình bày ý kiến

- HS nxét, bổ sung_ HS nhắc lại

Trình bày ý kiến cá nhân

Trang 6

_ GV yêu cầu HS trình bày những tư liệu đã

sưu tầm được Sau mỗi phần trình bày, GV tổ

chức cho HS nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương những nhóm làm

tốt

*GDKNS: Khi gặp người khuyết tật, em cần

làm gì?

4 Củng cố :GV yêu cầu HS nêu những việc mà

em đã làm để giúp đỡ người khuyết tật

 Nhận xét, tuyên dương

5 Dặn dò:Thực hành những điều được học

_ Chuẩn bị: Bảo vệ loài vật có ích (tiết 1).

_ Nhận xét tiết học

_ HS trình bày,

- Các bạn khác nhận xét

_ HS kể

- Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 05 tháng 4 năm 2011

THỂ DỤCT: 57 TRÒ CHƠI” CON CÓC LÀ CẬU ÔNG TRỜI

VÀ CHUYỂN BÓNG TIẾP SỨC”

I MỤC TIÊU: -Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được các trị chơi

-Trật tự không xô đẩy

NX8 - CC 1,2,3 : Cả lớp

II CHU ẨN BỊ : Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn.Còi, bóng, hình con cóc

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1

Phần mở đầu :

_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ,

yêu cầu bài học

_ Xoay cánh tay, khớp vai, cổ, tay, gối

_ Đi thường và hít thở sâu

_ Ôn một số động tác của bài thể dục

phát triển chung

2 Phần cơ bản:

_ Trò chơi “ Con cóc là cậu ông trời”

- GV nêu tên trò chơi, cho HS tìm hiểu

về lợi ích, tác dụng và động tác nhảy

của con cóc (ngắn gọn)

- Có thể tổ chức chơi theo từng hàng

Trang 7

ngang hoặc đồng loạt cả lớp Mỗi HS

chỉ nhảy 3 – 5 đợt, mỗi đợt bật nhảy 2

– 3 lần, xen kẽ mỗi đợt có nghỉ

Trò chơi: Chuyển bóng tiếp sức

3

Phần kết thúc :

_ Một số động tác thả lỏng

_ GV hệ thống bài

_ Nhận xét tiết học

T 29 NẶN VẼ HOẶC XÉ DÁN CON VẬT

GV Chuyên trách dạy

………

CHÍNH TẢ ( Tập – chép )

T: 57 NHỮNG QUẢ ĐÀO

I MỤC TIÊU - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn

- Làm được BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

- Ham thích học Toán.

II CHU ẨN BỊ :-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định

2 Bài cu õ : Cây dừa

- Yêu cầu HS viết các từ sau: sắn, xà cừ, súng,

xâu kim, minh bạch, tính tình, Hà Nội, Hải

Phòng, Sa Pa, Tây Bắc,…

- GV nhận xét

3 Bài mới

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

A) Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- Gọi 3 HS lần lượt đọc đoạn văn

- Người ông chia quà gì cho các cháu?

- Ba người cháu đã làm gì với quả đào mà ông

- 3 HS lần lượt đọc bài

- Người ông chia cho mỗi cháu một quảđào

- Xuân ăn đào xong, đem hạt trồng

Trang 8

- Người ông đã nhận xét về các cháu ntn?

B) Hướng dẫn cách trình bày

- Hãy nêu cách trình bày một đoạn văn

- Ngoài ra chữ đầu câu, trong bài chính tả này

có những chữ nào cần viết hoa? Vì sao?

C) Hướng dẫn viết từ khó

- Hãy tìm trong bài thơ các chữ có dấu hỏi, dấu

ngã

- Đọc lại các tiếng trên cho HS viết vào bảng

con Chỉnh sửa lỗi cho HS

D) Viết bài

E) Soát lỗi

- GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các chữ khó

cho HS soát lỗi

G) Chấm bài

- Thu và chấm một số bài Số bài còn lại để

chấm sau

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2a/ 93 (phiếu nhóm)

- GV chọn phần 2a và phát phiếu cho các nhóm

làm bài

- Nhận xét bài làm và cho điểm HS

4 Củng cố :Yêu cầu các em viết sai 3 lỗi chính tả

trở lên về nhà viết lại cho đúng bài

5.Dặn dò:Chuẩn bị: Hoa phượng

Nhận xét tiết học

Vân ăn xong vẫn còn thèm

- Ông bảo: Xuân thích làm vườn, Vânbé dại, còn Việt là người nhân hậu

- HS nêu

- Viết hoa tên riêng của các nhân vật:

Xuân, Vân, Việt.

- Các chữ có dấu hỏi, dấu ngã, mỗi,vẫn

- Viết các từ khó, dễ lẫn

- HS nhìn bảng chép bài

- Soát lỗi, sửa lỗi sai và ghi tổng số lỗi

ra lề vở

- Các nhóm làm bài trình bày kết quảthảo luận

Đáp án: sổ, sáo, xổ, sân, xồ, xoan

- HS nxét, sửa bài

- HS ngheNhận xét tiết học

TOÁNT: 143 CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU - Nhận biết được các số cĩ ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết số cĩ ba chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị

- Bài tập cần làm : Bài 2 ; Bài 3

- Ham thích học toán.

II CHU ẨN BỊ : Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị

III CÁC HOẠT ĐỘNG

Trang 9

2 Bài cu õ :Các số từ 111 đến 200.

- Kiểm tra HS về thứ tự và so sánh các số từ 111

đến 200

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu các số có 3 chữ số.

a) Đọc và viết số theo hình biểu diễn

- GV gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 200

và hỏi: Có mấy trăm?

- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40 và hỏi:

Có mấy chục?

- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3 đơn vị

và hỏi: Có mấy đơn vị?

- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị

- Yêu cầu HS đọc số vừa viết được

- 243 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị

- Tiến hành tương tự để HS đọc, viết và nắm

được cấu tạo của các số: 235, 310, 240, 411,

205, 252

b) Tìm hình biểu diễn cho số:

- GV đọc số, yêu cầu HS lấy các hình biểu diễn

tương ứng với số được GV đọc

Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.

Bài 1/ H.dẫn HS làm ở nhà

Bài 2 / 147 (phiếu cá nhân)

- Y/c HS làm bài

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3 / 147 (phiếu nhóm)

- GV phát phiếu cho các nhóm làm bài

- GV nxét, sưae bài

4 Củng cố Tổ chức cho HS thi đọc và viết số có 3

chữ số

5.Dặn dò HS về nhà ôn, cách đọc số và cách viết

số có 3 chữ số

- Chuẩn bị: So sánh các số có ba chữ số

- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu củaGV

- 1 số HS đọc cá nhân, sau đó cả lớp

đọc đồng thanh: Hai trăm bốn mươi ba.

- 243 gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.

- HS thực hiện theo y/c

- HS làm phiếu cá nhân

315 – d; 311 – c; 322 – g; 521 – e; 450– b; 405 – a

- NHóm làm bài trình bày kết quả thảoluận

911, 991, 673, 675, 705, 800, 560, 427,

231, 320, 901, 575, 891

- HS thực hiện Nhận xét tiết họcTHỦ CÔNG

Trang 10

T: 29 LÀM VÒNG ĐEO TAY (Tiết 1)

I MỤC TIÊU: - Biết cách làm vịng đeo tay

- Làm được vịng đeo tay các nan làm vịng tương đối đều nhau Dán ( nối ) và gấp được các nan thành vịng đeo tay Các nếp gấp cĩ thể chưa phẳng, chưa đều

* Với HS khéo tay:

Làm được vịng đeo tay Các nan đều nhau Các nếp gấp phẳng Vịng đeo tay cĩ màu sắc đẹp

-HS hứng thú, yêu thích giờ học thủ công

NX 7 (CC 1, 2, 3) TTCC: TỔ 1 + 2

II CHU ẨN BỊ:Mẫu vòng đeo tay Qui trình làm vòng đeo tay.Giấy thủ công, kéo, hồ dán, bútchì, thước kẻ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 2 Ổn định:

3. Kiểm tra bài cũ: Làm đồng hồ (tiết 2)

- GV kiểm tra dụng cụ

- Nhận xét bài làm đồng hồ đeo tay

- Tuyên dương

Bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát và nhận xét

- Gv giới thiệu mẫu vòng đeo tay bằng giấy và

đặt câu hỏi:

- Vòng đeo tay được làm bằng gì?

- Có mấy màu?

- Muốn giấy có đủ độ dài để làm thành vòng ta

phải làm gì?

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm

+ Bước 1: Cắt thành các nan giấy

- GV hướng dẫn mẫu cho HS

- Lấy 2 tờ giấy thủ công khác màu nhau cắt

thành các nan giấy rộng 1 ô

+ Bước 2: Dán nối các nan giấy

- Dán nối các nan giấy cùng màu thành một nan

giấy dài 50 ô – 60 ô, làm 2 nan như vậy

+ Bước 3: Gấp các nan giấy

- Dán đầu của 2 nan như hình 1

- Gấp nan dọc đè lên nan ngang, sao cho nếp

gấp sát mép nan như hình 2

- Gấp nan ngang đè lên nan dọc như hình 3

Hát

- HS quan sát mẫu và trả lời

- Làm bằng giấy

- Có 2 màu hoặc nhiều màu

- Phải dán nối các nan giấy

- HS lắng nghe, quan sát

Trang 11

- Tiếp tục gấp theo thứ tự như trên cho đến hết

hai nan giấy

Dán phần cuối của 2 nan lại được sợi dây dài như

hình

+ Bước 4: Hoàn chỉnh vòng đeo tay

- Dán 2 đầu sợi dây vừa gấp, được vòng đeo tay

bằng giấy như hình 5

- GV theo dõi, uốn nắn

4.Củng cố

5.Dặn dò: Chuẩn bị: “Làm vòng đeo tay (Tiết 2)”

- Nhận xét tiết học

- HS quan sát

- HS tập làm vòng đeo tay bằng giấy nháp

- HS trưng bày sản phẩmNhận xét tiết học

Thứ tư ngày 06 tháng 4 năm 2011

TẬP ĐỌC

T: 87 CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG

I MỤC TIÊU - Đọc rành mạch tồn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ.

- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả với quê hương.(trả lờiđược CH1,2,4 )

- HS khá, giỏi trả lời được CH3

-Ham thích môn học.

II CHU ẨN BỊ :Tranh minh hoạ bài tập đọc, nếu có Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyện ngắtgiọng

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định

2 Bài cu õ: Những quả đào

-Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài Những quả đào

- GV nhận xét

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu

- Luyện đọc câu

Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và chỉnh sửa lỗi

cho HS, nếu có

c) Luyện đọc đoạn

+ Đoạn 1: Cây đa nghìn năm … đang cười đang

nói

+ Đoạn 2: Phần còn lại.

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc đoạn

- Y/c HS chia đoạn

- HS đọc bài theo hình thức nối tiếp

Trang 12

- Chia HS thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm có 4 HS

và yêu cầu luyện đọc trong nhóm

d) Thi đọc

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh, đọc

cá nhân

- Nhận xét, cho điểm

e) Cả lớp đọc đồng thanh

- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

M: thân cây rất to

- GV nxét, chốt lại

Câu 4/ 94:

- GV nxét, chốt lại

4 Củng cố : Gọi 1 HS đọc lại bài tập đọc và yêu

cầu HS khác quan sát tranh minh hoạ để tả lại

cảnh đẹp của quê hương tác giả

5 Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài

sau: Cậu bé và cây si già

- Luyện đọc theo nhóm

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân,các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồngthanh một đoạn trong bài

- HS dọc đồng thanh đoạn 1

- Theo dõi bài trong SGK và đọc thầmtheo

- Ngọn cây rất cao

- Cành cây rất to

- HS trả lời

HS nxét, bổ sung

- HS đọc bàiNhận xét giờ học

TOÁN

T: 143 SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ.

I MỤC TIÊU: - Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số cĩ ba chữ số; nhận biết thứ tự các số ( khơng quá 1000 )

- Bài tập cần làm : Bài 1 ; Bài 2 (a) ; Bài 3 (dong 1) HS khá, giỏi làm thêm các phần cịn lại

- Ham thích học toán.

II CHU ẨN BỊ : Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định

2 Bài cu õ: Các số có 3 chữ số

- Đọc số và yêu cầu HS viết số được đọc vào

bảng, Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu cách so sánh các số có 3

- Hát

- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của

GV Cả lớp viết số vào bảng con

Trang 13

chữ số.

a) So sánh 234 và 2la

-Gắn lên bảng hình biểu diễn số 234 và hỏi: Có

bao nhiêu hình vuông nhỏ?

-Tiếp tục gắn hình biểu diễn số 235 vào bên phải

như phần bài học và hỏi: Có bao nhiêu hình

vuông?

234 hình vuông và 235 hình vuông thì bên nào có

ít hình vuông hơn, bên nào nhiều hình vuông hơn?

-234 và 235, số nào bé hơn, số nào lớn hơn?

b) So sánh 194 và 139

-Hướng dẫn HS so sánh 194 hình vuông với 139

hình vuông tương tự như so sánh 234 và 235 hình

vuông

-Hướng dẫn so sánh 194 và 139 bằng cách so

sánh các chữ số cùng hàng

c) So sánh 199 và 215

- Hướng dẫn HS so sánh 199 hình vuông với 215

hình vuông tương tự như so sánh 234 và 235

hình vuông

- Hướng dẫn so sánh 199 và 215 bằng cách so

sánh các chữ số cùng hàng

- Tổng kết và rút ra kết luận và cho HS đọc

thuộc lòng kết luận này

Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.

Bài 1/ 148 >

<

=

- Y/c HS làm bảng con

-Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2 / 148 (miệng)

- Y/c HS làm miệng

-Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3/ 148 ( phiếu nhóm)

-Yêu cầu các nhóm tự làm bài và trình bày kết

quả thảo luận

-GV nxét, sửa bài

4 Củng cố: Tổ chức HS thi so sánh các số có 3

chữ số

- Có 234 hình vuông

- Có 235 hình vuông Sau đó lên bảngviết số 235

- 234 hình vuông ít hơn 235 hình vuông,

235 hình vuông nhiều hơn 234

- 234 bé hơn 235, 235 lớn hơn 234

- Chữ số hàng trăm cùng là 2

- Chữ số hàng chục cùng là 3

- 4 < 5

- 194 hình vuông nhiều hơn 139 hìnhvuông, 139 hình vuông ít hơn 194 hìnhvuông

- Hàng trăm cùng là 1 Hàng chục 9 > 3nên 194 > 139 hay 139 < 194

- 215 hình vuông nhiều hơn 199 hìnhvuông, 199 hình vuông ít hơn 215 hìnhvuông

- Hàng trăm 2 > 1 nên 215 > 199 hay 199

- HS nxét, sửa bài

- Các nhóm làm bài, trình bày kết quả

- Đọc các dãy số vừa làm

- HS thực hiện theo y/c

Ngày đăng: 01/06/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông tương tự như so sánh 234 và 235 hình - GA 2 - Tuan 29-LGGDMT+GDKNS
Hình vu ông tương tự như so sánh 234 và 235 hình (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w