* Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức lí thuyết tập hợp - Nêu lại các kiến thức cơ bản đã học ở bài tập hợp.. -Tổng kết các kiến thức cơ bản của bài.. -Nhận xét và chỉnh sửa kiến thức * Hoạt đ
Trang 1* Hoạt động 1: Ôn tập kiến
thức lí thuyết tập hợp
- Nêu lại các kiến thức cơ bản
đã học ở bài tập hợp
- Nhận xét và chính xác hoá
kiến thức
-Tổng kết các kiến thức cơ
bản của bài
* Hoạt động 2: Liệt kê các
phần tử của tập hợp
- Nhắc lại khái niệm số chính
phương
-Nhận xét và chỉnh sửa kiến
thức
* Hoạt động 3: Tìm một tính
chất đặc trưng xác định các
phần tử của tập hợp
- Gợi ý HS nhận xét các phần
tử của tập hợp
- Nhận xét và chỉnh sửa
- Tìm các tập hợp con của
tập hợp
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
-Trả lời các câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- Ghi nhận mạch kiến thức đã học
- Trả lời:
A=0,1,4,9,16,25,36 ,49,64,81,100
B= 0,1,2,3,4
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thảo luận nhóm và trả lờiA= 2 −1/ n ∈ N , 1 ≤ n ≤ 6
B= x ∈ R / x2 +2 x − 2 = 0
* Trả lời:
Tập ∅ có một phần tử duy nhất
Ôn tập kiến thức:
1) A ⊂ B ⇔∀x (x∈ A ⇒ x ∈ B)2) A = B ⇔∀x (x∈ A ⇔ x ∈ B)
BÀI TẬP Bài 1:Liệt kê các phần tử của mỗi
tập hợp saua).Tập hợp A các số chính phương không vượt quá 100
b).Tập hợp B = n ∈ N / n(n + 1) ≤ 20
Bài 2:Tìm một tính chất đặc trưng
xác định các phần tử của mỗi tập hợp sau
a) A = 0,3,8,15,24,35
b) B = {−1+ 3;−1− 3}
Bài 3:Tìm các tập hợp con của mỗi
tập hợp sau
Trang 2- Nhắc lại định nghĩa tập
rỗng
- Nhận xét và chỉnh sửa
con là ∅ và ∅
* Hoạt động 4: Trong các tập
hợp sau đây, xét xem tập hợp
nào là tập hợp con của tập
hợp nào
- Cho HS thực hiện bài 5:
* Thảo luận theo nhóm và trả lời
[−3;1)
=
∩C A
[ +∞)
= 1;
\ C
R
Bài 4:Trong các tập hợp sau đây,
xét xem tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp nào
a).A là tập hợp các tam giácb).B là tập hợp các tam giác đều.c).C là tập hợp các tam giác cân
Bài 5: cho các tập hợp:
[−3;1)
=
∩C A
[ +∞)
= 1;
\ C
R
* Hoạt động 5: Củng cố :
Cách xác định tập hợp, tập hợp con, tập hợp rỗng
* Hoạt động 6: Dặn dò:BT về nhà – BT 18,19,20,21,22 trang 11 SBT ĐS 10.
Trang 3
I MỤC TIÊU:
Củng cố, hệ thống kiến thức tổng và hiệu của hai vectơ
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: thước, câu hỏi trắc nghiệm
2.Học sinh: thước, chuẩn bị bài trước ở nhà
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
*Hoạt động 1: Ôn tập kiến
thức lí thuyết
- Nêu lại các kiến thức cơ bản
đã học ở bài tổng và hiệu của
hai vectơ
- Nhận xét và chính xác hoá
kiến thức
- Tổng kết các kiến thức cơ
bản của bài
* Hoạt động 2: Tìm tổng của
hai vectơ, chứng minh đẳng
thức vectơ
- Vẽ hình minh hoạ
- Nhận xét và sửa sai
* Hoạt động 3: Tìm độ dài của
vectơ
- Vẽ hình
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Trả lời các câu hỏi
- Ghi nhận kiến thức đã học
- Thảo luận nhóm và lên bảng giải
- Thảo luận theo nhóm và cử đại diện báo cáo
Ôn tập lí thuyết:
1.Định nghĩa tổng của hai vectơ và quy tắc tìm tổng
Định nghĩa tổng hai vectơ
Quy tắc ba điểm Quy tắc hình bình hành
2.Định nghĩa vectơ đối
3.Định nghĩa hiệu của hai vectơ và quy tắc tìm hiệu
Tính chất của phép cộng các vectơ
Bài 1:Cho hình bình hành ABCD Hai
điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD
a).Tìm tổng của hai vectơ NC và MC
Trang 4- Hướng dẫn HS thảo luận nhóm
-Nhận xét và sửa sai OA−CB = a22 ;
a DC
;2
a DA
Bài 2:Cho hình vuông ABCD cạnh a
có O là giao điểm của hai đường chéo Hãy tính :
* Hoạt động 4.Củng cố : Phát phiếu học tập câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Chọn khẳng định đúng trong các hệ thức sau :
* Hoạt động 5: Dặn dò: BT về nhà – BT1.8, 1.11, 1.12 trang 21 SBT HH 10
Giáo viên: Nguyễn Thanh Hiền Trang 4
Ngày:8/09/09
Tuần: 6 - 7
Trang 5I MỤC TIÊU:
- Hiểu định nghĩa tích của vectơ với 1 số
- Điều kiện để 2 vectơ cùng phương
- Điều kiện để 3 điểm thẳng hàng
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: giáo án , bảng phụ, thước
2 Học sinh: xem bài trước ở nhà
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
* Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- Nhắc lại các kiến thức cơ bản:
định nghĩa, trung điểm đoạn
thẳng và trọng tâm tam giác,
điều kiện để 2 vectơ cùng
phương, điều kiện để 3 điểm
thẳng hàng
* Hoạt động 2: Giải bài tập 1- 2
- Vận dụng tính chất trung điểm
đoạn thẳng để chứng minh đẳng
thức vectơ bài 1
- Cho HS thảo luận nhóm
- Nhận xét và chỉnh sửa
- Hướng dẫn HS giải
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Trả lời các câu hỏi
- Ghi nhận kiến thức đã học
- Thực hiện và trình bày lời giải
2
+++
=MA AC MB BD MN
- Ghi nhận và giải
- Chú ý và ghi nhận
Ôn tập lý thuyết:
Bài 1:Gọi M, N lần lượt là trung
điểm các đoạn thẳng AB, CD CMR: 2MN→ = AC→ +BD→
2
+++
=MA AC MB BD MN
Bài 2: Cho hình bình hành
ABCD Chứng minh rằng:
Trang 6- Nhận xét.
* Hoạt động 3: Giải bài tập 3
- Hướng dẫn HS giải
- Nhận xét và chỉnh sửa
HS:
Ta có :VT= MA→ +MB→ +MC→ +MD→ =
VP MO OD
MO
OC MO OB MO OA MO
=
=+
++++++
C D
Bài 3: Cho hình bình hành ABCD
có O là giao điểm của hai đường chéo CMR với điểm M bất kỳ ta luôn có:
Giải:
C D
O
Ta có :VT= MA→ +MB→ +MC→ +MD→ =
VP MO OD
MO
OC MO OB MO OA MO
=
=+
++++++
* Hoạt động 4:Củng cố
Điều kiện để 2 vectơ cùng phương và điều kiện để 3 điểm thẳng hàng
* Hoạt động 5:Dặn dò
Về nhà làm bt 1.31, 1.32 trang 32 SBT HH 10
Nguyễn Thanh Hiền
Ngày: 10/09/09
Tuần: 8
Trang 7Giáo án tự chọn K10 - CB
I MỤC TIÊU:
+ Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = ax + b
+ Đồ thị hàm số y = x
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: thước 2.Học sinh: thước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn định lớp: điểm danh 2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
* Hoạt động 1: Ôn tập lí
thuyết
- Cho HS nhắc lại các tính
chất của hàm số y = ax + b
- Nhận xét và chính xác hoá
kiến thức
- Tổng kết các kiến thức cơ
bản về hàm số y = ax + b
* Hoạt động 2: Viết PT dạng
y = ax +b
- HD HS cách xác định a, b
thay tọa độ của hai điểm M
và N vào pt y= ax + b
- HD cách giải hệ pt bậc nhất
bằng máy tính cầm tay
- Sửa các sai lầm của HS
- Củng cố cách vẽ đồ thị hàm
số y = ax + b
* Hoạt động 3: Vẽ đồ thị của
hàm số bậc nhất
- Phân tích đề bài toán
- HD HS yếu
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Trả lời các câu hỏi
- Ghi nhận kiến thức đã học
- Thay tọa độ của hai điểm Mvà N vào pt y= ax + b
+
b a
a b
- Thực hiện vẽ đồ thị của hàm
52
Ôn tập lí thuyết:
- Sự biến thiên của hàm số y = ax + b ( 3 trường hợp)
- Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
- Tính chất và đồ thị của hàm số y =
x
Bài 1:Viết PT dạng y = ax +b của
đường thẳng đi qua hai điểm M(-1; 3) và N(1; 2) , vẽ đường thẳng đó
Giải:
2
52
2 4
x y
Bài 2:Vẽ đồ thị của các hàm số sau
trên cùng hệ trục tọa độ:
a) y = -2x + 5b) y = 3
Giải:
Tuần:2
Trang 8- Nhận xét và chỉnh sửa đồ thị
- HD HS viết hàm số
2
x x
x x
x
x
y
vớivới
- Nhận xét và chỉnh sửa đồ thị
- Ghi nhận
- Nhắc lại định nghĩa x
- HS thực hiện vẽ đồ thị hàm số y= x +2x , y= 3x−2và trình bày đồ thị trên bảng
f(x)=(-2*x)+5 f(x)=3
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
x y
Bài 3: Vẽ đồ thị của hàm số
2 4 6
x y
b)y = 3x−2
f(x)=abs((3*x)-2)
-6 -4 -2
2 4 6
x y
* Hoạt động 4: Củng cố:
GV nhắc lại cho HS hai dạng toán thường gặp và cách giải của nó
1 Cách vẽ đồ thị hàm số y =ax + b và y= x
2 Cách xác định a,b khi biết đồ thị hàm số y = ax +b đi qua hai điểm
* Hoạt động 5:Dặn dò: BT về nhà – BT 7→ 13 trang 34,35 SBT
Trang 9I MỤC TIÊU:
- Các bước vẽ đồ thị hàm số bậc hai
- Xác định : đỉnh, trục đối xứng,
- Đọc được đồ thị hàm số bậc hai
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: thước
2.Học sinh: thước
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
* Hoạt động 1: Ôn tập kiến
* Hoạt động 2: Lập BBT và vẽ
đồ thị hàm số
- Cho HS hoạt động nhóm
- Nhận xét và chỉnh sửa
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Trả lời các câu hỏi
- Ghi nhận kiến thức đã học
- Thực hiện họat động nhóm
- Trình bày kết quả trên bảng
a) y = - x2 +2x – 2TXĐ : D = RBảng biến thiên:
BÀI TẬP Bài 1:Lập BBT và vẽ đồ thị các hàm
số a) y = - x2 +2x – 2b) y = x2 – 4x + 3
Giải:
a) y = - x2 +2x – 2
-6 -4 -2
2 4 6
x y
Ngày:15 /09/09
Tuần: 9
Trang 10* Hoạt động 3: Xác định hàm
số bậc hai y = 2x2 + bx + c
Phân tích đề bài toán
- HD HS lên bảng giải
- Nhận xét và chỉnh sửa
-6 -4 -2
2 4 6
x y
b) y = x2 – 4x + 3
-4 -2
2 4
x y
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Tìm cách giải
- Trình bày lời giải
- Ghi nhận kiến thức
b) y = x2 – 4x + 3
-4 -2
2 4
x y
Bài 2:
Xác định hàm số bậc hai y = 2x2 + bx + c,biết rằng đồ thị của nó
a) Có trục đối xứng là đường thẳng
x = 1 và cắt trục tung tại điểm (0 ; 4)b) Có định là I(-1; -2)
c) Đi qua hai điểm A(0; -1) và B(4; 0)d) Có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm M(1; -2)
* Hoạt động 4:Củng cố:
1 Các bước vẽ đồ thị hàm số bậc hai
2 Các cách xác định a, b , c thường gặp
*Hoạt động 5: Dặn dò
BT về nhà – BT 14,15,16 trang 40 SBT
Trang 11I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R.
2 Kỹ năng:
- Lập được bản biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được toạ độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được
đồ thị hàm số bậc hai
- Tìm được phương trình Parabol: y = ax2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước
3 Tư duy: Hiểu được sự biến thiên và cách vẽ hàm số để vận dụng vào bài tập.
4 Thái độ: Cẩn thạân và chính xác.
II CHUẨN BỊ:
1 Thực tiển: HS phải biết đựơc đồ thị hàm số y = ax2
2 Phương tiện: Các phiếu học tập, phấn màu
3 Phương pháp: Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động.
III.TIẾT TRÌNH TIẾT DẠY:
* Hoạt động 1: Cho HS
thực hiện bài 1
- Gọi HS nhắc lại các bước
vẽ đồ thị
- Cho HS thảo luận nhóm và
cho hoạt động trong 5’
- Cử đại diện trình bày
- HS thực hiện
- Nhóm 1:
TXĐ: D = RTrục đối xứng: x =
4
1
−Bảng biến thiên:
Đỉnh I(
4
1
− ; 8
7)ĐĐB :
Đồ thị:
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
2 4 6 8
x
y
x = -1/4 (C)
Bài 1: Xét sự biến thiên và vẽ đồ
Giải:
a/ y=2x2 +x+1TXĐ: D = RTrục đối xứng: x =
4
1
−Bảng biến thiên:
Đỉnh I(
4
1
− ; 8
7)ĐĐB :
Trang 12- Gọi các nhóm khác nhận
21Bảng biến thiên:
x - ∞
2
1 + ∞
2
1 ; 4
2
x y
12
M(0 ; 4) ∈(C): c = 4Vậy: y=2x2 −4x+4
- HS 2:
42
12
I(-1 ; -2) ∈(C):
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
2 4 6 8
x
y
x = -1/4 (C)
2 + −
−
= x x y
TXĐ: D = RTrục đối xứng: x =
2
1Bảng biến thiên:
x - ∞
2
1 + ∞
2
1 ; 4
2
x y
x = 1/2
(C)
Bài 2: Xác định hàm số bậc hai
(C) y =2x2 +bx+c, biết rằng đồ thị của nó :
a/ Có trục đối xứng là x= 1 và cắt trục tung tại điểm M (0 ; 4)
b/ Có Đỉnh I(-1 ; -2)
c/ Có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm N(1 ; -2)
Giải:
Trang 13-2= 2 + 4(-1) +c ⇒c=0
Vậy: y=2x2 +4x
- HS 3:
84
22
N(1 ; -2) ∈(C): c = 4Vậy: y=2x2 −8x+4
a/ Giải ta được:
44
2 2 − +
= x x y
b/ Giải ta được:
x x
y =2 2 +4c/ Giải ta được:
48
2 2 − +
= x x y
* Hoạt động 3: Củng cố và dặn dò
Nhắc lại cách vẽ dồ thị hàm số bậc hai, cách xác định hàm số, hướng dẫn HSS giải các câu hỏi trắc nghiệm trong SGK
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và giải tiếp các bài tập ông chương
Trang 14I MỤC TIÊU:
- Điều kiện của 1 phương trình
- Phương trình tương đương và các phép biến đổi tương đương
- Phương trình hệ quả
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: giáo án, bảng phụ
2 Học sinh: thước
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Ôn lại lý
thuyết
Điều kiện của ptrình là gì ?
Thế nào là 2 ptrình tương
đương, các phép biến đổi
tương đương?
Phương trình hệ quả
* Hoạt động 2: Giải bài tập
HD đkiện bài tập 1 sau đó
gọi 2 HS lên bảng
- Trả lời và ghi nhận kiến thức
HS lên bảng giải:
Ôn lại lý thuyết:
Điều kiện của 1 phương trìnhPhương trình tương đương và các phép biến đổi tương đươngPhương trình hệ quả
Bài 1: Tìm điều kiện của các ptrình:
Trang 15- Nhận xét và chỉnh sửa
- Hướng dẫn HS làm bài tập 2
- Cách giải ?
- Nhận xét và chỉnh sửa
- Hướng dẫn bài 3
* Hoạt động 3: hướng dẫn
2
x x
+
x + x = 3+ x+1
3
11
=
⇔
x
x x
2
x x
Bài 2: Chứng tỏ các phương trình
sau vô nghiệm:
13+
Giảia) Đk:
x
thay vào pt tathấy không thỏa
Vậy pt đã cho VN
Bài 3: Cho ptrình (x +1)2 = 0 (1) và ptrình chứa tham số a là
ax2 –(2a+1)x+ a = 0 (2)
Tìm giá trị của a sao cho ptrình (1)
tương đương với ptrình (2)
Giải:
Điều kiện cần:
(1) có nghiệm: x = -1 thay vào pt (2)
ta được: a = -
41
Điều kiện đủ: thay a = -
4
1 vào pt (2) ta được:
)1(0)1(
12
4
12
141
2 2 2
⇔
=+
⇔
++
x x
Bài 4: Giải các ptrình:
a) x+1 + x = 3+ x+1 (1)
b) x−5 -x = 2+ x−5
Giải:
a) Đk: x≥−11
+
x + x = 3+ x+1
Trang 16- Nhận xét.
vậy x= 3 là nghiệm của pt
b) Đk: x≥55
−
x -x = 2+ x−5
2
55
x
thỏa đk của ptvậy x = -2 là nghiệm của pt
3
11
=
⇔
x
x x
x
thỏa đk của ptvậy x= 3 là nghiệm của pt
b) Đk: x≥55
−
x -x = 2+ x−5
2
55
x
thỏa đk của ptvậy x = -2 là nghiệm của pt
* Hoạt động 4: Củng cố:
Nhắc lại các kiến thức vừa ôn và cách làm từng dạng bài tập
* Hoạt động 5: Dặn dò: BT 1,3,4 trang 57 SBT ĐS 10
I Mục tiêu:
- Kiến thức : Giúp HS nắm được cách xác định một điểm, một vectơ khi biết điều kiện cho trước
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng giải một số dạng tốn liên quan
- Tư duy, thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận khi giải tốn, quí trọng thành quả lao động
II Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ các cơng thức cần nhớ, thước, sách bài tập, giáo án
- HS : Xem bài xác định tọa độ điểm, vectơ…, làm bài tập GV đã dặn
III Tiến trình tiết dạy:
Trang 17- Tọa độ trọng tâm của tam giác
ABC được tính như thế nào ?
* Hoạt động 2: cho giải bài tập.
+ =
r rr
- Thực hiện lên bảng giải
- Giải tương tự bài tập 1
1) Kiểm tra bài cũ : (6’)
+ =
r rr
r r
2 Trong mặt phẳng tọa độ A(xA;yA), B(xB; yB)
+uuurAB x( B−x y A; B −y A) + Điểm I(xI; yI) là trung điểm
Trang 18c) Với ABCD là hbh ta cĩ điều
gì ?
Tính ABuuur, CDuuur ?
Yêu cầu học sinh đọc đề bài tập
3 và nêu hướng giải?
- Ta vận dụng cơng thức nào để
giải ?
- Gọi HS lên bảng giải ?
- Ta tính ABuuur, CDuuur, từ đĩ tìm x, ysuy ra D
- Thực hiện đọc đề và nêu hướng giải
- Gọi D(x; y)
Ta vận dụng giả thiết hình bình hành để giải câu c
- Tương tự với câu c, đối với câu
d ta tính vế trái và vế phải sau đĩ dùng CT hai vectơ bằng nhau
a Tính tọa độ trung điểm I củđoạn AB
b tính tọa độ trọng tâm G củatam giác ABC
d Xác định tọa độ điểm D saocho ABCD là hbh
- Thực hiện trả lời câu hỏi của GV
- Chú ý, ghi nhận thực hiện
I Mục tiêu :
- Kiến thức : Giúp HS hiểu và biết cách giải và biện luận pt bậc nhất một ẩn số ax + b = 0
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng tính tốn, cách trình bày lời giải
- Tư duy, thái độ : phát triển khả năng phân tích, tính cẩn thận, quí trọng thành quả lao động
II Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ các cơng thức cần nhớ, giáo án, sách tham khảo
- HS : Xem bài trước, làm bài tập GV đã dặn
DẠNG : GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH ax+ b= 0
Ngày:18/09/08
Tuần: 12
Tiết: 12
Trang 19III Tiến trình tiết dạy :
* Hoạt động 1:
1) Kiểm tra bài cũ : (5’)
2) Giới thiệu : (1’)
- Giải pt 2x – 3 = 0
- Hôm nay chúng ta tìm hiểu về
cách giải và biện luận phương
+ Vậy ta kết luận như thế nào ?
- Thực hiện lên bảng giải
= −
- Chưa kết luận mà phải xét b +0
b≠ : phương trình (1) vô nghiệm
+ b= 0: phươnh trình (1) nghiệm đúng với mọi x
- Thực hiện đọc đề bài tập 1 và giải
- Thực hiện lên bảng giải câu a, b,
c, d
- Câu a :+ m-1≠0 ⇔m ≠1 PT (1) có nghiệm duy nhất
x = (2m +1)/(m- 1)
+ m-1 = 0 ⇔m =1 Khi đó pt(1)
⇔0x – 1= 0 (vô nghiệm)+ Kết luận :
* m ≠1 PT (1) có nghiệm duy nhất x = (2m +1)/(m- 1)
* m =1 PT (1) vô nghiệmCâu b :
+ m ≠- 1 PT (1) có nghiệm duy nhất x= (m2 – 1)/(m + 1)
+ m =-1 Khi đó pt(1) ⇔ 0x + 0 = 0 (vô số nghiệm)
Kết luận :+ m ≠- 1 PT (1) có nghiệm duy nhất x= (m2 – 1)/(m + 1)
+ m =-1 Khi đó pt(1) vô số nghiệm
3) Bài mới :
A Phương pháp (13’)
1 Phương trình bậc nhất tóm tắt cách giải và biện luận phương trình ax + b= 0 (1)
• a≠0: phương trình (1) có nghiệm duy nhất
2
b x a
= −
• a= 0 +b≠0: phương trình (1) vô nghiệm
+ b= 0: phươnh trình (1) nghiệm đúng với mọi x
B Bài tập :
1) Giải và biện luận pt (20’)a) (m – 1)x + 2m + 1 = 0b) (m + 1)x + m2 – 1 = 0c) (2 – m )x + 1-m = 0d) (m2 + 1)x – m + 1 = 0
Trang 20+ Câu c, d tương tự gọi HS lên
+ Thực hiện nhắc lại theo bài học có
2 trường hợp
+ Khi a = 0 Căn cứ vào tham số ta xét xem b có khác 0 hay không.+ Chú ý, ghi nhận thực hiện
A Mục tiêu:
- kiến thức : Giúp HS ôn lại các công thức đã học như xác định tọa độ điểm, tọa độ vectơ khi biết điều kiện cho trước
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng giải toán, cách trình bày lời giải
- Tư duy, thái độ : tính cẩn thận khi tính tọa độ các đỉnh, tọa độ vectơ, quý trọng thành quả lao động