1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tự chọn toán 7 (2014)

31 2,3K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 548 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 1: CỘNG , TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ I MỤC TIÊU: HSnắm vững các quy tắc cộng trừ số hữu tỉ ; hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ . có kỹ năng làm các phép cộng trừ nhanh và hợp lý . có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế IICHUẨN BỊ : HS ôn lại cách cộng trừ phân số ; qui tắc chuyển vế, qui tắc dấu ngoặc ở lớp 6 ônlại tính chất của đẳng thức

Trang 1

-có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

II-CHUẨN BỊ : -HS ôn lại cách cộng trừ phân số ; qui tắc chuyển vế, qui tắc dấu

ngoặc ở lớp 6- ônlại tính chất của đẳng thức

III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Hoạt động 2: Giải bài tập

-lưu ý cho hs cách viết phân số

có mẫu âm thành mẫu dương

(chỉ cần đổi dấu cả tử và mẫu )

-khi biễu diễn cố hữu tỉ trên trục

số hoặc so sánh 2 số hữu tỉ phải

viết về mẫu dương

-Gv hd bài tập 5:và rút ra kết

luận : trên trục số giữa 2 điểm

hữu tỉ khác nhau bao giờ cũng

có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa

-hs làm miệng bài tâp1

- -hs cả lớp làm bài

- 2 HS làm bài tập , cả lớp cùng làm

- cả lớp làm bài

1 Tập hợp số hữu tỉ

2 Cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu

tỉ

3-Bài tập : bài 1-sgk

ta có:

).

0

, ,

, (

b y m

a x

vì x<y nên a<b

m

b a z m

b y m

a x

2

; 2

2

; 2

a+b =>2a<a+b=>x<z(1)

a<b=>a+b<b+b=>a+b<2b=> z<y(2 )

từ (1)và (2)=>x<z<y

bài 2

thực hiện phép tính một cách hợp

Trang 2

-Cho HS nhắc lại trọng tâm của

2 số hữu tỉ -Hai HS lên bảng làm bài 11c.d

HS thảo luận nhóm bài 12

và thi đua xem nhóm nào tìm được nhiều cách nhất

lý:

0 9

8 9 8

2

1 3

1 2

1

8

1 7

1 9

1 8

1 9 8

2

1

56

1 72

1 9 8

2

1 6

1 12

1 20

1 30

1 42

1 56

1 72

1 9

8 )

35

4 7

5 5

2 6

1 3

1 2 1

35

4 6

1 7

5 4, 3

1 5, )

b a

Bài 3: Tính :

6

7 12

) 7 (

2 12

7 ).

1 25

3 6 : 25

5 8 : 2

5 16

5 )

4

1 4

5 8

1 2

5 16

5 )

Bài 5: a) 0 b) -5

Hoạt động 4:Cũng cố-dặn dò

-Cho HS nhắc lại trọng tâm của bài cần nhớ?

-Cho HS làm bài tập

Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng: Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

TIẾT 2: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

-CỘNG ,TRỪ , NHÂN ,CHIA SỐ THẬP PHÂN I- MỤC TIÊU :

-HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

-Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ; có kỹ năng cộng trừ nhân chia các số thập phân

-Có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II- CHUẨN BỊ : -HS ôn tập theo hd3 tiết trước

-trục số - bảng hoạt động nhóm

III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1- Ổn định : Kiểm tra sĩ số học sinh

2- Các hoạt động chủ yếu :

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra bài

Hoạt động 2: sữa bài VN

-gọi một hs lên sữa bài 17-2

Cho Hs cả lớp theo dõi và

- gọi 1 HS lên bảng sữa bài

- Yêu cầu HS nhắc lại định

nghĩa giá trị tuyệt đối

- Hướng dẫn Hs làm 2

trường hợp

- (cho Hs hoạt động nhóm ,

-HS lần lượt đúng lên trả lời các nội dung câu hỏi trên

-Hs sữa bài 17-2-Hs kiểm tra kết quả

và nhận xét

-một Hs lên bảng làm

-Cả lớp làm rồi đối chứng

-HS đứng lên làm bài 21b

-HS làm bài 23 trên phiếu học tập

- HS sữa những tình huống sai

3

2 1 3

2 1

0 0

5

1 5

x x

x x

x x

Bài 21:a) Rút gọn

5

2 85

34 85

34

; 7

3 84

36

5

2 65

26

; 7

3 63

27

; 5

2 35 14

27 −

−biễu diễn cùng một số hữu

tỷ ,

85

34

; 65

26

; 35

b)

14

6 84

36 63

27 7

13 3

1 36

12 37

12 37

12 )

001 , 0 500

001 , 0 0 500 )

1 , 1 5

4 1 , 1 1 5

4 )

17 , 9 ( 2 , 0 83 , 20

− +

=[(-20,83-9,17).o,2]:

[(2,47+3,53).0,5]=-2Bài 25: tìm x biết :

1

3 , 2 7 , 1

TH

x− =Nếu x-1,7>=0=>x>=1,7

ta có x-1,7=2,3=>x=4(ch)

Trang 4

-dùng máy tính để làm 26

TH1Nếu x-1,7<0=> x<1,7tacó x-1-7=-2,3=> x=-0,6

Bài 25 : dùng máy tính bỏ túi

5,5496

a)(-3,1597)+(-2,39)=-2,1068)=1,3138d)1,2.(-2,6) +(-1,4):0,7=-5,12

b)(-0,793)-(-Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng: Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

I-MỤC TIÊU :

-HS hiểu khái niệm kuỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỷ , biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số , quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

-Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên vào tính toán

-Nhận biết được đặc điểm bài toán để tính đúng , hợp lý

II-CHUẨN BỊ : phiếu học tập , máy tính bỏ túi

-Cho Hs thể hiện qua trò

chơi lắp ghép kiến thức trên

-HS nhắc lại các kiến thức

1-Luỹ thừa với số mũ tự nhiên :

) 1 , , (

;

.

x x x x x nthuaso

Trang 5

Hoạt động 2: Giải bài tập

-Cho hs thảo luận nhóm bài

-gọi 2 hs lên bảng làm 2 bài

-Cho hs nhận xét và sữa sai

-HS làm bài 42 vào vở -gọi

-Hs thảo luận nhóm bài 39

- Đại diện của nhóm lên trình bày cách làm

-HS làm bài 40 trên phiếu học tập

-hs sữa sai nếu

-HS cả ớp làm bài 41

-2 hs lên bảng làm bài

hs dưới lớp đối chứng bài trên bảng và nhận xét

4-Luỹ thừa của một tích :

(x.y)n=xn.yn

5-Luỹ thừa của một thương :

*TQ:  = y ; (y≠ 0 )

x y

x

n

n n

Bài tập : Bài tập 28:

32

1 2

1

; 16

1 2 1

8

1 2

1

; 4

1 2 1

5 4

3 2

100

100 4

25

20 5 )

144

1 12

1

12

10 9 6

5 4

3 )

4 4

5

4 5

5

4 4 2

2 2

Bài 41:

Trang 6

-HS làm bài 42 vào vở

-HS đứng lên trình bày cách làm

-một hs trình bày cách khác

-HS phát hiện cách làm và xung phong lên bảng

4800

17 400

1 12

17 20

1 12 17

4

3 5

4 4

1 3

2 1 )

1 : 2

6

1 : 2 3

2 2

1 : 2 )

3 3

4

2 2 2 2

2 : 2

3 2

2

8 2 : 16 2 2 2

16 )

1 4 4

C

n a

n n

n

n n

Bài 43:

S=22+42 +62+ +202=(2.1)2+(2.2)2+(2.3)2+

- HS hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức , nắm vững hai tính chất của tỷ lệ thức

- Nhận biết được tỷ lệ thức và các so áhạng của tỷ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính chất của tỷ lệthức

- Có thói quen nhận dạng bài toán

II- CHUẨN BỊ :

GV:

HS:

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Ổn định : kiểm tra sỉ số học sinh

2- Các hoạt động chũ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Hệ thống kiến

Trang 7

-Yêu cầu HS nhắc lại định

a = theo tc1 suy được gì ?

từ đẳng thức a.d=b.c theo tc2

suy ra gì ?

-Hảy nhận xét các vị trí của

trung tỉ ngoại tỉ của 3 tỉ lệ thức

sau so với tỉ lệ thức đầu

-GV giới thiệu bảng tóm tắt

-HS trình bày định nghĩa :

-hs chú ý cách viết khác , các số hạng

? từ

d

c b

a = suy ra được các tỉ lệ thức ?

Tỉ lệ thức

d

c b

a

=còn viết

a:b=c:da,d là số hạng ngoại tỷ c,b là số hạng trung tỷ

2-Tính chất :

TC1: (t/c cơ bản )Nếu

d

c b

Ta có :6.63=9.42

6

9 42

63

; 6

42 9 63

63

9 42

6

; 63

42 9 6

Trang 8

Cho hs làm bài 49 câu a; b-

gọi hai hs lên bảng làm

-Cả lớp cùng làm rồi nhận xét

-cho HS hoạt động nhóm bài

50

phân thành từng loại bài cho

thành viên trong nhóm thảo

-HS2 lên bảng làm bài 49b

-Cả lớp cùng làm rồi đối chứng bài trên bảng

- HS thảo luận nhóm

Ghi kết quả từng chữ ; ghép lại và đọc kết quả

trình tự làm :+ lập đẳng thức tích hai số + vận dụng tính chất 2 để lập các tỉ

lệ thức

Bài 49: các tỉ số sau có lập

thành tỉ lệ thức không ?a)3,5:5,25=350: 525= 14:21 vậy 3,5:5,25=14:21 nên lập thành tỉ lệ thức

5 , 3 : 1 , 2 5

2 52 : 10

3 39

:

N

5

1 4 :

Y

25 : −

H Ợ :

3

1 1

C : 16 B :

2

1 3

I : -63 U :

4 3

Ư : -0,84 L: 0,3

Ế : 9,17 T : 6

Có tên: Binh Thư Yếu Lược

Bài 51: lập các tỉ lệ thức có thể : 1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8

Ta có : 2.3,6= 4,8 1,5

5 , 1

6 , 3 2

8 , 4

2

5 , 1 8 , 4

6 , 3

; 6 , 3

8 , 4 5 , 1

2

; 6 , 3

5 , 1 8 , 4 2

Trang 9

Tiết 7: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I- MỤC TIÊU :

-Cũng cố kiến thức về tỉ lệ thức , tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Rèn kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào giải bài tập

- tập suy luận chứng minh đẳng thức có liên quan đến tỉ số

II- CHUẨN BỊ :sgk, bảng hoạt động nhóm

-HS2:làm bài 58 và viết t/c vào góc bảng

-HS làm bài 61 a,b

2 hs lên bảng làm có thể

Trang 10

thảo luận theo nhóm

nhóm nào xong trước thì

được lên bảng trình bày

gv có thể gợi ý cho hs 7A4

-HS tập dượt phần diễn đạt này

-HS nêu cách làm -một hs lên bảng làm

-HS nhận xét và bổ sung nếu cần

5 , 1 45 , 0 : 675 , 0

675 , 0 45 , 0

25 , 2 3 , 0 1 , 0 5 , 4

) 1 , 0 ( : 25 , 2 3 , 0 : 5 , 4 )

4

3 8 4

35 2 6

7 15

6

7 15

2 4

7 3

2 5

2 3 1

5

2 : 4

3 1 3

2 : 3

1 )

x b

x

x x

x a

Bài 61/sgk/31:

tìm x,y,z biết :

5 4

; 3 2

z y y x

y x y

từ

15 12 5 4

z y z y

− +

− +

6 7 8 9

d c b

a = = = và b-d=70theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :

35 2

70 6 8 6 7 8

Bài 64 : hướng dẫn

Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

Trang 11

TIẾT 8: SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

-SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN I- MỤC ĐÍCH :

- Cũng cố kiến thức về số thập phân hữu hạn , thập phân vô hạn tuần hạn

- Rèn kỹ năng viết một phân số tối giản về dạng thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn , viết số thập phân về phân số tối giản

- Nhận biết dạng phân số biễu diễn được dưới dạng tphh, tpvhth

II- CHUẨN BỊ : Phiếu học tập - Bảng hoạt động nhóm

III- TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG :

1- Ổn định : Kiểm tra sĩ số học sinh

2- Các hoạt động chũ yếu :

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra

bài cũ :

Nêu điều kiện để một

phân số tối giản viết

xét , sữa bài nếu cần

-Cho hs làm bài 70 vào

HS lên bảng sữa bài

-HS thảo luận nhóm bài 68

-một đại diện lên bảng trình bày

- Hs nhận xét bài của các nhóm

-Lần lượt các hs lên bảng làm mỗi học sinh làm một câu

Sữa bài 67:

có thể điền 3 số :

5 2

3

; 3 2

3

; 2 2 3

* Bài luyện tại lớp : Bài 68: a)

5

2 35

14

; 4 3

7 12 7

11 2

15 22

15

; 11

4

; 5 2

3 20

3

; 2

5 8

5

2 3

3

; 8

5 −

vì sau khirút gọn về phân số tối giản mẫu không chứa t/s nguyên tố khác 2 và 5 Các phân số còn lại biễu diễn được dạng tpvhth vì mẫu có chứa t/s ngtố khác 2 và 5

b)

4 , 0 5

2 35

14 );

3 ( 58 , 0 12

7

) 81 ( 6 , 0 22

15

; 15 , 0 20

3

) 36 ( , 0 11

4

; 625 , 0 8 5

Trang 12

dung vào bài 72 để làm

-cho học sinh làm bài

-HS làm bài 71

hs theo giõi gv hướng dẫn

hs tự làm câu b và c

gọi một hs lên bảng làm cả lớp cùng làm và đối chứng kết quả -hs làm bài 90 vào

vở bài tap 65

25

78 12

, 3 )

; 25

32 28 , 1 )

250

31 124

, 0 )

; 25

8 32 , 0 )

b a

bài 71: viết về dạng số thập phân

) 001 ( , 0 999

1 );

01 ( , 0 99

Bài 88-sbt/15:Viết về dạng phân

số

a) 0,(5)= 0,(1).5 = 1/9 5=5/9b) 0,(34)=0,(01).34=1/99 34=34/99

c) 0,(123)=0,(001).123=1/999 123

=41/333

bài 72- sgk Các số sau có bằng nhau không ?

CHỦ ĐỀ 3: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ (4 tiết)

Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng: Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

TIẾT 9: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN,ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH I- MỤC TIÊU :

- HS làm thành thạo các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ

-Có kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán -Thông qua giờ luyện tập hs được biết thêm nhiều bài toán liên quan đến thực tế

II- CHUẨN BỊ :

Trang 13

- bảng phụ ghi nội dung bài tập 8; 16 SBT /44

- bảng hoạt động nhóm

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1- Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2- Các hoạt động chủ yếu ;

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

-Khi làm mứt thì khối lượng

dâu và đường là hai đại

2

5

5 2

2 1

x

y x

y x y

b) x và y không tỉ lệ thuận vì

12

;

5

5 1

1

x

y x y

- Hs đọc đề bài

- Tóm tắt đề

- Hs giải bài

-bạn Hạnh nói đúng -hs đọc đề

-hs trả lời câu hỏi

-hs lên bảng giải , cả lớp cùng làm sau đó đối chứng

-HS hoạt động nhóm

-Cử đại diện nhóm lên trình bày

-HS nhận xét bài làm của nhóm

Sữa bài 5 sgk/55

a) xvà y tỉ lệ thuận vì

2

5

5 2

2 1

x

y x

y x y

12

;

5

5 1

1

x

y x y

Bài 7/sgk 56

2 kg dâu cần 3 kg đường 2,5kg dâu cần x kg đường ?Khối lượng dâu và đường là hai đại lượng tỉ lệ thuận

Ta có :

75 , 3 2

5 , 2 3 3

5 , 2

+ +

24 =

=

=>x=8; y=7; z=9Trả lời : số cây trồng của các lớp 7A ; 7B ; 7C theo thứ tự là 8;7;9 cây

Bài 10 :

Gọi các cạnh của tam giác là x; y; z ta có : x+y+z= 45 Và:

5 9

45 4 3 2 4 3

+ +

+ +

Trang 14

Cho hs thi giải nhanh

Mỗi dãy một đội cử 5 người

chơi (một bút ), mỗi ngưpời

làm một câu , làm xong

chuyền bút cho người khác ,

người sau có thể sữa lại

Đội nào làm nhanh và đúng

-cả lớp cùng làm vaò giấy nháp và cổ vũ cho 2 đội

y=5.3=15 z=5.4=20 trả lời :Các cạnh của tam giác

đó là : 10;15;20 cm

Bài toán đố :

Gọi x; y;z theo thứ tự là số vòng quay của kim giờ ; kim phút ; kim giây trong cùng một thời gian

a) điền số thích hợp vào ô trống

e) Biễu diễn z theo x :

z= 720.x

Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng: Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

NGHỊCH I- MỤC TIÊU :

- Cũng cố các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch ( đ/n và t/c)

- Có kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán nhanh , đúng

- HS được hiểu biết , mở rộng vốn sống thông qua các bài tập mang tính thực tế ( năng suất , chuyển động …)

- Kiểm tra 15’ nhằm đánh giá sự lĩnh hội và áp dụng kiến thức của hs

Trang 15

II- CHUẨN BỊ :-Bảng phụ ghi các bài tập , đề kiểm tra

- Bảng hoạt động nhóm , giấy kiểm tra

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

- Gv đua đề bài lên bảng

-cho hs tóm tắt bài toán

? số máy và sớ ngày là

hai đại lượng ntn?

-Vậy a,b,c tỉ lệ thuận

-cả lớp cùng làm vào

vở

-HS đọc đề bài -một hs tóm tắt đề bài

-HS tìm mối quan hệ

dể lập ra tỉ lệ thức của bài toán -HS giải tìm x

-Hs đọc đề bài

-Hs tóm tắt bài toán Dội 1 có a máy htcv trong 4 ngày ……

-HS trả lời mối qh giữa số máy và số ngày làm việc ?

Cả lớp giải bài vào

vở Một hs lên bảng làm

Cùng số tiền mua :

51 m vải loại 1 giá a đ/m

x mét vải loại 2 giá 85%a đ/m

vì số mét vải mua được và giá tiền một mét vải là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên:

60 85

100 51 100

85

% 85

a

a x

Trả lời : với cùng số tiền có thể mua 60 m vải loại 2

Bài 3: bài 21sgk/61

Gọi số máy của ba đội theo thứ tự

là a,b,c Cùng khối lượng công việc nên số máy và số ngày là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch :

a.4= b.6=c.8 =>

24 12 1 2 6

1 4

1 8

1 6

1 4

Trả lời : số máy của ba đội theo

thứ tự là 6;4;3 máy

Kiểm tra 15 phút

Đề ra :

Câu 1: nêu tính chất của tỉ lệ

nghịch , viết công thức tổng quát

Câu 2: tìm ba cạnh của tam giác ,

Trang 16

Chất lượng : 0;1;2;3 4 kh G >TB 7A3:

7A5:

Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng: Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

- Bảng phụ ghi bài tập , phấn màu , thước kẻ

- Thước kẻ bảng hoạt động nhóm , phiếu học tập

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng

Hoạt động 1: Bài cũ

* Khi nào đại lượng y

được gọi là hàm số của đại

2 câu trả lời của bài 27

-HS nhận xét

Sữa bài 26 sgk/64

x -5 -4 -3 -2 0 1/5y=5x-1-26 –21 –16 –11 –1 0

Bài 27sgk/64:

a) Đại lượng y là hàm số của đại lượng x vì y phụ thuộc theo sự biến đổi của x, với mỗi giá trị của x chỉ có một giá trị tương ứng của y x.y=15 (tln)

b)y là hàm hằng Với mỗi giá trị của x chỉ có một giá trị tương ứng của y=2

Bài luyện tại lớp :

Trang 17

lớp

Cho hs lám bài 30:

-Gv đưa đề bài lên bảng

- Để trả lời bài này trước

Gv đưa đề bài lên bảng

-Yêu cầu hs hoạt động

nhóm

-GV kiểm tra bài làm một

vài nhóm

* Gv giới thiệu cách cho

tương ứng bằng sơ đồ ven

-thay giá trị của x vào công thức y=2/3x

từ y=2/3 x=>

x=3y/2

 kết quả

-HS hoạt động nhóm

( có thể lập bảng )

-Đại diện 1 nhóm trình bày

-HS nhận xét bài làm của các nhóm

Bài 30 sgk/64:

f(-1)=1-8.(-1)=9=> a đúngf(1/2)=1-8.(1/2)=-3=> b đúng f(3)=1-8.3=-23 => c sai

Bài 31 /65 :Hàm số y=

3

2 x

b) y=5-2x => 2x=5-y=>

x=(5-y):2

Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng: Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

I- MỤC TIÊU :

-Cũng cố khái niệm đồ thị của hàm số , đồ thị của hàm số y=ax ( a khác o)

- Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y=ax , biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị hàm số biết cách xác định hệ số a khi biết đồ thị là hàm số

- Thấy được ứng dụng của đồ thị trong thực tiễn

II- CHUẨN BỊ :

-Bảng phụ ghi nội dung các bài tập , thước thẳng , phấn màu , mp toạ độ

-Thước thẳng , phiếu học tập

III-TIẾN HÀNH DẠY HỌC :

Ngày đăng: 25/10/2014, 14:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ( mỗi công thức - Giáo án tự chọn toán 7 (2014)
Bảng ph ụ ( mỗi công thức (Trang 4)
Bảng làm  mỗi HS - Giáo án tự chọn toán 7 (2014)
Bảng l àm mỗi HS (Trang 12)
TIẾT 12: ĐỒ THỊ HÀM SỐ  y=ax (a ≠ 0 ) I- MỤC TIÊU : - Giáo án tự chọn toán 7 (2014)
12 ĐỒ THỊ HÀM SỐ y=ax (a ≠ 0 ) I- MỤC TIÊU : (Trang 17)
Bảng trả  lời mỗi hs một câu - Giáo án tự chọn toán 7 (2014)
Bảng tr ả lời mỗi hs một câu (Trang 20)
Tiết 14: BẢNG “TẦN SỐ “CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU - Giáo án tự chọn toán 7 (2014)
i ết 14: BẢNG “TẦN SỐ “CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU (Trang 21)
Bảng phụ để làm bài 13 - Giáo án tự chọn toán 7 (2014)
Bảng ph ụ để làm bài 13 (Trang 23)
Bảng phụ ghi nội dung các bài tập cần luyện tập – sơ lược một số kiến thức về đa  thức , đa thức một biến - Giáo án tự chọn toán 7 (2014)
Bảng ph ụ ghi nội dung các bài tập cần luyện tập – sơ lược một số kiến thức về đa thức , đa thức một biến (Trang 29)
Bảng phụ ghi nội dung các bài tập  ôn tập - Giáo án tự chọn toán 7 (2014)
Bảng ph ụ ghi nội dung các bài tập ôn tập (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w