TIẾT 1: CỘNG , TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ I MỤC TIÊU: HSnắm vững các quy tắc cộng trừ số hữu tỉ ; hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ . có kỹ năng làm các phép cộng trừ nhanh và hợp lý . có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế IICHUẨN BỊ : HS ôn lại cách cộng trừ phân số ; qui tắc chuyển vế, qui tắc dấu ngoặc ở lớp 6 ônlại tính chất của đẳng thức
Trang 1-có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
II-CHUẨN BỊ : -HS ôn lại cách cộng trừ phân số ; qui tắc chuyển vế, qui tắc dấu
ngoặc ở lớp 6- ônlại tính chất của đẳng thức
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Hoạt động 2: Giải bài tập
-lưu ý cho hs cách viết phân số
có mẫu âm thành mẫu dương
(chỉ cần đổi dấu cả tử và mẫu )
-khi biễu diễn cố hữu tỉ trên trục
số hoặc so sánh 2 số hữu tỉ phải
viết về mẫu dương
-Gv hd bài tập 5:và rút ra kết
luận : trên trục số giữa 2 điểm
hữu tỉ khác nhau bao giờ cũng
có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa
-hs làm miệng bài tâp1
- -hs cả lớp làm bài
- 2 HS làm bài tập , cả lớp cùng làm
- cả lớp làm bài
1 Tập hợp số hữu tỉ
2 Cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu
tỉ
3-Bài tập : bài 1-sgk
ta có:
).
0
, ,
, (
b y m
a x
vì x<y nên a<b
m
b a z m
b y m
a x
2
; 2
2
; 2
a+b =>2a<a+b=>x<z(1)
a<b=>a+b<b+b=>a+b<2b=> z<y(2 )
từ (1)và (2)=>x<z<y
bài 2
thực hiện phép tính một cách hợp
Trang 2-Cho HS nhắc lại trọng tâm của
2 số hữu tỉ -Hai HS lên bảng làm bài 11c.d
HS thảo luận nhóm bài 12
và thi đua xem nhóm nào tìm được nhiều cách nhất
lý:
0 9
8 9 8
2
1 3
1 2
1
8
1 7
1 9
1 8
1 9 8
2
1
56
1 72
1 9 8
2
1 6
1 12
1 20
1 30
1 42
1 56
1 72
1 9
8 )
35
4 7
5 5
2 6
1 3
1 2 1
35
4 6
1 7
5 4, 3
1 5, )
b a
Bài 3: Tính :
6
7 12
) 7 (
2 12
7 ).
1 25
3 6 : 25
5 8 : 2
5 16
5 )
4
1 4
5 8
1 2
5 16
5 )
Bài 5: a) 0 b) -5
Hoạt động 4:Cũng cố-dặn dò
-Cho HS nhắc lại trọng tâm của bài cần nhớ?
-Cho HS làm bài tập
Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng: Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
TIẾT 2: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
-CỘNG ,TRỪ , NHÂN ,CHIA SỐ THẬP PHÂN I- MỤC TIÊU :
-HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
-Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ; có kỹ năng cộng trừ nhân chia các số thập phân
-Có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
II- CHUẨN BỊ : -HS ôn tập theo hd3 tiết trước
-trục số - bảng hoạt động nhóm
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1- Ổn định : Kiểm tra sĩ số học sinh
2- Các hoạt động chủ yếu :
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: kiểm tra bài
Hoạt động 2: sữa bài VN
-gọi một hs lên sữa bài 17-2
Cho Hs cả lớp theo dõi và
- gọi 1 HS lên bảng sữa bài
- Yêu cầu HS nhắc lại định
nghĩa giá trị tuyệt đối
- Hướng dẫn Hs làm 2
trường hợp
- (cho Hs hoạt động nhóm ,
-HS lần lượt đúng lên trả lời các nội dung câu hỏi trên
-Hs sữa bài 17-2-Hs kiểm tra kết quả
và nhận xét
-một Hs lên bảng làm
-Cả lớp làm rồi đối chứng
-HS đứng lên làm bài 21b
-HS làm bài 23 trên phiếu học tập
- HS sữa những tình huống sai
3
2 1 3
2 1
0 0
5
1 5
x x
x x
x x
Bài 21:a) Rút gọn
5
2 85
34 85
34
; 7
3 84
36
5
2 65
26
; 7
3 63
27
; 5
2 35 14
27 −
−biễu diễn cùng một số hữu
tỷ ,
85
34
; 65
26
; 35
b)
14
6 84
36 63
27 7
13 3
1 36
12 37
12 37
12 )
001 , 0 500
001 , 0 0 500 )
1 , 1 5
4 1 , 1 1 5
4 )
17 , 9 ( 2 , 0 83 , 20
−
−
− +
−
=[(-20,83-9,17).o,2]:
[(2,47+3,53).0,5]=-2Bài 25: tìm x biết :
1
3 , 2 7 , 1
TH
x− =Nếu x-1,7>=0=>x>=1,7
ta có x-1,7=2,3=>x=4(ch)
Trang 4-dùng máy tính để làm 26
TH1Nếu x-1,7<0=> x<1,7tacó x-1-7=-2,3=> x=-0,6
Bài 25 : dùng máy tính bỏ túi
5,5496
a)(-3,1597)+(-2,39)=-2,1068)=1,3138d)1,2.(-2,6) +(-1,4):0,7=-5,12
b)(-0,793)-(-Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng: Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
I-MỤC TIÊU :
-HS hiểu khái niệm kuỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỷ , biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số , quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
-Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên vào tính toán
-Nhận biết được đặc điểm bài toán để tính đúng , hợp lý
II-CHUẨN BỊ : phiếu học tập , máy tính bỏ túi
-Cho Hs thể hiện qua trò
chơi lắp ghép kiến thức trên
-HS nhắc lại các kiến thức
1-Luỹ thừa với số mũ tự nhiên :
) 1 , , (
;
.
x x x x x nthuaso
Trang 5Hoạt động 2: Giải bài tập
-Cho hs thảo luận nhóm bài
-gọi 2 hs lên bảng làm 2 bài
-Cho hs nhận xét và sữa sai
-HS làm bài 42 vào vở -gọi
-Hs thảo luận nhóm bài 39
- Đại diện của nhóm lên trình bày cách làm
-HS làm bài 40 trên phiếu học tập
-hs sữa sai nếu
có
-HS cả ớp làm bài 41
-2 hs lên bảng làm bài
hs dưới lớp đối chứng bài trên bảng và nhận xét
4-Luỹ thừa của một tích :
(x.y)n=xn.yn
5-Luỹ thừa của một thương :
*TQ: = y ; (y≠ 0 )
x y
x
n
n n
Bài tập : Bài tập 28:
32
1 2
1
; 16
1 2 1
8
1 2
1
; 4
1 2 1
5 4
3 2
100
100 4
25
20 5 )
144
1 12
1
12
10 9 6
5 4
3 )
4 4
5
4 5
5
4 4 2
2 2
Bài 41:
Trang 6-HS làm bài 42 vào vở
-HS đứng lên trình bày cách làm
-một hs trình bày cách khác
-HS phát hiện cách làm và xung phong lên bảng
4800
17 400
1 12
17 20
1 12 17
4
3 5
4 4
1 3
2 1 )
1 : 2
6
1 : 2 3
2 2
1 : 2 )
3 3
4
2 2 2 2
2 : 2
3 2
2
8 2 : 16 2 2 2
16 )
1 4 4
C
n a
n n
n
n n
Bài 43:
S=22+42 +62+ +202=(2.1)2+(2.2)2+(2.3)2+
- HS hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức , nắm vững hai tính chất của tỷ lệ thức
- Nhận biết được tỷ lệ thức và các so áhạng của tỷ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính chất của tỷ lệthức
- Có thói quen nhận dạng bài toán
II- CHUẨN BỊ :
GV:
HS:
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-Ổn định : kiểm tra sỉ số học sinh
2- Các hoạt động chũ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Hệ thống kiến
Trang 7-Yêu cầu HS nhắc lại định
a = theo tc1 suy được gì ?
từ đẳng thức a.d=b.c theo tc2
suy ra gì ?
-Hảy nhận xét các vị trí của
trung tỉ ngoại tỉ của 3 tỉ lệ thức
sau so với tỉ lệ thức đầu
-GV giới thiệu bảng tóm tắt
-HS trình bày định nghĩa :
-hs chú ý cách viết khác , các số hạng
? từ
d
c b
a = suy ra được các tỉ lệ thức ?
Tỉ lệ thức
d
c b
a
=còn viết
a:b=c:da,d là số hạng ngoại tỷ c,b là số hạng trung tỷ
2-Tính chất :
TC1: (t/c cơ bản )Nếu
d
c b
Ta có :6.63=9.42
6
9 42
63
; 6
42 9 63
63
9 42
6
; 63
42 9 6
Trang 8Cho hs làm bài 49 câu a; b-
gọi hai hs lên bảng làm
-Cả lớp cùng làm rồi nhận xét
-cho HS hoạt động nhóm bài
50
phân thành từng loại bài cho
thành viên trong nhóm thảo
-HS2 lên bảng làm bài 49b
-Cả lớp cùng làm rồi đối chứng bài trên bảng
- HS thảo luận nhóm
Ghi kết quả từng chữ ; ghép lại và đọc kết quả
trình tự làm :+ lập đẳng thức tích hai số + vận dụng tính chất 2 để lập các tỉ
lệ thức
Bài 49: các tỉ số sau có lập
thành tỉ lệ thức không ?a)3,5:5,25=350: 525= 14:21 vậy 3,5:5,25=14:21 nên lập thành tỉ lệ thức
5 , 3 : 1 , 2 5
2 52 : 10
3 39
:
N
5
1 4 :
Y
25 : −
H Ợ :
3
1 1
C : 16 B :
2
1 3
I : -63 U :
4 3
Ư : -0,84 L: 0,3
Ế : 9,17 T : 6
Có tên: Binh Thư Yếu Lược
Bài 51: lập các tỉ lệ thức có thể : 1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8
Ta có : 2.3,6= 4,8 1,5
5 , 1
6 , 3 2
8 , 4
2
5 , 1 8 , 4
6 , 3
; 6 , 3
8 , 4 5 , 1
2
; 6 , 3
5 , 1 8 , 4 2
Trang 9Tiết 7: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I- MỤC TIÊU :
-Cũng cố kiến thức về tỉ lệ thức , tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Rèn kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào giải bài tập
- tập suy luận chứng minh đẳng thức có liên quan đến tỉ số
II- CHUẨN BỊ :sgk, bảng hoạt động nhóm
-HS2:làm bài 58 và viết t/c vào góc bảng
-HS làm bài 61 a,b
2 hs lên bảng làm có thể
Trang 10thảo luận theo nhóm
nhóm nào xong trước thì
được lên bảng trình bày
gv có thể gợi ý cho hs 7A4
-HS tập dượt phần diễn đạt này
-HS nêu cách làm -một hs lên bảng làm
-HS nhận xét và bổ sung nếu cần
5 , 1 45 , 0 : 675 , 0
675 , 0 45 , 0
25 , 2 3 , 0 1 , 0 5 , 4
) 1 , 0 ( : 25 , 2 3 , 0 : 5 , 4 )
4
3 8 4
35 2 6
7 15
6
7 15
2 4
7 3
2 5
2 3 1
5
2 : 4
3 1 3
2 : 3
1 )
x b
x
x x
x a
Bài 61/sgk/31:
tìm x,y,z biết :
5 4
; 3 2
z y y x
y x y
từ
15 12 5 4
z y z y
− +
− +
6 7 8 9
d c b
a = = = và b-d=70theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :
35 2
70 6 8 6 7 8
Bài 64 : hướng dẫn
Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
Trang 11TIẾT 8: SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
-SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN I- MỤC ĐÍCH :
- Cũng cố kiến thức về số thập phân hữu hạn , thập phân vô hạn tuần hạn
- Rèn kỹ năng viết một phân số tối giản về dạng thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn , viết số thập phân về phân số tối giản
- Nhận biết dạng phân số biễu diễn được dưới dạng tphh, tpvhth
II- CHUẨN BỊ : Phiếu học tập - Bảng hoạt động nhóm
III- TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG :
1- Ổn định : Kiểm tra sĩ số học sinh
2- Các hoạt động chũ yếu :
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: kiểm tra
bài cũ :
Nêu điều kiện để một
phân số tối giản viết
xét , sữa bài nếu cần
-Cho hs làm bài 70 vào
HS lên bảng sữa bài
-HS thảo luận nhóm bài 68
-một đại diện lên bảng trình bày
- Hs nhận xét bài của các nhóm
-Lần lượt các hs lên bảng làm mỗi học sinh làm một câu
Sữa bài 67:
có thể điền 3 số :
5 2
3
; 3 2
3
; 2 2 3
* Bài luyện tại lớp : Bài 68: a)
5
2 35
14
; 4 3
7 12 7
11 2
15 22
15
; 11
4
; 5 2
3 20
3
; 2
5 8
5
2 3
3
; 8
5 −
vì sau khirút gọn về phân số tối giản mẫu không chứa t/s nguyên tố khác 2 và 5 Các phân số còn lại biễu diễn được dạng tpvhth vì mẫu có chứa t/s ngtố khác 2 và 5
b)
4 , 0 5
2 35
14 );
3 ( 58 , 0 12
7
) 81 ( 6 , 0 22
15
; 15 , 0 20
3
) 36 ( , 0 11
4
; 625 , 0 8 5
Trang 12dung vào bài 72 để làm
-cho học sinh làm bài
-HS làm bài 71
hs theo giõi gv hướng dẫn
hs tự làm câu b và c
gọi một hs lên bảng làm cả lớp cùng làm và đối chứng kết quả -hs làm bài 90 vào
vở bài tap 65
25
78 12
, 3 )
; 25
32 28 , 1 )
250
31 124
, 0 )
; 25
8 32 , 0 )
b a
bài 71: viết về dạng số thập phân
) 001 ( , 0 999
1 );
01 ( , 0 99
Bài 88-sbt/15:Viết về dạng phân
số
a) 0,(5)= 0,(1).5 = 1/9 5=5/9b) 0,(34)=0,(01).34=1/99 34=34/99
c) 0,(123)=0,(001).123=1/999 123
=41/333
bài 72- sgk Các số sau có bằng nhau không ?
CHỦ ĐỀ 3: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ (4 tiết)
Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng: Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
TIẾT 9: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN,ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH I- MỤC TIÊU :
- HS làm thành thạo các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
-Có kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán -Thông qua giờ luyện tập hs được biết thêm nhiều bài toán liên quan đến thực tế
II- CHUẨN BỊ :
Trang 13- bảng phụ ghi nội dung bài tập 8; 16 SBT /44
- bảng hoạt động nhóm
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1- Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh
2- Các hoạt động chủ yếu ;
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
-Khi làm mứt thì khối lượng
dâu và đường là hai đại
2
5
5 2
2 1
x
y x
y x y
b) x và y không tỉ lệ thuận vì
12
;
5
5 1
1
x
y x y
- Hs đọc đề bài
- Tóm tắt đề
- Hs giải bài
-bạn Hạnh nói đúng -hs đọc đề
-hs trả lời câu hỏi
-hs lên bảng giải , cả lớp cùng làm sau đó đối chứng
-HS hoạt động nhóm
-Cử đại diện nhóm lên trình bày
-HS nhận xét bài làm của nhóm
Sữa bài 5 sgk/55
a) xvà y tỉ lệ thuận vì
2
5
5 2
2 1
x
y x
y x y
12
;
5
5 1
1
x
y x y
Bài 7/sgk 56
2 kg dâu cần 3 kg đường 2,5kg dâu cần x kg đường ?Khối lượng dâu và đường là hai đại lượng tỉ lệ thuận
Ta có :
75 , 3 2
5 , 2 3 3
5 , 2
+ +
24 =
=
=>x=8; y=7; z=9Trả lời : số cây trồng của các lớp 7A ; 7B ; 7C theo thứ tự là 8;7;9 cây
Bài 10 :
Gọi các cạnh của tam giác là x; y; z ta có : x+y+z= 45 Và:
5 9
45 4 3 2 4 3
+ +
+ +
Trang 14Cho hs thi giải nhanh
Mỗi dãy một đội cử 5 người
chơi (một bút ), mỗi ngưpời
làm một câu , làm xong
chuyền bút cho người khác ,
người sau có thể sữa lại
Đội nào làm nhanh và đúng
-cả lớp cùng làm vaò giấy nháp và cổ vũ cho 2 đội
y=5.3=15 z=5.4=20 trả lời :Các cạnh của tam giác
đó là : 10;15;20 cm
Bài toán đố :
Gọi x; y;z theo thứ tự là số vòng quay của kim giờ ; kim phút ; kim giây trong cùng một thời gian
a) điền số thích hợp vào ô trống
e) Biễu diễn z theo x :
z= 720.x
Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng: Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
NGHỊCH I- MỤC TIÊU :
- Cũng cố các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch ( đ/n và t/c)
- Có kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán nhanh , đúng
- HS được hiểu biết , mở rộng vốn sống thông qua các bài tập mang tính thực tế ( năng suất , chuyển động …)
- Kiểm tra 15’ nhằm đánh giá sự lĩnh hội và áp dụng kiến thức của hs
Trang 15II- CHUẨN BỊ :-Bảng phụ ghi các bài tập , đề kiểm tra
- Bảng hoạt động nhóm , giấy kiểm tra
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh
- Gv đua đề bài lên bảng
-cho hs tóm tắt bài toán
? số máy và sớ ngày là
hai đại lượng ntn?
-Vậy a,b,c tỉ lệ thuận
-cả lớp cùng làm vào
vở
-HS đọc đề bài -một hs tóm tắt đề bài
-HS tìm mối quan hệ
dể lập ra tỉ lệ thức của bài toán -HS giải tìm x
-Hs đọc đề bài
-Hs tóm tắt bài toán Dội 1 có a máy htcv trong 4 ngày ……
-HS trả lời mối qh giữa số máy và số ngày làm việc ?
Cả lớp giải bài vào
vở Một hs lên bảng làm
Cùng số tiền mua :
51 m vải loại 1 giá a đ/m
x mét vải loại 2 giá 85%a đ/m
vì số mét vải mua được và giá tiền một mét vải là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên:
60 85
100 51 100
85
% 85
a
a x
Trả lời : với cùng số tiền có thể mua 60 m vải loại 2
Bài 3: bài 21sgk/61
Gọi số máy của ba đội theo thứ tự
là a,b,c Cùng khối lượng công việc nên số máy và số ngày là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch :
a.4= b.6=c.8 =>
24 12 1 2 6
1 4
1 8
1 6
1 4
Trả lời : số máy của ba đội theo
thứ tự là 6;4;3 máy
• Kiểm tra 15 phút
Đề ra :
Câu 1: nêu tính chất của tỉ lệ
nghịch , viết công thức tổng quát
Câu 2: tìm ba cạnh của tam giác ,
Trang 16Chất lượng : 0;1;2;3 4 kh G >TB 7A3:
7A5:
Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng: Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
- Bảng phụ ghi bài tập , phấn màu , thước kẻ
- Thước kẻ bảng hoạt động nhóm , phiếu học tập
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh
2-Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài cũ
* Khi nào đại lượng y
được gọi là hàm số của đại
2 câu trả lời của bài 27
-HS nhận xét
Sữa bài 26 sgk/64
x -5 -4 -3 -2 0 1/5y=5x-1-26 –21 –16 –11 –1 0
Bài 27sgk/64:
a) Đại lượng y là hàm số của đại lượng x vì y phụ thuộc theo sự biến đổi của x, với mỗi giá trị của x chỉ có một giá trị tương ứng của y x.y=15 (tln)
b)y là hàm hằng Với mỗi giá trị của x chỉ có một giá trị tương ứng của y=2
Bài luyện tại lớp :
Trang 17lớp
Cho hs lám bài 30:
-Gv đưa đề bài lên bảng
- Để trả lời bài này trước
Gv đưa đề bài lên bảng
-Yêu cầu hs hoạt động
nhóm
-GV kiểm tra bài làm một
vài nhóm
* Gv giới thiệu cách cho
tương ứng bằng sơ đồ ven
-thay giá trị của x vào công thức y=2/3x
từ y=2/3 x=>
x=3y/2
kết quả
-HS hoạt động nhóm
( có thể lập bảng )
-Đại diện 1 nhóm trình bày
-HS nhận xét bài làm của các nhóm
Bài 30 sgk/64:
f(-1)=1-8.(-1)=9=> a đúngf(1/2)=1-8.(1/2)=-3=> b đúng f(3)=1-8.3=-23 => c sai
Bài 31 /65 :Hàm số y=
3
2 x
b) y=5-2x => 2x=5-y=>
x=(5-y):2
Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng: Lớp Tiết(TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
I- MỤC TIÊU :
-Cũng cố khái niệm đồ thị của hàm số , đồ thị của hàm số y=ax ( a khác o)
- Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y=ax , biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị hàm số biết cách xác định hệ số a khi biết đồ thị là hàm số
- Thấy được ứng dụng của đồ thị trong thực tiễn
II- CHUẨN BỊ :
-Bảng phụ ghi nội dung các bài tập , thước thẳng , phấn màu , mp toạ độ
-Thước thẳng , phiếu học tập
III-TIẾN HÀNH DẠY HỌC :