1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tự chọn toán 10

40 2,1K 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương tiện thực hiện: 1.Thiết bị đồ dùng dạy học: -Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn các hoạt động dạy học 2.Tài liệu dạy học: Sách giáo khoa, bài tập đại số 10, giáo án.. III.T

Trang 1

A

C

Trường THPT Thu Xà GIÁO ÁN TỰ CHỌN MÔN : TOÁN – LỚP 10

Tổ : Toán - Tin Năm học : 2014 - 2015

GV: Trần Văn Ngày soạn: Ngày 15 tháng 8 năm 2014

Ngày dạy: Ngày 16 tháng 8 năm 2014

Tiết 1 BÀI TẬP CÁC ĐỊNH NGHĨA

I.Mục tiêu cần đạt:

Qua tiết này nhằm củng cố lại kiến thứcđược học về vectơ ở tiết 1.

Học sinh biết vận dụng các định nghĩa véctơ để giải các bài tập SGK.

II.Phương tiện thực hiện :

1.Thực tiễn :Học sinh đã làm quen với véc tơ ở lớp 8 qua việc biểu diễn lực trong vật lý 2.Phương tiện :

+Học sinh : Thước kẻ, compa, giấy trong, bút dạ…

+GV : Các bảng phụ, phiếu học tập, đèn chiếu, thước kẻ, compa…

G: Gọi học sinh nhắc lại định nghĩa vectơ

và giải quyết bài tập 1

H:

Bài 1: Cho tam giác ABC Có thể xác

định được bao nhiêu vectơ(khác vectơ không) cóđiểm đầu và điểmcuối là A;B;C

5

phút

G: Yêu cầu học sinh thảo luận và

H: Thảo luận trả lời

G: Cho học sinh nhận xét và sửa chữa

H: Nhận xét, chỉnh sửa (nếu có)

G: Chuẩn kiến thức

H: Ghi câu trả lời đúng

Bài 2: Cho ba điểm phân biệt thẳng hàng

A; B; C.Trong trường hợp nào thì ABuuur vàAC

uuurcùng hướng, ngược hướng?

10

phút

G: Yêu cầu hs đưa ra các hình vẽ ứng với

các trường hợp khác nhau rồi từ đó tìm ra

H: Ghi bài giải đúng

Bài 3:Cho tam giác ABC Gọi P;Q;R là

trung điểm của các cạnh AB; BC; CA

Vẽ hình và tìm trên hình vẽ các vectơ bằng PQ;QR;RPuuur uuur uuur

10

phút

G: Nêu đề bài tập và ghi

lên bảng Cho học sinh

thảo luận,vẽ hình và giải

H: Vẽ hình Giải

G: Gọi học sinh nhận xét

Bài 4: Cho tam giác đều ABC Các đẳng

thức sau đúng hay sai:

Trang 2

H B' O

G: Nêu đề bài tập và ghi lên bảng Cho học

sinh thảo luận,vẽ hình và giải

Bài 5:Cho tam giác ABC với trực tâm H

và B’ là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác

Hãy so sánh các vectơ AHuuur

và CBuuur'

; ABuuur'

và HCuuur

IV Củng cố : Hướng dẫn học sinh giải các bài tập 6.

Bài 6: Cho ba vectơ a;b;cr r r

và đều khác vectơ không.Chứng minh rằng có ít nhất là hai vectơtrong chúng là cùng phương

+ Học bài,làm bài và xem bài mới.

V Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 3

Trường THPT Thu Xà GIÁO ÁN TỰ CHỌN MÔN : TOÁN – LỚP 10

Tổ : Toán - Tin Năm học : 2014 - 2015

GV: Trần Văn Ngày soạn: Ngày 22 tháng 8 năm 2014

Ngày dạy: Ngày 23 tháng 8 năm 2014

I.Mục tiêu cần đạt:

1.Về kiến thức:

-Củng cố các kiến thức trọng tâm về các phép toán trên tập hợp

-Trang bị các phương pháp giải toán về cách tìm ∩ ,∪ ,tìm hiệu, phần bù của tập hợp.-Hướng dẫn giải toán và nâng cao kiến thức về tập hợp

-Biết cách lấy giao, hợp,tìm hiệu và phần bù của hai tập hợp

II Phương tiện thực hiện:

1.Thiết bị đồ dùng dạy học:

-Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn các hoạt động dạy học

2.Tài liệu dạy học: Sách giáo khoa, bài tập đại số 10, giáo án.

III.Tiến trình tổ chức dạy học :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

5

phút

G: Yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm về

các phép toán trên tập hợp?

H: Thực hiện theo yêu cầu G

Nêu định nghĩa về các phép toán trên tập hợp

.A ∩ B={x / x A x B∈ ∧ ∈ }

A ∪ B={x / x A hoÆc x B∈ ∈ }A\B={x x A/ ∈ vµ x B∉ }

CAB =A\B ( với B⊂ A)

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Xác định giao, hợp, hiệu và phần bù của 2 tập hợp

15

phút

G: Gọi 3 học sinh lần lượt lên bảng thực

hiện giải toán

H: Thực hiện theo yêu cầu của G

b)Tìm A ∩ B,A ∪ B,CEA,CEBc)Tìm CA(A ∩ B),CE(B ∪ A),(CEA)∪B.Biểu diễn các tập này bằng biểu đồ Ven

Trang 4

HĐ3:Hoạt động nhóm:Giải bài toán tổng hợp về tập hợp.

20

phút

G: Yêu cầu học sinh thảo luận và giải

H: Thảo luận giải

G: Cho học sinh nhận xét và sửa chữa

Bài 2: Mỗi học sinh lớp 10C đều chơi

bóng đá hoặc bóng chuyền Biết rằng có

25 bạn chơi bóng đá, 20 bạn chơi bóng chuyền và 10 bạn chơi cả hai môn thể thao này Hỏi lớp 10C có bao nhiêu học

C là tập hợp các học sinh lớp 10C chơi bóng đá và bóng chuyền ta có C = A B∩

Vì mỗi bạn của lớp đều chơi bóng đá hoặc bóng chuyền, nên A B là tập hợp ∪các học sinh của lớp

Số phần tử của A là n(A) ta có n(A) = 25,

Số phần tử của B là n(B) ta có n(B) = 20

Số phẩn tử của C =A B∩ là n(C) = 10 Nhưng khi đó các phần tử thuộcA B∩

Vậy số học sinh của lớp 10C là:

n(A B ) = n(A) + n(B) − n(C)∪ = 25 + 20−10 = 35( học sinh)Vậy lớp 10C có 35 học sinh

A

B10

?

?

Trang 5

Trường THPT Thu Xà GIÁO ÁN TỰ CHỌN MÔN : TOÁN – LỚP 10

Tổ : Toán - Tin Năm học : 2014 - 2015

GV: Trần Văn Ngày soạn: Ngày 5 tháng 9 năm 2014

Ngày dạy: Ngày 06 tháng 9 năm 2014

+ các phương tiện dạy học: Thước, Bảng phụ, hệ thống bài tập

+ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động tư duy của học sinh, hoạtđộng nhóm phát hiện và giải quyết vấn đề

2 Tài liệu dạy học: Dụng cụ học tập: sách, vở, thước kẽ…

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (10 phút) Nhắc lại định nghĩa hai vectơ cùng phương, cùng hướng, hai

vectơ bằng nhau

3 Nội dung bài mới:

10

phút

G: Yêu cầu học sinh thảo luận và giải

H: Thảo luận giải

G: Cho học sinh nhận xét và sửa chữa

G: Nêu đề bài tập và ghi lên bảng Cho

học sinh thảo luận,vẽ hình và giải

Bài tập 3: Gọi O là giao điểm hai đường

chéo hình bình hành ABCD Chứng minhrằng OA OB OC OD 0uuur uuur uuur uuur r+ + + =

Trang 6

H: Nhận xét, nêu hướng giải khác (nếu có)

G: chuẩn kiến thức Vậy OA OB OC OD 0uuur uuur uuur uuur r+ + + =

(đpcm)

IV.Củng cố: +Nhắc lại:

Quy tắc 3 điểm: ABuuur+uuurBC =uuurAC

Quy tắc HBH:abcd là hbh thì uuur uuur uuurAB AD AC + = Quy tắc trừ : OA OB BAuuur uuur uuur+ =

Các tính chất của phép cộng các vectơ:

V Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Trường THPT Thu Xà GIÁO ÁN TỰ CHỌN MÔN : TOÁN – LỚP 10

Tổ : Toán - Tin Năm học : 2014 - 2015

GV: Trần Văn Ngày soạn: Ngày 12 tháng 9 năm 2014

Ngày dạy: Ngày13 tháng 9 năm 2014

I.Mục tiêu cần đạt:

1.Về kiến thức:

-Củng cố các kiến thức trọng tâm về các phép toán trên tập hợp

-Trang bị các phương pháp giải toán về cách tìm ∩ ,∪ ,tìm hiệu, phần bù của tập hợp -Củng cố các khái niệm về tập hợp số Hiểu các phép tốn tập hợp trên tập hợp số

-Hướng dẫn giải toán và nâng cao kiến thức về tập hợp

2.Về tư tuởng, tình cảm

- Biết quy lạ về dạng quen thuộc

-Cẩn thận, chính xác Thấy được ý nghĩa thực tiễn của tập hợp và các phép toán tập hợp.

- Giáo dục cho các em luôn say mê trong học tập.

3.Về kĩ năng:

-Biết cách lấy giao, hợp,tìm hiệu và phần bù của hai tập hợp

-Biết cách thực hiện các phép toán trên tập hợp số

II Phương tiện thực hiện:

1.Thiết bị đồ dùng dạy học:

-Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn các hoạt động dạy học

2.Tài liệu dạy học: Sách giáo khoa, bài tập đại số 10, giáo án.

III.Tiến trình tổ chức dạy học :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

A x

E x

5 = {x∈¡ / a < x < b}

6 = {x∈¡ / a ≤ x < b}

Xác định phần tử theo các tập hợp đã cho: 1) A ⊂ B, x ∈A; 2) x ∈ A ∩ B; 3) x ∈ A ∪ B; 4) x ∈ A \ B; 5) x ∈ CEA; 6) (a ; b), [a ; b)

G: Yêu cầu học sinh thảo luận và giải

H: Thảo luận giải

G: Cho học sinh nhận xét và sửa

b) Biểu diễn các tập hợp A, B, C, D trên trục số

3.Bài mới:

Trang 8

HĐ1:Tìm hiểu dạng tốn 1:Xác định hợp giao và phần bù của 2 tập hợp

-Thực hiện theo yêu cầu gv

-4 học sinh lên bảng thực hiện

Cho học sinh lần lượt thực hiện trên bảng

-Gv cùng các bạn nhận xét phần trình bày

của học sinh

Bài 1:Xác định mỗi tập số sau và biểu

diễn trên trục số

a) ( - 5 ; 3 ) ∩ ( 0 ; 7);

b) (-1 ; 5) ∪ ( 3; 7)c) R \ ( 0 ; + ∞) ; d) (-∞; 3) ∩ (- 2; +∞ )Đáp số:

a) ( - 5 ; 3) ∩ ( 0 ; 7) = ( 0; 3)b) (-1 ; 5) ∪ ( 3; 7) = ( 1; 7)c) R \ ( 0 ; + ∞) = ( - ∞ ; 0 ]d) (-∞; 3) ∩ (- 2; +∞ ) = (- 2; 3)

Bài 2: Cho A=(1;5) ; B=[0;3]; C=(-4;2)

D=[-1;+∞ ) Xác định các tập hợp:

A ∩ B , A ∪ B , B\C , A ∩ D , D\C ,CDB , R\D

Đáp số: A ∩ B=(1;3] , A ∪ B=[0;5), B\C=[2;3] , A∩D =A, D\C=[2;+∞ ),

CDB=[-1;0)∪(3;+∞ ) , R\D=(-∞ ;-1)

HĐ2:Củng cố tồn bài về cách thực hiện phép tốn trên tập hợp số

+Tìm giao của 2 tập hợp thì ta lấy tất

cả(Cĩ bao nhiêu lấy bấy nhiêu)

Hướng dẫn lấy phần tơ đậm trên trục số

-Gv lưu ý thêm về cách viết tập hợp dưới

dạng khoảng ,nửa khoảng,đoạn

Bài 3: Xác định tính đúng sai của mỗi

mệnh dề sau:

a) [- 3 ; 0] ∩ (0 ; 5) = { 0 } ;b)(-∞ ;2)∪( 2;+ ∞) = (-∞;+∞ )c) ( - 1 ; 3) ∩ ( 2; 5) = (2 ; 3)d) (1 ; 2) ∪ (2 ; 5) = (1 ; 5)Đáp số: a) Sai b) sai c) đúng d) sai

4.Củng cố:

-Củng cố các nội dung chính về tập hợp,các phép tốn trên tập hợp

-Các dạng tốn cơ bản thường gặp

-Làm các bài tập :

Cho A=(-∞ ;3) ;B=[-4;7] ;C=(0;4] ; D=[2;+∞ )Xác định các tập hợp:

A ∩ B , A ∪ B , B\C , A ∩ D , D\C ,R\D

V Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 9

Trường THPT Thu Xà GIÁO ÁN TỰ CHỌN MÔN : TOÁN – LỚP 10

Tổ : Toán - Tin Năm học : 2014 - 2015

GV: Trần Văn Ngày soạn: Ngày 19 tháng 9 năm 2014

Ngày dạy: Ngày 20 tháng 9 năm 2014

+ các phương tiện dạy học: Thước, Bảng phụ và phiếu học tập

+ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động tư duy của học sinh, hoạt động nhóm phát hiện và giải quyết vấn đề

2 Tài liệu dạy học: Dụng cụ học tập: sách, vở, thước kẽ…

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại định nghĩa hai vectơ cùng phương, cùng hướng, hai vectơ

bằng nhau

3 Nội dung bài mới:

10

phút

G: Yêu cầu học sinh thảo luận và giải

H: Thảo luận giải

G: Cho học sinh nhận xét và sửa chữa

H: Nhận xét, chỉnh sửa (nếu có)

G: Chuẩn kiến thức

H: Ghi câu trả lời đúng

HD: Sử dụng qui tắc 3 điểm biến mỗi

vectơ vế trái (VT) thành tổng của một

vectơ vế phải (VP) với một vectơ thứ hai

Bài tập 1:Cho sáu điểm A, B, C, D, E và

uuur uuur uuuruuur uuur uuur uur uuur uuuruuur uuur uuur

Vt AD BE CF AE

AE BF CD

10

phút

G: Yêu cầu học sinh thảo luận và giải

H: Thảo luận giải

G: Cho học sinh nhận xét và sửa chữa

H: Nhận xét, chỉnh sửa (nếu có)

G: Chuẩn kiến thức

H: Ghi câu trả lời đúng

Bài tập 2: Cho năm điểm A, B, C, D, E

Chứng minh:

AC DE CD CE CB AB+ + − + =uuur uuur uuur uuur uuur uuur

phút G: Yêu cầu học sinh thảo luận và giải H: Thảo luận giải

G: Cho học sinh nhận xét và sửa chữa

H: Nhận xét, chỉnh sửa (nếu có)

Bài tập 3: Cho tam giác ABC.Các điểm

M, N và P lần lượt là trung điểm các cạnh

AB, AC và BC Chứng minh rằng với điểm O bất kỳ ta có:

OA OB OC OM ON OP+ + = + +uuur uuur uuur uuuur uuur uuur

Giải

Trang 10

uuur uuur uuur

uuuur uuur uuur

=> OA OB OC OM ON OPuuur uuur uuur uuuur uuur uuur+ + = + +

10

phút

học sinh thảo luận

luận giảiG: Cho học sinh nhận xét và sửa chữa

AB, DC lần lượt tại M và N, Cắt AD và

BC lần lượt tại E và F Chứng minh rằng:

a OA OC OB ODuuur uuur uuur uuur+ = +

b BD ME FNuuur uuur uuur= +Giải:

a OA OCuuur uuur+ =OB BA OD DCuuur uuur uuur uuur+ + +

=OB ODuuur uuur+

b BD ME FNuuur uuur uuur= +

4.Củng cố− Dặn dò: Xem các công thức về hệ thức lượng trong tam giác

5 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 11

Trường THPT Thu Xà GIÁO ÁN TỰ CHỌN MÔN : TOÁN – LỚP 10

Tổ : Toán - Tin Năm học : 2014 - 2015

GV: Trần Văn Ngày soạn: Ngày 26 tháng 9 năm 2014

Ngày dạy: Ngày 27 tháng 9 năm 2014

+ Biết tìm tọa độ giao điểm giữa hai đồ thị của hàm số Biết đọc đồ thị và dựa vào đồ thị

có thể xác định được các yếu tố của hsbh Xác định được hsbh khi biết một số yếu tố

II Phương tiện thực hiện:

1.Thiết bị đồ dùng dạy học: Chuẩn bị các phiếu học tập, thước kẻ, phấn màu

2.Tài liệu dạy học: Sách giáo khoa, bài tập đại số 10, giáo án.

- Giao nhiệm vụ cho học sinh

- Hs lần lượt lên bảng thực hiện

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại lần nữa

b) y= − + +2 x 2 x

c) y = - x−2d) 2 2 1 5

Hoạt động 2: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

Bài toán liên quan đến hàm số.

20 G:Nêu các bước xét sự biến thiên và vẽ đồ

2a

Bài 2) Cho hàm số : y = x2 – 4x + 3a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

b)Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đườngthẳng (D): y = x + 3 Vẽ đường thẳng này trên cùng hệ trục của (P)

c) Biện luận theo m số giao điểm của (P)

Trang 12

+Xác định toạ độ giao điểm của para bol và đường thẳng d : y = m

phú

t

với trục tung và trục hoành (nếu có)

+ Vẽ parabol (xác định thêm một số điểm

thuộc đồ thị )

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

-GV cho hs lên bảng thực hiện

- Hướng dẫn xác định giao điểm của 2

đường thẳng ( hoặc 2 đường bất kỳ)

- GV hướng dẫn hs biện luận số giao điểm

Sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc hai Bài toán liên quan

5 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 13

Trường THPT Thu Xà GIÁO ÁN TỰ CHỌN MÔN : TOÁN – LỚP 10

Tổ : Toán - Tin Năm học : 2014 - 2015

GV: Trần Văn Ngày soạn: Ngày 01 tháng 10 năm 2014

Ngày dạy: Ngày 02 tháng 10 năm 2014

I Mục tiêu bài dạy:

1 Về kiến thức:

− Giúp học sinh hiểu rõ tổng các vectơ và quy tắc 3 điểm, quy tắc đường chéo hình bình hành Đồng thời nắm vững các tính chất của phép cộng

- Phân tích một vectơ thành tổng hoặc hiệu 2 vectơ

- Xác định được một vectơ bằng tích của một số với một vectơ

2 Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh.

3 Về kỹ năng:Học sinh có cái nhìn mới về hình học để chứng minh 1 bài toán hình học

bằng phương pháp vectơ à trình bày lời giải bằng phương pháp vectơ

4 Về tư duy: Rèn luyện tư duy logic cho học sinh.

II Phương tiện dạy học:

1 Giáo viên: Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh.

2 Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ

III Tiến trình lên lớp:

G: Yêu cầu học sinh thảo luận và giải

H: Thảo luận giải

G: Cho học sinh nhận xét và sửa chữa

H: Nhận xét, chỉnh sửa (nếu có)

G: Chuẩn kiến thức

H: Ghi câu trả lời đúng

Bài tập 1 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F.

Chứng minh rằng:

a) uuur uuur uuur uuurAB CD AD CB+ = +

b) AD BE CF AE BF CDuuur uuur uuur uuur uuur uuur+ + = + +

c) AB CF BE AE DF CDuuur uur uuur uuur uuur uuur+ + = + +

Trang 14

phút

G: Nêu đề bài tập và ghi lên bảng Cho

học sinh thảo luận, vẽ hình và giải

Bài tập 2 Cho tứ giác ABCD có M, N

theo thứ tự là trung điểm các cạnh AD,

BC, O là trung điểm MN Chứng minhrằng:

a) uuur uuur uuur uuurAC + B = AD + BCD =2.MNuuuur b) uuur uuur uuur uuur rOA + OB OC + O+ D 0=

MN AC DB

2

uuuur uuur uuur

d) AB AC AD 4AOuuur uuur uuur+ + = uuur

=2.MNuuuurb) uuur uuur uuur uuur rOA + OB OC + O+ D 0=

OM MA OM MB

ON NC ON ND2(OM ON) 0

c) từ uuur uuurAC + BD 2.MN= uuuur

=> 1( )

MN AC DB

2

uuuur uuur uuur

d) Từ OA + OB OC + Ouuur uuur uuur uuur r+ D 0=

AB AC AD+ + =

uuur uuur uuur = 4uuur uuur uuur uuur uuurAO+OA + OB OC + O+ D 4AO= uuur (đpcm)

Trả lời câu hỏi b

Giao nhiệm vụ cho học sinh

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3

điểm (hệ thức Salơ)

Bài tập 3 Cho Cho ∆ABC

a) Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho 5BD

= 3CD

a) Chứng minh :AD 5AB 3AC

uuur uuur uuur

b) Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho 3BM = 7CM Chứng minh:

uuur uuur uuuruuur uuur uuur

=> 8AD 5(AB BD) 3(AC CD)uuur= uuur uuur+ + uuur uuur+

= 5AB 3AC 5BD 3CDuuur+ uuur+ uuur+ uuur

M A

D C B

Trang 15

= 5AB 3ACuuur+ uuur

=> đpcmb/ Tương tự phân tích véc tơ AMuuuur

Hoạt động 4:

5

phút

G: Nêu đề bài tập và ghi lên bảng Cho

học sinh thảo luận,vẽ hình và giải

Bài tập 4 Cho hình bình hành ABCD,

gọi O là giao điểm 2 đường chéo AC và

BD a) Tính AB , BCuuur uuur

theo a b r r ,

với

OA a , OB buuur ur uuur r= =b) Tính CD , DA uuur uuur

theo r ur ,

c d với

OC c,OD duuur r uuur r= =

IV.Củng cố: Nhắc lại quy tắc 3 điểm (hệ thức Salơ), quy tắc hình bình hành, quy tắc trung

điểm

V Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 16

Trường THPT Thu Xà GIÁO ÁN TỰ CHỌN MÔN : TOÁN – LỚP 10

Tổ : Toán - Tin Năm học : 2014 - 2015

GV: Trần Văn Ngày soạn: Ngày 08 tháng 10 năm 2014

Ngày dạy: Ngày 09 tháng 10 năm 2014

+ Biết tìm tọa độ giao điểm giữa hai đồ thị của hàm số Biết đọc đồ thị và dựa vào đồ thị

có thể xác định được các yếu tố của hsbh Xác định được hsbh khi biết một số yếu tố

II Phương tiện thực hiện:

1.Thiết bị đồ dùng dạy học: Chuẩn bị các phiếu học tập, thước kẻ, phấn màu

2.Tài liệu dạy học: Sách giáo khoa, bài tập đại số 10, giáo án.

III.Tiến trình tổ chức dạy học :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

3 Bài tập

Hoạt động 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

15

phút

G: Nêu qui trình thực hiện bài toán lập

bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm

số bậc hai?

H:

G: Cho bài tập vận dụng, yêu cầu học sinh

thảo luận và giải

H: Thảo luận giải

G: Cho học sinh nhận xét và sửa chữa

H: Nhận xét, chỉnh sửa (nếu có)

G: Chuẩn kiến thức

H: Ghi bài giải đúng

Qui trình thực hiện bài toán lập bảng biến

thiên (BBT) và vẽ đồ thị của các hàm sốbậc hai y = ax2 + bx + c:

B1: Tìm tọa độ đỉnh của (P) => trục đối

xứng của (P)

B2: Lập BBT B3: Tìm giao điểm của (P) với trục tung

Oy(điểm (0; c)) và trục hoành Ox (nếu có

là (x 1 ; 0) và (x 2 ; 0) trong đó x 1 , x 2 là hai nghiệm phương trình ax 2 + bx + c = 0)

B4: Vẽ đồ thị (P) (có thể xác định thêm điểm lân cận đỉnh để dể vẽ )

Bài tập 1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ

Hoạt động 2: Tìm phương trình bậc hai thỏa điều kiện đã cho

15

phútG: Nêu mối liên hệ giữa các hệ số củaphương trình (P) và các yếu tố: điểm thuộc Mối liên hệ giữa các hệ số của phươngtrình (P) y = ax2 + bx + c và các yếu tố:

Trang 17

(P), đỉnh, trục đối xứng của (P)

H:

G: Cho bài tập vận dụng, yêu cầu học sinh

thảo luận và giải

H: Thảo luận giải

G: Cho học sinh nhận xét và sửa chữa

H: Nhận xét, chỉnh sửa (nếu có)

G: Chuẩn kiến thức

H: Ghi bài giải đúng

điểm thuộc (P), đỉnh, trục đối xứng của (P)+ M(xo;yo)∈ (P)  y0 = a 2

2

b 4y

4

aaca

Bài tập 2 Tìm các giá trị của a, b để (P)

y = ax2 + bx + 3 thỏa điều kiện:

a (P) có đỉnh I(2; −1);

b (P) qua hai điểm A(−1;4) và B(1;0)

c (P) qua điểm M(−4; 3) và có trục đốixứng là x = −2

10

phút

G: Yêu cầu học sinh thảo luận và giải

H: Thảo luận giải

G: Cho học sinh nhận xét và sửa chữa

H: Nhận xét, chỉnh sửa (nếu có)

G: Chuẩn kiến thức

H: Ghi bài giải đúng

Bài tập 3: Tìm các giá trị của a, b, c để

(P) y = ax2 + bx + c thỏa điều kiện:

a (P) qua điểm cắt trục tung tại điểm cótung độ bằng −2 và đỉnh I(2; −4);

b (P) qua ba điểm A(−3; 2), B(−1;0) vàC(1; 14)

Trang 18

Trường THPT Thu Xà GIÁO ÁN TỰ CHỌN MÔN : TOÁN – LỚP 10

Tổ : Toán - Tin Năm học : 2014 - 2015

GV: Trần Văn Ngày soạn: Ngày 15 tháng 10 năm 2014

Ngày dạy: Ngày 16 tháng 10 năm 2014

I.Mục tiêu cần đạt:

1.Về kiến thức:

-Nắm được nghiệm của phương trình

- Định nghĩa 2 phương trình tương đương.Các phép biến đổi tương đương

2.Về tư tuởng, tình cảm

Biết quy lạ về quen, cẩn thận, chính xác, tích cực và sáng tạo trong học tập, biết ứng dụng logic toán học vào cuộc sống

3.Về kĩ năng: Giải phương trình

II Phương tiện thực hiện:

1.Thiết bị đồ dùng dạy học:

-Chuẩn bị các phiếu học tập, thước kẻ, phấn màu

2.Tài liệu dạy học:

Sách giáo khoa, bài tập đại số 10, giáo án

III.Tiến trình tổ chức dạy học :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:Lồng vào tiết dạy

3 Bài mới

Hoạt động 1: Các phép biến đổi tương đương

10

phút

?1:Nêu định nghĩa phương trình

?2 :Nêu các phép biến đổi tương

đương

?3 :Nêu phép biến đổi nào đưa đến trình hệ

quả

Cho phương trình f(x) = g(x) (1) có tập xác định D

i) f(x) = g(x) ⇔f(x) + c = g(x) + c (c: hằng số)

ii) f(x) = g(x)⇔f(x) + h(x) = g(x) + h(x) trong đó h(x) xác định trên D

iii) f(x) = g(x)⇔f(x).c = g(x).c (c: hằng

số khác 0)iv) f(x) = g(x)⇔f(x).h(x) = g(x).h(x) với h(x) xác định trên D và h(x) 0; x D≠ ∀ ∈

Hoạt động 2: Giải các phương trình

15

phút

?Để giải phương trình điều đâù tiên ta làm

gì?

-Tìm điều kiện của phương trình

?.Điều kiện của phương trình là gì?

-Gv khẳng định nghiệm của pt phải thoả

mãn đk

G: Yêu cầu học sinh thảo luận và giải

H: Thảo luận giải

G: Cho học sinh nhận xét và sửa chữa

H: Nhận xét, chỉnh sửa (nếu có)

G: Chuẩn kiến thức

Bài 1:Giải các phương trình sau:

a) x+ + = +2 x 3 x+2b) x− +3 3− −x 2x=6c) x2− +x x− =2 1− +x x

Trang 19

H: Ghi câu trả lời đúng

G: yêu cầu hs chỉ rõ bước thực hiện

b) pt vô nghiệm c) pt vô nghiệm d) pt có 1 nghiệm x = 4 e) pt vô nghiệm

G: tổng quát cho dạng bài c

Bài 2 : Giải các phương trình sau:

4.Củng cố

Học kĩ các phép biến đổi tương đương

Xem lại các bài tập đã làm tại lớp Làm bài tập trong sách bài tập

5 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 20

Trường THPT Thu Xà GIÁO ÁN TỰ CHỌN MÔN : TOÁN – LỚP 10

Tổ : Toán - Tin Năm học : 2014 - 2015

GV: Trần Văn Ngày soạn: Ngày 22 tháng10 năm 2014

Ngày dạy: Ngày 23 tháng 10 năm 2014

I.Mục tiêu cần đạt:

1.Về kiến thức:Củng cố cách giải phương trình

2.Về tư tuởng, tình cảm: Biết quy lạ về quen, cẩn thận, chính xác, tích cực và sáng tạo

trong học tập, biết ứng dụng logic toán học vào cuộc sống

Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

3.Về kĩ năng: Giải phương trình

II Phương tiện thực hiện:

1.Thiết bị đồ dùng dạy học: -Chuẩn bị các phiếu học tập

2.Tài liệu dạy học: Sách giáo khoa, bài tập đại số 10, giáo án.

III.Tiến trình tổ chức dạy học :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:Lồng vào tiết dạy

3.Bài mới

Hoạt động1: Giải phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai

? để giải phương trình (1) ta thực hiện ntn

HS: Để giải phương trình (1) ta phải khử

được mẫu số, bằng cách nhân vào cả hai

vế của phương trình với MTC

Sau khi giải xong phương trình cuối cùng

để kết luận về nghiệm của phương trình

ban đầu

Ta phải đối chiếu với đk của phương

trình để loại đi giá trị x không thích hợp

Bài 1: Giải các phương trình sau

Hoạt động 2: Phương trình chứa ẩn trong dấu căn

0)()

()(

x g x f

x f x

g x f

Lưu ý tùy từng bài mà chọn f(x) ≥0

0)()

()

x g x f

x g x

g x f

Nếu f(x) và g(x) đều là bậc hai ta làm thế

Bài 2: Phương trình chứa ẩn trong dấu căn

1) 4x2+101x+64 2(= x+10)(1)2) x2+3x+12=x2+3x(2 )3) (x 1)(x 2)+ + =x2+3x 4−

Vậy phương trình (1)có nghiệm duy nhất

Ngày đăng: 02/12/2014, 14:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w