Đại diện trỡnh bày - hs nêu yêu cầu - hs đọc nối tiếp trong nhúm Tiết 4 Chính tả Nghe - viết Bài 2: MƯỜI NĂM CếNG BẠN ĐI HỌC I/ Mục tiêu - Học sinh nghe viết và trỡnh bày bài chớnh t
Trang 1Tuần 2
Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010 Tiết 1 hoạt động tập thể
Tiết 2 Tập đọc
B i 3: à DẾ MẩN BấNH VỰC KẺ YẾU (Tiếp theo)
I Mục tiêu :
- Giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
- Hiểu nội dung: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp , ghét áp bức bất công, bênh vực chị nhàTrò yếu đuối
- Chọn đợc danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn (Trả lời đợc các câu hỏi trong sgk)
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ viết đoạn cần hướng dẫn đọc
III Các hoạt động dạy và học :
1 Hoạt động 1 Khởi động (5 phút)
a Kiểm tra bài cũ
- Đọc và trả lời câu hỏi bài Mẹ ốm
3 Hoạt động 3 Tìm hiểu bài (10 phút)
- Chia nhóm Phát phiếu bài tập
- Truyện xuất hiện thêm nhân vật nào?
- Đoạn 1: Cảnh trận địa mai phục của bọnNhện thật đáng sợ
- 1 học sinh đọc
- hs luyện đọc cặp (5’)
1
Trang 2Chụcnghỡn
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Hoạt động 1 Khởi động ( 5 phút)
a Kiểm tra bài cũ
- Nờu cỏch tớnh gia trị biểu thức
( Nhận xột – Ghi điểm )
b Giới thiệu bài :
2 Hoạt động 2: Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn (10 phút)
Trang 3- Khi viết số thỡ viết như thế nào?
- hs làm theo cặp (4’) Đại diện trỡnh bày
- hs nêu yêu cầu
- hs đọc nối tiếp trong nhúm
Tiết 4 Chính tả ( Nghe - viết )
Bài 2: MƯỜI NĂM CếNG BẠN ĐI HỌC I/ Mục tiêu
- Học sinh nghe viết và trỡnh bày bài chớnh tả sạch sẽ đỳng quy định
a Kiểm tra bài cũ
- Viết tiếng cú õm đầu là n/ l
( Nhận xột – Ghi điểm )
b Giới thiệu bài
2 Hoạt động 2 Hướng dẫn nghe – viết (18 p)
a Tìm hiểu đoạn viết
- Khi viết, t thế ngồi nh thế nào?
- Trình bày bài văn xuôi nh thế nào?
- Sinh cõng bạn đi học suốt 10 năm
- Sinh tuy nhỏ không quản ngại khó khăn ngàyngày cõng Hạnh đi học
- Ki-lô -mét, khúc khuỷu, gập ghềnh, liệt
- Tuyên Quang, Chiêm Hoá,Vinh Quang, Sinh
- Lớp viết nháp, 2 hs lên bảng
- Hs nêu
- Hs nghe viết bài
- Hs đổi vở soát bài
3
Trang 4- Học sinh nờu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập.
- Biết được trung thực trong học tập giỳp em học tập tiến bộ, được mọi người yờu mến
- Hiểu được trung thực trong học tập là trỏch nhiệm của học sinh
* GDKN:
- Tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân
- Bình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập
- Kỹ năng làm chủ bản thân trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học
- Cỏc mẩu chuyện về tấm gương trung thực
III/ Hoạt động dạy- học
1 Hoạt động 1 Khởi động (5–)
a Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là trung thực trong học tập?
- Trung thực trong học tập có ích lợi gì?
b Giới thiệu bài
2 Hoạt động 2: Bài 3 (8’)
- Chia nhóm, giao việc
Em sẽ làm gì nếu :
a Em không làm đợc bài trong giờ kiểm tra?
b Em bị điểm kém nhng cô giáo lại ghi nhầm vào sổ
là điểm giỏi?
c Trong giờ kiểm tra bạn bên cạnh không làm đợc bài
cầu cứu em?
- Chia nhóm, giao việc
+ Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm vừa xem?
+ Nếu em ở tình huống đó em có, em có hành động
nh vậy không ? Vì sao?
- Thảo luận nhóm 4 (5phút) Đại diện nhómbáo cáo
- Chịu điểm kém rồi quyết tâm học để gỡ lại
- Em báo lại cho cô giáo biết để chữa lại
điểm cho đúng
- Em bảo bạn thông cảm ,vì làm nh vậy làkhông trung thực trong học tập
Trang 5Bài 3: Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng VÀ ĐI ĐỀU
Trò chơi "Thi xếp hàng nhanh"
I/ Mục tiêu
- Học sinh biết cỏch dàn hàng, dồn hàng, động tỏc quay phải, quay trỏi đỳng với khẩu lệnh
- Bước đầu biết cỏch quay sau và đi đều theo nhịp
- Biết cỏch chơi và tham gia chơi được trũ chơi “Thi xếp hàng nhanh”
II/ Địa điểm, phơng tiện
- Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Chuẩn bị một còi
III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ
- Khởi động: Xoay các khớp tay,chân
+Trò chơi: “Diệt cỏc con vật cú hại”
b Quay sau và đi đều theo nhịp
- Hướng dẫn quay sau và đi đều theo
- Học sinh biết thờm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ và tục ngữ thụng dụng) về chủ điểm Thương người như thể thương thõn ở bài tập 1 và bài tập 4
- Nắm được cỏch dựng một số từ cú tiếng “nhõn” theo hai nghĩa khỏc nhau: người, lũng thương người ở bài tập 2 và bài tập 3
II/ Đồ dùng dạy học
- Bút dạ, bảng phụ ghi bài tập
III/ Các hoạt động dạy và học.
5
Trang 61 Hoạt động 1 Khởi động (5–)
a Kiểm tra bài cũ
- Nờu tiếng chỉ người mà phần vần cú 1 õm, 2
lũng nhõn ỏi, lũng vị tha, bao dung, độ lượng,
b Từ trỏi nghĩa với nhõn hậu, yờu thương:
hung ỏc, tàn bạo, dữ tợn, …
c Từ thờ hiện tinh thần giỳp đỡ đồng loại:
ủng hộ, bảo vệ bờnh vực, nõng đỡ, …
d Từ trỏi nghĩa với đựm bọc:
- Học sinh viết và đọc được cỏc số cú đến sỏu chữ số
- Làm được bài tập 1, 2, 3 (a, b, c), 4 (a, b)
II Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ ghi bài tập
III Các hoạt động dạy và học :
Trang 7a Bài 1: Viết theo mẫu
- Học sinh hiểu cõu chuyện thơ Nàng tiờn ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mỡnh
- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Con người cần thương yờu, giỳp đỡ lẫn nhau
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1 Hoạt động 1 Khởi động (5–)
- Kiểm tra bài cũ:
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể
( Nhận xột – Ghi điểm )
- Giới thiệu bài
2 Hoạt động 2: Tìm hiểu câu chuyện (10–)
- Bà lão kiếm sống bằng nghề mò cua, bắt ốc
- Nó rất xinh, vỏ biêng biếc xanh không giống
nh ốc khác
- Thấy ốc đẹp, bà thơng không muốn bán, thả vào chum nớc
- hs đọc đoạn 1 và trả lời
- Đi làm về, bà thấy nhà cửa đợc quột sạch sẽ,
đàn lợn đã đợc cho ăn, cơm nớc đã nấu sẵn, vờn rau đợc nhổ sạch cỏ
- hs đọc đoạn 1 và trả lời
- Bà thấy nàng tiên bớc ra từ chum nớc
- Bớ mật đập vỡ vỏ ốc và ôm lấy nàng tiên
- Bà lão và nàng tiên sống hạnh phúc bên nhau
Họ thơng yêu nhau nh hai mẹ con
3 Hoạt động 3: Hướng dẫn kể chuyện và trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện (18–)
- Thế nào là kể lại câu chuyện bằng lời của
Trang 8(Nhận xột – Chỉnh sửa – Ghi điểm)
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện?
* Củng cố- dặn dò ( 3–)
- Về nhà kể lại câu chuyện nhiều lần
- Chuẩn bị một cõu chuyện đó nghe, đó đọc cho
- Sơ đồ trao đổi chất
III Các hoạt động dạy- học:
1 Hoạt động 1 Khởi động (5–)
a - Kiểm tra bài cũ
- Hằng ngày cơ thể phải lấy những gì từ môi trờng và thải những gì ra môi trờng ?
( Nhận xột – Ghi điểm )
b - Giới thiệu bài :
2 Hoạt động 2: Chức năng của cỏc cơ quan tham gia quỏ trỡnh trao đổi chất (7–)
- Yờu cầu quan sỏt sgk
+ Hỡnh minh họa vẽ gỡ?
+ Cơ quan đú cú chức năng gỡ trong quỏ trỡnh
trao đổi chất?
( Nhận xột – Chỉnh sửa )
3 Hoạt động 3: Sơ đồ QT trao đổi chất (8’)
- Quỏ trỡnh trao đổi khớ do cơ quan nào thực
hiện và nú lấy, thải ra những gỡ?
- Quỏ trỡnh trao đổi thức ăn do cơ quan nào thực
hiện và nú diễn ra như thế nào?
- Quỏ trỡnh bài tiết do cơ quan nào thực hiện và
nú diễn ra như thế nào?
( Nhận xột )
4 Hoạt động 4 Sự phối hợp hoạt động giữa
cỏc cơ quan tiờu húa, hụ hấp, tuần hoàn, bài
tiết trong việc thực hiện quỏ trỡnh trao đổi
Trang 9Bài 2: VẼ THEO MẪU – VẼ HOA LÁ
I- Mục tiờu
- Hiểu hình dáng, đặc điểm và màu sắc của hoa, lá
- Biết cách vẽ và vẽ đợc bông hoa, chiếc lá theo mẫu
- Yêu thích vẻ đẹp của hoa, lá trong thiên nhiên; có ý thức chăm sóc bảo vệ cây cối
II- Đồ dựng dạy học.
- Tranh ảnh một số loại hoa có hình dáng, màu sắp đẹp
- Hình gợi ý cách vẽ hoa, lá trong bộ ĐDDH
- Giáo viên dùng tranh, ảnh hoặc hoa, lá thật cho
học sinh xem và gợi ý bằng các câu hỏi để các em
9
Trang 10- Giáo viên giới thiệu hình gợi ý cách vẽ hoặc vẽ lên
bảng cách vẽ hoa, lá theo từng bớc để học sinh nhận
ra:
+ Vẽ khung hình chung của hoa, lá (hình vuông, tròn,
chữ nhật, tam giác )
- Ước lợng tỷ lệ và vẽ phác các nét chính của hoa, lá
+ Chỉnh sửa hình cho gần với mẫu
- Vẽ nét chi tiết cho rõ đặc điểm của hoa, lá
+ Có thể vẽ màu theo mẫu hoặc theo ý thích
- Giáo viên cho quan sát một số bài vẽ theo mẫu hoa lá
lớp trớc để các em học tập và rút kinh nghiệm
4 Hoạt động 3 : Hớng dẫn thực hành ( 22 ')
GV yêu cầu HS thực hành GV đi từng bàn quan sát
và HD nhắc nhở HS :
- Học sinh nhìn mẫu chung hoặc mẫu riêng để vẽ
+ Quan sát kỹ mẫu hoa, lá trớc khi vẽ
- Sắp xếp hình vẽ hoa, lá cho cân đối với tờ giấy Vẽ
theo trình tự các bớc đã hớng dẫn
5 Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá: (3 P )
- Giáo viên cùng học sinh chọn một số bài có u
điểm, nhợc điểm rõ nét để nhận xét
- Giáo viên gợi ý học sinh nhận xét, xếp loại các bài
vẽ và khen ngợi những học sinh có bài vẽ đẹp
* Dặn dò: Quan sát các con vật và tranh, ảnh về các
con vật
- Chuẩn bị cho bài sau
- HS lắng nghe
- HS quan sát và nêu nhận xét rút kinh nghiệm
- Học sinh bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tỡnh cảm
- Hiểu nội dung: Ca ngợi chuyện cổ nước ta vừa nhõn hậu, thụng minh vừa chứa đựng kinh nghiệmquý bỏu của cha ụng
Trả lời được cỏc cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa và thuộc 10 dũng thơ đầu hoặc cuối
II/ Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài học SGK
- Tranh minh hoạ truyện : Tấm Cám, Thạch Sanh
Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn thơ cần luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy và học.
1 Hoạt động 1 Khởi động (5–)
a Kiểm tra bài cũ :
- 3 hs đọc bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Trang 11- Qua đoạn trích em thích nhất hình ảnh nào của Dế Mèn? Vì sao ?
3 Hoạt động 3 Tìm hiểu bài (10’)
- Vì sao tỏc giả yêu truyện cổ nớc nhà ?
- Em hiểu câu "vàng cơn nắng trắng cơn ma
"nh thế nào ?
- Từ "Nhận mặt "ở đõy nghĩa là thế nào ?
- Đoạn thơ này nói lên điều gì ?
- GV ghi bảng
- Bài thơ gợi cho em nhớ đến những truyện
cổ nào ? Chi tiết nào cho em biết điều đó?
- Tìm thêm những truyện cổ khác thể hiện
lòng nhân hậu của ngời VN?
- Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối nh thế nào?
- Đoạn thơ cuối của bài nói lên điều gì?
? Bài thơ truyện cổ nớc mình nói lên điều gì?
- học sinh đọc đọan và trả lời cõu hỏi
- Vì truyện cổ của nớc mình vừa nhân hậu, ý nghĩarất sâu sa
- Đoạn thơ ca ngợi truyện cổ đề cao lòng nhân hậu,
độ lợng, công bằng, chăm chỉ
- Đoạn thơ cuối của bài là những bài học quý của ôngcha muốn răn dạy con cháu đời sau
- Nội dung: Bài thơ ca ngợi kho tàng truyện cổ của
đất nớc vì những câu truyện cổ đề cao những phẩmchất tốt đẹp của ông cha ta Nhân hậu, công bằng, độlợng
- Qua những câu truyện cổ, ông cha ta khuyên con cháu điều gì?
- Nhận xột tiết học Chuẩn bị bài sau: Bài - Th thăm bạn
Tiết 3 Toỏn
Bài 8: HÀNG VÀ LỚP I/ Mục tiêu.
- Học sinh biết được cỏc hàng trong lớp đơn vị, lớp nghỡn
- Biết giỏ trị của chữ số theo vị trớ của từng chữ số đú trong mỗi số
- Biết viết số thành tổng theo hàng
Làm được bài tập 1, 2, 3
II/ Đồ dùng:
- Bảng phụ đã kẻ sẵn hàng, lớp cha viết số
11
Trang 12b Giới thiệu bài.
2 Hoạt động 2 Giới thiệu lớp đơn vị, lớp
- Khi viết các chữ số vào cột ghi hàng nên viết
theo các hàng từ nhỏ-> lớn v từ phải- trái.à
- Khi viết các số có nhiều chữ số nên viết sao cho
giữa 2 lớp có 1 khoảng cách nhất định
- hs nhắc lại
- hs lờn bảng điền vào cỏc hàng tạo thành lớp
- Đọc các hàng từ bé-> lớn và ngược lại
- hs làm cỏ nhõn Trao đổi nhúm 2
- hs nờu yờu cầu,
- hs làm việc cỏ nhõn, nờu miệng
Trang 13- Mỗi hành động của cậu bé nói lên điều gì ?
- Các hành động nói trên đợc kể theo thứ tự nào ?
- Hs nối tiếp nhau đọc 2 lần toàn bài
- Hs thảo luận nhúm 2 Trỡnh bày
- Hs nêu
a Giờ làm bài : Nộp giấy trắng
b Giờ trả bài :Im lặng mãi mới nói
c Lúc tra về : Khóc khi bạn hỏi
- Bản đồ địa lí tự nhiờn Việt Nam, bản đồ hành chính
III/ Các hoạt động dạy và học.
b Giới thiệu bài :
2 Hoạt động 2 Hướng dẫn cách sử dụng bản
- hs nêu
13
Trang 14đồ (7–)
- Tên bản đồ cho ta biết điều gì ?
- Dựa vào bảng chú giải ở hình 3, đọc các kí
hiệu của một số đối tợng địa lí
- GV treo bản đồ
- Chỉ đờng biên giới phần đất liền của Việt Nam
với các nớc láng giềng trên bản đồ và giải thích
tại sao lại biết đó là biên giới Quốc gia ? Vỡ sao
+ Kể tên các nớc láng giềng và biển, đảo, quần
đảo, sông chính của Việt Nam?
( Nhận xột )
+ Chỉ vị trí tỉnh, thành phố mình đang sống
+ Nêu tên các tỉnh, thành phố giáp với tỉnh mình
L o Cai.à
*) Lu ý: Chỉ khu vực phải khoanh kín khu vực
theo gianh giới của khu vực Chỉ địa điểm thành
phố thì chỉ vào kí hiệu Chỉ dòng sông chỉ từ đầu
nguồn tới cửa sông
Bài 4: Quay phải, quay trái, quay sau, dàn hàng, dồn hàng và ĐI ĐỀU
Trò chơi "nhảy đúng nhảy nhanh"
I/ Mục tiêu:
- Học sinh biết cỏch dàn hàng, dồn hàng, động tỏc quay phải, quay trỏi đỳng với khẩu lệnh
- Biết cỏch quay sau và đi đều theo nhịp
- Biết cỏch chơi và tham gia chơi được trũ chơi “Nhảy đỳng nhảy nhanh”
II/ Địa điểm, phơng tiện:
- Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Chuẩn bị một còi
III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ
- Khởi động: Xoay các khớp tay,chân
GV
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x
Trang 15- Hướng dẫn dàn hàng, dồn hàng, quay
phải, quay trỏi
(Nhận xột – Chỉnh sửa)
b Quay sau và đi đều theo nhịp
- Hướng dẫn quay sau và đi đều theo
Tiết 2 Luyện từ và câu
Bài 4 : DẤU HAI CHẤM
I Mục tiờu.
- Học sinh hiểu tỏc dụng của dấu hai chấm trong cõu
- Nhận biết tỏc dụng của dấu hai chấm trong bài tập 1,bước dầu biết dựng dấu hai chấm khi viết văn
ở bài tập 2
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết nội dung cần ghi nhớ trong bài
III Các hoạt động dạy học
1 Hoạt động 1 Khởi động (5–)
a Kiểm tra bài cũ
- Tỡm 2 từ thể hiện lũng nhõn hậu, tỡnh cảm yờu thương đồng loại
- hs nối tiếp đọc bài tập, học sinh làm cặp
a Dấu 2 chấm báo hiệu phần sau là lời nói củaBác Hồ Ở trờng hợp này, dấu hai chấm dùngphối hợp với dấu ngoặc kép
b Dấu hai chấm báo hiệu câu sau là lời nói của
Dế Mèn ở trờng hợp này dấu hai chấm dùngphối hợp với dấu gạch đầu dòng
c Dấu hai chấm báo hiệu bộ phận đi sau là lờigiải thích rõ ràng những điều kì lạ mà bà giànhận thấy khi về nhà nh sân quét sạch, đàn lợn
đã đợc ăn, cơm nớc nấu tinh tơm
- Hs nờu
- Hs đọc
15
Trang 16Dấu hai chấm thứ 2: Phối hợp với dấu ngoặckép báo hiệu phần sau là câu hỏi của cô giáo.
b Dấu hai chấm có tác dụng giải thích cho bộphận đứng trớc Phần đi sau làm rõ những cảnhtuyệt đẹp của đất nớc là những cảnh gì ?
- Hs viết đoạn văn vào vở
Tiết 3 Toán
Bài 9: SO SÁNH CÁC SỐ Cể NHIỀU CHỮ SỐ.
I Mục tiêu
- Học sinh so sỏnh được cỏc số cú nhiều chữ số
- Biết sắp xếp bốn số tự nhiờn cú khụng quỏ 6 chữ số theo thứ tự từ bộ đến lớn
Học sinh trung bình làm đợc bài 1, 2, 3 Học sinh khá làm đợc bài 1,2,3,4
II Các hoạt động dạy - học
- Bảng phụ ghi bài tập
b Giới thiệu bài
2 Hoạt động 2 So sánh các số có nhiều nhiều chữ số (10–)
a, So sánh 99578và 100.000
- GV ghi bảng
99578 100 000
- Yêu cầu ghi dấu thích hợp vào chỗ chấm và
giải thích tại sao
- Qua ví dụ trên em rút ra kết luận gì?
Trang 17693500 > 693251
- Khi so sánhhai số có cùng chữ số bao giờ cũng
so sánh bắt đầu từ cặp chữ số đầu tiên ở bên tráinếu số nào lớn hơn thì số tơng ứng sẽ lớn hơn , nếuchúng bằng nhau thì so sánh đến cặp chữ số ở hàngtiếp theo
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm theo cặp Đại diện trình bày
Bài 4: Các chất dinh dỡng có trong thức ăn.
Vai trò của chất bột đờng.
I/ Mục tiêu:
- Học sinh kể tên các chất dinh dỡng có trong thức ăn, chất bột đờng, chất đạm, chất béo, vi – ta –min, chất khoáng
- Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất bột đờng: gạo, bánh mì, khoai, ngô, sắn, …
- Nêu đợc vai trò của chất bột đờng đối với cơ thể, cung cấp năng lợng cần thiết cho mọi hoạt động
và duy trì nhiệt độ cơ thể
II/ Đồ dùng dạy học
- Hình 10, 11 SGK
17