- Hệ thống đợc một số điều cần ghi nhớ về nội dung, thể loại nhân vật của các bài tập đọc là chuyện kể thuộc chủ điểm đã học.. II.Đồ dùng dạy học - Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học
Trang 1TUẦN 35
…***…
Ngày soạn:04/05/2012
Ngày giảng:
Thứ hai ngày 07 thỏng 05 năm 2012
Tập đọc Ôn tập cuối học kì II
( tiết 1 )
I Mục tiêu
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc- hiểu
- Đọc trôi chảy các bài, phát âm rõ, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu và sau các cụm từ Biết đọc diễn cảm các văn bản nghệ thuật
- Hệ thống đợc một số điều cần ghi nhớ về nội dung, thể loại nhân vật của các bài tập đọc là chuyện kể thuộc chủ điểm đã học
II.Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng trong học kì II
II-Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Giời thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
GV kiểm tra khoảng 1/3 số HS trong
lớp
- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV cho điểm
3 Bài tập 2:
- Lập bảng thống kê các bài tập đọc
trong hai chủ điểm Khám phá thế giới
hoặc tình yêu cuộc sống Nội dùng cần
trình bày: Tên bài, tác giả, thể loại, nội
dung chính
- GV nhận xét, kết luận
- Từng HS nối tiếp nhau lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị bài trong khoảng 2 phút
- HS đọc trong SGK một đoạn hoặc cả bài theo YC trong phiếu
- 1(2) HS đọc yêu cầu của bài
- HS kẻ bảng theo yêu cầu của GV nh SGK rồi điền vào bảng
- Vài HS nối tiếp nhau trình bày
- HS khác và GV nhận xét
Trang 24 Củng cố dặn dò
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn HS tiếp tục luyện đọc ở nhà để chuẩn bị cho tiết học sau
Rút kinh nghiệm:
-o0o -Toỏn Tiết 171 : Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng
hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó
I-Mục tiêu.
Giúp HS :Rèn kĩ năng giải bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó”
II-Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1-Kiểm tra bài cũ.
- Gọi HS lên chữa bài 2,3 ( vbt 101)của tiết học trớc
- GV nhận xét, chấm điểm
2-Giới thiệu bài.
3- Ôn tập Bài tập 1 :
Rèn kĩ năng giải bài toán “ Tìm hai số khi
biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó”
Bài 2 : ( sgk 176)
- YC hs nêu cách tìm hai số khi biết hiệu và tỉ
- HS tự làm tính ở giấy nháp rồi điền bằng bút chì vào SGK sau đó đổi SGK cho nhau để kiểm tra chéo 2 HS lên bảng chữa bài
Tổng của hai số
Tỉ số của hai số
- HS đọc yc
- 1 hs lên bảng làm - hs làm vào vở Hiệu
của hai số
Trang 3của hai số đo
- YC hs vận dụng làm bài
Bài tập 3:
? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán hỏi gì ?
GV chốt các bớc giải:
+Vẽ sơ đồ
+Tìm tổng số phần bằng nhau
+Tìm số thóc ở mỗi kho
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 4 :
? Đây là dạng toán gì ?
- YC hs làm bài
Tỉ số của hai số
- HS nêu yêu cầu của bài, suy nghĩ tìm cách giải, vẽ sơ đồ tóm tắt và giải bài toán vào vở, 1 HS lên bảng làm
Bài giải Tổng số phần bằng nhau là:
4+5 = 9 (phần)
Số thóc của kho thứ nhất là:
1350 : 9 x 4 = 600 (tấn)
Số thóc của kho thứ hai là:
1350 – 600 = 750 (tấn)
Đ/S: …
- HS nêu yêu cầu của bài, làm bài và chữa bài
Bài giải
Theo bài ra , tổng số phần bằng nhau là
3 + 4 = 7 (phần)
Số hộp kẹo là : 56 : 7 x 3 = 24 (hộp)
Số hộp bánh là : 56 - 24 = 32 (hộp)
Đáp số : Kẹo: 24 hộp; bánh :32 hộp
- Nhận xét bài làm của bạn
- HS đọc yc
1 hs lên bảng- lớp làm vở
Bài giải
Vì mỗi năm mỗi ngời tăng thêm 1 tuổi nên hiệu số tuổi giữa mẹ và con không
đổi theo thời gian
Ta có sơ đồ sau 3 năm
Trang 4Bài tập 5: GV chốt các bớc giải:
+Tìm hiệu giữa tuổi mẹ và tuổi con sau 3 năm
nữa
+Vẽ sơ đồ
+Tìm hiệu số phần bằng nhau
+Tính tuổi con sau 3 năm
+Tính tuổi con hiện nay
+Tính tuổi mẹ hiện nay
Hiệu số phần bằng nhau là :
4 - 3 = 1 (phần) Tuổi của con 3 năm nữa là:
27 : 3 = 9 (tuổi) Tuổi của con hiện nay là :
9 - 3 = 6(tuổi) Tuổi của mẹ hiện nay là :
6 + 27 = 33 (tuổi)
Đáp số : Con : 6 tuổi ; mẹ : 33 tuổi
4-Củng cố dặn dò.
- GV cùng hs hệ thống kiến thức ôn tập.
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn chuẩn bị cho tiết học sau.Vn làm bài tập 1,2,3
Rút kinh nghiệm:
-o0o -Khoa học Kiểm tra cuối học kì II
( PGD ra đề )
-o0o -Đạo đức Tiết 35: Dành cho địa phơng
I Mục tiêu
- HS có ý thức giữ gìn vệ sinh trờng lớp
- HS tham gia vệ sinh một cách tích cực
- Hởng ứng tham gia vệ sinh đờng làng ngõ xóm
- Có ý thức và tình yêu lao động
II đồ dùng dạy học
- Dụng cụ phục vụ vệ sinh
- Phiếu đỏnhgiá
- Nội dung lao động
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
GV kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ lao
động vệ sinh của các nhóm - Nhóm trởng báo cáo
Trang 5GV nhận xét
2 Nội dung
HĐ 1 : Giao nhiệm vụ
- GV tập hợp lớp, giao nhiện vụ của
buôỉ thực hành lao động vệ sinh
HĐ 2 : Thực hành
- GV giao nhiệm vụ cho các nhóm vệ
sinh sân trờng lớp học
- GV quan sát đôn đốc nhắc nhở học
sinh lam việc nghiêm túc , không xô
đẩy tranh dành công việc của nhau,
mỗi ngời một việc
HĐ 3: Báo cáo kết quả
- GV ghi nhận công việc làm của các
tổ
- Tuyên dơng nhóm học sinh thực
hành tích cực
HS tập hợp nhận nhiệm vụ Nhóm trởng của các nhóm nhận nhiệm vụ và phân công công việc cho
các tổ viên
HS thực hiện theo sự phân công của GV
- Tổ 1: Vệ sinh toàn lớp học
- Tổ 2: Vệ sinh sân trờng
- Tổ 3: Vệ sinh vờn trờng
HS thực hiện theo yêu cầu của GV nhóm trởng quan sát nhắ nhở các tổ viên
IV Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS có ý thức giữ vệ sinh chung
Rút kinh nghiệm:
-o0o -Ngày soạn: 05/05/2012
Ngày giảng:
Thứ ba ngày 08 thỏng 05 năm 2012
Toỏn Tiết 172: Luyện tập chung I-Mục tiêu.
Giúp HS ôn tập củng cố về
- Sắp xếp các số đo diện tích theo thứ tự từ bé đến lớn
- Tính giá trị biểu thức có chứa phân số Tìm một thành phần cha biết của phép tính
- Giải bài toán liên quan đến tìm hai số biết tổng và hiệu và tỉ số của hai số đó
II-Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1-Kiểm tra bài cũ.
- Gọi HS lên chữa bài 2,3(vbt 102) của tiết học trớc GV nhận xét chấm điểm
2-Giới thiệu bài.
3- Ôn tập
Trang 6bài toán 1:
- Khi HS chữa bài GV có thể hỏi thêm ,
chẳng hạn: Tỉnh nào có diện tích lớn nhất?
Tỉnh nào có diện tích bé nhất ?
Bài toán 2 :
Tính giá trị biểu thức
- GV cho HS làm bài vào vở Khi HS chữa
bài, GV đặt câu hỏi để khi trả lời HS đợc ôn
tập về thứ tự thực hiện các phép tính trong
biểu thức
- GV củng cố cho HS về tính giá trị biểu
thức với phân số
Bài tập 3: Tìm x
- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài, khi HS
chữa bài, GV đặt câu hỏi để HS trả lời, HS
đ-ợc ôn tập về tìm số bị trừ và số bị chi cha
biết
Bài tập 4: GV hớng dẫn cho HS về sơ đồ
tóm tắt, mỗi số sẽ hơn, kém nhau 1 đơn vị,
tổng của chúng là 84, đầu tiên sẽ tìm đợc số
thứ nhất, số thứ hai rồi số thứ ba
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS tự làm bài rồi chữa bài
HS xếp : Kom Tum, Lâm Đồng , Gia Lai,
Đắc Lắk
- HS làm bài cá nhân vào vở, 2 HS lên bảng làm bài, khi chữa bài tập HS cần nêu cách làm
a 5
2
+ 10
3
- 2
1
= 10
4
+ 10
3
- 10
5
= 5
1
b 11
8
+ 33
8
x 4
3
= 11
8
+ 132
24
= 11
10
c 9
7
x 14
3
: 8
5
= 6
1
x 5
8
= 15
4
d 12
5
- 32
7
: 16
21
= 12
5
- 6
1
= 12
5
- 12
2
= 12
3
= 4 1
- HS nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
- HS nêu yêu cầu của bài rồi làm vào VBT
- 2 HS lên bảng trình bày bài làm
a x - 3/4 = 1/2 b.x : 1/4 = 8
x = 1/2 + 3/4 x = 8 x 1/4
x = 5/4 x = 2
Bài giải
Ba lần số thứ nhất là:
84 – ( 1 + 1 + 1 ) = 81
Số thứ nhất là: 81 : 3 = 27
Số thứ hai là: 27 + 1 = 28
Số thứ ba là: 28 + 1 = 29
Bài tập 5: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài Bài giải
Ta có sơ đồ
Trang 7Theo sơ đồ ta có hiệu số phần bằng nhau là : 6 - 1 = 5 (phần)
Tuổi con là : 30 : 5 = 6 (tuổi) Tuổi bố là : 6 + 30 = 36 (tuổi)
Đáp số : con 6 tuổi ; bố 36 tuổi
4 Củng cố dặn dò
- Củng cố về bốn phép tính với phân số Giải bài toán khi biết tổng, hiệu và tỉ số của hai số
- Nhận xét tiết học
- VN làm bài 1,2,3,4(vbt 103)
Rút kinh nghiệm:
-o0o -Chớnh tả
Ôn tập cuối học kì II
( tiết 2 ) I-Mục tiêu
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng ( yêu cầu nh tiết 1)
- Hệ thống hoá củng cố vốn từ và kĩ năng dùng từ thuộc chủ điểm Khám phá thế giới hoặc tình yêu cuộc sống.
II-Đồ dùng dạy học
- Một số tờ phiếu ghi bài đọc cần kiểm tra
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1-Giới thiệu bài
2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
GV kiểm tra 1/3 số HS trong lớp nh tiết 1
3 Bài tập
Bài 2: Lập bảng thống kê các từ đã học
thuộc chủ điểm Khám phá thế giới hoặc
tình yêu cuộc sống.
- Thống kê các từ về đồ dùng cần cho
chuyến du lịch, phơng tiện giao thông phục
-1HS nêu yêu cầu của bài trong SGK
- HS làm theo nhóm
- Đại diện các nhóm dán nhanh kết quả làm bài lên bảng lớp , trình bày, cả lớp nhận xét
Trang 8vụ du lịch, tổ chức nhân viên phục vụ du
lịch, đặc điểm tham quan , du lịch …
Bài 3: Giải nghĩa một số từ đợc thống kê
và đặt câu với mỗi từ đó
- GV khen ngợi những câu HS đặt hay
-1 HS đọc nội dung BT3
- 1 HS làm mẫu trớc lớp
- HS nối tiếp nhau thực hiện yêu cầu của bài
VD: Từ góp vui: góp thêm làm cho mọi ngời thêm vui
- Cảm ơn các bạn đã đến góp vui cho sinh nhật của tớ !
4-Củng cố dặn dò.
- GV cùng hs nhắc lại nội dung ôn tập.
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS tiếp tục luyện đọc và chuẩn bị cho tiết học sau
Rút kinh nghiệm:
-o0o -Luyện từ và cõu
Ôn tập cuối học kì II
( tiết 3 ) I- Mục đích yêu cầu.
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng ( yêu cầu nh tiết 1 )
- Ôn luyện viết đoạn văn miêu tả cây cối
II-Đồ dùng dạy học.
Các tờ phiếu viết tên từng bài tập đọc
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1-Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra bài tập 2 của tiết học trớc.GV nhận xét chấm điểm
2-Giới thiệu bài.
3-Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Kiểm tra 1/3 số HS của lớp (thực hiện nh tiết 1)
Trang 94- Bài tập 2:
- GV giúp HS hiểu đúng yêu cầu của đề bài:
+Dựa theo những chi tiết mà bài văn trong
SGK cung cấp và những quan sát của riêng
mình, mỗi em viết một đoạn văn khác miêu tả
cây xơng rồng
+Đoạn văn đã cho lấy trong sách khoa học tả
rất tỉ mỉ về cây xơng rồng (thân, cành, lá, hoa,
quả, nhựa, ) các em cần đọc kĩ để có hiểu…
biết về cây xơng rồng Trên cơ sở đó, mỗi em
viết một đoạn văn tả cây xơng rồngcụ thể mà
em đã thấy ở đâu đó
- HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm bài Xơng rồng
- HS làm cá nhân.
- Khi viết xong một số HS sẽ trình bày bài viết của mình trớc lớp
- Lớp nhận xét bài viết của bạn Chấm điểm cho bạn
5-Củng cố dặn dò.
- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính tiết học
- Dặn những HS cha viết xong sẽ tiếp tục hoàn thành bài viết của mình
- Dặn HS chuẩn bị cho tiết học sau
Rút kinh nghiệm:
-o0o -Mĩ thuật Vẽ tranh: Đề tài tự do ( Giỏo viờn chuyờn soạn giảng )
-o0o -Kể chuyện
Ôn tập cuối học kì II
( tiết 3 )
I Mục đích yêu cầu
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng( nh tiết 1)
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng bài Nói với em
II Đồ dùng dạy học.
- Các tờ phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL nh tiết 1.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Giới thiệu bài
Trang 102 Kiểm tra Tập đọc và Học thuộc lòng
Thực hiện nh tiết 1
3 Bài tập 2:
Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng
bài Nói với em
- GV viết tên bài
- Em hãy nêu nội dung của bài thơ?
- GV hỏi HS về cách trình bày bài thơ
Nhắc HS t thế ngồi viết, cách cầm bút
- GV đọc cho HS viết bài
- GV đọc cho HS soát
- GV chấm và chữa bài
- Một HS đọc yêu cầu của bài tập 1
- Cả lớp đọc thầm, chú ý những từ ngữ dễ viết sai VD: lộng gió, lích rích, chìa vôi,
sớm khuya,
- Trẻ em sống giữa thế giới thiên nhiên, thế giới của chuyện cổ tích, giữa tình yêu thơng của cha mẹ - HS viết bài - HS đổi vở để soát bài 4- Củng cố dặn dò. - GV nhận xét tiết học - Dặn chuẩn bị cho tiết ôn tập sau Rút kinh nghiệm:
-o0o -Ngày soạn:06/05/2012 Ngày giảng: Thứ tư ngày 09 thỏng 05 năm 2012 Kĩ thuật Tiết 33: Lắp ghép mô hình tự chọn ( Tiết 3) ( Giỏo viờn chuyờn soạn giảng)
-o0o -Toỏn Tiết 173 : Luyện tập chung
I Mục tiêu
Giúp HS ôn tập củng cố về:
Trang 11- Đọc số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong mỗi số.
- Thực hiện các phép tính với các số tự nhiên So sánh hai số Giải bài toán liên quan
tới tính diện tích hình chữ nhật và các số đo khối lợng
II.Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên chữa bài tập của tiết học trớc HS và GV nhận xét, chấm điểm
2 Giới thiệu bài
3 Ôn tập
Bài tập 1:
Đọc các số và nêu giá trị của chữ số 9 trong
mỗi số
GV viết từng số lên bảng cho HS đọc lần lợt
các số, cho HS nêu chữ số 9 thuộc hàng nào có
giá trị là bao nhiêu
Bài tập 2:
Cho HS đặt tính rồi tính, khi chữa bài trên
bảng cho HS nêu cách đặt tính rồi tính
- HS nối tiếp các số, nêu giá trị của chữ số
9 trong các số
- VD: Trong số 975 368, chữ số 9 thuộc hàng trăm nghìn, chỉ 9 trăm nghìn
hàng
Giá trị chữ
số 9
975 368 Trăm nghìn 900 000
6 020 975 Trăm 900
94 351 708 Chục triệu 90 000 000
80 060 090 Chục 90
- HS làm bài cá nhân rồi trả lời miệng, 4
HS lên bảng làm
a 24 579 82 604 b 235 + 43 867 + 35 246 x 325
Trang 12Bài tập 3: Cho HS tự so sánh từng cặp hai
phân số đó
Chẳng hạn Rút gọn đợc hai phân số nên
Bài tập 4: GV để HS tự suy nghĩ rồi giải bài
này, nếu HS gặp khó khăn thì có thể gợi ý
Bài tập 5: GV gợi ý HS cách suy luận.
a Ta có abo - ab = 207
+Ta thấy b 0 vì nếu b = 0 -> 0 - 0 = 0 (khác ≠
7 )
Lấy 10 -b = 7 -> b = 3 nhớ 1 sang a thành a +
68 446 47 358 1175
470
705
76375
101598 287
1549 354
1148
000
- HS tự làm bài vào vở
- Hai bạn ngồi cạnh đổi vở, kiểm tra chéo cho nhau
7
5
< 9
7
; 8
7
…6
5
; 15
10
= 24
16
; 43
19
< 34 19
- Hs đọc yc
- 1 hs lên bảng làm bài- lớp làm vở
Bài giải
Chiều rộng của thửa ruộng là :
120 x 2/3 = 80(m) Diện tích của thửa ruộng là :
120 x 80 = 9600 (m2)
Số tạ thóc thu đợc từ thửa ruộng đó là :
50 x ( 9600 : 100) = 4800(kg)
4800kg = 48 tạ
Đáp số : 48 tạ
- HS tự làm bài và nêu kết quả
Trang 131 (ở hàng chục)
+ b trừ a + b bằng 0 thì a + 1 = 3 -> a = 2 =>
230 - 23 = 207
b ab0 + ab = 748
+ Ta thấy ở hàng đơn vị : 0 + b = 8 -> b= 8
+ ở cột chục : b +a bằng 14 (nhớ 1 ) -> a = 6
=> 680 + 68 = 748
4 Củng cố dặn dò
- Củng cố kiến thức tiết học.
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn chuẩn bị cho tiết sau
-o0o -Tập đọc Ôn tập cuối học kì II
( tiết 4 ) I-Mục tiêu
- Ôn tập về các kiểu câu : Câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu khiến
- Ôn luyện về trạng ngữ
II-Đồ dùng.
- Tranh minh hoạ trong SGK
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1-Kiểm tra bài cũ.
- Một HS nhắc lại nội dung ôn tập trong tiết trớc
2-Giới thiệu bài.
3- Bài tập 1, 2
- GV yêu cầu HS đọc truyện và đọc yêu cầu
của bài
- 1(2) HS đọc truyện, lớp đọc tầm truyện Có
một lần.
Trang 14- Hỏi về nội dung của câu chuyện.
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
- Hết thời gian yêu cầu các nhóm lên trình
bày GV đặt câu hỏi cho HS : Tại sao em biết
đó là câu hỏi ? Câu cảm ? Cỗu cầu khiến ?
Bài tập 3: Tìm tạng ngữ
Cách tổ chức hoạt động giống bài tập 2
TN chỉ thời gian: Có một lần trong giờ tập
đọc, đã lâu
TN chỉ nơi chốn: Ngồi trong lớp,
- HS đọc yêu cầu của đề bài của bài tập 2
- Hết thời gian làm việc đại diện các nhóm lên trình bày
VD: Câu hỏi : Răng em đau phải không?, câu cảm: Ôi, răng đau quá ! Bộ răng sng của bạn ấy chuyển sang má khác rồi !, câu
khiến: Em về nhà đi ! Nhìn kìa ! câu kể : Các câu còn lại trong bài
- HS phát biểu ý kiến, lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
- HS nêu cách đặt câu hỏi để tìm TN chỉ nơi chốn
5-Củng cố dặn dò.
- Củng cố về câu hỏi, câu cảm, câu cầu khiến, trạng ngữ chỉ thời gian
- Dặn chuẩn bị cho tiết học
Rút kinh nghiệm:
-o0o -Tập làm văn
Ôn tập cuối học kì II
( tiết 6 )
I Mục tiêu
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng.( Yêu cầu nh tiết 1 )
- Ôn luyện viết đoạn văn miêu tả hoạt động của con vật
II.Đồ dùng
- Phiếu ghi các bài tập đọc, học thuộc lòng nh tiết 1
- Tranh minh hoạ trong SGK Tranh ảnh về chim bồ câu
III.Các hoạt động dạy chủ yếu