1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4 tuần 15

31 262 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 552 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu nội dung bài: Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng khi các em lắng nghe tiếng sáo diều, ngắm những cảnh diều bay lơ lửng.. Đ

Trang 1

Tuần 15

Thứ hai ngày 2 tháng 12 năm 2013

Chào cờ Tập trung nhận xét công tác tuần 14 Triển khai công tác tuần 15

Mĩ thuật Giỏo viờn bộ mụn soạn giảng

- Hiểu từ ngữ mới trong bài

- Hiểu nội dung bài: Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng khi các em lắng nghe tiếng sáo diều, ngắm những cảnh diều bay lơ lửng

II Đồ dùng dạy - học:

Tranh minh hoạ bài tập đọc

III Các hoạt động dạy và học:

5’

30

A Kiểm tra bài cũ:

HS: 2 em nối nhau đọc bài trớc + câu hỏi

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc: Chia làm 3 đoạn. HS: Nối nhau đọc từng đoạn 2 – 3

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm các câu hỏi và trả lời

? Tác giả đã chọn những chi tiết nào để

tả cánh diều - Cánh diều mềm mại nh cánh bớm,trên cánh có nhiều loại sáo: Sáo

đơn, sáo kép, sáo hè… tiếng sáo vi

vu trầm bổng

? Trò chơi thả diều đem lại cho các em

niềm vui lớn nh thế nào - Các bạn hò hét nhau thả diều thi,vui sớng đến phát dại nhìn lên trời

? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em

những ớc mơ đẹp nh thế nào - Nhìn lên bầu trời nhung huyền ảođẹp nh một tấm thảm nung khổng

lồ, bạn nhỏ thấy lòng cháy lên, cháymãi khát vọng…

? Qua các câu hỏi mở bài và kết bài tác

giả muốn nói điều gì về cánh diều tuổi

thơ

HS: … Cánh diều đã khơi gợi những

ớc mơ đẹp cho tuổi thơ

c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm: HS: 2 em nối nhau đọc 2 đoạn

- GV đọc diễn cảm mẫu 1 đoạn

HS: Luyện đọc theo cặp

- Thi đọc diễn cảm

Trang 2

- Giúp HS biết thực hiện chia 2 số có tận cùng là các chữ số 0.

-HS biết vận dụng làm một số baòi tập năng cao

II Các hoạt động dạy ’ học:

5’ A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS lên chữa bài giờ trớc

30

’ B Dạy bài mới:1 Bớc chuẩn bị:

HS: Ôn lại 1 số nội dung sau:

a Chia nhẩm cho 10, 100,1000

b Qui tắc chia 1 số cho 1 tích

2 Giới thiệu trờng hợp số bị chia và số chia đều có 1 chữ số 0 ở tận cùng:

Trang 3

? Bài toán hỏi gì

? Bài toán cho biết gì

Bài tập dành cho khá giỏi:

*Cần phải đóng mỗi bao 50 kg xi

măng Hỏi có 2340 kg xi măng thì

đóng đợc nhiều nhất vào bao nhiêu

bao nh thế và con thừa bao nhiêu

bao nhiêu ki- lô- gam xi măng?

b 6 toa

Bài giải

Ta có: 2340 : 50 = 46 ( d 40)Vậy đóng đợc nhiều nhất 46 bao

- HS biết nêu những việc nên và không nên làm để tiết kiệm nớc

- Giải thích đợc lý do phải tiết kiệm nớc

- Vẽ tranh tuyên truyền tiết kiệm nớc

- Thảo luận về lý do cần phải tiết kiệmnớc

H3: Gọi thợ chữa ngay khi ống hỏng,

n-ớc bị rò rỉ

H5: Bé đánh răng, lấy nớc vào côngxong khoá máy ngay

- Những việc không nên làm để tránh

Trang 4

lãng phí nớc thể hiện qua các hình sau:

- Lý do cần phải tiết kiệm nớc thể hiệnqua các hình H7, H8 trang 61

? Gia đình, trờng học và địa phơng

- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ:

+ Xây dựng bản cam kết tiết kiệm

- GV đi tới các nhóm giúp đỡ

Bớc 3: Trình bày và đánh giá - Các nhóm treo sản phẩm của nhóm

mình, cử đại diện phát biểu cam kếtcủa nhóm về việc thực hiện tiết kiệm n-ớc

- GV đánh giá, nhận xét, chủ yếu

tuyên dơng các sáng kiến tuyên

truyền cổ động mọi ngời cùng tiết

- Hiểu công lao của các thầy giáo, cô giáo đối với HS

- HS phải biết kính trọng, biết ơn yêu quí thầy giáo, cô giáo

- Biết bày tỏ sự kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo

II Đồ dùng:

Tranh, tiểu phẩm, câu thơ, truyện…

III Các hoạt động dạy ’ học:

5’ A Bài cũ:

Gọi 2 HS nêu phần ghi nhớ

30’ B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Trang 5

b Hoạt động 2: Làm bu thiếp chúc

mừng thầy giáo, cô giáo cũ.

- GV nêu yêu cầu HS: Làm việc cá nhân hoặc theo

biểu hiện của lòng biết ơn

- GV gọi 2 – 3 em nêu lại nhận

xét

1’ 3 Củng cố ’ dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà thực hành theo bài học

Luyện từ và câu ( Bổ sung)

Ôn tập: Dùng câu hỏi vào mục đích khác I.Mục tiêu:

Củng cố cho HS một số tác dụng phụ của câu hỏi.

- Biết dùng câu hỏi để thể hiện thái độ khen chê, sự khẳng định, phủ địnhhoặc yêu cầu mong muốn trong những tình huống cụ thể

II.Các hoạt động dạy học:

Thời

gian

3’ 2.Kiểm tra bài cũ

-Câu hỏi đợc dùng trong trờng hợp nào?

a)Vào công viên em, thấy mấy bạn nhỏ vứt vỏ hộp

lung tung ra lối đi, mặc dù thùng rác công cộng ở

ngay cạnh Em dùng hình thúc câu hỏi nhắc nhỏe

bạn bỏ rác vào thùng

b)Có một cụ già đang muốn sang đờng Em

a)Yêu cầu , đề nghị

b)Để khenc)Để khend)Để chê, nhắc nhở

Các bạn bỏ giấy vàothùng rác có đợc không?-Các bận ơi, thùng rác ở

đâu nhỉ?

-HS tự đật câu hỏi

Trang 6

muónn giúp cụ già sang đờng sẽ hỏi cụ nh thế

Bài 3: Viết một đoạn văn ngắn thuật lại việc em

mua đồ chơi ở cửa hàng bán đồ chơi Em muốn cô

bán hàng cho em xem một cái ô tô chạy bằng dây

cót mà em thích Trong đoạn văn có dùng câu hỏi

nhằm mục đích đề nghị, yêu cầu

-HS tự viết một đoạn vănvào vở

II Địa điểm, ph ơng tiện:

- Sân trờng, phấn, còi,…

III Các hoạt động dạy ’ học:

6’ 1 Phần mở đầu:

- GV tập trung lớp, phổ biến nội

dung, yêu cầu giờ học HS: Chạy chậm thành 1 hàng dọcquanh sân

- Chơi trò chơi

25

’ 2 Phần cơ bản:

a Bài thể dục phát triển chung:

- Ôn bài thể dục phát triển chung 2 –

Trang 7

-HS biết vận dung giải một số bài tập nâng cao.

-Rèn cho HS kĩ năng làm bài

II Các hoạt động dạy ’ học chủ yếu:

5’ A Kiểm tra bài cũ:

+ Bài 1: HS: Đặt tính rồi tính vào vở

- GV và HS nhận xét, chữa bài nếu

sai - 4 HS lên bảng làm.

+ Bài 2:

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

HS: Đọc đầu bài, tóm tắt suy nghĩ và

tự giải vào vở

- 1 em lên bảng giải

Giải:

Số bộ bàn ghế đợc xếp vào mỗi phònglà:

240 : 15 = 16 (bộ)

Đáp số: 16 bộ.+ Bài 3:

? Muốn tìm thừa số cha biết ta làm

thế nào

*Bài tập dành cho HS khá giỏi:

Tìm số bị chia bà số chia bé nhất

44 + 1 = 45

Số bị chia là:

123 x 45 + 44 = 5579 Đáp số: 5579

- GV chấm bài cho HS

1’ 4 Củng cố ’ dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Trang 8

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng chữa bài

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV đọc từng câu cho HS viết vào

vở - Gấp SGK nghe GV đọc, viết bài.

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

3 Hớng dẫn HS làm bài tập:

+ Bài 2: (Lựa chọn)

- GV nêu yêu cầu bài tập HS: Tìm tên cả đồ chơi và trò chơi

HS: Các nhóm trao đổi tìm tên các đồchơi, trò chơi có chứa tiếng bắt đầubằng tr/ch và thanh hỏi/ngã.

- GV dán phiếu lên bảng, cho các

nhóm chơi tiếp sức

2a) * Ch: Đồ chơi: chong chóng, chó

bông, chó đi xe đạp, que chuyền

Trò chơi: chọi dế, chọicá, chọi gà, thả chim, chơi thuyền

* Tr: Đồ chơi: Trống ếch, trống

cơm, cầu trợt

Trò chơi: Đánh trống, trốntìm, trồng nụ, trồng hoa, cắm trại

+ Bài 3: HS: Đọc yêu cầu bài tập

- Một số HS tiếp nối nhau miêu tả tròchơi và có thể hớng dẫn cách chơi(SGV)

- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn

bạn tả hay nhất VD: Tôi muốn tả cho các bạn nghechiếc ô tô cứu hoả mẹ mới mua cho

tôi Các bạn hãy xem này: Chiếc xecứu hoả trông thật oách, toàn thânmàu đỏ sậm, các bánh xe màu đen,còi cứu hoả màu vàng tơi đặt ngaytrên nóc xe Mỗi lần tôi vặn máy dớibụng xe, thả xe xuống đất là lập tức

xe chạy…

168

Trang 9

- Học xong bài HS biết nhà Trần rất quan tâm tới việc đắp đê.

- Đắp đê giúp cho nông nghiệp phát triển và là cơ sở xây dựng khối đoàn kếtdân tộc

- Có ý thức bảo vệ đê điều và phòng chống lũ lụt

II Đồ dùng dạy - học:

Tranh cảnh đắp đê thời nhà Trần

III Các hoạt động dạy ’ học chủ yếu:

5’ A.Kiểm tra bài cũ:

- GV đặt câu hỏi cho cả lớp thảo luận:

? Sông ngòi tạo nhiều thuận lợi cho sản

xuất nông nghiệp nhng cũng gây những

khó khăn gì

- Gây nên lụt lội thờng xuyên

? Em hãy kể tóm tắt cảnh lụt lội mà em

biết qua các phơng tiện thông tin - HS kể…

- GV nhận xét lời kể của HS

=>KL: Sông ngòi cung cấp nớc cho

nông nghiệp phát triển song cũng có khi

gây lụt lội làm ảnh hởng đến sản xuất

nông nghiệp

3 Hoạt động 2:Làm việc cả lớp.

? Hãy tìm các sự kiện trong bài nói lên

sự quan tâm đến đê điều của Nhà Trần - Lập Hà đê sứ để trông coi việcđắp đê và bảo vệ đê Hàng năm

khi có lũ lụt tất cả mọi ngờikhông phân biệt trai gái, giàunghèo đều tham gia bảo vệ đê.Các vua Trần cũng từ mình trôngnom việc đắp đê

KL: Nhà Trần đặt ra lệ: Mọi ngời đều

phải tham gia đắp đê, có lúc vua Trần

Trang 10

- Biết kể tên 1 số đồ chơi, trò chơi, những đồ chơi có hại, có lợi.

- Biết các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con ngời khi tham gia các tròchơi

II Đồ dùng dạy học:

Tranh trong SGK vẽ các đồ chơi phóng to

III Các hoạt động dạy ’ học chủ yếu:

5’

30

A Bài cũ:

Gọi 2 HS đọc nội dung cần ghi nhớ.

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

+ Bài 1: GV gián tranh minh họa HS: Đọc yêu cầu, quan sát kỹ tranh

nói đúng, đủ tên những đồ chơi ứngvới các trò chơi trong mỗi tranh

- 1 em làm mẫu (theo tranh 1)

Đồ chơi: Bóng – quả cầu

Kiếm – quân cờ – súng – phun

170

Trang 11

a Đá bóng, đấu kiếm, cờ tớng, lái

máy bay trên không, lái môtô…

b

- Thả diều(vui khoẻ)

- Rớc đèn ông sao(vui)

- Bày cỗ(vui, rèn khéo tay)

- Búp bê, nhảy dây, nhảy ngựa, trồng

nụ trồng hoa, chơi thuyền, chơi ô ăn

- Cắm trại (rèn khéo tay, nhanh)

- Bịt mắt bắt dê (vui, rèn chí thôngminh)

- GV gọi 1 HS lên bảng chữa bài

- Lời giải đúng: Say mê, say sa, đam

mê, mê thích, ham thích, hào hứng…

Đặt câu: Nguyễn Hiền rất ham thích

trò chơi thả diều

Hùng rất say mê điện tử

Lan rất thích chơi xếp hình

Bài tập dành cho HS khá

giỏi:

Cho các từ ngữ sau:

Quả cầu, quân cờ, đu quay, cầu trợt,

đồ hàng , đá cầu, que truyền, viên bi,

chơi chuyền, chơi bi, kéo co, xếp

Trang 12

- Rèn luyện cho học sinh trung bình và bồi dỡng cho những học sinh có năngkhiếu về:

+ Chia cho số có 2 chữ số (chia hết và chia có d)

+ Rèn kỹ năng thực hiện tính chia cho học sinh

+ áp dụng giải toán có lời văn và tìm phơng pháp cha biết của phép tính.II/ Đồ dùng: Vở BT + bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Chỉ cho hs về chia

? Muốn tìm TS chưa biết ta ltn ?

? Muốn tìm SC chưa biết ta ltn ?

*Hoạt động 3: Củng cố giải toán

có lờivăn

Bài 2: Một ngời thợ trong 11 ngày

làm đợc 132 cái khoá, trong 12

ngày tiếp theo làm đợc 213 cái

khoá Hỏi trung bình mỗi ngày

ng-ời đó làm đợc bao nhiêu cái khoá?

H: Đọc đề, phân tích đề, giải vở

Mỗi phòng đợc xếp số bộ bàn ghế là:

255 : 15 = 17 (bộ) Đáp số: 17 bộ

Thứ t ngày 4 tháng 12 năm 2013

Tiếng Anh Giỏo viờn bộ mụn soạn giảng

Tập đọc

172

Trang 13

Tuổi ngựa

I Mục tiêu:

- Đọc trơn tru, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, hào hứng

- Hiểu các từ ngữ mới trong bài

- Hiểu nội dung bài thơ: Cậu bé tuổi ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhng cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đờng về với mẹ

- Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy ’ học:

Tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy ’ học:

5’

30’

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 em nối nhau đọc “Cánh diều tuổi thơ”+ câu hỏi

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc: HS: Nối tiếp nhau đọc theo đoạn từng

khổ thơ

- GV nghe, sửa lỗi, phát âm + giải

nghĩa từ + hớng dẫn nghỉ hơi câu

dài HS: Luyện đọc theo cặp

- 1, 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm từng đoạn để trả lời

câu hỏi

? Bạn nhỏ tuổi gì - Tuổi ngựa

? Mẹ bảo tuổi ấy tính nết thế nào - Tuổi ấy không chịu ở yên 1 chỗ, là

tuổi thích đi chơi

? Ngựa con theo ngọn gió đi chơi

những đâu - Ngựa con rong chơi qua miền TrungDu xanh ngắt, qua những cao Nguyên

đất đỏ, những rừng đại ngàn đen triềnnúi đá Ngựa con mang… miền

? Điều gì hấp dẫn ngựa con trên

những cánh đồng hoa - Màu sắc trắng lóa của hoa mơ hơngthơm ngào ngạt của hoa huệ, gió và

nắng xôn xao trên cánh đồng… hoacúc dại

? Trong khổ thơ cuối ngựa con nhắn

nhủ mẹ điều gì - Tuổi con là tuổi đi nhng mẹ đừngbuồn, dù đi xa cách núi rừng, cách

sông biển con cũng nhớ đờng tìm vềvới mẹ

? Nếu vẽ 1 bức tranh minh hoạ bài

Trang 14

1’ 3 Củng cố ’ dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài, đọc lại bài

Toán

Chia cho số có hai chữ số (tiếp)

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết thực hiện phép chia số có 4 chữ số cho số có hai chữ số

II Các hoạt động dạy ’ học:

5’

30

A Bài cũ:

2 HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Trờng hợp chia hết:

8192 : 64 = ? HS: Lên bảng tính, cả lớp làm nháp

a Đặt tính:

b Tính từ trái sang phải.

8192 64

64 128

179

128

512

512

0

+ Lần 1: 81 chia 64 đợc 1 viết 1

1 nhân 4 bằng 4 viết 4

1 nhân 6 bằng 6 viết 6

81 trừ 64 bằng 17 viết 17

+ Lần 2: Hạ 9 đợc 179

179 chia 64 đợc 2 viết 2

2 nhân 4 bằng 8 viết 8

2 nhân 6 bằng 12 viết 12

179 trừ 128 bằng 51 viết 51

+ Lần 3: Hạ 2 đợc 512

512 chia 64 đợc 8 viết 8

8 nhân 4 bằng 32 viết 2 nhớ 3

8 x 6 = 48 thêm 3 = 51, viết 51

512 trừ 512 bằng 0 viết 0

- GV giúp HS ớc lợng tìm thơng

trong mỗi lần chia VD: 179 : 64 =

?

Có thể ớc lợng 17 : 6 = 2 d 5

3 Trờng hợp chia có d:

1154 : 62 = ? Tiến hành tơng tự nh trên

4 Thực hành:

+ Bài 1: HS: Đọc bài và tự làm

- 4 em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở + Bài 2: GV hớng dẫn

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

HS: Đọc đầu bài và tự làm

- 1 em lên bảng giải

Giải:

Thực hiện phép chia ta có:

174

Trang 15

3500 : 12 = 291 (d 8).

Vậy đóng đợc nhiều nhất 291 tá và cònthừa 8 bút chì

Đáp số: 291 tá thừa 8 cái.+ Bài 3: HS: Trả lời và tự làm bài vào vở

? Muốn tìm thừa số cha biết ta làm

- GV chấm bài cho HS

*Bài tập dành cho HS khá giỏi:

- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe, đã đọc về

đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em

- Hiểu câu chuyện, trao đổi với bạn về tính cách của nhân vật

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy - học:

Một số truyện viết về đồ chơi trẻ em

III Các hoạt động dạy - học:

5’

30

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi 1 – 2 HS kể chuyện “Búp bê của ai”?

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn HS kể chuyện:

a Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài

tập: HS: 1 em đọc yêu cầu của bài tập.- Cả lớp theo dõi

- GV viết đề bài lên bảng, gạch dới từ

quan trọng (đồ chơi, con vật gần gũi)

HS: Quan sát tranh minh hoạ trongSGK phát biểu

VD: Tôi muốn kể với các bạn câuchuyện về 1 chàng Hiệp sĩ Gỗ dũngcảm, nghĩa hiệp, luôn làm điều tốtcho mọi ngời

Trang 16

b HS thực hành kể chuyện, trao đổi về

ý nghĩa câu chuyện:

HS: Từng cặp HS kể, trao đổi về ýnghĩa câu chuyện

- Thi kể chuyện trớc lớp

- Mỗi em kể xong phải nói suy nghĩcủa mình về tính cách nhân vật và ýnghĩa câu chuyện

I Mục tiêu:

- Đánh giá kiến thức, kỹ năng thêu, khâu qua mức độ hoàn thành sản phẩm tựchọn của HS

II Đồ dùng dạy - học:

Tranh quy trình mẫu khâu, thêu đã học

III Các hoạt động dạy ’ học:

10’ Ôn tập các bài đã học trong chơng trình chơng 1

1 Hoạt động 1: GV tổ chức ôn tập các bài đã học trong chơng 1.

- GV yêu cầu HS nhắc lại các loại

mũi khâu, thêu đã học

HS: Khâu thờng, khâu đột tha, khâu độtmau, thêu móc xích

- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình và

cách cắt vải theo đờng vạch dấu

các loại khâu, thêu đã học

- GV nêu yêu cầu thực hành và hớng

dẫn lựa chọn sản phẩm

- Tuỳ khả năng ý thích, HS có thể cắtkhâu thêu những sản phẩm đơn giảnnhất

+ Cắt, khâu, thêu khăn tay

+ Cắt, khâu, thêu túi rút dây để đựngbút

+ Cắt, khâu, thêu váy liền áo cho búp

bê, gối ôm…

- GV có thể yêu cầu HS nêu cách

176

Ngày đăng: 28/05/2015, 15:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết lời giải bài tập 2.Vở bài tập Tiếng Việt 4 - Giáo án lớp 4 tuần 15
Bảng ph ụ viết lời giải bài tập 2.Vở bài tập Tiếng Việt 4 (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w