1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4 tuần 10

34 375 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 489,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ HS đọc trong SGK hoặc đọc TL 1 đoạn hoặc cả bài theo Y/C trong phiếu.. Luyện từ và câu Bổ sung Ôn tập I.Mục đích - yêu cầu: 1/ Hệ thống hoá và hiểu sâu thêm các từ ngữ, các thành ngữ

Trang 1

Tuần 10

Thứ hai ngày 28 tháng 10 năm 2013

Chào cờ Nhận xét đánh giá công tác tuần 9 Triển khai công tác tuần 10

Mĩ thuật

Giỏo viờn bộ mụn soạn - giảng

Tiếng Việt

ôn tập v à kiểm tra giữa học kỡ I (tiết 1)

I MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU:

- ẹoùc raứnh maùch, troõi chaỷy caực baứi Tẹ ủaừ hoùc theo toỏc ủoọ quy ủũnh giửừa hoùc kỡ I ( khoaỷng 75 tieỏng/ phuựt), bửụực ủaàu bieỏt ủoùc dieón caỷm ủoaùn vaờn, ủoaùn thụ phuứ hụùp vụựi ND ủoaùn ủoùc

- Hieồu ND chớnh cuỷa tửứng ủoaùn, ND cuaỷ baứi; nhaọn bieỏt ủửụùc moọt soỏ hỡnh aỷnh, chi tieỏt coự yự nghúa trong baứi; bửụực ủaàu nhaọn xeựt veà nhaõn vaọt trong vaờn baỷn tửù sửù

- HS khaự, gioỷi ủoùc tửụng ủoỏi lửu loaựt, dieón caỷm ủửụùc ủoaùn vaờn , ủoaùn thụ (toỏc ủoọ ủoùc treõn 75 tieỏng/1phuựt)

II CHUAÅN Bề:

- Phieỏu vieỏt teõn tửứng baứi Tẹ vaứ HTL trong 9 tuaàn ủaàu

- Moọt tụứ phieỏu khoồ to keỷ saỹn ụỷ BT2 ủeà HS ủieàn vaứo choó troỏng

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG CHUÛ YEÁU :

3’ A Kiểm tra bài cũ

- Goùi 2 HS ủoùc baứi: ẹieàu ửụực

cuỷa vua Mi- ủaựt

- Neõu ND baứi

- GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm

B Baứi mụựi:

GTB: GT noọi dung oõn taọp tuaàn

10, oõn taọp, cuỷng coỏ kieỏn thửực vaứ

kieồm tra KQ hoùc taọp moõn TV cuỷa

HS trong 9 tuaàn ủaàu

Hẹ1 : Kieồm tra Tẹ vaứ HTL:

- 2 HS ủoùc, neõu ND baứi ; lụựp nhaọn xeựt

- HS laộng nghe

Trang 2

16’

1’

- Hình thức: Y/C từng HS lên bốc

thăm chọn bài( Sau khi bốc thăm

được xem lại bài khoảng 1 – 2

+ Hãy kể tên những bài TĐ là

truyện kể thuộc chủ điểm “

Thương người như thể thương

thân”

+ Trong từng chuyện có những

nhân vật nào?

Bài tập3:

- Tìm các đoạn văn trong 2 bài

TĐ trên có giọng đọc:

+ Trìu mến, thiết tha

+ Thảm thiết

+ Mạnh mẽ, răn đe

- Y/C HS thi đọc diễm cảm

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét, đánh giá giờ học

- Giao việc về nhà

+ HS đọc trong SGK( hoặc đọc TL) 1 đoạn hoặc cả bài theo Y/C trong phiếu

- HS đọc Y/C của đề

+ Đó là những bài kể 1 chuỗi sự việc có đầu, có cuối liên quan đến 1 hay 1 số nhân vật để nói lên 1 điều có ý nghĩa

+ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu, người ăn xin

+ HS đọc thầm lại các truyện trên và nêu lại được nội dung từng câu chuyện + Dế Mèn bênh vực kẻ yếu( Dế Mèn, Nhà Trò, bọn Nhện)

+ Người ăn xin( Tôi, ông lão ăn xin) + HS đọc Y/C đề bài: Tìm nhanh trong 2 bài TĐ đoạn văn:

+ Người ăn xin: “ Tôi chẳng của ông lão”

+ Dế Mèn: “ Năm trước ăn thịt em” + Dế Mèn: “ Tôi thét đi không”

- HS thi đọc, thể hiện rõ sự khác biệt về giọng đọc

Trang 3

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện tập:

Bài 1: HS: Đọc yêu cầu của bài tập và tự làm

- 1 em lên bảng làm, dới lớp làm vào vở

vuông

- Góc đỉnh B; cạnh BC, BA là góc nhọn

- Góc đỉnh B; cạnh BC, BM là góc nhọn

- Góc đỉnh C; cạnh CM, CB là góc nhọn

- Góc đỉnh M; cạnh AM, MB là góc nhọn

- Góc đỉnh M; cạnh MB, MC là góc tù

- Góc đỉnh M; cạnh MA, MC là góc bẹt

vuông

- Góc đỉnh B: cạnh BD, BC là góc vuông

- Góc đỉnh B: cạnh BA, BD là góc nhọn

- Góc đỉnh B: cạnh BA, BC là góc tù

- Góc đỉnh C: cạnh CB, CD là góc nhọn

- Góc đỉnh D: cạnh DA, DB là góc nhọn

B

A

CM

CD

Trang 4

- Góc đỉnh D: cạnh DB, DC là góc nhọn.

- Góc đỉnh D: cạnh DA, DC là góc vuông

- 1 HS lên bảng giải

GV hỏi: AH có phải là đờng cao của

hình tam giác ABC không?

Không vì AH không vuông góc với đáy BC

? Cạnh nào là đờng cao của hình tam

giác ABC

- AB chính là đờng cao của tam giác ABC vì

AB vuông góc với cạnh đáy BC

Bài 4:

a)

HS: Vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài

4 cm

6 cm

Trang 5

- GV nhận xét giờ học.

- Về nhà học bài và làm bài tập

Khoa học

ôn tập: con ngời và sức khoẻ ( Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố và hệ thống các kiến thức về:

+Sự trao đổi chất của cơ thể với môi trờng

+ Các chất dinh dỡng có trong thức ăn

+ Cách phòng tránh 1 số bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dỡng

- HS có khả năng: áp dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống hàng ngày

II Đồ dùng dạy - học: Phiếu học tập.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra:KT trong giờ

ợc 1 bữa ăn ngon và bổ ích

+ Bớc 2: Làm việc theo nhóm - Các nhóm làm việc theo gợi ý trên

+ Bớc 3: Làm việc cả lớp - Các nhóm trình bày bữa ăn của nhóm

Trang 6

- Nhận xét giờ học.

đ ạo đức

tiết kiệm thời giờ (tiết 2)

I.Mục tiêu:

- HS hiểu đợc thời giờ là cái quý nhất, cần phải tiết kiệm thời giờ

- Biết cách tiết kiệm thời giờ

- Biết quý trọng và sử dụng thời giờ một cách tiết kiệm

II Tài liệu và ph ơng tiện: Các tấm bìa màu, các mẩu chuyện, tấm gơng.

III Các hoạt động dạy học:

3’

1’

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện tập:

1 HS đọc nội dung ghi nhớ (tiết 1)

10’ Hoạt động 1: Làm việc cá nhân (bài

tiết kiệm thời giờ

HS: Đọc yêu cầu và làm bài cá nhân

- Gọi HS trình bày, trao đổi trớc lớp

10’’ Hoạt động 2: Thảo luận nhóm đôi

(bài tập 4 SGK).

HS: Thảo luận nhóm đôi

- 1 – 2 HS trình bày trớc lớp

- Cả lớp trao đổi, chất vấn, nhận xét

- GV khen ngợi những HS đã biết sử

dụng tiết kiệm thời giờ và nhắc nhở

Trang 7

1’ 3 Củng cố – dặn dò: - Nhận xét giờ

học

- Về nhà thực hiện tiết kiệm thời giờ

Luyện từ và câu( Bổ sung)

Ôn tập I.Mục đích - yêu cầu:

1/ Hệ thống hoá và hiểu sâu thêm các từ ngữ, các thành ngữ tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm: Thơng ngời nh thể thơng thân, Măng mọc thẳng, trên đôi cánh ớc mơ

2/ Nắm đợc tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết sẵn lời giải bài tập 1 + bài tập 2

III Các hoạt động dạy - học:

- Trong các tiết LT và câu đã học

những chủ điểm nào? + Nhân hậu - đoàn kết ; Trung thực - tự trọng ; Ước mơ

+ Các từ ngữ thuộc chủ điểm

"Th-ơng ngời nh thể th"Th-ơng thân"

Nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ, nhân nghĩa, đùm bọc, đoàn kết, …+ Chủ điểm:

Măng mọc thẳng Trung thực, trung thành, trung nghĩa, ngay thẳng, bộc trực, chính trực, …

+ Chủ điểm: Trên đôi cánh ớc mơ Ước mơ, ớc muốn, ớc ao, ớc mong,

- Hs làm bài và trình bày miệng

+ Chủ điểm 1: - ở hiền gặp lành, hiền nh bụt

- Lành nh đất, môi hở răng lạnh …+ Chủ điểm 2: - Thẳng nh ruột ngựa, thuốc đắng dã

tật, cây ngay không sợ chết đứng , …+ Chủ điểm 3: - Cầu đợc, ớc thấy; Ước sao đợc vậy;

Ước của trái ma

- Cho Hs nối tiếp đặt câu VD: Chú em tính tình cơng trực, thẳng

nh ruột ngựa

c Bài số 3: Cho Hs làm VBT (tr.66) + Hs đọc yêu cầu của bài tập

* Nêu tác dụng của dấu hai chấm - Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời

nói của 1 nhân vật

- Lấy VD: VD: Cô giáo hỏi: "Sao trò không chịu

làm bài?"

- Dấu ngoặc kép có tác dụng gì?

Lấy ví dụ : - Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật hay của ngời đợc câu văn nhắc đến

Trang 8

VD: Bố thờng gọi em tôi là "cục cng"

động tác toàn thân của bài thể dục phát triển chung

trò chơi: con cóc là cậu ông Trời

- GV tập trung lớp, phổ biến nội dung,

yêu cầu giờ học

HS: Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên

sân trờng.- Trò chơi khởi động

25

2 Phần cơ bản:

a Trò chơi vận động:

- GV nhắc lại luật chơi

- Điều khiển cho HS chơi

Lần 1: GV vừa hô vừa làm mẫu

Lần 2: Thi xem tổ nào tập đúng GV

hô không làm mẫu

Lần 3: GV vừa đi lại quan sát vừa hô

cho HS tập

HS: Nghe GV hô và tập theo

Trang 9

dục phát triển chung.

Toán

Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Cách thực hiện phép công, phép trừ các số có 6 chữ số, áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất

- Đặc điểm của hình vuông, hình chữ nhật, tính chu vi và diện tích hình chữ nhật

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

5’ A Kiểm tra bài cũ: HS lên chữa bài về nhà

33’ B Hớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1+2: HS: Đọc yêu cầu của bài và tự làm

2 HS lên bảng làm bài 2, cả lớp làm vào vở

b) Trong hình vuông ABCD, cạnh DC vuông

Trang 10

hình chữ nhật AIHD) Vậy cạnh DH vuông góc với các cạnh AD, BC, IH.

c) Chiều dài của hình chữ nhật AIHD là: 3 + 3 = 6 (cm)

Chu vi của hình chữ nhật AIHD là:

12 : 2 = 6 (cm)Chiều dài của hình chữ nhật là:

6 + 4 = 10 (cm)Diện tích của hình chữ nhật là:

10 x 6 = 60 (cm2) Đáp số: 60 cm2

- GV chấm bài cho HS

1 Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài “Lời hứa”

2 Hệ thống hóa các quy tắc viết hoa tên riêng

Trang 11

dễ viết sai, cách trình bày bài,

cách viết các lời thoại (với dấu hai

chấm, xuống dòng, gạch ngang

đầu dòng; hai chấm mở ngoặc

kép)

GV đọc từng câu HS: Nghe, viết vào vở

7’ * Dựa vào bài chính tả Lời

hứa trả lời câu hỏi:

HS: 1 em đọc nội dung bài 2

- Từng cặp HS trao đổi trả lời các câu hỏi

a, b, c, d (SGK)

- GV và cả lớp nhận xét, kết luận

8’ * Hớng dẫn HS lập bảng tổng

kết quy tắc viết tên riêng:

HS: Đọc yêu cầu của bài

GV nhắc HS xem lại kiến thức

cần ghi nhớ trong các tiết “Luyện

từ và câu” tuần 7, 8 để làm bài

cho đúng

HS: Làm bài vào vở bài tập

- 1 vài HS làm trên phiếu trình bày kết quả

- Cả lớp sửa bài theo lời giải

lần thứ nhất ( năm 981)

I Mục tiêu:

- HS biết Lê Hoàn lên ngôi vua là phù hợp với yêu cầu của đất nớc và hợp với lòng dân

- Kể lại đợc diễn biến của cuộc kháng chiến chống quân Tống

- ý nghĩa thắng lợi của cuộc kháng chiến

II Đồ dùng dạy - học:

Trang 12

- Hình trong SGK phóng to + Phiếu học tập.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

3’

8’

A.Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới: 1 Giới thiệu:

2 Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

HS: 1 em lên đọc phần ghi nhớ

HS: đọc SGK đoạn “Năm 979 Tiền Lê”

+ Lê Hoàn lên ngôi vua trong hoàn

cảnh

nào?

Đinh Tiên Hoàng và con trởng là

Định Liễn bị ám hại Con thứ là

Đinh Toàn mới 6 tuổi lên ngôi

15’ 3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm HS: Thảo luận theo câu hỏi sau:

+ Hai trận đánh lớn diễn ra ở đâu

và diễn ra khi nào?

- Diễn ra ở sông Bạch Đằng và Chi Lăng (Lạng Sơn)

+ Quân Tống có thực hiện đợc ý

đồ xâm lợc của chúng không?

- Quân Tống không thực hiện đợc ý

đồ và hoàn toàn thất bại

8’ 4 Hoạt động 3: Làm việc cả lớp. HS: Thảo luận và phát biểu

+ Thắng lợi của cuộc kháng chiến

đã đem lại kết quả gì cho nhân dân

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

- Hệ thống hoá 1 số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật, giọng đọc của các bài tập

đọc là truyện kể thuộc chủ điểm “Măng mọc thẳng”

II Đồ dùng dạy - học: Phiếu học tập.

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 13

- Đại diện lên bảng trình bày.

1 Một ngời chính trực Ca ngợi lòng ngay thẳng, chính trực,

đặt việc lớn lên trên tình riêng của Tô Hiến Thành

2 Những hạt thóc giống Nhờ dũng cảm, trung thực, cậu bé

Chôm đợc vua tin yêu, truyền cho ngôi báu

HS: 1 số em thi đọc diễn cảm 1 đoạn văn minh họa giọng đọc phù hợp với nội dung bài

- Nhận biết đờng cao của hình tam giác

- Vẽ hình vuông, hình chữ nhật có độ dài cho trớc.

Trang 14

- Tính chu vi và diện tích của hình

vuông , góc tù lớn hơn góc vuông

- 1 góc bẹt bằng mấy góc vuông? - 1 góc bẹt bằng 2 góc vuông

b Bài số 2:

- Nêu tên đờng cao của ∆ABC - Đờng cao của ∆ABC là: AB và BC

- Vì sao AH không phải là đờng cao

của ∆ABC?

- Vì đờng thẳng AH hạ từ đỉnh A nhng không vuông góc với cạnh BC của hình ∆ABC

c Bài số 3:

Cho hình chữ nhật ABCD, hình

vuông MNPQ hãy nêu tên các cặp

cạnh song song với nhau ?

Hs nêu miệng : Các cặp cạnh // là : Hcn: AB//DC ; AD//BC

Hvuông : MN//PQ ; MQ//NP

d Bài số 4:

Bài tập yêu cầu gì?

Yêu cầu HS làm vở - Vẽ hình chữ nhật: ABCD có chiều dài

Trang 15

Phiếu khổ to kẻ viết sẵn lời giải.

III Các hoạt động dạy học:

2’ 1 Giới thiệu bài:

- GV hỏi: Từ đầu năm các em đợc

học những chủ điểm nào?

HS: Kể tên các chủ điểm đã học từ đầu năm học

33’ 2 Hớng dẫn HS ôn tập:

Bài 1 : - Gv yêu cầu hs mở SGK

xem lớt lại 5 bài mở rộng vốn từ tiết

“Luyện từ và câu” của 3 chủ điểm

trên

HS: 1 em đọc yêu cầu của bài

Cả lớp đọc thầm thảo luận về các việc cần làm để giải đúng bài tập

- GV phát phiếu cho các nhóm, quy

định thời gian làm (10 phút)

- GV hớng dẫn HS cả lớp soát lại

tính điểm thi đua

HS: Các nhóm làm bài vào phiếu

- Đại diện nhóm lên trình bày nhanh sản phẩm của nhóm mình đã đợc dán trên bảng lớp

- HS lên chấm chéo bài của nhau

HS: Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài tập

- GV dán phiếu đã kẻ sẵn lên bảng

HS nêu, GV ghi vào

- Tìm nhanh các thành ngữ, tục ngữ đã học gắn với 3 chủ điểm

- Có thể giải nghĩa 1 số câu thành

ngữ,tục ngữ

- 1 – 2 em nhìn bảng đọc lại các thành ngữ,tục ngữ

Bài 3 Cả lớp và GV nhận xét, chốt

lại lời giải đúng (SGV)

HS: Đọc yêu cầu của bài và tự làm vào vở bài tập - 1 số HS làm bài vào phiếu

- Những HS làm bài trên phiếu trình bày kết quả

2’ 3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Trang 16

Kiểm tra định kỳ giữa kỳ i

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS những kiến thức đó học

- HS làm đợc bài kiểm tra định kỳ giữa kỳ I

- Rèn ý thức nghiêm túc trong giờ kiểm tra.

II Cách tiến hành:

1 GV phát đề cho từng HS.

2 Nhắc nhở các em đọc thật kỹ đề khi làm bài.

( Đề chung của tổ) III GV thu bài: Nhận xét giờ kiểm tra.

IV Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài giờ sau học.

Tiếng Việt

ôn tập v à kiểm tra giữa học kỡ I (tiết5)

I MUẽC TIEÂU:

- ẹoùc raứnh maùch, troõi chaỷy caực baứi Tẹ ủaừ hoùc theo toỏc ủoọ quy ủũnh giửừa hoùc kỡ I

( khoaỷng 75 tieỏng/ phuựt), bửụực ủaàu bieỏt ủoùc dieón caỷm ủoaùn vaờn, ủoaùn thụ phuứ hụùp vụựi

GV: Phieỏu ghi teõn 9 baứi Tẹ vaứ 5 baứi thụ HTL ủaừ hoùc

2tụứ giaỏy to ghi saỹn lụứi giaỷi BT2,3; Phieỏu HT BT2,3

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG CHUÛ YEÁU :

1’

15

Hẹcuỷa thaày 1.GTB:

- Neõu muùc tieõu cuỷa baứi oõn taọp vaứ

kieồm tra

2 Daùy baứi oõn:

Hẹ1:KT taọp ủoùc vaứ HTL:

- Y/C HS baột phieỏu thaờm vaứ ủoùc baứi

Hẹcuỷa troứ

- Theo doừi, mụỷ SGK

- Laàn lửụùt nhửừng HS coứn laùi leõn baột thaờm, ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

Trang 17

3’

ghi tên trong phiếu

+ Y/C HS trả lời 1 câu hỏi của bài

TĐ đó

- GV nhận xét, cho điểm

HĐ2: Bài tập 2,3:

Bài 2:(phát phiếu vẽ sẵn mẫu)

- Nêu tên các bài TĐ thuộc chủ

điểm Trên đôi cách ước mơ

+ GV nhận xét

- Nêu tên thể loại của từng bài

- Nội dung chính của từng bài là gì?

- Nêu giọng đọc từng bài và cách

thể hiện bài đó?

Bài 3:( phát phiếu vẽ sẵn mẫu)

- Nêu tên các bài TĐ là truyện kể

thuộc chủ điểm này?

+Nêu tính cách của từng nhân vật

trong truyện ?

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Giao việc về nhà

- HS đọc thầm lại các bài TĐ có trong chủ điểm này:

+ Tuần7: Trung thu độc lập, Ở Vương quốc Tương Lai

+ Tuần8: Nếu chúng mình có phép lạ; Đôi giầy ba ta màu xanh

+Tuần9:Thưa chuyện với mẹ, Điều ước của vua Mi - đát

- Trung thu độc lập : Văn xuôi+ Ở Vương quốc Tương Lai : Kịch

+ Nếu chúng mình : Thơ+ Đôi giày ba ta ta màu xanh, Thưa chuyện với mẹ, Điều ước của vua Mi- đát: Văn xuôi

- Thảo luận theo cặp và nêu

- HS nêu cách đọc từng bài và đọc luôn bài đó

+ HS khác nhận xét

- Đôi giày bata màu xanh, Thưa chuyện với mẹ, Điều ước của vua Mi- đát

+ HS thảo luận nhóm và cử đại diện trình bày

- HS khác nhận xét

Trang 18

- HS biết cách gấp mép vải và khâu viền đờng gấp mép vải bằng mũi khâu đột tha hoặc mau.

- Gấp đợc mép vải và khâu viền đợc đờng gấp theo đúng quy trình, đúng kỹ thuật

- Yêu thích sản phẩm của mình làm đợc

II Đồ dùng dạy - học:

- Mẫu đờng khâu, vải, kim chỉ …

III Các hoạt động dạy học:

5’

10’

A Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu ghi tên bài:

- Gọi HS thực hiện thao tác vạch

hai đờng dấu lên mảnh vải HS: Thực hiện thao tác gấp

hỏi và thực hiện các thao tác

khâu viền đờng gấp mép bằng

mũi khâu đột

HS: Quan sát và lắng nghe GV hớng dẫn để nắm đợc cách gấp mép vải

Ngày đăng: 28/05/2015, 15:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác ABC không? - Giáo án lớp 4 tuần 10
Hình tam giác ABC không? (Trang 4)
Hình chữ nhật AIHD). Vậy cạnh DH  vuông góc với các cạnh AD, BC, IH. - Giáo án lớp 4 tuần 10
Hình ch ữ nhật AIHD). Vậy cạnh DH vuông góc với các cạnh AD, BC, IH (Trang 10)
Hình vẽ trang 42, 43 SGK, cốc, chai, nớc… - Giáo án lớp 4 tuần 10
Hình v ẽ trang 42, 43 SGK, cốc, chai, nớc… (Trang 30)
Hình dạng không nhất định. - Giáo án lớp 4 tuần 10
Hình d ạng không nhất định (Trang 31)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w