2.Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng quy tắc cộng các số nguyên cùng dấu và khác dấu vào giải bài tập.. Học sinh vận dụng thành thạo quy tắc trừ số nguyên vào việc giải bài tập.. Qua đi
Trang 1Ngày soạn : 5/10/2009 Ngày giảng: 6/10/2009
Tiết 2: CộNG HAI Số NGUYÊN KHáC DấU
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Học sinh nắm đợc cách cộng hai số nguyên khác dấu
2 Kĩ năng: Học sinh biết cộng hai số nguyên Hiểu đợc việc dùng số nguyên để biểu thị sựtăng hoặc giảm của một đại lợng
3.Thái độ: Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn
Bớc đầu biết cách diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học
Học sinh theo dõi nhận xét Gv nhận xét cho điểm
ĐVĐ: Muốn cộng 2 số nguyên khác dấu ta làm ntn?
3 C + (-5 C) = -2 C
Đáp số: - 2 C
Ví dụ 2: Tính và so sánh:
Trang 23 + 9-6) = -3-6 - 3 = 3
a 26 + (-6) = 20
b (-75) + 50 = -25
c 80 + (-220) = - 14029(76) SGK(15’) Tính và nhận xét kết quả:
a 23 + (-13) = 10(-23) + 13 = - 10 Kết quả là 2 số đối nhau
b (-15) + 15 = 0
27 + (-27) = 0Tổng 2 số đối = 0Bài30(76)SGKTính và so sánh:
Trang 3Ta chỉ việc thay giá trị của x vào biểu thức rồi thực hiện cộng hai số nguyên.
Tiết 3: Bài tập
I Mục tiêu bài dạy:
1.Kiến thức:Củng cố cách cộng hai số nguyên
2.Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng quy tắc cộng các số nguyên cùng dấu và khác dấu vào giải bài tập
3.Thái độ: Giúp học sinh có ý thức liên hệ thực tiễn Biết vận dụng diễn đạt một tình huống
Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu 1 học
sinh lên điền các nhóm cùng thảo luận và
cho biết kết quả?
Trang 4x = bao nhiêu nếu ông tăng 5 triệu?
x = bao nhiêu nếu ông giảm 2 triệu?
Muốn tìm số liền trớc của 1 số nguyên ta
Số tiền của ông Nam năm nay tăng vớinăm ngoái x triệu đồng
a Tăng 5 triệu đồng -> x = 5
b giảm 2 triệu đồng -> x = -2
Bài4Viết số liền trớc của số nguyên a là a =-1
Viết số liền sau của số nguyên a là a + 1
Bài5Thay * bằng chữ số thích hợp:
a (- * 6 + (-24) = -100 -> * = 7
b 39 + (-1*) = 24 -> * = 5
c 296 + )-5*2) = -206 -> * = 0
Bài 6Viết mỗi số dới dạng tổng của 2 số nguyên bằng nhau?
Trang 5Ngày soạn : 12/10/2009 Ngày dạy: 13/10/2009
Tiết 4: Phép trừ hai số nguyên
I Mục tiêu bài dạy:
1.Kiến thức:
Hiểu đợc phép trừ trong Z, biết tính đúng hiệu 2 số nguyên Phát huy trí tởng tợng trên cơ
sở nhìn thấy quy luật thay đổi của một hiện tợng toán học liên tiếp và tơng tự
1 Thầy: Giáo án, bảng phụ
2 Trò: Kẻ trớc bảng sử dụng 50 và bài tập điền bằng bút chì Học bài cũ, làm bài tập về nhà
III Tiến trình bài dạy.
1.Kiểm tra bài cũ(4’)
1.Câu hỏi: giải bài tập sau
Hùng nói rằng có 2 số nguyên mà tổng của chúng nhỏ hơn mỗi số hạng? Vân khẳng định không thể có nh vậy? Vậy bạn nào đúng vì sao?
Trang 6Khi trừ 2 số tự nhiên a và b thì điều kiện
a lớn hơn b Vậy khi trừ 2 số nguyên a và
b ta cần điều kiện gì không?
Các nhóm quan sát bảng phụ và dự đoán
kết quả tơng tự ở 2 dòng cuối?
Các nhóm báo cáo kết quả và so sánh với
bài của ban?
Vậy qua ví dụ trên em hiểu phép trừ 2 số
nguyên đợc tính nh thế nào?
2 học sinh nhắc lại nội dung quy tắc?
Nhiệt độ giảm đi 3 C có nghĩa là gì?
(Giảm 3 độ có nghĩa - 3 C hay + với (-3
C)
Hôm qua nhiệt độ ở SaPa là 3 C hôm nay
nhiệt độ giảm xuống 4 C
Hỏi nhiệt độ hôm nay = ?
Muốn tính nhiệt độ hôm nay ta làm ntn?
Phép trừ trong N khi nào thực hiện đợc?
Điều này có còn đúng trong Z không?
Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b
ta cộng a với số đối của b
a - b = a + ( - b)
c Ví dụ: Tính:
3 - 8 = 3 + (-8) = -5(-3) - (-8) = (-3) + 8 = 5
2 Ví dụ: (10’)Hôm qua nhiệt độ là 3 C, hôm nay giảm đi 4 c hỏi hôm nay nhiệt độ =?Giải:
Do hôm nay nhiệt độ giảm đi 4 độ C nên nhiệt độ hôm nay là:
3 C - 4 C = 3 C + ( -4 C) = -1 C
Đáp số: -1 C
-> Nhận xét: Trong Z phép trừ luôn luôn thực hiện đợc
3 Bài tập: (15’)Bài47(82)SGK Tính:
a 2 - 7 = 2 + (-7) = -5
b 1 - (-2) = 1 + 2 = 3
c (-3) - 4 = (-3) + (-4) = -7
d (-3) - (-4) = (-3) + 4 = 1Bài48(82)SGK Tính:
a 0 - 7 = 0 + (-7) = -7
b 7 - 0 = 7 + 0 = 710
Trang 7Hiệu của 0 và 1 số =?
Nếu nói hiệu 2 số nguyên luôn nhỏ hơn
số bị trừ đúng hay sai? Vì sao?
Các nhóm so sánh kết quả điền ô trống
rút ra đợc đáp án đúng?
c a - 0 = a
d 0 - a = -aBài 49(82)SGK Điền số thích hợp vào
ô trống:
4 Hớng dẫn học sinh học bài và chuẩn bị bài ở nhà: (3’)
- Về học bài làm bài 50 -> 54 SGK Chuẩn bị máy tính
Học sinh vận dụng thành thạo quy tắc trừ số nguyên vào việc giải bài tập
2.Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tính số đối, tính toán chính xác
3 Thái độ:Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn toán thông qua các bài toán cụ thể
II Chuẩn bị:
1 Thầy: Giáo án, máy tính f(x) 500, bảng phụ
2 Trò: mang máy tính, làm trớc bài tập
III Tiến trình bài dạy.
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
Phát biểu quy tắc trừ 2 số nguyên? Phép trừ 2 số nguyên khi nào thì thực hiện đợc?
Treo bảng phụ bài tập
Các nhóm báo cáo kết quả đã làm ở nhà?
Bài 1
Điền số 2; 9 và dấu +; - vào ô trống để
đợc kết quả đúng
Trang 8Có điền vào ô gạch chéo hay không?
Muốn điền đúng ta kiểm tra cả hàng
Lan nói có đúng không? Cho VD
Em nào có kết quả khác không? Vì sao?
Giáo viên hớng dẫn dùng máy tính f(x)
Bài 3Tuổi thọ của nhà Bác học Acsimet là:
- 212 - (-287) = -212 + 287 = 75Bài 4
VD: 5 - (-2) = 5 + 2 = 7 > 5
Có thể tìm đợc 2 số nguyên mà hiệu của chúng lớn hơn cả 2 số bị trừ và số trừ
VD: -3 - (-4) = (-3) + 4 = 112
Trang 9- Đọc trớc bài quy tắc dấu ngoặc
Ngày soạn: 18/10/2009 Ngày dạy: 20/10/2009
Tiết 6: quy tắc dấu ngoặc
I Mục tiêu bài dạy:
1.Kiến thức:Học sinh hiểu đợc quy tắc dấu ngoặc, biết thế nào là 1 tổng đại số
2.Kĩ năng: Học sinh biết vận dụng chú ý của 1 tổng đại số vào tính toán Biết vận dụng quytắc vào giải bài tập
Trang 10Tìm số đối của 2, (-5) và 2 + (-5) So sánh số đối của tổng 2 + (-5) và tổng các số đối của
2 và -5
2.Đáp án:
2 và -5 có số đối là -2, 5 -> -2 + 5 = 3
2 + (-5) = -3 có số đối = 3 -> có số đối 3
Nhận xét: Sối đối của 1 tổng cũng bằng tổng các số đối
ĐVĐ: Khi dấu trừ đứng trớc ngoặc Muốn bỏ dấu ngoặc ta làm ntn? Ta học tiết hôm nay
Sử dụng tính chất kết hợp rồi tính?
Bỏ dấu ngoặc ta phải làm ntn?
b VD2:7 + (5 - 13) = 7 + (-8) = -1
7 + 5 + (-13) = 12 + (-13) = -1-> 7 + (5-13) = 7 + 5 = 9-13)
VD: =- 284 + 75 - 25 là 1 tổng đại số
Chú ý: SGK(84)14
Trang 11Muốn đơn giản biểu thức ta làm ntn?
So sánh x + 60 với biểu thức ban đầu?
1 học sinh giải 60(85) SGK
3 Bài tập: (19’)57c Tính tổng:
c (-4) + (-440) + (-6) + 440
= {(-4) + (-6) } + { (-440) + 440}
= - 10 + 0 = -10Bài58a Đơn giản biểu thức:
a x + 22 + (-14) + 52 =
x + (22 + 52) - 14
= x + 74 - 14
= x + 60Bài 60 (85) Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
a (27 + 650 + (346 - 27 - 65)
= 27 + 65 + 346 - 27 - 65
= (27 - 27) + (65 - 65) + 346 = 346
4.Hớng dẫn học bài ở nhà(2’)
Về nhà xem lại các dạng bài tập đã làm làm các bài tập trong sgk+sbt toán6
Ngày soạn : 26/10/2009 Ngàydạy: 28/10/2009
Tiết 7 tiên đề ơclít về hai đờng thẳng song song
2 Kĩ năng: Cho hai đờng thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo các góc còn lại
2 Bài mới (39’)
Trang 12Hoạt động của giáo viên và học sinh Học sinh ghi
y/c hs phát biểu lại tiên đề ơclít
phát biểu
y/c hs vận dụng
Hoàn thiện bài sau
Hãy chọn kết quả đúng sai trong các phát biểu sau ?
Tiên đề Ơclít:
Điểm M nằm ngoài đờng thẳng a,
đờng thẳng b đi qua M và songsong với a là duy nhất
a Nếu qua điểm M nằm ngoài đờng thẳng a có hai đờng
thẳng song song với a thì chúng trùng nhau
b.Cho điểm M ở ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua M
và song song với a là duy nhất
c.Có duy nhất một dờng thẳng song song với một đờng
thẳng cho trớc
d Qua điểm M nằm ngoài đờng thẳng có ít nhất một đờng
thẳng song song với a
Hoạt động của giáo viên và học sinh Học sinh ghi
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút hoàn thiẹn
Giáo viên chốt lại trong 2 phút
Lu ý trong tiên đề các từ: Qua một điểm nằm ngoài;
duy nhất
Tiên đề có thể phát biểu bằng nhiều cách khác nhau
( ví dụ câu a,b ở trên)
Cho hs làm bài tập
Bài34:
Vì a//b nên ta có:
B1= A4 = 370 ( Hai góc so letrong)
A1== B4( vì hai góc đồng vị)B2+ B1= 1800( kề bù)
⇒B2= 1800- B1= 1800-370=1430Bài 35
Vẽ đợc duy nhất một đờng thẳng
a một đờng thẳng b16
Trang 13Học sinh hoạt động cá nhân trong 5 phút
Trình bày kết qua trong 2 phút
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
Giáo viên chốt lại trong 2 phút:
ở bài toán trên ta chỉ cần vận dụng chính xác tính
chát của hai đờng thẳng song song:
- Cặp góc so le trong bằng nhau
- Cặp góc dồng vị bằng nhau
- Cặp góc trong cùng pjía bù nhau
? A1 so le trong với góc nào?
?A2 đồng vị với góc nào?
?B3 và A4 là hai góc có quan hệ gì?
?B4 và A2 là hai góc quan hệ gì? vì sao bằng nhau?
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút
Trình bày két quả trong 2 phút Yêu cầu 1 học sinh lên
bảng trình bày
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
GV:
Các cặp góc của hai tam giác ABC và CDE đợc tạo
bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song
Bài tập 36
a A1= B3( vì là cặp góc so letrong)
b A2 = B2 =( cặp góc đồng vị)
c B3 + A4 = 1800 ( vì cặp góctrong cùng phía)
d B4= A2 ( vì cùng bằng góc B2
Bài tập 37:
ABC = CED ( so le trong) CAB = CDE ( so le trong) ACB = DCE ( đối dỉnh)
3.Củng cố: (3’)
? Phát biểu tiên đề Ơclít, tính chất về hai đờng thẳng song song
H: TL …
4.Hớng dẫn về nhà:(2’)
-Học lí thuyết: tiên đề Ơclít, tính chất về hai đờng thẳng song song
- Chuẩn bị các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
Ngày soạn: 26/10/2009 Ngày dạy: 28/10/2009
Tiết 8 trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
I Mục tiêu:
1 Kiến thức .
-Nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh –cạnh- cạnh của hai tam giác
-Biết vẽ một tam giác biết ba cạnh của nó, biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh- cạnh- cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới.
III Tiến trình bài dạy.
1.Kiểm tra bài cũ(4 )’
21
A34a
B
43 21b
E
b
a
CDB
Trang 14Câu hỏi đáp án
Cần mấy điều kiện để hai tam giác bằng nhau Cần 6 điều kiện:
-ba điều kiện về góc-ba điều kiện về cạnh
Chúng ta đã biết để hai tam giác bằng nhau thì cần thoả mãn dầy đủ 6 điều kiện Một
vấn đề đặt ra là, chỉ cần xét các điều kiện về góc liệu có thể khăngẻ định đợc hai tam giácbằng nhau hay không? Ta vào bài học hôm nay
2.Bài mới: (36’)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Học sinh ghi
y/c hs nhắc lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất
của hai tam giác
-Hãy nêu lại cách vẽ tam giác trên?
- Hãy cho biết dụng cụ cần sử dụng để vẽ là
gì?
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút
Trình bày cách vẽ trong 3 phút
Thực hành vẽ vào vở 3 phút
Giáo viên chốt lại trong 2 phút cách vẽ và
khẳng định đợc độ dài các cạnh của tam giác
BC= B/C/Thì ∆ ABC = ∆ A/B/C/ (cạnh- cạnh-cạnh)Bài 1:
Vẽ tam giác ABC biết AB= 2cm; BC= 4 cm; AC= 3 cm
Bài 2
∆MNQ = ∆QPM ( cạnh- cạnh- cạnh)Vì có: MQ chung
MP = NQ
PQ = MN18
A
B
30 40
Trang 15Hs làm tại chỗ, 1 hs lên bảng thực hiện.
Hs còn lại theo dõi, nhận xét
GV chốt lại bài tập cần tính số đo góc dựa
vào tính chất tổng ba góc trong tam giác sau
đó chứng minh cho haitam giác bằng nhau
Gv treo bảng phụ nội dung bài tập
HS: Chứng minh cho AMB = AMC
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng trình
bày chứng minh
Nhạn xét đánh giá
Giáo viên treo bảng phụ bài toán
Học sinh vẽ hình, ghi Gt-Kl trong 3 phút
AC=BDAD= BD, CD- cạnh chung
⇒ ∆ ACD = ∆ BCD( c-c-c)
⇒A = B = 1100Bài 4
Xét hai tam giác : ABM và ACM có:
AB= AC(gt)BM= CM( gt)AM- cạnh chung
⇒ ∆ ABM =∆ ACM ( c-c-c)
⇒AMB = AMC mặt khác AMB + AMC= 1800 ( kề bù)
⇒AMB= AMC =
2
180= 900 Hay AM vuông góc với BCBài 5
Trang 16Để có đợc cặp góc so le trong đó bằng nhau
ta cần chứng minh điều gì?
HS: hai tam giác bằng nhau
Giáo viên hớng dẫn yêu cầu học sinh về nhà
hoàn thiện chứng minh
Trang 18Ngày soạn: 1/11/2009 Ngày dạy: 3/11/2009
Tiết 9 : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Củng cố lại cho học sinh quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai
2 Kĩ năng: Nắm chắc đợc các quy tắc và vận dụng thành thạo vào các bài tập để khai
ph-ơng một số , một biểu thức , cách nhân các căn bậc hai với nhau
- Rèn kỹ năng giải một số bài tập về khai phơng một tích và nhân các biểu thức có chứa căn bậc hai cũng nh bài toán rút gọn biểu thức có liên quan
3 Thái độ: Hs có ý thức ôn tập
II Chuẩn bị:
GV: Nội dung cần ôn tập cho học sinh
HS: Ôn lại liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
II
Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ : (0)
Trong tiết học chúng ta sẽ ôn lại liện hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
2 Bài mới :
- GV nêu câu hỏi HS trả lời sau đó GV tập hợp
kiến thức vào bảng phụ
- Viết công thức khai phơng một tích ?(định lý
- Phát biểu quy tắc khai phơng một tích ?
- Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc hai ?
GV chốt lại các công thức , quy tắc và cách áp
dụng
vào bài tập
I.Lý thuyết 5’
Bảng phụ ( ghi định lý , quy tắc )
- GV ra bài tập 25 ( SBT 7 ) gọi HS đọc đề bài
sau đó nêu cách làm
- Để rút gọn biểu thức trên ta biến đổi nh thế
nào ? áp dụng điều gì ?
- Gợi ý : Dùng hằng đẳng thức phân tích thành
nhân tử sau đó áp dụng quy tắc khai phơng một
tích
- GV cho HS làm gợi ý từng bớc sau đó gọi HS
trình bày lời giải , GV chữa bài và chốt lại cách
làm
- Chú ý : Biến đổi về dạng tích bằng cách phân
tích thành nhân tử
- GV ra tiếp bài tập 26 ( SBT 7 ) Gọi HS đọc
đầu bài sau đó thảo luận tìm lời giải GV gợi ý
10 6 , 3 ) 2 , 3 8 , 6 )(
2 , 3 8 , 6 ( 2 , 3 8 ,
6 2 2
=
=
= +
5 , 26 5 , 117 )(
5 , 26 5 , 117 (
1440 5
, 26 5 ,
−
− +
=
−
−
) 10 91 ( 144 10
144 91 144 1440
91
=
= 144.81= 144. 81=12.9=108Bài tập 26 ( SBT 7 ) Chứng minh a) 9− 17. 9+ 17 =8
22
Trang 19- Để chứng minh đẳng thức ta làm thế nào ?
- Hãy biến đổi chứng minh VT = VP
- Gợi ý : áp dụng quy tắc nhân các căn thức để
biến đổi
- Hãy áp dụng hằng đẳng thức bình phơng khai
triển rồi rút gọn
- HS làm tại chỗ , GV kiểm tra sau đó gọi 2 em
đại diện lên bảng làm bài ( mỗi em 1 phần )
- Các HS khác theo dõi và nhận xét , GV sửa
chữa và chốt cách làm
- GV ra tiếp bài tập 28 ( SBT 7 ) gọi HS đọc đề
bài sau đó hớng dẫn HS làm bài
- Không dùng bảng số hay máy tính muốn so
sánh ta nên áp dụng bất đẳng thức nào ?
Gợi ý : dùng BĐT a2 > b2→ a > b với a , b ≥ 0 ,
hoặc → a < b với a , b ≤ 0
- GV ra tiếp phần c sau đó gợi ý HS làm :
- Hãy viết 15 = 16 1 và 17 = 16 + 1 rồi đa về
- GV cho HS suy nghĩ làm bài sau đó gọi HS
lên bảng trình bày lời giải
VT=
6 2 ) 2 2 ( 2 2 2 1 2 2 2 3 2
= 2 6−4 2+1+4 2+4.2−2 6 =1+8=9Vậy VT = VP ( đcpcm )
Bài tập 28 ( SBT 7 ) So sánh a) 2+ 3 và 10
Có ( 2+ 3)2 =2+2 2. 3+3=5+2 6
10 ) 10
Xét hiệu
6 2 5 6 2 5 10 ) 6 2 5 (
= ( 3− 2)2 >0
Vậy 10>5+2 6→ 10 > 2+ 3c)16 và 15. 17
Ta có :
) 1 16 )(
1 16 ( 1 16 1 16 17
= 162 −1< 162 =16
Vậy 16 > 15. 17Bài tập 32 ( SBT 7) Rút gọn biểu thức
) 3 ( 2 3 2 ) 3 ( 4 ) 3 ( 4
vì a ≥ 3 nên a− 3 =a− 3)
) 2 ( 3 2 3 ) 2 ( 9 ) 2 ( 9
b
( vì b < 2 nên b− 2 = − (b− 2 ) )
) 1 ( 1 ) 1 ( )
1 ( ) a2 a+ 2 = a2 a+ 2 = a a+ =a a+
Trang 20- BT 29 , 31 , 27 ( SBT –T 7 , 8 )
- Ôn lại liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
-Ngày soạn: 1/11/2009 -Ngày dạy: 3/11/2009
Tiết 10 : Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Củng cố lại cho HS các quy tắc khai phơng một thơng , quy tắc chia các căn thức bậc hai
2 Kĩ năng: Vận dụng đợc các quy tắc vào giải các bài tập một cách thành thạo
- Rèn kỹ năng khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai
- GV nêu câu hỏi , HS trả lời sau đó GV chốt và
ghi nhớ cho HS bằng bảng phụ
- Gợi ý : Dùng quy tắc chia hai căn bậc hai đa
vào trong cùng một căn rồi tính
- GV ra tiếp bài tập 40 ( SBT 9) gọi HS đọc đầu
bài sau đó GV hớng dẫn HS làm bài
- áp dụng tơng tự bài tập 37 với điều kiện kèm
theo để rút gọn bài toán trên
- GV cho HS làm ít phút sau đó gọi HS lên bảng
làm bài các HS khác nhận xét bài làm của bạn
GV chữa bài sau đó chốt lại cách làm
• Bài tập 40 ( sgk 9)
y 7
y 63 y
n m
20
mn 45 m
Trang 21d)
2 a 2
1 a
8
1 b
a 128
b a 16 b
a 128
b a 16
2 6
6
6 4 6
- GV cho HS thảo luạn theo nhóm để làm bài
sau đó các nhóm cử đại diện lên bảng trình bày
2
1 x
1 x 1
x
1 x 1
x 2 x
1 x 2 x
) (
) (
) (
) (
+
−
= +
−
= + +
+
−
=
1 x
1 x
2
1 x
1 y 1 y
1 x 1
x
1 y 2 y 1 y
1 x
) (
) ( )
(
) (
Trang 22Tiết 11 Đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn
GV: Nội dung cần ôn tập cho học sinh
Hs: Ôn lại cách Đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn
- Tơng tự nh trên hãy giải bài tập 59 (
SBT - 12 ) chú ý đa thừa số ra ngoài dấu
căn sau đó mới nhân phá ngoặc và rút
3 3
10 4 5 3 10 3 4 3
c) 9a− 16a+ 49a Vớia ≥0
a 6 a 7 4 3
a 7 a 4 a 3 a 49 a 16 a 9
= +
−
=
) (
.
.
( vì a ≥ 0 )
• Bài tập 59 ( SBT - 12 ) Rút gọn các biểu thức
a) (2 3+ 5) 3− 60
=
15 6 15 2 15 3 2 15 4 3 5 3 3
d) ( 99 − 18 − 11) 11 + 3 22
26
Trang 23- GV ra tiếp bài tập 61 ( SBT - 12 ) HD
học sinh biến đổi rút gọn biểu thức đó
- Hãy nhân phá ngoặc sau đó ớc lợc các
- GV gợi ý các làm bài sau đó cho HS
lên bảng trình bày lời giải
- Biến đổi phơng trình đa về dạng cơ
8 x 4 x x 4 x x x
4 x 2 x 2 4 x 2 x x
+
− + +
−
=
+
− + +
−
=
8 x
=
c) ( x − y)(x + y + xy) (x y xy) (y x y xy)
=
y y x x
x y y y y x y x x y x x
=
• Bài tập 63 ( SBT - 12 ) Chứng minh a) ( + )( − )= − Vớix>0và y>0
y x xy
y x x y y x
xy
y x y x
( x + y)( x − y)= x − y = VP
=
Vậy VT = VP ( Đcpcm) b) = + + Với x > 0 và x ≠ 1
−
1 x
1
x 3
1 x
1 x x 1 x
−
+ +
−
=
Vậy VT = VP ( đcpcm)
• Bài tập 65 ( SBT - 12 ) Tìm x biết a) 25 x = 35 ĐK : x ≥ 0
(1) x
⇔
Bình phơng 2 vế của (1) ta có : (1) → x = 72→ x = 49 ( tm)
Trang 24Vậy phơng trình có nghiệm là : x = 49 b) x ≤ 162 ĐK : x ≥ 0 (2)
Ta có (2) ⇔ 2 x ≤162 ⇔ x ≤81 (3) Vì (3) có hai vế đều không âm nên bình phơng
2 vế
ta có :(3) → x ≤812 → x ≤ 6561Vậy giá trị của x cần tìm là : 0 ≤ x ≤ 6561
3 Củng cố: củng cố trong từng phần
4 Hớng dẫn về nhà : (1 )’
- Học thuộc các công thức biến đổi đã học
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải lại các bài tập trong SGK , SBT đã làm
- Giải bài tập trong SBT từ bài 58 đến bài 65 ( các phần còn lại ) - Làm tơng tự những phần
đã chữa
- Ôn lại bài Khử mẫu của biểu thức lấy căn - Trục căn thức ở mẫu
Ngày soạn:8/11/2009 Ngày dạy: 10/11/2009
-Tiết 12 Khử mẫu của biểu thức lấy căn - Trục căn thức ở mẫu
1 GV: Nôi dung cần ôn tập cho học sinh
2 HS: Ôn lại khử mẫu của biểu thức lấy căn - Trục căn thức ở mẫu
- Biểu thức liên hợp là gì ? tích của 1
biểu thức với liên hợp của nó là hằng
Bảng phụ ( ghi các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai ) 5’
28