1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lý 10 Đề thi HK I số 9

3 199 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Kỳ I Môn Lí Khối 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 263 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lực phỏt động song song với phương chuyển động của vật cú độ lớn là : Cõu 5: Trong chuyển động trũn đều.. Cõu 11: Một vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương của trục tọa độ.. Cõu 19:

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA KỲ I MễN Lí KHỐI 10

Thời gian: 45 phỳt (Khụng kể thời gian phỏt đề)

Mó đề thi 357 Cõu 1: Khi dùng tay đẩy một chiếc bàn theo phương nằm ngang với một lực bằng 10 N, bàn chưa

chuyển động Lực ma sát nghỉ giữa bàn và mặt đất trong trường hợp này là:

A Bằng 10 N B Lớn hơn 10 N C Nhỏ hơn 10 N D 100 N

Cõu 2: Một vật cú khối lượng 1kg, ở trờn mặt đất cú trọng lượng 10N Nếu chuyển vật tới một điểm

cỏch tõm trỏi đất 2R (R là bỏn kớnh trỏi đất) thỡ nú cú trọng lượng bao nhiờu ?

Cõu 3:Phương trỡnh chuyển động của một vật dọc theo trục Ox cú dạng: x = 10 + 30t (x:km; t: h) Chất

điểm đú xuất phỏt từ điểm nào và chuyển động với tốc độ bằng bao nhiờu ?

A Từ điểm M,cỏch O 10 km, với vận tốc 10 km/h B Từ điểm M,cỏch O 10 km, với vận tốc 30km/h.

Cõu 4: Một vật cú khối lượng m=100kg chuyển động nhanh dần đều Kể từ khi bắt đầu chuyển động,

vật đi được 100m thỡ đạt vận tốc 36km/h Biết hệ số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng ngang là à=0,05.

Lấy g=9,8m/s2 Lực phỏt động song song với phương chuyển động của vật cú độ lớn là :

Cõu 5: Trong chuyển động trũn đều Độ lớn của gia tốc hướng tõm được tớnh:

A

r

v

v

r

a ht = C

r

v

a ht

2

v

r

a ht =

Cõu 6: Một lũ xo cú chiều dài tự nhiờn là l0 = 20cm khi treo vật cú khối lượng m1 = 200g thỡ gión ra một đoạn ∆l1 = 4cm.Lấy g = 10m/s2 Độ cứng của lũ xo là:

A 50N/m B 75N/m C 125N/m D 100N/m

Cõu 7: Từ cụng thức cộng vận tốc : ta suy ra :

A v13 =v12 −v23 nếu v12vàv13 cựng phương, ngược chiều

23 2 12

v = + nếu v12,v13 cựng phương, ngược chiều

C v13 =v12 +v23 nếu v12,v13 cựng phương, cựng chiều

23 2 12

v = + nếuv12, v13 cựng phương, cựng chiều

Cõu 8: Một người đi xe đạp chuyển động trờn một đoạn đường thẳng AB cú độ dài là s Tốc độ của xe

đạp trong nửa đầu của đoạn đường này là v1 (km/h) và trong nửa cuối là v2 (km/h) Tốc độ trung bỡnh của xe đạp trờn cả đoạn đường AB là:

2

tb

v v

v = +

km/h B 1 2

1 2

2

tb

v v v

v v

= + km/h C 11 22

tb

v v v

v v

= + km/h D 2( 11 2 2)

tb

v v v

v v

=

Cõu 9: Trong cỏch viết hệ thức của định luật II Niu-tơn sau đõy cỏch viết nào đỳng:

A

m

F

m

F a

m

F a

m

F a

=

Điểm

Trang 2

Cõu 10: Phương trỡnh chuyển động của một vật trờn đường thẳng cú dạng x = 2t2 -3t +7 (trong đú x

tớnh bằng một; t tớnh bằng giõy) Điều nào sau đõy sai ?

C Gia tốc của vật a = 2m/s2 D Vận tốc ban đầu của võt là v0 = -3m/s

Cõu 11: Một vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương của trục tọa độ Gọi x(t) và v(t) là tọa độ và

vận tốc của vật tại thời điểm t Kết luận nào sau đõy là đỳng

A v(t) > 0 B v(t) < 0 C x(t) > 0 D x(t) < 0

Cõu 12: Chọn đáp án đúng.Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:

v= v0 + at

A a luôn dương B a luôn ngược dấu với v C v luôn dương D a luôn cùng dấu với v.

Cõu 13: Một vật nặng rơi tự do từ đụ cao h = 20m xuống mặt đất Lấy g = 10m/s2

Thời gian từ lỳc bắt đầu rơi đến khi chạm đất là:

Cõu 14: Lực và phản lực khụng cú tớnh chất sau:

A luụn cựng loại B luụn cõn bằng nhau C luụn cựng giỏ, ngược chiều D luụn xuất hiện từng cặp Cõu 15: Công thức liên hệ giữa tốc độ góc ωvà chu ky T và giữa tốc độ gócω với tần số f trong chuyển động tròn đều là gì ?

A ω=2.π.Τ; ω 2f π

Τ

= π

ω 2 ; ω 2f π

C ω= 2Τπ

; ω = 2 π f D ω=2.π.Τ; ω = 2 π f

Cõu 16: Một lò xo khi treo vật m= 100g sẽ gión ra 5 cm Cho g=10 m/s2 Độ cứng lò xo sẽ là:

Cõu 17: Cú 3 vật khối lượng m1 , m2 và m3 = m1 – m2, với (m1 > m2).Lần lượt tỏc dụng vào chỳng một lực F Độ lớn gia tốc a1 ,a2 ,a3 mà chỳng thu được là:

A a1 = a2 > a3 B a1 = a3 > a2 C a1 > a2 > a3 D a1 < a2 < a3

Cõu 18: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 5 m xuống đất Lấy gia tốc rơi tự do g=10m/ s2 Vận tốc

v của vật khi chạm đất là bao nhiêu?

Cõu 19: Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc 5m/s Nếu bỗng nhiờn cỏc lực tỏc dụng lờn nú

mất đi thỡ:

A Vật tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tộc 5m/s B Vật đổi hướng chuyển động.

Cõu 20: Phương trỡnh tọa độ của 1 chuyển động thẳng đều trong trường hợp gốc thời gian đó chọn

khụng trựng với thời điểm xuất phỏt là :

A s = vt B s = so + v (t – to) C x = xo + vt D x = xo + v (t – to)

Cõu 21: Dựng hai lũ xo cú độ cứng k1, k2 để treo hai vật cú cựng khối lượng, lũ xo k1 bị gión nhiều hơn

k2 thỡ độ cứng k1

A lớn hơn k2 B tỉ lệ nghịch với k2 C bằng nhau k2 D nhỏ hơn k2

Cõu 22: Phỏt biểu nào sau đõy đỳng ?

A Lực tỏc dụng lờn vật kết quả là làm cho bị biến dạng hoặc làm cho vật chuyển động.

B Lực là nguyờn nhõn gõy ra gia tốc cho vật.

C Nếu khụng cú lực tỏc dụng vào vật thỡ vật khụng thể chuyển động được.

D Lực là nguyờn nhõn duy trỡ chuyển động của một vật.

Cõu 23: Cụng thức biểu diễn mối liờn hệ giữa gia tốc, vận tốc và đường đi của vật chuyển động thẳng

biến đổi đều là :

A v2 - vo = 2as B v2 + vo = 2as C v - vo = 2as D v2 - vo = - 2as

Cõu 24: Một ụ tụ chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 10s, vận tốc của ụ tụ tăng từ 4 m/s đến 6 m/s.

Quóng đường s mà ụ tụ đó đi được trong khoảng thời gian trờn là:

A s = 50 m B s = 25 m C s = 500 m D s = 100 m

PHẦN TỰ CHỌN( Học sinh chỉ chọn một trong hai phần A hoặc B)

Trang 3

* PHẦN A:

Câu 25 : Một người có khối lượng 60kg đứng trong buồng của một thang máy Lấy g = 10m/s2 Áp lực của người đó lên sàn thang máy khi thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a = 2m/s2

là :

A N = 720(N) B N = 600 (N) C N = 0 (N) D N = 480(N)

Câu 26: Trong một thang máy đang chuyển động đi lên với gia tốc có độ lớn a, một người thả một viên

bi xuống sàn Đối với người trong thang máy, gia tốc của viên bi bằng:

Câu 27 : Một vật có khối lượng m bắt đầu trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng α so

với mặt phẳng ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ, gia tốc trọng trường là g Gia tốc chuyển động của vật khi trượt được tính bằng biểu thức :

A a = g(cosα - µ.sinα ) B a = g(sinα + µ.cosα ) C a = g(sinα - µ.cosα ) D a = g(cosα + µ.sinα ) Câu28: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 1m giãn thêm 5 cm khi treo một vật có khối lượng m vào Nếu

treo cả lò xo và vật vào trần của một buồng thang máy Nếu thang máy chuyển động nhanh dần đi lên với gia tốc a = 4g , thì độ dài của lò xo sẽ là:

Câu 29 : Một vật đặt trên toa tàu đang chuyển động đều trên một đoạn đường cong Vật sẽ chịu tác

dụng của lực quán tính li tâm nếu xét trong hệ quy chiếu gắn với vật nào sau đây :

Câu 30 : Một quả cầu có khối lượng m = 2kg treo vào đầu một sợi dây chỉ chịu được lực căng tối đa

nhất là Tm = 28N Lấy g = 10m/s2 Cần phải kéo dây đi lên phía trên với gia tốc a lớn nhất là bao nhiêu

để dây không đứt ?

A a = 8m/s2 B a = 8,4m/s2 C a = 4m/s2 D A = 4,2m/s2

* PHẦN B :

Câu 31 Để tăng tầm xa của vật ném theo phương ngang với sức cản không khí không đáng kể thì biện

pháp nào sau đây có hiệu quả nhất?

C.Tăng vận tốc ném D.Giảm độ cao điểm ném

Câu 32 Một vật có khối lượng m bắt đầu chuyển động, nhờ một lực đẩy Fursong song với phương chuyển động Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là µ, gia tốc trọng trường là g thì gia tốc của

vật thu được có biểu thức :

A a F g

m µ

= − (m/s2) B a F g

m

µ

m

µ +

m µ

= + (m/s2)

Câu33 Treo một vật có trọng lượng 2,0N vào một lò xo lò xo giãn ra 10mm treo thêm một vật có trọng

lượng chưa biết vào lò xo, nó giãn ra 80mm Trọng lượng của vật chưa biết là :

Câu34 Một vật chuyển động dọc theo trục ox theo phương trình: x = t2 – 2t + 4 Trong đó x đo bằng mét, t đo bằng giây: Toạ độ ban đầu xo, vận tốc ban đầu vo và gia tốc của vật là:

A xo = 4 (m); vo = 2(m/s); a = 1 (m/s2) B xo = 2 (m); vo = 4(m/s); a = 2(m/s2)

C xo = 2 (m); vo = 1(m/s); a = 1(m/s2)D xo = 4 (m); vo = -2(m/s); a = 2(m/s2)

Câu 35 : Một vật có khối lượng m = 1kg nằm cân bằng trên một mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α

= 300 so với mặt phẳng ngang Biết g = 10m/s2 Lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật là :

Câu 36 : Một vật ở độ cao h = 1,25m so với mặt đất được ném theo phương ngang với vận tốc đầu là

v0 = 3m/s ; bỏ qua sức cản của không khí Lấy g = 10m/s2 Tầm xa cực đại mà vật đạt được là :

A Lmax = 0,25m B Lmax = 1,5m C Lmax = 1,25m D Lmax = 0,75m

Hết

Ngày đăng: 01/11/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w