Giao án phụ đạo khối 10Tuần 11 : Ôn tập: Phơng trình quy về phơng trình bậc nhất, phơng trình bậc haiToạ độ điểm ,toạ độ của véc tơ trên hệ trục Ngày soạn: 10/11/2008 I.Mục tiêu -- Luyệ
Trang 1Giao án phụ đạo khối 10
Tuần 11 : Ôn tập: Phơng trình quy về phơng trình bậc nhất, phơng
trình bậc haiToạ độ điểm ,toạ độ của véc tơ trên hệ trục
Ngày soạn: 10/11/2008
I.Mục tiêu
Luyện giải một số dạng phơng trình quy về phơng trình bậc nhất , phơng trình bậc hai :
Ph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu, phPh-ơng trình chứa ẩn dới dấu trị tuyệt đối, chứa ẩn dới dấu căn thức
và nêu một số phơng pháp giải đặc trng
- Ôn tập kiến thức về toạ độ điểm , toạ độ của véc tơ trên hệ trục , sử dụng toạ độ trung điểm
đoạn thẳng , toạ độ trọng tâm tam giác trong bài toán xác định toạ độ điểm , toạ độ véc tơ trên hệ trục Vận dụng chứng minh bài toán véctơ theo phơng pháp toạ độ
II Nội dung
A Phơng trình quy về phơng trình bậc nhất, phơng trình bậc hai
Các dạng cơ bản:
1.Giải và biện luận phơng trình dạng : ax + b = 0
2 Giải và biện luận phơng trình dạng : ax2 + bx+ c = 0
(
) ( ) (
x g x
f
x g x f
( )
x g x f x g x
g x f
6 Phơng trình chứa ẩn dới dấu căn thức
( ) (
x g x f x f x
g x f
( )
x g x f x g x
g x f
Bài tập
Bài tập 1:GiảI và biện luận phơng trình
sau theo tham số m
1 2
2 )
m m
* Có thể hỏi dới dạng câu hỏi : tìm m để PT
có nghiệm duy nhất?
Lu ý:
a Cần đa PT về dạng ax2 + bx+ c = 0 +Xét các trờng hợp a = 0
a 0
luậnb.C1: Thay x= 2 và PT tìm m
Thay giá trị m vừa tìm đợc tìm nghiệm còn lại
C2: Vận dụng Viét để giải
b Nêu Đk để PT có 2 nghiệmBiến đổi tổng bình phơng 2nghiệm về dạng tỏng và tích sau đó áp dụng hệ thức Viét để suy ra m
Trang 2Giao án phụ đạo khối 10
Lu ý dặt điều kiện cho phơng trình và dối chiếu điều kiện
GV: yêu cầu học sinh giảI thích sự lựa chọn của mình Các TH còn lại sai vì sao?
Trang 3Giao án phụ đạo khối 10
A Phơng trình này có hai nghiệm phân biệt
B PT này có hai n0 cùng dấu
C Phơng trình này có hai nghiệm dơng
D.Phơng trình này có hai nghiệm âm
B.Toạ độ điểm toạ độ của vectơ trên hệ trục
* Kiến thức cơ bản
( cho học sinh nhắc lại định nghĩa toạ độ điểm, toạ độ véc tơ trên hệ trục, chứng minh hai vectơ bằng nhau theo phơng pháp toạ độ, chứng minh 3 điểm thẳng hàng ; hai véc tơ cùng phơng theo phơng pháp toạ độ, toạ độ trung điểm đoạn thẳng , toạ độ trọng tâm tam giác)
* Bài tập
Dạng 1: Xác định toạ độ vectơ toạ độ điểm trên
hệ trục
PP:
BT1: Cho hình bình hành ABCD có AD = 4 và
chiều cao ứng với cạnh AD bằng 3, góc <BAD =
600 Chọn hệ trục toạ độ (A; i; j)sao cho ivà
AB; ; ;
ĐS:
) 3
; 3 4 ( );
0
; 4 ( );
3
; 3 ( );
CD AB
BT2:
Cho tam giác ABC Các điểm M(1;0) ; N(2;2)
P(-1; 3) lần lợt là trung điểm BC, CA, AB
Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác
KQ: A(0; 5) B(-2 ;1) ; C(4; -1)
Dạng 2: Tìm toạ độ của tổng hiệu các vectơ, tích
vectơ với một số, chứng minh 2 vectơ cùng
AC
b Chứng minh A; B ; C thẳng hàng
c Xác định toạ độ của D sao cho tứ giác OABD
là hình bình hành Tìm toạ độ giao điểm hai
đ-ờng chéo của hình bình hành đó
BT4:Cho 4 điểm A(-2;-3); B(3;7); C(0;3); D(-4;
-5) Chứng minh rằng AB và CD song song
b Tìm toạ độ trung điểm I của BC và trọng
tâm tam giác ABC
HD: Dựng hệ toạ độ , ;H là hình chiếu của
B trên AD Tính BH; AB ; AH Suy ra toạ độ vectơ cần tìm
Sử dụng tính chất 2 vectơ bằng nhau thì cótoạ độ bằng nhau
HD:a; Vận dụng công thức suy ra toạ độ
b A, B ,C thẳng hàng
k AC AB
c Vận dụng cách CM 2 vectơ bằng nhau
Sử dụng toạ độ trung điểm
AC
Trang 4Giao án phụ đạo khối 10
c Tìm toạ độ đối xừng I’ của I qua tâm O
Chứng minh A, I’, D thẳng hàng
d Tìm toạ độ các véctơ
BD BC
AC; ,
Tuần 12 : Ôn tập: Phơng trình quy về phơng trình bậc nhất,
ph-ơngtrình bậc hai Toạ độ điểm ,toạ độ của véc tơ trên hệ trục
Ngày soạn: 10/11/2008
I.Mục tiêu
Luyện giải một số dạng phơng trình quy về phơng trình bậc nhất , phơng trình bậc hai :
Ph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu, phPh-ơng trình chứa ẩn dới dấu trị tuyệt đối, chứa ẩn dới dấu căn thức
và nêu một số phơng pháp giải đặc trng
- Luyện giải về hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Ôn tập kiến thức về toạ độ điểm , toạ độ của véc tơ trên hệ trục , sử dụng toạ độ trung điểm
đoạn thẳng , toạ độ trọng tâm tam giác trong bài toán xác định toạ độ điểm , toạ độ véc tơ trên
hệ trục Vận dụng chứng minh bài toán véctơ theo phơng pháp toạ độ
II Nội dung
I.Giải và biên luận một số phơng trình
quy về bậc nhất ,bậc hai
BT1: GiảI và biện luận phơng trình sau
khi biện luận phơng trình phảI chú ý kiểm tra điềukiện của phơng trình trên khoảng
đang xétVới phơng trình chứa ẩn ở mẫu cần kiểm tra
điều kiện của phơng trình để mẫu khác không
a Phá trị tuyệt đối và xét phơng trình với hai trờng hợp x > 3
4 và x
3 4
Trang 5Giao án phụ đạo khối 10
x x
II Hệ phơng trình bậc nhất nhiều ẩn
PP: (học sinh nêu các dang và phơng pháp
a GiảI hệ với a=-2
b GiảI và biện luận hệ phơng trình trên
Trang 6Giao án phụ đạo khối 10
1 Trong mặt phẳng tọa độ 0xy cho hình bình hành OABC, C nằm trên trục 0x Khẳng định nào sau đây là đúng ?
h-11 Cho tam giác ABC có A(3; 5), B(1; 2) và C(5; 2) Trọng tâm của tam giác ABC là:
(A) G1(- 3; 4) ; (B) G2(4 ; 0 ) ; (C) G3(2 ; 3) ; (D) G4( 3 ; 3)
12 Cho bốn điểm A(1 ; 1), B(2 ; - 1), C(4 ; 3), D(3 ; 5) Chọn mệnh đề đúng :
(A) Tứ giác ABCD là hình bình hành ; (B) Điểm G(2 ; 5
(C) AB CD
; (D) AC AD,
cùng phơng
13 Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm A(- 5 ; - 2), B(- 5 ; - 3), C(3 ; 3), D(3 ; - 2) Khẳng
định nào sau đây là đúng ?
Trang 7Giao án phụ đạo khối 10
16 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(2 ; - 3), B(4 ; 7) Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng
AB là :
(A) I(6 ; 4 ) ; (B) I(2 ; 10) ; (C) I(3 ; 2) ; (D) I(8 ; - 21 )
17 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(5 ; 2), B(10 ; 8) Tọa độ của vectơ AB
là(A) (15 ; 10) ; (B) (2 ; 4 ) ; (C) (5 ; 6 ) ; (D) ( 50 ; 16 )
18.Cho ABC có B(9 ; 7), C(11 ; - 1), M và N lần lợt là trung điểm của AB và AC Tọa độ của vectơ
20 Cho a = (3 ; - 4 ), b = ( - 1 ; 2 ) Tọa độ của vectơ a + b là:
24 Cho A( 1 ; 1 ), B( - 2 ; - 2 ), C( 7 ; 7 ) Khẳng định nào sau đây đúng ?
nằm giữa hai điểm B và C ; (D) Hai vectơ AB AC,
cùng phơng
25 Các điểm M( 2 ; 3 ), N( 0 ; - 4 ), P( - 1 ; 6 ) lần lợt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của
ABC Tọa độ đỉnh A của tam giác là:
(A) ( 1 ; 5 ) ; (B) ( - 3 ; - 1 ) ; (C) ( - 2 ; - 7 ) ; (D) ( 1 ; - 10 )
26 Cho ABC có trọng tâm là gốc tọa độ O, hai đỉnh A và B có tọa độ A( - 2 ; 2 ), B( 3 ; 5 ) Tọa độ của đỉnh C là:
(A) ( - 1 ; - 7 ) ; (B) ( 2 ; - 2 ) ; (C) ( - 3 ; - 5 ) ; (D) ( 1 ; 7 )
27 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
(A) Hai vectơ a = ( - 5 ; 0 ) và b = ( - 4 ; 0 ) cùng hớng ; (B) Hai vectơ c = ( 7 ; 3 ) là vectơ đối của = b ( - 7 ; 3 ) ; (C) Hai vectơ a = ( 4 ; 2 ) và b = ( 8 ; 3 ) cùng phơng ; (D)Hai vectơ a = ( 6 ; 3 ) và b = ( 2 ; 1 ) ngợc hớng
28Trong hệ trục ( O ; i ; j ), tọa độ của vectơ i + j là :
II Nội dung
Hoạt động 1 : Rèn kỹ năng giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
Trang 8Giao án phụ đạo khối 10
1.Cộng đại số : Biến đổi cho hệ số của một
ẩn trong hai phơng trình là hiai số đối nhau rồi cộng tứng vế hai phơng trình lại
2.Thế: Từ một phơng trình của hệ biểu thị một ẩn qua ẩn kia rồi thay vào phơng trình còn lại
HD: c d Đặt ẩn phụ, đa hệ đã cho về hệ
C1:Dùng định thức
Hệ vô số nghiệm D D xD y 0C2: Biển đổi hệ đa về phơng trình hệ quả Phơng trình hệ quả vô số nghiệm thì hệ vô
số nghiệm
Hoạt động 2 : Rèn kỹ năng giải hệ phơng trình bậc nhất ba ẩn
Trang 9Giao án phụ đạo khối 10
Hoạt động 3 : Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
Các bớc của bài toán lập hệ phơng trình
1 Đặt ẩn cho bài toán, chú ý điêù
BT5:Tìm số có hai chữ số biết hiệu của hai
chữ số đó bằng 3.Nếu viết chữ số theo thứ tự
ngợc lạithì đợc một số bằng 4/5 số ban đầu
đòng, 500 đồng Biết rằng số tiền xu loại
1000 đồng bằng hai lần hiệu của số tiền xu
loại 500 đồng với số tiền xu loại 2000 đồng
Hỏi mỗi loại có bao nhiêu đồng tiền xu?
BT7: Có 3 lớp học sinh 10A, 10B, 10C gồm
128 em cùng tham gia lao độngtrồng cây
Mỗi em học sinh lớp 10A trồng đợc 3 cây
bạch đàn và 4 cây bàng Mỗi em học sinh
lớp 10B trồng đợc 2 cây bạch đần và 5cây
bàng Mỗi em học sinh lớp 10C trông đợc 6
cây bạch đàn.Cả ba lớp trồng đợc 476 cây
bạch đàn và 357 cây bàng Hỏi mỗi lớp có
bao nhiêu học sinh
BT8: Nếu lấy một số có hai chữ số chia cho
3 4
(Đk :x,y,z nguyên dơng).Ta có hệ
x y z
Gọi số học sinh lớp 10A, 10B, 10C lần lợt là
x y z
Trang 10Giao án phụ đạo khối 10
Liên hệ bài toán trên hệ trục
Ngày soạn: 2/12/2008
I.Mục tiêu
- Củng cố kiến thức cơ bản về giá trị lợng giác của một góc bất kỳ từ 00 đến 180 ,luyện các dạng toán : chứng minh các đẳng thức lợng giác , tính giá trị lợng giác của một góc thoả mãn một số điều kiện cho trớc , xác định số đo của một góc khi biết giá trị lợng giác của góc đó, các xác định góc giữa hai véc tơ Liên hệ giữa bài toán hệ trục với hệ thức lợng giác
II Nội dung
3 Giá trị lợng giác của các góc đặc biệt
4 Góc giữa hai vectơ
Trang 11Giao án phụ đạo khối 10
PP: - Khi biết giá trị lợng giác của một góc
hoàn toàn tích đợc giá trị lợng giác còn lại
của bằng cách vận dụng các hệ thức cơ
bản trên
BT2: a.Cho góc , biết 00<<900 và tan
=2 Tính giá trị lợng giác của các góc còn lại
b.sin= 5
3 ; tan
=-5 2BT2: a Biết tan= 2 tính
a A= cos00 + cos200 + cos400 + cos600
+…+ cos140+ cos1400 + cos1600 + cos1800
b B = tan50 tan100 tan150…+ cos140tan800
tan850
c C = 2cos2 1250 + 3sin440+ 2sin2550
+3cos1340 + tan350tan550
a sin4x – cos4x = 1 – 2 sin2xcos2x
b sin6x + cos6x = 1 – 3 sin2xcos2x
HD:a tính cos dựa vào (1) , lu ý thuộc khoảng đã cho
sin = tan.cos
Trang 12Giao án phụ đạo khối 10
BT6 : Chứng minh các biểu thức sau không
phụ thuộc vào x
A = sin4x – cos4x -2 sin2x +1
B = cot x cos x cosxsinx2 2 2
Dạng 4: Xác định góc khi biết giá trị lợng
giác của góc đó
PP: C1:Sử dụng định nghĩa giá trị lợng giác
của góc khi biết giá trị lợng giác của góc
PP: Để xác định góc của hai vectơ cần đa về
cách xác định góc giữa hai véc tơ có chung
điểm đầu
BT8:Cho tam giác ABC đều, G là trọng tâm
Hãy cho biết số đo và giá trị lợng giác của
2 Sử dụng máy tính bỏ túi
HD:Thực hiện theo hai bớc
1 Xác định số đo của các góc trên bằng cách đa về cách xác định góc giữa hai véc tơ
có chung điểm đầu2.Tính giá trị lợng giác của các góc
4 Trong mặt phẳng tọa độ 0xy cho 4 điểm A( 3 ; 1 ), B( 2 ; 2 ) C( 1 ; 6 ) và D( 1 ; - 6 ) Khi
đó G( 2 ; - 1 ) là trọng tâm của tam giác nào dới đây ?
5.Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A cos00 = 1 B sin00 = 0 C.sin1200 = 3
2 D cos120
0= 2 26.Trong các phát biểu sau tìm phát biểu đúng
Trang 13Giao án phụ đạo khối 10
A –sin1000 = sin800 B tan950 = -tan850 C cos1150 = -cos650 D cos350 = tan550
8 Cho 180 0 Xét các phát biểu sau
I sin - sin = 0 ; II cos + cos = 0 ; III sin + sin > 0 ; IV sin + sin < 0 ;Chọn câu đúng trong các câu sau
A.Cả 4 phát biểu trên đều đúng C.Cả 4 phát biểu trên đều sai
B Hai phát biểu đúng, hai phát biểu sai D.Phát biểu IV sai c, 3 phát biểu còn lại đúng
9 Cho tam giác ABC với ˆA = 900, ˆB = 600, ˆC = 300, xét các phát biểu sau:
Chọn câu đúng trong các câu sau Trong các phát biểu trên
A có 3 phát biểu đúng , 1 phát biểu sai B cả 4 phát biểu đều đúng
C có hai phát biểu sai D có 3 phát biểu sai
- Rèn kỹ năng giải bài tập trắc nghiệm
II Nội dung
bằng -2 Tìm nghiệm còn lại của phơng trình
với giá trị m vừa tìm đợc
HD: a, b, đặt điều kiện cho phơng trình và quy đồng bỏ mẫu
KQ;
c Đặt ẩn phụ và điều kiện cho ẩn phụ , chuyển về phơng trình bậc hai
d Phá trị tuyệt đối xét phơng trình trên từng khoảng
e Chuyển vế phơng trình có điều kiện và bình phơng hai vế
f đặt điều kiện cho phơng trình ,bình phơng hai vế đa về phơng trình hệ quả
g Chuyển vế phơng trình đa về dạng cơ bản
h, k Bình phơng hai vế đa về phơng trình hệ quả
HD: Biến đổi hệ dã cho về hệ phơng trình gòm một phơng trình bậc nhất hai ẩn và mộtphơng trình bậc nhất một ẩn
Phơng trình bậc hai có hai nghiệm tráI dấu khi ac < 0
Mở rộng thêm câu hỏi
Trang 14Giao án phụ đạo khối 10
b Tìm m để phơng trình có hai nghiện tráI
c Nếu cho A(1;2) Xác định toạ độ
điểm D thuộc Ox để tam giác ABD
cân tại B Tính diện tích tam giác
HD: Sử dụng tích chất tích vô hớng và bình phơng vô hớng của một vectơ
Trang 15Giao án phụ đạo khối 10
3 Cho phương trỡnh: f1(x) = g1(x) (1) ; f2(x) = g2(x) (2) ; f1(x) + f2(x) = g1(x)+ g2(x) (3)Trong cỏc phỏt biểu sau tỡm mệnh đ ề đỳng
A.(3) tương đương với (1) hoặc (2) C (3) là hệ quả của (1)
B (2) là hệ quả của (3) D Các phát biểu A B C đều sai
4.Cho phơng trình 2x2-x = 0(1) Trong các phơng trình sau phơng trình nào không nhận (1)
A x³ 1 và xạ 2 B.x>1 và x ạ 2 C.1< x Ê 5
2 và x ạ 2 D 1Ê x Ê 5
2
Trang 16Giao án phụ đạo khối 10
Vậy tập nghiệm của phơng trình là : {0;-4}
Cách giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bớc nào?
A Đúng B Sai ở bớc 1 C Sai ở bớc 2 D Sai ở bớc 3
C Thay thế ( 2x 1 - )2 bởi 2x-1 trong phơng trình: ( 2x 1 - )2 = 3x+2
D Chia cả hai vế của phơng trình : x + 3 = x2+3 cho x
22 Cách viết nào sau đây là sai:
A x(x-1) = 0 tơng đơng với x =0 hoặc x = 1 C x(x-1) = 0 có hai nghiệm x =0 và x =1
-24 Ghép mỗi ý của cột tráI với một ý của cột phảI để đợc một kết luận đúng
Trang 17Giao án phụ đạo khối 10
C Phơng trình có hai nghiệm trái dấu C Phơng trình có hai nghiệm âm
A Nếu P < 0 thì (1) có hai nghiệm trái dấu B Nếu P > 0 ; S <0 thì (1) có hai nghiệm
C Nếu P > 0 ; S < 0 ; 0thì (1) có hai nghiệm âm D Nếu P > 0 ; S > 0 ; 0thì (1) có hai nghiệm dơng
A m 4 B m< 4 C m ạ 0 và m < 4 D m ạ 0
9 Gọi x1; x2 là các nghiệm của phơng trình : x2- 3x -1 = 0 Ta có tổng x1 + x2 bằng:
A 8 B 9 C.10 D 11
10 Phơng trình (m-2)x2+ 2x -1 = 0 có 1 nghiệm khi và chỉ khi
A m = 0 hay m = 2 B m = 1 hay m = 2 C m = -2 hay m = 3 D m = 2
12 Toạ độ giao điểm của hai đồ thị y = 3x +2 và y = -x2 +x + 1 là
A Không có giao điểm B (-1; 2) C (2 ; -1) D (-2; -1)
13 Phơng trình x2- 2(m – 1)x + m2 -3m +4 = 0 có 2 nghiệm phân biệt thoả mãn x1 + x22 =
20 khi và chỉ khi
Trang 18Giao án phụ đạo khối 10
A m = -3 hoặc m = 4 B m = -3 C m = 4 D Không có m nào thoả mãn
14.Tìm nghiệm x2 của phơng trình mx2- (2m +5)x+ 4m+1 = 0 biết nghiệm x1 = 3
IV Phơng trình quy về bậc nhất bậc hai
1 Cho phơng trình x 2 3x 5 (1) Tập nghiệm của (1) là
9 Với giá trị nào của a thì phơng trình ; (x2 – 5x +4) x a = 0 có hai nghiệm phân biệt
A a< 1 B 1< a < 4 C a4 D Không có giá trị nào của a
Trang 19Giao án phụ đạo khối 10
A.Vô nghiệm B Có nghiệm duy nhất C Có hai nghiệm D Đáp án khác13.Phơng trình 2x 1 3 x 1 có tập nghiệm là
- Rèn kỹ năng giải bài tập trắc nghiệm
II Nội dung
A Bài tập tự luận
BT1 : GiảI và biện luận phơng trình sau theo
Đặt điều kiện và chuyển phơng trình b về dạng phơng trình : ax2+bx+c = 0 và biện luận
HD: Biến đổi hệ về hệ gồm một phơng trình bậc nhất một ẩn và một phơng trình bậc nhấthai ẩn đua về bài toán biện luận phơng trìnhax+b = 0
HD:
Lập hệ điều kiện để phơng trình có hai nghiệm dơng ; hai nghiệm không âm…+ cos140