1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHU DAO 9 HK II

38 551 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Củng cố lại cho học sinh cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng và thế từ đó áp dụng vào giải và biện luận hệ phơng trình có chứa tham số.. Kiến thức: Củng cố cho HS cá

Trang 1

Học kì iiNgày soạn: 1/2/2010 Ngày dạy: 2/2/2010

- Có kỹ năng biến đổi tơng đơng hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng quy tắc thế

và phơng pháp cộng đại số

3 Thái độ: Hs có ý thức ôn tập

II Chuẩn bị:

1 GV: Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , giải bài tập lựa chọn bài tập để chữa

- Bảng phụ ghi quy tắc thế và các bớc giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng quy tắc thế, và phơng pháp cộng đại số

2 Hs: ôn lại hai phơng pháp trên

III Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới :

? Phát biểu lại quy tắc thế ?

? Nêu các bớc biến đổi để

Trang 2

Èn nµo theo Èn nµo ? v× sao ?

H: ta biÓu diÔn y theo x v× hÖ

thay nh÷ng gi¸ trÞ cña x , y

nh thÕ nµo vµo hai ph¬ng

3 2 10

3 2 10

x 3 3x - 2y = 10 3

îc : (I)

(d2) : 1

th× hÖ ph¬ng tr×nh :

(3 1) 2 56 1

(3 2) 3 2

Trang 3

.2 (3 2).( 5) 3 2

- Xem lại cách bài tập đã chữa , nắm chắc cách biến đổi

- Giải các baì tập trong SGK , SBT phần giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng và thế ,

- Làm bài tập: 16;17;18 SBT T2 - T6

Ngày soạn: 7/2/2010 Ngày dạy: 9/2/2010

-Tiết 3 + 4

Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn có chứa tham số

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Củng cố lại cho học sinh cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng

và thế từ đó áp dụng vào giải và biện luận hệ phơng trình có chứa tham số

2 Kĩ năng: Biết cách dùng phơng pháp thế để biến đổi và biện luận số nghiệm của hệ phơng trình theo tham số

3 Thái độ: Hs có ý thức học

II Chuẩn bị:

1 Gv: các dạng bài tập cần ôn

2 HS: làm các bài tập đã cho, xem lại các dạng bài tập có chữa tham số

II Tiến trình dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ : 10’

? Nêu các bớc giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế và pp cộng đại

Trang 4

hoặc thế đa một phơng trình của

hẹ về dạng 1 ẩn sau đó biện luận

nghiệm với giá trị nào của m và

nghiệm là bao nhiêu ? Viết

nghiệm của hệ theo m

- GV cho HS làm sau đó đa ra

đáp án đúng để học sinh sửa chữa

nghiệm của hệ (I) phụ thuộc vào số nghiệm của

m+ Trang 4

Trang 5

- Theo em ta nên rút ẩn nào theo

ẩn nào ? từ phơng trình nào của

nghiệm duy nhất , nghiệm duy

nhất đó là bao nhiêu ?

Giải : a) Với m = 3 thay vào hệ phơng trình ta có : (I) ⇔ 43x x y+ =3y 31⇔49x x+33y y=91⇔35x y x=103

− − +

nhất

2

m m

+

6 2

m m

− −

− Trang 5

Trang 6

-Tiết 5 + 6 Giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng cách đặt ẩn phụ

2 HS: ôn lại các bài tập bằng cách đặt ẩn phụ

III Tiến trình dạy học :

4 5 1 5

1 1

2 2

10

1 3

3 10

x x

y y

Trang 8

- GV ra tiếp bài tập sau đó gọi

HS đọc đề bài , nêu cách làm

- Ta có thể giải hệ phơng trình

trên bằng những cách nào ?

- Hãy giải hệ trên bằng cách biến

đổi thông thờng và đặt ẩn phụ

- GV chia lớp thành hai nhóm

mỗi nhóm giải hệ theo một cách

mà giáo viên yêu cầu

v u

Trang 9

13 sau đó thay toạ độ giao điểm vừa tìm đợc vào phơng trình đờng thẳng : (d) : y = ( 2m

- 5)x - 5m

Ngày soạn: 1/3/2010 Ng y dà ạy: 2/3/2010

Tiết 7 + 8 Góc ở tâm - Liên hệ giữa cung và dây

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Củng cố cho HS các khái niệm vè góc ở tâm , số đo của cung tròn và liên

hệ giữa cung và dây

2 Kĩ năng: HS vận dụng đợc các tính chất của góc ở tâm và liên hệ giữa dây và cung đểchứng minh bài toán về đờng tròn

- Rèn kỹ năng áp vẽ hình phân tích bài toán và chứng minh hình

3 Thái độ: Hs có ý thức ôn tập

II Chuẩn bị

1 GV: Nội dung cần ôn tập cho học sinh

2 HS: Ôn lại Góc ở tâm - Liên hệ giữa cung và dây

II Tiến trình dạy học :

1 Bài cũ:

2 Bài mới.

- GV treo bảng phụ tóm tắt các kiến

thức đã học về góc ở tâm , số đo cuả

cung tròn và liên hệ giữa cung và dây

HS theo dõi bảng phụ và tổng hợp

kíên thức

? Cho biết số đo của góc ở tâm với số

đo của cung tròn

- Cách tính số đo của cung lớn nh thế

* Hoạt động 2 : Bài tập luyện tập

1 Góc ở tâm , số đo của cung tròn

Trang 10

D C

B

A

O' O

- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau

đó vẽ hình và ghi GT , KL của bài

toán ?

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Hãy nêu cách chứng minh bài toán

trên ?

- GV cho HS thảo luận đa ra cách

chứng minh sau đó chứng minh lên

IOB

GV ra bài tập 7 ( SBT - 74 ) gọi HS

đọc đề bài , ghi GT , KL của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Theo GT cho ta có những góc nào

tam giác nào ?

Từ (1) và (2) → ta có AOB AOI IOB 120ã = ã +ã = 0

* Bài tập 7 ( SBT - 74 )

của ãOBO'; C ∈ (O) ; D ∈ (O’)

Trang 11

KL : a) OH < OK b) BD ? BCằ ằ

Chứng minh :

BC > AB - AC ( tính chất bất đẳng thức trong tam giác )

D

A

Trang 12

→ AE EFằ < ằ ( tính chất góc ở tâm )

3 Củng cố: Kết hợp trong từng bài tập

4 Hớng dẫn về nhà :

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Giải tiếp các bài tập 8;9 - SBT - T74 , 75 (BT 8 , 9 - áp dụng tính chất góc ở

tâm)

- ôn tập góc nội tiếp

Ngày soạn: 7/3/2010 Ngày dạy: 9/3/2010

-Tiết 9 + 10: góc nội tiếp

1 Gv: Nội dung cần ôn tập cho học sinh

2 HS: Ôn lại góc nội tiếp

II Tiến trình dạy học :

1 Bài cũ:

2 Bài mới

- GV treo bảng phụ ghi tóm tắt định

nghĩa , định lý và hệ quả của góc nội

tiếp sau đó gọi học sinh nhắc lại các

khái niệm đã học

- Thế nào là góc nội tiếp ?

- Nêu tính chất của góc nội tiếp ?

- Nêu các hệ quả của góc nội tiếp ?

C

B A

Trang 13

- Cho biết góc MAB và MSO là những

góc gì liên quan tới đờng tròn , quan

hệ với nhau nh thế nào ?

- So sánh góc MOA và MBA ? Giải

- GV cho HS thảo luận chứng minh

sau đó lên bảng trình bày lời giải

- GV ra bài tập 18 ( sbt - 76 ) yêu cầu

học sinh đọc đề bài

- Để chứng minh tích MA MB không

O

B A

A'

B' M

Trang 14

- Theo chøng minh hai phÇn trªn ta cã

nh÷ng ®o¹n th¼ng nµo b»ng nhau ?

VËy ta cã thÓ suy ra ®iÒu g× ?

→ MA MB' MA.MB = MA' MB' MA' = MB →

VËy tÝch MA MB kh«ng phô thuéc vÞ trÝ c¸t

M

C A

B

Trang 15

- HS lên bảng làm bài GV nhận xét

và chữa bài , chốt lại cách chứng minh

liên quan đến góc nội tiếp

- Học thuộc các kiến thức về góc nội tiếp

- Xem lại các bài tập đã chữa , làm và chứng minh lại các bài tập trên

E

C B

Trang 16

GV: Nội dung cần ôn tập.

HS: Ôn lại các cách giải PT

nghiệm phân biệt

kép x1 = x2

2.Vận dụng (30’)

G Đưa ra các phương trình, HD hs giải 1 PT

và y/c hs giải bài tại chỗ, sau 5’ y/c hs lên

bảng thực hiện, hs còn lại theo dõi, nhận

Trang 18

-I Mục tiêu:

1 Kiến thức: kiểm tra mực độ ôn tập của học sinh

2 Kĩ năng: Kĩ năng trình bày bài và vận dụng vào làm bài tập

3 Thái đô: Trung thực trong kiểm tra

II Đề kiểm tra.

III Đáp án – biểu điểm.

1.Kiến thức: hs được ụn tập lại cỏch giải phương trỡnh bậc hai

2.Kĩ năng: hs được thực hành lại cỏch giải phương trỡnh

cẩn thận trong tớnh toỏn

3.Thỏi độ: hs cú ý thức ụn tập

II.Chuẩn bị.

GV: Nội dung cần ụn tập

HS: ễn lại cỏc cỏch giải PT

III.Tiến trỡnh lờn lớp.

1.Bài cũ.

Trang 18

Trang 19

nhắc lại các cách giải PT bậc hai.

Tính biệt thức đen ta hoặc nhẩm nghiệm

Cụ thể

Lần lượt đứng tại chỗ nêu

Tổng hợp lên bảng

* ∆’ = b’2 - 4ac

nghiệm phân biệt

2.Vận dụng (Thời gian còn lại của 2tiết)

* giải phương trình

G Đưa ra các phương trình, hd hs thực hiện

1 PT , y/c hs thực hiện các PT còn lại ,

sau đó lên bảng trình bày, hs còn lại hteo

dõi, sửa sai

Trang 21

1 PT , y/c hs thực hiện các PT còn lại , sau đó lên bảng trình bày, hs còn lại hteo dõi, sửa sai giải PT H a.2x2 - 7x + 2 = 0

b.2x2 + 9x + 7 = 0

c.7x2 - 9x + 2 = 0

d.23x2 - 9x - 32 = 0

e) 1,5x2 - 1,6x + 0,1 = 0 f) 3x2 - (1 - 3)x - 1 = 0 g) (2- 3)x2 + 2 3x - (2+ 3) = 0 h) (m-1)x2 - (2m+3) + m + 4 = 0 a.2x2 - 7x + 2 = 0

Có ∆ = b2 - 4ac = (-7)2 - 4.2.2 = 33 > 0 x1 + x2 = 7 2; x1x2 = 1 b.2x2 + 9x + 7 = 0

Có a - b + c = 2 - 9 + 7 = 0 ⇒ x1 + x2 = 9 2; x1x2 = 7 2 c.7x2 - 9x + 2 = 0

Có a + b + c = 7 - 9 + 2 = 0 ⇒ x1 = 1; x2 = c 2 a = 7 d.23x2 - 9x - 32 = 0

Có a - b + c = 23 + 9 - 32 = 0

a 23

− =

Có a + b + c = -5 + 3 + 2 = 0 Phương trình có hai nghiệm là:

x1 = 1; x2 = 2

5

Có a - b + c = 2004 - 2005 + 1 = 0 Phương trình có hai nghiệm là:

2004

Có a + b + c = 1,5 - 1,6 + 0,1 = 0

⇒ x1 = 1; x2 = c

a = 1

15

⇒ x1 = -1; x2 = c

a = 1

3

Trang 21

Trang 22

y/c hs về nhà làm cỏc bài tập về giải phương trỡnh từ Đ4 đến Đ6.

Ôn lại bài tứ giác nội tiếp

Ngày soạn: 4/4/2010 Ngày dạy: 6/4/2010

-Tiết 15 + 16Chứng minh tứ giác nội tiếp

GV: Nội dung cần ôn cho hs

HS: Ôn lại bài tứ giác nội tiếp

Iii Tiến trình bài dạy

1 Bài cũ:

2 Bài mới

cầu HS đọc đề bài và làm

Bài 1: Các phát biểu sau đúng hay sai ?

Tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn khi có một

trong các điều kiện sau :

Trang 23

M E

D O C

B A

yêu cầu HS chứng minh

Chứng minh tứ giác BDEC là tứ giác nội tiếp

theo cách c/m tứ giác có tổng hai góc đối

yêu cầu 1HS lên bảng chứng minh

II Luyện tập 60’

Bài tập : Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A,

b, Chửựng minh : tửự giaực BDECnoọi tieỏp

c, Goùi M laứ trung ủieồm BC

=> 3 ủieồm D, O, E thaỳng haứng

b, Xét ủửụứng troứn (O) có :

ED, AH là hai đờng kính của ờng tròn (O)

đ-=> AE = HD ; EH = AD

1 ˆ 2

Trang 24

3 Củng cố: 7’

Gv chốt lại cách chứng minh 1 tứ giác nội tiếp

4 Hớng dẫn về nhà ( 3’ )

- Xem lại các bài đã luyện trên lớp

- Về nhà làm bài tập: : Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O) Vẽ hình bình hành ACBD Gọi H, H’ lần lợt là trực tâm của tâm của tam giác ABC và tam giác ADB; I là trung điẻm của AB Chứng minh rằng :

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs đợc củng cố về cách giải PT quy về PT bậc hai

2 Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh kĩ năng giải một số dạng phơng trình quy đợc về

ph-ơng trình bậc hai: phph-ơng trình trùng phph-ơng, pt có chứa ẩn ở mẫu

3 Thái độ: Có ý thức ôn tập

II Chuẩn bị:

GV: Nội dung cần ôn tập cho hs

HS: Ôn lại cách giải PT quy về PT bậc hai

III Tiến trình bài dạy:

Trang 25

Lu ý hs đối với pt khuyết b hoặc c thì

không đợc gải theo công thức nghiệm

t =x = ⇒x = ±Vậy pt có 4 nghiệm:

x1 = 2; x2 = - 2; x3 = 3; x4 = - 3b) Giải pt:

4x4 + x2 - 5 = 0 đặt x2= t ≥ 0 4t2 + t – 5 = 0

Có a + b + c = 4 + 1 – 5 = 0 Suy ra t1 = 1 (TM) ;t2 = - 5/4 (loại)

t1 = x2 = 1 ⇒x1,2 = ± 1 c) 3x4 + 4x2 + 1 = 0 đặt x2 = t ≥ 0 3t2 + 4t + 1 = 0Có: a – b + c = 3 – 4 + 1 = 0Suy ra t1 = - 1 (loại); t2 = - 1/3 (loại) Vậy pt vô nghiệm

d) x4 - 9x2 =0 đặt x2 = t ≥ 0

t2 - 9t = 0 ⇔t t( − = ⇒ = 9) 0 t1 0;t2 = 9

t =x = ⇒ =x t =x = ⇒x = ±

e) x4 - 5x2 + 4 = 0 Đặt t = x2 (t ≥ 0) ⇒ ta có ph-

Có a + b + c = 0 ⇒ t1 = 1; t2 = 4 Với t1 = 1 ⇒ x = ± 1

Với t = 4 ⇒ x = ± 2 Vậy phơng trình đã cho có 4nghiệm: x1 = -1; x2 = 1; x3 = -2; x4 = 2 f) 5x4 + 2x2 - 16 = 10 - x2

Trang 26

Cïng c¶ líp kiÓm tra vµ kÕt luËn.

Mét lÇn n÷a chèt l¹i c¸ch gi¶i ph¬ng tr×nh

§Æt t = x2 (t ≥ 0) ta cã:

3t2 - 12t + 9 = 0V× ph¬ng tr×nh cã a + b + c = 0 nªn Ph¬ng tr×nh cã nghiÖm

quan s¸t , uèn n¾n cho hs

sau 5’ y/c 2 häc sinh lªn thùc hiÖn

Hs cßn l¹i theo dâi nhËn xÐt

Trang 27

t2 - 4t + 3 = 0Phơng trình có a + b + c = 0 nên cónghiệm là:

-Tiết 19 cách giải phơng trình quyvề phơng trình bậc hai

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs đợc củng cố về cách giải PT quy về PT bậc hai

2 Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh kĩ năng giải một số dạng phơng trình quy đợc về

ph-ơng trình bậc hai: phph-ơng trình tích

3 Thái độ: Có ý thức ôn tập

II Chuẩn bị:

GV: Nội dung cần ôn tập cho hs

HS: Ôn lại cách giải PT quy về PT bậc hai

III Tiến trình bài dạy:

Một tích của các đa thc bằng 0 khi nào

Khi một trong các hạng tử của tích bằng

Trang 28

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: kiểm tra mực độ ôn tập của học sinh

2 Kĩ năng: Kĩ năng trình bày bài và vận dụng vào làm bài tập

3 Thái đô: Trung thực trong kiểm tra

II Đề kiểm tra.

Giải pt:

a)3000

x 6 +b)3x4 - 12x2 + 9 = 0

III Đáp án biểu điểm.

Trang 29

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: Hs đợc củng cố cách giải bài toán bằng cách lập pt

2.Kĩ năng: Học sinh biết chọn ẩn, đăt điều kiện cho ẩn

3.Thái độ: Hs có ý thức học tập

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thớc thẳng, máy tính bỏ túi

2 Học sinh: Sách giáo khoa, ôn lại bài

III.Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ.(5 )

o Bớc 1: Lập phơng trình

 Chọn ẩn số, đặt điều kiện thích hợp cho ẩn

 Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã biết

 Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng

o Bớc 2: Giải phơng trình

o Bớc 3: Đối chiếu điều kiện trả lời bài toán

2 Nội dung bài mới.

tích của 2 số tự nhiên liên tiếp lớn hơn

x + x + 1 = 2x + 1 Theo đề bài ta có phơng trình:

x(x+1) - (2x + 1) = 109

Trang 29

Trang 30

NÕu Gäi vËn tèc cña c« Liªn lµ x th×

V©n tèc cña b¸c HiÖp lµ bao nhiªu

x2 = -15 (lo¹i) VËn tèc xe cña c« Liªn lµ 12 (km/h) VËn tèc xe cña b¸c HiÖp lµ 15 (km/h)

lµ sè 15

- NÕu mét b¹n chän sè -15 th× b¹n kiaph¶i chän sè -10

Bµi 5 :Trang 30

Trang 31

Thời gian quy định may xong 3000 áo

là bao nhiêu ngày

Vì xởng may xong 2650 áo trớc khi

Vì xởng may xong 2650 áo trớc khi hếthạn 5 ngày nên ta có phơng trình

3000

x 6 +Giải phơng trình trên3000(x + 6) 5x(x + 6) = 2650x

mãn điều kiện của ẩn)

TL: Theo kế hoạch, mỗi ngày xởng phảimay xong 100 áo

3 Củng cố: 3’

Trang 31

Trang 32

Gv chốt lại cách giải bài toán bằng cách lập pt

4 Hớng dẫn: 2’

Xem lại các bài tập đã chữa

Làm các bài tập có trong sgk/58, 59, 60 toán 9

Ngày soạn: 2/5/2010 Ngày dạy: 4/5/2010

3.Thái độ: Hs có ý thức học tập

II Chuẩn bị

GV: nội dung cần ôn tập cho hs

HS: ôn lại các công thức độ dài đờng tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn.III Tiến trình bài dạy

R: bkính đờng tròn; n là số đo độ của

Treo bảng phụ hình vễ

Hãy tính độ dài các nửa đờng tròn

đ-ờng kính AC, AB, BC?

Ta vận dụng công thức nào

Bài tập: 65’

Bài 1:

Trang 32

Trang 33

Hãy chứng minh nửa đờng tròn đờng

kính AC bằng tổng hai nửa đờng tròn

đờng kính AB và BC?

HD hs chứng minh

Có AC = AB + BC (Vì B nằm giữa A vàC)

H tính độ dài đờng xoắnTính độ dài của các cungAE, EF, FG,

GH rồi cộng lại với nhau

- Tính độ dài đờng xuắn

ằAE

.1.90 l

Trang 34

B A

?

H

Nêu cách tính số đo độ của góc AOB,

cũng chính là tính số đo của cung AB?

Lên bảng thực hiện, hs còn lại làm tại

O

B A

B A

O'

MA MB

l = l

của đờng tròn (O)

R l

R

2 l

⇒ lMAẳ = lMBẳG

đk IH lấy HO=BI=2 cm, vẽ 2 nửa đtròn

đk HO và BI cùng phía với nửa đtròn (M)

vẽ nửa đtrong đk OB khác phía với với nửa (M)

đthẳng vuông góc với IH tại M cắt (M) tại N và cắt nửa đt đk OB tại A

Trang 34

Trang 35

H

?

H

Giới thiệu hình viên phân

Nghe gv giới thiệu

y/c hs làm bài : Cho hình vẽ, biết góc

đại diện 1 nhóm lên trình bày

Nhóm khác nhận xét, sửa sai (nếu có)

Trang 36

Ngày soạn: 9/5/2010 Ngày dạy: 11/5/2010

Tiết 25 + 26

ôn tập về các hình không gianI.Mục tiêu

1.Kiến thức: Học sinh đợc củng cố các khái niệm, công thức về hình trụ, hình nón (đáy,

đờng sinh, trục, mặt xung quanh, độ dài đờng sinh, mặt cắt), hình cầu

2.Kĩ năng: Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toànphần và thể tích đẻ làm một số bài tập

3.Thái độ: Hs yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị

GV: nội dung cần ôn tập cho học sinh

HS: ôn lại các khái niệm, công thức về hình trụ, hình nón (đáy, đờng sinh, trục, mặtxung quanh, độ dài đờng sinh, mặt cắt), hình cầu

III Tiến trình bài dạy

h là chiều cao của hình trụ

Thể tích của hình trụ bằng diện tích đáynhân chiều cao

tính thể tích của tợng đã biết diện tích

8,5mm

Bài 1:

nhỏ vào một lọ thủy tinh đựng nước ta

thấy nước dõng lờn, hóy giải thớch?

Khi tượng đỏ nhấn chỡm trong nước đó chiếm một thể tớch trong lũng nước làm nước dõng lờn

Trang 36

Ngày đăng: 27/05/2015, 02:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vào bảng phụ HS theo dõi chứng - PHU DAO 9 HK II
Hình v ào bảng phụ HS theo dõi chứng (Trang 14)
Bảng thực hiện, hs còn lại theo dõi, nhận - PHU DAO 9 HK II
Bảng th ực hiện, hs còn lại theo dõi, nhận (Trang 16)
Hình vành khăn là phần hình tròn nằm  giữa 2 đtròn đồng tâm. - PHU DAO 9 HK II
Hình v ành khăn là phần hình tròn nằm giữa 2 đtròn đồng tâm (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w