Kiến thức: Củng cố lại cho học sinh cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng và thế từ đó áp dụng vào giải và biện luận hệ phơng trình có chứa tham số.. Kiến thức: Củng cố cho HS cá
Trang 1
Học kì iiNgày soạn: 1/2/2010 Ngày dạy: 2/2/2010
- Có kỹ năng biến đổi tơng đơng hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng quy tắc thế
và phơng pháp cộng đại số
3 Thái độ: Hs có ý thức ôn tập
II Chuẩn bị:
1 GV: Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , giải bài tập lựa chọn bài tập để chữa
- Bảng phụ ghi quy tắc thế và các bớc giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng quy tắc thế, và phơng pháp cộng đại số
2 Hs: ôn lại hai phơng pháp trên
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
? Phát biểu lại quy tắc thế ?
? Nêu các bớc biến đổi để
Trang 2Èn nµo theo Èn nµo ? v× sao ?
H: ta biÓu diÔn y theo x v× hÖ
thay nh÷ng gi¸ trÞ cña x , y
nh thÕ nµo vµo hai ph¬ng
3 2 10
3 2 10
x 3 3x - 2y = 10 3
îc : (I)
(d2) : 1
th× hÖ ph¬ng tr×nh :
(3 1) 2 56 1
(3 2) 3 2
Trang 3.2 (3 2).( 5) 3 2
- Xem lại cách bài tập đã chữa , nắm chắc cách biến đổi
- Giải các baì tập trong SGK , SBT phần giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng và thế ,
- Làm bài tập: 16;17;18 SBT T2 - T6
Ngày soạn: 7/2/2010 Ngày dạy: 9/2/2010
-Tiết 3 + 4
Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn có chứa tham số
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Củng cố lại cho học sinh cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng
và thế từ đó áp dụng vào giải và biện luận hệ phơng trình có chứa tham số
2 Kĩ năng: Biết cách dùng phơng pháp thế để biến đổi và biện luận số nghiệm của hệ phơng trình theo tham số
3 Thái độ: Hs có ý thức học
II Chuẩn bị:
1 Gv: các dạng bài tập cần ôn
2 HS: làm các bài tập đã cho, xem lại các dạng bài tập có chữa tham số
II Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ : 10’
? Nêu các bớc giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế và pp cộng đại
Trang 4hoặc thế đa một phơng trình của
hẹ về dạng 1 ẩn sau đó biện luận
nghiệm với giá trị nào của m và
nghiệm là bao nhiêu ? Viết
nghiệm của hệ theo m
- GV cho HS làm sau đó đa ra
đáp án đúng để học sinh sửa chữa
nghiệm của hệ (I) phụ thuộc vào số nghiệm của
m+ Trang 4
Trang 5- Theo em ta nên rút ẩn nào theo
ẩn nào ? từ phơng trình nào của
nghiệm duy nhất , nghiệm duy
nhất đó là bao nhiêu ?
Giải : a) Với m = 3 thay vào hệ phơng trình ta có : (I) ⇔ 43x x y+ =3y 31⇔49x x+33y y=91⇔35x y x=103
− − +
nhất
2
m m
+
6 2
m m
− −
− Trang 5
Trang 6-Tiết 5 + 6 Giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng cách đặt ẩn phụ
2 HS: ôn lại các bài tập bằng cách đặt ẩn phụ
III Tiến trình dạy học :
4 5 1 5
1 1
2 2
10
1 3
3 10
x x
y y
Trang 8- GV ra tiếp bài tập sau đó gọi
HS đọc đề bài , nêu cách làm
- Ta có thể giải hệ phơng trình
trên bằng những cách nào ?
- Hãy giải hệ trên bằng cách biến
đổi thông thờng và đặt ẩn phụ
- GV chia lớp thành hai nhóm
mỗi nhóm giải hệ theo một cách
mà giáo viên yêu cầu
v u
Trang 913 sau đó thay toạ độ giao điểm vừa tìm đợc vào phơng trình đờng thẳng : (d) : y = ( 2m
- 5)x - 5m
Ngày soạn: 1/3/2010 Ng y dà ạy: 2/3/2010
Tiết 7 + 8 Góc ở tâm - Liên hệ giữa cung và dây
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Củng cố cho HS các khái niệm vè góc ở tâm , số đo của cung tròn và liên
hệ giữa cung và dây
2 Kĩ năng: HS vận dụng đợc các tính chất của góc ở tâm và liên hệ giữa dây và cung đểchứng minh bài toán về đờng tròn
- Rèn kỹ năng áp vẽ hình phân tích bài toán và chứng minh hình
3 Thái độ: Hs có ý thức ôn tập
II Chuẩn bị
1 GV: Nội dung cần ôn tập cho học sinh
2 HS: Ôn lại Góc ở tâm - Liên hệ giữa cung và dây
II Tiến trình dạy học :
1 Bài cũ:
2 Bài mới.
- GV treo bảng phụ tóm tắt các kiến
thức đã học về góc ở tâm , số đo cuả
cung tròn và liên hệ giữa cung và dây
HS theo dõi bảng phụ và tổng hợp
kíên thức
? Cho biết số đo của góc ở tâm với số
đo của cung tròn
- Cách tính số đo của cung lớn nh thế
* Hoạt động 2 : Bài tập luyện tập
1 Góc ở tâm , số đo của cung tròn
Trang 10D C
B
A
O' O
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau
đó vẽ hình và ghi GT , KL của bài
toán ?
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Hãy nêu cách chứng minh bài toán
trên ?
- GV cho HS thảo luận đa ra cách
chứng minh sau đó chứng minh lên
IOB
GV ra bài tập 7 ( SBT - 74 ) gọi HS
đọc đề bài , ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Theo GT cho ta có những góc nào
tam giác nào ?
Từ (1) và (2) → ta có AOB AOI IOB 120ã = ã +ã = 0
* Bài tập 7 ( SBT - 74 )
của ãOBO'; C ∈ (O) ; D ∈ (O’)
Trang 11
KL : a) OH < OK b) BD ? BCằ ằ
Chứng minh :
BC > AB - AC ( tính chất bất đẳng thức trong tam giác )
D
A
Trang 12→ AE EFằ < ằ ( tính chất góc ở tâm )
3 Củng cố: Kết hợp trong từng bài tập
4 Hớng dẫn về nhà :
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Giải tiếp các bài tập 8;9 - SBT - T74 , 75 (BT 8 , 9 - áp dụng tính chất góc ở
tâm)
- ôn tập góc nội tiếp
Ngày soạn: 7/3/2010 Ngày dạy: 9/3/2010
-Tiết 9 + 10: góc nội tiếp
1 Gv: Nội dung cần ôn tập cho học sinh
2 HS: Ôn lại góc nội tiếp
II Tiến trình dạy học :
1 Bài cũ:
2 Bài mới
- GV treo bảng phụ ghi tóm tắt định
nghĩa , định lý và hệ quả của góc nội
tiếp sau đó gọi học sinh nhắc lại các
khái niệm đã học
- Thế nào là góc nội tiếp ?
- Nêu tính chất của góc nội tiếp ?
- Nêu các hệ quả của góc nội tiếp ?
C
B A
Trang 13
- Cho biết góc MAB và MSO là những
góc gì liên quan tới đờng tròn , quan
hệ với nhau nh thế nào ?
- So sánh góc MOA và MBA ? Giải
- GV cho HS thảo luận chứng minh
sau đó lên bảng trình bày lời giải
- GV ra bài tập 18 ( sbt - 76 ) yêu cầu
học sinh đọc đề bài
- Để chứng minh tích MA MB không
O
B A
A'
B' M
Trang 14- Theo chøng minh hai phÇn trªn ta cã
nh÷ng ®o¹n th¼ng nµo b»ng nhau ?
VËy ta cã thÓ suy ra ®iÒu g× ?
→ MA MB' MA.MB = MA' MB' MA' = MB →
VËy tÝch MA MB kh«ng phô thuéc vÞ trÝ c¸t
M
C A
B
Trang 15
- HS lên bảng làm bài GV nhận xét
và chữa bài , chốt lại cách chứng minh
liên quan đến góc nội tiếp
- Học thuộc các kiến thức về góc nội tiếp
- Xem lại các bài tập đã chữa , làm và chứng minh lại các bài tập trên
E
C B
Trang 16GV: Nội dung cần ôn tập.
HS: Ôn lại các cách giải PT
nghiệm phân biệt
kép x1 = x2
2.Vận dụng (30’)
G Đưa ra các phương trình, HD hs giải 1 PT
và y/c hs giải bài tại chỗ, sau 5’ y/c hs lên
bảng thực hiện, hs còn lại theo dõi, nhận
Trang 18-I Mục tiêu:
1 Kiến thức: kiểm tra mực độ ôn tập của học sinh
2 Kĩ năng: Kĩ năng trình bày bài và vận dụng vào làm bài tập
3 Thái đô: Trung thực trong kiểm tra
II Đề kiểm tra.
III Đáp án – biểu điểm.
1.Kiến thức: hs được ụn tập lại cỏch giải phương trỡnh bậc hai
2.Kĩ năng: hs được thực hành lại cỏch giải phương trỡnh
cẩn thận trong tớnh toỏn
3.Thỏi độ: hs cú ý thức ụn tập
II.Chuẩn bị.
GV: Nội dung cần ụn tập
HS: ễn lại cỏc cỏch giải PT
III.Tiến trỡnh lờn lớp.
1.Bài cũ.
Trang 18
Trang 19nhắc lại các cách giải PT bậc hai.
Tính biệt thức đen ta hoặc nhẩm nghiệm
Cụ thể
Lần lượt đứng tại chỗ nêu
Tổng hợp lên bảng
* ∆’ = b’2 - 4ac
nghiệm phân biệt
2.Vận dụng (Thời gian còn lại của 2tiết)
* giải phương trình
G Đưa ra các phương trình, hd hs thực hiện
1 PT , y/c hs thực hiện các PT còn lại ,
sau đó lên bảng trình bày, hs còn lại hteo
dõi, sửa sai
Trang 21
1 PT , y/c hs thực hiện các PT còn lại , sau đó lên bảng trình bày, hs còn lại hteo dõi, sửa sai giải PT H a.2x2 - 7x + 2 = 0
b.2x2 + 9x + 7 = 0
c.7x2 - 9x + 2 = 0
d.23x2 - 9x - 32 = 0
e) 1,5x2 - 1,6x + 0,1 = 0 f) 3x2 - (1 - 3)x - 1 = 0 g) (2- 3)x2 + 2 3x - (2+ 3) = 0 h) (m-1)x2 - (2m+3) + m + 4 = 0 a.2x2 - 7x + 2 = 0
Có ∆ = b2 - 4ac = (-7)2 - 4.2.2 = 33 > 0 x1 + x2 = 7 2; x1x2 = 1 b.2x2 + 9x + 7 = 0
Có a - b + c = 2 - 9 + 7 = 0 ⇒ x1 + x2 = 9 2; x1x2 = 7 2 c.7x2 - 9x + 2 = 0
Có a + b + c = 7 - 9 + 2 = 0 ⇒ x1 = 1; x2 = c 2 a = 7 d.23x2 - 9x - 32 = 0
Có a - b + c = 23 + 9 - 32 = 0
a 23
− =
Có a + b + c = -5 + 3 + 2 = 0 Phương trình có hai nghiệm là:
x1 = 1; x2 = 2
5
−
Có a - b + c = 2004 - 2005 + 1 = 0 Phương trình có hai nghiệm là:
2004
−
Có a + b + c = 1,5 - 1,6 + 0,1 = 0
⇒ x1 = 1; x2 = c
a = 1
15
⇒ x1 = -1; x2 = c
a = 1
3
−
Trang 21
Trang 22y/c hs về nhà làm cỏc bài tập về giải phương trỡnh từ Đ4 đến Đ6.
Ôn lại bài tứ giác nội tiếp
Ngày soạn: 4/4/2010 Ngày dạy: 6/4/2010
-Tiết 15 + 16Chứng minh tứ giác nội tiếp
GV: Nội dung cần ôn cho hs
HS: Ôn lại bài tứ giác nội tiếp
Iii Tiến trình bài dạy
1 Bài cũ:
2 Bài mới
cầu HS đọc đề bài và làm
Bài 1: Các phát biểu sau đúng hay sai ?
Tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn khi có một
trong các điều kiện sau :
Trang 23M E
D O C
B A
yêu cầu HS chứng minh
Chứng minh tứ giác BDEC là tứ giác nội tiếp
theo cách c/m tứ giác có tổng hai góc đối
yêu cầu 1HS lên bảng chứng minh
II Luyện tập 60’
Bài tập : Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A,
b, Chửựng minh : tửự giaực BDECnoọi tieỏp
c, Goùi M laứ trung ủieồm BC
=> 3 ủieồm D, O, E thaỳng haứng
b, Xét ủửụứng troứn (O) có :
ED, AH là hai đờng kính của ờng tròn (O)
đ-=> AE = HD ; EH = AD
1 ˆ 2
Trang 243 Củng cố: 7’
Gv chốt lại cách chứng minh 1 tứ giác nội tiếp
4 Hớng dẫn về nhà ( 3’ )
- Xem lại các bài đã luyện trên lớp
- Về nhà làm bài tập: : Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O) Vẽ hình bình hành ACBD Gọi H, H’ lần lợt là trực tâm của tâm của tam giác ABC và tam giác ADB; I là trung điẻm của AB Chứng minh rằng :
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hs đợc củng cố về cách giải PT quy về PT bậc hai
2 Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh kĩ năng giải một số dạng phơng trình quy đợc về
ph-ơng trình bậc hai: phph-ơng trình trùng phph-ơng, pt có chứa ẩn ở mẫu
3 Thái độ: Có ý thức ôn tập
II Chuẩn bị:
GV: Nội dung cần ôn tập cho hs
HS: Ôn lại cách giải PT quy về PT bậc hai
III Tiến trình bài dạy:
Trang 25Lu ý hs đối với pt khuyết b hoặc c thì
không đợc gải theo công thức nghiệm
t =x = ⇒x = ±Vậy pt có 4 nghiệm:
x1 = 2; x2 = - 2; x3 = 3; x4 = - 3b) Giải pt:
4x4 + x2 - 5 = 0 đặt x2= t ≥ 0 4t2 + t – 5 = 0
Có a + b + c = 4 + 1 – 5 = 0 Suy ra t1 = 1 (TM) ;t2 = - 5/4 (loại)
t1 = x2 = 1 ⇒x1,2 = ± 1 c) 3x4 + 4x2 + 1 = 0 đặt x2 = t ≥ 0 3t2 + 4t + 1 = 0Có: a – b + c = 3 – 4 + 1 = 0Suy ra t1 = - 1 (loại); t2 = - 1/3 (loại) Vậy pt vô nghiệm
d) x4 - 9x2 =0 đặt x2 = t ≥ 0
t2 - 9t = 0 ⇔t t( − = ⇒ = 9) 0 t1 0;t2 = 9
t =x = ⇒ =x t =x = ⇒x = ±
e) x4 - 5x2 + 4 = 0 Đặt t = x2 (t ≥ 0) ⇒ ta có ph-
Có a + b + c = 0 ⇒ t1 = 1; t2 = 4 Với t1 = 1 ⇒ x = ± 1
Với t = 4 ⇒ x = ± 2 Vậy phơng trình đã cho có 4nghiệm: x1 = -1; x2 = 1; x3 = -2; x4 = 2 f) 5x4 + 2x2 - 16 = 10 - x2
Trang 26Cïng c¶ líp kiÓm tra vµ kÕt luËn.
Mét lÇn n÷a chèt l¹i c¸ch gi¶i ph¬ng tr×nh
§Æt t = x2 (t ≥ 0) ta cã:
3t2 - 12t + 9 = 0V× ph¬ng tr×nh cã a + b + c = 0 nªn Ph¬ng tr×nh cã nghiÖm
quan s¸t , uèn n¾n cho hs
sau 5’ y/c 2 häc sinh lªn thùc hiÖn
Hs cßn l¹i theo dâi nhËn xÐt
Trang 27
t2 - 4t + 3 = 0Phơng trình có a + b + c = 0 nên cónghiệm là:
-Tiết 19 cách giải phơng trình quyvề phơng trình bậc hai
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hs đợc củng cố về cách giải PT quy về PT bậc hai
2 Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh kĩ năng giải một số dạng phơng trình quy đợc về
ph-ơng trình bậc hai: phph-ơng trình tích
3 Thái độ: Có ý thức ôn tập
II Chuẩn bị:
GV: Nội dung cần ôn tập cho hs
HS: Ôn lại cách giải PT quy về PT bậc hai
III Tiến trình bài dạy:
Một tích của các đa thc bằng 0 khi nào
Khi một trong các hạng tử của tích bằng
Trang 28I Mục tiêu:
1 Kiến thức: kiểm tra mực độ ôn tập của học sinh
2 Kĩ năng: Kĩ năng trình bày bài và vận dụng vào làm bài tập
3 Thái đô: Trung thực trong kiểm tra
II Đề kiểm tra.
Giải pt:
a)3000
x 6 +b)3x4 - 12x2 + 9 = 0
III Đáp án biểu điểm.–
Trang 29I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Hs đợc củng cố cách giải bài toán bằng cách lập pt
2.Kĩ năng: Học sinh biết chọn ẩn, đăt điều kiện cho ẩn
3.Thái độ: Hs có ý thức học tập
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thớc thẳng, máy tính bỏ túi
2 Học sinh: Sách giáo khoa, ôn lại bài
III.Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ.(5 )’
o Bớc 1: Lập phơng trình
Chọn ẩn số, đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã biết
Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng
o Bớc 2: Giải phơng trình
o Bớc 3: Đối chiếu điều kiện trả lời bài toán
2 Nội dung bài mới.
tích của 2 số tự nhiên liên tiếp lớn hơn
x + x + 1 = 2x + 1 Theo đề bài ta có phơng trình:
x(x+1) - (2x + 1) = 109
Trang 29
Trang 30NÕu Gäi vËn tèc cña c« Liªn lµ x th×
V©n tèc cña b¸c HiÖp lµ bao nhiªu
x2 = -15 (lo¹i) VËn tèc xe cña c« Liªn lµ 12 (km/h) VËn tèc xe cña b¸c HiÖp lµ 15 (km/h)
lµ sè 15
- NÕu mét b¹n chän sè -15 th× b¹n kiaph¶i chän sè -10
Bµi 5 :Trang 30
Trang 31Thời gian quy định may xong 3000 áo
là bao nhiêu ngày
Vì xởng may xong 2650 áo trớc khi
Vì xởng may xong 2650 áo trớc khi hếthạn 5 ngày nên ta có phơng trình
3000
x 6 +Giải phơng trình trên3000(x + 6) 5x(x + 6) = 2650x
mãn điều kiện của ẩn)
TL: Theo kế hoạch, mỗi ngày xởng phảimay xong 100 áo
3 Củng cố: 3’
Trang 31
Trang 32
Gv chốt lại cách giải bài toán bằng cách lập pt
4 Hớng dẫn: 2’
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm các bài tập có trong sgk/58, 59, 60 toán 9
Ngày soạn: 2/5/2010 Ngày dạy: 4/5/2010
3.Thái độ: Hs có ý thức học tập
II Chuẩn bị
GV: nội dung cần ôn tập cho hs
HS: ôn lại các công thức độ dài đờng tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn.III Tiến trình bài dạy
R: bkính đờng tròn; n là số đo độ của
Treo bảng phụ hình vễ
Hãy tính độ dài các nửa đờng tròn
đ-ờng kính AC, AB, BC?
Ta vận dụng công thức nào
Bài tập: 65’
Bài 1:
Trang 32
Trang 33Hãy chứng minh nửa đờng tròn đờng
kính AC bằng tổng hai nửa đờng tròn
đờng kính AB và BC?
HD hs chứng minh
Có AC = AB + BC (Vì B nằm giữa A vàC)
H tính độ dài đờng xoắnTính độ dài của các cungAE, EF, FG,
GH rồi cộng lại với nhau
- Tính độ dài đờng xuắn
ằAE
.1.90 l
Trang 34B A
?
H
Nêu cách tính số đo độ của góc AOB,
cũng chính là tính số đo của cung AB?
Lên bảng thực hiện, hs còn lại làm tại
O
B A
B A
O'
MA MB
l = l
của đờng tròn (O)
R l
R
2 l
⇒ lMAẳ = lMBẳG
đk IH lấy HO=BI=2 cm, vẽ 2 nửa đtròn
đk HO và BI cùng phía với nửa đtròn (M)
vẽ nửa đtrong đk OB khác phía với với nửa (M)
đthẳng vuông góc với IH tại M cắt (M) tại N và cắt nửa đt đk OB tại A
Trang 34
Trang 35H
?
H
Giới thiệu hình viên phân
Nghe gv giới thiệu
y/c hs làm bài : Cho hình vẽ, biết góc
đại diện 1 nhóm lên trình bày
Nhóm khác nhận xét, sửa sai (nếu có)
Trang 36
Ngày soạn: 9/5/2010 Ngày dạy: 11/5/2010
Tiết 25 + 26
ôn tập về các hình không gianI.Mục tiêu
1.Kiến thức: Học sinh đợc củng cố các khái niệm, công thức về hình trụ, hình nón (đáy,
đờng sinh, trục, mặt xung quanh, độ dài đờng sinh, mặt cắt), hình cầu
2.Kĩ năng: Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toànphần và thể tích đẻ làm một số bài tập
3.Thái độ: Hs yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị
GV: nội dung cần ôn tập cho học sinh
HS: ôn lại các khái niệm, công thức về hình trụ, hình nón (đáy, đờng sinh, trục, mặtxung quanh, độ dài đờng sinh, mặt cắt), hình cầu
III Tiến trình bài dạy
h là chiều cao của hình trụ
Thể tích của hình trụ bằng diện tích đáynhân chiều cao
tính thể tích của tợng đã biết diện tích
8,5mm
Bài 1:
nhỏ vào một lọ thủy tinh đựng nước ta
thấy nước dõng lờn, hóy giải thớch?
Khi tượng đỏ nhấn chỡm trong nước đó chiếm một thể tớch trong lũng nước làm nước dõng lờn
Trang 36