Phương tiện thực hiện + GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, các hình ảnh minh hoạ, máy tính, máy chiếu Projector.. Phương tiện thực hiện + GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệ
Trang 1+ HS biết đợc con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh.
+ Biết đợc chơng trình là cách để con ngời chỉ dấn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động
+ HS có kỹ năng phân biệt lệnh của máy tính và lệnh của con ngời
II Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, các hình ảnh minh hoạ, máy tính, máy chiếu Projector
+ HS: đọc trớc bài học
b Cách thức tiến hành :
+ Lấy HS làm trung tõm
+ Nờu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và cỏc phương phỏp khỏc
Hoạt động 1: Giới thiệu phần 1: Lập trình đơn giản:
? Em hiểu gì về khái niệm “lập trình” ?
GV lấy một số ví dụ nh trong SGK
GV chốt lại: để yêucầu MT thực hiện một công
- MT là một thiết bị điện tử vô tri vô giác MTĐT là công cụ giúp chúng ta
xử lý thông tin một cách hiệu quả
- Phải đa ra những chỉ dẫn cho MT hay nói cách khác là ta phải “Ra lệnh” cho MT
Trang 2việc nào đó thì con ngời cần đa cho MT một hoặc
4 Quay phải, tiến 3 bớc
5 Quay trái, tiến hai bớc
6 Bỏ rác vào thùng
Hoạt động 4: 3.Viết ch ơng trình - Ra lệnh cho MT làm việc:
? Ta ra lệnh cho máy tính nh thế nào ?
? Vậy chơng trình MT là gì ?
GV lấy ví dụ “Rô bốt nhặt rác” để minh hoạ
? Qua đây em hãy cho cô biết: Tại sao phải viết
5) : Củng cố
? Con ngời ra lệnh cho MT nh thế nào ?
? Muốn ra lệnh cho MT con ngời phải làm gì ?
Trang 3+HS biết ngôn ngữ đợc dùng để viết chwơng trình MT gọi là ngôn ngữ lập trình.
+ Biết đợc vai trò của chơng trình dịch
+ HS có kỹ năng phân biệt ngôn ngữ lập trình và ngôn ngữ của con ngời
II Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, các hình ảnh minh hoạ, máy tính, máy chiếu Projector
+ HS: đọc trớc bài học
b Cách thức tiến hành :
+ Lấy HS làm trung tõm
+ Nờu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và cỏc phương phỏp khỏc
2): Kiểm tra bài cũ
? Con ngời ra lệnh cho MT nh thế nào ?
? Muốn ra lệnh cho MT con ngời phải làm gì ?
tiếng Việt mà chúng ta đa viết ở tiết trớc
? Vậy để MT hiểu đợc yêu cầu của chúng ta thì
Trang 4GV giới thiệu sự khó khăn khi phải sử dụng ngôn
ngữ máy và sự cần thiết phải xuất hiện ngôn ngữ
HS đọc phần ghi nhở ở SGK
- Là chơng trình dịch ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy
Gồm 2 bớc:
B1: Viết chơng trình bằng ngôn ngữ lập trình
Trang 5a Phương tiện thực hiện
+ GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, các hình ảnh minh hoạ, máy tính, máy chiếu Projector
+ HS: đọc trớc bài học
b Cách thức tiến hành :
+ Lấy HS làm trung tõm
+ Nờu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và cỏc phương phỏp khỏc
2) Kiểm tra bài cũ :
1 Viết chơng trình là gì ? tại sao phải viết chơng trình ?
2 Ngôn ngữ lập trình là gì ? tại sao phải tạo ra ngôn ngữ lập trình ?
3) Bài mới :
Hoạt động 1 : Học sinh hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình
GV : Đa ra ví dụ về một chơng trình đơn giản
viết trong môi trờng Pascal
HS : Quan sát cấu trúc và giao diện của chơng
trình Pascal
1 Ví dụ về chơng trình
* Ví dụ về một chơng trình đơn giản viết bằng Pascal
Trang 6GV : Theo em khi chơng trình đợc dịch sang
mã máy thì máy tính sẽ đa ra kết quả gì ?
HS : Trả lời theo ý hiểu
- Sau khi chạy chơng trình này máy sẽ in lên màn hình dòng chữ Chao cac ban
Hoạt động 2 : Học sinh hiểu ngôn ngữ lập trình gồm những gì
GV : Khi nói và viết ngoại ngữ để ngời khác
hiểu đúng các em có cần phải dùng các chữ cái,
những từ cho phép và phải đợc ghép theo đúng
Hoạt động 3 : HS tìm hiểu thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình.
Trong chơng trình đại lợng nào gọi là tên
HS : Trả lời theo ý hiểu
- Qua tiết học em đã hiểu đợc những điều gì ?
- Hãy đặt hai tên hợp lệ và hai tên không hợp lệ ?
G : Tên hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal không đợc bắt đầu bằng chữ số và không đợc chứa dấu cách (kí tự trống) Do vậy chúng ta có thể đặt tên STamgiac để chỉ diện tích hình tam giác, hoặc đặt tên
Trang 7ban_kinh cho bán kính của hình tròn, Các tên đó là những tên hợp lệ, còn các tên Lop em, 10A, là những tên không hợp lệ
5) H ớng dẫn về nhà.
- Học thuộc khái niệm ngôn ngữ lập trình và hiểu về môi trờng lập trình là gì
- Hiểu, phân biệt đợc từ khoá và tên trong chơng trình
+ Biết tên trong ngôn ngữ lập trình là do ngời lập trình đặt ra, khi đặt tên phải tuân thủ
các quy tắc của ngôn ngữ lập trình Tên không đợc trùng với các từ khoá.
+ Biết cấu trúc chơng trình bao gồm phần khai báo và phần thân chơng trình
II Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, các hình ảnh minh hoạ, máy tính, máy chiếu Projector
+ HS: đọc trớc bài học
b Cách thức tiến hành :
+ Lấy HS làm trung tõm
+ Nờu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và cỏc phương phỏp khỏc
Hoạt động 1 : Học sinh hiểu cấu trúc của một chơng trình
G : Đa ví dụ về chơng trình 4 Cấu trúc chung của chơng trình
- Cấu trúc chung của mọi chơng trình gồm:
Phần khai báo
Trang 8- Phần thân của chơng trình gồm các câu lệnh mà máy tính cần thực hiện Đây là phần bắt buộc phải có
- Phần khai báo có thể có hoặc không Tuy nhiên, nếu có phần khai báo phải đ-
G : Giới thiệu các bớc cơ bản để làm việc
với một chơng trình trong môi trờng lập
- Hiểu cấu trúc của chơng trình thờng gồm những phần nào ?
- Học thuộc các bớc cơ bản để làm việc với chơng trình trong môi trờng T.P
- Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)
Trang 9+ Soạn thảo đợc một chơng trình Pascal đơn giản.
+ Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả
+ Biết sự cần thiết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình
II
Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, các hình ảnh minh hoạ, máy tính, máy chiếu Projector
+ HS: đọc trớc bài học
b Cách thức tiến hành :
+ Lấy HS làm trung tõm
+ Nờu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và cỏc phương phỏp khỏc
2) Kiểm tra bài cũ :
- Cấu trúc chung một chơng trình gồm những phần nào ? Đọc tên và chức năng của một
số từ khoá trong chơng trình
- Nêu các bớc cơ bản để làm việc với một chơng trình trong Turbo Pascal
3) Bài mới :
Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu
GV : Yêu cầu HS khởi động máy tính
GV : Xác nhận kết quả báo cáo trên từng
máy
GV : Phổ biến nội dung yêu cầu chung trong
tiết thực hành là làm quen với ngôn ngữ lập
trình Turbo Pascal.
HS : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính của mình => Báo cáo tình hình cho GV
HS : ổn định vị trí trên các máy
Trang 10Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn HS làm bài 1 trên màn hình lớn.
GV : Giới thiệu biểu tợng của chơng trình và
Bài 1 Làm quen với việc khởi động và thoát
khỏi Turbo Pascal Nhận biết các thành phần trên màn hình của Turbo Pascal
a Khởi động Turbo Pascal bằng một trong hai cách:
Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu tợng
trên màn hình nền;
Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên tệp
Turbo.exe trong th mục chứa tệp này (thờng
là th mục con TP\BIN).
b Quan sát màn hình của Turbo Pascal và so sánh với hình 11 SGK
c Nhận biết các thành phần: Thanh bảng chọn; tên tệp đang mở; con trỏ; dòng trợ giúp phía dới màn hình
d Nhấn phím F10 để mở bảng chọn, sử dụng
các phím mũi tên sang trái và sang phải (←
và →) để di chuyển qua lại giữa các bảng chọn
e Nhấn phím Enter để mở một bảng chọn
f Quan sát các lệnh trong từng bảng chọn
- Mở các bảng chọn bằng cách khác: Nhấn tổ hợp phím Alt và phím tắt của bảng chọn (chữ
màu đỏ ở tên bảng chọn, ví dụ phím tắt của bảng chọn File là F, bảng chọn Run là R, ).
g Sử dụng các phím mũi tên lên và xuống (↑
và ↓) để di chuyển giữa các lệnh trong một bảng chọn
h Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏi
GV : Theo dõi và hớng dẫn trên các máy
Bài 2 Soạn thảo, lu, dịch và chạy một chơng
writeln('Chao cac ban');
write('Toi la Turbo Pascal');
end.
- Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 để dịch chơng
trình
Trang 11+ Soạn thảo đợc một chơng trình Pascal đơn giản.
+ Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả
+ Biết sự cần thiết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình
II
Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, các hình ảnh minh hoạ, máy tính, máy chiếu Projector
+ HS: đọc trớc bài học
b Cách thức tiến hành :
+ Lấy HS làm trung tõm
+ Nờu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và cỏc phương phỏp khỏc
Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu
GV : Yêu cầu HS khởi động máy tính
GV : Xác nhận kết quả báo cáo trên từng
máy.
GV : Phổ biến nội dung yêu cầu chung
HS : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính của mình => Báo cáo tình hình cho GV.
Trang 12trong tiết thực hành là làm quen với ngôn
ngữ lập trình Turbo Pascal. HS : ổn định vị trí trên các máy.
Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn HS làm bài 3 trên màn hình lớn.
HS : Làm theo các bớc yêu cầu trong
SGK.
GV : Thờng xuyên đi các máy kiểm tra,
theo dõi và hớng dẫn cụ thể.
GV : Làm các bớc a, b trên máy chủ và
giải thích một số lỗi cho H hiểu.
HS : Quan sát và lắng nghe giải thích.
Bài 3 Chỉnh sửa chơng trình và nhận biết
một số lỗi.
a) Xoá dòng lệnh begin Biên dịch chơng trình và quan sát thông báo lỗi nh hình dới đây:
Hình 16
b) Nhấn phím bất kì và gõ lại lệnh begin Xoá dấu chấm sau chữ end Biên dịch chơng trình và quan sát thông báo lỗi
Hình 17
Lu ý Qua các thông báo lỗi trên, ta thấy rằng
phần thân của một chơng trình Pascal bao giờ cũng bắt đầu bằng từ khóa begin Nói chung các câu lệnh của Pascal đều kết thúc bằng dấu chấm phảy (;), riêng từ khóa end. kết thúc phần thân chơng trình luôn có một dấu chấm (.) đi kèm
c) Nhấn Alt+X để thoát khỏi Turbo Pascal,
nhng không lu các chỉnh sửa
Hoạt động 3 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.
GV : Đa lên màn hình nội dung chính cần
đạt trong tiết thực hành này (SGK)
Trang 13- Chốt lại những kiến thức cần nắm vững trong tiết học
+ Biết khỏi niệm kiểu dữ liệu;
+ Biết một số phộp toỏn cơ bản với dữ liệu số;
II
Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, các hình ảnh minh hoạ, máy tính, máy chiếu Projector
+ HS: đọc trớc bài học
b Cách thức tiến hành :
+ Lấy HS làm trung tõm
+ Nờu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và cỏc phương phỏp khỏc
Hoạt động 1 : Học sinh tìm hiểu về dữ liệu và kiểu dữ liệu.
GV : Nêu tình huống để gợi ý về dữ liệu và
HS : Nghiên cứu SGK trả lời với kiểu số
GV : Còn với kiểu chữ thì các phép toán đó
không có nghĩa
GV : Theo em có những kiểu dữ liệu gì ? Lấy
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu.
Ví dụ 1:
- Các ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵn một số kiểu dữ liệu cơ bản
+ Số nguyên, ví dụ số học sinh của một lớp, số
sách trong th viện,
+ Số thực, ví dụ chiều cao của bạn Bình, điểm
Trang 14ví dụ cụ thể về một kiểu dữ liệu nào đó.
HS : Nghiên cứu SGK và trả lời trên bảng phụ
GV : Chốt trên màn hình 3 kiểu dữ liệu cơ bản
nhất và giải thích thêm
GV : Trong ngôn ngữ lập trình nào cũng chỉ có
3 kiểu dữ liệu đó hay còn nhiều nữa ?
HS : Nghiên cứu SGK trả lời
GV : Đa lên màn hình ví dụ 2 SGK để giới
thiệu tên của một số kiểu dữ liệu cơ bản trong
HS : Đọc tên hai kiểu dữ liệu trên
GV : Đa ra chú ý về kiểu dữ liệu char và string
trung bình môn Toán,
+ Xâu kí tự (xâu) là dãy các "chữ cái" lấy từ bảng
chữ cái của ngôn ngữ lập trình, ví dụ: "Chao cac ban", "Lop 8E", "2/9/1945"
* Bảng liệt kê một số kiểu dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal:
Chú ý: Dữ liệu kiểu kớ tự và kiểu xõu trong Pascal
được đặt trong cặp dấu nhỏy đơn
Hoạt động 2 : HS tìm hiểu, làm quen với các phép toán và kiểu dữ liệu số.
GV : Viết lên bảng phụ các phép toán số học
dùng cho dữ liệu kiểu số thực và số nguyên ?
HS : Viết và giơ bảng phụ khi có hiệu lệnh của
G
GV : Đa lên màn hình bảng kí hiệu các phép
toán dùng cho kiểu số thực và số nguyên
HS : Quan sát để hiểu cách viết và ý nghĩa của
từng phép toán và ghi vở
GV : Đa ra một số ví dụ sgk và giải thích thêm
HS : Quan sát, lắng nghe và ghi vở
GV : Đa ra phép toán viết dạng ngôn ngữ toán
− ?
HS : Viết bảng phụ
GV : Nhận xét và đa ra chú ý
Chú ý: Trong Pascal (và trong hầu hết cỏc
ngụn ngữ lập trỡnh núi chung) chỉ được phộp
sử dụng cặp dấu ngoặc trũn () để gộp cỏc phộp
toỏn Khụng dựng cặp dấu ngoặc vuụng [] hay
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số.
- Bảng dới đây kí hiệu của các phép toán số học đó trong ngôn ngữ Pascal:
)
Quy tắc tính các biểu thức số học:
- Các phép toán trong ngoặc đợc thực hiện trớc tiên;
- Trong dãy các phép toán không có dấu ngoặc, các phép nhân, phép chia, phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần d đợc thực hiện trớc;
- Phép cộng và phép trừ đợc thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải
Tên kiểu Phạm vi giá trị integer Số nguyên trong khoảng −215 đến 215−
1
real
Số thực có giá trị tuyệt đối trong khoảng 2,9ì10-39 đến 1,7ì1038 và số 0
char Một kí tự trong bảng chữ cái
string Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự
Kí hiệu Phép toán Kiểu dữ liệu
Trang 15cặp dấu ngoặc nhọn {} như trong toỏn học.
+ Biết các phép toán so sánh trong ngôn ngữ lập trình
+ Biết khỏi niệm điều khiển tương tỏc giữa người với mỏy tớnh
II
Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, các hình ảnh minh hoạ, máy tính, máy chiếu Projector
+ HS: đọc trớc bài học
b Cách thức tiến hành :
+ Lấy HS làm trung tõm
+ Nờu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và cỏc phương phỏp khỏc
2) Kiểm tra bài cũ :
- Nêu một số kiểu dữ liệu mà em đợc học? Lấy ví dụ minh hoạ?
- Nêu một số các phép toán số học có trong ngôn ngữ Pascal? Lấy ví dụ?
- Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép toán có thể thực hiện đợc trên một kiểu dữ liệu, nhng phép toán đó không có nghĩa trên kiểu dữ liệu kia
3) Bài mới :
Hoạt động 1 : HS biết ý nghĩa và cách viết các phép toán so sánh trong TP
Trang 16GV : Đa lên màn hình bảng kí hiệu các
phép toán so sánh trong toán học
GV: Các phép toán so sánh dùng để làm gì?
HS : Nghiên cứu SGK trả lời
- để so sánh các số, các biểu thức với nhau
GV : Theo em các phép so sánh này viết
trong ngôn ngữ TP có giống trong toán
Phép so sánh Kí hiệu
toán học
Hoạt động 2 : HS làm quen với một số dạng màn hình giao tiếp với máy tính
GV : Đa ví dụ về bảng thông báo kết quả
HS : Quan sát, lắng nghe GV giải thích
4 Giao tiếp ngời - máy tính
a) Thông báo kết quả tính toán
- Lệnh : write('Dien tich hinh tron
la ',X);
- Thông báo :
b) Nhập dữ liệu
- Lệnh : write ('Ban hay nhap nam sinh:');
read; {readln;}
Trang 17HS : Lắng nghe để hiểu
GV : Đa ra ví dụ về hộp thoại
HS : Quan sát và lắng nghe G giải thích
+ Chuyển đợc biểu thức toán học sang biểu diễn trong Pascal;
+ Biết đợc kiểu dữ liệu khác nhau thì đợc xử lý khác nhau
+ Hiểu phép toán div, mod
+ Hiểu thêm về các lệnh in dữ liệu ra màn hình và tạm ngừng chơng trình
II
Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, các hình ảnh minh hoạ, máy tính, máy chiếu Projector
+ HS: đọc trớc bài học
b Cách thức tiến hành :
+ Lấy HS làm trung tõm
+ Nờu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và cỏc phương phỏp khỏc
2) Kiểm tra bài cũ :
- Hãy nêu các kiểu dữ liệu và cách viết trong ngôn ngữ lập trình Pascal đã học?
3) Bài mới :
Trang 18Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu
GV : Yêu cầu HS khởi động máy tính
GV : Xác nhận kết quả báo cáo trên từng
Hoạt động 2 : Luyện gõ, lu, dịch, chạy chơng trình
a) Tìm hiểu cách viết các phép toán số học với
các số đợc cho trong bảng cho dới đây:
Phép toán Kí hiệu trong Pascal Ví dụ
Chia phần d mod 30 mod 4
Chia phần nguyên div 30 div 4
GV: gọi HS lên chữa bài
HS: chữa bài
b
GV: trong mỗi câu lệnh Write ta thấy có hai dãy
giống nhau, hãy cho biết dãy nào thể hiện dữ liệu
kiểu số, dãy nào thể hiện dữ liệu kiểu chữ? tại
sao?
HS: nếu đặt trong cặp dấu nhỏy đơn thỡ Pascal
hiểu đú là xõu kớ tự Khụng đặt trong cặp dấu
nhỏy đơn thỡ Pascal coi đú là một biểu thức và sẽ
tớnh toỏn biểu thức
GV: Hãy gõ các dòng lệnh đó vào thật chính xác,
cho biết kết quả các dãy khi chạy chơng trình?
GV:chương trỡnh Pascal cú thể khụng cú phần
khai bỏo, ngược lại phần thõn chương trỡnh thỡ
hai dóy giống nhau gồm số và kớ hiệu phộp toỏn, nếu đặt trong cặp dấu nhỏy đơn thỡ Pascal hiểu đú
là xõu kớ tự và lệnh write sẽ hiển thị y nguyờn xõu
kớ tự ra màn hỡnh Nhưng nếu khụng đặt trong cặp dấu nhỏy đơn thỡ Pascal coi đú là một biểu
thức và sẽ tớnh toỏn biểu thức và lệnh write() sẽ
hiển thị kết quả của biểu thức
Trang 19+ Chuyển đợc biểu thức toán học sang biểu diễn trong Pascal;
+ Biết đợc kiểu dữ liệu khác nhau thì đợc xử lý khác nhau
+ Hiểu phép toán div, mod
+ Hiểu thêm về các lệnh in dữ liệu ra màn hình và tạm ngừng chơng trình
II
Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, các hình ảnh minh hoạ, máy tính, máy chiếu Projector
+ HS: đọc trớc bài học
b Cách thức tiến hành :
+ Lấy HS làm trung tõm
+ Nờu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và cỏc phương phỏp khỏc
2) Kiểm tra bài cũ :
- Hãy nêu các kiểu dữ liệu và cách viết trong ngôn ngữ lập trình Pascal đã học?
3) Bài mới :
Trang 20Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu
GV : Yêu cầu HS khởi động máy tính
GV : Xác nhận kết quả báo cáo trên từng
Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần d với số
nguyên Sử dụng các câu lệnh tạm ngừng chơng trình
a) GV: Mở tệp mới và gõ chơng trình
Dịch và chạy chơng trình Quan sát các kết quả
nhận đợc và cho nhận xét về các kết quả đó?
HS: kết quả lần lợt là 5,3; 5;1
Div: là phép chia lấy phần nguyên
Mod: là phép chia lấy d
GV: thực hiện yêu cầu c, d, so sánh hai cách?
gỡ cú trờn màn hỡnh cho đến thời điểm đú Lệnh
này cú trong thư viện crt nờn muốn sử dụng lệnh
này thỡ phải khai bỏo sử dụng thư viện này ở đầu
chương trỡnh Cỏc lệnh delay()(x: phần nghìn của
giây), read, readln được dựng để tạm ngừng
chương trỡnh Cỏc lệnh này thường được dựng ở
cỏc vị trớ thớch hợp trong chương trỡnh để con
người quan sỏt kết quả, theo dừi chương trỡnh
Việc sử dụng cỏc lệnh này là một vớ dụ về việc
điều khiển giao tiếp người-mỏy tớnh
Bài 2
begin writeln('16/3 =', 16/3);
writeln(‘16 div 3 =',16 div 3);
writeln('16 mod 3 =',16 mod 3);
end.
- lệnh clrscr được dựng để xúa tất cả những gỡ
cú trờn màn hỡnh cho đến thời điểm đú
- Cỏc lệnh delay(), read, readln được dựng để tạm ngừng chương trỡnh
uses crt;
begin clrscr;
writeln('16/3 =', 16/3); delay(5000);
writeln('16 div 3 =',16 div 3); delay(5000);
writeln('16 mod 3 =',16 mod 3);
delay(5000);
end.
Hoạt động 3: Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình.
Mở lại tệp chơng trình CT2.pas và sửa ba lệnh
cuối (trớc từ khoá end.) thành:
Dịch và chạy lại chơng trình Quan sát kết quả
Trang 21- Chốt lại những kiến thức cần nắm vững trong tiết học
+Biết khái niệm biến, hằng;
+ Hiểu cách khai báo, sử dụng biến, hằng;
+ Biết vai trò của biến trong lập trình;
+ Hiểu lệnh gán
II
Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, các hình ảnh minh hoạ, máy tính, máy chiếu Projector
+ HS: đọc trớc bài học
b Cách thức tiến hành :
+ Lấy HS làm trung tõm.
+ Nờu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và cỏc phương phỏp khỏc.
2) Kiểm tra bài cũ :
- Hãy nêu các kiểu dữ liệu và cách viết trong ngôn ngữ lập trình Pascal đã học?
3) Bài mới :
Trang 22Hoạt động 1 : Biến là cụng cụ trong lập trỡnh
- GV: Hoạt động cơ bản của chương trỡnh mỏy
tớnh là xử lớ dữ liệu Trước khi được mỏy tớnh xử
lớ, mọi dữ liệu nhập vào đều được lưu trong bộ
nhớ của mỏy tớnh Vớ dụ, nếu muốn cộng hai số a
và b, trước hết hai số đú sẽ được nhập và lưu
trong bộ nhớ mỏy tớnh, sau đú mỏy tớnh sẽ thực
hiện phộp cộng a + b
Để chương trỡnh luụn biết chớnh xỏc dữ
liệu cần xử lớ được lưu ở vị trớ nào trong bộ nhớ,
cỏc ngụn ngữ lập trỡnh cung cấp một cụng cụ lập
trỡnh rất quan trọng Đú là biến nhớ, hay được
gọi ngắn gọn là biến
Biến được dựng để lưu trữ dữ liệu và dữ
liệu được biến lưu trữ cú thể thay đổi trong khi
thực hiện chương trỡnh
Dữ liệu do biến lưu trữ được gọi là giỏ trị
của biến
GV lấy vớ dụ minh hoạ cho HS
1 Biến là cụng cụ trong lập trỡnh:
- Biến được dựng để lưu trữ dữ liệu và dữ liệu được biến lưu trữ cú thể thay đổi trong khi thực hiện chương trỡnh
- Dữ liệu do biến lưu trữ được gọi là giỏ trị của biến
VD1: In giỏ trị tổng hai số a + b ra màn hỡnhGỏn: X a và Y b
Write (X + Y)VD2: Tớnh giỏ trị cỏc biểu thức
5
50100
;3
50
và ghi kết quả ra màn hỡnhGỏn:
X 100 + 50
X X/3 ; Write (X)
X X/5 ; Write (X)
Hoạt động 2: Khai bỏo biến
GV: Tất cả cỏc biến dựng trong chương
trỡnh cần phải được khai bỏo ngay trong phần
khai bỏo của chương trỡnh Việc khai bỏo biến
gồm:
- Khai bỏo tờn biến;
- Khai bỏo kiểu dữ liệu của biến.
Tờn biến phải tuõn theo quy tắc đặt tờn của
ngụn ngữ lập trỡnh
GV lấy VD về khai bỏo biến trong pascal
GV: Gọi lần lượt HS cho biết integer, real,
2 Khai bỏo biến:
Việc khai bỏo biến gồm:
- Khai bỏo tờn biến
- Khai bỏo kiểu dữ liệu của biến
Trang 23GV: Giải thớch thờm ngụn ngữ lập trỡnh
Tuỳ theo ngụn ngữ lập trỡnh, cỳ phỏp khai bỏo biến cú thể khỏc nhau
4) Củng cố kiến thức.
- Chốt lại những kiến thức cần nắm vững trong tiết học
- Cho HS thực hiện cõu 4/33
+Biết khái niệm biến, hằng;
+ Hiểu cách khai báo, sử dụng biến, hằng;
+ Biết vai trò của biến trong lập trình;
+ Hiểu lệnh gán
II
Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, các hình ảnh minh hoạ, máy tính, máy chiếu Projector
+ HS: đọc trớc bài học
b Cách thức tiến hành :
+ Lấy HS làm trung tõm.
+ Nờu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và cỏc phương phỏp khỏc.
Trang 24Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 : S d ng bi n trong ch ử ụ ế ươ ng trỡnh
GV: Sau khi khai bỏo, ta cú th s d ng cỏcể ử ụ
bi n trong ch ng trỡnh Cỏc thao tỏc cú th th cế ươ ể ự
m i, giỏ tr c c a bi n b xoỏ đi ớ ị ũ ủ ế ị
- Cõu l nh gỏn giỏ tr cho bi n cú d ng:ệ ị ế ạ
Tờn bi n ế ← Bi u th c c n gỏn giỏ tr cho bi n ể ứ ầ ị ế ;
- Trong đú, d u ấ ← bi u th phộp gỏn Vớ d :ể ị ụ
x ←− c/b (bi n ế x nh n giỏ tr b ng - ậ ị ằ c/b);
x ← y (bi n ế x được gỏn giỏ tr c a bi n ị ủ ế y);
i ← i + 5 (bi n ế i được gỏn giỏ tr hi n t i c a ị ệ ạ ủ i
c ng thờm 5 đ n v ) ộ ơ ị
- Trong ngụn ng Pascal, kớ hi u phộp gỏn làữ ệ
d u :=ấVD: SGK/31
c ng c n ph i khai bỏo tờn c a h ng Tuy nhiờnũ ầ ả ủ ằ
h ng ph i đ c gỏn giỏ tr ngay khi khai bỏo ằ ả ượ ị
- Tờn h ng c ng ph i tuõn theo quy t c đ t tờnằ ũ ả ắ ặ
Trang 25- GV: V y l i ớch c a vi c s d ng h ng là gỡ?ậ ợ ủ ệ ử ụ ằ
- HS: Vi c s d ng h ng r t hi u qu n u giỏệ ử ụ ằ ấ ệ ả ế
tr c a h ng (bỏn kớnh) đ c s d ng trongị ủ ằ ượ ử ụ
nhi u cõu l nh c a ch ng trỡnh N u s d ngề ệ ủ ươ ế ử ụ
h ng, khi c n thay đ i giỏ tr , ta ch c n ch nhằ ầ ổ ị ỉ ầ ỉ
s a m t l n, t i n i khai bỏo mà khụng ph i tỡmử ộ ầ ạ ơ ả
và s a trong c ch ng trỡnh.ử ả ươ
- GV: Chớnh vỡ giỏ tr c a h ng là khụng đ i trongị ủ ằ ổ
su t ch ng trỡnh nờn khụng th dựng cõu l nh đố ươ ể ệ ể
* Chỳ ý: Khụng th dựng cõu l nh đ thayể ệ ể
+ Thực hiện đợc khai báo đúng cú pháp, lựa chọn đợc kiểu dữ liệu phù hợp cho biến
+ Kết hợp đợc giữa lệnh write(), writeln() với read(), readln() để thực hiện việc nhập dữ liệu cho biến từ bàn phím
+ Hiểu về kiểu dữ liệu chuẩn: Nguyên, thực
+ Sử dụng đợc lệnh gán
+ Hiểu và thực hiện đợc việc tráo đổi giá trị của hai biến
II
Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, các hình ảnh minh hoạ, máy tính, máy chiếu Projector
+ HS: đọc trớc bài học
b Cách thức tiến hành :
+ Lấy HS làm trung tõm
+ Nờu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và cỏc phương phỏp khỏc
Trang 26Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu
GV : Yêu cầu HS khởi động máy tính
GV : Xác nhận kết quả báo cáo trên từng
Hoạt động 2 : Giỏo viờn yờu cầu HS thực hành bài 1 phần a
- HS : Đọc bài toán trong SGK và nghiên cứu
- GV : Giải thích sơ bộ từng phần vừa đa lên
- HS : Làm câu a theo yêu cầu SGK
- GV : Đi các máy kiểm tra và hớng dẫn, uốn nắn
Bài toán: Một cửa hàng cung cấp dịch vụ bán
hàng thanh toán tại nhà Khách hàng chỉ cần đăng
kí số lợng mặt hàng cần mua, nhân viên cửa hàng
sẽ trả hàng và nhận tiền thanh toán tại nhà khách hàng Ngoài trị giá hàng hoá, khách hàng còn phải trả thêm phí dịch vụ Hãy viết chơng trình Pascal để tính tiền thanh toán trong trờng hợp khách hàng chỉ mua một mặt hàng duy nhất
program Tinh_tien;
uses crt;
var soluong: integer;
dongia, thanhtien: real;
Trang 27- GV : Đi các máy kiểm tra và hớng dẫn giúp H
hiểu cách sử dụng biến và các thao tác để làm
việc với 1 chơng trình có sử dụng biến
readln
end
a) Lu chơng trình với tên TINHTIEN.PAS Dịch
và chỉnh sửa các lỗi gõ, nếu có
b) Chạy chơng trình với các bộ dữ liệu (đơn giá và số lợng) nh sau (1000, 20), (3500, 200), (18500, 123) Kiểm tra tính đúng của các kết quả in ra
c) Chạy chơng trình với bộ dữ liệu (1, 35000) Quan sát kết quả nhận đợc Hãy thử đoán lí
do tại sao chơng trình cho kết quả sai
+ Thực hiện đợc khai báo đúng cú pháp, lựa chọn đợc kiểu dữ liệu phù hợp cho biến
+ Kết hợp đợc giữa lệnh write(), writeln() với read(), readln() để thực hiện việc nhập dữ liệu cho biến từ bàn phím
+ Hiểu về kiểu dữ liệu chuẩn: Nguyên, thực
+ Sử dụng đợc lệnh gán
+ Hiểu và thực hiện đợc việc tráo đổi giá trị của hai biến
II
Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, các hình ảnh minh hoạ, máy tính, máy chiếu Projector
+ HS: đọc trớc bài học
b Cách thức tiến hành :
+ Lấy HS làm trung tõm
+ Nờu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và cỏc phương phỏp khỏc
Trang 28Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu
GV : Yêu cầu HS khởi động máy tính
GV : Xác nhận kết quả báo cáo trên từng
Hoạt động 2 : Rèn kỹ năng soạn, dịch, chạy chơng trình có sử dụng biến
- HS : Đọc đề bài 2 SGK và nghiên cứu để
hiểu cách làm
- GV : Hớng dẫn H chỉ ra các bớc để giải
quyết bài toán này
- HS : Tham khảo chơng trình hoan_doi trong
nguyên x và y, in giá trị của x và y ra màn
hình Sau đó hoán đổi các giá trị của x và y rồi
in lại ra màn hình giá trị của x và y.
Tham khảo chơng trình sau:
Hoạt động 3 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.
- GV : Đa lên màn hình nội dung chính
cần đạt trong 2 tiết thực hành này (SGK)
TổNG KếT
1 Cú pháp khai báo biến trong Pascal:
var <danh sách biến>: <kiểu dữ liệu>;
trong đó danh sách biến gồm tên các biến
và đợc cách nhau bởi dấu phẩy
Trang 29- HS : Đứng tại chỗ đọc lại.
- GV : Có thể giải thích thêm (nếu cần)
2 Cú pháp lệnh gán trong Pascal:
<biến>:= <biểu thức>
3. Lệnh read(<danh sách biến>) hay
readln(<danh sách biến>), trong đó danh sách biến là tên các biến đã khai báo, đợc
sử dụng để nhập dữ liệu từ bàn phím Sau khi nhập dữ liệu cần nhấn phím Enter để xác nhận Nếu giá trị nhập vào vợt quá phạm vi của biến, nói chung kết quả tính toán sẽ sai
4. Nội dung chú thích nằm trong cặp dấu { và
} bị bỏ qua khi dịch chơng trình Các chú thích đợc dùng để làm cho chơng trình dễ
đọc, dễ hiểu Ngoài ra có thể sử dụng cặp các dấu (* và *) để tạo chú thích
a Phương tiện thực hiện:
+ GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, các hình ảnh minh hoạ, máy tính, máy chiếu Projector
+ HS: đọc trớc bài học
b Cách thức tiến hành :
Trang 30+ Lấy HS làm trung tõm.
+ Nờu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và cỏc phương phỏp khỏc.
2) Kiểm tra bài cũ :
- Kết hợp trong giờ bài tập
3) Bài mới :
Hoạt động 1 : Ôn lại các kiến thức về các phép toán và phép so sánh
- GV: Cho học sinh làm bài 6; 7 sách giáo
khoa trang 26.
- 2 học sinh lên bảng làm.
- Cả lớp làm vở.
- Gọi học sinh nhận xét, giáo viên nhận
xét lại cho học sinh và chốt các điều cần
nhớ chơng trình và dữ liệu của máy tính.
Bài 6. Kết quả của các phép so sánh:
c) Đúng;
d) Đúng khi x > 2.5; ngợc lại, phép so sánh có kết quả sai.
Trang 31- GV: Cho học sinh làm bài 5; 6 sách giáo
- HS: chú ý theo dõi và làm bài tập vào vở.
- Gọi học sinh nhận xét, giáo viên nhận
xét lại cho học sinh và chốt các điều cần
nhớ về sử dụng biến trong chơng trình.
Bài 5:
Các lỗi trong chơng trình: (1) Thừa dấu bằng ở dòng 1 (chỉ cần dấu hai chấm); (2) Thừa dấu hai chấm ở dòng 2 (với hằng chỉ cần dấu bằng); (3) Thiếu dấu chấm phẩy ở dòng 4; (4) Khai báo kiểu dữ liệu của biến b
không phù hợp: Khi chia hai số nguyên, kết quả luôn luôn là số thực, cho dù có chia hết hay không Do đó cần phải khai báo biến b là
biến có kiểu dữ liệu số thực
writeln('Dien tich hinh tam giac S= ',S:8:2);
end.
4) Củng cố kiến thức.
- Chốt lại những kiến thức cần nắm vững trong tiết học
5) H ớng dẫn về nhà.
- Học kỹ các vấn đề vừa học trong bài này
- Tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiết
Tuần
Trang 32Giảng:
Kiểm tra 1 tiết.
I M ụ c tiêu b à i gi ả ng :
- Kiểm tra các kiến thức, các khái niệm đã học từ đầu năm học
- Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinh yêu thích môn học
+ Lấy HS làm trung tõm
+ Nờu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và cỏc phương phỏp khỏc
Bài 1: Chọn ph ơng án trả lời đúng nhất: (3 điểm)
Câu 1: Máy tính có thể hiểu trực tiếp ngôn ngữ nào trong các ngôn ngữ dới đây?
A Ngôn ngữ tự nhiên B Ngôn ngữ lập trình C Ngôn ngữ máy D Ngôn ngữ …Câu 2: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ không phải từ khóa là:
Câu 3: D y kí tự 20n10 thuộc kiểu dữ liệu ã
Câu 4: Tên hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal là:
A 16abc; B Hinh thang; C D15; D Program;
Câu 5: Từ khóa để khai báo biến trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:
Câu 6: Để chạy một chơng trình Pascal ta nhấn tổ hợp phím
A Ctrl+F9 B Alt+F9 C Shitf+F9 D Ctrl+Shift+F9
Câu 7: Cấu trúc chung hợp lý của một chơng trình Pascal là:
A Begin -> Program -> End B Program -> End -> Begin
C End -> Program -> Begin D Program -> Begin -> End
Câu 8: Phần nguyên trong phép chia của hai số nguyên 16 và 5 là:
A 16 div 5 = 1 B 16 mod 5 = 1 C 16 div 5 = 3 D 16 mod 5 = 3
Câu 9: A đợc khai báo là biến với kiểu dữ liệu số nguyên, X là biến với kiểu dữ liệu xâu Phép gán hợp lệ là:
A A:= 4.5; B X:= ‘1234’; C X:= 57; D A:= ‘LamDong’;
Câu 10: Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng:
A Var hs : real; B Var 5hs : real; C Const hs : real; D Var S = 24;
Câu 11: kết quả của phép chia 8/4 thuộc kiểu dữ liệu:
A Kiểu số nguyên B Kiểu số thực C Kiểu xâu kí tự D Tất cả đều sai
Câu 12: Xem nh việc em ăn cơm có các công đoạn sau:
- Bớc 1: Cho thức ăn vào bát - Bớc 2: Cho cơm vào bát - Bớc 3: Nhai kĩ
- Bớc 4: Nuốt - Bớc 5: Cho cơm và thức ăn vào miệng
Em h y sắp xếp các công đoạn trên thành 1 chã ơng trình mô tả việc ăn cơm:
A 1 2 3 4 5 B 2 5 4 3 1C 2 1 5 3 4 D 1 3 5 4 2
Bài 2: Đánh dấu đúng hoặc sai vào các mệnh đề sau cho phù hợp: (2 điểm)
Trang 331) Lệnh khai báo tên chơng trình trong ngôn ngữ lập trình Pascal là Begin.
2) Chơng trình máy tính là một d y các lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện đã ợc
3) Ngôn ngữ dùng để viết các chơng trình máy tính đợc gọi là ngôn ngữ lập trình
4) Cấu trúc chung của chơng trình bắt buộc phải có phần khai báo
5) Biến cần phải đợc khai báo trớc khi sử dụng còn hằng số thì không cần thiết phải khai báo
6) Để dừng chơng trình trong 1 khoảng thời gian nhất định ta dùng lệnh Delay
7) Lệnh có chức năng để xóa sạch màn hình là lệnh Delete
8) Chỉ có 1 ngôn ngữ lập trình duy nhất là Turbo Pascal
Bài 3: Viết các biểu thức toán học sau đây d ới dạng biểu thức Pascal: (2 điểm).
a) 15(4+30).(6+12) => ………
………
b) ( )
y y
x
+
−+
+
5
183
Trang 34+ Giúp học sinh hiểu tác dụng của chơng trình là gõ nhanh và chính xác hơn.
+ Giới thiệu cho HS cách vào ra và các thành phần chính của chơng trình
II
Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, các hình ảnh minh hoạ, máy tính, máy chiếu Projector
+ HS: đọc trớc bài học
b Cách thức tiến hành :
+ Lấy HS làm trung tõm.
+ Nờu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và cỏc phương phỏp khỏc.
Hoạt động 1 : Giới thiệu phần mềm Finger break out
- GV : Lớp 7 em đã đợc làm quen với phần
mềm luyện gõ phím nào ?
- HS : Trả lời phần mềm Typing test
- GV : Phần mềm Typing test giúp em rèn
luyện kĩ năng gì ?
- HS : Trả lời.
- GV : Giới thiệu mục đích của phần mềm
Finger break out.
1 Giới thiệu phần mềm.
Mục đích của phần mềm này là luyện gõ bàn phím nhanh và chính xác.
Hoạt động 2 : Giới thiệu thành phần chính trên màn hình finger beak out
- GV : Giới thiệu biểu tợng của chơng
Trang 35- GV : Ngón út tay trái gõ những phím
nào?, ngón áp út phải gõ những phím nào?
ngón giữa tay trái gõ những phím nào ?
- HS : Trả lời theo từng câu hỏi của GV.
- GV : Khi mới khởi động khung trống cha
hiển thị gì?
- GV : Mở ô Level và giới thiệu mức khó
khác nhau của trò chơi.
- HS : Quan sát và nắm vững cách chọn.
- GV : Chọn mức chơi và và nhấn Start ->
Space Bar để bắt đầu.
- GV : Theo em bây giờ muốn dừng chơi
đợc tô màu ứng với ngón tay gõ phím.
- Khung trống trên màn hình bàn phím là khu vực chơi.
- Khung bên phải chứa các lệnh và thông tin của lợt chơi
- Nhấn mạnh nội dung quan trọng trong bài.
- HS nhắc lại những nội dung quan trọng đó.
5) H ướng dẫn về nhà :
Trang 36- Học kỹ các vấn đề vừa học trong bài này.
+ Giúp học sinh hiểu tác dụng của chơng trình là gõ nhanh và chính xác hơn
+ Giới thiệu cho HS cách vào ra và các thành phần chính của chơng trình
II
Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, các hình ảnh minh hoạ, máy tính, máy chiếu Projector
+ HS: đọc trớc bài học
b Cách thức tiến hành :
+ Lấy HS làm trung tõm.
+ Nờu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và cỏc phương phỏp khỏc.
Hoạt động 1 : Giới thiệu phần mềm Finger break out
- GV : Lớp 7 em đã đợc làm quen với phần
mềm luyện gõ phím nào ?
- HS : Trả lời phần mềm Typing test
- GV : Phần mềm Typing test giúp em rèn
luyện kĩ năng gì ?
- HS : Trả lời.
- GV : Giới thiệu mục đích của phần mềm
Finger break out.
1 Giới thiệu phần mềm.
Mục đích của phần mềm này là luyện gõ bàn phím nhanh và chính xác.
Hoạt động 2 : HS nắm chắc cách sử dụng phần mềm Finger break out
- GV : Khởi động Finger break out
- GV : Muốn bắt đầu chơi làm thế nào ?
- HS : Nghiên cứu SGK và quan sát màn
hình trả lời.
2 Hớng dẫn sử dụng :
- Bắt đầu chơi nháy nút Start xuất hiện.
Trang 37- GV : Giới chốt từng bớc để bắt đầu chơi.
- GV : Giới thiệu thêm một số thông tin
trên màn hình Finger break out.
- HS : Đọc thầm và nghiên cứu SGK.
- GV : Làm thế nào để di chuyển thanh
ngang và bắn quả cầu lên ?
- GV : Khi nào bị mất một lợt chơi ? Trò
chơi sẽ thắng khi nào ?
- HS : Trả lời.
- GV : Chơi thử để xuất hiện con vật lạ.
- HS : Quan sát và nghiên cứu SGK.
- GV : Giới thiệu về con vật lạ có chức
- Gõ kí tự ở giữa để bắn lên một quả cầu nhỏ.
- Chú ý nếu có quả cầu lớn thì di chuyển thanh ngang để chặn không cho quả cầu chạm “đất”.
- ở mức khó hơn sẽ có các con vật lạ Nếu
để con vật chạm vào thanh ngang sẽ mất một lợt chơi.
Hoạt động 3 : HS đợc rèn luyện kĩ năng chơi Finger Break Out.
- GV : Tổ chức cho các nhóm thi xem ai
ghi điểm nhiều hơn.
- HS : thực hành chơi trò chơi
- HS : Quan sát và ghi nhận số điểm.
- GV : Điều khiển thứ tự và thời gian chơi.
- HS : Tự đánh giá nhóm của nhau.
- Nhấn mạnh nội dung quan trọng trong bài.
- HS nhắc lại những nội dung quan trọng đó.
Trang 38+ Tìm hiểu một số bài toán cụ thể, biết khái niệm bài toán.
+ Xác định đợc Input, Output của một bài toán đơn giản;
II
Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, các hình ảnh minh hoạ, máy tính, máy chiếu Projector
+ HS: đọc trớc bài học
b Cách thức tiến hành :
+ Lấy HS làm trung tõm
+ Nờu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và cỏc phương phỏp khỏc
Hoạt động 1 : Học sinh tìm hiểu khái niệm về bài toán, thuật toán
- GV : Muốn nhờ máy giải bài toán này em
Trang 39- GV : Đa bài toán 2 lên màn hình.
- HS : Đọc và nghiên cứu để tìm cách giải bài
toán
- GV : Viết các lệnh để giải bài toán 2
- HS : Hoạt động nhóm viết vào bảng phụ và
nộp kết quả khi G yêu cầu
Bắt đầu
- Nhập giá trị cho a, b, c, d
- Tính tích a*b nhớ kết quả vào P1
- Tính hiệu P1 - c và nhớ kết quả vào P2
Hoạt động 2 : HS biết các xác định bài toán là gì.
- GV : Em hiểu thế nào là bài toán
- HS : Trả lời khái niệm bài toán
- GV : Muốn giải một bài toán trớc tiên em
phải làm gì ?
- HS : Các nhóm - Xác định đầu vào và ra
của bài toán tính diện tích hình tam giác, nấu
2 Bài toán và xác định bài toán :
- Bài toán là một công việc hay một nhiệm vụ cần phải giải quyết
- Muốn giải một bài toán trớc hết phải xác
định đợc giả thiết và kết luận tức đầu vào và
đầu ra của bài toán
- Xác định đầu vào và đầu ra của bài toán tính diện tích hình tam giác, nấu một món ăn,
Trang 40một món ăn, vợt qua nút nghẽn giao thông.
- GV : Thu nhận kết quả và chốt kiến thức
vợt qua nút nghẽn giao thông (SGK)
4) C ủ ng c ố :
- Nhấn mạnh nội dung quan trọng trong bài
- HS nhắc lại những nội dung quan trọng đó
+ Biết các bớc giải bài toán trên máy tính;
+ Biết chơng trình là thể hiện của thuật toán trên một ngôn ngữ cụ thể
+ Biết mô tả thuật toán bằng phơng pháp liệt kê các bớc
+ Hiểu thuật toán tính tổng của N số tự nhiên đầu tiên, tìm số lớn nhất của một dãy số
II
Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phụ, các hình ảnh minh hoạ, máy tính, máy chiếu Projector
+ HS: đọc trớc bài học
b Cách thức tiến hành :
+ Lấy HS làm trung tõm
+ Nờu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và cỏc phương phỏp khỏc
2) Kiểm tra bài cũ :
-Trình bày khái niệm bài toán Viết chơng trình là gì ?
- Đọc đề bài của một bài toán nào đó và xác định đầu vào đầu ra của bài toán đó
3) Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 : Học sinh biết các bớc giải một bài toán trên máy tính.
- G :Giải toán trên máy tính nghĩa là gì ? 3 Quá trình giải bài toán trên máy tính