1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án toán 6 tuần 26.27.28

32 387 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 530,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/Kiến thức: Giúp HS hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu .Nhận biết được phân số âm và phân số dương 2/Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết các phân số đã

Trang 1

3/Thái độ: Kĩ năng viết phân số dưới dạng mẫu dương=>rút gọn=>quy đồng hai mẫu

chính xác=>giáo dục HS yêu thích môn toán

II/CHUẨN BỊ:

1/GV: phấn màu; thước thẳng ; Bảng phụ ghi bài tập +quy tắc so sánh phân số

2/HS:Bảng nhóm, thước thẳng ; kiến thức so sánh phân số ở lớp 5

III/PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Vấn đáp + Hợp tác nhóm nhỏ

IV/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

(8ph)

*GV ghi đề bài trên trên bảng phụ

-Gọi hai HS lên bảng trình

bày ,HS cả lớp làm vào tập

*Hai HS lên bảng trìnhbày ,HS cả lớp làm vào tập

-Làm bài tập

HS 1 :

MC :120 = = = = = =

HS 2 : = ; = ; =

*MC :30 = = = = = =

*Khi so sánh hai phân

số cùng mẫu thì phân sốnào có tử lớn hơn thì

HS1 : Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân

số (4 đ)-Quy đồng mẫu các phân

số ; và (6 đ)

HS2 : Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số sau :

; ; (6 đ)Khi phân số chưa tối giản,muốn quy đồng mẫu talàm như thế nào ?(4 đ)

Trang 2

Hoạt động2 : So sánh hai phân

đúng đối với mẫu dương

=> gọi HS nêu quy tắc

-GV ghi ví dụ : và ; và =>gọi

HS so sánh

*GV yêu cầu HS làm bài ? 1

-Cho HS thảo luận bàn=>trả lời

*GV chốt lại cách so sánh hai phân

số ,ta phải đưa về mẫu dương

Hoạt động3 : So sánh hai phân

số không cùng mẫu(10ph)

*Gọi HS so sánh và ?

-Cho HS hoạt động nhóm=> tự tìm

câu trả lời=> rút ra các bước để so

sánh hai phân số không cùng

lớn hơn

=>

< ; >

*HS nêu quy tắc-HS so sánh < ; >

*HS làm bài ? 1

- HS thảo luận bàn=>trả lời bài tập-Hai HS lên bảng trình bày

-HS khác nhận xét

*HS biến đổi phân số

về mẫu dương + = và =

Mà >

nên >

+ = và = => < vì <

*HS hoạt động nhóm

MC : 20 = ; = =

Vì >

Nên >

*HS nêu các bước so sánh hai phân số không cùng mẫu

=>quy tắc

*HS cả lớp làm ? 2 -Đổi phân số mẫu âm thành các phân số có mẫu dương

-Phân số ở câu b chưa tối giản

1/So sánh hai phân số cùng mẫu :

Quy tắc : Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

Ví dụ : < vì -3 < -1 > vì 2 > -4

2/So sánh hai phân số không cùng mẫu :

Trang 3

=> Gọi HS nêu các bước so sánh

hai phân số không cùng mẫu

-GV đưa quy tắc viết sẵn trên

bảng

*GV cho HS làm ? 2

-Em có nhận xét gì về các phân số

này ?

=>gọi hai HS lên bảng rút gọn rối

quy đồng phân số có cùng mẫu số

dương

Hoạt động 4 : Củng cố ,luyện

tập(15ph)

*Gọi HS nhắc lại quy tắc so sánh

hai phân số cùng mẫu ,không cùng

số có cùng mẫu số dương

* HS nhắc lại quy tắc

so sánh hai phân số cùng mẫu ,không cùng mẫu

-HS đọc đề -Hai HS lên bảng điềnvào ô trống

-HS khác nhận xét

-HS hoạt động nhóm theo bàn

=>Hai HS trả lời

- HS khác nhận xét

Quy tắc : Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu,ta viết chúng dưới dạng hai phân

số có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau,phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

? 2 a) và =

MC :36 = = = =

Vì >

Nên >

b) = ; =

MC : 6 =

Vì < nên h < hb) Tương tự

m ngắn hơn m c) kg lớn hơn kg d) km/h < km/h

Trang 4

-Học thuộc và nắm vững hai quy tắc so sánh phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

-Cho HS làm các bài tập

39 ; 40 ; 41 SGK và 57 SBT-Xem Tiếp bài 6 : So sánh phân số phần nhận xét =>

? 3

Hướng dẫn : Bài 40 SGKBài 41 SGK

Rút kinh nghiệm :

1/Kiến thức: Giúp HS hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu

và không cùng mẫu Nhận biết được phân số âm và phân số dương

2/Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu

dương để so sánh phân số

Trang 5

3/Thái độ: Kĩ năng viết phân số dưới dạng mẫu dương

II/CHUẨN BỊ:

1/GV: phấn màu; thước thẳng ; Bảng phụ ghi bài tập

2/HS:Bảng nhóm, thước thẳng ; kiến thức so sánh phân số

III/PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Vấn đáp + Hợp tác nhóm nhỏ

IV/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

(8ph)

*GV ghi đề bài trên trên bảng phụ

-Gọi hai HS lên bảng trình

-Làm bài tập

HS 1 :+ = + > vì >

HS 2 : ; ; = = = = = =

Vì >>

Nên > >

*HS đọc đề bài ? 3 >

=> > 0 = >

=> > 0 < => < 0 = < => < 0-Tử và mẫu cùng dấu thì phân số > 0

-Tử và mẫu khác dấu thì phân số < 0

-HS đọc phần nhận xét

-Phân số dương là ;

-Phân số âm là ;

HS1 : Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu (4 đ)

-So sánh các phân số sau + và

+ và (6 đ)

HS2 : Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu(4 đ)

-So sánh các phân số sau ; ; (6 đ)

3/So sánh phân số với 0 :

Trang 6

*Dựa vào kết quả hãy cho biết

phân số như thế nào thì phân số

>0 ; phân số < 0 ?

-GV yêu cầu HS đọc phần nhận

xét

-Trong các phân số dau đây ,phân

số nào dương ,phân số nào âm ?

-Gọi HS chọn mẫu chung

-Gọi HS quy đồng mẫu

-Cho HS chơi trò chơi « Ai nhanh

hơn » giữa các tổ =>phân số ở mỗi

hình A,B,C,D,E(mỗi tổ 5 em)

* HS nhắc lại phân số dương,phân số âm

*HS đọc đề -HS chọn mẫu chung

là 50

- HS quy đồng mẫu =

= ; = -Một HS so sánh trên bảng

-HS thảo luận nhóm câu b

=>Một HS lên bảng trình bày

-Gọi HS khác nhận xét

*HS đọc đề

- HS thảo luận nhóm theo bàn=>trả lời câu hỏi

-Ba HS trình bày bảng

- 5 HS nộp tập

Nhận xét-Phân số có tử và mẫu là hai

số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0 gọi là phân số dương-Phân số có tử và mẫu là hai

số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0 gọi là phân số âm

Bài 39/SGK

= = ; =

E : b)MC là 60 = ; = ; = ; = ;

Trang 7

-Cho HS thảo luận nhóm câu b

=>gọi một HS lên bảng trình bày

-Cho HS thảo luận nhóm theo

bàn=>trả lời câu hỏi

Để điền số thích hợp vào ô trống,ta

cần phải quy đồng mẫu các phân

số

HS ghi vào vở về nhà thực hiện

c) <0<

=> <

-Học thuộc và nắm vững hai quy tắc so sánh phân số cùng mẫu và không cùng mẫu,so sánh phân số với 0-Làm lại các bài tập đã sữa-Cho HS làm các bài tập

51 ;57 SBT-Xem và nắm vững quy tắc cộng phân số đã học ở tiểu học và xem trước bài 7 : « Phép cộng phân số »

Hướng dẫn : Bài 57 SBT

Rút kinh nghiệm :

Trang 8

2/Kĩ năng: Rèn kĩ năng cộng hai phân số nhanh ,đúng

3/Thái độ: Có ý thức nhận xét đặc điểm các phân số để cộng nhanh và đúng(có thể

rút gọn các phân số trước khi cộng)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

(7ph)

*GV ghi đề bài trên trên bảng phụ

*Hai HS lên bảng trình bày ,HS cả lớp làm vào tập-Làm bài tập

HS1 : Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào ?(4 đ)

Trang 9

-Gọi hai HS lên bảng trình

bày ,HS cả lớp làm vào tập

Hoạt động2 : Cộng hai phân số

cùng mẫu (10ph)

*GV ghi ví dụ +

-Gọi HS giải và cho kết quả

-GV ghi thêm ví dụ khác trong đó

phân số có tử và mẫu là các số

nguyên

-Qua các ví dụ => gọi HS nêu quy

tắc cộng hai phân số cùng mẫu

*HS giải và ghi kết quả

+ = + = = + = + = = =-1

*HS nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu-Một HS khác viết dạng tổng quát

* HS cả lớp làm ? 1-3 HS lên bảng

Ví dụ : 4+5= + = =9

*Quy đồng mẫu-HS nhắc lại quy tắc quy đồng mẫu

So sánh phân số (6 đ) a) và

b) và HS2 : Em hãy cho biết quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu đã học ở tiểu học-Gọi HS nêu dạng tổng quát(4 đ)

-Cộng hai phân số sau (6 đ)a) +

b) +

1/Cộng hai phân số cùng mẫu :

Quy tắc : Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử

và giữ nguyên mẫu + =

(a,b,m Z : m≠ 0)

Ví dụ : < vì -3 < -1 > vì 2 > -4

Trang 10

số

Hoạt động3 : Cộng hai phân số

không cùng mẫu(10ph)

*Muốn cộng hai phân số không

cùng mẫu ,ta làm thế nào ?

*Muốn quy đồng mẫu các phân số

-Vậy muốn cộng hai phân số

không cùng mẫu ta làm thế nào ?

-HS trả lời theo yêu cầu GV

*HS cả lớp làm ? 3

- 3 HS làm bài nhanh nhất nộp bài để chấm a) + = =

b) + = + = = = c) + 3= + = =

HS lắng nghe nhận xét

*HS nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùngmẫu ,không cùng mẫu

- HS đọc đề 42c,d

- HS lên thảo luận bàn

N : Bài 42c

N :Bài 42d-Hai nhóm trình bày

- 3 tập HS yếu

- HS khác nhận xét

*HS đọc đề -Cho HS thảo luận nhóm theo bàn

2/Cộng hai phân số không cùng mẫu :

Quy tắc : Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu,ta viết chúng dưới dạng hai phân

số có cùng một mẫu dương rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung

Trang 11

+Hai số nguyên tố cùng nhau

*Gọi HS nhắc lại quy tắc cộng hai

phân số cùng mẫu ,không cùng

-Cho HS hoạt động cá nhân

-Gọi một HS lên bảng trình bày

- HS khác nhận xét

*HS hoạt động cá nhân

-Một HS lên bảng trinh bày

- HS khác nhận xét

HS ghi vào vở về nhà thực hiện

Bài 42/SGK

c) + = =

d) + = + = = =

Bài 43/SGK

a) + = + = =

b) + = + = =

Bài 44/SGK

c) >

d) <

-Học thuộc và nắm vững hai quy tắc cộng phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

-Cho HS làm các bài tập 42a,b ; 43c,d ; 44a,b ;45 SGK và 57 SBT

-Tiết sau chuẩn bị tiết luyệntập

Trang 12

Rút kinh nghiệm :

2/Kĩ năng: Rèn kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng

3/Thái độ: Tính toán chính xác ,hợp lí,rèn kĩ năng phát triển tư duy của HS

II/CHUẨN BỊ:

1/GV: phấn màu; thước thẳng có chia khoảng; Bảng phụ ghi bài tập+Giáo án bài tập

2/HS:Bảng nhóm, thước thẳng có chia khoảng,máy tính bỏ túi

III/PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Luyện tập thực hành+ Hợp tác nhóm nhỏ

IV/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra

A/ ; B/ ; C/ 2 ; D/

HS 2 :Nêu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu(4 đ) -Phép cộng hai phân số và có kết quả là (6 đ)

A/ ; B/ ; C/ ; D/

Dạng 1 : Điền vào ô trống

Bài 44/SGK a) = b) <

Trang 13

-Cho HS thực hiện cá nhân

=>gọi hai HS lên bảng

trình bày

-HS làm việc cá nhân-HS lên bảng trình bày

- 3 HS yếu nộp tập

- HS khác nhận xét

-HS đọc đề-HS thảo luận nhóm (5ph) Nhóm : bài 43c

Nhóm : bài 43d -Đại diện nhóm trình bày-Đại diện nhóm khác nhận xét=>kết luận

*HS đọc đề bài-HS thực hiện cá nhân-Hai HS lên bảng trình bày

Dạng 2 : Cộng phân số

Bài 42/SGK

a) + = + = = b) + = =

Bài 43/SGK

c) + = + =0 d) + = + = + = + =

Dạng 3 : Tìm x

Bài 45/SGK

a) x= +

x = + = b) = + = + = = x= =1

Bài 46/SGK

Đáp án C

*Học thuộc hai quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và khôngcùng mẫu

-Làm bài tập 60 SBT-Xem trước bài 8 : Tính chất cơ

Trang 14

hai phân số không cùng

mẫu =>mẫu chung =>cộng

tử và giữ nguyên mẫu

bản phép cộng phân số

Rút kinh nghiệm :

Trang 15

2/Kĩ năng: Bước đầu có kĩ năng để vận dụng các tính chất trên để tính một cách hợp

lí,nhất là khi cộng nhiều phân số

3/Thái độ: Có ý thức nhận xét đặc điểm các phân số để vận dụng tính chất cơ bản của

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

(8ph)

*GV ghi đề bài trên trên bảng phụ

-Gọi hai HS lên bảng trình

bày ,HS cả lớp làm vào tập

*Hai HS lên bảng trình bày ,HS cả lớp làm vào tập-Làm bài tập

HS 1 :(-7)+3+7+15+(-3)=

[(-7)+7] +[3+(-3)]+15=

0+0+15 = 15

HS 2 : + = + = + = + = + =

+ =

HS1 : Em hãy cho biết phép cộng số nguyên có những tính chất gì? Viết công thức tổng quát(4 đ) Thực hiện phép tính(6 đ) (-7)+3+7+15+(-3)

HS2 : Nêu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu (4 đ)

Thực hiện phép tính(6 đ) + và +

Trang 16

Hoạt động2 : Các tính chất (ph)

*Qua ví dụ về tính chất cơ bản của

phép cộng số nguyên => Hãy nêu

-Vậy tính chất cơ bản của phép

cộng phân số giúp ta điều gì ?

-Ba HS đứng tại chỗ phát biểu thành lời từng tính chất-HS đưa ví dụ a) + = + b)( + )+ = + ( + )

c) + 0 = 0+ =

*Tổng của nhiều phân

số có tính chất giao hoán và kết hợp-Nhờ tính chất cơ bản của phép cộng phân

số => Đổi chỗ hoặc nhóm các phân số=>tính nhẩm ,tính nhanh

*HS lên bảng áp dụngcác tính chất =>trả lời bài toán

*HS làm ? 2,cả lớp làm vào vở

-2 HS lên bảng làm câu b và câu c-1 HS khác nhận xét

2/Áp dụng :

Ví dụ : Tìm tổng A= + + + + A= + + + +

A=( + )+( + )+

A= -1+1+

A= 0 + =

Trang 17

-Cho HS thảo luận nhóm theo bàn

=>gọi HS lên bảng trình bày

- HS đọc đề 47-Hai HS lên bảng trình bày

- 3 HS yếu nộp tập

- HS khác nhận xét

*HS đọc đề -Cho HS thảo luận nhóm theo bàn

- HS lên bảng trình bày

- HS khác nhận xét

*HS hoạt động nhóm

5 phút-Một HS lên bảng trinh bày

- HS khác nhận xét

HS ghi vào vở về nhà thực hiện

Bài 47/SGK

a) + + = + + = -1 + = + =

= //// = //// =

-Học thuộc và nắm vững các tính chất phép cộng phân số ,vận dụng vào bài tập để tính nhanh

-Cho HS làm các bài tập

52 ;54 ;55 ;56 SGK và 46

-48 SBT-Tiết sau chuẩn bị tiết luyệntập

Trang 19

1/Kiến thức: HS có kĩ năng thực hiện phép cộng phân số

2/Kĩ năng: Có kĩ năng thực hiện các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tính

hợp lí,nhất là khi cộng nhiều phân số

3/Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng tính chất cơ bản của

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS 1 : + + + + = ( + )+ ( + ) +

= 0+0+ =

HS 2 : + = + = + = + = + = + =

*HS thảo luận nhóm theo bàn =>

Kết quả

HS1 : Phát biểu tính chất cơ bản của phép cộng phân số ? Viết công thức tổng quát(4 đ) Thực hiện phép tính(6 đ) + + + +

HS2 : Nêu quy tắc cộng hai phân

số không cùng mẫu (4 đ)

Thực hiện phép tính(6 đ) + và +

Trang 20

-Tổ chức cho HS chơi trò chơi

Cho 2 dãy thi tìm kết quả =>

điền vào ô trống sao cho kết

quả là phân số tối giản

(hoặc cho HS thảo luận nhóm

theo bàn để suy ra kết quả)

-Yêu cầu cả lớp làm vào

tập(hoặc thảo luận nhóm nhỏ)

-Sau 2 phút gọi 3 HS lên bảng

-Gọi 3 HS nộp tập =>GV nhận

*HS thi nhau trò chơi điền vào ô trống bài 55

*HS thảo luận nhóm =>kết quả

*Cả lớp làm vào tập(hoặc thảo luận nhóm nhỏ)

- 3 HS lên bảng

- 3 HS nộp tập

Dạng 1 : Điền vào ô trống Bài 52/SGK

5 3

4 5 2

b 27

5 23

4 10

7 7 2

a +

Dạng 3 : Tính nhanh Bài 56/SGK

a) A= +( +1)

A= ( + )+1A= -1+1=0

Dạng 4 : Viết phân số Bài 72/SBT

= =

Trang 21

-HS làm cách khác

*HS nhắc lại quy tắc cộng phân số, các tính chất cơ bảncủa phép cộng phân số

HS ghi vào vở về nhà thực hiện

= + + Hoặc = = = + +

-Học thuộc và nắm vững các tínhchất phép cộng phân số ,vận dụng vào bài tập để tính nhanh-Cho HS làm các bài tập

69 ;70 ;71 ;73 SBT-Ôn số đối của một số nguyên,phép trừ số nguyên-Đọc trước bài 9 : Phép trừ phân số

Rút kinh nghiệm :

Trang 22

2/Kĩ năng: Bước đầu hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số

-Có kĩ năng tìm số đối của một số và kĩ năng thực hiện phép trừ phân số

3/Thái độ: Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

+ = + = + = +

= -HS khác nhận xét

*3 -5= 2+(-5)

-Ta có thể thay phép trừ phân số bằng phép cộng phân số

và là hai số đối nhau-HS làm ? 2,cả lớp làm vào vở

là số đối của phân số ; là số đối của phân số

và là hai số đối nhau -HS trả lời

*HS nhắc lại định nghĩahai số đối nhau

*Phát biểu quy tắc cộng phân sốkhông cùng mẫu(4 đ)

Áp dụng : (6 đ)Tính +

1/Số đối :

Định nghĩa : Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

+ ( )=0

- = =

Ngày đăng: 26/05/2015, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - giáo án toán 6 tuần 26.27.28
Bảng ph ụ (Trang 12)
Bảng phụ - giáo án toán 6 tuần 26.27.28
Bảng ph ụ (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w