1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 4 tuan 17 CKTKN + BVMT

35 543 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 231,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

33 Tập đọc Rất nhiều mặt trăng Tranh minh hoạ bài TĐ.17 Kỹ thuật Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn Mẫu khâu,thêu đã học.. II/Các hoạt động dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ: -Ba em làm bài tập

Trang 1

33 Tập đọc Rất nhiều mặt trăng Tranh minh hoạ bài TĐ.

17 Kỹ thuật Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự

chọn Mẫu khâu,thêu đã học Tranh quy trình của các bài.

Ba

07/12/10

33 Thể dục Rèn luyện TTCB-Trò chơi Nhảy

l-ớt Chuẩn bị còi và dụng cụ trò chơi “nhảy lớt sóng”.

82 Toán Luyện tập chung Phiếu học tập

17 Lịch sử Ôn tập Một số tranh, ảnh lấy từ bài

7 đến bài 15.Băng thời gian.

17 Chính tả Mùa đông trên rẻo cao Phiếu ghi nội dung bài tập3.

33 Khoa học Ôn tập học kỳ I Phiếu học tập + giấy khổ AO

T

08/12/10

33 Luyện từ

và câu Câu kể ai làm gì ? Giấy khổ to và bút dạ; Bảng phụ viết BT1 phần LT.

17 Mỹ thuật Vẽ trang trí, trang trí hình

vuông Một số đồ vật có ứng dụng trang trí hình vuông…

83 Toán Luyện tập chung Phiếu học tập

34 Thể dục Đi nhanh chuyển thành chạy

Trò chơi Chuẩn bị còi và dụng cụ trò chơI “nhảy lớt sang”.

34 Tập đọc Rất nhiều mặt trăng Tranh minh hoạ bài TĐ.

84 Toán Dấu hiệu chia hết cho 2; 5 Phiếu học tập.

33 Tập làm

văn Đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật Bài văn Cây bút máy viết sẵn trên bảng lớp.

34 Khoa học Kiểm tra học kỳ 1 HS chuẩn bị giấy kiểm tra Sáu

34 Luyện từ

và câu Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ? Bảng lớp viết BT1 Nhận xét; Bảng phụ viết BT2 phần LT.

17 Đạo đức Yêu lao động (t2) Một số câu truyện về tấm

g-ơng lao động của Bác Hồ.

85 Toán Luyện tập Phiếu học tập

Trang 2

-Rèn kỹ năng thựchiện phép chia số có 3 chữ số.

-Giải bài toán có lời văn

II/Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Ba em làm bài tập phần luện tập thêm

-Kiểm tra bài tập về nhà của học sinh

Nhận xét ghi điểm:

2.Dạy bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Hớng dẫn luyện tập:

-Bài 1:

Bài tập yêu cầu ta làm gì?

-Yêu cầu ba học sinh lên bảng

Gọi học sinh đọc đề bài

Yêu cầu học sinh tóm tắt và giải:

Trang 3

Gọi học sinh đọc đề bài:

Chiều rộng của sân vận động:

7140 : 105 = 68 (m)Chu vi của sân vận động:

Tập đọc (Tiết 33) Rất nhiều mặt trăng.I/Mục tiêu:

-Tranh minh hoạ

-Ghi sẵn câu, đoạn văn cần luyện đọc

III/Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

3 em đọc phân vai bài Ba cá bống

-Em thích hình ảnh, chi tiết nào của truyện?

2.Dạy học bài mới:

2.1Giới thiệu bài

2.2Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a.Luyện đọc

Trang 4

-Gọi học sinh đọc tiếp nối nhau

từng đoạn trong truyện

Chú ý đoạn: Nhng ai…to bằng

chừng nào

H: Vời có nghĩa là gì? Nhà vua

cho vời… để tìm lấy mặt trăng

khoa học nói với nhà vua ntn về

đòi hỏi của công chúa

-Tại sao họ cho rằng đó là đòi hỏi

không thể thực hiện đợc

Nội dung của đoạn 1 là gì?

-Ghi đoạn 1:

-Giáo viên gọi học sinh đọc đoạn 2

và trả lời câu hỏi

H;Nhà vua đã than phiền với ai

Đoạn 1: Từ đầu… nhà vua

2:Tiếp theo…bằng vàng rồi 3: phần còn lại

Cho mời ngời dới quyền

-Nhấn mạnh: xanh xanh, bất kỳ, rất xa

-1 em đọc, lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi

-Cô bị ốm nặng

+…mong muốn có mặt trăng và nói rằng nếu có mặt trăng thì cô

sẽ khỏi ngay

-Cho vời các vị đại thần, các nhà khoa học đến để tìm cách lấy mặt trăng chữa bệnh cho công chúa.-Đò hỏi của công chúa là không thực hiện đợc

-Vì mặt trăng ở rất xa và to gấp nghìn lần trái đất của nhà vua.-Công chúa muốn có mặt trăng Triều đình không biết làm thế nào

để có mặt trăng cho công chúa.-1 em nhắc lại:

-1 em đọc, lớp trả lời câu hỏi

-Than phiền với chú bé

-Chú hề cho rằng phải hỏi công chúa … của ngời lớn

-Mặt trăng chỉ to hơn móng tay của cô, mặt trăng đi qua cửa sổ

và đợc làm bằng vàng

-mặt trăng của nàng công chúa.-1 em nhắc lại

-1 em đọc trớc lớp và trả lời câu hỏi

-chú tức tốc đế gặp ngay bác thợ kim hàn ngay một mặt trăng bằng vàng lớn hơn móng tay của công

Trang 5

-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3:

-Giáo viên nhận xét, ghi điểm:

chúa, xâu sợi dây và đeo vào cổ cho công chúa

-công chúa thấy mặt trăng thì vui sớng chạy ngay ra khỏi giờng bệnh chạy tung tăng

-Chú hề đã mang đến cho công chúa nhỏ mặt trăng đúng nh cô mong muốn

-Một em nhắc lại

-Suy nghĩ của cô bé rất khác với suy nghĩ của ngời lớn

-3 em đọc tìm ra cách đọc hay nhất

(Tiết 3)Hoạt động 3

- Giáo viên nêu: trong giờ học trớc, các em đã ôn lại cách thực hiện các mũi khâu, thêu đã học, Sau đây, mỗi em sẽ tự chọn và tiến hành cắt, khâu, thêu một số sản phẩm mình đã chọn

- Nêu yêu cầu và thực hành hớng dẫn lựa chọn sản phẩm Sản phẩm tự chọn đợc thực hiện bằng cách vận dụng những kỹ thuật cắt, khâu, thêu đã học

- Tuy khả năng và ý thích, học sinh có thể cắt, khâu, thêu những sản phẩm đơn giản nh:

1 Cắt, khâu, thêu khăn tay: Cắt một mảnh vải hình vuông có cạnh là 20cm Sau đó kẻ đờng dấu ở 4 cạnh hình vuông để khâu gấp mép Khâu các đờng gấp mép bằng mũi khâu thờng hoặc mũi khâu

đột (khâu ở mặt không có đờng gấp mép) Vẽ và thêu một mẫu thêu

đơn giản nh hình bông hoa, con gà con, cây đơn giản, thuyền buồm, cây nấm Có thể thêu tên mình trên khăn tay

2 Cắt, khâu, thêu túi rút dây để đựng bút: cắt mảnh vải sợi bông hoặc sợi pha hình chữ nhật có kích thớc 20 x 10cm Gấp mép

Trang 6

và khâu viền đờng làm làm miệng túi trớc Sau đó vẽ và thêu một số mẫu thêu đơn giản bằng mũi thêu lớt vặn, thêu móc xích hoặc thêu một đờng móc xích gần đờng gấp mép Cuối cùng mới khâu phần thân túi bằng các mũi khâu thờng hoặc thâu đột Chú ý thêu trang trí trớc khi khâu phần thân túi.

3 Cắt, khâu, thêu sản phẩm khác nh váy liền áo cho búp bê, gối ôm

a) Váy liền áo cho búp bê (H1SGV): cắt một mảnh vải hình chữ nhật, kích thớc 25cm x 30cm Gấp đôi mảnh vải theo chiều dài Gấp

đôi tiếp một lần nữa (H1a SGV) Sau đó, vạch dấu (vẽ) hình cổ, tay

và thân váy áo lên vải (H1b – SGV) Cắt theo đờng vạch dấu Gấp, khâu viền đờng gấp mép cổ áo, gấy tay áo, thân áo Thêu trang trí bằng mũi thêu móc xích đờng cổ áo, gấy tay áo, gấu váy Cuối cùng khâu vai và thân áo bằng cách khâu ghép 2 mép vải (H1c – SGV)

25 cm

30 cm

a) Gấp vải b) Vạch dấu đờng cắt c) Khâu vai và thân áo

Cắt, khâu, thêu áo liền váy cho búp bê

- Gối ôm: cắt mảnh vài 25 x 20cm Gấp, khâu hai đờng ở phần luồn dây ở 2 cạnh ngắn (H2a SGV) Thêu móc xích và trang trí 2 đ-ờng ở sát 2 đờng luồn dây Sau đó gấp đôi mảnh vải theo cạnh 30cm Cuối cùng khâu thân gối bằng cách khâu 2 mép vải theo cạnh dài (2bSGV)

- Học sinh bổ sung, nhận xét

IV Đánh giá sản phẩm

- Giáo viên đánh giá sản phẩm theo các tiêu chuẩn sau:

+ Hoàn thành và cha hoàn thành

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 7

Thứ 3 ngày 07 tháng 12 năm 2010Thể dục (Tiết 33) Thể dục RLTTCB Trò chơi Nhảy lớt sóng.I/Mục tiêu:

-Tiếp tục ôn tập đi kiễng gót hai tay chống hông Yêu cầu học sinh thực hiện động tác ở mức độ tơng đối chính xác

-Trò chơi: Nhảy lớt sóng Yêu cầu học sinh chơi chủ động

II/Địa điểm và phơng tiện

-Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh sạch sẽ và đảm bảo an toàn luyện tập.-Phơng tiện: Dụng cụ còi chồt chơi: Nhảy lớt sóng

-Giáo viên nêu tên trò chơi

-Nhắc lại cách chơi và nội quy

chơi

-Khi tổ chức trò chơi

Giáo viên phân công trọng tài và

ngời phục vụ

-Giáo viên thay đổi các em cùng

đ-ợc chơi

-Em nào bị vớng chân hai lần liên

-Học sinh chạy chậm xung quanh sân tâp

-Học sinh ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng điểm số

-Đi kiễng gót, đi giữthăng bằng và theo đờng thẳng

-Học sinh tập theo đội hình hàng dọc

-Tập theo từng tổ mỗi nội dung

-Học sinh tham gia chơi

-Cần đảm bảo an toàn trong tập luyện và vui chơi

Trang 8

-Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính nhân chia.-Giải bài Toán có lời văn.

Đọc biểu đồ và tính toán số liệu trên biểu đồ

II/Các hoạt động dạy học:

1Giới thiệu bài:

Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

2.Luyện tập

+Bài 1:

-Học sinh tính tích của hai số hoặc của thừa số rồi ghi vào vở

-Học sinh tính thơng của hai số hoặc tìm số bị chia hay số chia rồi ghi vào vở

+Bài 2: Học sinh đặt tính rồi thực hiện phép tính chia cho số có ba chữ số

+Bài 3: các bớc giải:

-Tìm số đồ dùng học Toán mà sở giáo dục đó đã nhận

-tìm số đồ dùng của mỗi trờng

Trang 9

-Giáo viên nhận xét tiết học:

-Dặn học sinh chuẩn bị bài mới

Lịch sử (Tiết17)

. -Ôn tậpI/Mục tiêu:

-Giúp học sinh hệ thống các kiến thức lịch sử về bốn giai đoạn

+Buổi đầu độc lập

+Nớc đại việt thời Lý, thời trần

+Nớc đại việt thời Trần

+Nớc đại việt thời kỳ buổi đầu Hởu Lê

-Các sự kiện lịch sử tiêu biểu của mỗi giai đoạn

-Giáo dục học sinh hiểu và tự hào về truyền thống dân tộc

II/Đồ dùng học tập:

-Phiếu bài tập cho học sinh, tranh ảnh

1Kiểm tra bài cũ: 3 em

Trả lời câu hỏi bài: Cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc Mông

nguyên

Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2Dạy học bài mới:

Các giai đoạn lịch sử tiêu biểu và sự kiện từ năm 938 đến thế kỷ thứ XV

-Giáo viên phát phiếu học tập và yêu cầu học sinh hoàn thành nội dung của phiếu

Sau khi làm xong 3 học sinh lên bảng trình bày

Phiếu học tập:

Họ và tên:

-Hãy ghi tên các giai đoạn Lịch sử đã học từ bài 7 đến bài 19 trong thời gian dới đây:

Trang 10

a.Các triều đại Việt nam từ 938 đến thế kỷ XV

Nhà triều lêNhà LýNhà TrầnNhà HồNhà Hởu Lê

b.Các sự kiện Lịch sử?

Thời gian Tên sự kiện

-Đinh bộ lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân-Kháng chiến chống quân Tống lànn thứ nhất.-Nhà Lý dời đô ra thăng Long

-Kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lần thứ 2

-Nhà Trần thành lập

-Kháng chiến chống quân xâm lợc Mông nguyên

-I/Mục tiêu:

Nghe viết đúng đoạn văn: Mùa đông trên rẻo cao

Làm đúng chính tả, phân biệt l-n, ấc-ấ

* Giúp HS thấy đợc những nét đẹp của thiên nhiên vùng núi cao trên

đất nớc ta Từ đó, thêm yêu môI trờng thiên nhiên

II/Đồ dùng dạy học:

Phiếu ghi bài tập 3 (nội dung)

III/Cáchoạt động dạy và học

Trang 11

1Kiểm tra bài cũ:

3 em lên bảng viết: Cái bát, tất bật, lật đật, lấc cấc

2Dạy học bài mới:

2.1Giới thiệu bài:

2.2 Hớng dẫn viết chính tả

a.Tìm hiểu nội dung đoạn văn

H; Những dấu hiệu nào cho biết

mùa đông đã về trên rẻo cao?

b.Hớng dẫn viết các từ khó

-Yêu cầu học sinh tìm viết các từ

khó, dễ lẫn khi viết chính tả và

-Gọi học sinh đọc yêu cầu:

-Giáo viên đọc bài và bổ sung nếu

-Từ: rẻo cao, sờn núi, trờn xuống, quanh co, sạch sẽ, khua lao sao

-Học sinh đọc yêu cầu

-Dùng bút chì viết vào vở nháp.-Chữa bài

a.Loại nhạc cụ, lễ hội nổi tiếng.b.Giấc ngủ, đất trời, vất vả

-1 em đọc

-Thi làm bài

Lời giải: giấc mộng, làm ngời, xuất hiện, rửa mặt, lấc láo, cất tiếng, lảo đảo, thật dài, nắm tay…

3,Củng cố dặn dò:

* Giáo dục HS thêm yêu quý môi trờng thien nhiên và

vẻ đẹp của thiên nhiên vùng núi cao trên đất n ớc ta.-Nhận xét tiết học

-Ôn lại những kiến thức đã học đẻ chuẩn bị cho bài kiểm tra

Khoa học (Tiết 33)

-Ôn tập học kỳ 1I/Mục tiêu: Giúp HS:

-Củng cố kiến thức:

Trang 12

+Tháp dinh dỡng cân đối.

+Tính chất của nớc

+Tính chất các thành phần không khí

+Vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên

+Vai trò của nớc trong Lao động sản xuất, vui chơi giải trí…

II/Đồ dùng dạy học:

-Chuẩn bị tranh ảnh về việc chuẩn bị nớc, khôngkhí trong Lao động sản xuất, vui chơi giải trí

-Phiếu học tập cá nhân, giấy khổ Ao

III/Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

Hãy mô tả hiện tợng và kết quả của thí nghiệm 1 và 2

-Giáo viên thu bài, chấm 5-7 bài tại lớp

-Nhận xét bài làm của học sinh

-Học sinh trình bày đẹp và khoa

học, thảo luận nội dung thuyết

minh

-Cử đại diện của mỗi nhóm vào

ban giám khảo

-Gọi các nhóm lên trình bày, các

nhóm khác đặt câu hỏi

-Tranh ảnh đẹp

-Trình bày khoa học

-Thuyết minh rõ ràng, khoa học

-Trả lời câu hỏi đúng

-Chấm điểm cho mỗi nhóm

-Hoạt động N6

-Thảo luận cách trình bày dán tranh ảnh và cách trình bày vào giấy khổ to

-Thảo luận cách trình bày nội dung, cử đại diện lên trình bày

-Đặt câu hỏi cho nhóm bạn để hiểu rõ hơn về ý tởng, nội dung của nhóm bạn

Trang 13

+Hoạt động 3:

-Yêu cầu học sinh vẽ tranh theo từng đề tài

Bảo vệ môi trờng nớc

Bảo vệ môi trờng không khí

-Cho học sinh thi vẽ

Học sinh tiến hành vẽ

-Giáo viên gọi học sinh trình bày sản phẩm và thuyết minh

-Giáo viên chon ra những sản phẩm đẹp đúng ý tởng sáng tạo

III/ Các hoạt động day – học:

1Kiểm tra bài cũ: 3 em

Lên bảng viết câu kể tự chọn theo các đề bàỉơ bài tập 2

-H; Thế nào là câu kể

-Nhận xét, ghi điểm

2.Dạy học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

-Giáo viên viết: Chúng em đang

học bài

H:Đây là kiểu câu gì?

Trong câu kể có nhiều nghĩa vậy

câu này có nghĩa ntn? Ta cùng

Trang 14

Ngủ trên lng mẹSủa om cả rừng

Các cụ giàMờy chú béCác bà mẹCác em bé

Gọi học sinh đọc yêu cầu

-Câu hỏi cho từ ngữ chỉ hoạt động

Câu Câu hỏi cho từ ngữ

chỉ hđ Câu hỏi cho TN chỉ ngời hđ2.Ngời lớn đánh trâu ra

Trang 15

+Bộ phận trả lời câu hỏi ai, cái gì ?(Bộ phận chủ ngữ)

+Bộ phận trả lời câu hỏi làm gì? ( Bộ phận vị ngữ)

Gọi học sinh đọc yêu cầu

Học sinh quan sát tranh và trả lời

câu hỏi

H: Trong tranh những ai đang

làm gì?

-Học sinh làm bài, nên viết thành

đoạn đoạn văn chỉ hoạt động của

các bạn Học sinh trong giờ chơi

-Gọi học sinh đọc bài làm Sửa lỗi

VN-1 em đọc

-1 em lên bảng nối,-Lớp làm SGK

-Nhận xét chửa bài +Kết luận lời giải đúng :+Đàn cò trắng bay lợn trên cánh

-3-5 em trình bày

Trang 16

-I/Mục tiêu:

-Giúp học sinh củng cố về:

+Giá trịtheo vị trí của số trong một số

+Các phép tính cộng trừ nhân chia với số có nhiềữch số

+Diện tích hình chữ nhật và so sánh số đo diện tích

+Bài toán về biểu đồ

+Bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số

+Làm quen với bài toán trắc nghiệm

II/đồ dùng dạy học:

-Pôtô bài tập tiết 83 cho học sinh

III/Các hoạt độg dạy và học:

1Giới thiệu bài:

2.Hớng dẫn luyện tập:

-Giáo viên phát phiếu đã pôtô cho học sinh.-Yêu cầu học sinh tự làm bài tập trong 35 p Sau đó chữa bài và hớng dẫn học sinh biết cách chấm điểm

b.Ngày thứ sáucó ma trong hai giờ

Trang 17

CNgày thứ t trong tuần không có ma.

+Bài 1 đợc 4 điểm, mỗi lần khoanh đúng đợc 0,8 điểm

+Bài 2 đợc 3 điểm, mỗi câu trả lời đúng đợc 3 điểm

-Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

-dặn các em về nhà ôn tập các kiến thức đã học.để chuẩn bị kiểm tra cuối học kỳ 1

-Tuyên dơng những em làm bài tốt

-Nhắc các em khác cần cố gắng hơn trong bài kiểm tra sau

-Kể chuyện (Tiết 17) Một phát minh nho nhỏI/Mục tiêu:

-Dựa vào tranh minh hạo và lời kể của giáo viên kể lại đợc chuyện: một phát minh nho nhỏ

-Hiểu đợc nội dung câu chuyện cô bé Ma-ri-a ham thích quan sát, suy nghĩ đã phát minh ra đợc quy luật của tự nhiên

-Hiểu ý nghĩa chuyện: nếu chịu khó tìm hiểu thế giới xung quanh ta

sẽ phát hiện ra điều lý thú Và bổ ích

-Lời kể tự nhiên, sáng tạo kết hợp với cử chỉ, sắc mặt

Trang 18

-Biết nhận xét lời kể của bạn theo tiêu chí đã nêu.

II/Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ trang 117 SGK

III/Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

2 em lên kể chuyện liên quan đến em hoặc bạn em

Nhận xét cho điểm

2.Dạy học bài mới:

2.1Giới thiệu bài

2.2Hớng dẫn kể chuyện:

a.Giáo viên kể:

-Kể lần 1: Chậm rãi thong thả, phân biệt lời nhân vật

-Kể lần 2: Kết hợp chỉ vào tranh minh hoạ

+Tranh 1: Ma-ri-a nhận thấy mỗi lần gia nhân bng trà lên, bát đựng trà thoạt đầu rất dễ trợt trong đĩa

+Tranh 2: Ma-ri-a tò mò lén ra bên ngoài để làm thí nghiệm

+Tranh 3: ma-ri-a làm thí nghiệm với đống bát đĩa trên bàn ăn anh trai của Ma-ri-a phát hiện và trêu em

+ Tranh 4: Ma-ri-a và anh trai tranh luận về điều mà cô phát hiện.+Tranh 5: Ngời cha ôn tồn và giải thích cho 2 anh em

b.Kể trong nhóm:

-Học sinh kể trong nhóm và trao

đổi ý nghĩa của chuyện

-Giáo viên giúp học sinh gặp khó

khăn Viết bên dới mỗi bức tranh

để học sinhghi nhớ

C.Kể trớc lớp.-Gọi học sinh thi kể

tiếp nối

-Gọi học sinh kể toàn truyện

+Theo bạn Ma-ri-a là ngời nh thế

3.Củng cố dặn dò

H:Câu truyệ giúp em hiểu đợc điều gì?

Ngày đăng: 25/05/2015, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết BT2 phần LT. - giao an lop 4 tuan 17 CKTKN + BVMT
Bảng ph ụ viết BT2 phần LT (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w