1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 4 Tuần 13

16 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 591 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Sau bài học, HS biết: - Nêu đặc điểm chính của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm.. 2’ 2, Tỡm hiểu bài: 32’ Hoạt động 1 : Tìm hiểu về một số đặc điểm của nớc trong tự nhiên * Cách tiế

Trang 1

TUẦN 13

Từ ngày 15/11/2010 đến ngày 19/11/2010

Thứ hai ngày 15 thỏng 11 năm 2010

Tiết 2: Tập đọc:

NGời tìm đờng lên các vì sao

I Mục tiêu:

1, Đọc đúng: tên riêng nớc ngoài Xi- ôn- cốp- xki Biết đọc phân biệt lời nhân vật với lời dẫn câu chuyện

2, Hiểu nội dung: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi- ôn- cốp- xki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thành công mơ ớc tìm đờng lên các vì sao

Hiểu từ ngữ mới: Khí cầu, sa hoàng, thiết kế, tâm niệm, tôn thờ

II Đồ dùng dạy học:

Tranh ảnh về tên lửa, con tàu vũ trụ

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ 5 ’

Đọc bài: Vẽ trứng

- Nhận xét

2 Dạy bài mới 33 ’

a/ Giới thiệu bài:

b/ Luyện đọc

- Bài chia mấy đoạn?

- G hớng dẫn cách đọc, G kết hợp sửa lỗi

phát âm

- Đoạn 1: Xi- ôn- cốp- xki, non nớt

- Đoạn 2: H luyện đọc câu đối thoại

- Đoạn 3: suông, sa hoàng, nản chí

- Đoạn 4:

- GV y/c H đọc nhóm 2

- G đọc mẫu

c/ Tìm hiểu bài:

GV tổ chức thảo luận theo nhóm 4 các

câu hỏi cuối bài

- GV quan sát

+ Xi- ôn- cốp- xki mơ ớc điều gì?

+ Ông kiên trì thực hiện ớc mơ của mình

nh thế nào?

- 2 Hs đọc bài

- HS chú ý

- 1 HS khá đọc bài

- 4 đoạn

- HS đọc tiếp nối trớc lớp ( 3 lợt )

- H đọc câu có từ khó

- H đọc đoạn 1

- H đọc câu đối thoại

- H đọc đoạn 2

- H đọc câu có từ khó

- H đọc chú giải: khí cầu, sa hoàng, thiết kế

- H đọc đoạn 3

- H đọc đoạn 4

- HS đọc theo nhóm 2

- 1 HS đọc trớc lớp

- Thảo luận nhóm 4

- Nhóm trởng điều khiển- cử th kí ghi ý trả lời

- Đại diện nhóm trả lời nội dung thảo luận trớc lớp

- từ nhỏ đã mơ ớc đợc bay lên bầu trời

Trang 2

+ Nguyên nhân chính giúp Xi- ôn - cốp -

xki thành công là gì?

* GV giới thiệu thêm về Xi- ôn- cốp -xki

+ Em hãy đặt tên khác cho truyện

Ví dụ: - Ngời chinh phục các vì sao

- Quyết tâm chinh phục các vì sao

* Nêu ý nghĩa câu chuyện?

d, Hớng dẫn đọc diễn cảm

- GV hớng dẫn H đọc từng đoạn

- GV đọc diễn cảm đoạn văn

3 Củng cố, dặn dò 2 ’

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- Chuẩn bị bài sau

- Ông rất kham khổ để giành dụm tiền mua sách vở và dụng cụ thí nghiệm Sa hoàng

không ủng hộ phát minh về khí cầu

- thành công vì ông có ớc mơ chinh phục các vì sao, có nghị lực, quyết tâm thực hiện ớc mơ - HS nêu - HS nêu - H đọc từng đoạn - Vài HS thi đọc diễn cảm - HS bình chọn HS đọc diễn cảm hay nhất - HS nêu Rút kinh nghiệm

……….

Tiết 8: tiếng việt ôn luyện từ và câu Bài : tính từ: I, Mục tiêu : - Nắm đợc một số cách thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất - Nhận biết đợc từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm, tính chất - Tìm đợc một số từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm, tính chất và đặt câu với từ tìm đợc II, Đồ dùng dạy học: - Vở BTTN Tiếng việt III, Các hoạt động dạy học: 1/ giới thiệu bài: Luyện tập 2/ Luyện tập: G y/c H mở vở BTTN làm các bài tập + Bài 1,2 H làm bài các nhân ? dùng tính từ để tạo ra các từ láy để làm nhẹ hoặc tăng mức độ của các tính từ là cách mấy?

+ Bài 3: H làm nhóm đôi:

? muốn tạo biện pháp so sánh ta dùng những từ ntn?

IV Củng cố dặn dò.

? Hãy tìm những từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của đặc điểm “ đen”

Thứ ba ngày 16 thỏng 11 năm 2010

TIẾT 1: chính tả : Nghe-viết: Ngời tìm đờng lên các vì sao

Trang 3

I Mục tiêu:

1,Nghe-viết đúng chính tả,trình bày đúng một đoạn trong bài:Ngời tìm đờng lên các vì sao

2, Làm đúng các bài tập phân biệt âm đầu l/n, các âm chính ( âm giữa vần) i/iê

II Đố dùng dạy học

- Bảng phụ làm BT2

III Các hoạt động dạy học

1, Giới thiệu bài: 2 ’

2, H ớng dẫn học sinh nghe - vi ết:20’

- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả trong bài:

Ngời tìm đờng lên các vì sao

- GV cho HS viết một số từ dễ lẫn:

Xi- ôn- cốp- xki, rủi ro, non nớt, trăm lần

GV lu ý cách trình bày

- GV đọc cho HS nghe -viết bài

- GV đọc bài để HS soát lỗi

- Thu một số bài chấm, nhận xét, chữa lỗi

3, H ớng dẫn Hs làm bài tập 10 ’

Bài tập 2a

- Chữa – nxét

Ví dụ: l: lỏng lẻo, long lanh, lóng lánh, lơ

lửng

n: nóng nảy, nặng nề, não nùng, năng nổ

Bài tập 3a,

* GV chốt lời giải đúng:

+ nản chí ( nản lòng)

+ lí tởng

+ lạc lối (lạc hớng)

4 Củng cố, dặn dò 3 ’

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

- Chú ý

- H đọc - phân tích – viết bảng con:

Xi- ôn- cốp- xki, rủi ro, non nớt, trăm lần

- HS chú ý nghe để viết bài

- HS soát lỗi

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- H làm vở

- 1 H làm bảng phụ

- Cả lớp nhận xét

- 2HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài cá nhân

- 1 số trình bày kết quả

-Cả lớp nhận xét

- HS nêu

Rút kinh nghiệm

………

TIẾT 2: luyện từ và câu:

mở rộng vốn từ: ý chí - nghị lực

I Mục tiêu

- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con ngời

Trang 4

- Bớc đầu biết tìm từ, đặt câu, viết đoạn văn ngắn có sử dụng các từ ngữ hớng vào chủ

điểm đang học

II Đồ dùng dạy học

- Bảng nhóm làm BT1,

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ 5 ’

- Có mấy cách thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất? 2 Dạy bài mới: 33 ’ a/Giới thiệu bài b/ Hớng dẫn luyện tập Bài tập 1: - GV chốt lời giải đúng Bài tập 2: - Yêu cầu mỗi HS đặt 2 câu- một câu với từ ở nhóm a, một câu với từ ở nhóm b GV ghi những câu hay lên bảng Bài tập 3: - GV nhận xét chốt lại 3 Củng cố - dặn dò: 2 ’ - Nêu các từ nói lên ý chí- nghị lực của con ngời? Chuẩn bị bài sau - 1 HS trình bày - Chú ý - 2 HS đọc yêu cầu của bài - H trao đổi nhóm 4 - Đại diện nhóm trình bày kết quả trớc lớp - Cả lớp nhận xét - 2 HS đọc yêu cầu của bài - HS làm bài miệng (dãy) - Vài HS trình bày bài đã làm - Cả lớp và GV nhận xét, góp ý kiến - 1 HS đọc yêu cầu của bài - HS làm bài vào vở - HS tiếp nối nhau đọc đoạn văn đã viết trớc lớp - Cả lớp bình chọn bạn viết đoạn văn hay nhất - HS nêu Rút kinh nghiệm

……….

TIẾT 4: khoa học : Nớc bị ô nhiễm

I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:

- Nêu đặc điểm chính của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm

+ Nớc sạch: trong suốt, không màu, không mùi, không vị không chứa các vi sinh vật hoặc các chất hòa tan có hại cho sức khỏe con ngời

+ Nớc bị ô nhiễm: có màu, có mùi hôi, có chât bẩn, chứa các vi sinh nhiều quá mức cho phép , chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe con ngời

- Phân biệt đợc nớc trong và nớc đục bằng cách quan sát và thí nghiệm

- Giải thích tại sao nớc sông, hồ thờng đục và không sạch

Trang 5

II Đồ dùng dạy - học

Hình trang 52, 53 SGK

III Các hoạt động dạy học :

1, Giới thiệu bài - ghi đầu bài 2’

2, Tỡm hiểu bài: 32’

Hoạt động 1 : Tìm hiểu về một số đặc điểm

của nớc trong tự nhiên

* Cách tiến hành:

Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn

- GV chia nhóm (4nhóm) và đề nghị các

nhóm trởng báo các sự chuẩn bị các đồ dùng

để quan sát và làm thí nghiệm

Bớc 2:- GV theo dõi và giúp đỡ theo gợi ý

- Tiến hành quan sát và làm thí nghiệm

chứng minh: chai nào là nớc sông, chai nào

là nớc giếng

Bớc 3: Đánh giá

- Yêu cầu đại diện nhóm trả lời câu hỏi: Tại

sao nớc sông, hồ, ao hoặc nớc đã dùng rồi

thì đục hơn nớc ma, nớc giếng, nớc máy

*GV kết luận

* Hoạt động 2: Xác định tiêu chuẩn đánh

giá nớc bị ô nhiễm và nớc sạch

Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn

GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 3 và đa ra

các tiêu chuẩn về nớc sạch và nớc bị ônhiễm

theo chủ quan của các em( không mở sách

giáo khoa)

Bớc 2: Làm việc theo nhóm

- Chú ý

- 4 nhóm thực hiện

- HS đọc các mục quan sát và thực hành trang 52 SGK để biết cách làm

- HS làm việc theo nhóm

- thờng bị đất, cát, đặc biệt nớc sông có nhiều phù sa nên chúng thờng bị vẩn đục

- KL: Nớc sông đục hơn nớc giếng

- Chú ý

- Nhóm trởng điều khiển- ghi lại theo mẫu sau:

Tiêu chuẩn

đánh giá Nớc bị ô nhiễm Nớc sạch 1.màu

- Đại diện nhóm treo kết quả thảo luận của nhóm mình lên bảng

- HS mở SGK tr.53 ra đối chiếu- các nhóm

tự đánh giá

- HS nêu

Thứ tư ngày 17 thỏng 11 năm 2010

TIẾT 1: kể chuyện:

kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I Mục tiêu

Trang 6

1 Rèn kĩ năng nói: HS dựa vào SGK chọn một câu chuyện mình đã chứng kiến hoặc

tham gia thể hiện đúng tinh thần kiên trì vợt khó Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói cử chỉ, điệu bộ

- Biết sắp xếp các sự việc thành câu chuyện

2 Rèn kĩ năng nghe: Nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Kể lại câu chuyện các em đã nghe, đã đọc

nói về ngời có nghị lực?

2 Dạy bài mới: 28

a/ Giới thiệu bài:

b/ Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề bài

- GV viết đề bài lên bảng, gạch chân những

từ ngữ quan trọng, giúp HS xác định đúng

yêu cầu của đề bài.( Kể một câu chuyện em

đợc chứng kiến hoặc trực tiếp tham gia thể

hiện tinh thần kiên trì v ợt khó )

- GV nhắc HS:

+ Lập nhanh dàn ý câu chuyện trớc khi kể

+ Dùng từ xng hô- tôi ( kể cho bạn ngồi bên,

kể trớc lớp )

3 Thực hành kể chuyện và trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện

- GV hớng dẫn cả lớp nhận xét, bình chọn

bạn có câu chuyện hay nhất, bạn kể hấp dẫn

nhất

4 Củng cố - dặn dò :2 ’

? Em học tập được điều gỡ từ cõu chuyện em

vừa kể?

Chuẩn bị bài sau: Kể chuyện Búp bê của ai?

- 2 HS kể

- 1 HS đọc đề bài

- 3 HS tiếp nối nhau đọc các gợi ý 1, 2, 3

- Cả lớp theo dõi trong SGK

- HS tiếp nối nhau nói tên câu chuyện mình chọn kể

a, Từng cặp HS kể cho nhau nghe câu chuyện của mình

b, Thi kể chuyện trớc lớp

- Một số HS tiếp nối nhau thi kể chuyện

tr-ớc lớp Mỗi em kể xong có thể cùng các bạn đối thoại về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

Rút kinh nghiệm

………

TIẾT 2: tập đọc : Văn hay chữ tốt

I Mục tiêu

Trang 7

1 Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi, từ tốn Bớc đầu biết đọc diễn cảm

đoạn văn

2 Hiểu ND bài: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát Sau khi hiểu chữ xấu rất có hại, Cao Bá Quát đã dốc sức rèn luyện trở thành ngời nổi danh văn hay chữ tốt

3 Hiểu nghĩa các từ trong bài:khẩn khoản, huyện đờng, ân hận

II Đồ dùng dạy học

Tranh minh hoạ bài đọc

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ 5 ’

Đọc bài: Ngời tìm đờng lên các vì sao,

trả lời câu hỏi

Nhận xét

2 Dạy bài mới 33 ’

a/ Giới thiệu bài:

b/ Luyện đọc

- Bài chia làm mấy đoạn?

- GV hớng dẫn cách đọc

- Đoạn 1: Câu 1 ngắt sau tiếng hay, sẵn

lòng

- Đoạn 2: lí lẽ

- Đoạn 3: sáng sáng

+ G giải nghĩa : văn hay chữ tốt

- G y/c H đọc thầm nhóm 2

- GV đọc mẫu

b, Tìm hiểu bài

- Vì sao Cao Bá Quát thờng bị điểm

kém?

- Thái độ của Cao Bá Quát nh thế nào

khi nhận lời giúp bà cụ hàng xóm viết

đơn

- Sự việc gì sẩy ra đã làm Cao Bá Quát

phải ân hận ?

- Cao Bá Quát quyết chí luyện viết chữ

nh thế nào?

+ Tìm đoạn mở bài, thân bài, kết bài của

truyện

c Hớng dẫn đọc diễn cảm

- 2 HS đọc bài

- Chú ý

- 1 HS khá đọc bài

- 3 đoạn

- 3 HS tiếp nối nhau đọc theo đoạn(1lợt)

- H đọc câu dài, câu có từ khó

- H đọc chú giải: khẩn khoản

- H đọc đoạn 1

- H câu có từ khó

- H đọc chú giải: huyện đờng, ân hận

- H đọc đoạn 2

- H câu có từ khó

- H đọc đoạn 3

- H đọc thầm nhóm 2

- 1 H đọc cả bài

- H lắng nghe

* 1 HS đọc thành tiếng đoạn 1 vì chữ viết xấu dù bài văn của ông viết rất hay

- Cao Bá Quát vui vẻ nói: Tởng việc gì khó, chứ việc ấy cháu xin sẵn lòng

- HS đọc thầm đoạn 2 ( tiếp theo dến ông dốc sức luyện chữ sao cho đẹp )

- Quan đọc không đợc đuổi bà lão ra khỏi huyện đờng

- Sáng sáng… mỗi buổi tối…

- HS đọc lớt toàn bài

- HS trình bày + Mở bài ( 2 dòng đầu ) +Thân bài ( Từ một hôm - khác nhau ) + Kết bài ( Đoạn còn lại )

Trang 8

- GV hớng dẫn HS cả lớp luyện đọc và

thi đọc cho diễn cảm đoạn văn sau theo

cách phân vai: Từ “Một hôm sẵn lòng”

- GV đọc mẫu đoạn văn

3 Củng cố - dặn dò.2’

- Câu chuyện khuyên các em điều gì ?

* Nhận xét tiết học

- Chú ý:

+ Vài HS đọc diễn cảm trớc lớp

- Kiên trì luyện viết, nhất định chữ sẽ đẹp

Rút kinh nghiệm

TIẾT 4: lịch sử: Cuộc kháng chiến chống quân tống xâm lợc- lần thứ hai (1075 - 1077) I Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết: - Trình bày sơ lợc nguyên nhân, diễn biến, kết quả của cuộc kháng chiến chống quân Tống dới thời Lý + Lý Thờng Kiệt chủ động xây dựng phong tuyến trên bờ nam sông nh Nguyệt + Quân địch do Quách Quỳ chỉ huy từ bờ bắc tổ chức tiến công Tờng thuật sinh động quyết chiến trên phòng tuyến sông Cầu II Đồ dùng dạy học Lợc đồ cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai III Các hoạt động dạy - học 1 Kiểm tra bài cũ:5’ - Vì sao dới thời Lý nhiều chùa đợc xây dựng? 2 Dạy bài mới 28 ’ a, Giới thiệu bài: b, H ướng dẫn tỡm hiểu bài Hoạt động 1: Nguyên nhân - GV nêu: “ Việc Lý Thờng Kiệt cho quân sang đất Tống có hai ý kiến khác nhau: + Để xâm lợc nớc Tống + Để phá âm mu xâm lợc nớc ta của nhà Tống.” - Căn cứ vào đoạn em vừa đọc, theo em ý kiến nào đúng? Vì sao? Hoạt động 2 Diễn biến GV treo lợc đồ cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai - GV tóm tắt diễn biến của cuộc kháng chiến trên lợc đồ - 1 HS nêu HS Làm việc cả lớp - HS đọc thầm đoạn: “ Cuối năm 1072 rồi rút về” - ý kiến thứ hai đúng bởi vì: Trớc đó lợi dụng việc vua Lý mới lên ngôi còn quá nhỏ

Làm việc cả lớp

- HS quan sát

- Vài HS trình bày diễn biến

Trang 9

Hoạt động 3:

- Nguyên nhân nào dẫn đến thắng lợi của

cuộc kháng chiến?

GV kết luận

Hoạt động 4: Kết quả

- Nêu kết quả của cuộc kháng chiến

chống quân Tống xâm lợc lần thứ hai ?

3/ Củng cố - dặn dò 2 ’

Nêu kết quả của cuộc kháng chiến chống

quân Tống xâm lợc lần thứ hai ?

* Nhận xét tiết học

- HS thảo luận nhóm 3 Do quân ta rất dũng cảm Lý Thờng Kiệt

là một tớng tài giỏi (chủ động tấn công sang

đất Tống; lập phòng tuyến sông Nh Nguyệt)

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

Làm việc cả lớp Sau hơn ba tháng dặt chân lên đất ta, số quân Tống bị chết quá nửa, số còn lại tinh thần suy sụp phải rút về nớc Nền độc lập

đ-ợc giữ vững

……….

TIẾT 5: Khoa học:

tiết 26: Nguyên nhân làm cho nớc bị ô nhiễm

I Mục tiêu:Sau bài học, học sinh biết:

- Nêu đợc những nguyên nhân làm nớc ở sông, hồ, kênh rạch, biển, bị ô nhiễm

+ Xả rác, phân, nớc thải bừa bãi…

+ Sử dụng phân bón hóa học, thuốc trừ sâu

+ Khói bụi và khí thải từ nhà máy, xe cộ

+ Vỡ đờng ống dẫn dầu…

- Nêu tác hại của việc sử dụng nguồn nớc bị ô nhiễm đối với sức khoẻ con ngời: lan truyền nhiều bệnh, 80% các bệnh là do sử dụngnguồn nớc bị ô nhiễm

- Su tầm thông tin về nguyên nhân gây ra tình trạng ô nhiễm nớc ở địa phơng

II Đồ dùng dạy học

Hình trang 54, 55 SGK

III.Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:5’

- Thế nào là nớc bị ô nhiễm?

- Thế nào là nớc sạch?

2 Dạy bài mới 28’

a/ Giới thiệu bài

b/Hướng dẫn tỡm hiểu bài

*Hoạt động 1: Tìm hiểu một số nguyên

nhân làm nớc bị ô nhiễm

Bớc 1: Tổ chức hớng dẫn

- Gv yêu cầu HS quan sát các hình, từ

hình 1 hình 8 trang 54, 55 SGK; tập đặt

câu hỏi và trả lời cho từng hình

- Yêu cầu các em liên hệ đến nguyên

nhân làm cho nớc bị ô nhiễm ở địa phơng

Bớc 2: Làm việc theo cặp

- 1 HS trả lời

- 1 Hs nêu

- H lắng nghe

- HS chỉ vào từng hình trang 54, 55 SGK để hỏi và trả lời nh đã gợi ý

- Các nhóm trình bày( mỗi nhóm chỉ nói về

1 nội dung)

Trang 10

- Gv đi tới các nhóm giúp đỡ

Bớc 3: Làm việc cả lớp

- GV kết luận:

- Gv đọc cho Hs nghe 1 vài thông tin về

nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nớc đã

su tầm đợc

* Hoạt động 2: Thảo luận về tác hại của

sự ô nhiễm nớc

GV yêu cầu HS thảo luận : Điều gì sẽ

xảy ra khi nguồn nớc bị ô nhiễm

Kết luận: Nguồn nớc bị ô nhiễm là nơi

các loại vi sinh vật sinh sống và phát

triển…

3 Củng cố- dặn dò 2 ’

- Su tầm thông tin về nguyên nhân gây ra

tình trạng ô nhiễm nớc ở địa phơng

* Nhận xét tiết học

- H lắng nghe

- HS thảo luận nhóm 4

- Đại diện nhóm trình bày

- HS nêu

Thứ năm ngày 18 thỏng 11 năm 2010

TIẾT 2: Tập làm văn:

Trả bài văn kể chuyện

I Mục đích, yêu cầu:

1 Biết rút kinh nghiệm về bài TLV kể chuyện : đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu và viết đúng chính tả …

2 Hiểu đợc nhận xét chung của cô giáo về kết quả viết bài văn KC

3 Biết tham gia sửa lỗi chung và tự sửa lỗi trong bài viết của mình

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ ghi trớc một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu, ý cần chữa chung trớc lớp

III.Các hoạt động dạy học

1.Gi ới thiệu bài-ghi đầu bài 2’

2 / H ớng dẫn HS chữa bài.36 ’

- GV nhận xét chung

+ GV nêu các lỗi điển hình về ý, về dùng

từ

+ Viết bảng phụ các lỗi phổ biến

- GV trả bài cho HS

- GV giúp HS yếu nhận ra lỗi, biết cách sửa

lỗi

- GV đến từng nhóm kiểm tra

- Một HS đọc lại các đề bài, phát biểu yêu cầu của từng đề

- H lắng nghe

- HS thảo luận phát hiện lỗi, tìm cách sửa lỗi

- HS đọc thầm lại bài viết của mình, đọc kỹ lời phê của cô giáo, tự sửa lỗi

- HS đổi bài trong nhóm, kiểm tra bạn sửa lỗi

Ngày đăng: 25/05/2015, 03:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w