- Biết viết và đọc cỏc số cú 5 chữ số trong tr hợp đơn giản khụng cú chữ số 0 ở giữa.. Mục tiêu: - Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ đọc khoảng 65 tiếng.phút;
Trang 1Thứ hai ngày 21 thỏng 3 năm 2011
HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ I/ Chào cờ
II/ Sinh hoạt tập thể
I/ Đánh giá các hoạt động của lớp tuần 26:
1 Ưu điểm:
- Học tập có nhiều tiến bộ, đi học chuyên cần, tham gia xây dựng bài sôi nổi Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp
- Truy bài và kiểm tra dụng cụ học tập thường xuyên
- Tuyên dương em: Bảo Quốc, Anh Khụi có nhiều tiến bộ trong học tập
- Vệ sinh trường lớp sạch sẽ, thể dục và ca múa hát giữa giờ thực hiện nghiêm túc
2 Tồn tại:
- Một số em tác phong chưa nghiêm túc: Văn Duy, Mỹ
- Vệ sinh còn chậm
II/ Công tác tuần 27:
- Thi đua học tốt chào mừng 26/3, diễn văn nghệ tối 25/3
- Vệ sinh trường lớp sạch sẽ
- Truy bài đầu buổi nghiêm túc
- Không vứt rác bừa bãi
- Phân công giúp đỡ các bạn học yếu trong lớp
- Tổ chức chơi các trò chơi mà các em a thích
* Rỳt kinh nghiệm:
Toỏn : CÁC SỐ Cể NĂM CHỮ SỐ
I Mục tiờu: Giỳp HS:
- Biết cỏc hàng: hàng chục nghỡn, hàng nghỡn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
- Biết viết và đọc cỏc số cú 5 chữ số trong tr hợp đơn giản (khụng cú chữ số 0 ở giữa )
II Chuẩn bị:
III Cỏc hoạt động dạy học:
Trang 2- Có bao nhiêu nghìn, trăm, chục,đv?
- HS lên bảng viết số ch nghìn, số nghin số
trăm, số chục, số đơn vị vào bảng số
- Giới thiệu cách viết số 42316:
- Dựa vào cách viết các số có 4 chữ số,ta
có thể viết 4 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 1
chục và 6 đvị
-Nx: đg sai và hỏi: Số 42316 có mấy chữ số?
- Khi viết số này, ta bắt đầu viết từ đâu?
- Số 24312 có bao nhiêu ch nghìn, bao nhiêu
tr, bao nhiêu ch và bao nhiêu đ vị?
- Kiểm tra vở của một số HS
- HS lên bảng viết số theo yêu cầu
-2HS lên bảng viết, lớp viết bảng con): 42316
– Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai
- Số 24312 có 2 chục nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 1 chục và 2 đơn vị
- đọc số, viết số
- HS viết 68352 và đọc: Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
- 1 HS lên bảng làm bài tập, HS cả lớp làm bài vào VBT
Trang 3- Viết các số 2316; 12427; 3116; 82427 và
chỉ số bất kì cho HS đọc, sau mỗi lần HS
đọc Số gồm mấy ch nghìn, mấy nghìn, mấy
trăm, mấy chục và mấy đ vị?
4 Củng cố – Dặn dò:
- khi viết, đọc số có 5 chữ số chúng ta viết,
đọc từ đâu đến đâu?
- Nhận xét giờ học.chuẩn bị bài sau
- HS thực hiện đọc số và phân tích số theo yêu cầu
- 3 HS lên bg làm 3 ý, lớp làm vào vở
- Kiểm ta bài bạn
- HS nhắc lại
* Rút kinh nghiệm:
Tập đọc:
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA (Tiết 1)
I Mục tiêu: Đọc đúng:
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 tiếng.phút); trả lời được 1 CH về nội dung đọc
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK); biết dùng phép nhân hoá để lời kể thêm sinh động
- HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát (tốc độ đọc khoảng trên 65 tiếng/phút); kể được toàn bộ câu chuyện
III Lên lớp:
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Kiểm tra tập đọc: (KT khoảng 1.3 lớp)
- HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- HS đọc và trả lời 1, 2 c/hỏi về nd bài đọc
- Gọi HS nh xét bạn đọc và trả lời câu hỏi
- Ghi điểm trực tiếp từng HS
- HS đọc không đạt ycầu, GV cho về nhà
luyện đọc thêm để kiểm tra vào tiết sau
c Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV nhắc lại ycầu:…nhân hoá để lời kể
sinh động
- HS quan sát tranh
+ đọc phần chữ trong tranh để hiểu ndung
- HS trao đổi
- HS thi kể
- Lắng nghe
- Lần lượt từng HS bốc thăm bài, về chỗ chuẩn bị
- Theo dõi và nhận xét
- Lắng nghe và ghi nhận
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- HS q sát tr và đọc kĩ phần trong tranh
- HS trao đổi theo nhóm đôi, tập kể theo nội dung 1 hoặc 2 tranh
Trang 4- HS kể cả câu chuyện: Quả táo.
- Nhận xét và chốt lại nội dung từng tranh
4 Củng cố, dặn dò:
- Cchuyện quả táo giúp em hiểu điều gì?
- GV nx tiết học.Về kể mọi người nghe
- Đại diện nhóm thi kể theo từng tranh
- Hai HS kể toàn diện
- Lớp nhận xét
- HS suy nghĩ tự trả lời
* Rút kinh nghiệm:
Kể chuyện:
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (T2)
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 tiếng.phút); trả lời được 1 CH về nội dung đọc
- Nhận biết được phép nhân hoá, các cách nhân hoá (BT2a.b)
II Đồ dùng dạy – học:
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nêu và ghi tên bài lên bảng
b Kiểm tra tập đọc:
- Tiến hành tương tự như tiết 1
- Cho HS kiểm tra
- HS lên bốc thăm
- HS lên đọc và trả lời câu hỏi
c Ôn luyện về nhân hoá:
Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu
- YC: cho bài thơ Em thương Nhvụ là:
đọc kĩ bài thơ và chỉ ra đc sự vật đc nhân
là những sự vật nào? Từ nào trong bài
thơ chỉ đđiểm của con người? Từ nào chỉ
hđộng của con người?
- HS đọc bài thơ Em thương trên bảng
- HS làm bài theo nhóm
- HS làm bài trên giấy khổ to đã ch bị
- GV nh xét và chốt lời giải đúng
- HS lắng nghe
- HS lên bốc thăm và chuẩn bị trong 2 phút
- HS làm việc theo thăm mình đã bốc được
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 1 HS đọc, lớp lắng nghe
- HS trao đổi theo từng cặp
- Đại diện 3 đến 4 nhóm lên bảng làm bài
Ý a:
Sự vật đc nhân hoá là: Làn gió, Sợi nắng.
- Từ chỉ đ điểm của con người: mồ côi, gầy.
- Từ chỉ hoạt động của con người: tìm, ngồi, run run, ngã.
Ý b:
Trang 5- HS làm bài vào vở
4 Củng cố, dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Thực hành đúng vai
chi đội trưởng trỡnh bày bỏo cỏo
Làn giú Giống một người bạn
ngồi trong vườn cõy
Sợi nắng Giống một người gầy
yếu
Giống một bạn nhỏ mồ cụi
í c: Tỏc giả bài thơ rất yờu thương, thụng
cảm với những đứa trẻ mồ cụi cụ đơn; những người ốm yếu khụng nơi nương tựa
- Lắng nghe và ghi nhận
* Rỳt kinh nghiệm:
ĐẠO ĐỨC: TễN TRỌNG THƯ TỪ, TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC (TIẾT 2) I.Mục tiờu.- Nờu được một vài biểu hiện về tụn trọng thư từ, tài sản của người khỏc. - Biết: khụng được xõm phạm thư từ, tài sản của người khỏc - Thực hiện tụn trọng thư từ, nhật kớ, sỏch vở đồ dựng của bạn bố và mọi người - Biết: Trẻ em cú quyền được tụn trọng bớ mật riờng tư - Nhắc mọi người cựng thực hiện * KNS : Kú naờng tửù troùng - Kú naờng laứm chuỷ baỷn thaõn, kiên định, ra quyeỏt ủũnh II Đồ dựng dạy học: Trang phục bỏc đưa thư , lỏ thư. Phiếu BT cho HĐ 1 tiết 2 Cặp sỏch, quyển truyện tranh, lỏ thư … phục vụ cho HĐ2 tiết 2 III Cỏc hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1 Ổn định: 2 Bài cũ: K tra cỏc bài tập đó học tuần trước 3 Bài mới: a Giới thiệu bài : Nờu mục tiờu cần đạt ở tiết 2 b Hoạt động 1 : Nhận xột hành vi
Mục tiờu : biết nxột hành vi liờn quan đến tụn
trọng thư từ , tài sản của người khỏc
Cỏch tiến hành : phỏt ph b tập cho hs
- Thảo luận, nxột hành vi đỳng, hành vi sai
- Gv kết luận : ( theo sgv trang 91 )
3 Hoạt động 2 : Đúng vai
Mục tiờu: biết thực hiện một số hành động thể
- HS thảo luận theo nhúm
- Đại diện từng nhúm trỡnh bày , cỏc nhúm khỏc gúp ý kiến
- Cỏc nhúm chuẩn bị xử lớ tỡnh
Trang 6hiện sự tôn trọng thư từ tài sản của người
khác Cách tiến hành: Chia lớp thành 4 nhóm
-Ycầu: thluận, đóng vai trong các tình huống
trong sgv trang 92 ( Nhóm 1 và 2 đóng vai tình
huống 1, nhóm 3 và 4 đóng vai tình huống 2 )
* Kết luận chung : ( theo sgv trang 92 )
4 Hoạt động 3 : Củng cố – dặn dò :
- Cho nhắc lại nội dung bài học
- Thực hiện tôn trọng thư từ, tài sản của người
khác Chuẩn bị bài sau
huống rồi đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai Cả lớp theo dõi nhận xét Gv kết luận và chốt ý
* Rút kinh nghiệm:
Trang 7
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra bài tiết trước
- Nhận xét-ghi điểm:
3 Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
b Luyện tập:
Bài 1: GV h dẫn HS làm bài tập 1 tương tự
như đã hướng dẫn ở bài tập 2 tiết 131
Bài 2:
- HS tự làm, sau đó gọi HS lên bảng,yc HS
viết các số trong bài HS kia đọc số
- GV nhận xét ghi điểm
Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- HS tự làm phần a: Vì sao điền 36522 vào
- về làm bài tập và ch bị cho bài tiết sau
- 2 HS lên bảng, mỗi HS làm 1 bài
- Nghe giới thiệu
- HS tự làm bài vào VBT, sau đó theo dõi bài làm của 2 ban trên bảng và nhận xét
- Lần lượt hai HS lên bảng
- Điền số thích hợp vào chỗ trống
- 3 HS lên bảng làm 3 phần a, b, c; lớp làm bài tập vào VBT
- Vì dãy số này bắt đầu từ 36520, tiếp sau đó là 36521, đây là dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ số 36250, đứng sau bằng số đứng trước nó cộng thêm 1)
19 000
- 2 HS nêu trước lớp
* Rút kinh nghiệm:
Trang 8
- Nghe – viết đúng bài CT Khói chiều (tốc độ viết khoảng chữ.phút), không mắc quá 5
lỗi trong bài; trình bày sạch sẽ, đúng bài thơ lục bát (BT2)
- HS khá giỏi viết đúng và đẹp bài chính tả (tốc độ 65chữ/15 phút)
II Đồ dùng dạy – học:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học và câu hỏi
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu và ghi bảng tên bài
b Kiểm tra tập đọc:
- Tiến hành tương tự tiết 1 Các HS
chưa hoàn thành ở các tiết trước
c Hướng dẫn HS viết chính tả:
- Đọc một lần bài thơ Khói chiều.
- Tìm những câu thơ tả cảnh Khói
- Những chữ nào trong bài đc viết hoa?
- Cho viết từ khó dễ sai
- Về học thuộc những bài thơ có yêu
cầu học thuộc lòng để tiết tới kiểm tra
- Lắng nghe
- Lắng nghe, sau đó 2 HS đọc lại bài
thơ.-Chiều chiều từ mái rạ vàngXanh rờn ngọn khói nhẹ nhàng bay lên
Khói ơi bay nhẹ lên mâyKhói đừng bay quẩn làm cay mắt bà!
- Dòng 6 tiếng viết lùi vào 2 ô Dòng 8 tiếng viết lùi vào 1 ô
- Những chự đầu dòng thơ
- HS viết các từ vào bảng con: xanh rờn, chăn trâu, ngoài bãi, thơm ngậy, quẩn.
- HS viết bài vào vở
- HS tự chữa bài bằng viết chì
- Lắng nghe và ghi nhận
Trang 9* Rỳt kinh nghiệm:
Tập viết
ễN TẬP I Muùc tieõu: Viết đỳng, trỡnh bày đẹp cỏc đoạn thơ trong Vở tập viết * GDHS rèn tính cẩn thận, ý thức giữ vở sạch chữ đẹp * KNS : - Kĩ năng tự nhận thức bản thân - Kĩ năng lắng nghe tích cực II ẹoà duứng daùy hoùc: Vở Tập viết III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc : Hoaùt ủoọng daùy Hoaùt ủoọng hoùc 1.Giụựi thieọu baứi : Neõu yeõu caàu tieỏt hoùc 2 Hửụựng daón vieỏt treõn baỷng con : a Luyeọn vieỏt chửừ hoa: - Yêu cầu tỡm caực chửừ hoa coự trong baứi - Vieỏt tửứng chửừ - GV nhận xét bảng con b Luyeọn vieỏt ủoaùn vaờn: - Yêu cầu ủoùc ủoaùn vaờn - Luyeọn vieỏt 3 Hửụựng daón vieỏt vaứo vụỷ Taọp vieỏt : - Neõu yêu cầu vieỏt - Lửu yự HS vieỏt ủuựng neựt, ủuựng ủoọ cao vaứ khoaỷng caựch giửừa caực chửừ 4 Chaỏm, chửừa baứi : Chaỏm moọt soỏ baứi - nhaọn xeựt 5 Cuỷng coỏ - Daởn doứ : - Nhận xét tiết học - Nhaộc HS chửa vieỏt xong veà nhaứ hoaứn thaứnh baứi - HS vieỏt vaứo VTV - Nhaọn xeựt * Rỳt kinh nghiệm:
Trang 10
Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2011
II Chuẩn bị :
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- kiểm tra bài tiết trước
- HS đọc phần bài học, sau đó chỉ vào
dòng của số 30 000 và hỏi: Số này gồm
mấy chnghìn, mấy tr, mấy chục và mấy
Bài 1:- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- 2HS lên bảng,1HS viết các số trong b
tập, HS kia đọc các số đã viết
Bài 2: HS đọc đề bài toán trong SGK
- Số đứng liền trước số 18302 bằng số liền
trước nó thêm mấy đvị?
- Đây là dãy các số tự nhiên có 5 chữ số
bắt đầu từ 18301, từ số thứ hai trở đi,bằng
số liền trước nó thêm một đơn vị
- Sau số 18 302 là số nào?
- Hãy đọc số còn lại của dãy số này
- HS tự làm phần b, c
- HS nêu quy luật của dãy số b, c
- 2 HS lên bảng, mỗi HS làm 1 bài
- Nghe giới thiệu
- HS: Số gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào nháp
- HS theo dõi GV giảng bài
- HS nêu cách viết, đọc là: Ba mươi nghìn
Trang 11- Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 3:
- HS đọc ycầu BT SGK
+ Dãy a: Trong dãy số a, mỗi số bằng số
đứng ngay trước nó thêm bao nhiêu?
+ Dãy b: Trong dãy số b, mỗi số bằng số
đứng ngay trước nó thêm bao nhiêu?
+ Dãy c: Trong dãy số c, mỗi số bằng số
đứng ngay trước nó thêm bao nhiêu?
- HS tự làm bài
- Trong dãy số trên, dãy số nào là dãy số
tròn nghìn, trăm, chục?
- HS lấy ví dụ về các số có 5 chữ số nhưng
là số tròn nghìn, tròn trăm, số tròn chục
Bài 4:
- HS tự xếp hình
- Thi xếp hình giữa các tổ, quy định t/gian
4 Củng cố – Dặn dò: - Ch bị bài sau
32 006
c Là dãy số t nhiên liên tiếp, bắt đầu từ số
92 999
- Điền số còn thiếu vào các dõy số
+ Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước nó thêm 1000
+ Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước nó thêm 100
+ Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước nó thêm 10
- 3 HS lên bảng làm , lớp làm VBT
- Theo dõi và trả lời: Dãy số a là dãy số tròn nghìn; Dãy số b là dãy số tròn trăm; Dãy số c là dãy số tròn chục
- HS trả lời trước lớp: VD: 42 000; 34200;
12 340;…
- Lớp đọc số
- HS tự xếp
* Rút kinh nghiệm:
Tập đọc:
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (T3)
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 tiếng.phút); trả lời được 1 CH về nội dung đọc
- Báo cáo được 1 trong 3 nội dung nêu ở BT2 (về học tập, về lao đg, về công tác khác)
II Đồ dùng : chuẩn bị (10 – 15 phiếu ).
III Các hoạt động dạy – học :
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu ghi tên bài lên bảng
b Kiểm tra tập đọc:
- Tiến hành tương tự như tiết 1 Kiểm tra
số HS còn lại
- HS lên bốc thăm
- HS lên đọc và trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
- Số HS còn lại lên bốc thăm
- HS lên bốc thăm và ch/bị trong 2 phút
- HS làm việc theo thăm mình đã bốc được
Trang 12c Luyện tập viết giấy mời theo mẫu:
Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu
- HS đọc mẫu giấy mời
- HS đóng vai chi đội trưởng báo cáo với
thầy cô Tổng phụ trách kết quả tháng thi
đua: “Xây dựng đội vững mạnh”.
- 2 HS đọc lại mẫu báo cáo đã học tuần
20 trang 20 GV cho HS đọc thêm mẫu
báo cáo ở tiết 5 trang 75
+ Ycầu của báo cáo trang 75 có gì khác
với yêu cầu của báo cáo ở trang 20
- Đây là báo cáo bằng miệng, nên khi
trình bày các em thay từ “Kính gửi …”
bằng từ “Kính thưa…”.
- Cho HS làm việc theo tổ
- Cho HS thi trước lớp
- GV nhận xét:
+ Báo cáo có đủ thông tin về các mặt
học tập, lao động và các công tác khác
không?
+ Người trình bày báo cáo có tự tin trước
lớp không? Nói có to, rõ ráng, rành mạch
không?
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS chưa có điểm đọc về… đọc thêm để
tiết sau kiểm tra
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 1 HS đọc mẫu giấy mời trên bảng
- HS đọc mẫu báo cáo trang 20 và trang 75
- Những điểm khác là:
+ Người báo cáo là chi đội trưởng
+ Người nhận báo cáo là cô, tổng phụ trách
+ Nd thi đua: “Xây dựng đội vững mạnh”.
- Nội dung báo cáo: về học tập,vềlđ,thêm nọi dung về công tác khác
- HS làm việc theo tổ Cả tổ thống nhất kết quả hoạt động của chi đội trong tháng qua:
về học tập, về lao động và các công tác khác HS tự ghi nhanh ý tổ đã thống nhất Lần lượt các thành viên trong tổ đóng vai chi đội trưởng báo cáo kết quả hoạt động của chi đội Cả tổ góp ý
- Đại diện các tổ thi trình bày
- Lớp nhận xét
* Rút kinh nghiệm: