1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 1- TUẦN 9(SÁNG- OANH)

19 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 293,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV giáo dục tư tưởng tình cảm.- 4.Củng cố : Gọi đọc bài, Tìm tiếng mới mang âm mới học 5.Nhận xét, dặn dò: Đọc lại bài ở nhà , tìm chữ vừa học trong một đoạn sách báo bất kì.. 3.Hướng dẫ

Trang 1

TuÇn 3

c c c c o0oc c c c

THỨ 2 Ngày dạy: 09 / 09 /2010

Tiếng Việt Bài : L , H

I.Mục tiêu :

-Kiến thức: HS đọc được l,h,lê,hè;từ và câu ứng dụng ;Viết được l,h,lê,hè; Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : le le

-Kĩ năng: Rèn cho HS cĩ kĩ năng đọc ,viết thành thạo l,h,lê,hè

-Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khố lê, hè

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: “ve ve ve, hè về”, phần luyện nĩi “le le”

- Bộ đồ dùng dạy TV

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Đọc sách kết hợp bảng con

Chia lớp thành 2 nhĩm viết bảng con

2.Bài mới: Giới thiệu bài

GV viết bảng l, h

2.2 Dạy chữ ghi âm.

a) Nhận diện chữ:

Chữ l viết thường cĩ nét khuyết trên viết

liền với nét mĩc ngược

Hỏi: Chữ l giống với chữ nào đã học?

So sánh chữ l với chữ b viết thường

Yêu cầu tìm âm l trên bộ chữ

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

Phát âm mẫu: âm l Chỉnh sửa

-Giới thiệu tiếng: lê

Viết bảng tiếng lê và đọc lê

Nêu vị trí các âm trong tiếng lê?

Hướng dẫn đánh vần: lờ - ê - lê

Yêu cầu cài tiếng lê

Chỉnh sửa

Âm h (dạy tương tự âm l)

- Chữ “h” gồm 2 nét, nét khuyết trên và nét

mĩc 2 đầu

- So sánh chữ “h và chữ “l”

Đọc lại 2 cột âm

Học sinh đọc bài

N1: ê, bê, N2: v, ve

Quan sát trả lời câu hỏi

Nhắc lại

Giống chữ b Giống nhau: đều cĩ nét khuết trên

Khác: Chữ l khơng cĩ nét thắt cuối Cài chữ l trên bảng cài

CN 6 em, nhĩm, lớp

HS đọc lê nối tiếp

Cĩ âm l đứng trước , âm ê đứng sau

Cá nhân, nhĩm , lớp Cài tiếng lê

Lớp theo dõi

Giống : cùng cĩ nét khuyết trên

Khác : Âm h cĩ nét mĩc 2 đầu

Trang 2

Hướng dẫn viết chữ:

Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Nhận xét và sửa lỗi cho HS

Dạy tiếng ứng dụng:

Ghi lên bảng: lê – lề – lễ, he – hè – hẹ

Gọi học sinh đánh vần tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Tìm tiếng có âm mới học NX tiết 1

Tiết 2

Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

- Luyện câu:

Treo tranh, yêu cầu QS và trả lời CH

Rút câu ghi bảng: ve ve ve, hè về

Gọi đánh vần tiếng hè, đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu GV nhận xét

-Luyện viết:

GV cho HS luyện viết ở vở T.Viết

Theo dõi và sữa sai NX cách viết

- Luyện nói: GV nêu câu hỏi SGK

Những con vật trong tranh đang làm gì? ở

đâu?

Trông chúng giống con gì?

Giảng thêm:Trong tranh là con le le , nó có

hình dáng giống con vịt nhưng nhỏ hơn ,

mỏ nhọn hơn, chủ yếu sống ở dưới nước

Bài hát nào nói đến con le le ?

GV giáo dục tư tưởng tình cảm.-

4.Củng cố : Gọi đọc bài,

Tìm tiếng mới mang âm mới học

5.Nhận xét, dặn dò:

Đọc lại bài ở nhà , tìm chữ vừa học trong

một đoạn sách báo bất kì

Luyện viết thành thạo chữ l , h

CN , nhóm , lớp

Viết bảng con: l - lê ; h – hè

Nghỉ giữa tiết.

Toàn lớp

Cá nhân, lớp

CN nối tiếp , nhóm 1, nhóm 2., lớp

Cá nhân , nhóm ,lớp

Quan sát và trả lời câu hỏi:

CN 7 em, nhóm , lớp

Toàn lớp thực hiện trong vở tập viết

Quan sát tranh trả lời theo câu hỏi gợi ý Bơi ở ao hồ, sông , đầm

Giống con vịt , ngan

Học sinh trả lời

Bài hát : Bác kim thang

Cá nhân, lớp Nối tiếp tìm tiếng chứa âm vừa học

Lễ, hẹ, hé

Thực hiện tốt ở nhà

Trang 3

Tốn: Bài : LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

-Kiến thức: Nhận biết các số trong phạm vi 5;Biết đọc,viết ,đếm các số trong phạm vi 5 -Kĩ năng: Rèn cho HS cĩ kĩ năng đọc,viết ,đếm các số trong phạm vi 5 thành thạo

Thái độ; Giáo dục các em yêu thích mơn học

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ và phấn màu

-Một số dụng cụ cĩ số lượng là 5

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Đọc các số 1 đến 5 và xếp chúng theo thứ

tự từ bé đến lớn và ngược lại

GV đọc các số 1-5 (khơng theo TT)

2.Bài mới:Giới thiệu bài, ghi tựa

3.Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Hướng dẫn bài tốn:

Cho HS nhận biết số lượng đọc viết số,

thực hiện ở VBT

Bài 2: Hướng dẫn cách làm

Yêu cầu HS đếm số que diêm rồi điền số

tương ứng vào ơ trống

Bài 3: Nêu yêu cầu

Viết số thích hợp vào ơ trống theo thứ tự từ

bé đến lớn, từ lớn đến bé

3.Củng cố :

Gọi HS đọc lại các số từ 1- 5

Số 2 đứng liền trước số nào?

Số 5 đứng liền sau số nào?

4.Dặn dị: Làm lại bài tập ở nhà thành thạo,

xem trước bài Bé hơn dấu <

Đọc và xếp số theo yêu cầu của GV Viết bảng con

Nhắc lại

- QS, đếm số lượng đồ vật trong hình vẽ rồi viết số tương ứng vào ơ trống Đọc lại các số vừa điền

- Quan sát rồi đếm số lượng đồ vật trong từng hình vẽ rồi viết số tương ứng vào ơ trống

- 2 em lên bảng làm, lớp làm VBT

Đọc lại các số vừa điền

2 em , lớp Thực hiện tốt ở nhà

THỨ 3 Ngày dạy: 10 / 09 /2010

Tiếng Việt BÀI : O , C

I.Mục tiêu :

Kiến thức: HS đọc được o , c ,bị , cỏ , từ và câu ứng dụng ;Viết được o ,c ,bị , cỏ Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : Vĩ bè

-Kĩ năng: Rèn cho HS cĩ kĩ năng đọc ,viết thành thạo o , c, bị , cỏ

-Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận

Trang 4

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ các từ khoá: bò, cỏ và câu :bò bê có bó cỏ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: vó bè

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Đọc sách kết hợp bảng con

Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

Viết bảng con.GV NX chung.ghi điểm

2.Bài mới: Giới thiệu bài:

 GV treo tranh rút âm viết bảng: o, c

2.2.Dạy chữ ghi âm:

a) Nhận diện chữ:

Viết lại chữ o và nói:Chữ o gồm một nét

cong kín

Hỏi: Chữ o giống vật gì?

Minh hoạ bằng các mẫu vật và yêu cầu

tìm chữ o trong bộ chữ

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

Phát âm mẫu.Chỉnh sữa cho học sinh

-Giới thiệu tiếng: bò

Nêu vị trí các âm trong tiếng bò?

Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Yêu cầu cài tiếng bò, phân tích

Hướng dẫn đánh vần

Đánh vần mẫu

GV chỉnh sữa cho học sinh

Âm c (dạy tương tự âm o)

- Chữ “c” gồm một nét cong hở phải

- So sánh chữ “c" và chữ “o”

Đọc lại 2 cột âm

*Hướng dẫn viết chữ:

Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Nhận xét và sửa sai

*Dạy tiếng ứng dụng:

Ghi các tiếng ứng dụng lên bảng

Gọi HS ĐV, đọc trơn tiếng ứng dụng

3 em

N1: l – lê, Toàn lớp h – hè Theo dõi

Giống quả trứng, quả bóng bàn…

Toàn lớp thực hiện

Phát âm.Cá nhân, nhóm, lớp Quan sát , nhìn bảng, phát âm

B đứng trước, o đứng sau, thanh huyền trên o

Cả lớp cài: bò

Đánh vần, ,cá nhân ,nhóm, lớp Lớp theo dõi

Theo dõi Giống : Cùng là nét cong

Khác: Âm c nét cong hở, âm o có nét cong kín

2 em., lớp

Nghỉ giữa tiết.

Theo dõi Luyện viết bảng con

Đọc thầm, tìm tiếng có chứa âm vừa học Nối tiếp cá nhân, nhóm , lớp

Cá nhân, nhóm , lớp

Bò, bó, bõ, bỏ, bọ

Cò, có, cỏ, cọ

Trang 5

Gọi học sinh đọc toàn bảng.

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng có âm mới

học

Tiết 2

Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi

bảng: bò bê có bó cỏ

Tìm tiếng có âm mới học trong câu?

Gọi đánh vần tiếng bò, có, bó cỏ, đọc trơn

Gọi đọc trơn toàn câu

-Luyện viết:

GV cho HS luyện viết vở Tviết

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

Theo dõi và sữa sai

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói là gì ?

+ Trong tranh em thấy những gì?

+ Vó bè dùng để làm gì? thường được đặt

ở đâu?

+ Quê em có vó bè không? Ngoài vó bè ra

em còn biết loại vó nào khác?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

4.Củng cố : Gọi đọc bài toàn bảng

Tìm tiếng mới mang âm mới học

5.Nhận xét, dặn dò:

Đọc , viết bài thành thạo ở nhà

Đọc trong sách báo và tìm tiếng có chứa

âm o , c

Xem trước bài:ô, ơ

Nối tiếp cá nhân, nhóm , lớp

Đọc thầm và tìm tiếng có âm mới học trong câu

(tiếng bò, có, bó, cỏ)

1 em

Nối tiếp cá nhân, nhóm , lớp Toàn lớp thực hiện viết vở tập viết Lắng nghe

Nghỉ giữa tiết

“vó bè”

Vó bè, người Dùng để cất cá , tôm thường được đặt ở ao , hồ

10 em Nối tiếp tìm các tiếng có chứa âm vừa học:

ho , lo ,họ

Thực hiện tốt ở nhà

Toán: BÉ HƠN , DẤU <

I.Mục tiêu:

Giúp học sinh so sánh số lượng và sử dụng từ bé hơn, dấu<

Thực hành so sánh các số từ 1->5 theo quan hệ <

Nhận biết dấu <

II.Đồ dùng dạy học:

Các nhóm đồ vật :quả cam , ô tô, chấm tròn; bộ học toán

III.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: Viết các số từ 1 - 5

Trang 6

Sắp xếp các số 2, 5 ,3 ,1, 4 từ lớn - bé.

Nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

a)Nhận biết quan hệ "Bé hơn"

Đưa một số nhóm đồ vật: 1 ô tô và 2 ô tô

và đính lên bảng cài hỏi:

Bên phải có mấy ô tô ?Bên trái có mấy ô

tô ?

Bên nào có số ô tô ít hơn?

1 quả cam và 2 quả cam

Làm tương tự trên

Giới thiệu 1 ô tô , 1 quả cam ta nói: 1 bé

hơn 2

b)Hướng dẫn viết 1 bé hơn 2 : 1 < 2

*Hướng dẫn tương tự với các nhóm đồ

vật khác để rút ra

1 < 2; 2 < 3 ; 3 < 4; 4 < 5

3 Thực hành:

Bài 1:Hướng dẫn viết dấu bé

Bài 2:Làm mẫu: 5 lá cờ và 3 lá cờ

Viết: 3 < 5 , Đọc:Ba bé hơn năm

Đưa các nhóm đồ vật

Bài 3:Tương tự bài 1

Nhận xét , sửa sai

Bài 4:Làm vở ô li

IV.Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học Xem trước bài lớn

hơn , dấu >

Bảng con cả lớp

2 em

Quan sát nhận biết số lượng của 2 nhóm đồ vật rồi so sánh

2 ô tô và 1 ô tô

1 ô tô ít hơn 2 ô tô

Nhắc lại: Một bé hơn hai.:cá nhân,

Quan sát , viết bảng con 1 < 2

Đọc cá nhân, tổ , lớp

Nghỉ giữa tiết

Quan sát , luyện viết bảng con Viết vở ô li

2 hs nêu yêu cầu bài tập

Quan sát , đọc , viết Làm tương tự với các bài còn lại

Quan sát viết số vào bảng con

Làm bảng con:

1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 < 5 Thực hiện ở nhà

MĨ THUẬT MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN

I- MỤC TIÊU

- Giúp HS nhận biết 3 màu: đỏ, vàng, lam

- HS biết vẽ màu vào hình đơn giản.Vẽ được màu kín hình,

II- THIẾT BỊ DẠY-HỌC

GV: -Một số ảnh hoặc tranh có màu đỏ, vàng, lam,

- Bài vẽ của HS các năm trước

HS: Vở Tập vẽ 1, màu vẽ

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 7

- Giới thiệu bài.

HĐ1: Giới thiệu màu sắc

-GV y/c HS quan sát hình 1, bài 3, vở Tập

vẽ 1( 3 màu cơ bản ), và đặt câu hỏi

+ Hãy kể tên các màu ở hình 1 ?

+ Kể tên các đồ vật cĩ màu đỏ, vàng, lam ?

- GV kết luận

+ Mọi vật quanh chúng ta đều cĩ màu sắc

+ Màu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn

+ Màu đỏ, vàng, lam là 3 màu chính

HĐ2: Hướng dẫn HS thực hành

-GV nêu y/c bài vẽ (vẽ màu vào H2,H3,H4)

-GV đặt câu hỏi:

+ Lá cờ Tổ quốc cĩ màu gì ?

+ Hình quả và dãy núi ?

- GV hướng dẫn HS cách cầm bút và cách

vẽ màu:

+ Cầm bút thoải mái đẻ vẽ màu dễ dàng

+ Nên vẽ màu xung quanh trước, ở giữa sau

+ Vẽ màu ít ra ngồi hình vẽ

- GV theo dõi và giúp đỡ HS biết cách vẽ

màu

HĐ3: Nhận xét, đánh giá

- GV chọn 1 số bài vẽ đẹp, chưa đẹp để n.xét

- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét

- GV nhận xét

* Dặn dị:

- Quan sát mọi vật và gọi tên màu của chúng

- Quan sát tranh của bạn Quỳnh Trang, xem

bạn đã dùng màu nào

HS quan sát và trả lời câu hỏi

+ Màu đỏ, vàng và lam

+ HS trả lời theo cảm nhận riêng

- HS lắng nghe

- HS quan sát

- HS trả lời câu hỏi

+ Lá cờ Tổ quốc cĩ nền màu đỏ, ngơi sao ở giữa màu vàng

+ HS trả lời theo cảm nhận riêng

- HS vẽ bài, vẽ màu theo ý thích

- HS đưa bài lên đẻ nhận xét

- HS nhận xét về màu và chọn ra bài vẽ đẹp nhất

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe dặn dị

THỨ 4 Ngày dạy: 13/ 09 /2010

Tiếng Việt: BÀI : Ơ , Ơ.

I.Mục tiêu :

Kiến thức: HS đọc được ơ , ơ ,cơ , cờ , từ và câu ứng dụng ;Viết được ồ ,ơ ,cơ , cờ

Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : Bờ hồ

-Kĩ năng: Rèn cho HS cĩ kĩ năng đọc ,viết thành thạo ơ , ơ, cơ , cờ

-Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận

Trang 8

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh (hoặc các mẫu vật) của các từ khoá: cô cờ và câu ứng dụng bé có vở vẽ (sgk) -Tranh minh hoạ phần luyện nói: bờ hồ.(sgk)

- Bộ dạy Tiếng Việt

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Đọc sách ,bảng con

Đọc câu ứng dụng:

Viết bảng con: bò, cỏ

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

Đưa tranh, giới thiệu rút âm ghi bảng

2.2.Dạy chữ ghi âm:

a) Nhận diện chữ:

Hỏi: Chữ ô giống với chữ nào đã học?

Chữ ô khác chữ o ở điểm nào?

Yêu cầu học sinh tìm chữ ô trên bộ chữ

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

Phát âm mẫu GV chỉnh sữa cho HS

-Giới thiệu tiếng:

Viết bảng tiếng cô Yêu cầu cài tiếng cô

GV NX và ghi bảng.Gọi HS phân tích

Hướng dẫn đánh vần

Hướng dẫn đánh vần 1 lần

Chỉnh sữa cho học sinh

Âm ơ (dạy tương tự âm ô)

- So sánh chữ “ơ" và chữ “o”

-Phát âm: Miệng mở trung bình

*Hướng dẫn viết ô, cô, ơ, cờ:

Viết mẫu và nêu quy trình viết

Chỉnh sửa

GV nhận xét và sửa sai

Dạy tiếng ứng dụng:

Có tiếng hô, hãy thêm các dấu thanh đã học

để được tiếng có nghĩa

6 em

N1: o – bò, N2: c – cỏ

Toàn lớp

Theo dõi

Giống chữ o

Khác: Chữ ô có thêm dấu mũ ở trên chữ o

Toàn lớp thực hiện

Quan sát GV làm mẫu, nhìn bảng, phát âm.6 em, nhóm, lớp

Lắng nghe

Cả lớp cài: cô

HS phân tích

Lắng nghe

Đánh vần, đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp Giống : Đều có một nét vòng khép kín Khác : Âm ơ có thêm “dấu râu”

Lắng nghe

Nghỉ giữa tiết.

Viết bảng con

Toàn lớp viết bảng con

Hồ, hố, hổ, hộ, hỗ

Cá nhân, nhóm , lớp

1 em

Đại diện 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em

Lớp đọc đồng thanh

Trang 9

Gọi HS đánh vần tiếng, đọc trơn

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Tìm tiếng mang âm mới học

Đọc lại bài

Tiết 2

Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi

bảng: bé có vở vẽ

ĐV tiếng vở, đọc trơn tiếng, câu

-Luyện viết:

Hướng dẫn cho HS luyện viết ở vở TV

Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là

gì ?

Trong tranh em thấy những gì?

Cảnh trong tranh nói về mùa nào?Tại sao em

biết?

Em đã được đi chơi bờ hồ như vậy chưa?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang

âm mới học

Nhận xét ,khen những em tìm được nhiều

tiếng đúng , nhanh

5.Dặn dò:

Đọc viết bài thành thạo ở nhà

Tìm tiếng có chứa âm ô , ơ trong các văn bản

, sách , báo bất kì

Xem trước bài:Ôn tập

6 em, nhóm 1, nhóm 2

Lắng nghe

Quan sát tranh, nêu nội dung câu

Đọc thầm ,tìm âm mới học trong câu (tiếng vở)

6 em, nhóm, lớp

7 em, nhóm ,lớp Viết vở

Nghỉ giữa tiết.

“bờ hồ”

Học sinh luyện nói theo hệ thống câu hỏi của GV

HS trả lời Liên hệ thực tế

Thi đua tìm tiếng chứa âm ô, ơ: cô, cờ,

bố, vỗ

Thực hiện tốt ở nhà

TNXH Nhận biết các vật xung quanh

I Mục tiêu:

Sau bài học SS biết:

Nhận xét và mô tả được một số vật xung quanh

Biết được mắt, mũi,tai, lưỡi,tay(da) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh

Có ý thức bảo vệ và gìn giữ các bộ phận của cơ thể C

II Đồ dùng dạy - học:

GV: tranh vẽ

Trang 10

HS: SGK

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức: 1’

Lớp hát.L

2.Kiểm tra bài cũ:

Không kiểm tra

3.Bài mới: 30’

a, Giới thiệu bài:

Khởi độngK: Trò chơi “ nhận biết các vật xung quanh”

Sau khi kết thúc trò chơi – GV nêu câu hỏiS

+ Nhờ đâu các em đoán đúng tên các đồ vật?

GV giới thiệu – Ghi tên bài họcG

b, Hoạt động 1: Quan sát tranh và vật thật ( 10 – 12’)

* Mục tiêu: HS biết mô tả được một số vật xung quanh

* Cách tiến hành:

HS thảo luận theo nhóm đôi

HS các nhóm quan sát và nói về hình dángH, màu sắc, sự nóng, lạnh, trơn, nhẵn hay sần sùi

Hoạt động cả lớpH: GV mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp, HS nhận xét, bổ sung

c, Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm nhỏ (10 – 15’)

* Mục tiêu: Biết vai trò của các giác quan trong việc nhận biết thế giới xung quanh

* Cách tiến hành:

GV chia nhómG, giao nhiệm vụ

HS các nhóm thảo luận với nội dung sau.H

+ Nhờ đâu mà bạn biết được màu sắc của một vật?

+ Nhờ đâu mà bạn biết được một vật là cứng, mềm, sần sùi, mịn màng?

+ Nhờ đâu mà bạn biết được mùi vị, hình dáng của một vật?

+ Nhờ đâu mà bạn nhận ra tiếng chim hót, tiếng chó sủa?

Hoạt động cả lớpH: GV mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp, HS nhận xét, bổ sung

+ Điều gì sảy ra khi mắt ta bị hỏng? Tai bị điếc? Mũi, lưỡi, da bị mất hết cảm giác?

* KL: Nhờ có mắt (thị giác), mũi (khứu giáck), tai(thính giác), lưỡi (vị giác), da(xúc giác) mà chúng ta nhận biết được mọi vật xung quanh, nếu một trong những giác quan

đó bị hỏng chúng ta sẽ không thể biết được đầy đủ về các vật xung quanh Vì vậy chúng

ta cần phải bảo vệ và giữ gìn an toàn cho các giác quan trong cơ thể

4 Củng cố - dặn dò: 2-3’

GV tóm tắt nội dung bài.G

Nhận xét giờ học.N

Dặn DS ôn lại bài.Chuẩn bị bài sau: Bảo vệ mắt và tai

_

HĐTT CA MÚA TRÒ CHƠI

Ngày đăng: 23/05/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng giống con vịt   nhưng nhỏ hơn , - GIÁO ÁN LỚP 1- TUẦN 9(SÁNG- OANH)
Hình d áng giống con vịt nhưng nhỏ hơn , (Trang 2)
Bảng con cả lớp - GIÁO ÁN LỚP 1- TUẦN 9(SÁNG- OANH)
Bảng con cả lớp (Trang 6)
Bảng be. - GIÁO ÁN LỚP 1- TUẦN 9(SÁNG- OANH)
Bảng be. (Trang 12)
Hình vuông. - GIÁO ÁN LỚP 1- TUẦN 9(SÁNG- OANH)
Hình vu ông (Trang 13)
w