GV giáo dục tư tưởng tình cảm.- 4.Củng cố : Gọi đọc bài, Tìm tiếng mới mang âm mới học 5.Nhận xét, dặn dò: Đọc lại bài ở nhà , tìm chữ vừa học trong một đoạn sách báo bất kì.. 3.Hướng dẫ
Trang 1TuÇn 3
c c c c o0oc c c c
THỨ 2 Ngày dạy: 09 / 09 /2010
Tiếng Việt Bài : L , H
I.Mục tiêu :
-Kiến thức: HS đọc được l,h,lê,hè;từ và câu ứng dụng ;Viết được l,h,lê,hè; Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : le le
-Kĩ năng: Rèn cho HS cĩ kĩ năng đọc ,viết thành thạo l,h,lê,hè
-Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khố lê, hè
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: “ve ve ve, hè về”, phần luyện nĩi “le le”
- Bộ đồ dùng dạy TV
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Đọc sách kết hợp bảng con
Chia lớp thành 2 nhĩm viết bảng con
2.Bài mới: Giới thiệu bài
GV viết bảng l, h
2.2 Dạy chữ ghi âm.
a) Nhận diện chữ:
Chữ l viết thường cĩ nét khuyết trên viết
liền với nét mĩc ngược
Hỏi: Chữ l giống với chữ nào đã học?
So sánh chữ l với chữ b viết thường
Yêu cầu tìm âm l trên bộ chữ
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
Phát âm mẫu: âm l Chỉnh sửa
-Giới thiệu tiếng: lê
Viết bảng tiếng lê và đọc lê
Nêu vị trí các âm trong tiếng lê?
Hướng dẫn đánh vần: lờ - ê - lê
Yêu cầu cài tiếng lê
Chỉnh sửa
Âm h (dạy tương tự âm l)
- Chữ “h” gồm 2 nét, nét khuyết trên và nét
mĩc 2 đầu
- So sánh chữ “h và chữ “l”
Đọc lại 2 cột âm
Học sinh đọc bài
N1: ê, bê, N2: v, ve
Quan sát trả lời câu hỏi
Nhắc lại
Giống chữ b Giống nhau: đều cĩ nét khuết trên
Khác: Chữ l khơng cĩ nét thắt cuối Cài chữ l trên bảng cài
CN 6 em, nhĩm, lớp
HS đọc lê nối tiếp
Cĩ âm l đứng trước , âm ê đứng sau
Cá nhân, nhĩm , lớp Cài tiếng lê
Lớp theo dõi
Giống : cùng cĩ nét khuyết trên
Khác : Âm h cĩ nét mĩc 2 đầu
Trang 2Hướng dẫn viết chữ:
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét và sửa lỗi cho HS
Dạy tiếng ứng dụng:
Ghi lên bảng: lê – lề – lễ, he – hè – hẹ
Gọi học sinh đánh vần tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Tìm tiếng có âm mới học NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
GV nhận xét
- Luyện câu:
Treo tranh, yêu cầu QS và trả lời CH
Rút câu ghi bảng: ve ve ve, hè về
Gọi đánh vần tiếng hè, đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu GV nhận xét
-Luyện viết:
GV cho HS luyện viết ở vở T.Viết
Theo dõi và sữa sai NX cách viết
- Luyện nói: GV nêu câu hỏi SGK
Những con vật trong tranh đang làm gì? ở
đâu?
Trông chúng giống con gì?
Giảng thêm:Trong tranh là con le le , nó có
hình dáng giống con vịt nhưng nhỏ hơn ,
mỏ nhọn hơn, chủ yếu sống ở dưới nước
Bài hát nào nói đến con le le ?
GV giáo dục tư tưởng tình cảm.-
4.Củng cố : Gọi đọc bài,
Tìm tiếng mới mang âm mới học
5.Nhận xét, dặn dò:
Đọc lại bài ở nhà , tìm chữ vừa học trong
một đoạn sách báo bất kì
Luyện viết thành thạo chữ l , h
CN , nhóm , lớp
Viết bảng con: l - lê ; h – hè
Nghỉ giữa tiết.
Toàn lớp
Cá nhân, lớp
CN nối tiếp , nhóm 1, nhóm 2., lớp
Cá nhân , nhóm ,lớp
Quan sát và trả lời câu hỏi:
CN 7 em, nhóm , lớp
Toàn lớp thực hiện trong vở tập viết
Quan sát tranh trả lời theo câu hỏi gợi ý Bơi ở ao hồ, sông , đầm
Giống con vịt , ngan
Học sinh trả lời
Bài hát : Bác kim thang
Cá nhân, lớp Nối tiếp tìm tiếng chứa âm vừa học
Lễ, hẹ, hé
Thực hiện tốt ở nhà
Trang 3Tốn: Bài : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
-Kiến thức: Nhận biết các số trong phạm vi 5;Biết đọc,viết ,đếm các số trong phạm vi 5 -Kĩ năng: Rèn cho HS cĩ kĩ năng đọc,viết ,đếm các số trong phạm vi 5 thành thạo
Thái độ; Giáo dục các em yêu thích mơn học
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ và phấn màu
-Một số dụng cụ cĩ số lượng là 5
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Đọc các số 1 đến 5 và xếp chúng theo thứ
tự từ bé đến lớn và ngược lại
GV đọc các số 1-5 (khơng theo TT)
2.Bài mới:Giới thiệu bài, ghi tựa
3.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Hướng dẫn bài tốn:
Cho HS nhận biết số lượng đọc viết số,
thực hiện ở VBT
Bài 2: Hướng dẫn cách làm
Yêu cầu HS đếm số que diêm rồi điền số
tương ứng vào ơ trống
Bài 3: Nêu yêu cầu
Viết số thích hợp vào ơ trống theo thứ tự từ
bé đến lớn, từ lớn đến bé
3.Củng cố :
Gọi HS đọc lại các số từ 1- 5
Số 2 đứng liền trước số nào?
Số 5 đứng liền sau số nào?
4.Dặn dị: Làm lại bài tập ở nhà thành thạo,
xem trước bài Bé hơn dấu <
Đọc và xếp số theo yêu cầu của GV Viết bảng con
Nhắc lại
- QS, đếm số lượng đồ vật trong hình vẽ rồi viết số tương ứng vào ơ trống Đọc lại các số vừa điền
- Quan sát rồi đếm số lượng đồ vật trong từng hình vẽ rồi viết số tương ứng vào ơ trống
- 2 em lên bảng làm, lớp làm VBT
Đọc lại các số vừa điền
2 em , lớp Thực hiện tốt ở nhà
THỨ 3 Ngày dạy: 10 / 09 /2010
Tiếng Việt BÀI : O , C
I.Mục tiêu :
Kiến thức: HS đọc được o , c ,bị , cỏ , từ và câu ứng dụng ;Viết được o ,c ,bị , cỏ Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : Vĩ bè
-Kĩ năng: Rèn cho HS cĩ kĩ năng đọc ,viết thành thạo o , c, bị , cỏ
-Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận
Trang 4II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ các từ khoá: bò, cỏ và câu :bò bê có bó cỏ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: vó bè
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Đọc sách kết hợp bảng con
Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
Viết bảng con.GV NX chung.ghi điểm
2.Bài mới: Giới thiệu bài:
GV treo tranh rút âm viết bảng: o, c
2.2.Dạy chữ ghi âm:
a) Nhận diện chữ:
Viết lại chữ o và nói:Chữ o gồm một nét
cong kín
Hỏi: Chữ o giống vật gì?
Minh hoạ bằng các mẫu vật và yêu cầu
tìm chữ o trong bộ chữ
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
Phát âm mẫu.Chỉnh sữa cho học sinh
-Giới thiệu tiếng: bò
Nêu vị trí các âm trong tiếng bò?
Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Yêu cầu cài tiếng bò, phân tích
Hướng dẫn đánh vần
Đánh vần mẫu
GV chỉnh sữa cho học sinh
Âm c (dạy tương tự âm o)
- Chữ “c” gồm một nét cong hở phải
- So sánh chữ “c" và chữ “o”
Đọc lại 2 cột âm
*Hướng dẫn viết chữ:
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét và sửa sai
*Dạy tiếng ứng dụng:
Ghi các tiếng ứng dụng lên bảng
Gọi HS ĐV, đọc trơn tiếng ứng dụng
3 em
N1: l – lê, Toàn lớp h – hè Theo dõi
Giống quả trứng, quả bóng bàn…
Toàn lớp thực hiện
Phát âm.Cá nhân, nhóm, lớp Quan sát , nhìn bảng, phát âm
B đứng trước, o đứng sau, thanh huyền trên o
Cả lớp cài: bò
Đánh vần, ,cá nhân ,nhóm, lớp Lớp theo dõi
Theo dõi Giống : Cùng là nét cong
Khác: Âm c nét cong hở, âm o có nét cong kín
2 em., lớp
Nghỉ giữa tiết.
Theo dõi Luyện viết bảng con
Đọc thầm, tìm tiếng có chứa âm vừa học Nối tiếp cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, nhóm , lớp
Bò, bó, bõ, bỏ, bọ
Cò, có, cỏ, cọ
Trang 5Gọi học sinh đọc toàn bảng.
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng có âm mới
học
Tiết 2
Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi
bảng: bò bê có bó cỏ
Tìm tiếng có âm mới học trong câu?
Gọi đánh vần tiếng bò, có, bó cỏ, đọc trơn
Gọi đọc trơn toàn câu
-Luyện viết:
GV cho HS luyện viết vở Tviết
GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng
Theo dõi và sữa sai
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói là gì ?
+ Trong tranh em thấy những gì?
+ Vó bè dùng để làm gì? thường được đặt
ở đâu?
+ Quê em có vó bè không? Ngoài vó bè ra
em còn biết loại vó nào khác?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài toàn bảng
Tìm tiếng mới mang âm mới học
5.Nhận xét, dặn dò:
Đọc , viết bài thành thạo ở nhà
Đọc trong sách báo và tìm tiếng có chứa
âm o , c
Xem trước bài:ô, ơ
Nối tiếp cá nhân, nhóm , lớp
Đọc thầm và tìm tiếng có âm mới học trong câu
(tiếng bò, có, bó, cỏ)
1 em
Nối tiếp cá nhân, nhóm , lớp Toàn lớp thực hiện viết vở tập viết Lắng nghe
Nghỉ giữa tiết
“vó bè”
Vó bè, người Dùng để cất cá , tôm thường được đặt ở ao , hồ
10 em Nối tiếp tìm các tiếng có chứa âm vừa học:
ho , lo ,họ
Thực hiện tốt ở nhà
Toán: BÉ HƠN , DẤU <
I.Mục tiêu:
Giúp học sinh so sánh số lượng và sử dụng từ bé hơn, dấu<
Thực hành so sánh các số từ 1->5 theo quan hệ <
Nhận biết dấu <
II.Đồ dùng dạy học:
Các nhóm đồ vật :quả cam , ô tô, chấm tròn; bộ học toán
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Viết các số từ 1 - 5
Trang 6Sắp xếp các số 2, 5 ,3 ,1, 4 từ lớn - bé.
Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
a)Nhận biết quan hệ "Bé hơn"
Đưa một số nhóm đồ vật: 1 ô tô và 2 ô tô
và đính lên bảng cài hỏi:
Bên phải có mấy ô tô ?Bên trái có mấy ô
tô ?
Bên nào có số ô tô ít hơn?
1 quả cam và 2 quả cam
Làm tương tự trên
Giới thiệu 1 ô tô , 1 quả cam ta nói: 1 bé
hơn 2
b)Hướng dẫn viết 1 bé hơn 2 : 1 < 2
*Hướng dẫn tương tự với các nhóm đồ
vật khác để rút ra
1 < 2; 2 < 3 ; 3 < 4; 4 < 5
3 Thực hành:
Bài 1:Hướng dẫn viết dấu bé
Bài 2:Làm mẫu: 5 lá cờ và 3 lá cờ
Viết: 3 < 5 , Đọc:Ba bé hơn năm
Đưa các nhóm đồ vật
Bài 3:Tương tự bài 1
Nhận xét , sửa sai
Bài 4:Làm vở ô li
IV.Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học Xem trước bài lớn
hơn , dấu >
Bảng con cả lớp
2 em
Quan sát nhận biết số lượng của 2 nhóm đồ vật rồi so sánh
2 ô tô và 1 ô tô
1 ô tô ít hơn 2 ô tô
Nhắc lại: Một bé hơn hai.:cá nhân,
Quan sát , viết bảng con 1 < 2
Đọc cá nhân, tổ , lớp
Nghỉ giữa tiết
Quan sát , luyện viết bảng con Viết vở ô li
2 hs nêu yêu cầu bài tập
Quan sát , đọc , viết Làm tương tự với các bài còn lại
Quan sát viết số vào bảng con
Làm bảng con:
1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 < 5 Thực hiện ở nhà
MĨ THUẬT MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN
I- MỤC TIÊU
- Giúp HS nhận biết 3 màu: đỏ, vàng, lam
- HS biết vẽ màu vào hình đơn giản.Vẽ được màu kín hình,
II- THIẾT BỊ DẠY-HỌC
GV: -Một số ảnh hoặc tranh có màu đỏ, vàng, lam,
- Bài vẽ của HS các năm trước
HS: Vở Tập vẽ 1, màu vẽ
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 7- Giới thiệu bài.
HĐ1: Giới thiệu màu sắc
-GV y/c HS quan sát hình 1, bài 3, vở Tập
vẽ 1( 3 màu cơ bản ), và đặt câu hỏi
+ Hãy kể tên các màu ở hình 1 ?
+ Kể tên các đồ vật cĩ màu đỏ, vàng, lam ?
- GV kết luận
+ Mọi vật quanh chúng ta đều cĩ màu sắc
+ Màu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn
+ Màu đỏ, vàng, lam là 3 màu chính
HĐ2: Hướng dẫn HS thực hành
-GV nêu y/c bài vẽ (vẽ màu vào H2,H3,H4)
-GV đặt câu hỏi:
+ Lá cờ Tổ quốc cĩ màu gì ?
+ Hình quả và dãy núi ?
- GV hướng dẫn HS cách cầm bút và cách
vẽ màu:
+ Cầm bút thoải mái đẻ vẽ màu dễ dàng
+ Nên vẽ màu xung quanh trước, ở giữa sau
+ Vẽ màu ít ra ngồi hình vẽ
- GV theo dõi và giúp đỡ HS biết cách vẽ
màu
HĐ3: Nhận xét, đánh giá
- GV chọn 1 số bài vẽ đẹp, chưa đẹp để n.xét
- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét
- GV nhận xét
* Dặn dị:
- Quan sát mọi vật và gọi tên màu của chúng
- Quan sát tranh của bạn Quỳnh Trang, xem
bạn đã dùng màu nào
HS quan sát và trả lời câu hỏi
+ Màu đỏ, vàng và lam
+ HS trả lời theo cảm nhận riêng
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS trả lời câu hỏi
+ Lá cờ Tổ quốc cĩ nền màu đỏ, ngơi sao ở giữa màu vàng
+ HS trả lời theo cảm nhận riêng
- HS vẽ bài, vẽ màu theo ý thích
- HS đưa bài lên đẻ nhận xét
- HS nhận xét về màu và chọn ra bài vẽ đẹp nhất
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe dặn dị
THỨ 4 Ngày dạy: 13/ 09 /2010
Tiếng Việt: BÀI : Ơ , Ơ.
I.Mục tiêu :
Kiến thức: HS đọc được ơ , ơ ,cơ , cờ , từ và câu ứng dụng ;Viết được ồ ,ơ ,cơ , cờ
Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : Bờ hồ
-Kĩ năng: Rèn cho HS cĩ kĩ năng đọc ,viết thành thạo ơ , ơ, cơ , cờ
-Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận
Trang 8II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh (hoặc các mẫu vật) của các từ khoá: cô cờ và câu ứng dụng bé có vở vẽ (sgk) -Tranh minh hoạ phần luyện nói: bờ hồ.(sgk)
- Bộ dạy Tiếng Việt
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Đọc sách ,bảng con
Đọc câu ứng dụng:
Viết bảng con: bò, cỏ
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
Đưa tranh, giới thiệu rút âm ghi bảng
2.2.Dạy chữ ghi âm:
a) Nhận diện chữ:
Hỏi: Chữ ô giống với chữ nào đã học?
Chữ ô khác chữ o ở điểm nào?
Yêu cầu học sinh tìm chữ ô trên bộ chữ
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
Phát âm mẫu GV chỉnh sữa cho HS
-Giới thiệu tiếng:
Viết bảng tiếng cô Yêu cầu cài tiếng cô
GV NX và ghi bảng.Gọi HS phân tích
Hướng dẫn đánh vần
Hướng dẫn đánh vần 1 lần
Chỉnh sữa cho học sinh
Âm ơ (dạy tương tự âm ô)
- So sánh chữ “ơ" và chữ “o”
-Phát âm: Miệng mở trung bình
*Hướng dẫn viết ô, cô, ơ, cờ:
Viết mẫu và nêu quy trình viết
Chỉnh sửa
GV nhận xét và sửa sai
Dạy tiếng ứng dụng:
Có tiếng hô, hãy thêm các dấu thanh đã học
để được tiếng có nghĩa
6 em
N1: o – bò, N2: c – cỏ
Toàn lớp
Theo dõi
Giống chữ o
Khác: Chữ ô có thêm dấu mũ ở trên chữ o
Toàn lớp thực hiện
Quan sát GV làm mẫu, nhìn bảng, phát âm.6 em, nhóm, lớp
Lắng nghe
Cả lớp cài: cô
HS phân tích
Lắng nghe
Đánh vần, đọc trơn cá nhân, nhóm, lớp Giống : Đều có một nét vòng khép kín Khác : Âm ơ có thêm “dấu râu”
Lắng nghe
Nghỉ giữa tiết.
Viết bảng con
Toàn lớp viết bảng con
Hồ, hố, hổ, hộ, hỗ
Cá nhân, nhóm , lớp
1 em
Đại diện 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em
Lớp đọc đồng thanh
Trang 9Gọi HS đánh vần tiếng, đọc trơn
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Tìm tiếng mang âm mới học
Đọc lại bài
Tiết 2
Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi
bảng: bé có vở vẽ
ĐV tiếng vở, đọc trơn tiếng, câu
-Luyện viết:
Hướng dẫn cho HS luyện viết ở vở TV
Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là
gì ?
Trong tranh em thấy những gì?
Cảnh trong tranh nói về mùa nào?Tại sao em
biết?
Em đã được đi chơi bờ hồ như vậy chưa?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang
âm mới học
Nhận xét ,khen những em tìm được nhiều
tiếng đúng , nhanh
5.Dặn dò:
Đọc viết bài thành thạo ở nhà
Tìm tiếng có chứa âm ô , ơ trong các văn bản
, sách , báo bất kì
Xem trước bài:Ôn tập
6 em, nhóm 1, nhóm 2
Lắng nghe
Quan sát tranh, nêu nội dung câu
Đọc thầm ,tìm âm mới học trong câu (tiếng vở)
6 em, nhóm, lớp
7 em, nhóm ,lớp Viết vở
Nghỉ giữa tiết.
“bờ hồ”
Học sinh luyện nói theo hệ thống câu hỏi của GV
HS trả lời Liên hệ thực tế
Thi đua tìm tiếng chứa âm ô, ơ: cô, cờ,
bố, vỗ
Thực hiện tốt ở nhà
TNXH Nhận biết các vật xung quanh
I Mục tiêu:
Sau bài học SS biết:
Nhận xét và mô tả được một số vật xung quanh
Biết được mắt, mũi,tai, lưỡi,tay(da) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh
Có ý thức bảo vệ và gìn giữ các bộ phận của cơ thể C
II Đồ dùng dạy - học:
GV: tranh vẽ
Trang 10HS: SGK
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức: 1’
Lớp hát.L
2.Kiểm tra bài cũ:
Không kiểm tra
3.Bài mới: 30’
a, Giới thiệu bài:
Khởi độngK: Trò chơi “ nhận biết các vật xung quanh”
Sau khi kết thúc trò chơi – GV nêu câu hỏiS
+ Nhờ đâu các em đoán đúng tên các đồ vật?
GV giới thiệu – Ghi tên bài họcG
b, Hoạt động 1: Quan sát tranh và vật thật ( 10 – 12’)
* Mục tiêu: HS biết mô tả được một số vật xung quanh
* Cách tiến hành:
HS thảo luận theo nhóm đôi
HS các nhóm quan sát và nói về hình dángH, màu sắc, sự nóng, lạnh, trơn, nhẵn hay sần sùi
Hoạt động cả lớpH: GV mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp, HS nhận xét, bổ sung
c, Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm nhỏ (10 – 15’)
* Mục tiêu: Biết vai trò của các giác quan trong việc nhận biết thế giới xung quanh
* Cách tiến hành:
GV chia nhómG, giao nhiệm vụ
HS các nhóm thảo luận với nội dung sau.H
+ Nhờ đâu mà bạn biết được màu sắc của một vật?
+ Nhờ đâu mà bạn biết được một vật là cứng, mềm, sần sùi, mịn màng?
+ Nhờ đâu mà bạn biết được mùi vị, hình dáng của một vật?
+ Nhờ đâu mà bạn nhận ra tiếng chim hót, tiếng chó sủa?
Hoạt động cả lớpH: GV mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp, HS nhận xét, bổ sung
+ Điều gì sảy ra khi mắt ta bị hỏng? Tai bị điếc? Mũi, lưỡi, da bị mất hết cảm giác?
* KL: Nhờ có mắt (thị giác), mũi (khứu giáck), tai(thính giác), lưỡi (vị giác), da(xúc giác) mà chúng ta nhận biết được mọi vật xung quanh, nếu một trong những giác quan
đó bị hỏng chúng ta sẽ không thể biết được đầy đủ về các vật xung quanh Vì vậy chúng
ta cần phải bảo vệ và giữ gìn an toàn cho các giác quan trong cơ thể
4 Củng cố - dặn dò: 2-3’
GV tóm tắt nội dung bài.G
Nhận xét giờ học.N
Dặn DS ôn lại bài.Chuẩn bị bài sau: Bảo vệ mắt và tai
_
HĐTT CA MÚA TRÒ CHƠI