+HS: Đọc.ai có nói gì đi nữa - Đó chính là nội dung của câu ứng dụng Hãy đọc câu ứng dụng dới bức +GV: Trong câu ứng dụng tiếng nào chứa vần vừa học?. +GV: Trong các từ ứng dụng tiếng
Trang 1Tuần 14
Thứ 2 ngày 24 tháng 11năm 2008
Học vần: Bài 56 eng iêng
I Mục tiêu: Sau bài học HS có thể:
- Hiểu cấu tạo vần eng , iêng
- Đọc viết , đợc : eng, iêng, lỡi xẻng, trống, chiêng
- Nhận ra eng, iêng trong các tiếng , từ, câu ứng dụng
- Đọc đợc từ ứng dụng : cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng và câu ứng dụng:
Dù ai nói ngả nói nghiêng
III.Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ
+GV: Gọi HS đọc bài ung, ng
+HS - GV: Nhận xét, cho điểm
+GV: Đọc cho HS viết từ: bông súng, sừng hơu
+GV: Nhận xét , chỉnh sửa
B Dạy học bài mới
1, Giới thiệu bài:
+GV : Viết các vần eng, iêng lên bảng
+GV hỏi: Ai đọc đợc các vần này?
+HS: Đọc eng, iêng
2, Hoạt động 1: Dạy vần mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* eng
a, Nhận diện vần
+GV: Ghép vần eng lên bảng
+GV: Ai cho cô biết vần eng đợc
tạo nên bởi âm nào?
+GV: Hãy so sánh cho cô vần eng
+HS: Đọc eng (CN, nhóm, cả lớp)
Trang 2+GV: Viết mẫu bảng vần eng, iêng
vừa viết vừa HD quy trình viết
+GV: Nhận xét, chỉnh sửa
+GV: Viết mẫu lỡi xẻng, trống,
chiêng HD quy trình viết
+GV: Trong các từ ứng dụng tiếng
nào chứa vần vừa học?
+GV: Hãy phân tích tiếng kẻng,
beng, riềng, liệng
+HS: e - ng- eng+HS: đánh vần ( CN, nhóm, cả lớp)+HS: ghép tiếng xẻng
+HS: nêu cách ghép+HS: phân tích+HS: Đọc xẻng+HS: xờ - eng - xeng - hỏi - xẻng+HS: Đánh vần (CN, nhóm, cả lớp+HS : cái xẻng
+HS: Đọc lỡi xẻng+HS: Đánh vần và đọc trơn từ khoá eng
xẻng lỡi xẻng
+HS: Quan sát GV viết mẫu
+HS: Viết lên không trung định hình cách viết
+HS: Viết bảng con
+HS: Quan sát+HS: Viết bảng con
+HS: Đọc
+HS: Đọc ( CN, nhóm, cả lớp).+HS: Tiếng kẻng trong từ cái kẻng tiếng beng trong từ xà beng, tiếng riềng trong từ củ riềng, tiếng liệng trong từ bay liệng
+HS: Phân tích
Trang 3+GV: Cho HS đọc toàn bài +HS: Đọc.
ai có nói gì đi nữa - Đó chính là nội
dung của câu ứng dụng
Hãy đọc câu ứng dụng dới bức
+GV: Trong câu ứng dụng tiếng
nào chứa vần vừa học?
+GV: Em hãy phân tích tiếng:
nghiêng, kiềng
b, Luyện viết
+GV: Gọi HS đọc toàn bộ bài viết
+GV: Cho xem bài viết mẫu, HD
+HS: Đọc bài viết
+HS: Quan sát bài viết mẫu
+HS: viết bài
+HS : Ao, hồ, giếng +HS: Quan sát tranh minh hoạ, thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi gợi ý của GV và các câu hỏi trong nhóm
tự nêu theo chủ đề:
Trang 4+GV: HD HS quan sát tranh thảo
luận theo các câu hỏi gợi ý:
-Tranh vẽ những gì?
- Chỉ xem đâu là ao, hồ, giếng?
- Ao thờng để làm gì? Giếng thờng
+GV: Cho các nhóm thi tìm tiếng ,
từ có chứa vần eng, iêng vừa học
nhóm tìm và viết các tiếng, từ vừa
tìm đợc vào bảng Hết thời gian các
nhóm cử đại diện lên trình bày,
nhóm nào tìm đợc nhiều tiếng, từ có
chứa vần eng hay iêng là nhóm
thắng cuộc
+GV: Tổng kết cuộc thi
Ao, hồ, giếng+Vài nhóm trình bày trớc lớp
+HS : Các nhóm thi tìm tiếng, từ chứa vần vừa học
+ Đại diện các nhóm trình bày kết quả của nhóm mình
Toán: Phép trừ trong phạm vi 8
I Mục tiêu : Giúp HS:
-Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm về phép trừ
III Các hoạt đông dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ
+GV: Cho HS làm bảng con
7 - 2 = 4 + 3 - 6 =
7 - 2 + 1 = 6 - 1 + 2 =
B, Dạy học bài mới
1,Giới thiệu bài: Phép trừ trong phạm vi 8
2, Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ , bảng trừ trong phạm vi 8
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+GV: Tất cả có 8 chấm tròn bớt đi 1
chấm tròn còn lại mấy chấm tròn?
+GV: Gọi HS nêu bài toán
+GV: Cả lớp hãy lập phép tính tơng
ứng
+GV: Viết phép tính 8 - 1 = 7
+GV: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ
để nêu kết quả của phép trừ: 8 - 7 =
+HS: Đọc “ tám trừ một bằng bảy”
+HS: Thi đọc
+HS: làm bài bảng con+Vài HS đọc bài
+2 HS làm trên bảng
Trang 6I Mục tiêu: Sau bài học HS có thể:
-Hiểu cấu tạo vần uông, ơng
-Đọc viết, đợc: uông, ơng, quả chuông, con đờng
Trang 7-Nhận ra uông, ơng trong các tiếng, từ, câu ứng dụng.
-Đọc đợc từ ứng dụng: rau muống, luống cày, nhà trờng, nơng rẫy và câuứng dụng:
Nắng đã lên Lúa trên nơng chín vàng Trai gái bản mờng cùng vui vào hội +Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng
II Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ SGK
+GV: Bảng cài , bộ chữ
+HS: Bộ ĐD học vần , bảng con
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ
+GV: Gọi HS đọc bài eng, iêng
+HS - GV: Nhận xét, cho điểm
+GV: Đọc cho HS viết từ: lỡi xẻng, trống, chiêng
+GV: Nhận xét , chỉnh sửa
B.Dạy học bài mới
1,Giới thiệu bài:
+GV : Viết các vần uông, ơng lên bảng
+GV hỏi: Ai đọc đợc các vần này?
+HS: Đọc uông, ơng
2, Hoạt động 1: Dạy vần mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* uông
a, Nhận diện vần
+GV: Ghép vần uôn lên bảng
+GV: Ai cho cô biết vần uông đợc
tạo nên bởi âm nào?
+GV: Hãy so sánh cho cô vần uông
+HS: Đọc uông (CN, nhóm, cả lớp)+HS: uô- ng- uông
+HS: đánh vần ( CN, nhóm, cả lớp)+HS: ghép tiếng chuông
+HS: nêu cách ghép+HS: phân tích+HS: Đọc chuông
Trang 8+GV: Viết mẫu bảng vần uông, ơng
vừa viết vừa HD quy trình viết
+GV: Nhận xét, chỉnh sửa
+GV: Viết mẫu quả chuông, con
đờng HD quy trình viết
+GV: Nhận xét, chỉnh sửa
d, Đọc từ úng dụng
+GV: Viết bảng các từ ứng dụng
rau muống nhà trờng
luống cày nơng rẫy
+GV: Ai đọc đợc các từ ứng dụng?
+GV: Giải thích các từ ứng dụng
+GV: Đọc mẫu các từ ứng dụng
+GV: Chỉnh sửa cho HS
+GV: Trong các từ ứng dụng tiếng
nào chứa vần vừa học?
+GV: Hãy phân tích tiếng muống,
luống, trờng, nơng
+GV: Cho HS đọc toàn bài
+HS: chờ - uông- chuông +HS: Đánh vần (CN, nhóm, cả lớp+HS : quả chuông
+HS: Đọc quả chuông+HS: Đánh vần và đọc trơn từ khoá uông
chuông quả chuông
+HS: Quan sát GV viết mẫu
+HS: Viết lên không trung định hình cách viết
+HS: Viết bảng con
+HS: Quan sát+HS: Viết bảng con
+HS: Đọc
+HS: Đọc ( CN, nhóm, cả lớp)
+HS: Tiếng muống trong từ rau muống tiếng luống trong từ luống cày, tiếng trờng trong từ nhà trờng, tiếng nơng trong từ n-
ơng rẫy +HS: Phân tích
Trang 9+GV: Nội dung bức tranh minh hoạ
cho câu ứng dụng ở phía dới.Hãy
đọc câu ứng dụng dới bức tranh
+GV: Trong câu ứng dụng tiếng
nào chứa vần vừa học?
+GV: Em hãy phân tích tiếng:
n-ơng, mờng
b, Luyện viết
+GV: Gọi HS đọc toàn bộ bài viết
+GV: Cho xem bài viết mẫu, HD
+GV: HD HS quan sát tranh thảo
luận theo các câu hỏi gợi ý:
tự nêu theo chủ đề:
Đồng ruộng+Vài nhóm trình bày trớc lớp
+HS : Các nhóm thi tìm tiếng, từ chứa vần vừa học
Trang 104, Củng cố, dặn dò
+GV: Cho HS đọc toàn bài trong
SGK
+GV: Cho các nhóm thi tìm tiếng,
từ có chứa vần uông, ơng vừa học
nhóm tìm và viết các tiếng, từ vừa
tìm đợc vào bảng Hết thời gian các
nhóm cử đại diện lên trình bày,
nhóm nào tìm đợc nhiều tiếng, từ có
chứa vần uông hay ơng là nhóm
Trang 11B D¹y häc bµi míi.
1, Giíi thiÖu bµi: LuyÖn tËp
Trang 12- Đặt câu hỏi để HS nhận ra tính
chất giao hoán của phép cộng và
mối quan hệ giữa phép cộng và
*Cách chơi: GV cử 2 đội chơi, mỗi
đội 3 em, 2 đội phải nhanh chóng
xếp lại các phép tính cho thật đúng
GV dán sẵn bảng các phép tính
lẫn lộn
-Nêu cách làm: “ Lấy các chữ số trong vòng tròn để thực hiện phép tính ở trên mũi tên, sau đó điền kết quả vào ô vuông”
-Làm bài vào vở
-3HS làm trên bảng
-Nhận xét
-HS nêu: Ta thực hiệncác phép tính lần lợt từ trái sang phải
Trang 13*LuËt ch¬i: §éi nµo xÕp nhanh vµ
- Giúp các em gấp nhanh, thẳng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Mẫu gấp các nếp gấp cách đều Quy trình các nếp gấp
- HS : Giấy màu, giấy nháp, bút chì, bút màu, hồ dán, khăn, vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Trang 141 Ổn định lớp : Hát tập thể.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu gấp
đoạn thẳng cách đều
Mục tiêu: Học sinh nhận biết
được các đặc điểm của mẫu
gấp : cách đều nhau, có thể
chồng khít lên nhau khi xếp
chúng lại
- Giáo viên cho học sinh
quan sát mẫu gấp, nêu nhận
xét
Hoạt động 2: Giới thiệu
cách gấp
Mục tiêu: Học sinh biết cách
gấp các đoạn thẳng cách đều
nhau
Giáo viên hướng dẫn mẫu
cách gấp
Nếp thứ nhất : Giáo viên
ghim tờ giấy màu lên bảng,
giáo viên gấp mép giấy vào 1
ô theo đường dấu
Nếp thứ hai : Giáo viên
ghim lại tờ giấy, mặt màu ở
phía ngoài để gấp nếp thứ
hai, cách gấp như nếp một
Học sinh quan sát mẫu, phát biểu, nhận xét
Học sinh quan sát giáo viên làmmẫu và ghi nhớ thao tác làm
Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Trang 15Nếp thứ ba : Giáo viên lật
tờ giấy và ghim lại mẫu gấp
lên bảng,gấp vào 1 ô như 2
nếp gấp trước
Hoạt động 3 : Thực hành
Mục tiêu : Học sinh gấp
được các đoạn thẳng cách
đều
Giáo viên nhắc lại cách gấp
theo quy trình cho học sinh
thực hiện
Giáo viên theo dõi giúp đỡ
các em yếu
Hướng dẫn các em làm tốt
dán vào vở
Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Học sinh thực hành trên giấy nháp.Khi thành thạo học sinh gấp thêm giấy màu
Trình bày sản phẩm vào vở
4 Củng cố :
Gọi học sinh nêu lại cách gấp các đoạn thẳng cách đều, chú ý sản phẩm hoàn thành khi xếp lại phải chồng khít lên nhau
5 Nhận xét – Dặn dò :
- Tinh thần, thái độ học tập và việc chuẩn bị đồ dùng học tập của học sinh
- Kỹ năng gấp và đánh giá sản phẩm của học sinh
- Chuẩn bị đồ dùng học
Trang 16Đạo đức: Bài 7: Đi học đều và đúng giờ
- Khi chào cờ ta cần phải nh thế nào? - HS trả lời
- Vì sao ta phải đứng nghiêm trang khi chào
cờ?
- GV nhận xét, cho điểm
* GTB: GT trực tiếp
*HĐ2:(12 phút )Quan sát tranh và đoán xem
chuyện gì sẽ xảy ra
- GV giới thiệu tranh BT1: Thỏ và Rùa là 2
bạn học cùng lớp Thỏ thì nhanh nhẹn còn
Rùa vốn tính chậm chạp Chúng ta hãy đoán
xem chuyện gì xảy ra với 2 bạn?
- GV yêu cầu HS quan sát tranh BT1 và
- HS quan sát tranh và thảo luận
thảo luận nhóm đôi
Trang 17- GV nhận xét.
* HĐ4:( 6 phút ) Liên hệ thực tế
- Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng giờ? - HS trả lời, lớp nhận xét
- Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?
- GV nhận xét KL: + Đợc đi học là quyền
lợi của trẻ em Đi học đúng giờ giúp các em
thực hiện tốt quyền đợc đi học của mình
+ Để đi học đúng giờ cần phải:
* HĐ nối tiếp: ( 1 phút): - Nhận xét tiết học
Thứ 4 ngày 26 tháng 11 năm 2008 Học vần: Bài 58 ang anh
I Mục tiêu: Sau bài học HS có thể:
-Hiểu cấu tạo vần ang, anh
-Đọc viết, đợc: ang, anh, cây bàng, cành chanh
-Nhận ra ang, anh trong các tiếng, từ, câu ứng dụng
-Đọc đợc từ ứng dụng: buôn làng, hải cảng, bánh chng, hiền lành Và đoạn thơ ứng dụng:
Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông?
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn gió?
+Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Buổi sáng
II.Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ SGK
+GV: Bảng cài, bộ chữ
+HS: Bộ ĐD học vần, bảng con
III Các hoạt động dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ
+GV: Gọi HS đọc bài uông, ơng
+HS - GV: Nhận xét, cho điểm
+GV: Đọc cho HS viết từ: quả chuông, con đờng
+GV: Nhận xét, chỉnh sửa
B Dạy học bài mới
1, Giới thiệu bài:
+GV : Viết các vần ang, anh lên bảng
+GV hỏi: Ai đọc đợc các vần này?
+HS: Đọc ang, anh
2, Hoạt động 1: Dạy vần mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* ang
a, Nhận diện vần
Trang 18+GV: Ai cho cô biết vần ang đợc
tạo nên bởi âm nào?
+GV: Hãy so sánh cho cô vần ang
+GV: Viết mẫu bảng vần ang, anh
vừa viết vừa HD quy trình viết
+GV: Nhận xét, chỉnh sửa
+GV: Viết mẫu cây bàng, cành
chanh HD quy trình viết
+HS: Đọc ang (CN, nhóm, cả lớp)
+HS: a - ng- ang+HS: đánh vần ( CN, nhóm, cả lớp)+HS: ghép tiếng bàng
+HS: nêu cách ghép+HS: phân tích+HS: Đọc bàng+HS: bờ - ang - bang - huyền - bàng
+HS: Đánh vần (CN, nhóm, cả lớp+HS : cây bàng
+HS: Đọc cây bàng+HS: Đánh vần và đọc trơn từ khoá ang
bàng cây bàng
+HS: Quan sát GV viết mẫu
+HS: Viết lên không trung định hình cách viết
+HS: Viết bảng con
+HS: Quan sát+HS: Viết bảng con
Trang 19+GV: Trong các từ ứng dụng tiếng
nào chứa vần vừa học?
+HS: Quan sát tranh
+HS: Tranh vẽ con sông và cánh diều bay trong gió
+2 HS đọc
+HS: Nhận xét
+HS: Phải nghỉ hơi +HS: Đọc đúng tiếng có âm s +HS: Đọc (CN, nhóm, cả lớp).+HS : cánh, cành
+HS: Phân tích tiếng cánh, cành
Trang 20+GV: Trong câu ứng dụng tiếng
nào chứa vần vừa học?
+GV: Em hãy phân tích tiếng:
cánh, cành
b, Luyện viết
+GV: Gọi HS đọc toàn bộ bài viết
+GV: Cho xem bài viết mẫu, HD
+GV: HD HS quan sát tranh thảo
luận theo các câu hỏi gợi ý:
-Em thích buổi sáng ma hay nắng?
+GV: Nhận xét khen ngợi nhóm nói
hay
4, Củng cố, dặn dò
+GV: Cho HS đọc toàn bài trong
SGK
+GV: Cho các nhóm thi tìm tiếng,
từ có chứa vần ang, anh vừa học
nhóm tìm và viết các tiếng, từ vừa
tìm đợc vào bảng Hết thời gian các
nhóm cử đại diện lên trình bày,
nhóm nào tìm đợc nhiều tiếng, từ có
chứa vần ang hay anh là nhóm
tự nêu theo chủ đề:
Buổi sáng
+Vài nhóm trình bày trớc lớp
+HS : Các nhóm thi tìm tiếng, từ chứa vần vừa học
+ Đại diện các nhóm trình bày kết quả của nhóm mình
Trang 21
Thø 5 ngµy 27 th¸ng 11 n¨m 2008
Häc vÇn: Bµi 59 inh ªnh
Trang 22I Mục tiêu: Sau bài học HS có thể:
-Hiểu cấu tạo vần inh, ênh
-Đọc viết , đợc : inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
-Nhận ra inh, ênh trong các tiếng, từ, câu ứng dụng
-Đọc đợc từ ứng dụng: đình làng, thông minh, bệnh viện, ễng ơng Và câu ứng dụng:
Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra?
+Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máytính
II Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ SGK
+GV: Bảng cài , bộ chữ
+HS: Bộ ĐD học vần , bảng con
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ
+GV: Gọi HS đọc bài ang, anh
+HS - GV: Nhận xét, cho điểm
+GV: Đọc cho HS viết từ: cây bàng, cành chanh
+GV: Nhận xét , chỉnh sửa
B Dạy học bài mới
1, Giới thiệu bài:
+GV : Viết các vần inh, ênh lên bảng
+GV hỏi: Ai đọc đợc các vần này?
+HS: Đọc uôn, ơn
2, Hoạt động 1: Dạy vần mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* inh
a, Nhận diện vần
+GV: Ghép vần inh lên bảng
+GV: Ai cho cô biết vần inh đợc
tạo nên bởi âm nào?
+GV: Hãy so sánh cho cô vần inh
+HS: Đọc uôn (CN, nhóm, cả lớp)HS: i – nh - inh
+HS: đánh vần ( CN, nhóm, cả lớp)
Trang 23+GV: Viết mẫu bảng vần inh, ênh
vừa viết vừa HD quy trình viết
+GV: Nhận xét, chỉnh sửa
+GV: Viết mẫu chuồn chuồn, vơn
vai HD quy trình viết
+GV: Trong các từ ứng dụng tiếng
nào chứa vần vừa học?
+GV: Hãy phân tích tiếng
+GV: Cho HS đọc toàn bài
+HS: ghép tiếng tính
+HS: nêu cách ghép+HS: phân tích+HS: Đọc tính+HS: tờ-inh-tinh-sắc-tính-tính+HS: Đánh vần (CN, nhóm, cả lớp+HS : máy vi tính
+HS: Đọc máy vi tính+HS: Đánh vần và đọc trơn từ khoá inh
tính máy vi tính
+HS: Quan sát GV viết mẫu
+HS: Viết lên không trung định hình cách viết
+HS: Viết bảng con
+HS: Quan sát+HS: Viết bảng con
+HS: Đọc
+HS: Đọc ( CN, nhóm, cả lớp).+HS tìm tiếng chứa vần inh, ênh
Trang 24+GV: Trong câu ứng dụng tiếng
nào chứa vần vừa học?
+GV: Em hãy phân tích tiếng: lênh
b, Luyện viết
+GV: Gọi HS đọc toàn bộ bài viết
+GV: Cho xem bài viết mẫu, HD
+GV: HD HS quan sát tranh thảo
luận theo các câu hỏi gợi ý:
- Em nhận ra trong các máy ở tranh
minh hoạ có những máy gì mà em
tự nêu theo chủ đề: ầyMý cày, máy nổ, máy khâu, máy tính+Vài nhóm trình bày trớc lớp
+HS : Các nhóm thi tìm tiếng, từ chứa vần vừa học