Đồ dùng dạy - học: GV: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói.. -HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học.. Gọi HS đọc lại cá nhân; nhóm; cả lớp.. -GV giới thiệu và
Trang 1TuÇn 9
c c c c o0oc c c c THỨ 2 Ngµy d¹y: 25 / 10 /2010
CH O CÀO C Ờ _
TiÕng viÖt u«I – ¬i
I Mục tiêu:
-HS đọc và viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
-Đọc được từ và câu ứng dụng:
-HS viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:
-Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy - học:
GV: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
HS: Bộ đồ dùng TV1, bảng, phấn
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 ổn định tổ chức : Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ :
-HS viết, đọc: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi
-HS đọc câu ứng dụng bài 34
-GV nhận xét; ghi điểm
3 Dạy - học bài mới :
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp - GV ghi bảng - HS nhắc lại
b Dạy vần mới:
* uôi
* Nhận diện vần
-GV giới thiệu ghi bảng : uôi - HS nhắc lại: uôi
-GV giới thiệu chữ in, chữ thường
+ Vần uôi được tạo nên từ âm nào? (uô và i)
+ Vần uôi; vần ôi giống nhau điểm g ì? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: đều kết thúc bằng i
Khác nhau: vần uôi bắt đầu bằng uô)
-GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: uôi - HS phát âm: uôi (cá nhân,
cả lớp)
*Đánh vần và đọc tiếng từ:
-HS phân tích vần uôi (uô đứng trước âm i đứng sau) HS đánh vần uô - i
- uôi (cá nhân, nhóm; cả lớp)
-HSđọc: uôi (cá nhân; nhóm)
+ Có vần uôi muốn có tiếng chuối ta làm thế nào? (thêm âm ch,dấu sắc)
-HS nêu; GV ghi bảng: chuối
Gi¸o viªn: TrÇn ThÞ Oanh N¨m häc: 2010 - 2011
Trang 2-HS ghép tiếng: chuối; HS phân tích tiếng chuối (âm ch đứng trước vần uôi dấu sắc)
-HS đánh vần: chờ - uôi - chuôi - sắc - chuối (cá nhân; nhóm; cả lớp) -HS đọc: chuối (cá nhân; nhóm ; cả lớp)
-GV cho HS quan sát tranh
+ Bức tranh vẽ gì? (vẽ nải chuối)
-GVgiới thiệu và ghi từG: nải chuối HS đọc: nải chuối (cá nhân; nhóm ;
cả lớp)
-HS đọc: uôi; chuối, nải chuối
+Vần mới vừa học là vần gì?
+Tiếng mới vừa học là tiếng gì?
-HS nêu ; GVtô màu; HS đọc xuôi, đọc ngược
* ươi : Quy trình tương tự vần uôi
-Lưu ý: ươi được tạo nên từ ươ và i
-HS so sánh ươi với uôi:
+Vần uôi và vần ươi giống nhau điểm gì? khác nhau điểm g ì?
(Giống nhau: kết thúc bằng i
Khác nhau: ươi bắt đầu bằng ươ)
+ Đánh vần: ươ - i - ươi; bờ - ươi - hỏi - bưởi
-Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần
*Luyện viết:
-GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ ươi; uôi; nải chuối ; múi bưởi
-HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai
c Đọc từ ứng dụng:
-GV ghi từ ứng lên bảng: buổi tối, tuổi thơ, múi bưởi, tươi cười
-HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học HS nêu; GV gạch chân Gọi
HS đọc tiếng mới HS đọc từ ứng dụng GVgiải nghĩa từ: múi bưởi; tuổi thơ -GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)
Tiết 2
4 Luyện tập
a Luyện đọc:
-HS đọc lại từng phần trên bảng lớp
-HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp)
-Đọc câu ứng dụng
-GV cho HS quan sát tranh : Bức tranh vẽ gì?
Trang 3-GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trị đố chữ
-HS đọc nhẩm; nêu tiếng cĩ vần vừa học HS đọc tiếng mới HS đọc câu ứng dụng
-GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)
b Luyện viết:
-GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bày vở
-HS mở vở tập viết 1 HS đọc lại bài viết
-GV nhắc lại cách viết; nhắc HS ngồi đúng tư thế khi viết bài
-HS viết bài GV chấm, chữa bài
c Luyện nĩi:
-GV ghi chủ đề luyện nĩi: chuối, bưởi, vú sữa
-Gọi HS đọc chủ đề luyện nĩi GVcho HS quan sát tranh GV nêu câu hỏi -Gợi ý thảo luận theo nhĩm đơi
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Trong 3 thứ quả này em thích quả nào nhất?
+ Chuối chín cĩ màu gì?
+ Vú sữa chín cĩ màu gì?
+ Bưởi thường cĩ nhiều vào mùa nào?
-Gọi đại diện nhĩm lên trình bày HS nhận xét
4.Giáo dục bảo vệ môi trường
- Nội dung tích hợp: Giáo dục tình yªu thiªn nhiªn qua bµi luyƯn nãi
- Phương thức tích hợp: Khai thác gi¸n tiếp nội dung bài
5 Củng cố, dặn dị:
-HS đọc lại cả bài trên bảng lớp
-HS đọc SGK; HS nêu tiếng cĩ vần vừa học
-Nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau
To¸n luyƯn tËp
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
Biết phép cộng một số với 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi
đã học
Rèn kỹ năng học tốn cho HS
II Đồ dùng dạy - học:
GV :
HS : SGK, bút
III.Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
Gọi HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 5
Gi¸o viªn: TrÇn ThÞ Oanh N¨m häc: 2010 - 2011
Trang 4GV nhận xét cho điểm.
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài : GV giới thiệu trực tiếp - GV ghi bảng - HS nhắc lại b.HS làm bài tập
Bài 1 (T 52 ):
-HS nêu yêu cầu của bài - HS nêu cách làm - làm bài vào vở
-HS chữa bài
-HS nhận xét: 0 +1 = 1 ; 1 + 1 = 2 ; 2 + 1 = 3 ; 3 + 1 = 4…
Bài 2 (T 52 ):
-HS nêu yêu cầu của bài H - HS làm bài - gọi HS chữa bài
-Gọi HS nhận xét:
1 + 2 = 3; 1 + 3 = 4; 1 + 4 = 5; 2 +1 = 3; 3 + 1= 4, 4 + 1 = 5
Bài 3 (T 52 ):
-HS nêu yêu cầu của bài - HS làm bài - HS đổi vở để kiểm tra chéo -HS làm bài - HS nhận xét 2 < 2 + 3; 5 > 2 + 1; 5 = 5 + 0
Bài 4 (Tr 52 ): Dành cho HS khá giỏi
-HS nêu yêu cầu của bài - HS làm bài - HS chữa bài - HS nhận xét
4 Củng cố, Dặn dò :
Chơi trò chơi : Lá cộng lá bằng hoa
GV nhận xét giờ học, nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau
***********************
THỨ 3 Ngµy d¹y: 26 / 10 /2010 TiÕng viÖt © - ©y - ay
I Mục tiêu:
-HS đọc và viết được: ay, â ,ây, máy bay, nhảy dây
-Đọc được từ và câu ứng dụng:
-HS viết được:ay, â ,ây, máy bay, nhảy dây
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chạy , bay, đi bộ , đi xe
-Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy - học:
-GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói, bộ đồ dùng dạy TV
-HS: Bộ đồ dùng học TV1
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
-GV đọc -HS viết bảng con, đọc 4 từ trong bài 35( mỗi tổ viết 1 từ)
-2 HS đọc câu ứng dụng bài 35
-GV nhận xét cho điểm
3 Dạy - học bài mới :
Trang 5Tiết 1
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp - GV ghi bảng - HS nhắc lại
b Dạy vần mới:
* ay
* Nhận diện vần
-GV giới thiệu ghi bảng: ay - HS nhắc lại: ay
-GV giới thiệu chữ in, chữ thường
+ Vần ay được tạo nên từ âm nào? (a và y)
+ Vần ay; vần ai giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: đều bắt đầu bằng a
Khác nhau: vần ay kết thúc bằng y)
-GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: ay - HS phát âm: ay (cá nhân, cả lớp)
*Đánh vần và đọc tiếng từ:
-HS phân tích vần ay (a đứng trước âm y đứng sau); HS đánh vần a - y-
ay (cá nhân, nhóm; cả lớp); HS đọc: ay (cá nhân; nhóm)
+ Có vần ay muốn có tiếng bay ta làm thế nào? (thêm âm b)
+ HS nêu; GV ghi bảng: bay ; HS ghép tiếng: bay; HS phân tích tiếng: bay (âm b đứng trước vần ay)
+HS đánh vần: bờ- ay- bay (cá nhân; nhóm ; cả lớp)
+HS đọc: bay (cá nhân; nhóm ; cả lớp)
-GV cho HS quan sát tranh Bức tranh vẽ gì? (máy bay)
-GVgiới thiệu và ghi từ: máy bay; HS đọc: máy bay (cá n; nhóm, cả lớp) -HS đọc: ay - bay- máy bay
+Vần mới vừa học là vần gì?
+Tiếng mới vừa học là tiếng gì?
-HS nêu; GVtô màu; HS đọc xuôi, đọc ngược
*Âm â
-GV giới thiệu âm â - HS nhắc lại
-GV giới thiệu chữ in, chữ viết thường
-GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm HS phát âm (cá nhân, cả lớp)
*Vần ây : Quy trình tương tự vần ay
-Lưu ý: âyđược tạo nên từ â và y
-HS so sánh ây với ay:
+Vần ây và vần ay giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: kết thúc bằng y
Khác nhau: ây bắt đầu bằng â)
+Đánh vần: â - y - ây, dờ - ây - dây
+Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần
*Luyện viết:
-GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét giữa các con chữ của các vần: ay, ây, máy bay, nhảy dây
Gi¸o viªn: TrÇn ThÞ Oanh N¨m häc: 2010 - 2011
Trang 6-HS viết bảng con; GV uốn nắn sửa sai
c Đọc từ ứng dụng:
-GV ghi từ ứng lên bảng: cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối
-HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học
-HS nêu; GV gạch chân; Gọi HS đọc tiếng mới; HS đọc từ ứng dụng -GV giải nghĩa từ: cối xay, ngày hội
-GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm ; cả lớp)
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
-HS đọc lại từng phần trên bảng lớp
-HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp)
b.Đọc câu ứng dụng
-GV cho HS quan sát tranh
+ Bức tranh vẽ gì? (Giờ ra chơi các bạn đang cùng nhau nhảy múa)
-GVgiới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy,
bé gái thi nhảy dây
-HS đọc nhẩm; nêu tiếng có vần vừa học HS đọc tiếng mới HS đọc câu ứng dụng GV đọc mẫu; gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)
b Luyện viết:
-GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở
-HS mở vở tập viết; 1 HS đọc lại bài viết HS viết bài GV chấm, chữa bài
c Luyện nói:
-GV ghi chủ đề luyện nói: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
-1HS đọc chủ đề luyện nói HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm đôi -GV gợi ý:
+Trong tranh vẽ gì?
+ Em gọi tên từng hoạt động trong tranh?
+ Khi nào phải đi máy bay?
+ Hàng ngày em đi bộ hay đi xe đến lớp?
+ Bố mẹ em đi làm bằng gì?
+ Ngoài các cách như đã vẽ trong tranh, để đi từ chỗ này đến chỗ khác ta còn dùng các cách nào nữa?
-Gọi đại diện các nhóm lên trình bày HS nhận xét
4 Củng cố, dặn dò :
HS đọc lại bài trong SGK 1 lần HS tìm tiếng có vần mới học GV nhắc HS học lại bài, xem trước bài sau
Trang 7_
Toán luyện tập chung
I Mục tiờu:
-Làm được phộp tớnh cộng cỏc số trong phạm vi cỏc số đó học, phộp cộng một số với 0
-Giỏo dục H ham học toỏn
II Cỏc hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ :
- 3HS lờn bảng làm bài tập
3 + 0 =… 4 + 1 = 5 + 0 =…
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Gv giới thiệu bài trực tiếp HS nhắc lại Gv ghi bảng.
b HS làm bài tập
Bài 1(Tr53):- HS nờu cỏch làm
+32 +04 +21 +23 +41
- HS làm bài vào vở, chữa bài.(Yờu cầu HS viết số thẳng cột)
Bài 2(Tr53):- HS nờu cỏch tớnh
-HS tự làm, đổi chộo vở để kiểm tra kết quả
2 + 1 + 2 = … 3 + 1 + 1 =… 2 + 0 + 2 =… -GV? Muốn tớnh 2 + 1 + 2 ta làm thế nào? HS (lấy 2 cộng 1 bằng 3 rồi lấy 3 cộng 2 bằng 5)
Bài 4(Tr53):-HS quan sỏt tranh, thảo luận, nờu bài toỏn.
-HS tự viết phộp tớnh thớch hợp
*Trũ chơi: Nối phộp tớnh với kết quả đỳng.
-GV nờu cỏch chơi–hs chơi –HS nhận xột –GV nhận xột
-GV nhận xột giờ học, nhắc HS về nhà học lại cỏc cụng thức về cỏc phộp cộng đó học
4 Củng cố, dặn dũ:
GV nhận xột giờ học Nhắc HS chuẩn bị giờ sau
_
mĩ thuật (gv bộ môn dạy)
************************
THỨ 4 Ngày dạy: 27 / 10 /2010 Tiếng việt ôn tập
I Mục tiờu:
- HS đọc, viết một cỏch chắc chắn cỏc vần cú kết thỳc bằng i, y
- Đọc đỳng cỏc từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng từ bài 32-37
- Viết đợc các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32-37
Giáo viên: Trần Thị Oanh Năm học: 2010 - 2011
Trang 8- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện: Cây khế
II Đồ dùng dạy - học:
GV: Tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng SGK
HS: SGK, bảng phấn, vở tập viết
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 ổn định tổ chức (1 ' ): Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ (4'):
- HS viết b¶ng con: cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối
- HS đọc c©u øng dông
GV nhận xét cho điểm
3 Dạy - học bài mới (30)
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp HS nhắc lại GV ghi bảng
b Ôn tập: GV cho HS ôn bảng
* Các vần vừa học:
- GV đọc âm, HS chỉ chữ HS chỉ âm và đọc chữ H
* Ghép chữ thành âm:
Cho HS ghép âm ở hàng dọc với âm hàng ngang tạo thành vần
HS đọc vần GH ghi bảng
HS đọc các vần ghép được trong bảng ôn H
GV chỉ bảng không theo thứ tự HS đọcG, lớp đọc
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay
- HS tự đọc các từ GV chỉnh sửa phát âm
- GV giảng: đôi đũa, tuổi thơ GV đọc mẫu HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)
d Tập viết từ ngữ ứng dụng:
-GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét giữa các con chữ của các vần: tuổi thơ, mây bay
- HS viết bảng con GV chỉnh sửa chữ viết cho HS G
- HS mở vở tập viết 1 HS đọc bài viết GV nhắc nhở tư thế ngồi viết
- HS viết bài vào vở tập viết: tuổi thơ
Tiết 2
4 Luyện tập
a Luyện đọc:
- HS đọc trong bảng ôn Đọc các từ ngữ ứng dụng Đọc đoạn thơ:
Gió từ tay mẹ
Trang 9Ru bộ ngủ say Thay cho giú trời Giữa trưa oi ả
- GV ghi bảng HS nhẩm đọc 2 HS đọc cả đoạn HS luyện đọc tiếng khú
- GV đọc mẫu HS luyện đọc HS quan sỏt tranh minh hoạ, nhận xột tranh
- HS đọc toàn bài trong SGK
b Luyện viết:
GV hướng dẫn lại cỏch viếtG; cỏch trỡnh bày vở
HS mở vở tập viết HS viết bài GV chấm, chữa bài
c Kể truyện: Cõy khế
- Gọi 2 HS đọc tờn truyện.GV kể lần 1 GV kể lần 2 kết hợp tranh minh hoạ
- HS kể theo nhúm
- Cỏc nhúm cử đại diện thi tài: (Kể nối tiếp từng đoạn trong tranh)
+ Tranh 1: Người anh lấy vợ xa ở riờng, chia cho em một cõy khế ở gúc vườn Người em ra làm nhà cạnh cõy khế và ngày ngày chăm súc cõy Cõy ra rất nhiều trỏi to và ngọt
+ Tranh 2: Một hụm, cú 1 con đại bàng bay từ đõu tới Đại bàng ăn khế và hứa
sẽ đưa người em ra 1 hũn đảo cú rất nhiều vàng bạc, chõu bỏu
+ Tranh 3: Người em theo đại bàng bay đến hũn đảo đú và nghe lời đại bàng, chỉ nhặt 1 ớt vàng bạc Trở về, người em trở nờn giàu cú
+ Tranh 4: Người anh sau khi nghe chuyện của em liền bắt em đổi cõy khế lấy nhà cửa, ruộng vườn của mỡnh Rồi 1 hụm, con đại bàng lại bay đến ăn khế + Tranh 5: Nhưng khỏc với em, người anh lấy quỏ nhiều vàng bạc khi bay ngang qua biển, đại bàng đuối sức vỡ chở quỏ nặng Nú xó cỏnh, người anh bị rơi xuống biển
- HS thảo luận nhúm.Cử đại diện thi tài HS kể HS nhận xột
+ Qua cõu chuyện muốn nhắc nhở điều gỡ? (khuyờn chỳng ta khụng nờn quỏ tham lamk)
*í nghĩa cõu chuyện: Khụng nờn tham lam.
5.Giaựo duùc baỷo veọ moõi trửụứng
- Noọi dung tớch hụùp: Giaựo duùc tỡnh yêu thiên nhiên qua truyện kể “cây khế”.
Yêu quý chăm sóc, bảo vệ cây vì cây sẻ có lợi cho con ngời
- Phửụng thửực tớch hụùp: Khai thaực gián tieỏp noọi dung baứi
6 Củng cố, dặn dũ (2 ' )
- GV chỉ bảng ụn, HS theo dừi và đọc theo HS tỡm chữ cú vần vừa ụn
- GV dặn HS học lại bài, xem trước bài 38
_
Tnxh hoạt động nghỉ ngơi
I Mục tiờu:
- HS biết kể về hoạt động, trò chơi mà mỡnh yờu thớch
- Núi về sự cần thiết cần phải nghỉ ngơi, giải trớ
- Biết đi, đứng và ngồi học đỳng tư thế
Giáo viên: Trần Thị Oanh Năm học: 2010 - 2011
Trang 10- Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày.
II Đồ dùng dạy – học:
GV: Tranh minh hoạ
HS: SGK
III Các hoạt động dạy – học:
1 ổn định tổ chức: Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp HS nhắc lại GV ghi bảng b.Khởi động: Trò chơi: “ Hoạt động giao thông”
- GV hướng dẫn và làm mẫu HS chơi
Hoạt động 1: Thảo luận theo nhóm.
- Mục tiêu: nhận biết được các hoạt động hoặc trò chơi có ích cho sức khoẻ
- Cách tiến hành:
Bước 1: HS hoạt động theo cặp
+ Kể tên các hoạt động hoặc các trò chơi mà em thích?
Bước 2: Gọi đại diện các nhóm lên kể trước lớp.
HS trao đổi, kể tên những trò chơi mà các em chơi hàng ngày.1 số em kể trước lớp
+ Những hoạt động vừa nêu có lợi (có hại c) gì cho sức khoẻ?
Kết kuận: GV kể những trò chơi có lợi cho sức khoẻ Nhắc HS giữ gìn an toàn
khi chơi
Hoạt động 2 : Làm việc với SGK.
- HS quan sát các hình ở trong trang 20H, 21 ( SGK)
+ Nêu tác dụng từng hoạt động?
- HS trao đổi nhóm, nêu rõ tên các hoạt động Hình nào là cảnh vui chơi, hình nào là cảnh luyện tập thể dục thể thao, hình nào là cảnh nghỉ ngơi, thư giãn Tác dụng của từng hình
Kết luận: Khi làm việc nhiều hoặc hoạt động quá sức, cơ thể sẽ bị mệt mỏi, lúc
đó cần phải nghỉ ngơi cho lại sức Nếu không nghỉ ngơi đúng lúc sẽ có hại cho sức kho
- Có nhiều hình thức nghỉ ngơi: đi chơi hoặc thay đổi hình thức hoạt động là nghỉ ngơi tích cực Nếu nghỉ ngơi, thư giãn đúng cách sẽ mau lại sức khoẻ và hoạt động tiếp đó sẽ tốt và có hiệu quả hơn
Hoạt động 3: Quan sát theo nhóm nhỏ.
- Mục tiêu: nhận biết các tư thế đúng và sai trong họat động hàng ngày
- Cách tiến hành
+HS trao đổi nhóm, chỉ ra bạn nào đi, đứng, ngồi đúng tư thế
+HS phát biểu: nhận xét, diễn lại tư thế của các bạn trong từng hình cả lớp quan sát, phân tích xem tư thế nào đúng nên học tập, tư thế nào sai nên tránh +HS đóng vai nói cảm giác của người sau khi thực hiện động tác H
* Kết luận: GV nhắc nhở HS nên chú ý thực hiện các tư thế đúng khi ngồi học, lúc đi, đứng trong các hoạt động hàng ngày
- Nhắc nhở những HS trong lớp còn ngồi lệch, đi gù, vẹo cần chú ý khắc phục
4 Củng cố, dặn dò