Giới thiệu bài: GVgiới thiệu trực tiếp - GVghi bảng – HS nhắc lại b.. Luyện đọc -HS đọc bài Tiết 1 - HS đọc lại từng phần trên bảng lớp -HS đọc SGK cá nhân – cả lớp -GV cho HS quan sát
Trang 1TuÇn 7
c c c c o0oc c c c
THỨ 2 Ngµy d¹y: 08 / 10 /2010
CH O C ÀO C Ờ _
TiÕng viÖt «n tËp
I Mục tiêu:
-HS đọc : p, ph, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh,y , tr ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 22 đến bài 27
-HS viết : p, ph, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh,y , tr ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 22 đến bài 27
-Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Tre ngà
II Đồ dùng dạy - học:
-GV: Bảng ôn (sgk – trang 56 ); tranh minh hoạ câu, truyện kể
-HS: sgk, vở Tập viết, bảng, phấn
III Các hoạt động dạy - học:
1.¤n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
-HS viết: y, tr, y tá, tre ngà
-HS đọc bài 26
3 Dạy - học bài mới:
Tiết 1
a Giới thiệu bài: GVgiới thiệu trực tiếp - GVghi bảng – HS nhắc lại
b Ôn tập
* Các chữ và âm vừa học
-GV đọc âm, HS chỉ chữ
-HS chỉ chữ và đọc âm - HS đọc theo thứ tự và không theo thứ tự
* Ghép chữ thành tiếng
-HS ghép các chữ ở cột dọc với các chữ ở hàng ngang tạo thành tiếng mới-
HS nêu tiếng mới – GV ghi bảng
-HS đọc các tiếng kết hợp phân tích tiếng ở Bảng1- 1HS đọc –Lớp đọc
-GV treo bảng 2 - HS ghép tiếng với dấu thanh để tạo tiếng mới
- HS nêu tiếng mới -GV ghi bảng
-HS đọc các tiếng ở bảng 2
-GV chỉnh sửa cho HS
c Đọc từ ứng dụng
-GV ghi từ ứng dụng: nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ
-HS đọc nhẩm – HS đọc
-GV đọc mẫu
-HS đọc các từ theo cá nhân, nhóm
-GV chỉnh sửa, giải thích các từ: nhà ga; ý nghĩ
Trang 2d Tập viết từ ngữ ứng dụng
-GV hướng dẫn HS viết vào bảng con: tre già, quả nho
-HS viết, GV chỉnh sửa
Tiết 2
e Luyện tập:
* Luyện đọc
-HS đọc bài Tiết 1 - HS đọc lại từng phần trên bảng lớp
-HS đọc SGK (cá nhân – cả lớp)
-GV cho HS quan sát tranh
+ Bức tranh vẽ gì?( vẽ hai người thợ đang xẻ gỗ và một người giã giò)
-GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng: quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò
-HS luyện đọc câu - GV đọc mẫu – HS đọc lại (cá nhân, lớp)
-HS luyện đọc bài trong SGK
* Luyện viết
-HS tập viết các từ trong bài 27 vào vở Tập viết
-GV uốn nắn tư thế ngồi cho HS; chấm, nhận xét 1 số bài
* Kể chuyện
-GV ghi tên truyện: Tre ngà
-HS đọc tên truyện: Tre ngà
-GV kể lại truyện có kèm theo tranh minh hoạ : Thánh Gióng
+Tranh 1: Có một em lên ba tuổi vẫn chưa biết cười nói
+Tranh 2: Bỗng một hôm có người rao: vua đang cần có người đánh giặc
Chú bé liền bảo với người nhà ra mời sứ giả vào rồi chú nhận lời đi đánh giặc
+Tranh 3: Từ đó chú bỗng lớn nhanh như thổi Đợi đến lúc đã có đủ nón sắt,
gậy sắt, ngựa sắt, chú liền chia tay cha mẹ, xóm làng, nhảy lên ngựa sắt ra trận Ngựa sắt hí vang, phun lửa rồi phi thật nhanh
+Tranh 4: Chú và ngựa đi đến đâu, giặc chết như rạ, trốn chạy tan tác +Tranh 5: Bỗng gậy sắt gẫy Tiện tay, chú liền nhổ luôn cụm tre cạnh đó
thay gậy, tiếp tục chiến đấu với kẻ thù
Giặc sợ khiếp vía, rút chạy dài
+Tranh 6: Đất nước trở lại bình yên chú dừng tay buông cụm tre xuống Tre
gặp đất Trở lại tươi tốt lạ thường Vì tre vẵn nhuộm khói lửa chiến trận nên vàng óng Đó là giống tre ngà ngày nay vẫn còn mọc ở một vài nơi trên đất nước ta Còn chú bé với con ngựa sắt thì vẵn tiếp tục phi Đến một đỉnh núi cao, họ dừng chân Chú ghìm cương ngựa, ngoái nhìn lại làng xóm quê hương, rồi chắp tay
Trang 3từ biệt Ngựa sắt lại hí vang, mĩng đập xuống đá rồi nhún một cái, đưa chú bé bay thẳng lên trời
Đời sau gọi chú là Thánh Giĩng
-HS thảo luận nhĩm và cử đại diện thi tài
+ Em thấy chú bé là người thế nào?
-GV rút ra ý nghĩa câu chuỵện
*ý nghĩa: Truyền thống đánh giặc cứu nước của trẻ nước Nam
4.Giáo dục bảo vệ môi trường
- Nội dung tích hợp: Giáo dục tình cảm c
- Phương thức tích hợp: Khai thác trực tiếp nội dung bài
s4 Củng cố, dặn dị
-HS đọc lại bài trong SGK 1 lần
-GV nhận xét giờ học
-Dặn HS học lại bài, xem trước bài 28
_
To¸n kiỴm tra
I Mục tiêu:
-Kiểm tra kết quả học tập của HS về:
-Nhận biết số lượng trơng phạm vi 10, viết số từ o đến 10
-Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ o đến 10
-Nhận biết hình vuơng, hình tam giác, hình trịn
II Đồ dùng dạy - học:
HS: Vở bài tập tốn
III Đề bài:
Bài 1: Sè
10
Bài 2: §iỊn dÊu > < =
0 1 7 7 10 6
8 5 3 9 4 8
Bài 3: Nối với số thích hợp
0
Trang 41 2 3 4 5
1 > 2 > 3> 4 >
Bài 4: Cã mÊy h×nh tam gi¸c? h×nh vu«ng?
-GV sử dụng để kiểm tra trong vở bài tập toán
-HS mở vở, lần lượt làm bài
IV Cách đánh giá:
Bài 1: 2 điểm (Mỗi ý đúng ghi 0, 5 điểm.)
Bài 2: 3 điểm (Mỗi ý đúng ghi 0, 5 điểm.)
Bài 3: 3 điểm (Mỗi ý đúng ghi 0, 75 điểm.)
Bài 4: 2 điểm: (2 hình tam giác: 1 điểm.)
(5 hình vuông: 1 điểm.)
(4 hình vuông: 0, 5 điểm)
************************
THỨ 3 Ngµy d¹y: 11 / 10 /2010 TiÕng viÖt «n tËp: ©m vµ ch÷ ghi ©m
I Mục tiêu:
-HS đọc, viết 1 cách chắc chắn các âm và chữ ghi
-HS đọc được 1 số từ ngữ, câu
-Rèn kỹ năng đọc viết cho H
II Đồ dùng dạy – học :
-GV: nội dung ôn
-HS: tự ôn tập
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :HS nêu các âm đã học
3 Bài mới
a giới thiệu bài:
- Giáo viên giới thiệu bài trực tiếp – GV ghi bảng – HS nhắc lại
b Luyện đọc
-GV chỉ chữ, HS đọc âm : ơ, a, n, m, x, ô, đ, h, s, r, k, o, g, b, t, d, l, e, ê, c,
v, p, q, y
Trang 5-HS chỉ chữ và đọc âm
-GVghi bảng 1 số từ : quả nho ý nghĩ
nhà ga tre ngà
-HS luyện đọc theo: cá nhân, nhóm, cả lớp
-HS đọc các từ ngữ ứng dụng theo cá nhân, nhóm
-HS luyện đọc câu ứng dụng: Quê em Hà có nghề xẻ gỗ , phố bé Nga có nghề giã giò
c Luyện viết:
-GV đọc âm, HS viết chữ vào bảng con đ, y, t, s, m, k
-HS viết vào bảng con - GV uốn nắn sửa sai
-GV giúp đỡ HS kém
Tiết 2
d Luyện tập
* Ôn tập các âm ghép: gh, kh, gi, ng, ngh, tr, ph, nh, ch, th
-HS nhắc lại chữ và âm ghép đã học – HS nêu – GV ghi bảng
-HS chỉ vào các âm – HS đọc theo thứ tự và không theo thứ tự
* Ôn tập từ, câu: thợ xẻ, chì đỏ, cá kho, nho khô, phá cỗ, gồ ghề
Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga
e Luyện viết:
-GV đọc – HS viết bảng con : gh, kh, gi, ng ngh, tr, ph,
-HS viết vở: đ, y, t, s, m, k, ng, ngh, tr, ph, nh,ch
-GV chấm, chữa nhận xét bài
4 Củng cố, dặn dò
-2 HS đọc lại toàn bài
-GV nhận xét giờ học, nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau
_
To¸n phÐp céng trong ph¹m vi 3
I Mục tiêu:
Giúp HS:
-Thuộc bảng cộng trong phạm vi3
-Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
-Giáo dục học sinh yêu thích học môn toán
II Đồ dùng dạy - học:
GV: 2 con gà, 3 ô tô (Tranh minh hoạ)
HS: Bộ đồ dùng toán 1
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ :Trả bài kiểm tra - nhận xét
Trang 62.Bài mới
a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp - Ghi bảng - HS nhắc lại
b Giới thiệu phép tính cộng, bảng cộng trong phạm vi 3.
* Phép cộng: 1 + 1= 2
-HS quan sát mô hình “ Có 1 con gà, thêm 1 con gà nữa Hỏi tất cả có mấy con gà?”
-HS nêu lại bài toán
-HS nêu câu trả lời: “ 1 con gà thêm 1 con gà được 2 con gà”
-HS nêu: “ 1 thêm 1 được 2”
-GV: Ta viết 1 thêm 1 bằng 2 như sau: 1 + 1= 2
-Dấu + gọi là “cộng”
-Đọc là: 1 cộng 1 bằng 2 HS đọc laị
+ 1 cộng 1 bằng mấy?
* Phép cộng: 2 +1= 3 (dẫn tương tự 1+1= 2).
* Phép cộng: 1 + 2= 3 (dẫn tương tự).
* GV chỉ các phép tính trên bảng và nêu: Đó là phép cộng.
+1 cộng 1 bằng mấy?
+3 bằng mấy cộng mấy?
* GV nêu câu hỏi để HS nhận biết: 2 + 1 = 3; 1 + 2 = 3 tức là 2 + 1 cũng
bằng 1 + 2 (vì cùng bằng 3)
c Thực hành
Bài 1: HS làm vào vở chữa bài 1 + 1 =… 1 + 2 =… 2 + 1 =… Bài 2: GV giới thiệu phép tính viết HS làm bảng con, 3 hs làm trên bảng
1 1 2
+ + +
1 2 1
Bài 3: HS chơi trò chơi.
4 Củng cố, dặn dò
-Gọi HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 3
-Nhắc HS về học thuộc bảng cộng, chuẩn bị bài sau
mÜ thuËt VẼ MÀU VÀO HÌNH QUẢ ( TRÁI ) CÂY
I- MỤC TIÊU.
- Giúp HS nhận biết màu các loại quả quen thuộc
- Biết dùng màu để vẽ vào hình các quả
II- THIẾT BỊ DẠY- HỌC.
GV: - Một số quả thực có màu khác nhau
- Tranh hoặc ảnh về các loại quả
- Bài vẽ của HS các tiết trước
HS: Vở Tập vẽ 1, màu vẽ
Trang 7III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1 Giới thiệu bài.
2 Bµi cò: KiÓm tra vµ chÊm bµi cña 1 sè em cha xong tiÕt tríc
3 Bµi míi
HĐ1: Giới thiệu quả.
- GV giới thiệu 1 số quả thực, hoặc y/c HS xem ở hình 1,2, bài 7, vở Tập vẽ 1 và đặt câu hỏi
+ Đây là quả gì ?(Quả cam, quả xoài, )
+ Quả có màu gì ?( Quả có màu vàng, xanh, )
+ Em hãy kể 1 số loại quả mà em biết ?
- GV cho HS xem bài vẽ của HS lớp trước
- GV tóm tắt
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ màu.
- GV đặt câu hỏi
+ Quả cà có màu gì ?(tÝm, xanh,tr¾ng)
+ Quả xoài có màu gì ?(xanh, vµng)
- GV vẽ minh họa bảng hoặc hướng dẫn ở bộ ĐDDH
+ Chọn màu
+ Vẽ màu: Vẽ màu cẩn thận, vẽ xung quanh
trước ở giữa sau
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV nêu y/c vẽ bài
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS vẽ màu
cẩn thận không bị nhem ra phía ngoài,
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS khá, giỏi,
HĐ4: Nhận xét, đánh giá.
- GV chọn 1 số bài vẽ đẹp, chưa đẹp để n.xét
- GV gọi 2 đến3 HS nhận xét
- GV nhận xét bổ xung
* Dặn dò:
- Quan sát màu sắc của hoa và quả
- Nhớ đưa vở Tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu
**********************
THỨ 4 Ngµy d¹y: 12 / 10 /2010
TiÕng viÖt ch÷ thêng ch÷ hoa
I Mục tiêu:
-HS bước đầu làm quen với chữ in hoa
-Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ba vì
Trang 8-Rèn kỹ năng đọc viết cho H.
II Đồ dùng dạy - học:
-GV: Bảng chữ thường, chữ hoa
-HS: Bộ đồ dùng học tập TV1
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
-HS đọc, viết: Nhà ga, quả nho, tre ngà, ý nghĩ
-2 HS đọc bài trong SGK
3 Bài mới
Tiết 1
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp, ghi bảng - HS nhắc lại
b Nhận diện chữ hoa:
-GV treo bảng chữ in hoa
-Hs quan sát
+ Chữ in hoa nào gần giống chữ in hoa thường nhưng kích cỡ thì lớn hơn? Chữ in hoa nào không giống chữ in thường?
-HS thảo luận nhóm
-Đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp
* Kết luận:
+ Các chữ in hoa và in thường gần giống nhau: C, E, Ê, L, K, O, Ơ, Ô, P, S,
T, U, Ư, V, X, Y
+ Các chữ in hoa và in thường khác nhau nhiều là: A, Ă, Â, B D, Đ, G, H, M,
N, Q, R
-HS tiếp tục theo dõi bảng chữ thường, chữ hoa
-HS dựa vào chữ in thường để nhận diện ra và đọc âm của chữ
-GV che phần chữ thường – HS đọc chữ in hoa (cá nhân, cả lớp)
Tiết 2
4 Luyện tập:
a Luyện đọc:
-HS luyện đọc lại bài ở tiết 1: 7- 8 em
-HS đọc SGK (cá nhân, lớp đọc)
-Đọc câu ứng dụng:
-GV giới thiệu và ghi lên bảng câu ứng dụng:
+Bốmẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở sa Pa
+ Những chữ nào được viết hoa trong bài?
-HS đọc những chữ in hoa có trong câu: 2- 3 em: Bố, Kha, Sa Pa
-GV giới thiệu: Chữ đứng ở đầu câu: Bố
Tên riêng: Kha, Sa Pa
-HS: luyện đọc câu ứng dụng: cá nhân, mhóm, tập thể
-GV chỉnh sửa lời phát âm cho HS
-GV đọc mẫu, giải thích: Sa Pa là 1 thị trấn nghỉ mát thuộc tỉnh Lào Cai -HS quan sát tranh vẽ minh hoạ và luyện đọc bài trong SGK: cá nhân, tập thể
Trang 9b Luyện núi:
-Gv ghi chủ đề luyện núi: Ba Vỡ
-HS đọc tờn bài luyện núi: Ba Vỡ
-GV giới thiệu về địa danh Ba Vỡ
+Nỳi Ba Vỡ thuộc huyện Ba Vỡ tỉnh Hà Tõy Tương truyền cuộc chiến giữa Sơn Tinh và Thuỷ Tinh đó diễn ra từ đõy
-GV đặt cõu hỏi - HS thảo luận nhúm đụi
+ Tỉnh Ninh Bỡnh cú cảnh đẹp nào?
+ nơi em ở cú cảnh nào đẹp?
-Đại diện nhúm trỡnh bày – HS nhận xột
5 Củng cố, dặn dũ
-HS đọc lại toàn bài
-Dặn HS về nhà ụn lại bài - xem trước bài 29
Tnxh thực hành đánh răng rữa mặt
I Mục tiờu:
-Giỳp HS:
-Biết đỏnh răng, rửa mặt đỳng cỏch
-HS biết ỏp dụng vào việc làm vệ sinh cỏ nhõn hàng ngày
II Đồ dựng dạy – học:
GV: mụ hỡnh răng, bàn trải, kem đỏnh răng trẻ em, chậu, xà phũng thơm
HS: bàn chải răng, cốc, kem đỏnh răng, khăn mặt
III.Cỏc hoạt động dạy – học:
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới
a Khởi động: Trũ chơi “Cụ bảo”
-HS chỉ làm điều GV yờu cầu khi cú từ “Cụ bảo” do GV núi ở đầu Nếu GV khụng núi từ đú mà em nào làm theo điều GV yờu cầu thỡ sẽ bị phạt Số người bị phạt lờn đến 5 người thỡ phải làm 1 trũ vui cho cả lớp xem
b Hoạt động 1: thực hành đỏnh răng.
* Mục tiờu: Biết đỏnh răng đỳng cỏch
* Cỏch tiến hành:
-Bước 1: GV đặt cõu hỏi, HS chỉ vào mụ hỡnh răng: mặt trong, mặt ngoài,
mặt nhai của răng
+ Hàng ngày, em quen chải răng như thế nào?
+1 số HS trả lời,làm thử động tỏc chải răng bằng bàn chải và mụ hỡnh
+ GV làm mẫu trờn mụ hỡnh
Bước 2: HS thực hành đỏnh răng theo nhúm - GV quan sỏt
c Hoạt động 2: Thực hành rửa mặt đỳng cỏch
* Mục tiờu: biết cảch rửa mặt đỳng cỏch
* Cỏch tiến hành:
Trang 10+ Rửa mặt như thế nào là đúng cách và hợp vệ sinh? (HS nêu cách rửa mặt đúng cách, hợp vệ sinh trình diễn động tác rửa mặt cả lớp nhận xét)
+ GV hướng dẫn rửa mặt mẵu
+ HS thực hành rửa mặt
*Kết luận: Ở nhà, các em cần đánh răng, rửa mặt cho hợp vệ sinh.
Các em dùng nước tiết kiệm nhưng vẫn phải đảm bảo vệ sinh
4 Củng cố, dặn dò
-GV nhận xét giờ học, nhắc HS chuẩn bị cho tiết học sau
ThÓ dôc gvbé m«n d¹y
**********************
THỨ 5 Ngµy d¹y: 13 / 10 /2010 TiÕng viÖt ia
I Mục tiêu:
-HS đọc và viết được: ia, lá tía tô
-Đọc được từ và câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ , chị Kha tỉa lá
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chia quà
II Đồ dùng dạy – học:
-GV: Lá tía tô, tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói
-HS: Bộ đồ dùng TV1
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 ổn định tổ chức :Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ
Gọi HS đọc, viết: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
3 Bài mới
a Giới thiệu bài: Gv giới thiệu trực tiếp, ghi bảng - HS nhắc lại
b Dạy vần
* Nhận diện vần
-GV giới thiệu và ghi bảng: ia- HS nhắc lại: ia
-GV giới thiệu chữ in, chữ viết thường
+ Vần ia tạo nên từ âm nào? Vần ia được tạo nên từ i và a
+ Vần ia và i giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
- HS so sánh ia với i (giống nhaug: đều có i
Khác nhau: ia có thêm a)
* Phát âm và đánh vần tiếng
-GV phát âm: ia- HS phát âm (cá nhân, cả lớp)
+ Vần ia gồm những âm nào ghép lại? (gồm i và a)
-GV đánh vần mẫu: i – a - ia HD cách đánh vần, đọc trơn
-HS luyện đánh vần đọc trơn: ia ghép vần
-HS nêu cách ghép tiếng “tía” H ( 3 hs )
Trang 11-HS ghép tiếng đánh vần: tờ- ia- tia- sắc - tía (cá nhân, nhóm)
đọc trơn tiếng: tía (cá nhânc, cả lớp) - GV ghi bảng: tía
-GV cho HS quan sát vật mẫu
+ Đây là lá gì?( lá tía tô)
-GV giới thiệu từ “lá tía tô” – ghi bảng từ khoá: lá tía tô
-HS luyện đọc
+ phân tích tiếng (đọc xuôi, đọc ngược)
+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?
+ Vần mới vừa học là vần nào?
- HS nêu – GV tô màu - GV chỉ HS đọc: ia, tía, lá tía tô
* Luyện viết
-GV viết mẫu + hướng dẫn cách viết: ia, lá tía tô
-HS luyện viết trên bảng con - GV sửa sai
c Đọc từ ngữ ứng dụng
-GV ghi bảng, HS nhẩm đọc: chia quà, lá mía, tờ bìa
-HS tìm tiếng có vần mới học ( chia, mía, bìa)
-HS luyện đọc + phân tích tiếng
-GV đọc mẫu + giải nghĩa từ
Tiết 2
4 Luyện tập
a Luyện đọc : HS đọc lại bài ở tiết 1 (cá nhân , tập thể)
* Đọc câu ứng dụng:
-GV giới thiệu câu ứng dụng–HS đọc nhẩm: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá -3 HS đọc tìm tiếng có vần mới
-HS luyện đọc + phân tích tiếng (cá nhân, tập thể)
-GV đọc mẫu – hướng dẫn cách đọc
-HS luyện đọc câu
-HS quan sát tranh minh hoạ - nhận xét tranh
+ Bức tranh vẽ gì? (chị và em đang tỉa lá)
-HS đọc bài trong SGK (cá nhân, cả lớp)
b Luyện viết
-GV viết mẫu + hướng dẫn viết: ia, lá tía tô
-HS mở vở tập viết - 1 HS đọc lại bài viết
-GV nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách để vở, cầm bút
-HS luyện viết vở
-GV chấm điểm 1 số bài nhận xét
c Luyện nói
-GV ghi chủ đề luyện nói: chia quà