Hớng dẫn HS luyện đọc: * GV đọc mẫu lần 1: Giọng hồn nhiên các câu thơ của bé.. Trường Tiểu học Thị trấn Cửa Việt Giỏo ỏn: lớp 1 - Cho HS thi đua tìm từ chứa tiếng có vần uôt, uôc.. Trư
Trang 1Trường Tiểu học Thị trấn Cửa Việt Giỏo ỏn: lớp 1
Tuần 30
c c c c o0oc c c c
THỨ 2 Ngày dạy: 04/ 04 /2011
CHÀO CỜ _
TẬP ĐỌC CHUYậ́N Ở LỚP
I Mục đớch yờu cầu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Bớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu ND bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan nh thế nào?
- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 ( SGK )
II.Đụ̀ dùng dạy học:
- Sử dụng tranh SGK.
- Bộ HVTH.
III Các hoạt đụ̣ng dạy học chủ yếu:
Tiết 1 1.Kiờ̉m tra bài cũ
- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi:
? Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu gì?
?Sau 2, 3 năm đuôi chú thay đổi nh thế nào?
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn HS luyện đọc:
* GV đọc mẫu lần 1: Giọng hồn nhiên các câu thơ của bé Giọng dịu dàng âu yếm các câu thơ của mẹ
* HD luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
- Trong bài có tiếng, từ nào khi phát âm cần chú ý?
- HS nêu các từ ngữ khó phát âm
- GV viết: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc
- HS luyện đọc cá nhân, dãy, lớp
- Phân tích tiếng trêu , bẩn, vuốt
- Ghép theo dãy: đứng dậy, bôi bẩn, vuốt tóc
Luyện đọc câu.
- Luyện đọc nối tiếp từng dòng thơ
Luyện đọc đoạn, bài.
- Bài có mấy khổ thơ? ( 3 khổ )
- Mỗi khổ thơ có mấy tiếng? (5 tiếng)
- 3 HS đọc khổ 1 3 HS đọc khổ 2 3 HS đọc khổ 3
- Cho HS đọc nối tiếp khổ thơ theo dãy
- 2 HS đọc cả bài Cả lớp đọc đồng thanh
Thi đọc trơn cả bài.
- Mỗi dãy cử 1 HS đọc bài
- HS đọc cá nhân
- GV nhận xét, ghi điểm
c Ôn các vần uôc, uôt:
* Tìm tiếng trong bài có vần uôt : vuốt.
- HS đọc, phân tích tiếng vuốt
* Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt, uôc.
Trang 2Trường Tiểu học Thị trấn Cửa Việt Giỏo ỏn: lớp 1
- Cho HS thi đua tìm từ chứa tiếng có vần uôt, uôc
- Nhận xét, tuyên dơng
Tiết 2
d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
* Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc
- 1 HS khá giỏi đọc mẫu
- 3 HS đọc khổ 1 và 2 và trả lời câu hỏi:
- 3HS đọc khổ 3 và trả lời câu hỏi:
- GV: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan nh thế nào?
- Cho 3 HS đọc toàn bài GV nhận xét cho điểm
* Luyện nói:
- Nêu chủ đề của bài luyện nói: (Kể với bố mẹ, hôm nay ở lớp em đã
ngoan thế nào)
- Cho HS quan sát tranh trả lời câu hỏi : Bạn nhỏ làm đợc việc gì ngoan? - Hằng ngày đến lớp em đã làm đợc việc gì ngoan? - HS thi đua kể 3 Củng cố – Dặn dò: - 1 HS đọc lại toàn bài - Về đọc bài Chuẩn bị bài “Mèo con đi học” Toán PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 ( TRỪ KHễNG NHỚ ) I Mục tiêu: - Biết đặt tính và làm tính trừ (không nhớ) số có hai chữ số dạng 65-30,36-4 II.Đụ̀ dùng dạy học : - GV: Các bó chục và que tính rời - HS: Bộ THT II Các hoạt động dạy học chủ yếu 1.Kiờ̉m tra bài cũ: - 2 HS lên bảng làm BT: - HS1: Đặt tính rồi tính 65 - 13 57 - 34 55 - 21 - HS2: Đúng ghi Đ, sai ghi S 67 54 45
- 35 - 11 - 45
41 33 00
- Dới lớp nhẩm nhanh phép trừ do GV đa ra - Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 65 - 30.
(Tơng tự cách làm tính trừ dạng 57 - 23)
c Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 36 - 4.
(Tơng tự cách làm tính trừ dạng 57 - 23)
*Lu ý: Bỏ qua thao tác trên q/tính.Khi đặt tính cần viết 4 thẳng với 6 ở cột
đơn vị
d Luyện tập
Trang 3Trường Tiểu học Thị trấn Cửa Việt Giỏo ỏn: lớp 1
+ 2Học sinh lên chữa bài Nhận xét
+ Lu ý các trờng hợp xuất hiện số 0 ( 55 – 55, 33 –3, 54 – 4) Bài 2: + Nêu yêu cầu ? (Đúng ghi Đ, sai ghi S )
+ HD: Muốn biết mỗi phép tính đúng hay sai ta phải KT những gì?
(KT cách đặt tính và KT kết quả)
HS làm bài, chữa bài , cần giải thích vì sao ghi Đ( S), đổi vở KT Bài 3: + Bài yêu cầu gì? HD cách nhẩm:
5 trừ 3 bằng 2 viết 2
+ HS làm bài Chữa bài, nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- Nhẩm nhanh 1 số phép trừ
- Về chuẩn bị tiết sau
***********************
THỨ 3 Ngày dạy: 05/ 04 /2011 Tập viết Tễ CHỮ HOA O, ễ, Ơ, P
I Mục đớch yờu cầu
- Tô đợc các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
- Viết đúng các vần: uôt, uôc, u, ơu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bơu kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2.
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng,
số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập 2.
II.Đụ̀ dùng dạy học :
Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ:
- Chữ hoa O, Ô, Ơ, P
- Các vần uôt, uôc, u, ơu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc
b-ơu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiờ̉m tra bài cũ :
- Viết bảng con theo dãy: hoa sen, trong xanh, cải xoong.
- Chấm 1 số vở của HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn tô chữ hoa:
- Treo bảng phụ có chữ mẫu: Chữ hoa O gồm những nét nào?
- GV giới thiệu chữ mẫu và HD quy trình viết.
- HS viết bảng con GV uốn nắn, sửa sai
- GV giới thiệu cách viết chữ hoa Ô, Ơ, P( Tơng tự chữ O)
Trang 4Trường Tiểu học Thị trấn Cửa Việt Giỏo ỏn: lớp 1
- HS viết bảng con
c Hớng dẫn HS viết vần và từ ngữ ứng dụng.
- GV treo bảng phụ có các từ ứng dụng
- HS đọc cá nhân, đồng thanh, phân tích tiếng chuốt, thuộc, cừu, bơu
- GV nhắc lại cách nối các con chữ HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa sai
d Hớng dẫn HS viết vở.
- GV cho 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết
- HS viết vở: uôt, uôc, u, ơu chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bơu
- HS khá giỏi viết cả bài GV uốn nắn t thế và các lỗi khi viết
- Thu, chấm một số bài Nhận xét, tuyên dơng
3 Củng cố – Dặn dò:
- Tìm thêm những tiếng có vần uôt, uôc, u, ơu
- Về viết những dòng còn lại
Chính tả CHUYậ́N Ở LỚP
I Mục đớch yờu cầu
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ 3 bài thơ “Chuyện
ở lớp”: 20 chữ trong khoảng 10 phút
- Điền đúng vần uôc, uôt; chữ c, k vào chỗ trống bài tập 2, 3 (SGK)
II.Đụ̀ dùng dạy học :
- Bảng phụ chép sẵn bài thơ và 2BT.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiờ̉m tra bài cũ :
- 2 HS lên bảng làm BT 2, 3 SGK ( T 96)
- Chấm vở của 1 số HS về nhà viết lại
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn HS tập chép.
- Treo bảng phụ HS đọc khổ 3 bài “Chuyện ở lớp” (3 - 5 em)
- Tìm tiếng khó viết ( vuốt, nổi, nói, thế nào ).Phân tích tiếng vuốt, nổi
- GV cất bảng HS viết bảng (2HS viết bảng lớp, dới lớp viết bảng con)
- GV hớng dẫn cách trình bày HS chép bài chính tả vào vở
- Soát lỗi: GV đọc HS đổi vở để soát lỗi GV thu chấm 1 số bài
c Hớng dẫn HS làm BT chính tả.
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống vần uôt hay uôc?
- GV gọi HS đọc yêu cầu Cho HS quan sát tranh:
? Tranh vẽ cảnh gì?
- 2 HS lên bảng, dới lớp làm vào vở
Bài tập 3: Điền c hay k?
- Tiến hành tơng tự BT2 GV chữa bài, nhận xét
- Khi nào điền k? ( Khi đi với e, ê, i) Chấm 1 số bài
3 Củng cố – Dặn dò:
- Khen những em viết đẹp
- Về chữa lỗi chính tả viết sai trong bài
Toán LUYậ́N TẬP
I Mục tiêu:
Trang 5Trường Tiểu học Thị trấn Cửa Việt Giỏo ỏn: lớp 1
- Biết đặt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100( không nhớ)
II Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1.Kiờ̉m tra bài cũ :
- 3HS lên bảng, dới lớp làm bảng con theo dãy:
- Đặt tính rồi tính: 83 - 40 57 - 6 65 - 60
- Chữa bài, nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b HD luyện tập.
Bài 1: + HS nêu yêu cầu.(Đặt tính rồi tính)
+ Khi đặt tính cần lu ý gì? ( Viết các số thẳng cột)
+ HS làm bài Chữa bài
Bài 2: + Bài yêu cầu gì? (Tính nhẩm)
+ HS làm bài, chữa bài
Bài 3: + HS nêu yêu cầu.( Điền dấu >, <, = vào ô trống.
+ Hớng dẫn HS tính kết quả sau đó điền dấu HS làm bài, chữa bài
+ Lu ý: 35 – 5 35 – 4 43 – 3 31 + 42 – 41 + 32
-HS khá giỏi có thể nhận xét hai vế sau đó điền dấu
Bài 4: + HS đọc đề toán.
+HS tự ghi tóm tắt và trình bày bài giải Chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Cho HS chơi trò chơi tiếp sức: Bài tập 5
- Về chuẩn bi tiết sau “Các ngày trong tuần lễ”
_
mĩ thuật (gv bộ môn dạy)
************************
THỨ 4 Ngày dạy: 06 /04 /2011 TẬP ĐỌC MÈO CON ĐI HỌC
I.Mục đớch yờu cầu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu Bớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mèo con lời học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi
khiến mèo sợ phải đi học
- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 (SGK)
- HS khá giỏi học thuộc bài thơ
II.Đụ̀ dùng dạy học :
- Sử dụng tranh SGK
- Bộ HVTH
III Các hoạt đụ̣ng d y h c chủ yếu: ạy học chủ yếu: ọc chủ yếu:
Tiết 1
1 Kiờ̉m tra bài cũ:
- HS đọc bài “Chuyện ở lớp” và trả lời câu hỏi:
- Mẹ muốn bé kể những chuyện gì?
- 3 HS lên bảng, dới lớp viết bảng theo dãy: vuốt tóc, đứng dậy, bôi bẩn
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài:
Trang 6Trường Tiểu học Thị trấn Cửa Việt Giỏo ỏn: lớp 1
b Hớng dẫn HS luyện đọc:
* 1 HS đọc diễn cảm bài thơ: Giọng hồn nhiên nghịch ngợm Giọng Mèo chậm chạp, vờ mệt mỏi Giọng Cừu to, nhanh nhẹn Giọng Mèo hoảng hốt sợ bị cắt đuôi
* HD luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
- Trong bài có những tiếng nào khi phát âm cần chú ý?
- HS nêu
- GV viết: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu
- HS luyện đọc cá nhân, dãy, lớp
- Phân tích tiếng bực, kiếm và ghép theo dãy: buồn bực, kiếm cớ, cái
đuôi
- Giải nghĩa từ : Kiếm cớ: Tìm lí do
Be toáng: Kêu ầm ĩ
? Em hiểu thế nào là “buồn bực”? (Buồn và khó chịu)
Luyện đọc câu.
- Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp
- 2 bàn đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp
Luyện đọc đoạn, bài.
- HS đọc nhẩm cả bài 3 HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, ghi điểm Cho HS đọc theo vai: lời dẫn, Cừu, Mèo
c Ôn các vần u, ơu:
* Tìm tiếng trong bài có vần u: cừu.
- HS đọc, phân tích tiếng cừu
* Tìm tiếng ngoài bài có vần u, ơu.
- HS thi đua tìm
* Nói câu chứa tiếng có vần u, ơu.
- Cho HS thi đua tìm câu có tiếng chứa vần u, ơu
- Nhận xét, tuyên dơng
Tiết 2
d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
* Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc.
- GV đọc mẫu lần 2
- 2 HS đọc 4 dòng thơ đầu và trả lời câu hỏi:
+ Mèo kiếm cớ gì để trốn học?
- 2 HS đọc 6 dòng cuối:
+ Cừu nói gì khiến Mèo vội xin đi học ngay?
- GV: Mèo con lời học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi khiến mèo sợ phải đi học
- Cho 3 HS đọc toàn bài GV nhận xét cho điểm
* Học thuộc lòng:
- HD học thuộc lòng bài thơ theo cách xoá dần
- HS thi đua đọc thuộc bài thơ GV nhận xét, cho điểm
* Luyện nói:
- Chủ đề bài luyện nói là gì? (Hỏi nhau : Vì sao bạn thích đi học?).
- GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo tranh.
- GV hỏi: Vì sao em thích đi học?
- HS thi đua trả lời
3 Củng cố – Dặn dò:
- 1 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Về học thuộc lòng bài thơ Chuẩn bị bài “Ngời bạn tốt”
Trang 7
Trường Tiểu học Thị trấn Cửa Việt Giỏo ỏn: lớp 1
TỰ NHIấN XÃ Hệ̃I TRỜI NẮNG TRỜI MƯA
I Mục tiêu:
- Nhận biết và miêu tả ở mức độ đơn giản của hiện tợng thời tiết: nắng, ma
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nắng, ma
- Nêu đợc một số ích lợi hoặc tác hại của nắng, ma với đời sống con ngời
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh ảnh 1 con vật Phiếu học tập Giấy to, keo, nam châm
- HS: Su tầm tranh con vật
III Các hoạt động day học:
1 Bài cũ:
- Kể tên 1 số cây rau, cây hoa và cây gỗ mà em biết
- Kể tên 1 số con vật có ích và con vật có hại
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
b) HD các hoạt động.
* Hoạt đụ̣ng 1: Nhận biết dấu hiệu trời nắng, trời ma.
- Cho HS quan sát tranh cảnh trời nắng và tranh cảnh trời ma thảo luận theo nhóm:
+) Khi trời nắng, bầu trời và những đám mây nh thế nào?
+) Lúc trời ma, bầu trời và những đám mây nh thế nào?
- Các nhóm thảo luận Đại diện trình bày Nhận xét, bổ sung
*Gv kờ́t luọ̃n:
- Khi trời nắng bầu trời trong xanh có mây trăng, Mặt trời sáng chói,
- Khi trời ma , bầu trời u ám, có nhiều mây đen, không có mặt trời,
- Hôm nay trời nắng hay ma? Dấu hiệu nào cho em biết điều đó?
*Hoạt đụ̣ng 2: Cách giữ sức khoẻ khi nắng, khi ma.
- Khi đi dới trời nắng cac em cần làm gì? Tại sao phải làm nh vậy?
- Khi đi dới trời ma để không bị ớt các em phải làm gì? Nhận xét, bổ sung
GV kờ́t luọ̃n: Khi đi dới trời nắng phải đội mũ, nón để không bị ốm Khi đi dới
trời ma phải mang ô, mặc áo ma để không bị ớt, bị cảm
3 Củng cố - Dặn dò:
- Miêu tả bầu khi nắng, khi ma Nhận xét giờ học
_
Thể dục gvbộ môn dạy
**********************
THỨ 5 Ngày dạy: 07 / 04 / 2011 TẬP ĐỌC NGƯỜI BẠN TỐT
I.Mục đớch yờu cầu
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: bỳt chỡ, liền đưa, sửa lại, ngay ngắn, ngượng ngịu; Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cú dấu cõu
- Hiểu nội dung bài: Nụ và Hà là những người bạn tốt, luụn giỳp đỡ bạn rất hồn nhiờn và chõn thành
- Trả lời cõu hỏi 1; 2(SGK)
II Đụ̀ dùng dạy học : - Tranh minh họa bài học.
- Sỏch Tiếng Việt 1 Tập 2, hộp đồ dựng học Tiếng Việt
Trang 8Trường Tiểu học Thị trấn Cửa Việt Giáo án: lớp 1
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ : Mèo con đi học
- Gọi 2 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi sau
+ Mèo kiếm cớ gì để trốn học ?
+ Cừu nói gì khiến Mèo đi học ngay ?
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : HD HS xem tranh SGK và giới thiệu bài : Người bạn tốt.
- GV ghi đề bài lên bảng
2 Luyện đọc :
a GV đọc mẫu: GV đọc mẫu bài đọc viết bằng chữ in thường trên bảng lớp.
c Tìm tiếng, từ khó đọc:
- GV treo bảng phụ giao việc cho tổ :
Tổ 1: Tìm từ có vần iên.( liền) Tổ 2: Tìm từ có vần ưa.( sửa lại)
Tổ 3 :Tìm từ có vần ăm.( nằm) Tổ 4: Tìm từ có vần ương(ngượng nghịu)
- HS trả lời, GV dùng phấn màu gạch chân
d Luyện đọc tiếng, từ :
e Luyện đọc câu :
- Hướng dẫn HS đọc lần lượt từng câu
- GV đọc mẫu câu dài : “Hà thấy vậy lưng bạn”, HD HS ngắt hơi khi gặp dấu phẩy
f Đọc lại từng câu :
- Cho mỗi em thi đọc 1 câu
g Luyện đọc đoạn : GV chia đoạn
- Đoạn 1 : “Trong giờ vẽ cho Hà”
- Đoạn 2 : “Khi tan học cảm ơn Hà”
h Luyện đọc cả bài :
i Tìm tiếng có vần cần ôn :
- YC1/106: Tìm tiếng trong bài có vần uc, ut?
k Luyện đọc tiếng dễ nhầm lẫn :
- Cho HS luyện đọc: uc # ut hạnh phúc # giây phút
l Nói câu chứa tiếng có vần vừa ôn :
- Cho các tổ thi nói câu chứa tiếng có vần cần ôn : ut, uc.
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 2
3 Luyện đọc SGK :
a Luyện đọc bài tiết 1
b Luyện đọc SGK
- Cho HS đọc nối tiếp câu, đoạn, bài
4 Tìm hiểu bài : HS đọc từng đoạn, GV nêu câu hỏi :
- Hà hỏi mượn bút, ai đã giúp Hà?( Nụ)
- Ai đã giúp Cúc sửa dây đeo cặp?
Trang 9Trường Tiểu học Thị trấn Cửa Việt Giáo án: lớp 1
- Em hiểu thế nào là người bạn tốt? (HS khá, giỏi)( luôn quan tâm, sẵn sàng giúp
đỡ nhau)
5 Đọc hiểu : Gọi nhiều em đọc cả bài văn.
6 Luyện nói : Kể về một người bạn tốt của em
- GV treo tranh, yêu cầu HS kể theo tranh
+ T1: Trời mưa, hai bạn cùng khoác chung áo mưa đi về
+ T2: Bạn ốm, em đến thăm và giúp bạn chép bài
+ T3: Mời bạn cùng ăn chuối với mình
+ T4: Hai bạn cùng học tập
- Gọi các nhóm lên trình bày
III Củng cố - Dặn dò :
- Gọi HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi :
+ Hà hỏi mượn bút, ai đã giúp Hà ?
+ Ai đã giúp Cúc sửa dây đeo cặp ?
+ Em hiểu thế nào là người bạn tốt
- Bài sau : Ngưỡng cửa
TOÁN CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ
I Mục đích : Giúp HS :
- Biết tuần lễ có 7 ngày; biết tên các ngày trong tuần; biết đọc thứ, ngày, tháng trên tờ lịch bóc hằng ngày
II Đồ dùng dạy học :
- Một quyển lịch bóc hằng ngày
- Một thời khóa biểu của lớp
III Các hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :
- Điền dấu >, <, = :
75 - 4 75 – 5 55 + 2 55 – 2
- Nhận xét, tuyên dương.
II Bài mới :
1.Giới thiệu cho HS quyển lịch bóc hằng ngày:
- GV chỉ vào tờ lịch của ngày hôm nay và hỏi : Hôm nay là thứ mấy ?
- Gọi vài HS nhắc lại
- GV mở từng tờ lịch rồi giới thiệu tên các ngày chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy và nói : Đó là các ngày trong một tuần lễ Một tuần lễ
có 7 ngày : chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy
- Gọi vài HS nhắc lại
KL: Một tuần lễ có 7 ngày : chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ
sáu, thứ bảy.
- GV chỉ vào tờ lịch ngày hôm nay và hỏi : Hôm nay là ngày mấy ?
- Gọi vài HS nhắc lại
Trang 10Trường Tiểu học Thị trấn Cửa Việt Giáo án: lớp 1
3 Thực hành :
Bài 1
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- GV hỏi HS, trong một tuần lễ em phải đi học vào những ngày nào, được nghỉ ngày nào ?
- HS viết vào SGK những ngày đi học, những ngày được nghỉ
- GV hỏi thêm :
+ Một tuần lễ em đi học mấy ngày, nghỉ mấy ngày ?
+ Em thích nhất ngày nào trong tuần lễ ? Vì sao ?
Bài 2
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn HS đọc tờ lịch của ngày hôm nay và làm bài vào SGK
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS đọc rồi viết thời khóa biểu của lớp em vào vở
- Chữa bài, nhận xét
III Củng cố, dặn dò :
- Trò chơi : Nhìn thứ đoán ngày
+ Chuẩn bị : 7 tấm bìa ghi các thứ trong tuần và 7 tấm bìa ghi các ngày từ thứ hai đến chủ nhật
+ Cách chơi : GV gọi 7 HS, mỗi em đeo một tấm bìa ghi các thứ trong tuần ở trước ngực và một tấm ghi ghi các ngày ở sau lưng GV chỉ định 1 trong 7 bạn; bạn ấy phải nêu được thứ, ngày của mình Sau đó GV hỏi vài em ở dưới lớp : Bạn đeo bảng thứ ba mang bảng ngày nào không ?
- Nhận xét tiết học
- Bài sau : Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100.
_
THỦ CÔNG CẮT, DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN (T1)
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Biết cách kẻ, cắt các nan giấy
- Cắt được các nan giấy Các nan giấy tương đối đều nhau Đường cắt tương đối thẳng
- Dán được các nan giấy thành hình hàng rào đơn giản Hàng rào có thể chưa cân đối
II Đồ dùng dạy học :
- GV : Bài mẫu, giấy màu.
- HS : Giấy vở
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét bài trước, KT đồ dùng
B Dạy bài mới :