BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
Xét Bài Tĩan
a
b
y
M(x, y)
Trong mặt phẳng Oxy
cho đường tròn (C) tâm
I(a,b), bán kính R
Ta có
M(x, y) (C) IM =R
R
(x a)2 (y b)2 R
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
Phương trình đựơc gọi là
Trang 21 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trướcBÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
tròn tâm I a;b , bán kính R có phương trình là:
Đường
x a 2 y b 2 R2
Viết phương trình đường tròn tâm I
trình đường tròn là:
Phương
Giải
x 22 y 32 25
Trang 3
Viết phương trình đường tròn C a) Tâm I 2; 3 và đi qua M 3;2
b) Tâm I 1;3 và tiếp xúc với
du
:
ï 2:
2x y 6 0
Ví
Giải
R
)
a R IM
IM
50
IM
x M x A 2 y M y A 2
50
R
trình đường tròn C là:
Phương
x 2 2 y 32 50
Trang 4
dụ 2: Viết phương trình đường tròn C
a) Tâm I 2; 3 và đi qua M 3;2
b) Tâm I 1;3 và tiếp xúc với : 2 6 0
Ví
x y
Giải
)
b
I
,
R d I
2 2
2.1 1.3 6 ,
R d I
5 5
trình đường tròn C là:
Phương
x 12 y 32 5
Trang 5
Cho hai điểm A 3;
dụ 3: 4 và B 5;2
phương trình đường tròn C nhận AB làm đường kính
Viết
B A
I
Giải
độ I
Tọa
2
I
x x
x 4
2
I
y y
y 1
I 4; 1
R IA (x B x I ) (2 y B y I )2
Phương trình đường tròn C là:
x 42 y 12 10
10
Trang 6
Cho hai điểm M 3; 4 và N 3;4 phương trình đường tròn C nhận MN
Ví dụ 4:
làm đường kính
Viết
Giải
I I ; I là tâm đường tròn C
Gọi x y
I 0;0
2
MN
R 1 ( ) (2 )2
2 x N x M y N y M
5
Phương trình đường tròn C là:
2 2 25
x y
Trang 72 Nhận xét
* Phương trình đường tròn
x y ax by c c a b R
* Phương trình x y 2 ax 2 by c 0
là a b c
Trang 8dụ 5:
Ví
trình sau có phải là phương trình đường tròn?
Phương
a x y x y
4
a b c
1 2 4
a b c
x y ax by c
2
Xét a b c
1;2
Trang 92 2
b x y x y
x y ax by c
20
a b c
1 3 20
a b c
2
Xét a b c
(*)
Phương trình (*) không phải là ptdt
Vậy
Trang 10
Viết phương trình đường tròn C qua ba điể
Ví
1;2 , B 5;2 , C 1; 3
Giải
đường tròn C có dạng: 2 2 0
A C a b c
C C a b c
2 a 4 b c 5
10 a 4 b c 29
2 a 6 b c 10
Trang 11có hệ phương trình
Ta
a b c
a b c
a b c
3 1 2 1
a b c
Vậy phương trình đường tròn C là:
x y ax by c
x y x y
Trang 12
a
b
y
;
M x y
R a b b a
Trang 13dụ 7:
Ví
phương trình đường tròn C qua M 4;2 và tiếp xúc 2 trục tọa độ
Viết
Giải
đường tròn (C) có phương trình là:
Xét
x a 2 y b 2 R2
(C) tiếp xúc với O và Oy nên: a x b R
1 :
2 2 2
( ) : C x a y a a
4;2 ( ) 4 2 2 2 2
Trang 144 5
a
a
2 :
( ) : C x a y a a
Trang 15M0
I
toán
Bài
0 0 0
I a;b , M ;
tiếp tuyến với C tại M
là
phương trình
Giải
n
0
IM
x0 a y ; 0 b
Phương trình
x0 a x x 0 y0 b y y 0 0 *
trình * là phương trình tiếp tuyến của (C)
Phương
Trang 163 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
M0
I
x a x x0 0 y b y y0 0 0
Pttt với C tại M x y ; , I a;b có dạng :
Trang 17dụ 7:
Ví
Pttt tại M 3;4 thuộc đường tròn
a Viết
Giải
.
a I 1;2
Trang 18 2 2
Pttt với C : 1 2 25
vuông góc với đường thẳng m: 3 4 5 0
trình có dạng:
m
Phương
Giải
4 x 3 y c 0
tiếp xúc C
d I , R
2 2
4.1 3.2
5
4 3
c
10
5 5
c
Trang 1910 c 25
c c
15 35
c c
có hai tiếp tuyến của C vuông góc
1 : 4 x 3 y 15 0
2 : 4 x 3 y 35 0
Trang 20I
m