Giới thiệu bài : -Trong tuần này chúng ta sẽ ơn tập và kiểm tra kết quả mơn TV của các em trong giữa HK II.. 2.Kiểm tra Tập đọc và HTL : Khoảng 1/5 số HS trong lớp -Cho từng HS lên bốc t
Trang 1Tuần 28
Thứ hai ngày 21 tháng 03 năm 2011
Buổi sáng Tập đọc
ƠN TẬP TIẾT 1
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :Nắm được các kiểu cấu tạo câu để điền đúng bảng tổng kết (BT2 )
2.Kĩ năng : Đọc trơi chảy lưu lốt bài tập đọc đã học , tốc độ khoảng 115 tiếng/phút ; đọc diễn cảm đoạn thơ , đoạn văn ; thuộc 4-5 bài thơ (đoạn thơ ) đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nội dung chính ý nghĩa cơ bản của bài văn , bài thơ
3 Thái độ : Ý thức với bản thân, luơn sống cĩ mục đính và sống vì mọi người
- Học sinh khá giỏi đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản.
II
Chuẩn bị : Phiếu bài tập
III/ Hoạt động dạy – học :
A/ Kiểm tra bài cũ:
? Em nào cĩ thể kể tên một số bài tập đọc
và HTL từ tuần 19 đến giờ?
B/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
-Trong tuần này chúng ta sẽ ơn tập và
kiểm tra kết quả mơn TV của các em
trong giữa HK II Bài hơm nay sẽ kiểm
tra các bài Tập đọc và HTL
-GV nêu yc về đọc và đọc hiểu
2.Kiểm tra Tập đọc và HTL : (Khoảng
1/5 số HS trong lớp)
-Cho từng HS lên bốc thăm chọn bài
-Chia thời gian cho Hs đọc theo yc của
phiếu
-GV đặt câu hỏi về nội dung vừa đọc
-Ghi điểm cho hs theo HD của Vụ GDTH
3 Làm bài tập :
*Bài tập 2
-Giúp Hs nắm vững yc của bài tập
+Cần thống kê các bài tập đọc theo nội
dung ntn?
-Yc Hs làm bài theo 4 nhĩm cùng phiếu
bài tập
-Tổ chức cho các nhĩm báo cáo kết quả
-Gv chốt nội dung
-Một vài em kể
-Bốc thăm, xem lại bài đọc 1-2 phút -Đọc theo yc của phiếu và trả lời câu hỏi
-Nêu đề + HS thảo luận nhĩm 4 ,làm vào phiếu và nêu kết quả
-Báo cáo kết quả của nhĩm mình
Các kiểu câu Ví dụ
Câu ghép
Câu ghép khơng dùng từ nốí Câu ghép
dùng từ
Câu ghép dùng quan hệ từ
…
Trang 2-Yc Hs đọc lại bài thống kê.
-Gv nhận xét, chốt ý
C/ Củng cố – dặn dò :
-Dặn những em chưa kiểm tra và kiểm tra
chưa đạt về chuẩn bị bài
nối Câu ghép dùng
cặp từ hơ ứng
…
….
-HS nối tiếp nhau đọc câu đơn, câu ghép…
-Nhận xét ý kiến của bạn
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I/Mục tiêu:
- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường
- Biết đổi đơn vị đo thời gian
- Làm các BT 1 và 2 (HSKG: BT3,4)
II/ Hoạt động dạy –học:
A/ Kiểm tra bài cũ:
- YC 2 hs trả lời Muốn tính thời gian ta
làm thế nào?
B/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2 Hướng dẫn Hs luyện tập
* Bài tập 1 : Yêu cầu HS đọc đề bài,
Gv hướng dẫn HS bài toán yêu cầu
so sánh vận tốc của ô tô và xe máy
* Bài 2 : GV yêu cầu hS đọc đề bài
- Hướng dẫn Hs tính vận tốc của xe
máy đơn vị đo bằng m/phút
- Yc hs làm bài vào vở, hs lên bảng
làm
- Gv nhận xét : Vận tốc của xe máy là :
37,5 (km)
*Bài 3: Yêu cầu hs đọc đề bài, cho hs
đổi đơn vị
- 2 hs trả lời, lớp nhận xét
-HS đọc đề bài, lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải
4 giờ 30 phút = 4,5 giờ Mỗi giời ô tô đi dược là:
135 : 3 = 45 (km) Mỗi giờ xe máy đi được là:
135 : 4,5 = 30 (km) Mỗi giờ ô tô đi được nhiều hơn xe máy:
45 – 30 = 15 (km) Đáp số: 15 (km)
- Đọc yêu cầu đề bài, làm vào vở, lên bảng làm
Bài giải
1250 : 2 = 625 (m/phút) 1giờ = 60 phút Một giờ xe máy đi được là:
625 × 60 = 37500 (m)
37500 (m) = 37,5 (km)
-Hs đọc đề bài , HS đổi đơn vị
15,75 km = 15 750 m 1giờ 45 phút = 105 phút
- HS làm vào vở
Trang 3- Gv nhận xét.
*Bài 4: Yêu cầu hs đọc đề bài, hướng
dẫn HS cách làm
- Gv nhận xét, sửachữa
C Củng cố, dặn dò:
- Về nhà xem lại bài
-Hs đọc đề bài, làm vào vở, lên bảng làm
Bài giải
72 km/ giờ = 72 000 m/giờ Thời gian để cá heo bơi 2400 mlà:
2400 : 72 000 =
30
1 ( giờ) 30
1 (giờ) = 60 phút ×
30
1 = 2 phút Đáp số : 2
phút
Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2011
Buổi sáng Chính tả
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 2)
I/ Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát các bài tập đọc đã học ; tốc độ khoảng 115 tiếng/ phút, đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa của bài thơ, bài văn
- Tạo lập được các câu ghép (BT 2)
- HS khá, giỏi : Đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật, biết
nhấn giọng những từ ngữ, hình ảnh mang tính nghệ thuật
II/ Chuẩn bị :
-Phiếu ghi tên từng bài Tập đọc và HTL trong 9 tuần đầu sách Tiếng Việt T2
+14 phiếu ghi tên các bài Tập đọc từ tuần 19 đến tuần 27
+ 4 phiếu ghi tên các bài Tập đọc có yêu cầu HTL
- Viết sẵn BT 2 lên bảng
III/ Hoạt động dạy – học :
A/ Kiểm tra bài cũ:
? Em nào có thể kể tên một số bài tập đọc
và HTL từ tuần 19 đến giờ?
B/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
- Bài hôm nay sẽ kiểm tra tiếp các bài
Tập đọc và HTL
-GV nêu yc về đọc và đọc hiểu
2 Kiểm tra Tập đọc và HTL : (Khoảng
1/5 số HS trong lớp)
-Cho từng HS lên bốc thăm chọn bài
-Chia thời gian cho Hs đọc theo yc của
phiếu
-Một vài em kể
-Bốc thăm, xem lại bài đọc 1-2 phút -Đọc theo yc của phiếu và trả lời câu hỏi
Trang 4-GV đặt câu hỏi về nội dung vừa đọc
-Ghi điểm cho hs theo HD của Vụ GDTH
3 Làm bài tập :
*Bài tập 2
-Yc hs đọc Yc của bài, yêu cầu HS làm
vào vở BT ?
- Yc Hs nối tiếp nhau đọc câu văn của
mình
Gv nhận xét, chốt ý
C/ Củng cố – dặn dò :
-Dặn những em chưa kiểm tra và kiểm tra
chưa đạt về chuẩn bị bài
- Hs đọc yêu cầu đề bài, nêu Yc và làm vào vở BT…
- Lần lượt Hs đọc câu văn của mình
a) Tuy máy mĩc………chúng điều khiển kim đồng hồ chạy, /chúng rất quan trọng./
b) Nếu mỗi ….chiếc đồng hồ sẽ hỏng./
sẽ chạy khơng chính xác./
c) Câu chuyện… và mọi người vì mỗi người.
-Nhận xét câu văn của bạn
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiêu:
- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đường
- Biết giải bài toán chuyển động ngược chiều trong cùng một thời gian
- BT3,4: HSKG
II/ Hoạt động dạy –học:
A/ Kiểm tra bài cũ:
- YC 2 hs trả lời Muốn tính thời gian ta
làm thế nào?
- Gv nhận xét ghi điểm
B/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2 Hướng dẫn Hs luyện tập
* Bài tập 1: Yêu cầu HS đọc đề bài, Gv
hướng dẫn HS bài toán yêu cầu chuyển
động cùng chiều hay ngược chiều nhau?
- Gv giải thích : khi ô tô gặp xe máy thì
cả ô tô và xe máy đi hết quãng đường
180 km từ hai chiều ngược nhau …
- Mỗi giờ 2 ô tô đi được bao nhiêu km?
- Sau mỗi giờ hai ô tô gặp nhau?
- Gv nhận xét ghi điểm
* Bài 2 : GV yêu cầu hS đọc đề bài
- 2 hs trả lời, lớp nhận xét
-HS đọc đề bài, lên bảng làm,lớp làm vào vở
Bài giải b) Sau mỗi giờ cả hai xe ô tô đi được quãng đường là:
50 + 42 = 92 (km) Thời gian để hai ô tô gặp nhau là:
276 : 92 = 3 (giờ) Đáp số : 3 giờ -Hs đọc đề bài , nêu cách tính và
Trang 5- nêu yêu cầu của bài toán
- Yc hs nêu cách làm tự làm bài vào vở,
hs lên bảng làm
- Gv nhận xét ghi điểm
*Bài 3: Yêu cầu hs đọc đề bài, hướng
dẫn HS cách làm, chú ý Hs đổi đơn vị đo
quãng đường theo m hoặc đơn vị đo vận
tốc m/phút
- Gv nhận xét, sữa chữa
C/Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu Hs nêu lại cách tính vận
tốc…
- Hướng dẫn bài tập về nhà BT4
làm vào vở, hs lên bảng làm
Bài giải Thời gian đi của ca nô là: 11giờ 15phút – 7giờ 30phút = 3giờ 45phút
3giờ 45phút = 3,75giờ Quãng đường đi được của ca nô là:
12 × 3,75 = 45 (km ) -Hs đọc đề bài, làm vào vở, lên bảng làm
Bài giải
15 km = 15 000 m Vận tốc chạy của ngựa là:
15 000 : 22 = 750 (m/phút) Đáp số : 750
(m/phút)
Buổi chiều Tiếng việt củng cố
LUYỆN TẬP VỀ THAY THẾ TỪ NGỮ
ĐỂ LIÊN KẾT CÂU.
I.Mục tiêu :
- Củng cố cho HS những kiến thức về liên kết câu trong bài bằng cách thay thế
từ ngữ để liên kết câu
- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm bài tập thành thạo
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
II.Chuẩn bị :
Nội dung ôn tập
III.Hoạt động dạy học :
1.Ôn định:
2 Kiểm tra:
3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu
bài
- GV cho HS đọc kĩ đề bài
- Cho HS làm bài tập
- Gọi HS lần lượt lên chữa bài
- GV giúp đỡ HS chậm
- GV chấm một số bài và nhận xét
Bài tập1: Mỗi từ ngữ in đậm sau
đây thay thế cho từ ngữ nào? Cách
thay thế từ ngữ có tác dụng gì?
- HS trình bày
- HS đọc kĩ đề bài
- HS làm bài tập
- HS lần lượt lên chữa bài
Bài làm:
Trang 6Chiếc xe đạp của chú Tư
Trong làng tôi, hầu như ai cũng
biết chú Tư Chiến…Ở xóm vườn,
có một chiếc xe là trội hơn người
khác rồi, chiếc xe của chú lại là
chiếc xe đẹp nhất, không có chiếc
nào sánh bằng…Chú âu yếm gọi
chiếc xe của mình là con ngựa sắt.
- Coi thì coi, đừng đụng vào con
ngựa sắt của tao nghe bây…
- Ngựa chú biết hí không chú?
Chú đưa tay bóp cái chuông kính
coong
- Nghe ngựa hí chưa?
- Nó đá chân được không chú?
Chú đưa chân đá ngược ra phía sau:
- Nó đá đó.
Đám con nít cười rộ, còn chú thì
hãnh diện với chiếc xe của mình
Bài tập2:
Cho học sinh đọc bài “Bác đưa
thư” thay thế các từ ngữ và nêu tác
dụng của việc thay thế đó?
4 Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét giờ học và dặn HS
chuẩn
bị bài sau
a/Từ ngữ in đậm trong bài thay thế cho
các từ ngữ : chú thay thế cho chú Tư ; con ngựa sắt thay thế cho chiếc xe đạp ;
nó thay thế cho chiếc xe đạp.
b/ Tác dụng : tránh được sự đơn điệu, nhàm chán, còn có tác dụng gây hứng thú cho người đọc, người nghe
* Đoạn văn đã thay thế : Bác đưa thư
trao…Đúng là thư của bố rồi Minh mừng quýnh Minh muốn chạy thật
nhanh vào nhà…Nhưng em chợt thấy
bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại Minh chạy
vội vào nhà Em rót một cốc nước mát lạnh Hai tay bưng ra, em lễ phép mời
bác uống
* Tác dụng của việc thay từ : Từ Minh
không bị lặp lại nhiều lần, đoạn văn đọc lên nghe nhẹ nhàng, sinh động và hấp dẫn
- HS chuẩn bị bài sau
Toán củng cố LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu.
- Tiếp tục củng cố cho HS về cách tính số đo thời gian
- Củng cố cho HS về cách tính quãng đường và thời gian
- Rèn kĩ năng trình bày bài.
- Giúp HS có ý thức học tốt.
II Đồ dùng:
Trang 7- Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy học.
1.Ôn định:
2 Kiểm tra:
3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài.
- GV cho HS đọc kĩ đề bài
- Cho HS làm bài tập
- Gọi HS lần lượt lên chữa bài
- GV giúp đỡ HS chậm
- GV chấm một số bài và nhận xét
Bài tập1:
Bác Hà đi xe máy từ quê ra phố với
vận tốc 40 km/giờ và đến thành phố
sau 3 giờ Hỏi nếu bác đi bằng ô tô
với vận tốc 50 km/giờ thì sau bao lâu
ra tới thành phố?
Bài tập 2:
Một người đi xe đạp với quãng
đường dài 36,6 km hết 3 giờ Hỏi với
vận tốc như vậy, người đó đi quãng
đường dài 61 km hết bao nhiêu thời
gian?
Bài tập3: Một người đi bộ được 14,8
km trong 3 giờ 20 phút Tính vận tốc
của người đó bằng m /phút?
Bài tập4: (HSKG)
Một xe máy đi một đoạn đường dài
250 m hết 20 giây Hỏi với vận tốc
đó, xe máy đi quãng đường dài 117
km hết bao nhiêu thời gian?
4 Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét giờ học và dặn HS
chuẩn bị bài sau
- HS trình bày
- HS đọc kĩ đề bài
- HS làm bài tập
- HS lần lượt lên chữa bài
Lời giải :
Quãng đường từ quê ra thành phố dài là:
40 × 3 = 120 (km)
Thời gian bác đi bằng ô tô hết là:
120 : 50 = 2,4 (giờ) = 2 giờ 24 phút
Đáp số: 2 giờ 24 phút
Lời giải:
Vận tốc của người đi xe đạp là:
36,6 : 3 = 12,2 (km/giờ) Thời gian để đi hết quãng đường dài
61 km là: 61 : 12,2 = 5 (giờ) Đáp số: 5 giờ
Lời giải:
Đổi: 14, 8 km = 14 800 m
3 giờ 20 phút = 200 phút
Vận tốc của người đó là:
14800 : 200 = 74 (m/phút) Đáp số: 74 m/phút
Lời giải:
Đổi: 117 km = 117000m
117000 m gấp 250 m số lần là:
117000 : 250 = 468 (lần) Thời gian ô tô đi hết là:
20 × 468 = 9360 (giây) = 156 phút
= 2,6 giờ = 2 giờ 36 phút Đáp số: 2 giờ 36 phút
- HS chuẩn bị bài sau
Trang 8SINH HOẠT LỚP TUẦN 28
I Mụ c đ ích yêu c ầ u:
- Nhận xét đánh giá việc thực hiện nề nếp và sinh hoạt trong tuần 28
- Triển khai công việc trong tuần 29
- Tuyên dương những em luôn phấn đấu vươn lên có tinh thần giúp đỡ bạn bè
II Các hoạ t độ ng d ạ y-h ọ c
1 Ổn định tổ chức: Cho cả lớp hát một bài.
2 Tiế n hành :
* Sơ k ế t tu ầ n 27
- Cho lớp trưởng báo cáo việc theo dõi nề nếp sinh hoạt của lớp trong tuần
- Ban cán sự lớp và tổ trưởng bổ sung
- GV nhận xét chung, bổ sung
- Cho cả lớp tổng hợp hoa điểm 10 trong tháng, nhận xét, tuyên dương
+ Đạ o đứ c :
- Lớp thực hiện nghiêm túc mọi nề nếp và kế hoạch do nhà trường, Đội phát
động Các em ngoan hơn tuần trước
- Tồn tại : Vẫn còn một số em nói chuyện trong giờ học, chưa có ý thức tự
giác học tập, nhất là 15 phút đầu giờ
+ Họ c t ậ p :
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập và sách giáo khoa Nhiều em có ý thức học
bài và làm bài tập ở lớp và ở nhà tương đối đầy đủ Trong lớp chăm chú nghe
cô giáo giảng bài tích cực tham gia các hoạt động học tập Nhiều em tích cực
học tập
- Tồn tại : Lớp còn ồn, một số em lười học bài và làm bài ở nhà, chữ viết của
một số em còn cẩu thả, xấu
+ Các hoạ t độ ng khác :
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh các nhân, vệ sinh trường lớp tương đối sạch sẽ
- Xếp hàng ra vào lớp nhanh nhẹn
*Tồn tại: 15’ đầu giờ các em còn ồn, chưa có ý thức tự giác ôn bài, lúc ra chơi
vào các em còn chậm chạp
*Tuyên dương một số em có thành tích học tập nổi bật
*Kế ho ạ ch tu ầ n 28
- Tiếp tục duy trì sĩ số và nề nếp trong tuần, khắc phục một số hạn chế ở tuần
trước
- Học chương trình tuần 29 theo thời khoá biểu
- 15 phút đầu giờ cần tăng cường hơn việc kiểm tra bài cũ
- Thực hiện tốt an toàn giao thông – Giữ vững an ninh học đường
- Giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp sạch sẽ
- Học tập và rèn luyện nghiêm túc hơn Vâng lời, giúp đỡ ông bà, cha mẹ
- Nộp đầy đủ các khoản tiền quy định đối với các em còn lại
Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2011
Buổi chiều Tập đọc
Trang 9ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 3)
I/ Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát các bài tập đọc đã học ; tốc độ khoảng 115 tiếng/ phút, đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa của bài thơ, bài văn
- Tìm được các câu ghép, các từ ngữ được lặp lại, được thay thế trong đoạn văn (BT 2)
- HS khá, giỏi : Hiểu tác dụng của những từ ngữ lặp lại, từ ngữ được thay thế.
II/ Chuẩn bị :
-Phiếu ghi tên từng bài Tập đọc và HTL trong 9 tuần đầu sách Tiếng Việt T2 +14 phiếu ghi tên các bài Tập đọc từ tuần 19 đến tuần 27
+ 4 phiếu ghi tên các bài Tập đọc có yêu cầu HTL
III/ Hoạt động dạy – học :
A/ Bài mới:
1.Giới thiệu bài :
- Bài hôm nay sẽ kiểm tra tiếp các bài
Tập đọc và HTL
- GV nêu yc về đọc và đọc hiểu
2 Kiểm tra Tập đọc và HTL :
(Khoảng 1/5 số HS trong lớp)
-Cho từng HS lên bốc thăm chọn bài
-Chia thời gian cho Hs đọc theo yc của phiếu
-GV đặt câu hỏi về nội dung vừa đọc
-Ghi điểm cho hs theo HD của Vụ
GDTH
3 Làm bài tập :
*Bài tập 2
-Yc 2hs đọc nội dung của BT2, yêu cầu
HS đọc thầm lại đoạn văn trả lời cau
hỏi làm vào vở BT ?
H : Từ ngữ thể hiện tình cảm của tác giả
đối với quê hương?
H : Điều gì đã gắn bĩ tác giả đối với quê
hương?
H : Tìm các câu ghép trong bài?
H: Tìm các từ được lặp lại?
H:Tìm các từ ngữ cĩ tác dụng thay thế
để liên kết câu?
- Yc Hs nối tiếp nhau lần lượt đại diên
trả lời câu hỏi
- Gv nhận xét chốt lại ý đúng
-Một vài em kể
-Bốc thăm, xem lại bài đọc 1-2 phút -Đọc theo yc của phiếu và trả lời câu hỏi
- Hs đọc yêu cầu đề bài, lớp đọc thầm nêu Yc trao đổi nhĩm đơi trả lời các câu hỏi
- Đại diện nhĩm nêu kết quả
- … đăm đắm nhìn theo, sức quyến rũ nhớ thương mảnh liệt, day dứt
…… những kỉ niệm của tuổi thơ …
- Tất cả 5 câu trong bài đều là câu ghép …
- Các từ “tơi, mảnh đất” lặp lại … Đ1 Mảnh đất cọc cằn (c2) thay cho làng quê tơi (c1)
Đ2 mảnh đất quê hương tơi (c3) thay mảnh đất cọc cằn (c2), mảnh đất ấy (c4,c5) thay mảnh đất quê hương (c3) -Nhận xét câu văn của bạn
Trang 10C/ Củng cố – dặn dò :
-Dặn những em chưa kiểm tra và kiểm
tra chưa đạt về chuẩn bị bài
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết giải toán chuyển động cùng chiều
- Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian
- Làm các BT 1 và 2 (HSKG: BT3)
II/ Hoạt động dạy –học:
A/ Kiểm tra bài cũ:
- YC hs làm bài tập 4 SGK
- Gv nhận xét ghi điểm
B/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2 Hướng dẫn Hs luyện tập
- Yêu cầu hS nhắc lại công thức tính
vận tốc, quãng đường, thời gian
* Bài tập 1: Yêu cầu HS đọc đề
bài, Gv hướng dẫn HS
H: Có mấy chuyển động đồng thời,
chuyển động cùng chiều hay ngược
chiều?
- Lúc khởi hành xe máy cách xe đạp
bao nhiêu km?
- Yc hs lên bảng làm…
- Gv nhận xét ghi điểm
* Bài 2: GV yêu cầu hS đọc đề bài
- nêu yêu cầu của bài toán
- Yc hs nêu cách làm tự làm bài vào
vở, hs lên bảng làm
- hs lên làm, lớp nhận xét
BT1:
-HS đọc đề bài, lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải a) Sau mỗi giờ xe máy gần xe đạp là:
36 – 12 = 24 (km) Thời gian để xe máy đuổi kịp xe đạp là: 48 : 24 = 2 (giờ)
Đáp số : 2 giờ b) Sau 3 giờ xe đạp và xe máy cách nhau là:
12 × 3 = 36 (km) Sau mỗi giờ xe máy gần xe đạp là:
36 – 12 = 24 (km) Thời gian để xe máy đuổi kịp xe đạp là:
36 : 24 = 1,5 (giờ)
Đáp số : 1,5 (giờ) -Hs đọc đề bài, nêu cách tính và làm vào vở, hs lên bảng làm
Bài giải Quãng đườngbáo gấn chạy trong
25 1 (giờ)
120 ×
25 1 = 4,8 (km)