Dạng cosuDạng tanu Dạng u5 và cotu Dạng u Dạng u2 Dạng u.v Bài 7.
Trang 1Tiết 115,116,117,118 tuần 32, 33
Ngày soạn: 25/3/ 011 ÔN TẬP CHƯƠNG ĐẠO HÀM
I/ Mục tiêu:
– Ôn tập lại các phần theo ma trận đề đã thống nhất – Làm các bài tập còn lại của sgk và chọn thêm một số bài tập thích hợp
II/ Chuẩn bị:
Chuẩn bị một số bài tập theo nội dung đề kiểm tra cho hs giải và gv kiểm tra sửa chữa
III/ Tiến trình bài dạy:
Cho hs nhắc lại Pt tt tại một
điểm
Hai đường thẳng song song
có hệ số góc như thế nào?
Hai đường thẳng vuông góc
có tích hai hệ số góc như thế
Bài 1 Cho hàm số f(x) = x 3 – 2x + 3 a) Viết pttt của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x 0 = – 1 b) Viết pttt của đt ( C ) tại điểm có tung độ y 0 = 3
Giải a) f(– 1 ) = 4 , f’(– 1 ) = 1
Pt tt cần tìm là : y – 4 = x + 1 ⇔ y = x + 5 b) Giải pt: x 3 – 2x + 3 = 3 ⇔ x 3 – 2x = 0 0
2
x x
=
⇔
= ±
Ta có f’(x) = 3x 2 – 2x
x = 0 pttt là : y – 3 = – 2x ⇔ y = – 2x + 3
x = 2 Pttt là: y = 4x + 3 – 4 2
x = – 2 Pttt là: y = 4x + 3 + 4 2 Bài 2 Cho hàm số y = x 2 – 2x + 3 có đồ thị ( P) Viết pt tt của ( P) biết tt này song song với đ/th y = – 4x
Giải Tiếp tuyến phải tìm song song với đ/th y = – 4x nên hệ số góc tt bằng – 4 Hay 2x – 2 = – 4 ⇔ x = – 1 ⇒ y = 6
Vậy tiếp điểm M 0 (– 1; 6 ) và pt tt phải tìm là:
y – 6 = – 4(x + 1) ⇔ y = – 4x + 2 Bài 3 Cho hs
2
2 4
x
y= − x có đồ thị ( P ) a) Viết Pt tt với ( P) biết tt này song song với đ/th y = 5x – 2 b) Viết Pt tt của ( P ) biết tt này vuông góc với đ/th (d) : 2x + 4y + 9 = 0
Trang 2Dạng cosu
Dạng tanu
Dạng u5 và cotu
Dạng u
Dạng u2
Dạng u.v
Bài 7 Đạo hàm của os(2 ) sin(2 )
y c= x−π − x−π tại x =
3
π bằng:
A – 1 B 3 1− C − 3 1− D 3 E 0 Bài 8 f(x) = cos 2( x+1)
f’(x) = (2 x 1 sin 2) (, x 1) 1 sin 2( x 1)
x
Bài 9 f(x) = tan1
x f’(x) =
,
÷
Bài 10 f(x) = cot 45
5
x π
, f’(x) =
4 2
5 sin 4
5
x x
π π
Bài 11 f(x) = 4 sin3
2
x
−
f’(x) =
2
3
3cos sin
4 4 sin
2
x
−
Bài 12 f(x) = cos2 1
1
x x
f’(x) =
1 .sin 2 1
1 1
x x
+
+
Bài 13 f(x) = tan sinx2 x f’(x) =
3
2sin sin
ox os
c
c x +
IV/ Củng cố: Củng cố trong từng bài tập
V/ Rút kinh nghiệm: