V/ Hướng dẫn: Tiết tt kiểm tra 1 tiết vi phân VI/ Rút kinh nghiệm.
Trang 1Tổ Toán CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN ĐẠI SỐ 11 Lê Văn Quang THPT PL
Tiết 110,111,112,113 tuần 30,31
Ngày soạn 17/3/2011
I/ Mục tiêu:
– Nắm công thức đạo hàm các hàm số LG – Vận dụng thành thạo vào các bài tập
II/ Chuẩn bị:
– Giải các bài tập SGK còn lại chưa sửa – Chọn một số bài tập ở sách tham khảo
III/ Tiến trình bài dạy:
Xem đạo hàm các hàm số
lượng giác và đạo hàm của
( un )’ = ?
Dạng u = ?
Dạng u
v = ?
Sd sinu, cosu
tan u
un
Bài 1 Tìm đạo hàm các hàm số sau đây:
a) y = 4cosx – 3sinx + 2tanx ⇒ y’ = – 4sinx – 3cosx + 22
os
c x b) y = sin 5 x ⇒ y’ = 5sin 4 x.(sinx)’ = 5sin 4 x.cosx
6 2
) 1 t anx ' 7 1 t anx 1 t anx '
1
7 1 t anx
os
c x
2
x
sinx ' 1 cos sinx 1 cos ' sinx
1
1 cos
x
= +
g) y = x.cox ⇒ y’ = x’cosx + x(cosx)’ = cosx – xsinx h) y = sinx.cos 3 x ⇒ y’ = cos 4 x – 3sin 2 xcos 2 x = cos 2 x ( 1 – 4sin 2 x ) i) y = cosx − cos3x ⇒
x
−
Bài 2 Tính đạo hàm các hàm số sau:
a) y = sin(1 – 4x 2 ) y’ = – 4x cos(1 – 4 x 2 ) b) y = sin4 ' 2 cos sin3
c) y = cos(2 x 1) y' 1 sin(2 x 1)
x
1 cos
y
x
⇒ =
3 Tìm đạo hàm các hàm số:
134
Trang 2Tổ Toán CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN ĐẠI SỐ 11 Lê Văn Quang THPT PL
Kết hợp un , sin u , cosu
Áp dụng u
v
÷
Suy ra kết quả
a) y = sin(sinx) ⇒y' (sin)'cos(s nx) cos cos(sin )= i = x x b) y = sin (cos3 )2 x
' 2sin(cos3 ) sin(cos3 ) ' 2sin(cos3 ).coscos3 (cos3 )
2sin(cos3 ).cos os3 ( sin3 )(3 )'x c x x x
= 6sin 3 sin cos3 cos cos3− x x x = −3sin3 sin(2cos3 )x x
4 Cho hs: ( ) cos
1 sin
x
y f x
x
+
Tính '( ), '(0) , '( ) , ' , '
f x f f π f π f π
Giải
1 '( )
1 sin
f x
x
= − +
π
−
+
5 Cho hs f(x) = 2 cos (42 x−1). Tìm tập giá trị của '( ) f x Giải
Ta có: '( ) f x = −8sin(8x−2) ì 1 sin(8v − ≤ x− ≤2) 1 ⇔ − ≤8 8sin(8x−2) ≤8
8 f x'( ) 8
Vậy tập giá trị của '( ) f x là đoạn 8;8−
6 Giải pt '( ) 0 f x = biết f(x) = 3cosx + 4sinx + 5x
Đs: x =
3 cos
5
5
π
ϕ
7 Viết pttt xem STK trang 182 183
IV/ Củng cố: Củng cố trong từng bài tập.
V/ Hướng dẫn: Tiết tt kiểm tra 1 tiết vi phân
VI/ Rút kinh nghiệm.
135