Biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn bậc hai - Kỹ năng: Vân dụng các định lí, quy tắc đó vào giải các bài toán cụ thể.. mục tiêu: - Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm vững các ki
Trang 1Giáo án bD đại số 9
Ngày 05/9/ 2010 soạn: (Dạy tuần 4)
ôn tập: Tìm gtnN, GTLN của BT, giảI pt, giảI bài toán bằng cáchlập pt Biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn bậc hai
- Kỹ năng: Vân dụng các định lí, quy tắc đó vào giải các bài toán cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính độc lập, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ., bút dạ, máy tính cầm tay
HS: Bảng nhóm, bút dạ, máy tính cầm tay
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất: (45/)1.Tìm giá trị nhỏ nhất của bt:
b) Ta có B = (x+y)(x2-xy+y2) +xy
Vì x+y=1 nên B = x2-xy+y2+xy= x2+y2
HS: Làm, XD bài chữa theo HD của GV
1 Cách 1: Giá trị tuyệt đối của một tổngnhỏ hơn hoặc bằng tổng các giá trị tuyệt
Trang 2b) Rút 1 ẩn theo ẩn kia, đa về dạng biểu
Do đó 3(x+y+z) lớn nhất bằng 72
Vậy maxM = 72:3 = 24 ⇔x = 21, y = 0
và z = 3
Hoạt động 2: Ôn tập giải PT: (30/)1) 2x - 9 = 5 - 3x
GV: y/c HS làm bài cá nhân (khoảng 10/)
- Cho 4HS lên bảng chữa - cả lớp cùng theo
− =
⇔ − = 14
x x
2) Tìm 3 số tự nhiên, biết trung bình cộng
của chúng bằng 65 và số lớn nhất gấp đôi
số bé nhất, số thứ hai kém số lớn 30 đơn vị
GV: y/c mỗi dãy làm một bài (khoảng 8/)
- Cho 2HS lên chữa bài, cả lớp cùng theo
x + 4x = 250 ⇔ 5x= 250 ⇔ =x 50
* x = 50 thoả mãn ĐK trên Vậy số bé
là 50; số lớn là 4.50 = 200 (hoặc 250 - 50 = 200)2) Gọi số bé nhất là x (x∈N; 0 < x < 65)
Số lớn nhất là 2x
Số thứ hai là 2x - 30Theo bài ra ta có PT:
Trang 3* x = 45 tho¶ m·n §K trªn VËy sè bÐ nhÊt
x x
+
− cã nghÜa khi
5 9
x x
x x
x x
d) 2 1
1
x
− + =
2 1 1
x x
+ + cã nghÜa khi
2 1
0 1
x x
b) = 7 7a+ 3 7a− 2 7a = 8 7a
Trang 4- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Ôn tập lại các bài đã học chuẩn bị cho thi khảo sát chất lợng đầu năm đạt kết quả cao
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ngày 14/9/2010 soạn: (Dạy tuần 5)
Ôn tập : chứng minh BĐT Biến đổi đơn giản các biểu thức chứa
- Kĩ năng: Vận dụng đ/n, t/c và các PP biến đổi đó vào giải BT
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi, BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS, bảng phụ
HS: Ôn tập đ/n, t/c, các PP c/m BĐT, các cách biến đổi đơn giản các biểu thc chứa cănthức bậc hai
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1:Rút gọ rồi tính giá trị của biểu thức:(45/)
1 Trục căn thức ở mẫu và rút gọn (Nếu
8-15
Trang 5GV: cho hS kh¸c nhËn xet, bæ sung.
GV: NX, bæ sung, thèng nhÊt c¸ch gi¶i
bµi 2 theo PP xÐt hiÖu: C¸ch 3: XÐt hiÖu:
HS: Lµm vµ XD bµi theo HD cña GV:
1 XÐt hiÖu:
H= [(x-1)(x- 4)][(x-2)(x-3)] +1 = (x2 - 5x + 4)(x2 - 5x + 6) +1
§Æt x2 - 5x + 5 = y, ta cã hiÖu trªn b»ng: (y- 1)(y +1) +1 = y2- 1 + 1 = y2 ≥ 0VËy(x-1)(x-2)(x-3)(x- 4) ≥ -1 dÊu "="x¶y ra khi y = 0⇔x2- 5x + 5 = 0
Trang 7Hoạt động 3: Biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn thức bậc 2: (45/)
GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài
- Cho HS XD bài chữa
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm
Kết hợp với ĐK trên ta có: 1≤ <x 10, PT
Có dạng: x− + − 1 2 x− + = 1 3 5
⇔ 0. x− = 1 0 Nghiệm đúng với mọi
HS: Làm và XD bài theo HD của GV:
x x x
x x
Trang 8giá trị của x thuộc khoảng đang xét.
* Nếu x− − < ⇔ 1 3 0 x− < 1 3
⇔ − < ⇔ <x 1 9 x 10Hoạt động 4: HD học ở nhà: (10/)
- Xem lại các bài tập đã chữa, đối với những bài mình cha làm đợc, phải chữa hoàn toànthì phải tập làm lại
- Làm thêm các bài tập sau: 1 (Bài thi HSG:07 - 08: Câu3: 2) 2đ)
a) Hãy rút gọn biểu thức A; b) Tìm x thoả mãn: A = − +x 2 1
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ngày 16/9/2010 soạn: (Dạy tuần 6)
Luyện tập: c/m BĐT,ĐT, giải PT và biến đổi các biểu thức chứa
căn thức bậc 2, bậc 3
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố, mở rộng các thể loại toán C/m BĐT, ĐT, giải PT, biến đổi các biểuthức có chứa căn thức và PP giải chúng
- Kĩ năng: Nhận biết, nắm bắt các dạng toán trên và cách giải chúng
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Chọn các bài tập phù hợp với mục tiêu trên, bảng phụ, máy tính cầm tay
HS: Ôn tập theo HD của GV, bảng nhóm,bút dạ, máy tính cầm tay
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Chữa BT: (60/)GV: (Treo bảng phụ: Đầu bài tập VN) HS: Làm và XD bài chữa theo HD của
Trang 9+ y/c HS chữa, lớp nhận xét, bổ sung.
1 (Bài thi HSG:07 - 08: Câu3: 2) 2đ)
+ Giới thiệu cho HS cách 2: bài a)
2.a) Cách 2: Thay a, b, c vào vế trái của BT
⇔0x = 0 (PT nghiệm đúng với mọi giá trị
của x thuộc khoảng đang xét)
Vậy với các giá trị x≥2 thì A = − +x 2 1
GV
1.Ta có: (a + b - c)2 ≥ 0 ⇔ a2+b2+c2+2(ab - ac - bc) ≥ 0 ⇔2(bc + ac - ab) ≤ a2+b2+c2= 5
- 3x2y- 3y3+ 2x3 +2y3
= (3x3-3y3)+(3x2y-3x2y)+(3xy2-3xy2) = 0 + 0 + 0 = 0
Vậy a3 - 3ab + 2c = 0b) (2đ) Ta có:
2 2
4
y x
Hoạt động 2: So sánh, rút gọn,tính giá trị biểu thức:(45/ )
1 So sánh: a) 4 5 và 5 4 HS: Làm và XD bài chữa theo HD của
Trang 10GV: y/c HS suy nghĩ, làm bài cá nhân.
+ Cho 2 HS làm trên bảng, sau đó cho
GV: y/c HS suy nghĩ, làm bài cá nhân
+ Cho 1 HS làm trên bảng, sau đó cho
b)3 = 9;
2 5 = 20;5 2 = 50; 4 3 = 48; 2 7 = 28
Mà 9 < 20 < 28 < 48 < 50 nê thứ tựsắp xếp là: 3; 2 5; 2 7; 4 3;5 2
=
b) M > 2 ⇔ a > 2 ⇔a > 4
Vậy a > 4 thì M > 2
Hoạt động 3: Giải ph ơng trình :(45/)Bài 1: (Câu2: 4đ Thi HSG:06 - 07) HS: Làm và XD bài chữa theo HD của
Trang 11x x
S = {x x R∈ − , 1,5 ≤ ≤x 0,5}Bµi 2: a) LËp ph¬ng 2 vÕ cña PT ta cã:
Trang 12a) (n 1) n n n1 1 = 1n − n1 1
+ + + +
b) 1 1 1 1 2 1 1 2 + 3 2 2 3 4 3 3 4 5 4 4 5 + + + + + + + +(n 1) n n n1 1 <1 + + + 2 (Câu 4: 2đ: Bài thi HSG: 06 - 07) Cho BT: P = 2 2 2( 1) 1 1 x x x x x x x x x − − − + + + + − a) Rút gọn P; b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P 3 (Câu 5:2đ: Bài thi HSG: 06 - 07) Cho a, b, c là các số dơng thoả mãn ĐK a+b+c=1 Cmr: a b+ + b c+ + a c+ ≤ 6 4 Cho BT: M = ( ) ( ) ( ) 2 4 1 4 1 1 1 1 4 1 x x x x x x x − − + + − − − ữ − − a) Tìm ĐK của x để M có nghĩa; b) Rút gọn M 5 Cho biểu thức: N = 3 9 3 1 2 2 2 1 x x x x x x x x + − − + + + + − + − a) Tìm ĐK của x để N có nghĩa; b) Rút gọn N c) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của N là 1 số nguyên Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Nhận xét của tổ: Nhận xét của BGH:
Ngày 19/9/2010 soạn: (Dạy tuần 7)
Luyện tập: Các phép biến đổi căn bậc hai, căn bậc 3 + Hàm số bậc
nhất
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững:
+ Các phép biến đổi căn bấc hai, căn bậc 3 thông qua việc giải các bài tập
+ k/n hàm số bặc nhất 1 ẩn và cách vẽ đồ thị hàm số đó
- Kĩ năng:
+ Vận dụng các đ/l, quy tắc biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn thức bậc hai ,căn bậc 3 vào giải bài tập
+ Xác định toạ độ điểm vào chọn các điểm đặc biệt của đồ thị hàm số bậc nhất
+ Cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Chọn các BT phù hợp vớ mục tiêu trên và vừa sức HS; bảng phụ, máy tính cầm tay HS: Làm BT về nhà, ôn tập theo HD của GV; bảng nhóm, bút dạ, máy tính cầm tay
Trang 13III tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Chữa BT về nhà: (70/)GV: Chia 3 bảng cho 3HS lên bảng
x x
Ta có: P = x - x +1 =( x)2 - 2
Trang 142 0
x x x
x x
x x
Trang 15- y +1- y-2 =3⇔-2y = 4⇔y=-2
(Loại, vì không thuộc khoảng đang xét)+ Nếu - 2 ≤ y < 1 PT có dạng:
Ngày 28/9/2010 soạn tuần 8
ôn tập chơng I: căn bậc hai - căn bậc ba
I mục tiêu:
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản của chơng I thôngqua việc vận dụng giải các bài tập cụ thể
- Kỹ năng: Nhận dạng và chọn cách áp dụng thích hợp vào giả bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Chọn các bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Tìm ĐK của biến để căn thức bậc hai có nghĩa
Trang 162.a) 3y; b) 3 2y− ; c) 1
2
y y
(§îc, v× 1 thuéc kho¶ng ®ang xÐt)
HS: Làm và XD bài theo HD của GV.1.a) 8 > 7 (V× 8 > 7 )
b) 10 < 11 (Vì 10 < 11)2.a) Vì 5 = 25; 4 3 = 48; 2 5 = 20;
5 2 = 50và 20 < 25 < 48 < 50.nên thứ tự sắp xếp là: 2 5;5; 4 3; 5 2
b) Vì 7 = 49; 2 7 = 28; 4 3 = 48;
5 2 = 50 và 28 < 48 < 49 < 50 nênthứ tự sắp xếp là: 2 7; 4 3; 7; 50
a a
Trang 17C©u 4: (3 ®iÓm) Cho biÓu thøc: A = . 4
Trang 18=
b) A > 5 ⇔ y > ⇔ > 5 y 25
0,251,00,751,05
(Nghiệm đúng với mọi giá trị của
x thuộc khoảng đang xét)
- y +1- y-2 =3⇔-2y = 4⇔y=-2
(Loại, vì không thuộc khoảng
đang xét)+ Nếu - 2 ≤ y < 1 PT có dạng:
- y +1 + y +2 = 3⇔0y = 0
(Nghiệm đúng với mọi giá trị của
y thuộc khoảng đang xét)+ Nếu y ≥ 1 PT có dạng:
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 19S = {y − ≤ ≤ 2 y 1}L
u ý : HS có thể trình bày cách khác, nhng suy luận lô gic và có kết quả đúng vẫn đạt
điểm tối đa Điểm thành phần cho tơng ứng với thang điểm trên
Hàm số bậc nhất đồ thị hàm số y = ax + b(a≠0) Hệ số góc của đờng
thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau.
HS: Thớc kẻ, com pa, ê ke, máy tính cầm tay
III Tiến trình dạy học:
?3 Với 2 giá trị x1, x2 trong khoảng (a; b)
và x1 < x2 hàm số sẽ đồng biến khi nào?
nghịch biến khi nào?
?4 Hàm số bậc nhất là hàm số nh thế nào?
HS: Nhắc lại;
+ Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng xthay đổi sao cho: Với mỗi giá trị của x taluôn luôn xác định đợc chỉ 1 giá trị tơngứng của y thì y đợc gọi là hàm số của x và
x đợc gọi là biến số
+ Có 2 cách cho hàm số: Cho bằng bảnghoặc bằng công thức
+ y =f(x)+ đợc gọi là hàm hằng
2 tập hợp các điểm biểu diễn các cặpgiá trị tơng ứng (x; y) trên mặt phẳng toạ
độ
3
+ HS y =f(x) đồng biến trong khoảng (a; b) khi và chỉ khi f(x1) < f(x2); nghịchbiến khi f(x1) > f(x2)
Trang 20Đợc xác định với những giá trị nào của x?
? HS bậc nhất đồng biến khi nào? Nghịch
biến khi nào?
GV: NX, bổ sung, thống nhất cách trả lời
Bài tập:
1 Trong khoảng (0; 5) lấy 2 giá trị tuỳ ýcủa x sao cho x1 < x2, ta có:
f(x1) - f(x2) = = 4(x1+ x2)(x1- x2)Vì x1 < x2 nên x1- x2 < 0 Mặt khác x1, x2
thuộc khoảng (0; 5) nên x1+ x2 > 0
Do đó: 4(x1+ x2)(x1- x2) < 0, suy ra:
f(x1) - f(x2) < 0 hay f(x1) < f(x2) Điều đóchứng tỏ hàm số y = 4x2 + 9 đồng biếntrong khoảng (0; 5)
2 HS đã cho có dạng y =ax + b trong đó
+ lấy VD: phân tích cho HS rõ
HS: Suy nghĩ và trả lời theo HD của GV
+ Cho x = - 1, tính đợc y = - a + b, ta có
điểm B(-1; - a + b)
Trang 21?4 Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và
rục Ox đợc quy ớc nh thế nào?
Góc này nhọn hay tù phụ thuộc vào đâu?
GV: NMhận xét, bổ sung, khắc sâu cho
HS
* Vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm A, B
Cách 2: * Xác định giao điểm của đồ thịvới 2 trục toạ độ:
+ Cho x= 0, tính đợc y = b, ta có điểmM(0; b)
+ Cho y = 0, tính đợc x = b
a
− , ta có điểmN( b
khi nào? Nghịch biến khi nào?
GV: Nhận xét, bổ sung, khắc sâu cho HS:
Hàm số bậc nhất đồng biến khi a > 0,
Trang 22a) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số đi
qua điểm A(-1; 2)
b) Vẽ đồ thị của hàm số ứng với giá trị của
m vừa tìm đợc
c) C/m rằng khi m thay đổi thì các đờng
thẳng (d) luôn đi qua một đờng thẳng cố
c) Gọi M(x0; y0) là điểm cố định mà đờng
thẳng (d) luôn đi qua, ta có:
- Học thuộc lí thuyết
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Tập là lại các bài tập mình phải chữa theo bạn hoặc theo thầy Đối chiếu với bài chữa,tìm ra thiếu sót của mình (nếu còn)
Ngày 06/11/09 soạn tuần 12
ôn tập : Chơng I Hàm số bậc nhất
O
6y
x1,5
y= 4x+6
Trang 23I Mục tiêu:
- kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững các k/n HS bậc nhất: đ/n, t/c và đồ thị của HS bậcnhất
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải BT
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Thớc, com pa, máy tính cầm tay
HS: Thớc kẻ, com pa, máy tính cầm tay
III Tiến trình dạy học:
a) Đồ thị hai hàm số này song song hay
trùng nhau, hay cắt nhau?
b) Tìm giao điểm của đồ thị với hai trục toạ
độ
c) Vẽ đồ thị hai hàm số đó trên cùng một
mặt phảng toạ độ
d) Gọi G là giao điểm của 2 đờng thẳng có
PT (1) và (2) Tìm toạ độ giao điểm G
GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài 10/
+ y/c 1 HS lên bảng chữa bài, cả lớp cùng
theo dõi, nhận xét, bổ sung
hệ số góc khac nhau.(3 1
2 ≠ − 2)b) Tìm giao điểm của đồ thị với trục hoành:+ HS y =3 2
2x− cắt trục hoành khi y = 0
c) Vẽ đồ thị hàm số:
y
Trang 24⇔2x = 4 ⇔x = 2.
- Tìm tun độ điểm G:
Thay x = 2 vào vào 1 trong 2 hàm số(1)
hoặc (2) Chẳng hạn thay x = 2 vào (1), ta
có: y = 3.2 2 1
2 − =
Vậy toạ độ của điểm G là (2; 1)
3) Viết PT của đờng thẳng thoả mãn 1
b) Cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ
bằng 3 và đi qua điểm B(2;1)
GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài 10/
+ y/c 1 HS lên bảng chữa bài, cả lớp cùng
theo dõi, nhận xét, bổ sung
GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài 10/
+ y/c 1 HS lên bảng chữa bài, cả lớp cùng
0) Vì đờng thẳng cắt trục tung tại điểm cótung độ bằng 3 nên b/= 3 Do đó:
PT cần tìm có dạng y = a/x + 3
4) a) Đồ thị HS (3) và (4) là 2 đờng thăng cắtnhau ⇔m - 2 2
C
Trang 25theo dõi, nhận xét, bổ sung.
b) Tìm toạ độ giao điểm G của 2 đồ thị nói trên
2) Viết PT của đờng thẳng thoả mãn 1 trong các điều kiện sau:
a) Song song với đờng thẳng y = 2x - 3 và đi qua điểm A 1 4;
a) Tìm giá trị của m để đờng thẳng có PT (3) song song với đờng thẳng y = 3x + 1
b) Tìm giá trị của m để đờng thẳng có PT (3) đi qua điểm M(2; -1)
c) Vẽ đồ thị HS (3) với giá trị của m tìm đợc ở câu b) Tính góc tạo bởi đờng thẳng vẽ
đ-ợc và trục hoành (KQ làm tròn đến phút)
Ngày 21/11/09 soạn tuần 14
Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
I Mục tiêu:
- Kiến thức: + Củng cố các kiến thức cơ bản của chơng II
+ Nắm đợc k/n, các phơng pháp, các cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, cách lấynghiệm của hệ
- Kĩ năng: Nhận biết, tìm cách giải phù hợp cho các bài toán cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Thớc mét, bảng phụ, máy tính cầm tay
HS: Thớc kẻ, máy tính cầm tay
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà 40/
đồ thị
Cho y= 0 ⇒x = 2,5 nên điểm B(2,5; 0)
Trang 262) Viết PT của đờng thẳng thoả mãn 1
trong các điều kiện sau:
a) Song song với đờng thẳng y = 2x - 3 và
đi qua điểm A 1 4;
trục tung tại điểm C(0; 3)
GV: Chia đôi bảng, cho 2 HS lên bảng
cùng làm, mỗi em 1 bài; cả lớp cùng theo
a) Tìm giá trị của m để đờng thẳng có PT
(3) song song với đờng thẳng y = 3x + 1
b) Tìm giá trị của m để đờng thẳng có PT
(3) đi qua điểm M(2; -1)
c) Vẽ đồ thị HS (3) với giá trị của m tìm
đ-ợc ở câu b) Tính góc tạo bởi đờng thẳng vẽ
b) Tìm toạ độ giao điểm G
- Tìm hoành độ của điểm G:
- 2x + 5 = x + 2 ⇔ =x 1
- Tìm tung độ của điểm G:
y = 1 + 2 = 3Vậy toạ độ của điểm G là (1; 3)
b) Đờng thẳng có PT (3) đi qua điểm 1) khi và chỉ khi:
Trang 27Gọi αlà góc tạo bởi đờng thẳng
b) Tìm toạ độ giao điểm E của 2 đờng thẳng có PT (1) và (2)
Câu 2: (4 điểm) Viết PT của đờng thẳng thoả mãn một trong các điều kiện sau:
a) Có hệ số góc bằng 3 và đi qua điểm P 1 5;
2 2
b) Có tung độ gốc bằng - 2,5 và đi qua điểm Q(1,5; 3,5)
c) Đi qua điểm M(1; 2) và N(3; 6)
Câu 3: (2 điểm) Cho hàm số: y = (k - 2)x + k (k≠2) (3); y = (k +3)x- k (k≠-3) (4)
Với giá trị nào của k thì:
a) Đồ thị của các hàm số (3) và (4) cắt nhau tại một điểm trên trục tung ?
b) Đồ thị của các hàm số (3) và (4) cắt nhau tại một điểm trên trục hoành ?
Hoạt động 3: Chữa bài kiểm tra: (30/)GV: Chia bảng thành 3 phần, cho 3 HS lên
bảng chữa mỗi em 1 bài, cả lớp cùng theo
dõi nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm
bài
HS: Chữa và XD bài chữa theo HD của GV
Hoạt động 4: H ớng dẫn học ở nhà : (5/)
- Học bài trong SGK và vở ghi
- Tập làm lại các bài tập đã chữa
- Tuần sau học chơng III
Ngày 26/11/09 soạn tuần 15:
OA-2-1
x
B4
y2
y =0,5x-2
α
Trang 28Luyện tập: PT bậc nhất hai ẩn Hệ hai PT bậc nhất hai ẩn Hệ PT
t-ơng đt-ơng Giải hệ PT bằng PP thế
I Mục tiêu:
- Kiến thức: + Củng cố cho HS nắm vững các khái niệm về PT bậc nhất hai ẩn, hệ PT bậcnhất hai ẩn, hệ PT tơng đơng, quy tắc thế
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức trên vào giải BT cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Chọn các bài tập phù hợp với mục tiêu trên và vờa sức HS
HS: Học thuộc lí thuyết
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập LT (30/ ) GV: Nêu câu hỏi, y/c HS suy nghĩ trả lời
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách trả
lời
?1 PT bậc nhất 2 ẩn là PT có dạng nh thế
nào ? Ngiệm của nó có đặc điểm gì ?
?2 Mỗi PT bậc nhất hai ẩn có mấy
nghiệm ? Viết công thức tổng quát biểu
diễn tập nghiệm đó?
? Tập nghiệm của nó đợc biểu diễn ở dạng
hình học nh thế nào? Nêu các đặc điểm của
nó
?3 Thế nào là hệ hai PT bậc nhất hai ẩn ?
? Nghiệm của hệ PT là nghiệm của PT nào
2 Mỗi PT bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm + CT TQ biểu diễn t/n đó là:
4 ., ta có :
- Nếu (d) cắt (d/) thì hệ PT có 1 nghiệm duynhất
Trang 29nh thế nào?
?5 Thế nào là 2 hệ PT tơng đơng?
?6 Nêu 1 số phép biến đổi tơng đơng các
hệ PT bậc nhất 2 ẩn?
? 7 Nêu các PP giải hệ PT bậc nhất 2 ẩn?
? Ngoài ra ta còn có cách giải nào khác?
?8 Nêu tóm tắt các bớc giải PT bằng PP
thế?
GV: Nhận xét, bổ sung, nhắc lại khắc sâu
từng ý cho HS sau mỗi câu trả lời
- Nếu (d)//(d/) thì hệ PT VN
- Nếu (d)≡(d/) thì hệ có VSN
5 Hai hệ PT đgl tơng đơng nếu chúng cócùng một tập nghiệm
6 Một số phép biến đổi tơng đơng đó là:a) Nếu thay 1 PT của hệ bằng 1 PT khác t-
ơng đơng thì đợc một hệ PT mới tơng đơngvới hệ PT đã cho
b) Nếu cộng (hoặc trừ) từng vế của 2 PTtrong hệ, đợc một PT mới rồi dùng nó thaycho một trong 2 PT của hệ thì đợc một PTmới tơng đơng với hệ PT đã cho
c) Nếu từ 1 trong 2 PT của hệ, ta biểu thịmột ẩn theo ẩn kia, rồi thế vào PT thứ 2 để
đợc một PT một ẩn thì hệ gồm PT 1 ẩn nàycùng với 1 trong 2 PT của hệ là tơng đơngvới hệ PT đã cho
7 Đó là các PP thế, PP thế, PP cộng đại số,
PP đồ thị
+ PP khác là PP giải bằng máy tính ca si ô
8 Tóm tắt:
- Từ 1 trong 2 PT ta rút một ẩn theo ẩn kia
- Thế biểu thức vừa rút ra vào PT còn lại
đ-ợc PT một ẩn Giải PT vừa nhận đđ-ợc
- Thay giá trị vừa tìm đợc vào biểu thức vừarút ra tìm giá trị của ẩn còn lại
Hoạt động 2: Chữa bài tập: (25/)
1 Tìm ngiệm nguyên của các PT:
a) 3x - 2y = 6
b) 5x + 3y = 13
c) 4x + 7y = 28
GV: y/c 3 HS lên bảng làm mỗi em 1 ý Cả
lớp cùng theo dõi nhận xét, bổ sung
GV: Nhận xét, bổ sung, nhắc lại khắc sâu
cách làm cho HS
a) PT 3x - 2y = 6, có VP chia hết cho 3 nên3x -2y M3 mà 3x M3, nhng cặp số (2; 3) =1nên yM3 Đặt y = 3t(t∈Z), khi đó:
x= 6 6 2 2 3
Trang 302) Đoán nhận số nghiệm của mỗi PT sau
rồi giải thích vì sao?
Nghiệm tổng quát của PT là:
hệ PT đã cho VN
b) Viết lại hệ PT nh sau:
2 5
3 3 5 2,5 4
?1 Nêu các bớc giải PT bàng PP thế?
+ y/ c HS1 trả lời, HS2 nhận xét, bổ sung
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách trả
lời Nhắc lại từng bớc khắc sâu cho HS
Ví dụ: Giải các hệ PT sau bằng PP thế:
Trang 31lời Nhắc lại từng bớc khắc sâu cho HS.
VD: Giải các hệ PT sau bằng PP cộng đại
B1:Trừ hai PT để triệt tiêu ẩn x, rồi giải PT
ờng hợp 2: các hệ số của các ẩn trong hệ
PT có giá trị khác nhau thì ta biến đổi đa về
- Học bài trong SGK và vở ghi thuộc lí thuyết
- Tập làm lại các bài tập đã chữa
- Tuần sau ta sẽ luyện tập
Ngày 05/12/ 09 soạn tuần 16
Trang 32Luyện tập: GIải hệ PT bằng PP thế và PP cộng đại số
I Mục tiêu;
- kiến thức: + Củng cố cho HS cách giải hệ PT bằng PP thế;
+ Nắm vững cách giải hệ PT bằng PP cộng đại số
- Kĩ năng: Vận dụng các quy tắc đó vào giải hệ PT
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, hệ thống kiến thức(Câu hỏi, bài tập)
HS: Ôn tập theo HD của GV
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Chữa BT: Giải HPT bằng PP thế:(45/)GV: Chia đôi bảng y/c 2 HS lên chữa mỗi
15 9 3
y
y y
8 10 5
4 12 6 3 144
22 55 9 21 1815
10 3 132
13 34 1815 10
44 3 10
Trang 33x x
x y
x
x y
y x
340
3 10
3
3311 3
y x
a) các hệ số của cùng 1 ẩn nào đó trong hai
PT bằng nhau hoặc đối nhau:
+ Nếu hệ số đó bằng nhau thì ta trừ để triệttiêu bớt 1 ẩn
+ Nếu hệ số đó đối nhau thì ta cộng đểtriệt tiêu bớt 1 ẩn
b) Nếu các hệ số của cùng 1 ẩúutong hai
PT không trùng nhau và không đối nhau thì
ta biến đổi đa chúng về dạng trên
Hoạt động 3: Bàt tập: Giải các hệ PH bằng PP cộng đại số: 60/
+ Cho 3 HS lên bảng chữa, mỗi em một
bài, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
Trang 34+ Cho 3 HS lên bảng chữa, mỗi em một
bài, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
y y
x y
- Tập làm lại các bài tập đã chữa
- Ôn tập lại toàn bộ chơng trình học kì I cả đại và hình
- Tuần sau ôn tập: Tập làm các dạng bài kiểm tra học kì I
Trang 35Ngày 10/12/ 09 soạn tuần 17.
Chữa bài thi HSG cấp huyện năm học 2009 - 2010 & ôn tập kì I
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững các kôêns thức cơ bản của học kì 1 rhông qua bàithi HSG và dạng bài thi học kì I của năm học trớc
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản vào giải bài tập
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Thớc mét, compa, êke, máy tính cầm tay
HS: Thớc kẻ, compa, êke, máy tính cầm tay
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Chữa bài thi HSG năm học 2009 - 2010 (120/)
Trang 36Trêng THCS Xu©n Hng GV: Lª Träng Tíi
2 2
x+ 8- x = 10 ⇔0x = 2 (v« nghiÖm)
c) NÕu x ≥ 8th× PT trë thµnh:
x + x - 8 = 10 ⇔2x = 18 ⇔x = 9
(Tho¶ m·n §K x≥ 8)VËy PT cã t/n: S = {− 1;9}C©u2: (4,5 ®iÓm)
1/ Tõ abc = 1 suy ra: ab = 1;ac 1,bc 1
Ta cã: a + b + c + ab + bc + ca = (a +1
a) + (b + 1
b ) + (c + 1
c) ≤ 6 (1)V× a, b, c lµ c¸c sè d¬ng nªn ¸p dông B§T C« Si cho c¸c tæng trªn ta cã:
Tõ (1), (2) vµ (3) suy ra a = b = c = 1.2) §K: x 1; 1; 1
36
ABC, µA= 90 0HB = 20cm,
HC = 45cm, (A; AH),BM ⊥AM,
GT CN ⊥AN, M,N ∈(A; AH), CN∩AH
t¹i K
a) M, N, A th¼ng hµng
KL b) SBMNC = ? c) AK = ?, KN = ?K N AC MH B
D NM0
Trang 37c) Tìm giá trị của m để điểm B(1;-1) thuộc đồ thị hàm số.
Câu3: (3đ) Cho biểu thức B = 2 1 1
x
a) Tìm ĐK của x để B có nghĩa; b) Rút gọn B; c) Tìm giá trị của B tại x = 3 + 2 2
Câu 4: (3đ) Cho MNP vuông tại M và đờng cao MH Gọi K và Q lần lợt là hình chiếuvuông góc của H trên các cạnh MN và MP
- Kiến thức: - Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản của học kì I thông qua các
đề kiểm tra học kì của các năm học trớc
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản vào giải bài tập
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Thớc mét, compa, êke, máy tính cầm tay
HS: Thớc kẻ, compa, êke, máy tính cầm tay
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà (30/ )
GV: Chia đôi bảng, cho 2 HS lên bảng
cùng chữa, mỗi em 1 bài, lớp theo dõi nhận
Trang 38c) Tìm giá trị của B tại x = 3 + 2 2
Câu 4: (3đ) Cho MNP vuông tại M và
đờng cao MH Gọi K và Q lần lợt là hình
chiếu vuông góc của H trên các cạnh MN
c) Đờng thẳng vuông góc với KQ tại K cắt
NP tại E C/m E là trung điểm của đoạn
∠OKH = ∠OHK mà ∠EKH +∠OKH =
∠EHK + ∠OHK nên ∠EKH = ∠EHK do
đó EKH cân tại E nên EK = EH.(1)
Trang 39biết đồ thị hàm số song song với đờng
thẳng y = -2x và đi qua điểm A(1; 1)
b)Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm đợc ở câu a
GV:y/c HS làm bài cá nhân 10/, sau đó cho
1 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi
+HS khác nhận xét, bổ sung
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
làm bài, phân tích chỉ rõ cho HS
3 Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB Dây
CD vuông góc với OB tại điểm H nằm giữa
2, 4 5
AB AC AH
BC cm
a) Đồ thị hàm số y = ax + b song song với
đờng thẳng y = - 2x và đi qua điểm A(1; 1) nên a = 2 và khi x = 1 thì y = 1 do
đó: 1= -2.1 + b ⇒b = 3
Vậy a = -2; b = 3
b)Với a = - 2, b = 3 ta có hàm số y= -2x+3+ Cho x = 0
Trang 40O và B Gọi E là điểm đối xớng với B qua
H
a) Chứng minh: Tứ giác BCED là hình thoi
b) Gọi I là giao điểm của hai đờng thẳng
DE và AC Chứng minh I thuộc đờng tròn
đờng kính AE
c) Chứng minh: HI là tiếp tuyến của đờng
tròn đờng kính AE
GV:y/c HS làm bài cá nhân 15/, sau đó
y/c 1 HS lên bảng trình bày, lớp theo dõi:
+HS khác nhận xét, bổ sung
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
làm bài, phân tích chỉ rõ cho HS
Tam giác DIC vuông tại I có IH là trung
tuyến ứng với cạnh huyền nên
- Xem lại các bài tập đã chữa, đặc biệt là các dạng bài kiểm tra học kì chuẩn bị thi học kì
I theo đề chung của trờng và của sở
Ngày 30/12/09 soạn tuần 20
ôn tập kì i
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các kiến thức cơ bản cho HS thông qua bài chữa bài thi khảo sátchất lợng học I của sở GD&ĐT Thanh hoá và các bài tập luyện tập
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức vào giải BT cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Thớc, compa, êke, máy tính cầm tay
HS: Thớc kẻ, compa, êke, máy tính cầm tay
31,5y=-2x+3
DB
C
HEI
O/