1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán đại số 7 cả năm

144 807 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 144
Dung lượng 3,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ.. Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái ni

Trang 1

Tuần: 01 Ngày soạn: 20/08/2012

Tiết 1: TẬP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên

trục số, so sánh số hữu tỉ bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số:

N ⊂ Z ⊂ Q

2 Kĩ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ.

3 Thái độ: Nghiêm túc say mê học tập

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng

2 Học sinh : thước chi khoảng

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1 Ổn định lớp (2ph) :2 Kiểm tra bài cũ:(4ph)

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )

a)

15 3

1 5 ,

0 =− = =

38 7

7

19 7

? số hữu tỉ viết dạng TQ như thế

; ≠

Z b )c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

* VD: Biểu diễn

4

5 trên trục số

VD2:Biểu diễn

3 2

− trên trục số.

Trang 2

2 =−

0 -2/3

Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương

4 Củng cố: ( 6 ph)

- Dạng phân số

- Cách biểu diễn

- Cách so sánh

- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số

- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương

1 0 1000

1 > ⇒ >−

d)

31

18 313131

181818= −

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Trang 3

2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?

Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu dương

Vận dụng t/c các phép toán như trong

HS: đổi - 0,5 ra PSx=

m

b y m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

= +

b)VD: Tính

4

9 4

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7

= +

= +

= +

?1-Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq

Trang 4

- Y/c 2 học sinh lên bảng làm ?2

3 + =

1 3

3 7 16 21

x x

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùngmẫu dương)

− − = −

− =

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Trang 5

Tuần: 02 Ngày soạn: 27/08/2012

Tiết 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ

số của 2 số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II CHUẨN BỊ:

- Thầy: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

- Trò: Đọc trước nội dung bài

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

HĐ của thầy và trò Nội dung chính

-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên

đưa ra câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số hữu tỉ

*HĐ 1: Nhân 2 số hữu tỉ

? Lập công thức tính x, y

+Các tính chất của phép nhân với số

nguyên đều thoả mãn đối với phép

? Nêu công thức tính x:y

- Giáo viên y/c học sinh làm ?

-Ta đưa về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số

1 Nhân hai số hữu tỉ

x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ

-Học sinh lên bảng ghi công thứcVới x a;y c

Trang 6

- Giáo viên nêu chú ý.

? So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của

hai số với phân số

2 35 7 3,5 1

5 10 5

7 7 7.( 7) 49

10, 25

hoặc -5,12:10,25-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y≠0) là x:y

- Học sinh thảo luận theo nhóm, các nhóm thi đua

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

- Học theo SGK

- Làm BT: 13, 14, 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)

Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT)

HD BT15: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105

HD BT16: Áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng

rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

Trang 7

Ngày soạn: 27/08/2012

Tiết 4 & 5: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ,

nhân, chia các số thập phân

3 Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp

II CHUẨN BỊ:

- Thầy: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK ); Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK

- Trò: SGK, vở ghi, xem lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định lớp (1ph) :2 Kiểm tra bài cũ:(6ph)

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 2 3 4.

3 4 9

− + ; * Học sinh 2: b) 3 0, 2 0, 4 4

HĐ của thầy và trò Nội dung chính

*HĐ 1: Gí trị tuyệt đối của số

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên uốn nắn sửa chữa sai

* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0

Trang 8

2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân

- Số thập phân là số viết dưới dạng không có mẫu của phân số thập phân

* Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264) = -(− 1,13 + − 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)

= + (− 0, 408 : 0,34 − )

= (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -(− 3,16 − 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +(− 3,7 2,16 − )

BT 19: Giáo viên đưa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

Trang 9

Tuần: 04 Ngày soạn:10/09/2012

Tiết 6: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x Phát triển

tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 Thái độ: Giúp học sinh có thái độ nghiêm túc trong học tập

2 Kiểm tra bài cũ:(6ph)

* Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tính nhanh: a) (− 3,8)+ −[( 5,7) ( 3,8) + + ] c) [( 9,6) ( 4,5) − + + ] [+ + ( 9,6) ( 1,5) + − ]

3 Bài mới: ( 30 ph)

HĐ của thầy và trò Nội dung chính

*HĐ 1: Giải bài 28(sbt)

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nêu quy tắc phá ngoặc

*HĐ 2: Giải bài 29( sbt)

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nếu a = 1,5 tìm a.

? Bài toán có bao nhiêu trường hợp

- Giáo viên yêu cầu về nhà làm tiếp

các biểu thức N, P

Bài tập 28 (tr8 - SBT )

a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

a = → = ±a

* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0

Trang 10

0,38 3,15 2,77

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: (3ph)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT

- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Trang 11

Ngày soạn: 10/09/2012

Tiết 7: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

x Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừacủa luỹ thừa

2 Kĩ năng: Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT

- HS: Xem lại bài lũy thừa của một số tự nhiên học ở lớp 6

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định lớp : (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)

Tính giá trị của biểu thức

HĐ của thầy và trò Nội dung chính

*HĐ 1: Tìm hiểu về lũy thừa

? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n đối với

số tự nhiên a

? Tương tự với số tự nhiên nêu định

nghĩa luỹ thừa bậc những đối với số hữu

- Yêu cầu học sinh làm ?1

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

- Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a là an

Trang 12

*HĐ 2 : Phép tính với lũy thừa

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đưa bảng phụ bài tập 49-

tr10 SBT

*HĐ 3 : Lũy thừa của số hữu tỉ

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Dựa vào kết quả trên tìm mối quan hệ

giữa 2; 3 và 6

2; 5 và 10

? Nêu cách làm tổng quát

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Giáo viên đưa bài tập đúng sai:

- Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta cộng số

mũ và giữ nguyên cơ số

- Tương tự với chia 2 lũy thừa cùng cơ số

?2 Tínha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

- Thảo luận làm bài 49

3 Luỹ thừa của số hữu tỉ

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ

Trang 13

- Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK)

- Làm bài tập 39; 40; 42; 43 (tr9 - SBT)

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Tuần: 05 Ngày soạn:17/09/2012

Tiết 8: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ(tiếp)

2 Kiểm tra bài cũ:(6ph):

+ Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một số hữu tỉ x

- Giáo viên chốt kết quả

? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra

nhận xét: muốn nâg 1 tích lên

1 luỹ thừa, ta có thể làm như

I Luỹ thừa của một tích

?1

2 )(2.5) 10 10.10 100

2 5 2 2 = 4.25 100 =( )2 2 22.5 2 5

Trang 14

thế nào.

- Giáo viên đưa ra công thức,

yêu cầu học sinh phát biểu

bằng lời

- Yêu cầu học sinh làm ?2

*HĐ 2 : Tìm hiểu lũy thừa

của một thương

- Yêu cầu học sinh làm ?3

? Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu

ra cách tính luỹ thừa của một

thương

? Ghi bằng ký hiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Yêu cầu học sinh làm ?5

3

2 3

5 5 5

5 5

2 2

3 3

3

3 3

Trang 15

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (họ trong 2 t)

1 Kiến thức: Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức.

Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.

3 Thái độ: Nghiêm túc học tập, yêu thích học toán

2 Kiểm tra bài cũ:(6ph):

Tỉ số của 2 số a và b (b≠0) là gì Kí hiệu? So sánh 2 tỉ số sau: 15

21 = 12,517,5 là tỉ lệ thức

? Vậy tỉ lệ thức là gì

- Giáo viên nhấn mạnh nó còn được

viết là a:b = c:d

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- Giáo viên có thể gợi ý: Các tỉ số đó

Trang 16

*HĐ 2 : Tính chất của tỉ lệ thức

- Giáo viên trình bày ví dụ như SGK

- Cho học sinh nghiên cứu và làm ?2

- Giáo viên ghi tính chất 1:

Tích trung tỉ = tích ngoại tỉ

- Giáo viên giới thiệu ví dụ như SGK

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Giáo viên chốt tính chất

- Giáo viên đưa ra cách tính thành các

tỉ lệ thức

1 ) 3 : 7 2

1,5 3,6

8

x

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)

- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạngcủa tỉ lệ thức

- Làm bài tập 44, 45; 48 (tr28-SGK)

Trang 17

Tuần: 06 Ngày soạn: 24/09/2012

Tiết 11: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập

2 Kiểm tra bài cũ:(15ph): Kiểm tra 15 phút

Bài 1: (4đ) Cho 5 số sau: 2; 3; 10; 15 và -7

Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ 5 số trên ?Bài 2: (4đ) Tìm x trong các tỉ lệ sau

2, 4 )

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 49

? Nêu cách làm bài toán

- Giáo viên kiểm tra việc làm bài

tập của học sinh

Bài tập 49 (tr26-SGK)

35 525 35 100 )3,5 : 5, 25 :

393 5 3 :

10 262 4

21 35 21 3 2,1: 3,5 :

10 10 35 5

Trang 18

- Giáo viên phát phiếu học tập

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

- Yêu cầu học sinh thoả luận nhóm

- Giáo viên đưa ra nội dung bài tập

70a - SBT

→ Không lập được 1 tỉ lệ thức )6,51:15,19

651 1519 6,51:15,19 :

100 100

651 100 651 3

1,5 3,6 4,8 3,6

;

2 4,8 2 1,5 1,5 2 2 4,8

; 3,6 4,8 1,5 3,6

4 Củng cố bài học: Thông qua luyện tập

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: (3 ph)

- Ôn lại kiến thức và bài tập trên

- Làm các bài tập 62; 64; 70c,d; 71; 73 (tr13, 14-SBT)

- Đọc trước bài ''Tính chất dãy tỉ số bằng nhau''

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Trang 19

Ngày soạn: 24/09/2012 Tiết 12: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 2 Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế 3 Thái độ: Yêu thích môn học II CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ - HS: Chuẩn bị kĩ bài tập III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY: 1 Ổn định lớp : (1ph) 2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph): * Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75 * Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức 3 Bài mới: ( 28 ph) HĐ CỦA THẦY VÀ TRÒ và trò Nội dung chính *HĐ 1 : Tìm hiểu tính chất dãy tỉ số bằng nhau - Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1 ? Một cách tổng quát a c b =d ta suy ra được điều gì - Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK phần chứng minh 1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ?1 Cho tỉ lệ thức 2 3 4 = 6 Ta có:

2 3 5 1

4 6 10 2

2 3 1 1

4 6 2 2

2 3 2 3 2 3

4 6 4 6 4 6

+ = = +

− = − =

Tổng quát:

a b = =d c b d a c+ =b d a c

+ − (b≠ ±d)

Đặt a c

b =d = k (1)

→ a=k.b; c=k.d

b d b d

Trang 20

- Giáo viên đưa ra trường hợp mở

rộng

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

bài tập 55

*HĐ 2: Chú ý

- Giáo viên giới thiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đưa ra bài tập

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài và

2 5

x y

Ta có:

44 4

8 16 20

a b c

=

 +

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)

- Học theo SGK, Ôn tính chất của tỉ lệ thức

- Làm các bài tập 58, 59, 60 tr30, 31-SGK

Trang 21

- Làm bài tập 74, 75, 76 tr14-SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Tuần: 07 Ngày soạn: 01/10/2012

Tiết 13: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

2 Kĩ năng: Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên,

tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

3 Thái độ: Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy

tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em

2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph):

Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 60

? Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong

Trang 22

? Nêu cách tìm ngoại tỉ 1

3x từ đó tìm x

*HĐ 3: Giải bài 61

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Từ 2 tỉ lệ thức trên làm như thế

nào để có dãy tỉ số bằng nhau

- Giáo viên yêu cầu học sinh biến

đổi

Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi

giáo viên gọi học sinh lên bảng

làm

*HĐ 4: Giải bài 62

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Trong bài này ta không có x+y

hay x-y mà lại có x.y

- Giáo viên gợi ý cách làm:

y z

Trang 23

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

- Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ

- Làm bài tập 63, 64 (tr31-SGK) Làm bài tập 78; 79; 80; 83 (tr14-SBT)

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Tiết: 14 Ngày soạn:

01/10/2012

9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số

tối giản, biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuầnhoàn

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng biểu diễn diễn một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân

3 Thái độ: Giúp học sinh yêu thích môn học

2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph)

* Giải bài tập 63 – SGK: * Giải bài tập 64 – SGK:

- Để xét xem số trên có phải là số hữu

tỉ hay không ta xét bài học hôm nay

- Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1

- Học sinh làm bài ở ví dụ 2

- Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc

kq

+ Phép chia không bao giờ chấm dứt

1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân

vô hạn tuần hoàn

Ví dụ 1: Viết phân số 3 37,

20 25 dưới dạng số thập phân

Trang 24

? Số 0,41666 có phải là số hữu tỉ

không

? Trả lời câu hỏi của đầu bài

- Ngoài cách chia trên ta còn cách chia

- Khi nào phân số tối giản?

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?

SGK

- Giáo viên nêu ra: người ta chứng

minh được rằng mỗi số thập phân vô

hạn tuần hoàn đều là số hữu tỉ

- Giáo viên chốt lại như phần đóng

khung tr34- SGK

hạn

- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6

? Các phân số viết dưới dạng số thập phân hữu hạn

Trang 25

Bài tập 67: A= 2.3

A là số thập phân hữu hạn: 5

A là số thập phân vô hạn: a (a>0; a có ước khác 2 và 5)

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

Tuần: 08 Ngày soạ: 08/10/2012

Tiết 15: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số tác phẩm vô

hạn, hữu hạn tuần hoàn Học sinh biết cách giải thích phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân và ngược lại

3 Thái độ: Giúp học sinh yêu thích học toán

Trang 26

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 88

- Giáo viên hướng dẫn làm câu a

? Viết 0,(1) dưới dạng phân số

100 25

124 31 ) 0,124

1000 250

128 32 ) 1,28

100 25

312 78 ) 3,12

100 25

a b c d

Trang 27

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

- Làm bài 86; 91; 92 (tr15-SBT)

- Đọc trước bài ''Làm tròn số''

- Chuẩn bị máy tính, giờ sau học

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

2 Kĩ năng : Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng

các thuật ngữ nêu trong bài

3 Thái độ: Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày.

2 Kiểm tra bài cũ:(8 ph)

*HS 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?

+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp

THCS của cả nước năm 2002-2003

là hơn 1,35triệu học sinh

Trang 28

được dùng rất nhiều Nó giúp ta dễ

nhớ, ước lượng nhanh kết quả

- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ

- Giáo viên và học sinh vẽ hình

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK

ví dụ 2, ví dụ 3

*HĐ 2: Quy ước làm tròn số

- Cho học sinh nghiên cứu SGK

- Phát biểu qui ước làm tròn số

- Giáo viên treo bảng phụ hai

trường hợp:

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Yêu cầu học sinh lên bảng làm

- Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì

ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

?2- 3 học sinh lên bảng làma) 79,3826 ≈ 79,383

b) 79,3826 ≈ 79,38

c) 79,3826 ≈ 79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923 ≈ 7,92

17,418 ≈ 17,42

79,1364 ≈ 709,14

50,401 ≈ 50,40

0,155 ≈ 0,1660,996 ≈ 61,00

Trang 29

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thước dây, thước cuộn.

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Tuần: 09 Ngày soạn:15/10/2012

Tiết 17: SỐ VÔ TỈ - KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số

không âm Biết sử dụng đúng kí hiệu

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời

3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập

Trang 30

? Tính diện tích hình vuông AEBF.

- Giáo viên đưa ra số x = 1,41421356

giới thiệu đây là số vô tỉ

? Số vô tỉ là gì

- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập phân

gồm số thập phân hữu hạn, số thập phân

vô hạn tuần hoàn và số thập phân vô hạn

không tuần hoàn

*HĐ 2 : Tìm hiểu căn bậc 2

- Yêu cầu học sinh tính

- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9

căn bậc hai của 4

9 ; 0 là căn bậc hai của 0

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng

làm

? Mỗi số dương có mấy căn bậc hai, số 0

có mấy căn bậc hai

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên: Không được viết 4 = ± 2vì

vế trái 4 kí hiệu chỉ cho căn dương

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Tập hợp các số vô tỉ là I

2 Khái niệm căn bậc hai

- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả.Tính:

32 = 9 (-3)2 = 9

3 và -3 là căn bậc hai của 9

- Học sinh: Không có số x nào

- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai

- Học sinh suy nghĩ trả lời

* Định nghĩa: SGK

?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

- Mỗi số dương có 2 căn bậc hai Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0

* Chú ý: Không được viết 4 = ± 2

Mà viết: Số dương 4 có hai căn bậc hai là: 4 2 = và − 4 = − 2

?2

- Căn bậc hai của 3 là 3 và − 3

- căn bậc hai của 10 là 10 và − 10

- căn bậc hai của 25 là 25 5 = và

25 5

Trang 31

4 Củng cố bài học : (5 ph)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 82 (tr41-SGK) theo nhóm

a) Vì 52 = 25 nên 25 5 = b) Vì 72 = 49 nên 49 7 = d) Vì

- Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập 86

5 Hướng dẫn họcsinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

- Cần nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh phân biệt số hữu

tỉ và số vô tỉ Đọc mục có thể em chư biết

- Làm bài tập 83; 84; 86 (tr41; 42-SGK) 106; 107; 110 (tr18-SBT)

- Tiết sau mang thước kẻ, com pa

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

1.Kiến thức: Học sinh biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ

Biết được cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N → Z → Q → R

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng biểu diễn các số, mối quân hệ các tập hợp đã học

3 Thái độ: Tích cực học tập.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ

- HS: Máy tính bỏ túi, thước kẻ, com pa

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định lớp : (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)

- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a≥0,

Trang 32

hữu hạn, vô hạn, số vô tỉ

- 3 học sinh lấy ví dụ

? Chỉ ra các số hữu tỉ , số vô tỉ

- Học sinh: số hữu tỉ 2; -5; 3

5; -0,234; 1,(45); số vô tỉ 2; 3

- Giáo viên:Các số trên đều gọi

chung là số thực

? Nêu quan hệ của các tập N, Z, Q,

I với R

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

? x có thể là những số nào

- Yêu cầu làm bài tập 87

- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh

lên bảng làm

? Cho 2 số thực x và y, có những

trường hợp nào xảy ra

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên đưa ra: Việc so sánh 2

- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn số

hữu tỉ trên trục số, vậy để biểu diễn

số vô tỉ ta làm như thế nào Ta xét

ví dụ :

- Học sinh nghiên cứu SGK (3')

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

biểu diễn

- Giáo viên nêu ra:

- Giáo viên nêu ra chú ý

x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)

Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596

?2a) 2,(35) < 2,369121518

Trang 33

- Học sinh chú ý theo dõi trong tập hợp các số hữu tỉ.

Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)

- Học theo SGK, nắm được số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

- Làm bài tập 90 – SGK; 117; 118 (tr20-SBT)

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Tuần: 10 Ngày soạn:22/10/2012

Tiết 19: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm số thực, thấy được rõ hơn quan hệ giữa

các tập hợp số đã học (N, Z, Q, I, R)

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng so sánh số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x, tìm

căn bậc hai dương của một số Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N

→ Z → Q → R.

3 Thái độ: Nghiêm túc học tập, hăng say phát biểu ý kiến.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ

- HS: Máy tính bỏ túi, thước kẻ, com pa

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định lớp : (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)

- Học sinh 1: Điền các dấu (∈∉ ⊂ , , ) vào ô trống:

Trang 34

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm

b) -7,508 > -7,513

c) -0,49854 < -0,49826

d) -1,90765 < -1,892Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:

a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn 3,2 1,5 1 0 1 7,4

2 7,6 3,8

x x x

= −

= − ) ( 5,6) 2,9 3,86 9,8

bx + x− = −

( 5,6 2,9) − + x = − 9,8 3,86 + 2,7 5,94 5,94 : ( 2,7) 2,2

x x x

Trang 35

4 Củng cố bài học: (5 ph)

- Trong quá trình tính giá trị của biểu thức có thể đưa các số hạng về dạng phân số hoặc các số thập phân

- Thứ tự thực hiện các phép tính trên tập hợp số thực cũng như trên tập hợp số hữu tỉ

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài ở nhà:(3 ph)

- Trả lời 5 câu hỏi phần ôn tập chương

- Làm bài tập 94 9tr45-SGK), 96; 97; 101 (tr48, 49-SGK)

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Ngày soạn:22/10/2012

Tiết 20: ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học Ôn tập định nghĩa số hữu

tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q

2 Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính

hợp lí (nếu có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ

3 Thái độ: Nghiêm túc học tập và hăng say học toán.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ

- HS: Máy tính bỏ túi, thước kẻ, com pa

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định lớp : (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)

- Kiểm tra sự chuẩn bị bài ở nhà của học sinh

Trang 36

- Giáo viên treo giản đồ ven Yêu cầu

học sinh lấy ví dụ minh hoạ

? Số thực gồm những số nào

- Học sinh: gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

*HĐ 2: Ôn tập về số hữu tỉ

? Nêu định nghĩa số hữu tỉ

- Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ trả lời →

lớp nhận xét

? Thế nào là số hữu tỉ dương, số hữu tỉ

âm, lấy ví dụ minh hoạ

? Biểu diễn số 3

5 trên trục số

- Yêu cầu cả lớp làm việc ít phút, 1 học

sinh lên bảng trình bày

? Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt đối

- 2 học sinh lên bảng trình bày

- Giáo viên đưa ra bảng phụ yêu cầu học

( )

( 0)

m n

m m n n m

n n

x x

x

x y x

y y

- số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn 0

- số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0

Trang 37

Bài tập 98 (tr49-SGK) ( Giáo viên cho học sinh HĐ theo nhóm, các nhóm chẵn làm

câu a,d; nhóm lẻ làm câu b,c)

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)

- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập

- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chương I

- Làm bài tập 97, 99, 100, 102 (tr49+50-SGK)

- Làm bài tập 133, 140, 141 (tr22+23-SBT)

IV RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:

Tuần: 11 Ngày soạn: 29/10/2012

Tiết: 21 - ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số

vô tỉ, số thực, căn bậc hai

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng viết các tỉ lệ thức, giải toán về tỉ số chia tỉ lệ, các phép

toàn trong R

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày lời giải lôgic

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ

- HS: Máy tính bỏ túi, thước kẻ, com pa

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định lớp : (1ph) 2 Kiểm tra bài cũ:(6 ph)

- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh

Trang 38

- Trả lời câu hỏi: Nếu a c

II Căn bậc hai, số vô tỉ, số thực

- Căn bậc 2 của số không âm a là số x sao cho

Trang 39

↑ +

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: (3 ph)

- Ôn tập các câu hỏi và các bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra

– Rèn luyện tính độc lập làm bài và tư duy lôgic

3 Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

- Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q.

- Biết so sánh hai số hữu tỉ.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 2 20%

3 3 30%

1 1 10%

6 6 60% Viết được các

tỉ lệ thức từ đẳng thức cho ban đầu

- Biết vận dụng các tính chất của tỉ

lệ thức và của dãy

tỉ số bằng nhau để

Trang 40

2.Tỉ lệ thức. giải các bài toán

dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 1 10%

1 2 20%

2 3 30%

3 Số thực

- Biết tính hoặc

sử dụng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai (đơn giản) của một số thực không âm.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 1 10%

1 1 10%

3 3 30%

4 5 50%

1 1 10%

9 10 100%

Bài 4: (2đ) Ba lớp 7A, 7B, 7C hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ đã thu được tổng

cộng 120kg giấy vụn Hãy tính số giấy vụn của mỗi lớp, biết rằng số giấy vụn thuđược của ba lớp lần lượt tỉ lệ với 9; 8; 7

Bài 5: (1đ) Tìm m và n biết: 3 m 1 - 5 n +1 = 45 m +n

III ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Bài 1: ( 1đ) Mỗi ý đúng 0,5 điểm

Bài 2: (3đ) Mỗi ý đúng 1điểm

Ngày đăng: 18/11/2014, 14:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm. - Giáo án toán đại số 7 cả năm
Bảng l àm (Trang 49)
Bảng phụ - Giáo án toán đại số 7 cả năm
Bảng ph ụ (Trang 50)
Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập - Giáo án toán đại số 7 cả năm
th ị của hàm số y = f(x) là tập (Trang 66)
Hs1: Đồ thị hàm số y= ax là gì? - Giáo án toán đại số 7 cả năm
s1 Đồ thị hàm số y= ax là gì? (Trang 68)
Bảng làm. - Giáo án toán đại số 7 cả năm
Bảng l àm (Trang 96)
Bảng đã biết. - Giáo án toán đại số 7 cả năm
ng đã biết (Trang 100)
Bảng làm bài. - Giáo án toán đại số 7 cả năm
Bảng l àm bài (Trang 120)
Bảng làm. - Giáo án toán đại số 7 cả năm
Bảng l àm (Trang 126)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w