- Yêu cầu kĩ năng đọc thành tiếng: Hs đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ đầu học kì II; Phát âm rõ, tốc đọ đọc tối thiểu120 chữ/ 1phút; biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm
Trang 1Thứ 2 ngày 14/03/2011
Toỏn Luyện tập chung
A Mục tiờu:
- Nhận biết được một số tớnh chất của hỡnh chữ nhật , hỡnh thoi
- Tớnh được diện tớch hỡnh vuụng , hỡnh chữ nhật , hỡnh bỡnh hành , hỡnh thoi
B Đồ dựng dạy học:
- Thước một, bảng phụ vẽ sẵn cỏc hỡnh ở bài tập 1,2,3 Phiếu bài tập 1, 2, 3
C Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1 ổn định:(1p’)
2.Kiểm tra: (4p’)
3.Bài mới: (33p’)
- GV treo bảng phụ ghi bài 1:
- Đỳng ghi Đ sai ghi S ?
- GV gọi HS đọc kết quả trong phiếu bài
tập 1
- GV treo bảng tiếp bài 2
- Đỳng ghi Đ sai ghi S?
- Khoanh vào chữ trớc cõu trả lời đỳng?
Bài1 : Cả lớp làm bài vào phiếu bài tập 1 -1em lờn bảng chữa bài-cả lớp đổi phiếu kiểm tra và nhận xột:
- AB và DC là hai cạnh đối diện song song
và bằng nhau ( Đ)
- AB vuụng gúc với AD (Đ)
- Hỡnh tứ giỏc ABCD cú 4 gúc vuụng (Đ)
- Hỡnh tứ giỏc ABCD cú 4 cạnh bằng nhau (S)
Bài 2: Cả lớp làm phiếu 1 em chữa bài
- Trong hỡnh thoi PQRS cú:
- PQ và RS khụng bằng nhau (S)
- PQ khụng song song với PS (Đ)
- Cỏc cặp cạnh đối diện song song (Đ)
- Bốn cạnh đều bằng nhau (Đ) Bài 3: Cả lớp làm vào phiếu số 3 - 1 em nờu kết quả:
- Hỡnh cú diện tớch lớn nhất là hỡnh vuụng (25 cm2)
D.Cỏc hoạt động nối tiếp:(2p’)
Củng cố : Nờu cỏch tớnh diện tớch hỡnh thoi? Hỡnh chữ nhật hỡnh vuụng?
Tập đọc
ễN TẬP GIỮA HỌC Kè II
( Tiết 1 )
I Mục tiêu:
- Kiểm tra lấy điểm đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc- hiểu (HS trả lời
đợc 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc)
- Yêu cầu kĩ năng đọc thành tiếng: Hs đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ
đầu học kì II; Phát âm rõ, tốc đọ đọc tối thiểu120 chữ/ 1phút; biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật
- Hệ thống đợc một số điều cầ ghi nhớ về các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ
điểm Ngời ta là hoa đất
Trang 2II Đồ dùng dạy học.
- 17 Phiếu ghi các bài tập đọc, HTL từ đầu học kì II
III Lên lớp
1) Kiểm tra bài cũ (5p’)
2) Bài mới(33p’) : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
1 Kiểm tra tập đọc và HTL ( Khoảng 1/3 số học
sinh trong lớp)
- Bốc thăm, chọn bài:
- Đọc hoặc HTL 1 đoạn hay cả bài :
- Hỏi về nội dung để HS trả lời:
- GV đánh giá bằng điểm
- HS nào cha đạt yêu cầu về nhà đọc tiếp và kiểm tra
vào tiết sau
2 Bài 2.
+ Nêu tên các bài tập đọc là truyện kể trong chủ điểm
Ngời ta là hoa đất?
- Bốn anh tài
- Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa
- Thảo luận nhóm nêu nội dung chính và nhân vật
trong 2 truyện
- Trình bày:
1, Bốn anh tài
- Nội dung : Ca ngợi sức khỏi, tài năng, lòng nhiệt
thành làm việc nghĩa, trừ ác, cứu dân bản của 4 anh em
Cốu Khây
- Nhân vật : Cốu Khây, NắmTay Đóng Cọc, óây Tai Tát
Nớc, Móng Tay Đục Máng
2, Anh Hùng Lao Động Trần Đại Nghĩa,
- Nội dung : Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại
Nghĩa đã có cống hiến xuất sắc cho đất nớc
- Nhân Vật : Trần Đại Nghĩa
3) Củng cố ’ dặn dò (2p’)
Nêu nội dung bài
Lên bốc thăm và xem lại bài 1-2p
Hs thực hiện theo yêu cầu trong phiếu
HS đọc và trả lời câu hỏi
Trả lời
Thảo luận nhóm Trả lời
Thứ 3 ngày 15/03/2011
Toỏn:
Giới thiệu tỉ số
A Mục tiờu:
- Biết lập tỉ số của hai đại lượng cựng loại
B Đồ dựng dạy học:
- SGK, bảng phụ chộp sẵn vớ dụ 2
C Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1 ổn định:(1p’)
2.Kiểm tra: (4p’)
3.Bài mới: (33p’)
a Hoạt động 1: Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7 : 5
Trang 3- GV nêu ví dụ: Một đội xe có 5 xe tải và 7
xe khách
- Vẽ sơ đồ minh hoạ như SGK
- Giới thiệu tỉ số:
- Tỉ số của xe tải và số xe khách là 5 : 7 hay
7
5
Đọc là : năm phần bảy
- Tỉ số này cho biết số xe tải bằng7
5
số xe khách
- Tương tự tỉ số giữa xe khách và xe tải là5
7
b.Hoạt động 2:Giới thiệu tỉ số a : b (b khác 0)
GV treo bảng phụ:
- Lập tỉ số của hai số 5 và 7 ; 3 và 6; a và b
( b khác 0)?
- Lưu ý : Viết tỉ số của hai số không kèm
theo tên đơn vị
c.Hoạt động 3: thực hành
- Viết tỉ số của a và b, biết:
a a = 2 b a = 7
b = 3 b = 4
- Cả lớp đọc và nêu ý nghĩa của tỉ số:
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 2 em chữa bài
Tỉ số của a và b là3
2
; 4
7
; còn lại tương tự
Bài 3: Cả lớp làm vở
D.Các hoạt động nối tiếp:(2p’)
1.Củng cố :Viết tỉ số của số bạn trai và số bạn gái của lớp em
Luyện từ và câu
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
( Tiết 2 )
I MỤC TIÊU :
- Nghe -viết đúng bài CT ( tốc độ viết khoảng 85 chữ / 15 phút ), không mắt quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài văn miêu tả
- Biết đặt câu theo các kiểu câu đã học ( Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì? ) để kể,
tả hay giới thiệu
- HS khá, giỏi viết đúng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ trên 85 chữ/15 phút) ; hiểu nội dung bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Tranh minh họa cho đoạn văn
Giấy khổ to
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ 1 Giới thiệu bài:(1p’)
- Hôm nay Cô và các em sẽ tiếp tục tìm hiểu
và biết
HĐ2.Nghe- viết chính tả (37p’)
- Hát - ổn định lớp để vào tiết học
- 02 học sinh nêu lại tựa bài
- Học sinh cả lớp lắng nghe
- HS khá , giỏi viết đúng và tương đối đẹp
bài CT ( tốc độ trên 85 chữ / 15phút ) ; hiểu
ND bài
- Đọc thầm đoạn văn, chú ý từ ngữ dễ viết sai và cách trình bày
- GV đọc từng câu cho HS ghi vào vở - HS viết bài
- HS đổi vở bắt lỗi chính tả
- Thống kê lỗi
- Nhận xét bài viết
HĐ3.Đặt câu
- Cho HS đọc yêu cầu bài 2 - Đọc yêu cầu bài 2
- BT 2a yêu cầu đặt câu văn tương ứng với
kiểu câu kể nào các em đã học ?
- Ai làm gì ?
- BT 2b yêu cầu đặt câu văn tương ứng với
kiểu câu kể nào ?
- Ai thế nào ?
- BT 2c yêu cầu đặt câu văn tương ứng với
kiểu câu kể nào ?
- Ai là gì ?
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT – phát phiếu
cho vài em
- Làm bài
- Đọc kết quả làm bài
- Nhận xét
C.Củng cố, dặn dò (2p’)
- Nhận xét tiết học đánh giá những HS thực
hiện tốt trong tiết học
- Về nhà xem lại bài đã học
- Học sinh lắng nghe giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Học sinh ghi nhớ dặn dò của GV
Chính tả
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
(TIẾT 3 )
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nghe - viết đúng CT (tốc độ khoảng 85 chữ/15phút); không mắc quá năm lỗi trong bài; trình bày đúng bài thơ lục bát
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Trang 5HĐ 1 Giới thiệu bài:(1p’)
HĐ2.Kiểm tra TĐ và HTL (16p’)
Kiểm tra 1/3 số HS trong lớp
- GV lần lượt gọi từng HS lên bốc
thăm chọn bài
- Bốc thăm – Đọc bài theo chỉ định trong phiếu
- Trả lời câu hỏi về đoạn vừa đọc
HĐ3.Nêu tên các bài TĐ thuộc
chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu, nội
dung chính(10p’)
- Đọc yêu cầu BT 2
- Tìm 6 bài TĐ thuộc chủ điểm Vẻ
đẹp muôn màu
- Sầu riêng, Chợ tết, Hoa học trò, Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ, Vẽ về cuộc sống an toàn, Đoàn thuyền đánh cá
- Yêu cầu HS suy nghĩ phát biểu nội
dung chính từng bài
- HS phát biểu
- Nhận xét, chốt ý đúng
- Dán phiếu ghi sẵn nội dung chính
các bài TĐ
- 1 HS đọc lại
HĐ4.Nghe- viết ( Cô Tấm của mẹ )
(12p’)
- Đọc thầm bài thơ , chú ý từ ngữ dễ viết sai
và cách trình bày bài thơ lục bát, cách dẫn lời nói trực tiếp, tên riêng
- Bài thơ nói điều gì ? - Khen ngợi cô bé ngoan giống như Cô Tấm
xuống trần giúp đỡ mẹ cha
- GV đọc từng câu cho HS ghi vào
vở
- HS viết bài
- GV đọc cho HS soát lại - Soát bài
- HS đổi vở bắt lỗi chính tả
- Thống kê lỗi
- Nhận xét bài viết
C.Củng cố, dặn dò (2p’)
- GV nhận xét tiết học
Thứ 4 ngày 16/03/2011
Tập đọc
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
( Tiết 4 )
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Trang 6- Nắm được một số từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong ba chủ điểm Người ta
là hoa đất, Vẻ đẹp muôn màu, Những người quả cảm (BT1, BT2); Biết lựa chọn từ
ngữ thích hợp theo chủ điểm đã học để tạo thành cụm từ rõ ý (BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Phiếu khổ to
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HĐ 1 Giới thiệu bài:(1p’)
HĐ2.Bài tập 1 , 2 (20p’)
- Đọc yêu cầu BT 1, 2
- GV chia nhóm, yêu cầu các nhóm
thảo luận hoàn thành bài tập vào
phiếu Mỗi nhóm 1 chủ điểm
- Thảo luận làm bài
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
HĐ3.Bài tập 3(17p’)
- Đọc yêu cầu BT 3
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT - HS làm bài vào VBT
- HS phát biểu
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Tập làm văn
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
( Tiết 5 )
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nắm được nội dung chính, nhân vật trong các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ
điểm Những người quả cảm.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL
Phiếu khổ to
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HĐ 1 Giới thiệu bài(1p’)
HĐ2.Kiểm tra TĐ và HTL (27p’)
Kiểm tra 1/3 số HS trong lớp
- GV lần lượt gọi từng HS lên bốc
thăm chọn bài
- Bốc thăm – Đọc bài theo chỉ định trong phiếu
- Trả lời câu hỏi về đoạn vừa đọc
HĐ3.Tóm tắt vào bảng nội dung các
bài TĐ là truyện kể thuộc chủ điểm
Những nngười quả cảm.(10p’)
- Đọc yêu cầu BT
Trang 7- Nói tên các bài TĐ là truyện kể
trong chủ điểm Những người quả
cảm
- Khuất phục tên cướp biển, Ga-vrốt ngoài chiến lũy, Dù sao trái đất vẫn quay
- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm thảo
luận hoàn thành tóm tắt bảng như
SGK vào phiếu
- Thảo luận làm bài
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét, kết kuận
C.Củng cố, dặn dò (2p’)
- GV nhận xét tiết học
Toán
Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
A Mục tiêu:
- Biết cách giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó
B Đồ dùng dạy học:
- bảng phụ chép sẵn ví dụ 2, phiếu bài tập 2
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:(1p’)
2.Kiểm tra: (4p’)
a = 4 , b = 5 viết tỉ sốcủa b và a
3.Bài mới: (33p’)
a Hoạt động 1: bài toán 1.
- GV nêu bài toán
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
- 2, 3 em nêu:
- Cả lớp lấy vở nháp làm theo sự hớng
- Nếu coi số bé là 3 phần bằng nhau thì số
lớn đợc biểu thị 5 phần nh thế
- HD cách giải:
B1:Tìm tổng số phần bằng nhau?
B2:Tìm giá trị 1 phần
B3:Tìm số bé
B4:Tìm số lớn
- Có thể gộp bớc 2 và bớc 3
dẫn của cô giáo
- Tổng số phần bằng nhau: 3 +5 = 8(phần)
Giá trị 1 phần: 96 : 8 =12
Số bé: 12 x 3 = 36
Số lớn: 96 - 36 = 60
Trang 8b.Hoạt động 2: Bài toán 2
(Hớng dẫn tơng tự bài toán 1)
- Lu ý : phân biệt số lớn ,số bé và khi giải
bài toán phải vẽ sơ đồ vào trong phần bài
giải(Hoặc có thể diễn đạt bằng lời)
c.Hoạt động 3: thực hành.
- Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
- Nêu các bớt giải?
- GV chấm bài nhận xét:
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 1 em chữa bài
- Coi số bé là 2 phần bằng nhau thì số lớn bằng 7 phần như thế:
- Tổng số phần bằng nhau là: 2 +7=9(phần)
Số bé là: 333 : 9 x 2 = 74
Số lớn là 333 - 74 = 259
Đáp số: số bé74; số lớn 259
D.Các hoạt động nối tiếp:(2p’)
1.Củng cố :Nêu các bước giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai
số đó
Thứ 5 ngày 17/03/2011
Kể chuyện:
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
( Tiết 6) I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Nắm được định nghĩa và nêu được ví dụ để phân biệt 3 kiểu câu kể đã học: Ai
làm gì ? Ai thế nào ? Ai làm gì ? (BT1).
- Nhận biết được 3 kiểu câu kể trong đoạn văn và nêu được tác dụng của chúng (BT2); bước đầu viết được đoạn văn ngắn về một nhân vật trong bài tập đọc đã học, trong đó có sử dụng ít nhất 2 trong số 3 kiểu câu đã học (BT3)
- HS khá giỏi viết được đoạn văn ít nhất 5 câu, có sử dụng 3 kiểu câu kể đã học (BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Giấy viết sẵn lời giải BT 1 ; Phiếu khổ to
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HĐ 1 Giới thiệu bài:(1p’)
HĐ2.Hướng dẫn ôn tập (33p’)
Bài 1
- Đọc yêu cầu BT 1
- Chia nhóm , phát phiếu cho các
nhóm thảo luận làm bài vào phiếu
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- GV treo bảng phụ đã ghi lời giải - 1 HS đọc lại
Bài 2
- Đọc yêu cầu BT
- GV: Các em lần lượt đọc từng câu, - Trao đổi cùng bạn kế bên làm bài
Trang 9xem mỗi câu thuộc kiểu câu gì, xem
tác dụng của từng câu
- HS phát biểu
- Nhận xét
Bài 3
- Đọc yêu cầu bài
- Lưu ý HS : cần sử dụng kiểu câu Ai
là gì để giới thiệu và nhận định về bác
siõ Ly Câu kể Ai làm gì ? để kể về
hành động bác sĩ Ly Câu Ai thế nào ?
để nói về đặc điểm tính cách bác sĩ
Ly
- HS viết đoạn văn
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương bài viết hay
C.Củng cố, dặn dò(2p’)
- Nhận xét tiết học
Toán
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
B Đồ dùng dạy học:
- SGK
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:(1p’)
2.Kiểm tra:(4p’)
3.Bài mới: (33p’)
- Cho HS làm các bài tập trong SGK và
chữa bài
- Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
- Nêu các bước giải ?
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 1 em chữa bài
- Coi số bé là 3 phần bằng nhau thì số lớn bằng 8 phần như thế
Trang 10- GV chấm bài nhận xét:
- Đọc đề - tóm tắt đề? Bài toán cho biết gì
? hỏi gì ? Nêu các bước giải ?
- Tổng của hai số là bao nhiêu ?
GV chấm bài nhận xét
4 củng cố- dặn dò(2p’)
- Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 8= 11 (phần)
Số bé là: 198 : 11 x 3 = 54
Số lớn là 198- 54 = 144 Đáp số: số bé 54; số lớn 144 Bài 2: Cả lớp làm phiếu- 1 em chữa
bài-cả lớp đổi phiếu kiểm tra
- Coi số cam là 2 phần bằng nhau thì số quýt là 5 phần như thế
Tổng số phần bằng nhau là 2 + 5 = 7(phần)
Số cam là :280 : 7 x 2 = 80 (quả)
Số quýt là : 280 - 80 = 200 (quả) Đáp số: cam 80 quả ; quýt 200 quả
Thứ sáu ngày 18 tháng 3 năm 2011
Toán Luyện tập
A Mục tiêu:
- Giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
B Đồ dùng dạy học:
- SGK
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:(1p’)
2.Kiểm tra: (4p’)
3.Bài mới: (33p’)
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán và chữa bài
- Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Nêu các bước giải?
- GV chấm bài nhận xét:
- GV chấm bài nhận xét
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 1 em chữa bài
- Coi đoạn hai là 3 phần bằng nhau thì đoạn một là 3 phần như thế
Tổng số phần bằng nhau là: 1 +3=4 (phần)
Đoạn thứ nhất dài: 28 : 4 x 3 = 21 (m) Đoạn thứ hai dài: 28 - 21 = 7 (m) Đáp số: Đoạn 1 : 21 m; đoạn 2 :7 m
Bài 3: Cả lớp làm vở- 1em chữa bài
D.Các hoạt động nối tiếp:(2p’)
1.Củng cố :Nêu các bước giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai
số đó
Trang 11Tập làm văn KIỂM TRA GIỮA KÌ II
TIẾT 7 I.Mục tiêu:
- Kiểm tra (Đọc) theo mức độ cần đạt về kiến thức , kĩ năng giữa HKII (nêu ở tiết
1, Ôn tập)
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ ghi các bài tập
III.Hoạt động trên lớp:
1 Bài mới:(38p’)
a) Giới thiệu bài:
Trong tiết học hôm nay, các em sẽ đọc thầm
bài Chiếc lá Sau đó, dựa theo nội dung bài
đọc, các em chọn ý đúng trong các câu trả lời
đã cho
b) Đọc thầm:
-GV nêu yêu cầu: Các em đọc thầm bài
Chiếc lá, chú ý đến biện pháp nghệ thuật
nhân hoá trong bài, chú ý các loại câu, các
kiểu câu
-Cho HS đọc
c) Chọn ý đúng:
Câu 1:
-Cho HS đọc yêu cầu của câu 1 + đọc 3 ý a,
b, c đề bài đã cho
-GV giao việc: Các em đã đọc bài Chiếc lá
Dựa vào nội dung bài đọc, các em chọn ý
đúng trong 3 ý a, b, c
-Cho HS làm bài GV đưa bảng phụ đã chép
sẵn BT1 lên
-GV nhận xét, chốt lại ý đúng:
Các ý: Chim sâu, bông hoa và chiếc lá.
Câu 2:
-Cách tiến hành như câu 1
Lời giải đúng:
Ý b: Vì lá đem lại sự sống cho cây.
Câu 3:
-Cách tiến hành như câu 1
Lời giải đúng:
Ý a: Hãy biết quý trọng những người bình
thường.
Câu 4:
-HS lắng nghe
-Cả lớp đọc thầm bài văn
-1 HS đọc, lớp theo dõi trong SGK
-1 HS lên làm trên bảng
-HS còn lại dùng viết chì khoanh tròn
ở chữ a, b hoặc ở câu các em cho đúng
-Lớp nhận xét bài làm trên bảng -HS chép lời giải đúng vào vở
-HS chép lời giải đúng vào vở
-HS chép lời giải đúng vào vở