1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo An 7 Cả Năm(chia 3 cột)

52 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 517,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu HS đọc SGK phần “quan Hoạt động 3: nghiên cứu trong tr-ờng hợp nào ta nhìn thấy một vật : Yêu cầu HS trả lời câu C3 SGK GV thông báo hai từ mới : nguồn sáng Học sinh đọc SGK..

Trang 1

6 6 Thùc hµnh: Quan s¸t vµ vÏ ¶nh cña mét vËt t¹o bëi g¬ng ph¼ng

22 20 ChÊt dÉn ®iÖn vµ chÊt c¸ch ®iÖn Dßng ®iÖn trong kim lo¹i

24 22 T¸c dông nhiÖt vµ t¸c dông ph¸t s¸ng cña dßng ®iÖn

25 23 T¸c dông tõ, t¸c dông ho¸ häc, t¸c dông sinh lÝ cña dßng ®iÖn

Trang 2

28 24 Cờng độ dòng điện

30 26 Hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ dùng điện

31 27 Thực hành: Đo cờng độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn

Bằng TN nhận biết rằng: Ta chỉ nhận biết ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta và ta nhìn thấy

đ-ợc vật khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta

Gọi hai học sinh đứng dậy đọc mẫu

đối thoại tình huống ở đầu bài Học sinh đọc đối thoại

Chơng 1: Quang học Tiết 1 : Nhận biết ánh sáng nguồn sáng và vật sáng

Trang 3

Giáo viên dùng đèn pin bật , tắt cho

học sinh thấy sau đó đặt ngang đèn

bật đèn và đặt câu hỏi nh SGK

? khi nào ta nhận biết ánh sáng

Hoạt động 2: tổ chức HS tìm câu trả

lời cho câu hỏi đặt ra

Yêu cầu HS đọc SGK phần “quan

Hoạt động 3: nghiên cứu trong

tr-ờng hợp nào ta nhìn thấy một vật :

Yêu cầu HS trả lời câu C3 SGK GV

thông báo hai từ mới : nguồn sáng

Học sinh đọc SGK

Học sinh nhớ lại kinh nghiệm trả lời câu C1

HS thảo luận rút ra kết luận

học sinh đọc SGK

HS theo dõi

HS tiến hành TN theo nhóm

Học sinh thảo luận và trả

lời câu C2

Học sinh điền từ và cả lớp nhận xét

HS đọc và trả lời câu hỏi C3

HS thảo luận và tìm từ

Học sinh làm C4Học sinh làm C5

I Nhận biết ánh sáng

Mắt ta nhận biết ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta

II Nhìn thấy một vật

Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng từvật đó truyền vào mắt ta

III Nguồn sáng và vật sáng

Dây tóc bóng đèn nó tự phát ra ánh sáng gọi là nguồn sáng

Dây tóc bóng đèn và mảnh giấy trắng hắt lại ánh sáng từ vật khác chiếu vào

Trang 4

Ngày dạy: 03/09/2008

I) Mục tiêu :

1: Kiến thức:

- Biết thực hiện một TN đơn giản để xác định đờng đi ( truyền ) của ánh sáng

- Phát biểu đợc định luật về sự truyền thẳng của ánh sáng

- Biết sử dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng để ngắm các vật thẳng hàng

3 màn chắn có đục lỗ , 3 cái đinh ghim

III) Hoạt động dạy học :

HS thống nhất kết quả vàtrả lời

HS trả lời:

HS đọc SGK và ghi vở

HS đọc SGK và theo dõiquan sát

Bài: Sự Truyền ánh Sáng

I)Đ

ờng truyền của ánh sáng.

Đờng truyền của ánh sáng trong khôngkhí là đờng thẳng

Định luật truyền thẳng của ánh sáng.

Trong môi trờng trong suốt và đồngtính, ánh sáng truyền đi theo đờngthẳng

II) Tia sáng và chùm sáng Biểu diễn tia sáng

Biểu diễn đừơng truyền của ánh sángbằng một đờng thẳng có mũi tên chỉ h-ớng gọi là tia sáng

Ba loại chùm sáng

a)Chùm sngs song song gồm các tia

Trang 5

Gọi đại diện lên trình bày ý kiến

GV thống nhất ý kiến và chốt lại ở

sáng không giao nhau trên đờng tuyếncủa chúng

b) Chùm sáng hội tụ gồm các tia sáng

giao nhau trên đờng truyềnc) Chùm sáng phân kì gồm các tia sángloe rộng ra trên đờng truyền của chúng

III) Vận dụng: C4

C5: Đầu tiên cắm hai cáI kim thẳng

đứng trên mặt một tờ giấy Dùng mắtngắm sao cho cáI kim thứ nhất chekhuất cáI kim thứ 2 sau đó di chuyểncáI kim thứ 3 đến vị trí bị kim thứ nhấtche khuất ánh sáng truyền đi theo đờngthẳng cho nên nếu kim thứ nhất nằmtrên đờng thẳng nối kim thứ 2 với kimthứ 3 và mắt thì ánh sáng từ kim thứ 2

và thứ 3 không đến đợc mắt, hai kimnày bị kim thứ nhất che khuất.

4) Củng cố:

- GV nêu câu hỏi để HS trả lời

5) Dặn dò:

- Học bài theo phần ghi nhớ ở SGK + vở học

- Làm bài tập từ 2.1 đến 2.4 SBT vào vở bài tập

- Đọc trớc và chuẩn bị cho bài 3

Trang 6

Kiến thức: Nhận biết đợc bóng tối và bóng nữa tối.

Biết đợc vì sao lại có nhật thực, nguyệt thực.

Kỹ Năng: Nhận biết và giải thích đợc nhật thực, nguyệt thực.

Thái độ: Củng cố lòng tin vào khoa học, xoá bỏ sự mê tín.

Hoạt động 1 : Tạo tình huống học

tập.

GV giới thiệu phần mở đầu SGK

Hoạt động 2: Tìm hiểu bóng tối,

Tiến hành TN cho HS quan sát

Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm trả

lời C1

?Giải thích tại sao các vùng đó lại

tối hoặc sáng

GV chốt lại phần giải thích rồi yêu

cầu HS tìm từ điền vào chổ trống ở

phần nhận xét

Thí nghiệm 2:

Yêu cầu HS đọc SGK để nắm thí

nghiệm 2

GV giới thiệu dụng cụ và biểu diễn

TN để HS quan sát, đồng thời treo

? Hãy so sánh 2 khái niệm này

HS theo giõi và suy nghĩ

HS đọc SGK nắm cáchlàm TN

HS theo dõi , quan sát

HS thảo luận , trả lời

2 Thí nghiệm 2:

Trên màn chắn đặt phía sau vầt cản cómột vùng chỉ nhận đợc ánh sáng từ mộtphần của nguồn sáng tới gọi là bóng nữa tối.

Trang 7

Hoạt động 3: Hình thành khái niệm

nhật thực nguyệt thực

GV đa ra mô hình mặt trời , trái

đất và mặt trăng và giới thiệu nh ở

SGK

Cho HS đọc thông báo ở mục 2

? Khi nào xuất hiện nhật thực toàn

2) Nguyệt thực : Khi mặt trăng bị Trái

Đất che khuất không đợc Mặt Trời chiếusáng

III) Vận dụng:

C5 C6

Trang 8

Biết tiến hành thí nghiệm để thí nghiệm đờng truyền của tia phản xạ trên gơng phẳng.

Biết xác định tia tới, tia phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ trong mổi thí nghiệm

Thớc đo góc ( mỏng ); Tờ giấy kẻ các tia SI, IN, IR

III) Hoạt động dạy học:

1) ổn định lớp học:

2) Bài cũ:

? Thế nào là bóng tối, bóng nữa tối?

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tạo tình huống học

tập:

GV làm thí nghiệm nh ở SGK và

đặt vấn phải đặt đèn pin nh thế nào

để thu đợc tia sáng hắt lại trên gơng

chiếu vào điểm A trên bảng

GV chỉ cho HS thấy muốn làm đợc

việc đó phải biết đợc mối quan hệ

giữa tia sáng từ đèn tới và tia sáng

và quan sát xem ánh sáng sau khi

gặp gơng sẽ truyền theo nhiều hớng

hay một hớng xác định

GV chốt lại và rút ra hiện tợng ánh

sáng: giới thiệu tia tới SI, tia phản xạ

ir

Hoạt động 4: Tìm hiểu quy luật về

sự đổi hớng của tia sáng khi gặp

gơng phẳng:

Giới thiệu thí nghiệm ở hình 4.2

HS suy nghĩ tìm cáchlàm

ra nhận xét

Bài 4: Định luật phản xạ ánh sáng.

I) G ơng phẳng:

Hình ảnh của vật quan sát đợc trong

g-ơng gọi là ảnh của vật tạo bởi gg-ơng đó

II) Định luật phản xạ ánh sáng:

Trang 9

SGK: Yêu cầu HS đọc SGK và GV

hớng đẫn HS thực hiện C2

* GV giới thiệu thêm một lần nữa

tia tới SI, tia phản xạ ir, pháp tuyến

Yêu cầu HS dựa vào kết

quả tìm từ điền vào kết luận

HS theo dõi

HS tiến hành thí nghiệm

và quan sát tia IR

HS thảo luận, tìm từ điền

HS đọc SGK, nắm cácgóc

HS dự đoán

Làm thí nghiệm theonhóm

HS theo dõi phát biểu

Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳngchứa tia tới và pháp tuyến của gơng tại

Trang 10

- Bố trí đợc thí nghiệm để nghiên cứu ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng.

- Nêu đợc những tính chất của một ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng

- Vẽ đợc ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng

II) Chuẩn bị:

Mỗi nhóm:

- Một gơng phẳng có giá đỡ

- Một tấm kính hoặc trong suốt

- Hai pin đèn giống nhau

- Một tờ giấy R

III) Hoạt động dạy học:

2)Bài cũ:

? Hãy phát biểu định luật phản xạ ánh sáng

3)Bài mới:

Hoạt động 1: Tạo tình huống học

tập:

Cho 1,2 HS đọc chuyện kể của bé

Lan và đặt câu hỏi nh thắc mắc của

thí nghiệm để quan sát ảnh của

một chiếc đèn pin trong gơng

phẳng.

GV hớng dẫn và cho HS bố trí thí

HS theo dõi vấn đề

Tiết 5: ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng

I) Tính chất ảnh tạo bởi g ơng phẳng:

Trang 11

Yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm

kiểm tra dự đoán

Cho HS tìm từ điền vào kết luận

Hớng dẫn HS trả lời câu C5, câu C6

( nếu hết thời gian thì cho học sinh

HS kẻ MN

HS tiến hành thí nghiệmtheo nhóm theo yêu cầu,hớng dẫn của GV

HS rút ra kết luận

HS theo dõi và làmtheo

HS quan sát, đọc SGK

và thực hiện câu 4

HS nêu cách xác định Squa gơng

3 nhóm thực hiện câu b

HS đại diện trình bày

HS thảo luận, giải thích

Trang 13

Chép sẵn mẫu báo cáo thực hành.

III) Hoạt động dạy học:

2) Bài cũ: ? Nêu các tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng.

? Vẽ ảnh của đoạn thẳng AB qua gơng phẳng: B

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Phân dụng cụ làm

thí nghiệm cho các nhóm:

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS về

mẫu báo cáo thí nghiệm

GV giới thiệu công dụng của

nghiệm với 2 nội dung trên:

Yêu cầu HS đọc thông tin ở C1

Bài 6: Thực hành

Nội dung thực hành

1) Xác định ảnh của một vật qua g ơng phẳng:

+ Đặt bút chì song song với gơng có ảnhcùng chiều với vật

+ Đặt bút chì vuông góc với gơng có ảnhcùng phơng, ngợc chiều với vật

2) Xác định vùng nhìn thấy của g ơng phẳng:

Trang 14

Hoạt động 4: Yêu cầu hoàn

chỉnh mẫu báo cáo thực hành:

GV theo dõi, giúp một vài nhóm

hoàn thành mẫu báo cáo thực

hành

Hoạt động 5: Thu dọn dụng cụ,

thu mẫu báo cáo và rút kinh

nghiệm giờ thực hành.

HS thực hành dới sự hớng dẫncủa GV

HS làm câu 4

Các nhóm hoàn thành mẫubáo cáo và nộp cho GV

HS thu dọn dụng cụ

Trang 15

- Nêu đợc những tính chất của ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi.

- Nhận biết đợc vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn của gơng phẳng có cùng kích thớc

- Giải thích đợc ứng dụng của gơng cầu lồi

II) Chuẩn bị:

*Mỗi nhóm: 1 gơng cầu lồi

1 gơng phẳng tròn

1 cây nến

1 bao diêm, 1 pin

III) Hoạt động dạy học:

không phẳng(cái thìa bóng, cái bóng

thuỷ tinh, gơng xe) yêu cầu HS quan

sát ảnh của mình trong gơng và xem

có giống với ảnh gơng phẳng không

Sau đó đặt vấn đề nghiên cứu ảnh của

vật tạo bởi gơng cầu lồi

Hoạt động 2: Tìm hiểu ảnh của vật

tạo bởi gơng cầu lồi :

cầu lồi so với vật.

Cho HS tiến hành thí nghiệm kiểm

HS nhận xét sơ bộ

HS: tiến hành thí nghiệm kiểm tra và kết luận

HS: rút kết luận

HS: Bố trí thí nghiệmlàm việc theo nhóm, rút

Bài 7: Gơng cầu lồi

I) ả nh của một vật tạo bởi g ơng cầu lồi:

ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi cócác tính chất sau:

1) ảnh ảo không hứng đợc trên mànchắn

2) ảnh nhỏ hơn vật

II) Vùng nhìn thấy của g ơng cầu lồi.

Nhìn vào gơng cầu lồi, ta quan sát đợc

một vùng rộng hơn so với khi nhìn vào

gơng phẳng có cùng kích thớc

Trang 16

so sánh vùng nhìn thấy của hai gơng.

Cho HS thảo luận kết quả và rút ra kết

đợc khoảng rộng hơn ở đằng sau

C4 : Gơng cầu lồi này giúp cho ngời lái

xe phát hiện đợc phía bên kia của đờng

bị khuất có vật cản hay xe chạy ngợcchiều hay không

4) Dặn dò:

- Yêu cầu HS so sánh gơng cầu lồi và gơng phẳng về tính chất ảnh và vùng nhìn thấy

- Về nhà học ghi nhớ, đọc mục “Có thể em cha biết” và học bài làm bài tập trong SBT

- Chuẩn bị bài 8: Gơng Cầu Lõm

- Nhận biết đợc ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm

- Nêu đợc những tính chất của ảnh tạo bởi gơng cầu lõm

- Biết cách bố trí thí nghiệm để quan sát ảnh ảo của một vật tạo bởi gơng cầu lõm

II Chuẩn bị:

*Mỗi nhóm: Gơng cầu lõm

Gơng phẳng tròn

Viên phấn, pin

1 đèn pin tạo chùm tia song song, phân kì

III-Hoạt động dạy học:

1) ổn định lớp:

2) Bài cũ: ? Hãy nêu những kết luận về ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lõm?

So sánh với ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề:

GVđặt vấn đề: Chúng ta đã học

những loại gơng nào? đặc điểm về HS trả lời

Tiết 8: Gơng cầu lõm.

Trang 17

mặt phản xạ của các gơng này?

GV phát gơng cầu lõm cho các

nhóm và yêu cầu HS nhận xét đặc

điểm về mặt phản xạ của gơng này

? Vậy ảnh của gơng này so với

g-ơmg cầu lồi có gì giống, khác nhau

Hoạt động 2: Quan sát ảnh của vật

tạo bởi gơng cầu lõm.

Yêu cầu HS trả lời câu 1

Cho HS bố trí thí nghiệm nh ở câu

2:

+ Yêu cầu HS nêu cách bố trí thí

nghiệm kiểm tra

+Hớng dẫn các nhóm thực hiện

? Hãy so sánh ảnh của một vật tạo

bởi gơng cầu lõm với gơng phẳng

HS nhận dụng cụ và bốtrí thí nghiệm, quan sát

HS thảo luận và đại diệnnhóm trả lời

Làm theo nhóm: phátbiểu

HS so sánh

HS thảo luận, tìm từ

điền vào chổ trống

HS thảo luận, thốngnhất

HS tiến hành theonhóm: bố trí và làm thínghiệm

II) Sự phản xạ ánh sáng trên gơng cầu lõm.

1) Đối với chùm sang song song.

Chiếu chùm tới song song lên một gơngcầu lõm, ta thu đợc một chùm phản xạ hội

tụ tại một điểm trớc gơng

2) Đối với chùm tia phân kì

Một nguồn sáng nh S đặt trớc gơng cầulõm ở một vị trí thích hợp có thể cho mộtchùm tia phản xạ song song

III : Vận dụng

Trang 18

- Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học trong chơng.

- Luyện tâp thêm về cách vẽ tia phản xạ trên gơng phẳng và ảnh tạo bởi gơng phẳng

Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức sơ bản:

GV yêu cầu HS lần lợt trả lời phần “tự kiểm tra”

tr-ớc lớp và thảo luận khi có chổ cần uốn nắn

GV nêu thêm một số câu hỏi, yêu cầu HS mô tả lại

cách bố trí thí nghiệm và cách lập luận

Hoạt động 2: Luyện tập kĩ năng vẽ tia phản xạ vẽ

ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng.

GV yêu cầu cả lớp tự trả lời các câu hỏi câu1, câu2,

HS trả lời theo nội dung của từng hàng ô

Đại diện nhóm trả lời

HS tìm từ và trả lời

4) Dặn dò:

HS học bài theo hớng dẫn để tiết sau kiểm tra

Trang 19

TiÕt 10: KiÓm tra 1 tiÕt.

(Lu ë sæ chÊm ch÷a) Ngµy kiÓm tra:11/11/2005 Ngµy tr¶ bµi:18/11/2005

Trang 20

- Nêu đợc đặc điểm chung của các nguồn âm.

- Nhận biết đợc một số nguồn âm thờng gặp trong thực tế

II Chuẩn bị:

Mỗi nhóm:

- 1 sợi cao su mảnh

- 1 thìa và một cốc thuỷ tinh ( thành mỏng )

- 1 âm thoa và một búa cao su

GV dựa vào phần đặt vấn đề vào bài

ở SGK để vào bài mới

Hoạt động 2: Nhận biết nguồn âm;

GV nêu vấn đề và tổ chức HS thực

hiện câu C1

? Nguồn âm là gì?

Yêu cầu HS thực hiện câu C2

Hoạt động 3: Nghiên cứu đặc điểm

của nguồn âm:

Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm 2

em làm thí nghiệm 1

Yêu cầu HS trả lời câu 3 theo nhóm

Yêu cầu HS đọc và làm thí nghiệm 2

theo nhóm 6 em

HS trả lời câu C4

GV tổ chức HS thảo luận theo từng

thí nghiệm và tra lời theo từng đại

diện nhóm

GV giới thiệu dao động nh ở SGK

Tổ chức HS làm tiếp thí nghiệm 3 và

tra lời câu C5

Cho HS thảo luận cả lớp để rút ra kết

luận bằng cách chọn từ thích hợp

điền vào chỗ trống

Hoạt động 4: Cho HS làm các bài

tập của phần vận dụng và ghi nhớ.

GV đặt câu hỏi để HS trả lời các

Hãy lắng nghe và suynghĩ

HS mô tả điều nhìn thấy

và nghe

HS làm thí nghiệm theonhóm và trả lời câu C4 Đại diện nhóm trả lời vàlớp bổ sung

HS theo dõi, ghi vở

HS làm thí nghiệm 3 vàtrả lời câu C5

Chơng II: Âm học Tiết 11: Nguồn âm

Khi phát ra âm, các vật đều dao động.

Trang 21

kiếns thức đã học trong bài.

GV dùng các nhạc cụ thật, lá chối, tờ

Trang 22

- Nêu đợc mối quan hệ giữa độ cao và tần số của âm.

- Sử dụng đợc thuật ngữ âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm ) và tần số khi so sánh 2 âm

II) Chuẩn bị:

Cả lớp: 1 gia thí nghiệm

Con lắc đơn chiều dài 20 cm và 40 cm

Đĩa quay đục lỗ có gắn động cơ

Hoạt động 1: Tạo tình huống học

Hoạt động 2: Quan sát dao động

nhanh chậm, nghiên cứu khái

Yêu cầu HS trả lời câu 2 và tổ chức

HS thảo luận tìm từ điền vào chỗ

trống ở nhận xét Gọi đại diện trả

lời

GV nhận xét

Hoạt động 3: Nghiên cứu mối quan

hệ giữa tần số dao động và đọ cao

đếm số dao động

HS lên điền kết quả

HS theo dõi, ghi vở

HS thảo luận tìm từ điền,

đại diện nhóm trả lời

Trang 23

c¸c c©u 5, c©u6, c©u 7 ë SGK.

Yªu cÇu HS tr¶ lêi c©u hái ë ®Çu

bµi

Cho HS ghi nhí t¹i líp

HS th¶o luËn, ®iÒn tõ

HS cung lµm thÝ nghiÖm

C¶ lí theo dâi t×m tõ ®iÒnvµo c©u 4

HS t×m tõ ®iÒn vµo kÕtluËn

HS tr¶ lêi theo híng dÉncña GV

Trang 24

- Nêu đợc mối liên hệ giữa biên độ và độ to của âm phát ra.

- Sử dụng đợc thuật ngữ âm to, âm nhỏ khi so sánh 2 âm

2) Bài cũ: ? Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Số dao động trong 1 giây gọi là………

Hoạt động 1:Tạo tình huống

âm to, nhỏ khi nào?

Hoạt động 2: Nghiên cứu

biên độ dao động và mối liên

hệ giữa biên độ dao động với

kết quả ghi vào bảng 1

+ Gọi đại diện nhóm lên điền

vào bảng phụ các nhóm

khác nhận xét

GV giới thiệu về biên độ dao

động

Yêu cầu HS trả lời câu C2

Đại diện nhóm trả lời, các

HS theo dõi

HS làm thí nghiệm theo

Tiết13: độ to của âm

I) Âm to, âm nhỏ Biên độ dao động:

Độ lệch lớn nhất của vật dao

động so với vị trí cân bằng của

nó gọi là biên độ dao động

Đầu thớc lệch khỏi vị trí cânbằng càng nhiều, biên độ dao

động càng lớn, âm phát ra càngto

Trang 25

- Làm hết bài tập của bài 12 ở SBT.

- Nghiên cứu trớc bài: Môi trờng truyền âm

- Kể đợc một số môi trờng truyền âm và không truyền đợc âm

- Nêu tên một số ví dụ về sự truyền âm trong các chất rắn, lỏng, khí

Hoạt động 1:Tạo tình huống

học tập:

GV đặt vấn đề vào bài nh ở

SGK và nêu tiếp câu hỏi: âm

đã truyền từ nguồn phát đền

tai ngời nghe nh thế nào? qua

HS theo dõi suy nghĩ

Tiết 14: Môi trờng truyền

âm.

Trang 26

những môi trờng nào?

Hoạt động 2: Môi trờng

xét và trả lời câu 1, câu 2

Gọi đại diện nhóm trả lời, cả

Yêu cầu HS qua kết quả thí

nghiệm trả lời câu 2

3) Sự truyền âm trong chất

dẫn HS thảo luận câu 5

5) Hoàn thành câu kết luận:

Cho Hs làm các câu 7, câu 8,

câu 9, câu 10 ở SGK Các bài

ntập 13.1, 13.2, 13.3 SBT

HS hoạt động theo nhóm tiếnhành thí nghiệm

HS trả lời câu 1, câu 2

HS thực hiện theo nhóm 3 em

HS thảo luận nhóm trra lời,lớp nhận xét

HS đọc SGK

Theo dõi, phân biệt

HS hoạt động theo hớng dẫncủa GV

HS trả lời các bài tập vậndụng

I) môi trờng truyền âm:

1) Sự truyền âm trong chất khí

Âm có thể truyền trong chấtkhí

2)Sự truyền âm trong chất rắn

Âm có thể truyền trong chấtrắn

3) Sự truyền âm trong chất lỏng:

Âm truyền qua đợc trong chấtlỏng

4) Sự truyền âm trong chân không:

Âm không truyền đợc trongchân không

Ngày đăng: 20/05/2015, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 3: Hình thành khái niệm - Giáo An 7 Cả Năm(chia 3 cột)
o ạt động 3: Hình thành khái niệm (Trang 7)
Bảng quy ớc về cách vẽ gơng và tia sáng trên giấy. - Giáo An 7 Cả Năm(chia 3 cột)
Bảng quy ớc về cách vẽ gơng và tia sáng trên giấy (Trang 9)
Tiết 23: Sơ đồ mạch điện  chiều dòng điện. - Giáo An 7 Cả Năm(chia 3 cột)
i ết 23: Sơ đồ mạch điện chiều dòng điện (Trang 41)
2) Sơ đồ mạch điện: - Giáo An 7 Cả Năm(chia 3 cột)
2 Sơ đồ mạch điện: (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w