hoạt động dạy học A- Kiểm tra bài cũ: B- Dạy bài mới: 1- Giới thiệu bài: GV nờu mục đớch yờu cầu của tiết học.. hoat động dạy học A- Kiểm tra bài cũ: - Yờu cầu HS nờu bảng đơn vị đo độ
Trang 1Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ viết đoạn luyện đọc diễn cảm.
iii hoạt động dạy học
A- Kiểm tra bài cũ:
B- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: GV nờu mục đớch
yờu cầu của tiết học
+ Vị giỏo sĩ ra điều kiện như thế nào?
+ Vỡ sao nghe điều kiện của vị giỏo sĩ,
Ha- li- ma sợ toỏt mồ hụi, vừa đi vừa
- 2 HS đọc bài Con gỏi và trả lời cỏc cõu
hỏi về bài
- 1 HS giỏi đọc Chia đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu đến giỳp đỡ.
+ Đoạn 2: Tiếp đến vừa đi vừa khúc.
+ Đoạn 3: Tiếp đến chải bộ lụng bờm
- HS đọc đoạn 2,3:
+ Nếu Ha- li- ma lấy được 3 sợi lụng bờmcủa một con sư tử sống, giỏo sĩ sẽ núi chonàng biết bớ quyết
+ Vỡ điều kiện của vị giỏo sĩ khụng thểthực hiện được: Đến gần sư tử đó khú,
Trang 2+ Ha- li- ma đã nghĩ ra cách gì làm
thân với sư tử?
+ Ha- li- ma đã lấy 3 sợi lông bờm của
sư tử như thế nào?
+ Vì sao gặp ánh mắt của Ha- li- ma,
con sư tử đang giận dữ “bỗng cụp mắt
xuống, rồi lẳng lặng bỏ đi”?
+ Theo vị giáo sĩ điều gì làm nên sức
mạnh của người phụ nữ?
+ Câu chuyện có ý nghĩa gì đối với
cuộc sống của chúng ta?
c) Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn:
Nhưng mong muốn hạnh phúc…đến
tử dần đổi tính Nó quen dần với nàng, cóhôm còn nằm cho nàng chải bộ lông bờmsau gáy
+) Ha- li- ma nghĩ ra cách làm thân với
sư tử.
- HS đọc đoạn còn lại:
+ Một tối, khi sư tử đã no nê, ngoanngoãn nằm bên chân nàng, Ha- li- ma bènkhấn thánh A- la che chở rồi lén nhổ basợi lông bờm của sư tử Con vật giậtmình, chồm dậy nhưng khi bắt gặp ánhmắt dịu hiền của nàng, nó cụp mắt xuống,rồi lẳng lặng bỏ đi
+ Vì ánh mắt dịu hiền của Ha- li- ma làm
sư tử không thể tức giận / Vì sư tử yêumến Ha- li- ma nên không thể tức giậnkhi nhận ra nàng là người nhổ lông bờmcủa nó
+ Điều làm nên sức mạnh của người phụ
nữ là trí thông minh, lòng kiên nhẫn, sựdịu dàng
+) Ha- li- ma đã nhận được lời khuyên + Truyện cho thấy kiên nhẫn, dịu dàng, thông minh là sức mạnh của người phụ
nữ, giúp họ bảo vệ hạnh phúc gia đình.
- 5 HS nối tiếp đọc bài
- Cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn
- HS luyện đọc trong nhóm 2
- Thi đọc diễn cảm
Trang 3- Viết số đo diện tớch dưới dạng số thập phõn.
- Làm được bài tập 1, bài 2 (cột 1), bài 3 (cột 1); HS khỏ, giỏi làm được cỏc bài tập trongSGK
II hoat động dạy học
A- Kiểm tra bài cũ:
- Yờu cầu HS nờu bảng đơn vị đo độ
dài, khối lượng và mối quan hệ giữa
cỏc đơn vị đo trong bảng
cỏc kiến thức vừa ụn tập
- 2 HS thực hiện yờu cầu
- 1 HS đọc yờu cầu
- 1 HS làm vào bảng nhúm cả lớp làmphiếu học tập
- 1 HS nờu yờu cầu
Khoa học
Trang 4Tiết 59: Sự sinh sản và nuôi con của thú.
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Bào thai của thỳ phỏt triển trong bụng mẹ
- So sỏnh, tỡm ra sự khỏc nhau và giống nhau trong chu trỡnh sinh sản của thỳ và chim
- Kể tờn một số loài thỳ thường đẻ mỗi lứa 1 con, một số loài thỳ đẻ mỗi lứa nhiều con
II Đồ dùng dạy học
Hỡnh trang 120, 121 SGK Phiếu học tập
III hoạt động dạy học
A- Kiểm tra bài cũ:
+ Mụ tả sự sinh sản và nuụi con của
chim?
B- Bài mới
1- Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lờn bảng
2- Hoạt động 1: Quan sỏt
*Mục tiờu: Giỳp HS:
- Biết bào thai của thỳ phỏt triển trong
bụng mẹ
- Phõn tớch được sự tiến hoỏ trong chu
trỡnh sinh sản của thỳ so với chu trỡnh
sinh sản của chim, ếch,…
*Cỏch tiến hành:
- Bước 1: Làm việc theo nhúm 4.
+ Chỉ vào bào thai trong hỡnh và cho biết
bào thai của thỳ được nuụi dưỡng ở đõu?
+ Chỉ và núi tờn một số bộ phận của thai
+ Trong bụng mẹ
+ Thỳ con cú hỡnh dạng giống thỳ mẹ
- Một số nhúm trỡnh bày
- Cỏc nhúm khỏc nhận xột, bổ sung
Trang 5* Chim đẻ trứng, mỗi trứng nở thành một
con
* ở thú, hợp tử được phát triển trong
bụng mẹ, thú con mới sinh ra đã có hình
dạng giống như thú bố mẹ
- Cả chim và thú đều có bản năng nuôi
con cho tới khi con của chúng có thể tự
kiếm ăn
3- Hoạt động 2: Làm việc với phiếu học
tập
* Mục tiêu: HS biết kể tên một số loài
thú thường đẻ mỗi lứa một con; mỗi lứa
+ Đại diện một số nhóm trình bày
+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Số con trong một lứa
Tên động vật
Thông thường chỉ
đẻ một con( không
kể trường hợp đặcbiệt)
Trâu, bò, ngựa,hươu, nai,hoẵng, voi, khỉ
2 con trở lên Hổ, sư tử, chó,
mèo, lợn, chuột,
Thø ba ngµy 5 th¸ng 4 n¨m 2011
chÝnh t¶
Trang 6Nghe viết: Cô gái t ơng lai.
Luyện tập viết hoa
I Mục tiêu
- Nghe - viết đỳng bài chớnh tả Cụ gỏi ở tương lai, viết đỳng cỏc từ ngữ dễ viết sai(VD:
in- tơ- nột), tờn riờng nước ngoài, tờn tổ chức
- Biết viết hoa tờn cỏc huõn chương, danh hiệu, giải thưởng, tổ chức của nước ta(BT2, 3)
II Đồ dùng dạy học
- Bỳt dạ và một tờ phiếu viết cỏc cụm từ in nghiờng ở BT 2
- Tranh, ảnh minh hoạ tờn ba loại huõn chương trong SGK
- Bốn tờ phiếu khổ to viết nội dung BT3
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nờu mục đớch, yờu
cầu của tiết học
2- Hướng dẫn HS nghe – viết:
- GV Đọc bài viết
+ Bài chớnh tả núi điều gỡ?
- GV đọc những từ khú, dễ viết sai cho
HS viết bảng con: In- tơ- nột, ễt-
xtrõy-li- a, Nghị viện Thanh niờn,…
- Em hóy nờu cỏch trỡnh bày bài?
- GV đọc từng cõu (ý) cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài
- HS nhắc lại quy tắc viết hoa tờn cỏc
huõn chương, danh hiệu, giải thưởng
Cỏc cụm từ khỏc tương tự như vậy:
Anh hựng Lực lượng vũ trang Huõn chương Sao vàng
Trang 7* Bài tập 3:GV gợi ý hướng dẫn HS làm
bài
- Cho HS làm bài theo nhóm 4
- Mời đại diện một số nhóm trình bày
- Cả lớp và GV NX, chốt lại ý kiến đúng
C- Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và
xem lại những lỗi mình hay viết sai
Huân chương Độc lập hạng Ba Huân chương Lao động hạng Nhất Huân chương Độc lập hạng Nhất
- 1 HS nêu yêu cầu
*Lời giải: Thứ tự các từ cần điền là:
a) Huân chương Sao vàngb) Huân chương Quân côngc) Huân chương Lao động
LuyÖn tõ vµ c©u
Më réng vèn tõ: Nam vµ n÷.
I Môc tiªu
- HS biết một số phẩm chất quan trọng nhất của nam, của nữ (BT1, BT2)
- Biết và hiểu được nghĩa một số câu thành ngữ, tục ngữ (BT3)
II §å dïng d¹y häc
Trang 8- Bỳt dạ, bảng nhúm Phiếu học tập
III hoạt động dạy học
A- Kiểm tra bài cũ:
B- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: GV nờu MĐ,
YC của tiết học
2- Hướng dẫn HS làm bài tập:
*Bài tập 1:
- GV tổ chức cho cả lớp phỏt biểu
ý kiến, trao đổi, tranh luận lần lượt
theo từng cõu hỏi
*Bài tập 2:
- GV chốt lại lời giải đỳng
- 1 HS làm lại BT 3 tiết LTVC trước
- 1 HS nờu yờu cầu Cả lớp đọc thầm lại nộidung bài
- HS làm việc cỏ nhõn
Lời giải:
- Những phẩm chất ở bạn nam: dũng cảm, caothượng, năng nổ, thớch ứng với mọi hoàncảnh
- Những phẩm chất ở bạn nữ: dịu dàng, khoandung, cần mẫn, biết quan tõm đến mọi người
- 1 HS đọc nội dung BT 2,
- Cả lớp đọc thầm lại truyện " Một vụ đắmtàu"
- HS trao đổi nhúm đụi
- Một số nhúm trỡnh bày kết quả thảo luận
- Cả hai đều giàu tỡnh cảm, biết quan tõm đến người khỏc:
+ Ma- ri- ụ nhường bạn xuống xuồng cứu nạn để bạn sống
+ Giu- li- ột- ta lo lắng cho bạn, õn cần băng bú vết thương cho bạnkhi bạn ngó, đau đớn khúc thương bạn trong giờ phỳt vĩnh biệt
- Những phẩm chất tiờu biểu cho nữ tớnh và nam tớnh:
+ Ma- ri- ụ rất giàu nam tớnh: kớn đỏo, quyết đoỏn, mạnh mẽ, caothượng
+ Giu- li- ột- ta dịu dàng, õn cần, đầy nữ tớnh khi giỳp Ma- ri- ụ- bịthương
Trang 9+ Trình bày ý kiến cá nhân – tán
thành câu tục ngữ nào, vì sao?
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài theo nhóm 4, ghi kết quả thảoluận vào bảng nhóm
b) Chỉ có một con trai cũng được xem như đã
có con, nhưng có đến 10 con gái vẫn xem nhưchưa có con
c) Trai tài giỏi, gái đảm đang
d) Trai gái thanh nhã, lịch sự
- Câu a thể hiện một quan niệm đúng đắn:không coi thường con gái, xem con nào cũngquý, miễn là có tình nghĩa, hiếu thảo với chamẹ
- Câu b thể hiện một quan niệm lạc hậu, saitrái: trọng con trai, khinh miệt con gái
To¸n
TiÕt 147: ¤n tËp vÒ ®o thÓ tÝch 155
I Môc tiªu
- Quan hệ giữa mét khối, đề- xi- mét khối, xăng- ti- mét khối
- Viết số đo thể tích dưới dạng số thập phân
Trang 10- Chuyển đổi cỏc số đo thể tớch.
- Làm được bài tập 1, bài 2 (cột 1), bài 3 (a); HS khỏ, giỏi làm được cỏc bài tập trongSGK
II họat động dạy học
A- Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lờn bảng làm BT 3 Của bài
846 000m2 = 84,6 ha 5000m2 = 0,5ha b) 6km2 = 600ha 9,2km2 = 920ha 0,3km2 = 30ha
- 1 HS đọc yờu cầu
a) HS làm bài theo hướng dẫn của GV
b) - Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bộ hơntiếp liền
- Đơn vị bộ bằng một phần một nghỡnđơn vị lớn hơn tiếp liền
- 1 HS nờu yờu cầu
Trang 11Địa lí
Tiết 30: Các đại d ơng trên thế giới.
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS:
- Ghi nhớ tờn 4 đại dương: Thỏi Bỡnh Dương, Đại Tõy Dương, Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương Thỏi Bỡnh Dương là đại dương lớn nhất
- Nhận biết và nờu được vị trớ từng đại dương trờn Bản đồ Thế giới hoặc trờn quả Địa cầu (vị trớ địa lớ,)
- Sử dụng bảng số liệu và bản đồ (lược đồ) để tỡm một số đặc điểm nổi bật về diện tớch,
độ sõu của mỗi đại dương
Trang 12* GDBVMT&TKNL: Liờn hệ việc bảo vệ mụi trường cỏc đại dương: loại bỏ tràn dầu,
khụng xả nước thải xuống đại dương
II Đồ dùng day học
- Các hình minh hoạ trong SGK
- Quả địa cầu, Bản đồ thế giới
III hoạt động dạy học
A- Kiểm tra bài cũ: Nờu đặc điểm chớnh của kinh tế chõu Mĩ? Nờu phần ghi nhớ.
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: GV nờu mục tiờu của tiết học
a) Vị trớ của cỏc đại dương:
2- Hoạt động 1: (Làm việc theo nhúm 4)
- GV phỏt phiếu học tập
- HS quan sỏt hỡnh 1, 2 trong SGK hoặc quả
Địa cầu rồi hoàn thành phiếu học tập
- Mời đại diện một số nhúm trỡnh bày, đồng
thời chỉ vị trớ cỏc đại dương trờn quả Địa cầu
- Cả lớp và GV nhận xột
b) Một số đặc điểm của cỏc đại dương:
3- Hoạt động 2: (Làm việc theo cặp)
*Bước 1: HS dựa vào bảng số liệu trao đổi
với bạn theo gợi ý sau:
+ Xếp cỏc đại dương theo thứ tự từ lớn đến
*Bước 3: GV yờu cầu một số HS chỉ trờn quả
Địa cầu hoặc bản đồ Thế giới vị trớ từng đại
dương và mụ tả theo thứ tự: vị trớ địa lớ, diện
tớch
- GV nhận xột, kết luận : Trờn bề mặt trỏi đất
cú 4 đại dương, trong đú TBD là đại dương cú
diện tớch lớn nhất và cũng là đại dương cú độ
sõu TB sõu nhất
C- Củng cố, dặn dũ: - GV nhận xột giờ học
- Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ
- HS thảo luận theo hướng dẫn của GV
- HS thảo luận nhúm 2
+ Thứ tự đú là: TBD, ĐTD, ÂĐD, BBD
+ Thuộc về Thỏi Bỡnh Dương
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
- HS nhận xột
Trang 13Thứ t ngày 6 tháng 4 năm 2011
Tập đọc
Tiết 60: Tà áo dài Việt Nam.
Trang 14I Mục tiêu
- Đọc rừ ràng, lưu loỏt bài tập đọc Đọc đỳng cỏc từ ngữ, cõu văn, đoạn văn dài; biết đọc diễn cảm bài văn với giọng tự hào
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Chiếc ỏo dài Việt Nam thể hiện vẻ đẹp dịu dàng của người phụ
nữ và truyền thống của dõn tộc Việt Nam (Trả lời được cỏc cõu hỏi 1, 2, 3; HS khỏ, giỏitrả lời được toàn bộ cõu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng day học
- Hỡnh minh hoạ bài đọc trong SGK
III hoạt động dạy học
A- Kiểm tra bài cũ:
B- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: GV nờu mục
đớch yờu cầu của tiết học
+ Chiếc ỏo dài cú vai trũ thế nào
trong trang phục của phụ nữ Việt
Nam xưa?
+) Rỳt ý 1:
+ Chiếc ỏo dài tõn thời cú gỡ khỏc
chiếc ỏo dài cổ truyền?
- 2 HS đọc bài Thuần phục sư tử và trả lời
cỏc cõu hỏi về bài
- 1 HS giỏi đọc Chia đoạn
+ Mỗi lần xuống dũng là một đoạn
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp
- HS đọc đoạn trong nhúm đụi
- 1- 2 HS đọc toàn bài
- HS đọc đoạn 1:
+ Phụ nữ VN xưa hay mặc ỏo dài thẫm màu,phủ ra bờn ngoài những lớp ỏo cỏnh nhiềumàu bờn trong Trang phục như vậy, chiếc ỏodài làm cho phụ nữ trở nờn tế nhị, kớn đỏo
+) Vai trũ của ỏo dài trong trang phục của phụ nữ Việt Nam xưa.
- HS đọc đoạn 2,3:
+ Áo dài cổ truyền cú hai loại: Áo tứ thõn và
ỏo năm thõn Áo tứ thõn được may từ bốnmảnh vải, hai mảnh sau ghộp liền giữa sốnglưng, đằng trước là hai vạt ỏo, khụng cúkhuy, khi mặc bỏ buụng hoặc buộc thắt vàonhau Áo năm thõn như ỏo tứ thõn, nhưng vạttrước bờn trỏi may ghộp từ hai thõn vải, nờnrộng gấp đụi vạt phải
+ Áo dài tõn thời là chiếc ỏo dài cổ truyềnđược cải tiến, chỉ gồm hai thõn vải phớatrước và phớa sau Chiếc ỏo tõn thời vừa giữ
Trang 15+) Rút ý 2:
+ Vì sao áo dài được coi là biểu
tượng cho y phục truyền thống của
+ Em cảm thấy khi mặc áo dài, phụ nữ trởnên duyên dáng, dịu dàng hơn
+) Vẻ đẹp của người phụ nữ trong tà áo dài + Chiếc áo dài Việt Nam thể hiện vẻ đẹp dịu dàng của người phụ nữ và truyền thống của dân tộc Việt Nam.
- HS nối tiếp đọc bài
- Cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn
Trang 16cảm nghĩ của mình về nhân vật, kể rõ ràng, rành mạch) về mọt người phụ nữ anh hùng hoặc một phụ nữ cĩ tài).
II §å dïng - Một số truyện, sách, báo liên quan.
- Bảng phụ ghi tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A- Kiểm tra bài cũ:
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu
cầu của tiết học
2- Hướng dẫn HS kể chuyện:
a) Hướng dẫn HS hiểu đúng yêu cầu
của đề:
- GV gạch chân những chữ quan trọng
trong đề bài (đã viết sẵn trên bảng lớp)
- GV nhắc HS: nên kể những câu chuyện
đã nghe hoặc đã đọc ngồi chương trình
- GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS
b) HS thực hành kể truyện, trao đổi về
nội dung, ý nghĩa câu truyện.
- GV quan sát cách kể chuyện của HS các
nhĩm, uốn nắn, giúp đỡ các em GV nhắc
HS chú ý kể tự nhiên, theo trình tự Với
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện các
em đã tập kể ở lớp cho người thân nghe.
- 2 HS kể lại chuyện Lớp trưởng lớp tơi, trả
lời câu hỏi về ý nghĩa câu chuyện
- Một HS đọc yêu cầu của đề
Kể chuyện em đã nghe, đã đọc về một nữ anh hùng, hoặc một phụ nữ cĩ tài.
- 4 HS đọc gợi ý 1, 2,3, 4 trong SGK
- HS nối tiếp nĩi tên câu chuyện sẽ kể
- HS gạch đầu dịng trên giấy nháp dàn ý sơlược của câu chuyện
- HS kể chuyện theo cặp, trao đổi về nhânvật, chi tiết, ý nghĩa truyện
- HS thi kể chuyện trước lớp:
+ Đại diện các nhĩm lên thi kể
+ Mỗi HS thi kể xong đều trao đổi với bạn vềnội dung, ý nghĩa truyện
to¸n
Trang 17TiÕt 148: ¤n tËp vỊ ®o diƯn tÝch vµ thĨ
tÝch (TiÕp) 155
I MỤC TIÊU
- So sánh các số đo diện tích; so sánh các số đo thể tích
- Biết giải các bài tốn liên quan đến diện tích, thể tích đã học
- Làm được bài tập 1, bài 2, bài 3a; HS khá, giỏi làm được các bài tập trịn SGK
II §å dïng: Bảng phụ, bảng con.
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nêu bảng đơn vị đo diện
tích và thể tích; mối quan hệ giữa
hai đơn vị đo liền kề
150 × 100 = 15000 (m2) 15000m2 gấp 100m2 số lần là:
15000 : 100 = 150 (lần)
Số tấn thĩc thu được trên thửa ruộng đĩ là:
60 ×150 = 9000 (kg) 9000kg = 9 tấn Đáp số: 9 tấn
- 1 HS nêu yêu cầu
Thể tích của bể nước là:
Trang 1824m3 = 24000dm3 = 24000 (l)
b) Diện tích đáy của bể là: (HS khá, giỏi)
4 × 3 = 12 (m2) Chiều cao của mức nước chứa trong bể là:
24 : 12 = 2 (m)
Đáp số: a) 24 000 l
b) 2m
Trang 19* BVMT & TKNL: Liờn hệ về vai trũ của nhà mỏy thủy điện đối với sự phỏt triển kinh
tế và vai trũ của thủy điện đối với mụi trường
II Đồ dùng day học
Tranh, ảnh tư liệu về Nhà mỏy Thuỷ điện Hoà Bỡnh
III hoạt động dạy học
A- Kiểm tra bài cũ
+ Nờu ý nghĩa lịch sử của việc bầu QH
thống nhất và kỡ họp đầu tiờn của QH
thống nhất?
B- Dạy bài mới
1- Giới thiệu bài.
- GV nờu nội dung, yờu cầu của tiết học
2- Tỡm hiểu bài.
a Hoạt động 1: Yờu cầu cần thiết xõy
dựng nhà mỏy thuỷ điện Hoà Bỡnh.
- GV tổ chức cho h/s trao đổi để tỡm hiểu
cỏc vấn đề sau
+ Nhiệm vụ của cỏch mạng Việt Nam sau
khi thống nhỏt đất nước là gỡ ?
- GV giảng: Điện giữ vai trũ quan trọng
trong quỏ trỡnh sản xuất và đời sống của
nhõn dõn Chớnh vỡ thế ngay sau khi hoàn
thành thống nhất đất nước, Đảng và nhà
nước ta đó quyết định xõy dựng nhà mỏy
thuỷ điện Hoà Bỡnh Trước ngày chớnh
thức khởi cụng, toàn Đảng, toàn dõn đó
tập trung sức người, sức của để xõy dựng
hệ thống kho tàng, bến bói, đường sỏ, cỏc
nhà mỏy sản xuất vật liệu, cỏc cơ sở sửa
chữa mỏy múc và khu nhà ở, trường học,
- 2 Hs trả lời
- HS trao đổi và trả lời cõu hỏi
+ Sau khi hoàn thành nhiệm vụ thốngnhất đất nước, cỏch mạng việt nam cúnhiệm vụ xõy dựng đất nước tiến lờnchủ nghĩa xó hội
- HS nghe