1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán hình 7

19 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 467 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mục tiêu: - Kiến thức : HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên truc số vad so sánh các số hữu tỉ.. - Kỹ năng : HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so s

Trang 1

Tiết 1

Chơng I: số hữu tỉ Số thực

Bài 1 tập hợp q các số hữu tỉ

Ngày soạn:04 / 9 / 2007

Ngày giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên truc số

vad so sánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số : N

⊂ Z ⊂ Q

- Kỹ năng : HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : + Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số: N, Z, Q và các bài tập + Thớc thẳng có chia khoảng và phấn màu

- Học sinh : + Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số,

so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

+ Thớc thẳng có chia khoảng

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1

1 giới thiệu chơng trình ĐS 7

- GV giới thiệu chơng trình đại số 7

- Nêu yêu cầu về sách, vở, dụng cụ học

tập, ý thức và phơng pháp học toán

- Giới thiệu chơng I

Hoạt động 2

1 số hữu tỉ

- GV ghi các số sau lên bảng:

3 ; - 0,5 ; 0 ;

3

2 ; 2

7

5

Hãy viết các số trên thành ba phân số

bằng nó

- Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu

phân số bằng nó ?

- GV: Các phân số bằng nhau là các cách

viết khác nhau của cùng một số, số đó đợc

gọi là số hữu tỉ

- Do đó các số trên đều là số hữu tỉ Vậy

thế nào là số hữu tỉ ?

- GV giới thiệu kí hiệu: Tập hợp các số

hữu tỉ : Q

- HS viết:

3

9 2

6 1

3

=

=

=

4

2 2

1 2

=

3

0 2

0 1

0

=

=

=

3

2 6

4 6

4 3

2

=

=

14

38 7

19 7

19 7

5

=

=

=

=

- Vô số

- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng phân số

Trang 2

- Yêu cầu HS làm ?1.

- Các số trên vì sao là số hữu tỉ ?

- Yêu cầu HS làm ?2

- Hỏi thêm: Số tự nhiên N có phải là số

hữu tỉ không ?Vì sao ?

- Vậy theo em N, Z, Q có mối quan hệ nh

thế nào ?

- Yêu cầu HS làm bài tập 1 (7)

Một HS lên bảng điền bảng phụ

b

a với a, b ∈ Z, b ≠ 0

?1 0,6 =

5

3 10

6 = -1,25 =

4

5 100

125 = −

1

3

4 3

1 =

?2 a ∈ Z thì: a = 1a ⇒ a ∈ Q với (N) n ∈ N thì:

n =

1

n ⇒ n ∈ Q

N ⊂ Z ⊂ Q

Bài 1:

- 3 ∈ N ; - 3 ∈ Z ; - 3 ∈ Q

3

2

− ∈ Z ;

3

2

− ∈ Q

N ⊂ Z ⊂ Q

Hoạt động 3 Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số (10 ph)

- GV yêu cầu HS làm ?3

- GV vẽ trục số lên bảng

- Ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỉ tơng tự

nh số nguyên

Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ

4

5 trên trục số

- Yêu cầu HS đọc VD1 SGK, GV thực

hành trên bảng, yêu cầu HS thực hiện

theo

- Lu ý: Chia đoạn đơn vị theo mẫu số, xác

định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số

?3

0

Trang 3

Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ

3

2

− trên trục số

- Trớc tiên ta làm thế nào ?

- Chia đoạn đơn vị làm mấy phần ?

- Điểm

3

2

− xác định nh thế nào ?

- GV: Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu

tỉ x đợc gọi là điểm x

- Yêu cầu HS làm bài tập 2 (7 )

- Viết

3

2

− dới dạng phân số có mẫu dơng.

+ bài tập 2

Bài 2:

a)

20

15

− ;

32

24

− ; 36 .

27

b)

4

3 4

3 = −

Hoạt động 4

3 so sánh hai số hữu tỉ (10 ph)

- Yêu cầu HS làm ?4

- Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào

( Quy đồng mẫu các phân số )

( Viết dới dạng phân số rồi so sánh chúng)

- Ví dụ 1: So sánh - 0,6 và

2

1

− .

Để so sánh hai số hữu tỉ trên ta làm thế

nào ?

- Ví dụ 2: So sánh hai số hữu tỉ:

- 3

2

1 và 0

- Nh vậy để so sánh hai số hữu tỉ ta cần

làm nh thế nào ?

HS:

- Viết hai số hữu tỉ dới dạng hai phân số

có cùng mẫu chung

- So sánh hai tử số, số hữu tỉ bào có tử lớn

hơn thì lớn hơn

- GV giới thiệu về số hữu tỉ dơng, số hữu

tỉ âm, số 0

- Cho HS làm ?5

- Ví dụ 1: So sánh - 0,6 và

2

1

− .

- 0,6 =

10

6

− ;

10

5 2

1 = −

− vì - 6 < - 5 nên

10

5 10

6 < −

và 10 >0 hay - 0,6 <

2

1

− . +

- Viết hai số hữu tỉ dới dạng hai phân số

có cùng mẫu chung.

- So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.

Trang 4

- Nhận xét:

b

a > 0 nếu a, b cùng dấu

b

a < 0 nếu a, b khác dấu ?5.

Hoạt động 5 Luyện tập - củng cố (6 ph)

- Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ

- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập sau:

Cho hai số hữu tỉ: - 0,75 và

3

5

a) So sánh

b) Biểu diễn hai số đó trên trục số

Nêu nhận xét

Hoạt động 6

Hớng dẫn về nhà

- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ.- Bài tập về nhà: 3, 4, 5 <8 SGK> ; 1, 3, 4 <3 SBT>

Tiết 2

Bài 2 cộng trừ số hữu tỉ

Ngày soạn:04/9/ 2007.

Ngày giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS nắm vững các quy tắc cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Kỹ năng : Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế và bài tập

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : + Bảng phụ ghi công thức cộng trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế và bài tập

- Học sinh : + Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc "chuyển vế" và quy tắc dấu ngoặc

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động I

Kiểm tra (10 ph)

1 Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ

Chữa bài tập 3 <8 SGK> Bài 3:

a) x =

77

22 7

2 7

2 = − = −

y =

77

21 11

3 = −

− vì - 22 < - 21 và 77 > 0 ⇒ −7722 < −7721 ⇒

11

3 7

2 < −

Trang 5

2 Chữa bài tập 5 <8 SGK>.

- GV chữa, chốt lại và ĐVĐ vào bài mới

b) - 0,75 =

4

3

c)

25

18 300

213

>

 −=

300 216

Bài 5:

x =

m

a ; y =

m b

⇒ a < b

(a,b,m ∈ Z ; m > 0

x < y ) Có: x =

m

a

2

2 ; y =

m

b

2

2 ; I =

m

b a

2

+

Vì a < b ⇒ a + a < a + b < b + b ⇒ 2a < a + b < 2b

⇒ 22m a < a2+m b < 22m b hay x < y < z.

Hoạt động 2

1 cộng, trừ hai số hữu tỉ (13 ph)

- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể làm

nh thế nào ?

- Với x =

m

a ; y =

m

b (a, b, m ∈ Z,

m > 0 )

x + y = ?

x - y = ?

Ví dụ: a)

7

4 3

7

+

b) (- 3) - 

−

4

3

Yêu cầu HS nêu cách làm, GV ghi lại, bổ

sung và nhấn mạnh các bớc

- Yêu cầu HS làm ?1

- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập 6 (10 SGK)

Hai HS lên bảng làm

- Viết chúng dới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số

+ bảng ghi:

x + y =

m

a +

m

b =

m

b

a+

x - y =

m

a -

m

b =

m

b

a

Ví dụ:

a)

21

37 21

12 21

49 7

4 3

7+ = − + = −

b) (- 3) -

4

3 4

12 4

3

+

=

−

=

4

9

?1, a) 0,6 +

3 2

=

15

1 15

10 15

9 3

2 5

3+− = + − = −

15

11 15

6 15

5 5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3

Trang 6

bài tập 6.

Hoạt động 3

2 quy tắc chuyển vế (10 ph)

- Từ bài tập: Tìm x ∈ Z:

x + 5 = 17

- Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z

- HS nêu quy tắc

- Tơng tự trong Q ta cũng có quy tắc

chuyển vế:

Với mọi x, y, z ∈ Q

x + y = z ⇒ x = z - y

Ví dụ: Tìm x biết:

3

1 7

3

= +

x

- Yêu cầu HS làm ?2

- Cho HS đọc chú ý SGK

x + 5 = 17

x = 17 - 5

x = 12 + quy tắc SGK

Ví dụ: Tìm x biết:

3

1 7

3

= +

x

Giải

x =

7

3 3

1 +

x =

21

16 21

9 21

7

= +

?2 a) x -

3

2 2

1 = − b)

4

3 7

2− = −

x

x =

2

1 3

2 +

− x =

28

8 28

21 +

=

6

1 6

3 6

4+ = −

− =

28

1 1 28

29 =

Hoạt động 4

Luyện tập - củng cố (10 ph)

- Yêu cầu HS làm bài tập 8 <10>

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập 9

(a, c) và bài 10 <10 SGK>

Bài 8 SGK:

−

+

−

+

5

3 2

5 7

3

70

47 2 70

187 70

42 70

175 70

30 +− +− = − = −

c)

10

7 7

2 5

4

−

=

10

7 7

2 5

4 + −

70

27 70

49 70

20 70

56

=

− + Bài 9:

Kết quả: a) x =

12

5 ; c) x =

21

4

Trang 7

- Muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta làm thế

nào ? Phát biểu quy tắc chuyển vế

Bài 10:

C1:

A =

6

15 14 18 6

9 10 30 6

3 4

36 − + − + − − − +

A =

2

1 2 2

5 6

15 6

19 31

35− − = − = − = −

C2:

A = 6

2

5 3

7 3 2

3 3

5 5 2

1 3

2

− +

− +

− +

 + − +

 + −

2

5 2

3 2

1 3

7 3

5 3 2

= - 2 - 0 - .

2

1 2 2

1 = −

Hoạt động 5

Hớng dẫn về nhà (2 ph)

- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

- Làm bài tập 7 (b) ; 8 (b,d) ; 9 (b, d) <10 SGK> 12, 13 <5 SBT>

D rút kinh nghiệm:

Kiểm tra của tổ chuyên môn

Tiết 3

Bài: 3 nhân chia số hữu tỷ

Trang 8

Ngày soạn:08/9/2007.

Ngày giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Kỹ năng : Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động I

Kiểm tra ( 5 ph)

- HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta

làm thế nào ? Viết công thức tổng quát

Chữa bài tập 8 <10>

- HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế

Chữa bài tập 9

Hoạt động 2

1 nhân hai số hữu tỉ (10 ph)

- Để nhân hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?

- Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số ?

- (HS nêu quy tắc nhân phân số)

- TQ: với x =

b

a ; y =

d

c (b, d ≠ 0)

x y =

b

a

d

c =

d b

c a

.

- Phép nhân phân số có những tính chất gì

- Tơng tự phép nhân các số hữu tỉ cũng có

tính chất nh vậy

* Tính chất: với x, y, z ∈ Q

x y = y x

(x y) z = x (y z)

x 1 = 1 x = x

x

x

1 = 1 (x ≠ 0)

x(y + z) = xy + xz

- Yêu cầu HS làm bài tập 11 <12 SGK>

phần a,b,c

Tính: a)

8

21 7

2

b) 0,24

4

15

- TQ: với x =

b

a ; y =

d

c (b, d ≠ 0)

x y =

b

a

d

c =

d b

c a

.

- ví dụ:

8

15 2

5 4

3 2

1 2 4

* Tính chất: với x, y, z ∈ Q

x y = y x (x y) z = x (y z)

x 1 = 1 x = x

x

x

1 = 1 (x ≠ 0)

x(y + z) = xy + xz

Trang 9

c) (- 2) 

−

12

7

3 HS lên bảng làm

- bài tập 11

Kết quả:

a)

4

3

b)

10

9

− c)

6

1 1 6

7 =

Hoạt động 3

2 chia hai số hữu tỉ (10 ph)

- Với x =

b

a ; y =

d

c (y ≠ 0)

áp dụng quy tắc chia phân số hãy viết

công thức x chia y

Ví dụ: - 0,4 : 

−

3 2

- Yêu cầu HS làm ? SGK <11>

- Yêu cầu HS làm bài tập 12 <12 SGK>

x : y =

b

a :

d

c =

b

a

c

d =

bc ad

5

3 2

3 5

2

=

? SGK:

a) 3,5

10

9 4 5

2

1 = −

−

b)

46

5 ) 2 ( : 23

5

=

Bài 12:

2

1 8

5 4

1 4

5 4

1 4

5 16

5 = − = − = −

8

5 ) 4 ( : 4

5 4 : 4

5 16

=

5

2 : 8

1 − =

Hoạt động 4

Chú ý (3 ph)

- GV gọi một HS đọc "Chú ý " (11 SGK)

Với x, y ∈ Q ; y ≠ 0

Tỷ số của x và y kí hiệu là

y

x

hay x : y

- Lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ

VD:

- 3,5 :

2

1 ; 2

4

3 : 3 1

5 2

75 , 8

;

3 , 1

0

Hoạt động 5

Luyện tập - củng cố (12 ph)

−

6

25 5

12 4 3

Trang 10

Bài 14 (12 SGK):

Tổ chức trò chơi: Tổ chức hai đội mỗi

đội 5 ngời, truyền tay nhau một viên

phấn Đội nào nhanh thì thắng.

= ( )

6 ).

5 (

4

) 25 (

12 3

=

2

1 7 2

15 1

1 2

5 1

3 = − = −

8

3 2 8

3 4

7 21

−

c)

15

4 5

3 16

33 : 12

−

18

45 6

8 23 7

Hoạt động 6

Hớng dẫn về nhà (3 ph)

- Nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ Ôn tập GTTĐ của số nguyên

- BTVN: 15, 16 <13 SGK> ; 10, 11, 14, 15 <4, 5 SBT>

D rút kinh nghiệm:

Tiết 4

Bài: 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia, số thập phân

Ngày soạn:08/9/2007.

Ngày giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS hiểu khái niệm GTTĐ của một số hữu tỉ

- Kỹ năng : Xác định đợc GTTĐ của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Hình vẽ trục số

- Học sinh : Ôn tập GTTĐ của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động I

Kiểm tra (8 ph) 1) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là

gì ?

- Tìm {- 15} ; {- 3} ; {0{

- Tìm x biết : {x{ = 2

HS2: Vẽ trên trục số, biểu diễn trên trục

số

Các số hữu tỉ: 3,5 ; −1 ; - 2

Trang 11

- GV nhận xét và cho điểm.

Hoạt động 2

1 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 ph)

- Kí hiệu {x{ tơng tự GTTĐ của một số

nguyên

- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa

- Dựa vào định nghĩa hãy tìm:

{3,5{ ;

2

1

− ; {0{ ; {- 2{.

* GV lu ý HS: khoảng cách không có giá

trị âm

- Yêu cầu HS làm ?1 (b)

- GV nêu: {x{ = x nếu x ≥ 0

= - x nếu x < 0

VD:

3

2

3

2 = (vì 0

3

2

> )

{- 5,75{ = - (- 5,75) = 5,75

(vì -5,75 < 0 )

- Yêu cầu HS làm ?2

- Yêu cầu HS làm bài tập 17 <15>

- GV đa lên bảng phụ: Bài giải sau đúng

hay sai:

a) {x{ ≥ 0 với mọi x ∈ Q

b) {x{ ≥ x với mọi x ∈ Q

c) {x{ = - 2 ⇒ x = - 2

d) {x{ = - {- x{

2) {x{ = - x ⇒ x ≤ 0.

* GV nhấn mạnh nhận xét <14 SGK>

{3,5{ = 3,5

2

1

− =

2

1

{0{ = 0 {- 2{ = 2

?1

a) Nếu x > 0 thì {x{ = x

Nếu x = 0 thì {x{ = 0

Nếu x < 0 thì {x{ = - x

- Hai HS lên bảng làm ?2

Bài 17 <15 SGK>:

1) Câu a và c đúng , câu b sai

2) a) {x{ =

5

1 ⇒ x = ±

5 1

b) {x{ = 0,37 ⇒ x = ± 0,37

c) {x{ = 0 ⇒ x = 0

d) {x{ = 1

3

2 ⇒ x = ± 1

3

2

a) Đúng

b) Đúng

c) Sai vì {x{ = -2 ⇒ không có giá trị nào của x

d) Sai vì {x{ = {- x{

e) Đúng

Hoạt động 3

2 cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- VD: (- 1,13) + (- 0,264)

- GV yêu cầu HS viết các số trên dới dạng

phân số thập phân

a) (- 1,13) + (- 0,264)

=

1000

264 100

113+−

Trang 12

Có cách nào nhanh hơn không ?

- Trong thực hành khi cộng hai số thập

phân ta áp dụng quy tắc tơng tự số

nguyên

VD: b) 0,245 - 2,134

c) (- 5,2) 3,14

- Thực hiện phép tính trên nh thế

nào ?

- GV đa bài giải sẵn lên bảng phụ

b) 0,245 - 2,134

=

1000

2134 245

1000

2134

1000

= 1 , 889

1000

1889

=

c) (- 5,2) 3,14 =

100

314 10 52

= 16 , 328

1000

16328 = −

Tơng tự a) có cách nào nhanh hơn

không ?

d) (- 0,408) : (- 0,34)

- Nêu quy tắc chia hai số thập phân

- Yêu cầu HS làm phần d

- Yêu cầu HS làm ?3

- Yêu cầu HS làm bài tập 18 <15 SGK>

=

1000

) 264 (

1130 + −

1000

1394 = −

(- 1,13) + (- 0,264)

= - (1,13 + 0,264) = - 1,394

HS quan sát bài giải

- HS làm cách khác tơng tự câu a)

- HS nhắc lại quy tắc

d) (- 0,408) : (- 0,34)

= + (0,408 : 0,34) = 1,2

?3

a) = - (3,116 - 0,263) = - 2,853 b) = + (3,7 2,16) = 7,992

Bài 18:

a) - 5,639 b) - 0,32 c) 16,027 d) - 2,16

Hoạt động 4

Luyện tập - củng cố (8 ph)

- Yêu cầu HS nêu công thức xác định giá

trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Yêu cầu HS làm bài tập 20 <15 SGK> Bài 15:a) = (6,3 + 2,4) + [(- 3,7) + (- 0,3)]

= 8,7 + (- 4) = 4,7

b) = [(- 4,9) + 4,9] + [5,5 + (- 5,5)]

= 0 + 0

c) = 3,7

d) = 2,8 [(- 6,5) + (- 3,5)]

= 2,8 (- 10) = 28

Trang 13

Hoạt động 5

Hớng dẫn về nhà (2 ph)

- Học thuộc lòng đ/n và công thức xác định GTTĐ của 1 số hữu tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ

- Làm bài tập 21, 22, 24 <15 SGK> 24, 25, 27 <7 SBT>

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi

D rút kinh nghiệm:

Kiểm tra của tổ chuyên môn

Tiết 5

Luyện tập

Ngày soạn:10/9/2007

Ngày giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức : Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

- Kỹ năng : Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu GTTĐ), sử dụng máy tính bỏ túi

Phát triển t duy HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

Ngày đăng: 19/05/2015, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính. HS cả lớp làm vào vở. - Giáo án toán hình 7
Bảng t ính. HS cả lớp làm vào vở (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w