Mục tiêu: - Củng cố phơng pháp lập phơng trình tham số, phơng trình tổng quát của đờng thẳng.. - Rèn luyện kỹ năng lập phơng trình tham số, phơng trình tổng quát của đờng thẳng.. từ phơn
Trang 1Ngày soạn: 06/4/2008
Ngày giảng: 08/4/2008
Lớp dạy: 10A9 trờng THPT Tân Trào
tiết 33
câu hỏi và bài tập về phơng trình
đờng thẳng
I Mục tiêu:
- Củng cố phơng pháp lập phơng trình tham số, phơng trình tổng quát của đờng thẳng
- Rèn luyện kỹ năng lập phơng trình tham số, phơng trình tổng quát của đờng thẳng từ phơng trình tham số có thể suy ra pt tổng quát của đờng thẳng, từ pt đoạn chắn
có thể suy ra pt tổng quát của đờng thẳng và ngợc lại
- Giúp hs phát triển khả năng t duy, suy luận logic, biết cách tìm ra lời giải cho bài toán và trình bày một cách chính xác khoa học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: bảng phụ, thớc thẳng, phiếu học tập(giấy trong), máy chiếu hắt, máy
chiếu projector
2 Học sinh: học và làm bài tập trớc từ nhà.
III Tiến trình tiết học.
1.Các hoạt động:
* Hoạt động 1:
- kiểm tra bài cũ:
* Hoạt động 2:
-Hớng dẫn HS làm bài tập trong sách giáo khoa
* Hoạt động 3:
- HS hoạt động làm việc theo nhóm nhỏ
* Hoạt động 4:
- Củng cố bài, giao bài tập về nhà
Trang 22.Bài mới.
-Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ (10 phút)
Hoạt động GV-HS Hội dung
GV: Kiểm tra bài cũ
- Một em cho biết các dạng PT đờng
thẳng đã đợc học?
- Em hãy nêu phơng pháp lập PTTS,
PTTQ của đờng thẳng?
HS: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
GV: Sử dụng máy chiếu projector
trình chiếu nội dung, phơng pháp lập
phơng trình đờng thẳng
HS: Chú ý theo dõi
I) Ph ơng trình của đ ờng thẳng.
0 2
x x u t
y y u t
= +
= +
PTCT:
1 2
,( 0)
x x y y
u u
Cách tìm PTTQ:
*) a(x- x0)+b(y- y0) = 0
*) y - y0 = k( x- x0)
*) Lu ý: -Nếu ∆ có hệ số góc là k thì có
ur= (1;k)
- Phơng trình đờng thẳng theo đoạn chắn:
1
o o
x y
a +b = , (a o.b o ≠ 0)
-Hoạt động 2.(khoảng 10 phút)
Hoạt động GV- HS Hội dung
GV: Yêu cầu HS nêu hớng giải bài số
2
HS: Dựa vào hệ số góc tìm vectơ chỉ
phơng của đờng thẳng => vectơ pháp
tuyến => phơng trình cần lập
II Bài tập
Bài 2:(sgk-80)
a) ∆ có hệ số góc k = -3 ⇒ u = (1;-3) mặt ≠ ∆ qua M(-5;-8) nên PTTS ∆ là:
−
−=
+
−=
t y
t
x
3 8 5
O
y
x
M
0 (x
0 , y
0 )
( ; )
u u u uu r
M
0 (x
0 , y
0 ) O
y
x
( ; )
n a b uu r
Trang 3GV: Yêu cầu HS nêu rõ các cách lập
phơng trình tổng quát trong ý a)
HS: Có thể trình bầy.
khử tham số t ta đợc PTTQ của ∆ là 3x + y + 23 = 0
*L
u ý:
- Có thể dùng công thức y - yo = k(x - xo) để lập PTTQ của ∆
- Từ u = (1;-3) ⇒ n = (3;1) ⇒ PTTQ của ∆
theo CT: a(x - xo) + b(y - yo)= 0
b) Có ur = (-3;2) ⇒ nr= (2;3) ⇒ PTTQ của ∆ là:
2x + 3y – 7 = 0
-Hoạt động 3.(thời gian 10 đến 15phút)
Hoạt động GV- HS Nội dung
GV: chia lớp thành 4 nhóm nhỏ, hoạt
động làm tập theo nhóm
-thời gian 10 đến 15phút
-Giao phiếu học tập cho 4 nhóm,
( bằng giấy bóng trong)
HS: Thảo luận nhóm, tìm kết quả
đúng
GV: Hớng dẫn các nhóm giải bài
-Xác định ur của uuurAB, uuurBC, CAuuur? =>
pttq của AB, BC, CA?
- Xác định vectơ pháp tuyến của đờng
thẳng AH ?
- Xác định toạ độ trung điểm M của
BC ? => vectơ chỉ phơng của AM ?
=> vtpt của AM ? => pttq của AM ?
Bài 3: ( sgk-80)
Ta có A(1;4), B(3;-1), C(6;2) a) đờng thẳng AB có ur= uuurAB= (2;-5) ⇒ nr=
(5;2)⇒PTTQ AB: 5x + 2y – 13 = 0
+) Tơng tự ta tìm đợc PTTQ của BC: x – y – 4 = 0
CA: 2x + 5y – 22 = 0
b) Ta có AH ⊥ BC ⇒ BCuuur= (3;3) là vectơ pháp
tuyến của đờng thẳng AH⇒ PTTQ của AH là:
x + y – 5 = 0
*) Ta có toạ độ trung điểm M của BC là M(9
2 ;
Trang 4HS: -Các nhóm báo cáo kết quả của
nhóm
GV: Sử dụng máy chiếu hắt, chiếu
nội dung kết quả của hs
HS: Sửa sai.
GV: Em có nhận xét gì về tam giác
ABC này ?
HS: có AH ≡ AM
1
2) ⇒ AM có ur= uuuurAM = (7
2; 7
2
− ) ⇒ nr= (1;1)
⇒ PTTQ AM : x + y – 5 = 0.
*) Nhận xét: ∆ABC này có AH ≡ AM ⇒ ∆
ABC cân đỉnh A
-Hoạt động 4-củng cố bài ( thời gian 5 phút)
GV: Phơng pháp lập phơng trình đờng thẳng:
-Xác định vectơ chỉ phơng hoặc vectơ pháp tuyến của đờng thẳng
-Tìm một điểm thuộc đờng thẳng đó
-Viết phơng trình đờng thẳng theo các công thức đã học
3 H ớng dẫn học sinh học ở nhà : ( thời gian 5 phút)
-Hoàn thành tiếp các bài tập sgk
-BTVN làm thêm: Lập phơng trình ba đờng trung trực của một tam giác có trung điểm
các cạnh lần lợt là: M(-1;0); N(4;1);P(2;4)
Trang 5phiÕu häc tËp
(nhãm 1 vµ nhãm 4)
Cho ∆ ABC cã A(1;4), B(3;-1), C(6;2)
1 Ph¬ng tr×nh tæng qu¸t cña CA lµ:
2 Ph¬ng tr×nh tham sè cña trung tuyÕn AM lµ:
4
= +
= −
; b.
1 4
= −
= +
; c.
4 1
= +
= −
Trang 6phiÕu häc tËp
(nhãm 2)
Cho ∆ ABC cã A(1;4), B(3;-1), C(6;2)
1 Ph¬ng tr×nh tæng qu¸t cña AB lµ:
b 2x + 5y + 13 = 0
2 Ph¬ng tr×nh tæng qu¸t cña trung tuyÕn AM lµ:
a x + y + 5 = 0
Trang 7phiếu học tập
(nhóm 3)
Cho ∆ ABC có A(1;4), B(3;-1), C(6;2)
1 Phơng trình tổng quát của BC là:
2 Phơng trình tổng quát của đờng cao AH là:
b x + y + 5 = 0